Cho hai số tự nhiên biết tổng của chúng bằng ba lần hiệu của số lớn trừ số bé và bằng một nửa tích của chúng.. Cứ qua hai điểm trong số 5 điểm trên ta vẽ một đường thẳng.[r]
Trang 1ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 1 NĂM 2015 - 2016
Bài 1: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Trong một phép chia, nếu ta gấp đôi số chia thì thương của phép chia cũ gấp lần
so với thương của phép chia mới
Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h 20 phút sau người thứ hai cũng đi
từ A đến B với vận tốc 36km/h và đến B sau người thứ nhất 5 phút
Chiều dài quãng đường AB là: km
Trang 2từ A và đến B lúc 11 giờ 30 phút Người thứ hai đuổi kịp người thứ nhất lúc: giờ.
Bài 2: Đi tìm kho báu
Câu 2.5: 79
Trang 3ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 2 NĂM 2015 - 2016Bài 1: Cóc vàng tài ba: Bạn hãy chọn đáp án trả lời thích hợp trong 4 đáp án cho sẵn Câu 1.1:
Cho A = {1; 2; 3} Số tập hợp con của A là:
Trang 5Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} Số tập hợp con gồm 2 phần tử của A là:
Câu 2.10:
Số phần tử của tập hợp các số tự nhiên chia hết cho 3 và nhỏ hơn 30 là:
Bài 3: Vượt chướng ngại vật
Câu 1.5: ACâu 1.6: B
Câu 1.7: DCâu 1.8: A
Câu 1.9: ACâu 1.10: A
Trang 6ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 3 NĂM 2015 - 2016Bài 1: Hãy điền số thích hợp vào chỗ ( )
Câu 1.1:
Tìm y, biết: (47 - y).4 = 92
Trả lời: y =
Trang 7Thống kê điểm 10 môn Toán trong học kì 1 của lớp 6A người ta thấy: có 40 học sinh đạt
ít nhất một điểm 10; 27 học sinh đạt ít nhất hai điểm 10; 19 học sinh đạt ít nhất ba điểm10; 14 học sinh đạt ít nhất bốn điểm 10 và không có học sinh nào đạt được năm điểm 10hoặc nhiều hơn Tổng số điểm 10 môn Toán lớp 6A đạt được trong học kì 1 là:
Trang 8Câu 1.5: 450Câu 1.6: 30
Câu 1.7: 3294Câu 1.8: 100
Câu 1.9: 4126Câu 1.10: 719
Bài 2:
Trang 9Câu 2.1: 1017 Câu 2.2: 3 Câu 2.3: 245 Câu 2.4: 53200 Câu 2.5: 2Câu 2.6: (1) = (16); (2) = (11); (3) = (15); (4) = (7); (5) = (14); (6) = (10); (8) = (18); (9)
= (17); (12) = (20); (13) = (19)
ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 4 NĂM 2015 - 2016Bài 1: Cóc vàng tài ba
Tuổi Mẹ gấp 2 lần tuổi con sau:
A 20 năm B 5 năm C 15 năm D 10 năm
Trang 10Gọi A là tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số chia hết cho cả 2 và 5 B là tập hợp các số
tự nhiên có hai chữ số chia hết cho 9 Số phần tử thuộc cả hai tập hợp A và B là:
Trang 11Kết quả phép tính: (99 - 97 + 95 - 93 + 91 - 89 + + 7 - 5 + 3 - 1) là:
Câu 2.9:
Tổng của hai số bằng 78293 Số lớn trong hai số đó có chữ số hàng đơn vị là 5, chữ sốhàng chục là 1, chữ số hàng trăm là 2 Nếu ta gạch bỏ các chữ số đó đi thì ta được một sốbằng số nhỏ Vậy số nhỏ trong hai số đó là:
Trang 12Câu 1.5: ACâu 1.6: A
Câu 1.7: ACâu 1.8: C
Câu 1.9: CCâu 1.10: A
Trang 13ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 5 NĂM 2015 - 2016Bài 1: Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( )
Trang 14Tổng 5 số nguyên tố đầu tiên là:
Bài 2: Đỉnh núi trí tuệ
Trang 15Câu 2.7:
Tập hợp các số nguyên tố có hai chữ số lớn hơn 51 có số phần tử là:
A 11 B 10 C 9 D 8
Câu 2.8:
Từ nào sau đây có tập hợp các chữ cái gồm 5 phần tử?
A Sông Sài Gòn B Sông Hồng C Sông Mê Kông D Sông Đồng Nai
Câu 1.6: 3Câu 1.7: 3Câu 1.8: 5
Câu 1.9: 10Câu 1.10: 28
Bài 2:
Câu 2.1: D
Câu 2.2: B
Câu 2.3: DCâu 2.4: C
Câu 2.5: BCâu 2.6: A
Câu 2.7: BCâu 2.8: B
Câu 2.9: DCâu 2.10: C
ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 6 NĂM 2015 - 2016Bài 1: Cóc vàng tài ba
Trang 17Tập hợp các ước chung của hai số 8 và 12 là: { }
Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu ";"
Có bao nhiêu số nguyên tố có hai chữ số trong đó có một chữ số 1?
Bài 3: Vượt chướng ngại vật
Trang 18Câu 1.5: DCâu 1.6: D
Câu 1.7: CCâu 1.8: C
Câu 1.9: DCâu 1.10: D
Bài 2:
Câu 2.1: 0
Câu2.2: 100008
Câu 2.3:8Câu 2.4: 997
Câu 2.5: 3Câu 2.6: 5
Câu 2.7: 1; 2; 4Câu 2.8: 12
Câu 2.9: 960Câu 2.10: 7
Bài 3:
Câu 3.1: 4 Câu 3.2: 6 Câu 3.3: 72 Câu 3.4: 32 Câu 3.5: 407
ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 8 NĂM 2015 - 2016Bài 1: Cóc vàng tài ba
Câu 1.1:
Hai tổ công nhân cùng may một số lượng áo như nhau trong khoảng từ 200 đến 300 chiếc
áo Biết mỗi công nhân tổ 1 may 26 chiếc áo, mỗi công nhân ở tổ hai may 20 chiếc áo Số
áo mỗi tổ phải may là:
Trang 19Hai số tự nhiên lớn hơn 2 có tích bằng 40 và ước chung lớn nhất bằng 2 là:
Số các số tự nhiên có ba chữ số là bội của 5 được lập từ 4 chữ số 1; 3; 4; 5 là:
Không có chữ số nào được lặp lại trong mỗi số
Trang 20Số nhỏ nhất có dạng 56x3y chia hết cho cả 2 và 9 là:
Bài 3: Vượt chướng ngại vật
Câu 1.5: BCâu 1.6: B
Câu 1.7: CCâu 1.8: A
Câu 1.9: CCâu 1.10: A
Bài 2:
Câu 2.1: 19
Câu 2.2: 15
Câu 2.3: 12Câu 2.4: 3, 6
Câu 2.5: 117Câu 2.6: 56034
Bài 3:
Câu 3.1: 8 Câu 3.2: 1 Câu 3.3: 1080 Câu 3.4: 3 Câu 3.5: 11
Trang 21ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 9 NĂM 2015 - 2016Bài 1: Hãy điền số thích hợp vào chỗ ( )
Biết 2x + 1 + 44 = 300 Khi đó giá trị của x là:
Bài 2: Đỉnh núi trí tuệ
Trang 22Có bao nhiêu số nguyên tố nhỏ hơn 30?
Trả lời: Có số nguyên tố nhỏ hơn 30
Câu 1.5: 686Câu 1.6: -3
Câu 1.7: -20Câu 1.8: 12
Câu 1.9: 25Câu 1.10: 7
Trang 23Bài 2:
Câu 2.1: 4
Câu 2.2: 3
Câu 2.3: 10Câu 2.4: -12; 8
Câu 2.5: -5Câu 2.6: 1
Câu 2.7: -8Câu 2.8: 1
Câu 2.9: -3Câu 2.10: 24, 20, 15
ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 10 NĂM 2015 - 2016Bài 1: Cóc vàng tài ba
Trang 24Tập hợp các số tự nhiên n thỏa mãn: (x + 5) chia hết cho (n + 1) là:
Nhập các giá trị theo thứ tự tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu ";"
Trang 25Câu 1.1: A
Câu 1.2: A
Câu 1.3: 6 Câu 1.4: D
Câu 1.5: B Câu 1.6: D
Câu 1.7: D Câu 1.8: B
Câu 1.9: B Câu 1.10: C
Bài 2:
Câu 2.1: 11
Câu 2.2: -10
Câu 2.3: -15
Câu 2.4: 6
Câu 2.5: 50
Câu 2.6: 2; 3; 5; 7 Câu 2.7: -9 Câu 2.8: 0; 1; 3 Câu 2.9: 5
ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 11 NĂM 2015 - 2016
Bài 1: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Câu 1.1: Tính: 50 - (-16) + (-32) =
Câu 1.2: Tính: 18 - I-15I + I-13 - 24I =
Câu 1.3: Số nguyên âm nhỏ nhất có ba chữ số là:
Câu 1.4: Số nguyên x thỏa mãn 55 - (6 - x) = 15 - (-6) là: x =
Câu 1.5: Tìm số nguyên x sao cho -19 - x là số nguyên âm nhỏ nhất có ba chữ số.
Câu 1.6: Cho đoạn thẳng AB = 5cm Trên tia đối của tia AB lấy điểm C, trên tia đối của
Trang 26tia BA lấy điểm D sao cho: BD = AC = 4cm Khi đó CD = cm.
Câu 1.7: Tính: 289 + (-13) + (-17) + (-23) + (-87) + (-83) + (-77) =
Câu 1.8: Tập hợp các số nguyên x thỏa mãn I(x - 2)(x + 5)I = 0 là: { }
Câu 1.9: Trên tia Ox lấy hai điểm A, B sao cho OA = 4cm; OB = 10cm Trên tia đối của tia Bx lấy điểm M sao cho BM = 3cm Khi đó độ dài đoạn AM = cm Câu 1.10: Số dư của A = 20 + 21 + 22 + 23 + + 2100 khi chia cho 100 là:
Bài 2: Tìm cặp bằng nhau Bài 3: Đỉnh núi trí tuệ Câu 3.1: ƯCLN(90; 225; 360) =
Câu 3.2: Nếu x là một số tự nhiên khác 0 thì x0 =
Câu 3.3: Số các giá trị nguyên của x thỏa mãn -5 < x < 3 là:
Câu 3.4: BCNN(72; 180; 200) =
Câu 3.5: Tập hợp A = {a; b; c; d} có số tập con là:
Câu 3.6: Tìm số nguyên p sao cho hai số (p + 8) và (p + 10) là số nguyên tố.
Trang 27Câu 3.7: Tập hợp các số nguyên dương nhỏ hơn 8 là: { }
Câu 3.8: Cho điểm M nằm giữa hai điểm A và B, biết AB = 30cm, BM = 18cm Độ dài
đoạn thẳng AM = cm
Câu 3.9: Tìm số tự nhiên a biết rằng 452 chia a dư 32 và 321 chia a dư 21.
Câu 3.10: Cho (c + 5d) chia hết cho 7 (với c, d N) Số dư của (10c + d + 1) khi chia ∈cho 7 là:
Bài 2: Tìm cặp bằng nhau
(1) = (9); (2) = (5); (3) = (18); (4) = (7); (6) = (16); (8) = (10); (11) = (14); (12) = (20); (13) = (15); (17) = (19)
Bài 3: Đỉnh núi trí tuệ
Câu 3.9: 60Câu 3.10: 1
ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6
Trang 28Câu 1.3: Trên tia Ox lấy hai điểm A, B sao cho OA = 3cm, OB = 7cm Gọi M là trung
điểm của AB Khi đó BM = cm
Câu 1.4: Tính: I-2010I + I5I =
Câu 1.5: Tìm x, biết: 5/8 x - 1/8 = 23/4
Câu 1.6: Số giá trị nguyên của x thỏa mãn: IxI ≤ 5 là:
Câu 1.7: Cho góc xOy = 100o, Oz là phân giác của góc xOy, Ot là phân giác của góc
xOz Khi đó số đo góc xOt là: o
Câu 1.8: Một vườn trồng 450 cây ăn quả, trong đó 2/5 là cam, 50% là hồng xiêm, còn lại
là bưởi Vậy số cây bưởi là: cây
Câu 1.9: Một số tự nhiên khi chia cho 5 thì dư 4, khi chia cho 7 thì dư 6 Số tự nhiên đó
khi chia cho 35 sẽ có số dư là:
Câu 1.10: Số nguyên tố p sao cho p2 + 44 là số nguyên tố là p =
Bài 2: Sắp xếp các giá trị theo thứ tự tăng dần
Bài 3: Đi tìm kho báu
Trang 29Câu 3.1: Cho đoạn thẳng AB Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB Biết AM =
4cm Vậy AB = cm
Câu 3.2: Tính: -1679 - 337 =
Câu 3.3: Cho điểm O nằm giữa hai điểm A, B Biết AB = 20cm, OA - OB = 6cm Khi đó
OA = cm
Câu 3.4: Giá trị của tổng S = 20 + 22 + 24 + + 2016 là S =
Câu 3.5: Hai số nguyên tố có tổng bằng 2005 Khi đó số lớn là:
Câu 1.1: Tập hợp các ước nguyên dương của 13 là { }
Câu 1.2: Tìm x, biết: (-7)2 (-23 + x) = (-49).(-23 + 13)
Trang 30Câu 1.3: Tính: (-3)4 + (-3)3 =
Câu 1.4: Tính: (-8).(-12) =
Câu 1.5: Biết xo thỏa mãn (-64).125 = x3, khi đó 5xo =
Câu 1.6: Tập hợp các giá trị nguyên x thỏa mãn x2 - 32 = 42 là: { }
Câu 1.7: Số tiếp theo của dãy số 3; 5; 7; 11; 13; 17; 19; là: Câu 1.8: Tập hợp các số nguyên x thỏa mãn (-3).I2x - 3I = -21 là: { }
Câu 1.9: Tính: S = 23 + 33 + 43 + 53 + + 203 Câu 1.10: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức Ix + 2I3 + 2 là:
Đáp án của bạn Bài 2: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm Câu 2.1: Tìm x, biết: (-35 - 67).(3x + 27) = 0 Câu 2.2: Tập hợp các giá trị nguyên của x thỏa mãn: Ix + 2014I + 2015 = 2016 là: S = { }
Câu 2.3: Giá trị của biểu thức A = x - 2y với x = 7 và y = -3 là: A =
Câu 2.4: Số nguyên nhỏ nhất là ước của 7 là:
Câu 2.5: Tập hợp các giá trị của x thỏa mãn (x - 2).(2x + 14) = 0 là: { }
Câu 2.6: Số nguyên x lớn nhất thỏa mãn (3 - x)(x + 2) > 0 là
Câu 2.7: Tính: 33 - (- 4).(-7) + 32.10 =
Câu 2.8: Tập hợp các số nguyên dương x thỏa mãn I2x + 3I ≤ 5 là { }
Câu 2.9: Tìm số nguyên tố n nhỏ nhất để 2n + 1 là lập phương của một số tự nhiên Câu 2.10: Hãy điền dấu >, < hoặc = vào chỗ chấm cho thích hợp:
(-2).(-22).(-23) (-22014) 22027091
Bài 3: Cóc vàng tài ba
Câu 3.1: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
a Một số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3
b Một số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9
c Một số tận cùng 0 hoặc 5 thì chia hết cho cả 2 và 5
d Một số chẵn chia hết cho 2 thì chia hết cho 4
Câu 3.2: Biết I4xI = -(-9) - (-7) Các giá trị nguyên của x thỏa mãn:
a 16 và -6 b 4 và -4 c -4 d 4
Câu 3.3: Gọi M là tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 20 Số phần tử của M là:
Trang 31Câu 3.4: Trong các số 13250; 13525; 12546; 14785. Số chia hết cho cả 2 và 5 là:
d Hai góc phụ nhau là hai góc có tổng bằng 90o
Câu 3.7: Số giá trị của x thỏa mãn (x2 + 1)(x - 1)(x3 + 1) = 0 là:
Bài 2: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm
Bài 3: Cóc vàng tài ba
Trang 32Câu 3.1: a
Câu 3.2: b
Câu 3.3: c
Câu 3.4: a
Câu 3.5: b
Câu 3.6: b Câu 3.7: a Câu 3.8: c Câu 3.9: d Câu 3.10: b
ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 14 NĂM 2015 - 2016
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Câu 1.1: Tính: 2155 - (174 + 2155) + (-68 + 174) =
Câu 1.2: Tính tổng của tất cả các số nguyên thỏa mãn: -5 < x ≤ 6 Câu 1.3: Số nguyên bé nhất trong các số: 3; -5; 6; -12; -9; 0 là:
Câu 1.4: Tính: 666 - (-111) - (-333) + 50 =
Câu 1.5: Tính giá trị biểu thức: A = (139139.133 - 133133.139) : (2 + 4 + 6 + +
2002) =
Câu 1.6: Tích của 4 số tự nhiên liên tiếp là 93024 Số lớn nhất trong 4 số đó là:
Câu 1.7: Cần dùng tất cả bao nhiêu chữ số để đánh số trang của quyển sách toán 6 tập I dày 152 trang? (Bắt đầu từ trang số 1) Câu 1.8: Số tự nhiên n lớn nhất để n + 28 chia hết cho n + 4 là: n =
Câu 1.9: Cho A = 4 + 22 + 23 + 24 + + 220 = 2n Khi đó n =
Câu 1.10: Cho 2006 đường thẳng trong đó bất kì 2 đường thẳng nào cũng cắt nhau.
Không có 3 đường thẳng nào đồng quy Tính số giao điểm của chúng
Bài 2: Vượt chướng ngại vật
Trang 33Câu 2.1: Tìm tổng của tất cả các số nguyên x thỏa mãn: -2016 ≤ x ≤ 2016
Câu 2.2: Có tất cả bao nhiêu số có 3 chữ số chia hết cho cả 2 và 5?
Câu 2.3: Tìm x thỏa mãn: 720 : (x - 17) = 12
Câu 2.4: Tìm x, y để số tự nhiên 30xy chia hết cho cả 2 và 9 và chia 5 dư 2.
Câu 2.5: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất; biết rằng khi chia số này cho 29 dư 5 và chia cho 31
dư 28
Bài 3: Tìm cặp bằng nhau
Trang 34Bài 2: Vượt chướng ngại vật
Câu 2.1: 0
Câu 2.2: 90
Câu 2.3: 77
Câu 2.4: 4; 2Câu 2.5: 121
Bài 3: Tìm cặp bằng nhau
Trang 35(1) = (20); (2) = (16); (3) = (14); (4) = (9); (5) = (18); (6) = (11); (7) = (12); (8) = (17);(10) = (15); (13) = (19)
ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 15 NĂM 2015 – 2016
Bài 1: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm
Câu 1.1: Kết quả của phép tính: 74.45 + 55.36 + 45.26 + 64.55 bằng
Câu 1.2: Cho số a nguyên dương khi đó kết quả của phép tính: 0 : (2a) bằng Câu 1.3: Cho a là số nguyên dương, biết a100 = 1 Khi đó a =
Câu 1.4: Tập hợp C = {Bưởi, cam, chanh, táo, đào, mơ, mận, mít, hồng} có phần
tử
Câu 1.5: Kết quả của phép tính: 5.(27 - 172) - 611 : 63 : 6 bằng
Câu 1.6: Kết quả của phép tính: 120 - 5.(20 - 2 32)2 - 63 : 6 bằng
Câu 1.7: Biết 15 23 + 4.32 - 5.7 = a2, trong đó a là số tự nhiên Khi đó giá trị của a
là
Câu 1.8: Cho số nguyên n, biết n thỏa mãn: n2 + 3n - 13 chia hết n + 3 Vậy giá trị nhỏ
nhất của n là
Câu 1.9: Tổng số trang của 8 quyển vở loại 1; 9 quyển vở loại 2 và 5 quyển vở loại 3 là
1980 trang Số trang của 3 quyển vở loại 2 chỉ bằng số trang của 2 quyển vở loại 1 Sốtrang của 4 quyển vở loại 3 bằng số trang của 3 quyển vở loại 2 Tính số trang của mỗiquyển vở loại 2
Câu 1.10: Một đơn vị đặc công khi xếp hàng 20; 25; 30 đều dư 15, nhưng nếu xếp hàng
41 thì lại vừa đủ Biết rằng số người của đơn vị chưa đến 1000 Vậy đơn vị đó có người
Bài 2: Đỉnh núi trí tuệ
Câu 2.1: Một phép chia có thưowng là 6, số dư là 3 Tổng của số bị chia, số chia và
thương là 219 Vậy hiệu của số bị chia và số chia là:
Câu 2.2: Biết 10 < 3n < 81 Khi đó n nhận giá trị là
Câu 2.3: Tính giá trị của biểu thức:
C = 53.39 _ 47.39 - 53.21 - 47.21 + 2.53.12 + 4.6.87 - 3.8.40
Câu 2.4: Biết x thỏa mãn: x : [(1600 + 800) : 30] = 560 : (315 - 35) Giá trị của x
là:
Trang 36Câu 2.5: Giá trị của biểu thức: A = 100 + 98 + 96 + + 2 - 1 - 3 - - 95 - 97
Câu 2.10: Có tất cả bao nhiêu số có 3 chữ số trong đó có đúng một chữ số 5?
Bài 3: Vượt chướng ngại vật
Câu 3.1: Cho số có hai chữ số, biết rằng nếu viết thêm chữ số 0 xen giữa hai chữ số của
số đó thì được số có ba chữ số gấp 9 lần số có hai chữ số ban đầu Số đó chính là
Câu 3.2: Cho tập hợp M = {x Î N*I x là số chẵn, x < 100} Tập hợp M có tất cả
Câu 1.9: 80Câu 1.10: 615
Bài 2: Đỉnh núi trí tuệ
Câu 2.9: 2Câu 2.10: 225
Bài 3: Vượt chướng ngại vật
Câu 3.1: 45
Câu 3.2: 49
Câu 3.3: 5
Câu 3.4: 7Câu 3.5: 1
Trang 37ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 16 NĂM 2015 – 2016
Bài 1: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm
Câu 1.1: Kết quả của phép tính: I(-105) + (-15)I + I(-111) - (-31)I là
Câu 1.2: Số thứ 9 của dãy số: -103; -94; -85; -76; có giá trị là:
Câu 1.3: Kết quả của phép tính: 8273 + (-111) + 227 + (-389) là
Câu 1.4: Tìm số nguyên x, biết x thỏa mãn: 2x + (-12) = -I-58I Câu 1.5: Cho đoạnt hẳng AB dài 18cm C là điểm nằm giữa A và B Gọi M là trung điểm Ac và N là trung điểm của CB Độ dài đoạn MN là cm Câu 1.6: Cho 3 điểm M, N, P thẳng hàng và điểm N nằm giữa hai điểm M, P Gọi E và F tương ứng là trung điểm của các đoạn thẳng MN, NP Biết MN = 5cm NP = 9cm Khi đó độ dài đoạn EF là cm Câu 1.7: Trên tia Ot vẽ đoạn thẳng OA = 4cm, OB = 3OA, trên tia đối của tia Ot vẽ đoạn thẳng OC = 2OB Khi đó tổng độ dài: AB + BC + CA là cm Câu 1.8: Cho a là số tự nhiên có chữ số tận cùng là 7, biết rằng sau khi xóa đi chữ số 7 thì a giảm đi 484 đơn vị Vậy a =
Câu 1.9: Cho đoạn thẳng AB và một điểm M nằm ngoài đường thẳng AB Gọi C là một điểm thuộc tia AB và nằm giữa A, B Biết số đo góc AMB = 90o, góc BMC = 30o Số đó góc AMC = o Câu 1.10: Biết A = 62xy427 chia hết cho 99 Khi đó x + y =
Bài 2: Đi tìm kho báu Câu 2.1: Tìm số nguyên x, biết: 9 - (27 - x) = -I-27I - 15 Câu 2.2: Tìm số nguyên x thỏa mãn: x + (-53) = I-100I - (-37) Câu 2.3: Số cặp số nguyên x, y thỏa mãn: 5/x - y/3 = 1/6 là:
Câu 2.4: Cho các tia OB, OC thuộc cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia OA Gọi M là tia phân giác của góc BOC Biết góc AOB = 100o, góc AOC = 60o Số đo góc AOM = o Câu 2.5: Cho a là số tự nhiên nhỏ nhất khác 0 Biết rằng a nhân với 5/12 và 10/21 ta được kết quả đều là các số tự nhiên Vậy số tự nhiên a là
Bài 3: Đỉnh núi trí tuệ Câu 3.1: Giá trị của biểu thức: A = 125.(-24) + 24.225 + 26.(-125) - 125.(-36) là
Câu 3.2: Giá trị của biểu thức A = (-15).x + (-7).y, biết x = -4; y = -5 là
Câu 3.3: Số số nguyên x thỏa mãn: (x + 4) chia hết cho (x + 1) là:
Câu 3.4: Giá trị nguyên của biểu thức: A = 4x - 5y, biết x = -8; y = -5 là