Trong một phép chia, nếu ta gấp đôi số chia thì thương của phép chia cũ gấp .... lần so với thương của phép chia mới.. Nếu ta gạch bỏ các chữ số đó đi thì ta được một số bằng số nhỏ.. Cứ
Trang 1ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 1 NĂM 2015 - 2016
Bài 1: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Trong một phép chia, nếu ta gấp đôi số chia thì thương của phép chia cũ gấp lần
so với thương của phép chia mới
Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h 20 phút sau người thứ hai cũng đi
từ A đến B với vận tốc 36km/h và đến B sau người thứ nhất 5 phút
Chiều dài quãng đường AB là: km
Câu 1.9:
Tỉ số của hai số là 7/12, cộng thêm 10 vào số thứ nhất thì tỉ số của chúng là 3/4 Tổng củahai số là:
Câu 1.10:
Lúc 8 giờ một người đi từ A và đến B lúc 12 giờ Lúc 8 giờ 30 phút người thứ hai cũng đi
từ A và đến B lúc 11 giờ 30 phút Người thứ hai đuổi kịp người thứ nhất lúc: giờ
Trang 2Bài 2: Đi tìm kho báu
Viết tập hợp C = {x ∈ NI 36 < x ≤ 40} bằng cách liệt kê các phần tử ta được C = { }
Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu ";"
Câu 1.5: 18Câu 1.6: 15
Câu 1.7: 16Câu 1.8: 45
Câu 1.9: 95Câu 1.10: 10
Bài 2:
Câu 2.1: 79
Câu 2.2: 79
Câu 2.3: 37, 38, 39, 40Câu 2.4: 2
Câu 2.5: 79
ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 2 NĂM 2015 - 2016Bài 1: Cóc vàng tài ba: Bạn hãy chọn đáp án trả lời thích hợp trong 4 đáp án cho sẵn
Trang 3Cho tam giác ABC Trên cạnh AB lấy điểm I, trên cạnh BC lấy điểm J sao cho AB = 2AI,
AC = 3CJ Diện tích ΔABC gấp diện tích ΔBIJ số lần là:
Trang 4Số phần tử của tập hợp các số tự nhiên chia hết cho 3 và nhỏ hơn 30 là:
Bài 3: Vượt chướng ngại vật
Trang 5Câu 1.5: ACâu 1.6: B
Câu 1.7: DCâu 1.8: A
Câu 1.9: ACâu 1.10: A
Bài 2:
Câu 2.1: 39
Câu 2.2: 8
Câu 2.3: 998Câu 2.4: 6
Câu 2.5: 3021Câu 2.6: 10
Câu 2.7: 30Câu 2.8: 20
Câu 2.9: 6Câu 2.10: 10
Trang 6ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 3 NĂM 2015 - 2016Bài 1: Hãy điền số thích hợp vào chỗ ( )
Trang 8Câu 1.1: 24
Câu 1.2: 485
Câu 1.3: 1023Câu 1.4: 32
Câu 1.5: 450Câu 1.6: 30
Câu 1.7: 3294Câu 1.8: 100
Câu 1.9: 4126Câu 1.10: 719
Tuổi Mẹ gấp 2 lần tuổi con sau:
A 20 năm B 5 năm C 15 năm D 10 năm
Trang 9Tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số mà chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị 1 đơn vị có
Trang 10Câu 2.9:
Tổng của hai số bằng 78293 Số lớn trong hai số đó có chữ số hàng đơn vị là 5, chữ số hàng chục là
1, chữ số hàng trăm là 2 Nếu ta gạch bỏ các chữ số đó đi thì ta được một số bằng số nhỏ Vậy sốnhỏ trong hai số đó là:
Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng và hai điểm D, E không thuộc đường thẳng đi qua ba điểm A; B; C
Cứ qua hai điểm trong số 5 điểm trên ta vẽ một đường thẳng
Câu 1.5: ACâu 1.6: A
Câu 1.7: ACâu 1.8: C
Câu 1.9: CCâu 1.10: A
Bài 2:
Câu 2.1: 20
Trang 12ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 5 NĂM 2015 - 2016Bài 1: Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( )
Tập hợp các số tự nhiên x sao cho 6 chia hết cho (x - 1) là: { }
Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu ";"
Tổng 5 số nguyên tố đầu tiên là:
Bài 2: Đỉnh núi trí tuệ
Câu 2.1:
Số phần tử của tập hợp các số tự nhiên chẵn không vượt quá 60 là:
A 61 B 60 C 30 D 31
Trang 13Từ nào sau đây có tập hợp các chữ cái gồm 5 phần tử?
A Sông Sài Gòn B Sông Hồng C Sông Mê Kông D Sông Đồng Nai
Câu 1.6: 3
Câu 1.7: 3Câu 1.8: 5Câu 1.9: 10
Câu 2.5: BCâu 2.6: A
Câu 2.7: BCâu 2.8: B
Câu 2.9: DCâu 2.10: C
Trang 14ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 6 NĂM 2015 - 2016Bài 1: Cóc vàng tài ba
Trang 15Tập hợp các ước chung của hai số 8 và 12 là: { }
Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu ";"
Có bao nhiêu số nguyên tố có hai chữ số trong đó có một chữ số 1?
Bài 3: Vượt chướng ngại vật
Trang 16Câu 1.5: DCâu 1.6: D
Câu 1.7: CCâu 1.8: C
Câu 1.9: DCâu 1.10: D
Bài 2:
Câu 2.1: 0
Câu2.2: 100008
Câu 2.3:8Câu 2.4: 997
Câu 2.5: 3Câu 2.6: 5
Câu 2.7: 1; 2; 4Câu 2.8: 12
Câu 2.9: 960Câu 2.10: 7
Bài 3:
Câu 3.1: 4 Câu 3.2: 6 Câu 3.3: 72 Câu 3.4: 32 Câu 3.5: 407
ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 8 NĂM 2015 - 2016Bài 1: Cóc vàng tài ba
Câu 1.1:
Hai tổ công nhân cùng may một số lượng áo như nhau trong khoảng từ 200 đến 300 chiếc áo Biếtmỗi công nhân tổ 1 may 26 chiếc áo, mỗi công nhân ở tổ hai may 20 chiếc áo Số áo mỗi tổ phảimay là:
Trang 17Hai số tự nhiên lớn hơn 2 có tích bằng 40 và ước chung lớn nhất bằng 2 là:
Số các số tự nhiên có ba chữ số là bội của 5 được lập từ 4 chữ số 1; 3; 4; 5 là:
Không có chữ số nào được lặp lại trong mỗi số
Trang 18Cho A là số tự nhiên có ba chữ số nhỏ nhất chia 8 dư 5; chia 10 dư 7; chia 15 dư 12; chia 20 dư 17.Khi đó A =
Câu 2.6
Số nhỏ nhất có dạng 56x3y chia hết cho cả 2 và 9 là:
Bài 3: Vượt chướng ngại vật
Câu 1.5: BCâu 1.6: B
Câu 1.7: CCâu 1.8: A
Câu 1.9: CCâu 1.10: A
Bài 2:
Câu 2.1: 19
Câu 2.2: 15
Câu 2.3: 12Câu 2.4: 3, 6
Câu 2.5: 117Câu 2.6: 56034
Bài 3:
Câu 3.1: 8 Câu 3.2: 1 Câu 3.3: 1080 Câu 3.4: 3 Câu 3.5: 11
Trang 19LỚP 6 VÒNG 9 NĂM 2015 - 2016Bài 1: Hãy điền số thích hợp vào chỗ ( )
Biết 2x + 1+ 44 = 300 Khi đó giá trị của x là:
Bài 2: Đỉnh núi trí tuệ
Có bao nhiêu số nguyên tố nhỏ hơn 30?
Trả lời: Có số nguyên tố nhỏ hơn 30
Câu 2.4:
Tập hợp các số nguyên x thỏa mãn Ix + 2I = 10 là: { }
Nhập các giá trị theo giá trị tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu ";"
Trang 20Câu 1.5: 686Câu 1.6: -3
Câu 1.7: -20Câu 1.8: 12
Câu 1.9: 25Câu 1.10: 7
Bài 2:
Câu 2.1: 4
Câu 2.2: 3
Câu 2.3: 10Câu 2.4: -12; 8
Câu 2.5: -5Câu 2.6: 1
Câu 2.7: -8Câu 2.8: 1
Câu 2.9: -3Câu 2.10: 24, 20, 15
ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 10 NĂM 2015 - 2016Bài 1: Cóc vàng tài ba
Trang 22Tập hợp các số tự nhiên n thỏa mãn: (x + 5) chia hết cho (n + 1) là:
Nhập các giá trị theo thứ tự tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu ";"
Câu 1.5: BCâu 1.6: D
Câu 1.7: DCâu 1.8: B
Câu 1.9: BCâu 1.10: C
Trang 23ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 11 NĂM 2015 - 2016
Bài 1: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Câu 1.1: Tính: 50 - (-16) + (-32) =
Câu 1.2: Tính: 18 - I-15I + I-13 - 24I =
Câu 1.3: Số nguyên âm nhỏ nhất có ba chữ số là:
Câu 1.4: Số nguyên x thỏa mãn 55 - (6 - x) = 15 - (-6) là: x =
Câu 1.5: Tìm số nguyên x sao cho -19 - x là số nguyên âm nhỏ nhất có ba chữ số Câu 1.6: Cho đoạn thẳng AB = 5cm Trên tia đối của tia AB lấy điểm C, trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho: BD = AC = 4cm Khi đó CD = cm Câu 1.7: Tính: 289 + (-13) + (-17) + (-23) + (-87) + (-83) + (-77) =
Câu 1.8: Tập hợp các số nguyên x thỏa mãn I(x - 2)(x + 5)I = 0 là: { }
Câu 1.9: Trên tia Ox lấy hai điểm A, B sao cho OA = 4cm; OB = 10cm Trên tia đối của tia Bx lấy điểm M sao cho BM = 3cm Khi đó độ dài đoạn AM = cm Câu 1.10: Số dư của A = 20+ 21+ 22+ 23+ + 2100khi chia cho 100 là:
Bài 2: Tìm cặp bằng nhau Bài 3: Đỉnh núi trí tuệ Câu 3.1: ƯCLN(90; 225; 360) =
Câu 3.2: Nếu x là một số tự nhiên khác 0 thì x0=
Câu 3.3: Số các giá trị nguyên của x thỏa mãn -5 < x < 3 là:
Câu 3.4: BCNN(72; 180; 200) =
Trang 24Câu 3.5: Tập hợp A = {a; b; c; d} có số tập con là:
Câu 3.6: Tìm số nguyên p sao cho hai số (p + 8) và (p + 10) là số nguyên tố.
Câu 3.7: Tập hợp các số nguyên dương nhỏ hơn 8 là: { }
Câu 3.8: Cho điểm M nằm giữa hai điểm A và B, biết AB = 30cm, BM = 18cm Độ dài đoạn thẳng
AM = cm
Câu 3.9: Tìm số tự nhiên a biết rằng 452 chia a dư 32 và 321 chia a dư 21.
Câu 3.10: Cho (c + 5d) chia hết cho 7 (với c, d ∈ N) Số dư của (10c + d + 1) khi chia cho 7
Bài 2: Tìm cặp bằng nhau
(1) = (9); (2) = (5); (3) = (18); (4) = (7); (6) = (16); (8) = (10); (11) = (14); (12) = (20); (13) = (15);(17) = (19)
Bài 3: Đỉnh núi trí tuệ
Câu 3.9: 60Câu 3.10: 1
Trang 25Câu 1.6: Số giá trị nguyên của x thỏa mãn: IxI ≤ 5 là:
Câu 1.7: Cho góc xOy = 100o, Oz là phân giác của góc xOy, Ot là phân giác của góc xOz Khi đó
số đo góc xOt là: o
Câu 1.8: Một vườn trồng 450 cây ăn quả, trong đó 2/5 là cam, 50% là hồng xiêm, còn lại là bưởi.
Vậy số cây bưởi là: cây
Câu 1.9: Một số tự nhiên khi chia cho 5 thì dư 4, khi chia cho 7 thì dư 6 Số tự nhiên đó khi chia
cho 35 sẽ có số dư là:
Câu 1.10: Số nguyên tố p sao cho p2 + 44 là số nguyên tố là p =
Bài 2: Sắp xếp các giá trị theo thứ tự tăng dần
Bài 3: Đi tìm kho báu
Câu 3.1: Cho đoạn thẳng AB Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB Biết AM = 4cm Vậy AB
= cm
Câu 3.2: Tính: -1679 - 337 =
Câu 3.3: Cho điểm O nằm giữa hai điểm A, B Biết AB = 20cm, OA - OB = 6cm Khi đó OA
= cm
Trang 26Câu 3.4: Giá trị của tổng S = 20 + 22 + 24 + + 2016 là S =
Câu 3.5: Hai số nguyên tố có tổng bằng 2005 Khi đó số lớn là:
Đáp án Bài 1: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm Câu 1.1: 14 Câu 1.2: 80 Câu 1.3: 2 Câu 1.4: 2015 Câu 1.5: 9,4 Câu 1.6: 11 Câu 1.7: 25 Câu 1.8: 45 Câu 1.9: 34 Câu 1.10: 3 Bài 2: Sắp xếp các giá trị theo thứ tự tăng dần (6) < (10) < (7) < (9) < (2) < (4) < (3) < (8) < (5) < (1) Bài 3: Đi tìm kho báu Câu 3.1: 8 Câu 3.2: -2016 Câu 3.3: 13 Câu 3.4: 1016982 Câu 3.5: 2003 ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 13 NĂM 2015 – 2016 Bài 1: Đỉnh núi trí tuệ Câu 1.1: Tập hợp các ước nguyên dương của 13 là { }
Câu 1.2: Tìm x, biết: (-7)2 (-23 + x) = (-49).(-23 + 13) Câu 1.3: Tính: (-3)4+ (-3)3=
Câu 1.4: Tính: (-8).(-12) =
Câu 1.5: Biết xothỏa mãn (-64).125 = x3, khi đó 5xo=
Câu 1.6: Tập hợp các giá trị nguyên x thỏa mãn x2- 32= 42là: { }
Câu 1.7: Số tiếp theo của dãy số 3; 5; 7; 11; 13; 17; 19; là: Câu 1.8: Tập hợp các số nguyên x thỏa mãn (-3).I2x - 3I = -21 là: { }
Trang 27Câu 1.10: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức Ix + 2I3+ 2 là:
Đáp án của bạn Bài 2: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm Câu 2.1: Tìm x, biết: (-35 - 67).(3x + 27) = 0 Câu 2.2: Tập hợp các giá trị nguyên của x thỏa mãn: Ix + 2014I + 2015 = 2016 là: S = { }
Câu 2.3: Giá trị của biểu thức A = x - 2y với x = 7 và y = -3 là: A =
Câu 2.4: Số nguyên nhỏ nhất là ước của 7 là:
Câu 2.5: Tập hợp các giá trị của x thỏa mãn (x - 2).(2x + 14) = 0 là: { }
Câu 2.6: Số nguyên x lớn nhất thỏa mãn (3 - x)(x + 2) > 0 là
Câu 2.7: Tính: 33 - (- 4).(-7) + 32.10 =
Câu 2.8: Tập hợp các số nguyên dương x thỏa mãn I2x + 3I ≤ 5 là { }
Câu 2.9: Tìm số nguyên tố n nhỏ nhất để 2n + 1 là lập phương của một số tự nhiên.
Câu 2.10: Hãy điền dấu >, < hoặc = vào chỗ chấm cho thích hợp:
(-2).(-22).(-23) (-22014) 22027091
Bài 3: Cóc vàng tài ba
Câu 3.1: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
a Một số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3
b Một số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9
c Một số tận cùng 0 hoặc 5 thì chia hết cho cả 2 và 5
d Một số chẵn chia hết cho 2 thì chia hết cho 4
Câu 3.2: Biết I4xI = -(-9) - (-7) Các giá trị nguyên của x thỏa mãn:
a 16 và -6 b 4 và -4 c -4 d 4
Câu 3.3: Gọi M là tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 20 Số phần tử của M là:
Câu 3.4: Trong các số 13250; 13525; 12546; 14785. Số chia hết cho cả 2 và 5 là:
a 13250 b 13525 c 12546 d 14785
Câu 3.5: Số giá trị của x thỏa mãn: (x2+ 1) + Ix - 1I + Ix3+ 1I = 0 là:
Câu 3.6: Chọn phát biểu không đúng trong các phát biểu dưới đây:
a Nếu a < b và a/m > b/m thì m < 1
b (-1)2015- 12016= 0
c Nếu a + b = 0 thì a2= b2
d Hai góc phụ nhau là hai góc có tổng bằng 90o
Câu 3.7: Số giá trị của x thỏa mãn (x2+ 1)(x - 1)(x3+ 1) = 0 là:
Trang 28Bài 2: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm
Trang 29LỚP 6 VÒNG 14 NĂM 2015 - 2016
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Câu 1.1: Tính: 2155 - (174 + 2155) + (-68 + 174) =
Câu 1.2: Tính tổng của tất cả các số nguyên thỏa mãn: -5 < x ≤ 6 Câu 1.3: Số nguyên bé nhất trong các số: 3; -5; 6; -12; -9; 0 là:
Câu 1.4: Tính: 666 - (-111) - (-333) + 50 =
Câu 1.5: Tính giá trị biểu thức: A = (139139.133 - 133133.139) : (2 + 4 + 6 + + 2002) =
Câu 1.6: Tích của 4 số tự nhiên liên tiếp là 93024 Số lớn nhất trong 4 số đó là:
Câu 1.7: Cần dùng tất cả bao nhiêu chữ số để đánh số trang của quyển sách toán 6 tập I dày 152 trang? (Bắt đầu từ trang số 1) Câu 1.8: Số tự nhiên n lớn nhất để n + 28 chia hết cho n + 4 là: n =
Câu 1.9: Cho A = 4 + 22+ 23+ 24+ + 220= 2n Khi đó n =
Câu 1.10: Cho 2006 đường thẳng trong đó bất kì 2 đường thẳng nào cũng cắt nhau Không có 3
đường thẳng nào đồng quy Tính số giao điểm của chúng
Bài 2: Vượt chướng ngại vật
Câu 2.1: Tìm tổng của tất cả các số nguyên x thỏa mãn: -2016 ≤ x ≤ 2016
Câu 2.2: Có tất cả bao nhiêu số có 3 chữ số chia hết cho cả 2 và 5?
Câu 2.3: Tìm x thỏa mãn: 720 : (x - 17) = 12
Câu 2.4: Tìm x, y để số tự nhiên 30xy chia hết cho cả 2 và 9 và chia 5 dư 2.
Câu 2.5: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất; biết rằng khi chia số này cho 29 dư 5 và chia cho 31 dư 28.
Bài 3: Tìm cặp bằng nhau
Trang 30Bài 2: Vượt chướng ngại vật
Câu 2.1: 0
Câu 2.2: 90
Câu 2.3: 77
Câu 2.4: 4; 2Câu 2.5: 121
Bài 3: Tìm cặp bằng nhau
(1) = (20); (2) = (16); (3) = (14); (4) = (9); (5) = (18); (6) = (11); (7) = (12); (8) = (17); (10) = (15);(13) = (19)
Trang 31LỚP 6 VÒNG 15 NĂM 2015 – 2016
Bài 1: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm
Câu 1.1: Kết quả của phép tính: 74.45 + 55.36 + 45.26 + 64.55 bằng
Câu 1.2: Cho số a nguyên dương khi đó kết quả của phép tính: 0 : (2a) bằng
Câu 1.3: Cho a là số nguyên dương, biết a100 = 1 Khi đó a =
Câu 1.4: Tập hợp C = {Bưởi, cam, chanh, táo, đào, mơ, mận, mít, hồng} có phần tử Câu 1.5: Kết quả của phép tính: 5.(27 - 172) - 611 : 63 : 6 bằng
Câu 1.6: Kết quả của phép tính: 120 - 5.(20 - 2 32)2 - 63 : 6 bằng
Câu 1.7: Biết 15 23 + 4.32 - 5.7 = a2, trong đó a là số tự nhiên Khi đó giá trị của a là
Câu 1.8: Cho số nguyên n, biết n thỏa mãn: n2 + 3n - 13 chia hết n + 3 Vậy giá trị nhỏ nhất của n là
Câu 1.9: Tổng số trang của 8 quyển vở loại 1; 9 quyển vở loại 2 và 5 quyển vở loại 3 là 1980 trang. Số trang của 3 quyển vở loại 2 chỉ bằng số trang của 2 quyển vở loại 1 Số trang của 4 quyển vở loại 3 bằng số trang của 3 quyển vở loại 2 Tính số trang của mỗi quyển vở loại 2 Câu 1.10: Một đơn vị đặc công khi xếp hàng 20; 25; 30 đều dư 15, nhưng nếu xếp hàng 41 thì lại vừa đủ Biết rằng số người của đơn vị chưa đến 1000 Vậy đơn vị đó có người Bài 2: Đỉnh núi trí tuệ Câu 2.1: Một phép chia có thưowng là 6, số dư là 3 Tổng của số bị chia, số chia và thương là 219. Vậy hiệu của số bị chia và số chia là:
Câu 2.2: Biết 10 < 3n < 81 Khi đó n nhận giá trị là
Câu 2.3: Tính giá trị của biểu thức: C = 53.39 _ 47.39 - 53.21 - 47.21 + 2.53.12 + 4.6.87 - 3.8.40 Câu 2.4: Biết x thỏa mãn: x : [(1600 + 800) : 30] = 560 : (315 - 35) Giá trị của x là:
Câu 2.5: Giá trị của biểu thức: A = 100 + 98 + 96 + + 2 - 1 - 3 - - 95 - 97 là:
Câu 2.6: Biết C = 2181 729 + 243 81 27 và D = 243 32.92 + 18 243 324 + 723 729 Vậy C : D có giá trị là:
Câu 2.7: Tính: (1253 75 - 1755 : 5) : 20162017 là:
Câu 2.8: Biết x B (12) và 12 ≤ x < 120 Số các giá trị của x thỏa mãn điều kiện trên là:
Câu 2.9: Biết A = 5 415.99 - 4.320 89 và B = 5.29.619 - 7.229.276 Vậy A : B có giá trị là:
Câu 2.10: Có tất cả bao nhiêu số có 3 chữ số trong đó có đúng một chữ số 5? Bài 3: Vượt chướng ngại vật Câu 3.1: Cho số có hai chữ số, biết rằng nếu viết thêm chữ số 0 xen giữa hai chữ số của số đó thì được số có ba chữ số gấp 9 lần số có hai chữ số ban đầu Số đó chính là
Câu 3.2: Cho tập hợp M = {x N*I x là số chẵn, x < 100} Tập hợp M có tất cả phần tử Câu 3.3: Để p + 2; p + 6 và p + 8 là số nguyên tố thì giá trị nhỏ nhất của số nguyên tố p là:
Câu 3.4: Cho a là số tự nhiên Biết rằng 39 chia a dư 4 còn 48 chia a dư 6 Vậy a là
Trang 32Câu 3.5: Trên tia Ox cho 4 điểm A, B, C, D biết rằng A nằm giữa B và C; B nằm giữa C và D; OA =
Câu 1.9: 80Câu 1.10: 615
Bài 2: Đỉnh núi trí tuệ
Câu 2.9: 2Câu 2.10: 225
Bài 3: Vượt chướng ngại vật
Câu 3.1: 45
Câu 3.2: 49
Câu 3.3: 5
Câu 3.4: 7Câu 3.5: 1
ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 16 NĂM 2015 – 2016
Bài 1: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm
Câu 1.1: Kết quả của phép tính: I(-105) + (-15)I + I(-111) - (-31)I là
Câu 1.2: Số thứ 9 của dãy số: -103; -94; -85; -76; có giá trị là:
Câu 1.3: Kết quả của phép tính: 8273 + (-111) + 227 + (-389) là
Câu 1.4: Tìm số nguyên x, biết x thỏa mãn: 2x + (-12) = -I-58I
Câu 1.5: Cho đoạnt hẳng AB dài 18cm C là điểm nằm giữa A và B Gọi M là trung điểm Ac và N làtrung điểm của CB Độ dài đoạn MN là cm
Câu 1.6: Cho 3 điểm M, N, P thẳng hàng và điểm N nằm giữa hai điểm M, P Gọi E và F tương ứng
là trung điểm của các đoạn thẳng MN, NP Biết MN = 5cm NP = 9cm Khi đó độ dài đoạn EF
là cm
Câu 1.7: Trên tia Ot vẽ đoạn thẳng OA = 4cm, OB = 3OA, trên tia đối của tia Ot vẽ đoạn thẳng OC
= 2OB Khi đó tổng độ dài: AB + BC + CA là cm
Câu 1.8: Cho a là số tự nhiên có chữ số tận cùng là 7, biết rằng sau khi xóa đi chữ số 7 thì a giảm đi
484 đơn vị Vậy a =
Câu 1.9: Cho đoạn thẳng AB và một điểm M nằm ngoài đường thẳng AB Gọi C là một điểm thuộctia AB và nằm giữa A, B Biết số đo góc AMB = 90o, góc BMC = 30o Số đó góc AMC = o.Câu 1.10: Biết A = 62xy427 chia hết cho 99 Khi đó x + y =