Phân bi t ph gia và ch t h tr ch bi n ệ ụ ấ ỗ ợ ế ế Liều lượng sử dụng phải được kiểm soát CHẤT HỖ TRỢ KỸ THUẬT TECHNICAL AUXILIARIES Các chế phẩm tự nhiên hoặc tổng hợp hóa học, khôn
Trang 1MỘT SỐ CÂU HỎI THẢO LUẬN
1. Các tác nhân gây ô nhiễm hóa học thường xâm nhập
vào thực phẩm ở giai đoạn nào trong quá trình sản
xuất?
2. Tác nhân ô nhiễm hóa học nào do ý thức chủ quan của
con người? Tác nhân nào do khách quan?
3. Thực phẩm bị ô nhiễm hóa học có thể nhận biết bằng
Trang 33. Ô nhi m hóa h c do ễ ọ các ch t b sung vào trong quá trình ch bi n ấ ổ ế ế
Theo Pháp l nh th c ph m: ệ ự ẩ
Ph gia th c ph m ụ ự ẩ là ch t có ho c không có giá tr ấ ặ ị dinh d ng đ c ưỡ ượ b sung ổ vào thành ph n th c ph m ầ ự ẩ trong quá trình ch bi n, x lý, bao gói, v n chuy n ế ế ử ậ ể
th c ph m nh m gi nguyên ho c c i thi n đ c tính ự ẩ ằ ữ ặ ả ệ ặ nào đó c a th c ph m. ủ ự ẩ
Ch t h tr ch bi n th c ph m ấ ỗ ợ ế ế ự ẩ là ch t đ c ấ ượ s d ng ử ụ trong quá trình ch bi n nguyên li u th c ph m ho c ế ế ệ ự ẩ ặ thành ph n th c ph m nh m hoàn thi n công ngh ầ ự ẩ ằ ệ ệ
Trang 4Phân bi t ph gia và ch t h tr ch bi n ệ ụ ấ ỗ ợ ế ế
Liều lượng sử dụng phải được kiểm soát
CHẤT HỖ TRỢ KỸ THUẬT TECHNICAL AUXILIARIES
Các chế phẩm tự nhiên hoặc tổng hợp hóa học, không phải TP
Đưa vào TP một cách cố ý để thực hiện những mục đích kỹ thuật nhất định
Không được lưu lại trong TP sau khi thực hiện xong chức năng kỹ thuật
BMCNTP ĐHBK TPHCM
Trang 6QUY Đ NH DANH M C CÁC CH T PH GIA Đ Ị Ụ Ấ Ụ ƯỢ C PHÉP S D NG Ử Ụ
bi n, x lý, bao gói, v n chuy n, b o qu n th c ế ử ậ ể ả ả ự
ph m. Ph gia th c ph m không bao g m các ch t ẩ ụ ự ẩ ồ ấ
ô nhi m ho c các ch t b sung vào th c ph m v i ễ ặ ấ ổ ự ẩ ớ
m c đích tăng thêm giá tr dinh d ng c a th c ụ ị ưỡ ủ ự
6BMCNTP ĐHBK TPHCM
Trang 7Phân lo i ph gia th c ph m theo m c đích s d ng ạ ụ ự ẩ ụ ử ụ
Trang 8Ch t h tr k thu t trong quá trình ấ ỗ ợ ỹ ậ
ch bi n th c ph m ế ế ự ẩ
CH T CH NG B T: M t s d u m th c ph m, d u paraffin, Ấ Ố Ọ ộ ố ầ ỡ ự ẩ ầ vaselin, dimethylpolysilosan, Momo – , diglycerid c a acid béo, Ester ủ
c a polyethylene glycol và acid béo ủ
CH T XÚC TÁC Ấ
Xúc tác trong hydrogen hóa d u, m : Ni, Cu, Mn, … ầ ỡ
Xúc tác cho các ph n ng ester hóa ả ứ
Xúc tác kh oxy (trong các khí CO2, N2, …tr c khi n p vào r u vang) ử ướ ạ ượ
b ng cách cho các lu ng khí trên đi qua dung d ch sulphide ki m, có h n ằ ồ ị ề ỗ
h p đ m Na3PO4 và Na2CO3 có pH > 7, 5 ợ ệ
TÁC NHÂN LÀM TRONG VÀ TR L C: Than ho t tính, đ t sét Ợ Ọ ạ ấ
ho t tính, diatomide, alginate, carraghenan, gelatine, casein, ạ polyvinylpolypyrrolidone (PVPV) , nh a trao đ i ion, tannin… ự ổ
BMCNTP ĐHBK TPHCM
Trang 9 Kéo dài th i gian s d ng c a th c ph m ờ ử ụ ủ ự ẩ
T o s d dàng trong s n xu t, ch bi n th c ph m và ạ ự ễ ả ấ ế ế ự ẩ làm tăng giá tr th ng ph m trên th tr ng ị ươ ẩ ị ườ
Làm gi m ph li u trong các công đo n s n xu t ả ế ệ ạ ả ấ
BMCNTP ĐHBK TPHCM
Trang 10Tác h i c a ph gia ạ ủ ụ
Đ i v i th c ph m: Có th nh h ng đ n ch t ố ớ ự ẩ ể ả ưở ế ấ
S d ng ph gia nh t là ph gia t ng h p d n đ n ử ụ ụ ấ ụ ổ ợ ẫ ế nguy c hình ơ thành kh i u, ung th đ t bi n gen, ố ư ộ ế quái thai …
BMCNTP ĐHBK TPHCM
Trang 11Các l u ý khi s d ng ph gia th c ư ử ụ ụ ự
ph m ẩ
Danh m c các ch t ph gia đ c phép s d ng trong th c ph m bao g m: ụ ấ ụ ượ ử ụ ự ẩ ồ
Gi i h n t i đa ớ ạ ố các ch t ph gia trong th c ph m; ấ ụ ự ẩ
Gi i h n t i đa các ch t t o h ng trong th c ph m ớ ạ ố ấ ạ ươ ự ẩ
Vi c s d ng ph gia th c ph m trong Danh m c ph i đ m b o: ệ ử ụ ụ ự ẩ ụ ả ả ả
Đúng đ i t ng th c ph m và li u l ng ố ượ ự ẩ ề ượ không v t quá m c gi í h n an toàn cho phép ượ ứ ơ ạ
Đáp ng các yêu c u k thu t ứ ầ ỹ ậ , v sinh an toàn quy đ nh cho m i ch t ph gia theo quy ệ ị ỗ ấ ụ
đ nh hi n hành ị ệ
Không làm bi n đ i b n ch t, thu c tính t nhiên v n có ế ổ ả ấ ộ ự ố c a th c ph m ủ ự ẩ
L ng ăn vào hàng ngày ch p nh n đ c ượ ấ ậ ượ (Acceptable Daily Intake ADI)
L ng t i đa ăn vào hàng ngày ượ ố (Maximum Tolerable Daily Intake – MTDI)
Gi i h n t i đa trong th c ph m ớ ạ ố ự ẩ (Maximum level ML )
BMCNTP ĐHBK TPHCM
Trang 12L ng ăn vào hàng ngày ch p nh n đ c ượ ấ ậ ượ (Acceptable Daily Intake ADI)
L ng ượ xác đ nh c a m i ch t ph gia ị ủ ỗ ấ ụ th c ph m ự ẩ
đ c c th ăn vào hàng ngày thông qua th c ượ ơ ể ự
ph m ho c n c u ng mà không gây nh h ng ẩ ặ ướ ố ả ưở
có h i t i s c kho ADI đ c tính theo mg/kg ạ ớ ứ ẻ ượ
Trang 13L ng t i đa ăn vào hàng ngày ượ ố (Maximum Tolerable Daily Intake – MTDI)
L ng t i đa các ch t mà c th nh n đ c ượ ố ấ ơ ể ậ ượthông qua th c ph m ho c n c u ng hàng ngày. ự ẩ ặ ướ ố MTDI đ c tính theo mg/ng i/ ngày.ượ ườ
M c gi í h n t i đa c a m i ch t ph gia s ứ ớ ạ ố ủ ỗ ấ ụ ử
d ng trong quá trình s n xu t, ch bi n, x lý, ụ ả ấ ế ế ử
b o qu n, bao gói và v n chuy n th c ph m.ả ả ậ ể ự ẩ
Giới hạn tối đa trong thực phẩm
(Maximum level - ML )
BMCNTP ĐHBK TPHCM
Trang 14Phụ gia thực phẩm
Hiện trên thế giới có khoảng 2.000 loại hóa chất được sử dụng làm phụ gia trong chế biến thực phẩm, nhưng Việt Nam chỉ cho phép có 258 chất làm phụ gia
Sử dụng các chất phụ gia ngoài danh mục mà điển hình là các chất Formaldehyde, hàn the…
Sử dụng vượt quá liều lượng cho phép
Sử dụng không đúng trình tự cho phép
BMCNTP ĐHBK TPHCM
Trang 15Thí dụ với chất màu
Theo cơ quan quản lý thực phẩm và dược phẩm của Mỹ (FDA) thì :
Chất màu đỏ số 2 (Red No.2) lúc đầu được phép dùng, sau đó
bị cấm vì chất này có thể gây ung thư
Chất màu vàng số 5 (Yellow No.5) còn gọi là tartrazine hay gây dị ứng, ngứa ngáy cho một số người Chất này hay được dùng trong nước uống, đồ tráng miệng, rau quả chế biến, dược phẩm
Cơ quan FDA bắt buộc phải ghi rõ tên nhãn hiệu có trộn chất phụ gia,
BMCNTP ĐHBK TPHCM
Trang 16 Không mua chất tạo màu ngoài thị trường tự do để chế biến thực phẩm
Trong gia đình, khi chế biến thực phẩm thì nên dùng những loại chất tạo màu có nguồn gốc thực vật Các tạo màu có nguồn gốc thực vật do các sắc tố chứa trong cây và được chia làm ba nhóm: Antôxian có màu đỏ, Carôlinôit có màu vàng và Clorôphin có màu xanh lá cây
BMCNTP ĐHBK TPHCM
Trang 17Sử dụng phẩm màu ngoài danh mục
BMCNTP ĐHBK TPHCM
Trang 18Tình hình sử dụng hàn the trong chế biến thực phẩm
BMCNTP ĐHBK TPHCM
Trang 19Thực trạng ô nhiễm thực phẩm tại VN
Lo i và ạ
ch tiêu ỉ
ki m ể nghi m ệ
T ng s ổ ố mãu
ki m tra ể
T ng s ổ ố
m u ẫ không
đ t ạ
T ng s ổ ố mãu
ki m tra ể
T ng s ổ ố
m u ẫ không
đ t ạ
T ng s ổ ố mãu
ki m tra ể
T ng s ổ ố
m u ẫ không
đ t ạ
V sinh ệ (theo 867
Lý hóa (ph m ẩ màu, hàn the,
đ ng ườ hóa h c)
BMCNTP ĐHBK TPHCM
Trang 21Ngộ độc do các nguyên tố kim loại nặng
Chì (Pb), thuỷ ngân (Hg), Camidi (Cd), Thạch tín (As)
Nguyên nhân:
Nguồn từ chất thải của hầu hết các ngành sản xuất công nghiệp trực tiếp hay gián tiếp sử dụng các kim loại nặng trong quy trình công nghệ
Kim loại này sẽ bám dính vào bề mặt đất, tích lũy trong đất và nước
Cây cỏ trồng trên đất ô nhiễm, tưới bằng nước ô nhiễm
Cá tôm nuôi trong nước nhiễm kim loại nặng
Gia súc, gia cầm nuôi bằng thức ăn ô nhiễm đều có thể nhiễm các kim loại nặng
Truyền qua người sử dụng thực phẩm từ rau quả, thịt cá nhiễm kim loại
Thực phẩm nhiễm trực tiếp do tiếp xúc trực tiếp do vật liệu bao gói, chế biến có chứa kim loại nặng trong thành phần; do các phụ gia thêm vào sản phẩm không tinh khiết, có chứa kim loại nặng
BMCNTP ĐHBK TPHCM
Trang 22Các ngu n gây ng đ c hay g p trong gia đình ồ ộ ộ ặ
trong các gia đình qua những vật dụng thông thường như đồ gốm cũ, các chế phẩm thảo dược bổ sung, thực phẩm và thuốc trừ sâu/ diệt cỏ trong vườn.
Trung Quốc, cũng có thể là một nguồn gây tiếp xúc với chì Và một số đồ trang sức của Trung Quốc cũng có thể được làm bằng chì.
BMCNTP ĐHBK TPHCM
Trang 23Tác h i khi th c ph m có nhi u kim lo i n ng ạ ự ẩ ề ạ ặ
Các kim loại nặng như asen, chì, kẽm, thiếc
Đối với người tiêu dùng:
Tác dụng độc hại cấp tính, thí dụ Asen với liều lượng cao có thể gây ngộ độc chết người ngay
Tác dụng độc hại mãn tính hoặc tích lũy thí dụ chỉ với liều lượng nhỏ hàng ngày, liên tục, sau một thời gian sẽ gây nhiễm độc chì, rất khó chữa
Đối với thức ăn:
Làm hư hỏng thức ăn, thí dụ chỉ cần có vết đồng cũng đủ kích thích quá trình ôxy hóa và tự ôxy hóa dầu mỡ
Làm giảm giá trị dinh dưỡng của thực phẩm, thí dụ chỉ cần vết kim loại nặng cũng
đủ để kích thích sự phân hủy Vtamin C, vitamin B1
Dưới đây là một số kim loại nặng thường thấy trong thực phẩm và chỉ chú ý đến
BMCNTP ĐHBK TPHCM
Trang 24Ngộ độc cấp tính
Đ c hi u và cĩ th gây t vong, th ng do th c ăn ặ ệ ể ử ườ ứnhi m tr c ti p ễ ự ế
Thu ngân: C m th y v “kim lo i” trong c h ng, đau ỷ ả ấ ị ạ ổ ọ
b ng, bu n nơn, xu t hi n ch m đen trên l i, kích ụ ồ ấ ệ ấ ợ
đ ng, tăng huy t áp, ch t sau 2 – 3 ngày do suy th n ộ ế ế ậ
Th ch tín: Nơn m a, đau b ng tiêu ch y, khát n c ạ ử ụ ả ướ
d d i, m ch đ p y u, m t nh t nh t, thâm tím, bí ữ ộ ạ ấ ế ặ ợ ạ
Trang 25Ngộ độc mãn tính
Th ng g p do th c ăn cĩ ch a hàm l ng kim lo i ườ ặ ứ ứ ượ ạcao nh ng ch a đ gây các d u hi u c p tính. Kim ư ư ủ ấ ệ ấ
lo i s tích lu l i và d n d n gây h i cho c th ạ ẽ ỹ ạ ầ ầ ạ ơ ể
Th ng gan , th n và não là n i tích lu nhi u các ườ ậ ơ ỹ ềkim lo i nh t. Sau đĩ chúng cĩ th đ c đào th i d n ạ ấ ể ượ ả ầqua đ ng ti uườ ể
BMCNTP ĐHBK TPHCM
Trang 26Bi u hi n ng đ c kim lo i ể ệ ộ ộ ạ
Chì: các bi u hi n nhi m đ c d n d n xu t hi n ể ệ ễ ộ ầ ầ ấ ệ
g m: h i th hôi, s ng và có vi n đen l i, da vàng, ồ ơ ở ư ề ở ợ đau b ng th ng xuyên, táo bón, đau kh p x ng, ụ ườ ớ ươ tay b bi n d ng, li t nh , m ch nh , n c ti u ít, ị ế ạ ệ ẹ ạ ẹ ướ ể
th ng gây s y thai ph n ườ ả ở ụ ữ
Asen: da m t xám, tóc r ng, viêm d dày và ru t, ặ ụ ạ ộ đau m t, đau tai, c m giá diđ ng b r i lo n, có As ắ ả ộ ị ố ạ trong n c ti u, g y y u và d n ki t s c ướ ể ầ ế ầ ệ ứ
Cadmium: Gi i phóng canxi kh i x ng, gây đau ả ỏ ươ
nh c toàn thân, gây ứ suy th n ậ n u con ng i ti p xúc ế ườ ế
26
BMCNTP ĐHBK TPHCM
Trang 27Ng đ c kim lo i ộ ộ ạ
K m: M t c m giác thèm ăn, Ch c năng c a h ẽ ấ ả ứ ủ ệ
mi n d ch b suy y u, R ng tóc, Tiêu ch y, ễ ị ị ế ụ ả
Ch ng b t l c, T n th ng m t và da, Tăng ứ ấ ự ổ ươ ắ
tr ng ch m tr emưở ậ ở ẻ
S t: nôn, có khi nôn ra máu, tiêu ch y, t t huy t ắ ả ụ ế
áp và nhi m toan chuy n hóa. B nh nhân có th ễ ể ệ ể
t vong do huy t p t t nhi u vì m t nhi u d ch ử ế ấ ụ ề ấ ề ị
và máu, nhi m toan, viêm phúc m c do th ng ễ ạ ủ
ru t hay nhi m khu nộ ễ ẩ
Nhôm: gi m sút trí nh , ph n ng ch m ch p, có ả ớ ả ứ ậ ạkhi còn d n đ n hi n t ng c i, khóc th t ẫ ế ệ ượ ườ ấ
27
BMCNTP ĐHBK TPHCM
Trang 28Các chất độc sinh ra trong quá trình chế biến thực phẩm
Sản phẩm của quá trình chế biến bằng nhiệt độ :
Dầu mỡ cháy tạo ra loại khí độc PHA (polycyclic aromatic hydrocarbon)
có thể gây ung thư PHA sẽ bám vào thức ăn qua khói.
Ngoài ra khi nhiệt tăng quá mức sẽ dẫn tới phản ứng giữa creatinin và axit amin có trong protein của thịt, sinh ra HCA (heterocyclic amin).
Acrylamide : sản phẩm phẩn ứng Maillard giữa asparagine với đường khử
ở nhiệt độ >120oC
28
BMCNTP ĐHBK TPHCM
Trang 29Các chất độc sinh ra trong quá trình chế biến thực phẩm
S n ph m c a quá trình thu phân: ả ẩ ủ ỷ
3-MCPD có thể tìm thấy ở tất cả những loại thực phẩm mà quá trình chế biến chúng có sự kết hợp giữa chất béo, axit
chlohydric và gia nhiệt.Với nồng độ 3-MCPD ở mức tối thiểu 1.1mg/kg thể trọng, có thể gây thương tổn hệ sinh sản của
chuột cống đực, thương tổn dạng tăng sinh và tạo khối u ở thận trên mô hình thực nghiệm động vật
Dàu mỡ bị thuỷ phân tạo ra các axit béo dễ dàng bị oxy hoá thành các gốc tự do làm h hong DNA trong tê ba o gây ư ̉ ́ ̀ ung thư
29
BMCNTP ĐHBK TPHCM
Trang 30Các chất độc sinh ra trong quá trình chế biến thực phẩm
Sản phẩm của quá trình lên men:
Methanol và các rượu bậc cao: sử dụng các loại rượu có nồng độ methanol vượt mức quy định (ngưỡng cho phép
là <0.1%) có thể bị ngộ độc methanol
Andehyt
Furfurol30
BMCNTP ĐHBK TPHCM
Trang 31Các chất độc sinh ra trong quá trình chế biến thực phẩm
Sản phẩm của quá trình bảo quản : Natri benzoat phản ứng với acid ascorbic (Vit C) tạo benzen Natribenzoat có th phá hu và kh ho t tính c a các ph n ể ỷ ử ạ ủ ầ DNA s ng trong ố ti thể t bào. Ti th tiêu th ôxi đ t ng ế ể ụ ể ổ
h p ợ ATP , ngu n năng l ng c a c th N u nó b phá ồ ượ ủ ơ ể ế ị
hu vì b nh t t, s c c a t bào có l s nh p thêm ỷ ệ ậ ự ố ủ ế ẽ ẽ ậ
apoptosis Có nhi u căn b nh có ràng bu c v i s phá hu ề ệ ộ ớ ự ỷ
c a DNA, bao g m ủ ồ h i ch ng Parkinson ộ ứ và các h i ch ng ộ ứ thoái hoá th n kinh khác ầ
Sodium benzoate có th cho phép t n t i trong th c ăn ể ồ ạ ứ
đ ng v t v i t l 0,1% ộ ậ ớ ỷ ệ
31
BMCNTP ĐHBK TPHCM
Trang 32Ô NHIỄM DO BAO GÓI
Bao nylon:
Chỉ có thể bị phân hủy sau 500 đến 1000 năm.
- Khi bị phân hủy sẽ làm đất mất các chất dinh dưỡng cần thiết, ảnh hưởng đến cây trồng
- Làm tắc các đường dẫn nước thải dẫn đến ngập lụt cho đô thị, dẫn đến ruồi muỗi phát sinh, lây truyền dịch bệnh…
Trang 33Ô NHIỄM DO BAO GÓI
styrene và ethylbenzene gây hại cho sức khỏe :
Hiệu ứng thần kinh
Ảnh hưởng chức năng gan, tụy
Có nguy cơ nhiễm các kim loại nặng độc hại như chì và cadmium (gây xót bao tử, nôn ói, tiêu chảy, sỏi thận, loãng xương.)
Trang 34Ô NHIỄM DO BAO GÓI
Thôi nhi m hóa ch t trong m c in, trong đó ễ ấ ự
Trang 35Ô NHIỄM DO BAO GÓI
S d ng gi y b c trong lò vi sóng s làm ch ch ử ụ ấ ạ ẽ ệ
h ng sóng đi n t có h i cho lò.ướ ệ ừ ạ
Khi bao gói thực phẩm có độ chua sẽ xảy ra phản ứng giữa axit với kim loại, tạo muối kim loại có thể gây độc
Trang 36Các động vật, thực vật trong vùng môi trường bị BMCNTP ĐHBK TPHCM
Trang 37Ngu n gây ô nhi m th c ph m ồ ễ ự ẩ
Nguồn gây ô nhiễm chính cho thực phẩm là người và súc vật
bị bệnh, đất, nước, và không khí bị ô nhiễm.
Thịt gia súc và gia cầm là nguồn chứa nhiều vi sinh vật gây bệnh cho người và làm hỏng thực phẩm.
Dùng chung dao, thớt hoặc để lẫn thực phẩm tươi sống với thức ăn chín Dùng khăn bẩn để lau dụng cụ ăn uống.
Bàn chế biến thực phẩm, bàn ăn hoặc dụng cụ ăn uống nhiễm bẩn.
Không rửa tay trước khi chế biến thực phẩm, đặc biệt là khi
37
BMCNTP ĐHBK TPHCM
Trang 38Ngu n gây ô nhi m th c ph m ồ ễ ự ẩ
Ô NHI M SINH H C: Ễ Ọ
ói, sốt, ho hoặc nhiễm trùng ngoài da.
độc có sẵn trong môi trường.
trước khi ăn.
38
BMCNTP ĐHBK TPHCM
Trang 39Ngu n gây ô nhi m th c ph m ồ ễ ự ẩ
Ô NHIỄM HÓA HỌC:
Các loại rau quả được bón quá nhiều phân hóa học, trồng
ở vùng đất bị ô nhiễm hoặc thu hái khi vừa mới phun thuốc trừ sâu, thuốc kích thích tăng trưởng, đặc biệt ở những vùng dùng nước thải ô nhiễm để tưới cây
Các chất phụ gia như phẩm màu bị làm giả từ phẩm màu công nghiệp hoặc các hương liệu, phụ gia sử dụng quá liều cho phép
Dùng dụng cụ sành sứ, sắt tráng men, nhựa tái sinh… bị nhiễm chì hoặc các chất phụ gia gây độc khác để chứa
39
BMCNTP ĐHBK TPHCM