1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bo de thi violympic toan lop 7 nam 2015 2016

36 466 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ dài đường chéo hình chữ nhật đó bằng 25cm... Chiều dài gấp đôi chiều rộng.. Biết hiệu của số lớn nhất với số bé nhất trong ba số đó là 24... Phải thêm vào cả tử số và mẫu số của phân

Trang 1

Đề thi Violympic Toán lớp 7 vòng 1 năm 2015 - 2016

Bài 1: Sắp xếp các giá trị theo thứ tự tăng dần

Bài 2: Đi tìm kho báu

Câu 2.1: Góc xOy có số đo bằng 60o; góc đối đỉnh với góc xOy có số đo là:

39

29

74

1

x x

A -2012 B -2011 C 2011 D 2012

Trang 2

Bài 3: Điền số thích hợp

Câu 3.1: Kết quả của phép tính: 3/5 + (-2/3) - (-5/2) - 13/30 bằng:

Câu 3.2: Cho x thỏa mãn -x - 3/4 = -8/11 Khi đó 11x =

Câu 3.3: Cho số hữu tỉ x thỏa mãn: 6/7 - (x - 1/2) = 5/6 Khi đó 21x =

Câu 3.4: Kết quả của phép tính: 

73

85

12

5 bằng:

Câu 3.5: Cho hai góc kề bù AOB và BOC Biết góc BOC = 5AOB Khi đó góc đối đỉnh với góc BOC có số đo bằng o

Câu 3.6: Kết quả của phép tính: 5/8 - (-2/5) - 3/10 là:

Câu 3.7: Cho góc xOy = 30o Biết x'Oy và xOy là hai góc kề bù, x'Oy' và x'Oy là hai góc

Câu 3.10: Cho 2 số hữu tỉ x = -17/23 và y = -171717/232323 Kết quả so sánh x và y là:

x y

ĐÁP ÁN

Bài 1: Sắp xếp các giá trị theo thứ tự tăng dần

(7) < (6) < (10) < (3) < (8) < (4) < (5) < (1) < (9) < (2)

Bài 2: Đi tìm kho báu

Câu 2.1: B Câu 2.2: D Câu 2.3: B Câu 2.4: D Câu 2.5: D Bài 3: Điền số thích hợp

Câu 3.1: 2 Câu 3.2: 0,25 Câu 3.3: 11 Câu 3.4: 14 Câu 3.5: 150 Câu 3.6: 0,725 Câu 3.7: 30 Câu 3.8: 6 Câu 3.9: < Câu 3.10: =

Trang 3

Đề thi Violympic Toán lớp 7 vòng 2 năm 2015 - 2016 Bài 1: Tìm cặp bằng nhau

Bài 2: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm

Câu 2.1: Kết quả của phép tính:

64

75 20

17 100

32 51

40

 bằng:

Câu 2.2: Giá trị của x thỏa mãn 3x - 5.2.4 + 2.23 = 0 là x =

Câu 2.3: Giá trị của biểu thức: (3x2 + 3) - 2(x2 + 2x) + 2015 tại x = 1 là

Câu 2.4: Giá trị của biểu thức A = (-3333)4 : (-1111)4 + (2 : 3981)5.(-3981)5 bằng:

Câu 2.5: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức I20092007x + 2010I là:

Câu 2.6: Giá trị lớn nhất của biểu thức Q = 19,5 - I1,5 - xI đạt được khi x =

Câu 2.7: 216 chia cho 17 có số dư là

Câu 2.8: Các phần tử của tập hợp các số x thỏa mãn Ix - 2,5I + I3,5 - xI = 0 là: { }

Câu 2.9: Số cặp số dương a và b thỏa mãn b a b a   1 1 1 là:

Trang 4

Câu 2.10: Hãy điền dấu >, = thích hợp vào chỗ chấm:

Câu 3.5: Giá trị lớn nhất của biểu thức B = 12 - I3x + 2015I - I-3I là:

Câu 3.6: Cho góc xOy = 60o Số đo của góc đối đỉnh với góc xOy là: .o

Câu 3.7: Giá trị của x thỏa mãn:

4

5

325

925

5425

32

Bài 2: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm

Câu 2.1: -0,25 Câu 2.2: 8 Câu 2.3: 2015 Câu 2.4: 49 Câu 2.5: 0 Câu 2.6: 1,5 Câu 2.7: 1 Câu 2.8: 0 Câu 2.9: 0 Câu 2.10: < Bài 3: Đỉnh núi trí tuệ

Câu 3.1: -3,754 Câu 3.2: 1 Câu 3.3: -2 Câu 3.4: -0,2 5 Câu 3.5: 9 Câu 3.6: 60 Câu 3.7: 2 Câu 3.8: 4 Câu 3.9: -3

Trang 5

Đề thi Violympic Toán lớp 7 vòng 3 năm 2015 - 2016

Bài 1: Đi tìm kho báu

Câu 1.1: Giá trị của biểu thức: 2

3

1 : 8

7 1 : 5

13 : 8

7 4 : 3

2 6 : 8

1 3 15

1 1 : 1

B là:

Câu 1.2: Tính 7,9 + 5,8 + (-6,1) + (-3,8) - 2,2 =

Câu 1.3: Tập hợp các số hữu tỉ x thỏa mãn Ix - 5I = x + 3 là:

Câu 1.4: Tìm x < 0 thỏa mãn 4 1 2 5 3   x Câu 1.5: Tập hợp các số nguyên dương n thỏa mãn: 2.16 ≥ 2n > 4 là { }

Bài 2: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm Câu 2.1: Tính nhanh: 5,4.(-4,7) + (-2,2).5,4 + 5,4.(-3,1) =

Câu 2.2: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = I1 - 3xI + 1 là:

Câu 2.3: Tìm x biết: 2/3 x + 4 = -12 Câu 2.4: Kết quả của phép tính: 5 4 : 5 2 5 1 3 7 5 28 , 0         là:

Câu 2.5: Tập hợp các giá trị của x thỏa mãn (2x + 1)(3x - 9/2) = 0 là: { }

Câu 2.6: Số nguyên dương n thỏa mãn I2n + 1I = 9 là n =

Câu 2.7: Giá trị của x trong phép tính: 0,7516 : x = (9/16)8 là:

Câu 2.8: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = 3I1 - 2xI - 5 là

Câu 2.9: Giá trị của biểu thức P = 14.(x + y) khi 7 1 2   x và 2 1 5  y là:

Câu 2.10: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = 4I7 - 0,35xI + 8 là

ĐÁP ÁN

Bài 1: Đi tìm kho báu

Câu 1.1: -128 Câu 1.2: 1,6 Câu 1.3: 1 Câu 1.4: -1,65 Câu 1.5: 3; 4; 5 Bài 2: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm

Trang 6

Câu 2.1: -54 Câu 2.2: 1 Câu 2.3: -24 Câu 2.4: 0,73 Câu 2.5: -0,5; 1,5 Câu 2.6: 3 Câu 2.7: 1 Câu 2.8: -5 Câu 2.9: 47 Câu 2.10: 8

Đề thi Violympic Toán lớp 7 vòng 4 năm 2015 - 2016

5425

32

x

là:

A x = 1/6 B x = 2 C x = 3/5 D x = 4

Trang 7

Câu 1.8: Giá trị x thỏa mãn: :(6 7)

3

25

11:5

1  x là:

A x = 3/5 B x = 2/3 C x = -1/2 D x = 4/7 Câu 1.9: Cho hai số x; y < 0 thỏa mãn: 2/x = 5/y và xy = 1000 Khi đó:

A x = -25 B x = -8 C x = -16 D x = -20

Câu 1.10: Cho cặp số (x; y) thỏa mãn x/3 = -y/7; xy = -189 và x < y Khi đó:

A x = -3 B x = -7 C x = -9 D x = -21

Bài 2: Vượt chướng ngại vật

Câu 2.1: Cho hai số:

20.63.2

6.29.4

8 8 10

9 4 5

3

1:9

Câu 2.2: Cho hai số dương x; y Biết x : y = 4 : 5 và xy = 5 Khi đó x =

Câu 2.3: Giá trị a thỏa mãn -4,4/9,9 = a/1,89 là a =

Câu 2.4: Cho hai số x và y thỏa mãn: x/3 = y/5 và x + y = 16 Khi đó x2 - y2 = Câu 2.5:

Tỉ số độ dài của hai cạnh một hình chữ nhật là 3/4 Độ dài đường chéo hình chữ nhật đó bằng 25cm Diện tích hình chữ nhật đó là: cm2

Bài 3: Hãy điền giá trị thích hợp vào chỗ ( )

Câu 3.1: Giá trị không dương của x thỏa mãn đẳng thức (x2)2 = 81/16 là:

Câu 3.2: Tìm x biết (x - 3,5)2 = 0 Kết quả x =

Câu 3.3: Giá trị của x > 0 trong đẳng thức I0,6 - 4xI = 4,2 là:

Câu 3.4: Kết quả của phép tính:

9,12.1,33131,20

38,3.22,138.3.4,562,6

2 2

3.89.2

3.43.2

Trang 8

Câu 3.8: Biết x; y; z thỏa mãn:

4

33

22

d c b a

b a

Câu 1.1: B Câu 1.2: C Câu 1.3: B Câu 1.4: B Câu 1.5: A

Câu 1.6: D Câu 1.7: D Câu 1.8: C Câu 1.9: D Câu 1.10: C

Bài 2: Vượt chướng ngại vật

Câu 2.1: < Câu 2.2: 2 Câu 2.3: -0,84 Câu 2.4: -64 Câu 2.5: 300

Bài 3: Hãy điền giá trị thích hợp vào chỗ ( )

Câu 3.1: -1,5 Câu 3.2: 3,5 Câu 3.3: 1,2 Câu 3.4: 0,1 Câu 3.5: 1,25 Câu 3.6: 42 Câu 3.7: 40 Câu 3.8: 24 Câu 3.9: -2 Câu 3.10: =

Đề thi Violympic Toán lớp 7 vòng 5 năm 2015 - 2016 Bài 1: Đi tìm kho báu

Câu 1.1: Viết số 0,(5) dưới dạng phân số tối giản ta được:

Dùng dấu "/" để ngăn cách tử số và mẫu số

Câu 1.2: Tìm x thỏa mãn: x/2 = 1 + 2/3

Câu 1.3: Nếu IxI = 0,25 thì x2 =

Câu 1.4: Trong các phân số: {1/9; 1/4; 1/3; 8/7} phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn là:

Câu 1.5: Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm: 227 318

Câu 1.6: Giá trị x > 0 thỏa mãn:

Trang 9

Câu 1.7: Trong các phân số: {1/9; 1/4; 1/2; 8/5} phân số viết được dưới dạng số thập

phân vô hạn tuần hoàn là:

Câu 1.8: Một khu vườn hình chữ nhật có diện tích là 200m2 Chiều dài gấp đôi chiều rộng Chu vi của khu vườn đó là: m Câu 1.9: Viết 3,(18) dưới dạng phân số tối giản ta được:

Câu 1.10: Giá trị của biểu thức A = (60,192 : 2,4 - 1,08)2 - 0,24 1400 là: Câu 1.11: Số giá trị của x thỏa mãn: I2x - 5I = x + 2 là:

Câu 1.12: Trường Dịch Vọng có số học sinh 4 khối 6; 7; 8; 9 tỉ lệ với 9; 8; 7; 6 Biết số học sinh khối 9 ít hơn số học sinh khối 7 là 20 học sinh Số học sinh khối 6 trường Dịch Vọng là: học sinh Bài 2: Đỉnh núi trí tuệ Câu 2.1: Giá trị của biểu thức: ((14,3)2 + 205,92 + (7,2)2 + 437,75) : 102 là:

Câu 2.2: Cho x; y thỏa mãn: 2014 2014 2015 2015   y x Khi đó x/y =

Câu 2.3: Hai số a; b thỏa mãn: a/19 = b/21 và 2a - b = 34 Khi đó a + b =

Câu 2.4: Cho các số x1; x2; x3 thỏa mãn: 1 3 2 2 3 1 2 3 1      x x x và x1 + x2 + x3 = 30 Khi đó x1.x2 - x2.x3 =

Câu 2.5: Nếu y = 0,3(18) thì 22.y =

Câu 2.6: Viết số 2,(18) dưới dạng phân số tối giản ta được kết quả là:

Câu 2.7: Số 0,1(23) được viết dưới dạng phân số tối giản là:

Câu 2.8: Biết: a d d c b c b a      Với a + b + c + d # 0 Khi đó: a c Câu 2.9: Cho x; y; z thỏa mãn: 4 3 3 2 2 1     y z x và x - 2y + 3z = 14 Khi đó: x + y + z=

Câu 2.10: Cho ba số nguyên dương tỉ lệ lần lượt với các số 2; 3 và 5 Biết hiệu của số lớn nhất với số bé nhất trong ba số đó là 24 Số lớn nhất trong ba số đó là:

ĐÁP ÁN

Bài 1: Đi tìm kho báu

Trang 10

Câu 1.1: 5/9 Câu 1.2: 10/3 Câu 1.3: 0,0625 hoặc 1/16 Câu 1.4: 1/4 Câu 1.5: < Câu 1.6: 1/5 Câu 1.7: 1/9 Câu 1.8: 60 Câu 1.9: 35/1 Câu 1.10: 240 Câu 1.11: 2 Câu 1.12: 90 Bài 2: Đỉnh núi trí tuệ

Câu 2.1: 9 Câu 2.2: 2015/2014 Câu 2.3: 80 Câu 2.4: 60 Câu 2.5: 5 Câu 2.6: 24/11 Câu 2.7: 61/495

Câu 2.8: = Câu 2.9: 15 Câu 2.10: 40

Đề thi Violympic Toán lớp 7 vòng 6 năm 2015 - 2016 Bài 1: Cóc vàng tài ba

Câu 1.1: Số 2,3(15) được viết dưới dạng hỗn số là:

A 25/2000 B 15/30 C 13/500 D 29/26

Câu 1.3: So sánh hai số a = 1/7 và b = 0,(142857) ta được:

A a > b B a = b + 0,01 C a < b D a = b Câu 1.4: So sánh hai số: a = 0,22(23) và b = 0,2223 ta được:

Trang 11

Câu 1.8: Kết quả của phép tính: 1,(279) + 2,(720) bằng:

Bài 2: Vượt chướng ngại vật

Câu 2.1: Giá trị của x thỏa mãn: ((2/3)x)3 = 27/8 là: x =

Câu 2.2: Với n là số tự nhiên, (-1)2n + (-1)2n + 1 =

Câu 2.3: Cho phân số 13/29 Phải thêm vào cả tử số và mẫu số của phân số đó với số k để được phân số mới có giá trị bằng 1/3 Khi đó k =

Câu 2.4: Một lớp có 48 học sinh Kết thúc học kì 1, lớp đó có tỉ lệ học sinh giỏi, khá, trung bình theo thứ tự là 4 : 5 : 3 Số học sinh giỏi của lớp đó là: học sinh

Câu 2.5: Cho biểu thức:

2015.2014

1

3.2

12.1

1   

A Giá trị x thỏa mãn A + 1/2015 = 2x là:

Bài 3: Đi tìm kho báu

Câu 3.1: Cho hai đường thẳng xx' và yy' không vuông góc với nhau và cắt nhau tại O Khi đó góc tạo bởi hai tia phân giác của hai góc bằng nhau có số đo là: o

1615

3123

Câu 3.6: Cho các số dương a; b; c; d thỏa mãn: a/b = b/c = c/d = d/a

Khi đó giá trị của biểu thức:

c b

a d b a

d c d a

c b d c

b a A

Trang 12

ĐÁP ÁN

Bài 1: Cóc vàng tài ba

Câu 1.1: A Câu 1.2: D Câu 1.3: D Câu 1.4: C Câu 1.5: C Câu 1.6: D Câu 1.7: C Câu 1.8: A Câu 1.9: B Câu 1.10: B Bài 2: Vượt chướng ngại vật

Bài 3: Đi tìm kho báu

Câu 3.1: 180 Câu 3.2: 3 Câu 3.3: =

Câu 3.4: -90 Câu 3.5: 9 Câu 3.6: 2

Đề thi Violympic Toán lớp 7 vòng 7 năm 2015 - 2016

Bài 1: Đỉnh núi trí tuệ

Câu 1.1: Giá trị của x thỏa mãn: 0,2x/3 = 0,(6) : 1/4 là x =

Câu 1.2: Cho tam giác ABC có góc A = 45o; góc B = 55o Số đo góc ngoài tại đỉnh C là: o

Câu 1.3: Giá trị của biểu thức: 1

15

19

161

5

312

Câu 1.4: Giá trị của x > 0 thỏa mãn: (3x - 2)4 = 390625 là:

Câu 1.5: Nếu x; y; z là ba số tỉ lệ với 2; 3; 5 và x - y + z = 8 thì x2 + y2 - z2 = Câu 1.6: Ba cạnh của một tam giác vuông tỉ lệ với các số 3; 4; 5 Chu vi của tam giác vuông đó là 36 Diện tích tam giác vuông đó là: (đvdt)

Trang 13

Câu 1.7: Biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là 3; z tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là 1/4 Hệ số tỉ lệ của z với x là:

Câu 1.8: Cho tam giác ABD có AD là tia phân giác của góc A (D ∈ BC) Biết góc DAC =

30o, góc ABC = 86o Số đo góc ACB là: o

Câu 1.9: Biết x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là 4 Vậy x + y tỉ lệ thuận với x theo tỉ lệ là:

Câu 1.10: Cho tam giác ABC có AD là tia phân giác của góc A (D ∈ BC) Biết góc DAC

= 36o, góc ABC = 75o Số đo góc ADB là: o

Câu 1.11: Cho x; y là các số thỏa mãn Ix - 3I + (y + 4)2 = 0 Khi đó x + y = Câu 1.12: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức: IIxI + 5I - 3 là:

Bài 2: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Câu 2.1: Nếu x/2 = y/6 và x - y = 2 thì x + y =

Câu 2.2: Nếu x/3 = y/4 và x + y = 5 thì 7(x - y) =

Câu 2.8: Nếu 1/2 của a bằng 2b thì 9/8 a = kb Vậy k =

Câu 2.9: Số giá trị của x thỏa mãn x2 + 7x + 12 = 0 là:

Câu 2.10: Giá trị của biểu thức B = x2 - 2xy + y2 + 5 khi x - y = 5 là:

ĐÁP ÁN

Bài 1: Đỉnh núi trí tuệ

Câu 1.1: 40 Câu 1.2: 100 Câu 1.3: 10 Câu 1.4: 9 Câu 1.5: -48

Câu 1.6: 54

Ta có: a + b + c = 36

Trang 14

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta được:

Diện tích tam giác vuông đó là: 1/2 a.b = 1/2 9 12 = 54 (đvdt)

Câu 1.7: 3/4 Câu 1.8: 34 Câu 1.9: 5/4

Câu 1.10: 69 Câu 1.11: -1 Câu 1.12: 2

Bài 2: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Câu 2.1: -4 Câu 2.2: -5 Câu 2.3: 32,5 Câu 2.4: 56 Câu 2.5: 4 Câu 2.6: 4 Câu 2.7: 120 Câu 2.8: 4,5 Câu 2.9: 2 Câu 2.10: 30

Đề thi Violympic Toán lớp 7 vòng 8 năm 2015 - 2016

Bài 1: Cóc vàng tài ba

Câu 1.1: Số tự nhiên n để

625

815

12

D Tất cả các đáp án trên đều sai

Câu 1.3: Phân số có phương trình bằng 9/16 là:

A 3/4 B 3/4 và -3/4 C 2/3 và -2/3 D -3/4

Trang 15

Câu 1.4: Cho tam giác ABC có góc A = 35o, số đo góc B bằng 2 lần số đo góc A Khi đó góc C = .o

A 75 B 85 C 110 D 90

Câu 1.5: Rút gọn tỉ số

65

6

ta được phân số:

A 36/5 B 6/30 C 1/5

Câu 1.6: Tam giác ABC có góc A = 30o, góc B = 50o, Ax là tia phân giác ngoài của góc A

Ax cắt BC kéo dài tại D Khi đó góc ADB = o

A 30 B 55 C 115 D 25

Câu 1.7: Cho x thỏa mãn

892

1938

Trang 16

Câu 2.5: Số tự nhiên n thỏa mãn 3n+1 = 9n là:

Câu 2.6: Biết x < 0 và (x - 1)2 = 4 Vậy x =

Câu 2.7: Cho ΔABC = ΔMNP Biết AB + BC = 7cm, MN - NP = 1cm Khi đó MN

= cm

ĐÁP ÁN

Bài 1: Cóc vàng tài ba

Câu 1.1: A Câu 1.2: B Câu 1.3: B Câu 1.4: A Câu 1.5: C

Câu 1.6: D Câu 1.7: C Câu 1.8: B Câu 1.9: A Câu 1.10: A

Bài 2: Đi tìm kho báu

Câu 2.1: 7/2 Câu 2.2: 14 Câu 2.3: 10; 15; 20 Câu 2.4: 2

Câu 2.5: 1 Câu 2.6: -1 Câu 2.7: 4

Đề thi Violympic Toán lớp 7 vòng 9 năm 2015 - 2016

Bài 1: Sắp xếp các giá trị theo thứ tự tăng dần

Bài 2: Đỉnh núi trí tuệ

Trang 17

Câu 2.1: Cho B là điểm thuộc đồ thị hàm số y = 2x Biết tung độ của B bằng 6 Khi đó

hoành độ của điểm B là:

Câu 2.2: Biết (-1/2)n = 1/64 Vậy n =

Câu 2.3: Tìm x < 0 biết 3 5 6 1    x Câu 2.4: Điền kết quả thích hợp vào dấu " ":

√(-3)2 =

Câu 2.5: Biết 2x = 3y = 4z Khi đó ta có x/6 = y/4 = z/

Câu 2.6: Cho số x thỏa mãn 1 0 6 1 3 1 2 1xxx  Khi đó x =

Câu 2.7: Tìm x biết IxI - x = 16 Câu 2.8: Cho n là số tự nhiên lẻ Tìm x biết (2x - 3)n = 5n Câu 2.9: Cho bốn số a; b; c; d sao cho a + b + c + d ≠ 0 Biết k d c b a c b a d b a d c a d c b             Khi đó k =

Câu 2.10: Cho x, y là các số thỏa mãn: Ix - 2I + (y + 1)2 = 0 Khi đó x + y =

Bài 3: Hãy điền số thích hợp vào chỗ ( )

Câu 3.1: Số chữ số của 1011 là:

Câu 3.2: Biết đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k = 3 Vậy đại lượng x tỉ lệ nghịch với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ k' =

Câu 3.3: Cho ΔABC = ΔMNP Biết góc A = 45o, góc P = 60o Khi đó góc B = o

Câu 3.4: Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và khi x = 1/2 thì y = 2 Vậy hệ số tỉ lệ của y đối với x là: k =

Câu 3.5: Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và khi x = 4 thì y = 2 Vậy hệ số tỉ lệ của x đối với y là: k =

Câu 3.6: Số 1,6(2) khi viết dưới dạng phân số tối giản sẽ có mẫu bằng

Câu 3.7: Cho x, y là các số khác 0 Nếu x + y = xy thì 1/x + 1/y =

Câu 3.8: Tập các giá trị nguyên của x thỏa mãn đẳng thức x = √x là S = { }

Câu 3.9: Số x dương mà x/100 = 25/x là số:

Trang 18

Câu 3.10: Biết n là số tự nhiên và 1/3 < (1/3)n ≤ 1 Vậy n =

ĐÁP ÁN

Bài 1: Sắp xếp các giá trị theo thứ tự tăng dần

(4) < (3) < (5) < (9) < (1) < (7) < (8) < (6) < (2) < (10)

Bài 2: Đỉnh núi trí tuệ

Câu 2.1: 3 Câu 2.2: 6 Câu 2.3: -10 Câu 2.4: 3 Câu 2.5: 3 Câu 2.6: -1 Câu 2.7: -8 Câu 2.8: 4 Câu 2.9: 3 Câu 2.10: 1 Bài 3: Hãy điền số thích hợp vào chỗ ( )

Câu 3.1: 12 Câu 3.2: 3 Câu 3.3: 75 Câu 3.4: 1 Câu 3.5: 2

Câu 3.6: 45 Câu 3.7: 1 Câu 3.8: 0;1 Câu 3.9: 50 Câu 3.10: 0

Đề thi Violympic Toán lớp 7 vòng 10 năm 2015 - 2016

Bài 1: Tìm cặp bằng nhau:

Bài 2: Vượt chướng ngại vật

Câu 2.1: Hai số x, y thỏa mãn x/3 = y/2 và 2x - 5y = -20 là: ;

Ngày đăng: 16/04/2017, 13:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w