Công nghệ tạo phôi trong chế tạo máy bao gồm công nghệ đúc, hàn và gia công áp lực, nó có một vai trò rất quan trọng trong các công nghệ cơ bản, nhờ nó có ta có thể tạo hình ban đầu các chi tiết máy một cách hợp lý, góp phần quan trọng đến chất lượng của các chi tiết.
Trang 1MÔĐUN13: CH T O PHÔI HÀNẾ Ạ
BÀI 1: CH T O PHÔI HÀN B NG M C T KHÍ C M TAYẾ Ạ Ằ Ỏ Ắ Ầ
M c tiêu c a bài: ụ ủ
Nêu đ y đ các lo i d ng c , thi t b c t khí b ng m c t c m tay.ầ ủ ạ ụ ụ ế ị ắ ằ ỏ ắ ầ
Trình bày đượ ấ ạc c u t o và nguyên lý làm vi c c a m c t, van ệ ủ ỏ ắ
gi m áp, chai ch a khí, bình ngăn l a t t l i, ng d n khí.ả ứ ử ạ ạ ố ẫ
L p ráp thi t b , c t khí đ m b o an toàn, đúng tiêu chu n k thu t.ắ ế ị ắ ả ả ẩ ỹ ậ
V n hành và s d ng thành th o m c t khí c m tayậ ử ụ ạ ỏ ắ ầ
Ch n ch đ c t (chi u cao c t, công su t ng n l a, t c đ c t, ọ ế ộ ắ ề ắ ấ ọ ử ố ộ ắ góc nghiên m c t) h p lý.ỏ ắ ợ
C t đắ ược đường c t th ng, tròn đúng kích thắ ẳ ước, ít ba via
Th c hi n t t công tác an toàn, phòng ch ng cháy n và v sinh ự ệ ố ố ổ ệ phân xưởng
N I DUNG BÀI H CỘ Ọ
I. Th c ch t c a quá trình c tự ấ ủ ắ
Quá trình c t khí là s đ t cháy kim lo i b ng dòng Oắ ự ố ạ ằ 2 đ t o nênể ạ các ôxít và các ôxít này b th i đi đ t o thành rãnh c t.ị ổ ể ạ ắ
Đ đ t nóng kim lo i đ n nhi t đ cháy, dùng nhi t c a ph nể ố ạ ế ệ ộ ệ ủ ả
ng gi a O
ứ ữ 2 và C2H 2 (ho c các lo i khí cháy CHặ ạ 4, C6H 6 ). Khi đã đ tạ
đ n nhi t đ cháy, x dòng Oế ệ ộ ả 2 k thu t ỹ ậ đ tinh khi t ( 98 ộ ế 99,5 )% vào gi a rãnh c t và nó s tr c ti p ôxy hoá kim lo i t o thành ôxít s tữ ắ ẽ ự ế ạ ạ ắ
và th i chúng kh i rãnh c t. S phát nhi t trong quá trình c t giúp choổ ỏ ắ ự ệ ắ
vi c nung nóng vùng xung quanh đ n nhi t đ cháy, dòng Oệ ế ệ ộ 2 ti p t cế ụ
m đ c t cho đ n k t thúc đở ể ắ ế ế ường c t. C t b ng Oắ ắ ằ 2 đu c dùng r ng rãiợ ộ trong công nghi p luy n kim và gia công kim lo i, xây d ng Hi n nayệ ệ ạ ự ệ
c t b ng phắ ằ ương pháp th công v n đủ ẫ ượ ức ng d ng r ng rãi đ c tụ ộ ể ắ
t m, thép tròn và các chi ti t đ n gi n hay ph c t p C t b ng máy c tấ ế ơ ả ứ ạ ắ ằ ắ khí cháy v i Oớ 2 ngày càng được phát tri n và có năng su t cao, đ chínhể ấ ộ xác mép c t ph ng, hi u qu kinh t cao. ắ ẳ ệ ả ế
Trang 2II. Nguyên nhiên v t li u c t khí trong ch t o phôi b ng m c tậ ệ ắ ế ạ ằ ỏ ắ khí c m tay ầ
2.1. Khí ôxy (O 2 )
đi u ki n bình thỞ ề ệ ường ôxy là ch t khí không màu, không mùi,ấ không v và n ng h n không khí. Kh i lị ặ ơ ố ượng c a 1mủ 3 ôxy áp su t khíở ấ quy n và nhi t đ 0ể ệ ộ oC là 1,429 kg. nhi t đ 20Ở ệ ộ 0C và áp su t khíấ quy n, kh i lể ố ượng c a 1mủ 3 ôxy là 1,33 kg.
B n thân ôxy không t cháy, nh ng là ch t duy trì s cháy. Trong kả ự ư ấ ự ỹ thu t ôxy đậ ược đi u ch b ng các phề ế ằ ương pháp:
Phương pháp hóa h c. ọ
Phương pháp đi n phân nệ ước
Phương pháp phân gi i không khí.ả
Phương pháp đi u ch g m 3 bề ế ồ ước:
Bước đ u ta nén không khí áp su t cao, sau đó hóa l ng khôngầ ở ấ ỏ khí và cho dãn n phân c p lo i khí ôxy, nit , argon. D a vào nhi t đở ấ ạ ơ ự ệ ộ hóa l ng khác nhau c a các khí, c a Nit (196ỏ ủ ủ ơ 0C), Argon (1860C), Ôxy (1830C). D a vào đó đ thu đự ể ược ôxy k thu t. Sau khi nén khí ôxy lênỹ ậ
áp su t cao r i ch a vào các bình b ng thép có dung tích 40 lít và nénấ ồ ứ ằ
v i áp su t 150 at. Khí ôxy đi u ch nh v y có th đ t đớ ấ ề ế ư ậ ể ạ ược đ ộ
tinh khi t (98 ế 99,5)%
2.2. Khí axêtylen (C 2 H 2 )
Axêtylen là h p ch t hóa h c c a cacbon và hyđrô. Công th c hóaợ ấ ọ ủ ứ
h c là Cọ 2H2. Axêtylen dùng trong công nghi p là m t ch t khí khôngệ ộ ấ màu, có mùi đ c tr ng. N u hít ph i nhi u axêtylen trong th i gian dàiặ ư ế ả ề ờ
s b váng đ u, bu n nôn và có th trúng đ c. Axêtylen nh h n khôngẽ ị ầ ồ ể ộ ẹ ơ khí và r t d hòa tan trong các ch t l ng, nh t là hòa tan trong axêtôn.ấ ễ ấ ỏ ấ Trong khí axêtylen có ch a t p ch t nh sunphuahyđrô (SHứ ạ ấ ư 2),
amôniac (NH3), photfuahyđrô (PH3), chúng làm cho khí axêtylen có mùi
đ c bi t, ngoài ra khí axêtylen còn có h i nặ ệ ơ ước, không khí và các t pạ
ch t nh b t vôi, b t than. Hàm lấ ư ộ ộ ượng PH3 trong khí axêtylen ph i ítả
Trang 3nh t, vì n u lấ ế ượng PH3 nhi u mà trong máy có l n không khí nhi t đề ẫ ở ệ ộ
tương đ i cao thì có th t b c cháy. Theo quy đ nh lố ể ự ố ị ượng PH3 trong khí axêtylen không được quá 0,06%. Axêtylen nh h n không khí ẹ ơ Kh iố
l ng c a 1mượ ủ 3 axêtylen nhi t đ 20ở ệ ộ 0C, áp su t 1at là 1,09 kg. ấ
Khí axêtylen có th gây n trong nh ng tr ể ổ ữ ườ ng h p sau: ợ
Khi nhi t đ t (450ệ ộ ừ 0C 5000C) và áp su t l n h n 1,5at.ấ ớ ơ
nhi t đ t 300Ở ệ ộ ừ 0C tr lên và áp su t 1at khí axêtylen h n h pở ấ ỗ ợ
v i ôxy theo t l (2,8ớ ỷ ệ 93)% axêtylen s tr thành h n h p n H nẽ ở ỗ ợ ổ ỗ
h p này n m nh nh t khi t l khí axêtylen kho ng 30%. ợ ổ ạ ấ ỷ ệ ả
nhi t đ t 300Ở ệ ộ ừ 0C tr lên và áp su t 1at. Khí axêtylen h n h pở ấ ỗ ợ
v i không khí theo t l (2,3ớ ỷ ệ 81)% axêtylen s tr thành h n h p n ẽ ở ỗ ợ ổ
H n h p này n m nh nh t khi t l khí axêtylen kho ng (7ỗ ợ ổ ạ ấ ỷ ệ ả 13 )%.
Khí axêtylen ti p xúc lâu ngày v i đ ng đ , b c s gây n khi bế ớ ồ ỏ ạ ẽ ổ ị
va đ p m nh và nhi t đ tăng cao.ậ ạ ệ ộ
Trong công nghi p đi u ch khí Axêtylen b ng cách dùng nệ ề ế ằ ướ c phân h y đ t đèn trong các máy sinh khí axêtylen.ủ ấ
CaC2 + 2H2O C→ 2H2 + Ca(OH)2 + Q
Khi c t kim lo i ngắ ạ ười ta có th dùng các máy sinh khí di đ ng đ tể ộ ặ
g n ch hàn, ho c dùng đầ ỗ ặ ường ng d n khí c đ nh đ c p khí đ n.ố ẫ ố ị ể ấ ế Ngoài ra người ta còn s d ng các bình ch a khí axêtylen đ c t. ử ụ ứ ể ắ
2.3. Các lo i khí khác ạ
Ngoài khí axêtylen, trong c t khí ng i ta còn dùng các khí khác đắ ườ ể thay th cho axêtylen. Các khí thay th là các khí cháy:ế ế
H n h p prôpan – butan.ỗ ợ
Hyđrô
Khí than c c.ố
H i c a ch t l ng (xăng và d u h a).ơ ủ ấ ỏ ầ ỏ
Trang 4III. C u t o h th ng c t khí b ng m c t khí c m tayấ ạ ệ ố ắ ằ ỏ ắ ầ
C u t o bao g m:ấ ạ ồ
Chai khí bao g m: chai khíồ
cháy và chai khí oxy
Van gi m áp.ả
Van m t chi u.ộ ề
Ống d n khí.ẫ
M c t khí.ỏ ắ
3.1. Các chai khí
Đ b o qu n, v n chuy n các lo i khí, ngể ả ả ậ ể ạ ười ta s d ng các lo iử ụ ạ chai ch a khí v i dung tích khác nhau. Chai khí thứ ớ ường dùng được chế
t o b ng thép, dạ ằ ưới đáy chai có đ đ chai đ ng v ng. Trên mi ng chaiế ể ứ ữ ệ
có ren v n n p đ y đ b o v ng l y khí ra. ặ ắ ậ ể ả ệ ố ấ
Chai ch a dung tích 40lít có kích thứ ước: Đường kính ngoài 319 mm, chi u dài ph n v bình là 1390 mm, chi u dày thành bình (đ i v i lo iề ầ ỏ ề ố ớ ạ
200 at, chi u dày 9,3mm), kh i lề ố ượng: 600 N.
3.1.1. Chai ôxy
Chai ôxy thường được ch t o v i dung tích là 40 lít, s n c chaiế ạ ớ ơ ổ
m u xanh. Áp su t làm vi c c a chai ôxy theo tính toán là 150 at.ầ ấ ệ ủ
Lượng ôxy trong chai được tính b ng tích s c a dung tích chai v i ápằ ố ủ ớ
su t.ấ
3.1.2. Chai axêtylen
C u t o c a chai axêtylen: Chai axêtylen s n màu tr ng, c bìnhấ ạ ủ ơ ắ ổ
vi t ch đ Đ gi đế ữ ỏ ể ữ ược axêtylen trong chai, người ta hòa tan axêtylen vào axêtôn và ch t x p đ t o cho h n h p hòa tan này có di n tích ti pấ ố ể ạ ỗ ợ ệ ế xúc l n. M t th tích axêtôn đi u ki n tiêu chu n có th hòa tan 23ớ ộ ể ở ề ệ ẩ ể
th tích axêtylen. Ch t x p thể ấ ố ường dùng là than ho t tính có nhi u lạ ề ỗ
r ng. Lỗ ượng ch t x p s d ng là (300ấ ố ử ụ 320) gam cho 1 lít dung d chị bình. Than ho t tính cho vào bình đạ ược th m ấ ướ ằt b ng axêtôn, lượ ng axêtôn s d ng cho m t lít dung tích bình là (220ử ụ ộ 300) gam. Axêtylen
Trang 5hòa trong axêtôn d ng b t x p s tr nên an toàn v n và có th b oở ạ ọ ố ẽ ở ề ổ ể ả
qu n trong bình v i áp su t nh h n 30at. Khi m van chai khí, khíả ớ ấ ỏ ơ ở axêtylen được tách kh i axêtôn qua b ph n gi m áp t i ng m m vàỏ ộ ậ ả ớ ố ề
m c t. Ph n axêtylen còn l i v n d ng b t. Đ gi m b t lỏ ắ ầ ạ ẫ ở ạ ọ ể ả ớ ượng hao phí axêtôn, khi s d ng ph i đ chai khí v trí th ng đ ng. Lử ụ ả ể ở ị ẳ ứ ượng khí axêtylen trong chai được xác đ nh b ng tích s c a dung tích bình v i ápị ằ ố ủ ớ
su t khí và h s tính đ n s hòa tan c a axêtylen trong axêtôn (h sấ ệ ố ế ự ủ ệ ố này là 9,5)
3.1.3. Chai prôpan butan
Chai prôpan – butan được ch t o b ng thép các bon. Áp su t làmế ạ ằ ấ
vi c l n nh t c a chai prôpan – butan là 19at. Dung tích chai là 50 lít,ệ ớ ấ ủ
tr ng lọ ượng chai k c van và n p là 35kg. Chai prôpan – butan để ả ắ ượ c
s n màu đ , ch vi t tr ng. Các chai khí đ u ghi n i s n su t, tr ngơ ỏ ữ ế ắ ề ơ ả ấ ọ
lượng và ngày th nghi m.ử ệ
3.1.4. V n chuy n, b o qu n, s d ng các chai khí ậ ể ả ả ử ụ
Khi v n chuy n các chai khí đ n n i hàn (c t) ph i h t s c tránhậ ể ế ơ ắ ả ế ứ không được v n chuy n chai ôxy l n v i các chai khí khác. Khi v nậ ể ẫ ớ ậ chuy n ph i đ các van v phía có gá k p chuyên dùng b ng g Cácể ả ể ề ẹ ằ ỗ chai khí đã hóa l ng ph i đ v trí th ng đ ng.ỏ ả ể ở ị ẳ ứ
Khi tháo, l p các chai khí ph i dùng các d ng c chuyên dùng.ắ ả ụ ụ Các chai đã n p đ y khí ph i đ phòng riêng, t i ch đ các chaiạ ầ ả ể ở ạ ỗ ể khí và ch làm vi c ph i có bình ch a cháy và các thùng c t.ỗ ệ ả ữ ắ
N i b o qu n các chai khí ph i thông thoáng, tránh các tia n ng chi uơ ả ả ả ắ ế
tr c ti p vào chai khí. Nhi t đ n i b o qu n không đ c l n h n 35ự ế ệ ộ ơ ả ả ượ ớ ơ 0C Các chai khí ph i đ t cách xa ch c t và cách ngu n nhi t khác ítả ặ ỗ ắ ồ ệ
nh t là 10 m.ấ
Chú ý khi s d ng chai khí ôxy: ử ụ
+ Tay không được dính d u m ầ ỡ
+ Khi v n chuy n không đậ ể ược mang vác b ng tay ho c lăn chai.ằ ặ + Không đượ ử ục s d ng các chai b n t, b móp, s t m ị ứ ị ứ ẻ
Trang 63.2. Thi t b an toàn ế ị
3.2.1. Công d ng ụ
Thi t b an toàn có tác d ng ngăn l a t t l i, ch y u do ng n l aế ị ụ ử ạ ạ ủ ế ọ ử
ho c khí ôxy đi ngặ ượ ừ ỏ ắc t m c t vào bình ch a khí Cứ 2H2.
Hi n nay chúng ta đang dùng lo i m c t ki u hút, nghĩa là ápệ ạ ỏ ắ ể
su t c a khí Oấ ủ 2 cao h n áp khí Cơ 2H2 r t nhi u (áp su t Oấ ề ấ 2 t 3÷14at, ápừ
su t khí Cấ 2H2 t 0,01÷1,5at). Trừ ường h p m c t b t c ho c b n khíợ ỏ ắ ị ắ ặ ị ổ
O2 và ng n l a s đi ngọ ử ẽ ượ ạc l i. Hi n tệ ượng đó x y ra khi t c đ cháyả ố ộ
h n h p Oỗ ợ 2 + C2H2 l n h n t c đ khí cung c p.ớ ơ ố ộ ấ
T c đ khí cung c p càng gi m khi: Tăng đố ộ ấ ả ường kính l m hàn,ỗ ỏ
gi m áp l c và lả ự ượng tiêu hao khí, ng d n b t c. ố ẫ ị ắ
T c đ cháy càng tăng khi: Tăng lố ộ ượng O2, nhi t đ khí cao, môiệ ộ
trường khô ráo và nhi t đ cao. ệ ộ
Thi t b ngăn l a t t l i có nhi m v d p t t ng n l a không choế ị ử ạ ạ ệ ụ ậ ắ ọ ử khí cháy ngược vào bình ch a khí. Yêu c u ch y u c a thi t b ngănứ ầ ủ ế ủ ế ị
l a t t l i:ử ạ ạ
Ngăn c n ng n l a cháy ngả ọ ử ược và x h n h p cháy ra ngoài.ả ỗ ợ
Có đ b n áp su t cao khi khí cháy đi qua bình.ộ ề ở ấ
Gi m kh năng c n thu l c dòng khí.ả ả ả ỷ ự
D ki m tra, s a ch a, l p đ t.ễ ể ử ữ ắ ặ
3.2.2. C u t o và nguyên lý làm vi cấ ạ ệ
3.2.2.1. C u t o và nguyên lý làm vi c thi t b an toàn ki u khô ấ ạ ệ ế ị ể
3.2.2.1.1. C u t oấ ạ
Hình 1.1: C u t o c a thi t b ngăn l a ấ ạ ủ ế ị ử
1 ; V thép ỏ
2 ; Th i s hình tr ỏ ứ ụ
3 ; N p ắ
4 ; Màng b o hi m ả ể
5 ; N p ắ
6 ; Viên bi cao su
Trang 7t t l i ki u khô ạ ạ ể
Th i s hình tr (2) đ t trong v thép (1) và đỏ ứ ụ ặ ỏ ược b t ch t b ngắ ặ ằ êcu. Hai m t c a v thép (1) đặ ủ ỏ ược k p ch t b ng hai n p (3) và (5).ẹ ặ ằ ắ Trong n p (5) có đ t viên bi cao su (6).ắ ặ
3.2.2.1.2. Nguyên lý làm vi c ệ
Khi làm vi c khí axêtylen đi vào, đ y viên bi (6), qua b t s (2) đ nệ ẩ ọ ứ ế
n i tiêu th ơ ụ
Khi có ng n l a t t l i, tr s (2) có tác d ng d p t t ng n l a:ọ ử ạ ạ ụ ứ ụ ậ ắ ọ ử viên bi (6) đóng kín l khí đi vào, đ ng th i màng b o hi m (4) b pháỗ ồ ờ ả ể ị
v và khí cháy thoát ra ngoài.ỡ
Thi t b ngăn l a t t l i lo i này dùng v i lế ị ử ạ ạ ạ ớ ượng tiêu hao khí 2m3/h
và áp su t nh h n 1.5 at.ấ ỏ ơ
3.2.2.1.3. V trí l p đ t ị ắ ặ
Hình 1.2: V trí l p van ch ng cháy ng ị ắ ố ượ c
L p đ t đ u van gi m áp.ắ ặ ầ ả
L p đ t đ u m c t.ắ ặ ầ ỏ ắ
Trang 8 L p đ t trên ng d nắ ặ ố ẫ
Hình 1.3: Cách l p van ch ng cháy ng ắ ố ượ c trên ng d n ố ẫ
3.2.2.2. C u t o v nguyên lý làm vi c thi t b an toàn ki u ấ ạ ầ ệ ế ị ể ướ t
Có 2 lo i c b n: ạ ơ ả
Ki u h ể ở
Ki u kín.ể
* Thi t b ngăn l a t t l i ki u h : ế ị ử ạ ạ ể ở
C u t oấ ạ
C u t o c a thi t b ngăn l a t t l i ki u h g m: v bình (1),ấ ạ ủ ế ị ử ạ ạ ể ở ồ ỏ
ng d n khí (4) và ng b o hi m (8). ng b o hi m đ c làm ng n
h n ng d n khí. Trên ng b o hi m có g n ph u (6) và màng b oơ ố ẫ ố ả ể ắ ễ ả
hi m (7). ng d n khí để Ố ẫ ược b t vào van (5) nh hình dắ ư ưới
Hình 1.4. c u t o bình ngăn l a t t l i ki u h ấ ạ ử ạ ạ ể ở
1; V bình ỏ
2;Van ki m tra nể ước
3; Van khí 4; ng d n khíỐ ẫ
5; Van 6; Ph u ễ
7; Màng b o hi mả ể 8; ng b o hi m Ố ả ể
Trang 9 Nguyên lý làm vi cệ
Nước được đ vào bình (1) t ph u (7) và ch y xu ng qua ng d nổ ừ ễ ả ố ố ẫ (8) đ n m c quy đ nh. Ki m tra m c nế ứ ị ể ự ước trong bình b ng van (2). Sằ ự chênh l ch gi a áp su t c a bình và môi trệ ữ ấ ủ ường được bi u th b ng để ị ằ ộ cao H
Khi làm vi c m van (5), khí axêtylen t bình sinh khí qua ng (4),ệ ở ừ ố qua nướ ồc r i qua van (3) đ n n i tiêu th (m hàn ho c m c t). Khi cóế ơ ụ ỏ ặ ỏ ắ
ng n l a t t l i, áp su t trong bình tăng làm cho nọ ử ạ ạ ấ ước trong ng (4) vàố (8) dâng lên ngăn không cho khí axêtylen đi vào cho đ n khi h chân ngế ở ố (8) thì h n h p khí cháy thoát ra ngoài. Sau khi khí cháy thoát ra ngoàiồ ợ làm áp su t trong bình gi m, khi đó nẩ ả ướ ừ ốc t ng (2) t t xu ng và quáụ ố trình l i ti p t c.ạ ế ụ
Chú ý: Sau khi khí cháy thoát ra ngoài, c n ki m tra l i lầ ể ạ ượng nướ c trong bình.
N u lế ượng nước trong bình b thi u thì ph i b sung thêm đ n m c vanị ế ả ổ ế ứ
ki m tra.ể
* Thi t b ngăn l a t t l i ki u kín ế ị ử ạ ạ ể
Thi t b ngăn l a t t l i ki u kín làm vi c v i áp su t trung bìnhế ị ử ạ ạ ể ệ ớ ấ (0.15 0.7)at có năng su t 3mấ 3/h
C u t oấ ạ
C u t o c a thi t b ngăn l a t t l i đấ ạ ủ ế ị ử ạ ạ ược bi u di n nh hình dể ễ ư ưới
Hình 1.5. C u t o c a bình ngăn l a t t l i ki u kín ấ ạ ủ ử ạ ạ ể
1 ; V bình ỏ 5;Van ki m tra nề ước
Trang 102 ; N p vanắ 3; ng d n khí axêtylenỐ ẫ
4 ; Lỗ
6 ; ngỐ 7; ng d n khíỐ ẫ 8;Màng b o hi mả ể Nguyên lý làm vi cệ
Bình (1) được đ đ y nổ ầ ước đ n m c ki m tra nh van ki m traế ứ ể ờ ể (5). Khí axêtylen đi vào bình theo ng d n (3) qua n p van (2), chui quaố ẫ ắ
l (4) qua nỗ ước vào ng (6), sau đó qua ng d n (7) t i n i tiêu th ố ố ẫ ớ ơ ụ Trên đ nh ng d n (7) có l p màng b o hi m (8). Khi có ng n l a t tỉ ố ẫ ắ ả ể ọ ử ạ
l i vào bình (1) làm áp su t trong bình tăng, khi đó n p van (3) đ y kínạ ấ ắ ậ
mi ng ng (2) không cho khí axêtylen đi vào, đ ng th i màng b o hi mệ ố ồ ờ ả ể (8) b phá v và khí cháy thoát ra ngoài.ị ỡ
3.3. Van gi m áp ả
Van gi m áp là thi t b đ gi m áp su t khí ch a trong bình sinhả ế ị ể ả ấ ứ khí ho c chai khí đ n áp su t làm vi c và gi cho áp su t đó không đ iặ ế ấ ệ ữ ấ ổ trong su t quá trình làm vi c.ố ệ
3.3.1. Phân lo i van gi m áp ạ ả
- Theo công d ng:ụ + Van gi m áp ôxy: Van gi m áp ôxy có th gi m áp su t tả ả ể ả ấ ừ 150at xu ng (1ố 1.5)at
+ Van gi m áp axêtylen: Van gi m áp axêtylen có th gi m ápả ả ể ả
su t xu ng đ n (0.1ấ ố ế 1.5)at
- Theo s bu ng: Có lo i 1 bu ng và lo i 2 bu ng.ố ồ ạ ồ ạ ồ
3.3.2. C u t o và nguyên lý làm vi c c a van gi m áp ấ ạ ệ ủ ả
3.3.2.1. C u t o ấ ạ
Van gi m áp có nhi u lo i khác nhau nh ng các b ph n chính c aả ề ạ ư ộ ậ ủ chúng đ u gi ng nhau. ề ố