Bộ đề thi gồm 20 đề được chon lọc, hay nhất, có ma trận, có đáp án, và bài giải chi tiết đề thi học kì 2 môn hóa lớp 12 violet×đề thi học kì 2 môn hóa lớp 12×đề thi hóa 12 học kì 2×đề thi hóa 12 hkii×đề thi hóa 12 học kỳ 2 đề thi học kì 2 môn hóa lớp 12 violet×đề thi học kì 2 môn hóa lớp 12×đề thi hóa 12 học kì 2×đề thi hóa 12 hkii×đề thi hóa 12 học kỳ 2
Trang 1TRƯỜNG THPT TÂN CHÂU
Câu 2: Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 khí (đktc).
Kim loại kiềm thổ đó là:
Câu 3: Ở nhiệt độ cao, nhôm khử được ion kim loại trong oxit
Khối lượng của hỗn hợp X là
Câu 5: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu
đỏ Chất khí đó là
Câu 6: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là
A FeSO4 B Fe(OH)2 C Fe2O3 D Fe2(SO4)3.
Câu 7: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản
phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
Câu 8: Phản ứng giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động là
A CaCO3 + 2HCl CaCl2+H2O+CO2 B CaCO3 + H2O + CO2 Ca(HCO3)2
C Ca(HCO3)2
0
t
Câu 9: Hoà tan m gam Al vào dd HCl có dư thu được 3,36 lít khí (ở đktc ) Giá trị m là:
Câu 10: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 số chất trong dãy phản ứng được
với dung dịch NaOH là
Trang 2Câu 11: Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện
A kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyền dần sang màu nâu đỏ.
B kết tủa màu trắng hơi xanh.
C kết tủa màu xanh lam.
D kết tủa màu nâu đỏ.
Câu 12: Có 5 dung dịch riêng rẽ, mỗi dung dịch chứa 1 cation sau: NH4+, Mg2+, Fe2+,
Fe3+, Al3+ Hóa chất để nhận biết 5 dung dịch trên là?
Câu 13: Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là
A Fe(NO3)2, FeCl3 B Fe(OH)2, FeO C Fe2O3, Fe2(SO4)3 D FeO, Fe2O3 Câu 14: Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn
Câu 15: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
FeCl3.
Câu 16: Cho dung dịch chứa 2,8 gam NaOH tác dụng với dung dịch chứa 3,42 gam
Al2(SO4)3 Sau phản ứng khối lượng kết tủa thu được là:
Câu 17: Sắt tây là sắt được phủ lên bề mặt bởi kim loại nào sau đây ?
Câu 18: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là
A có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan B không có kết tủa, có khí bay lên.
C chỉ có kết tủa keo trắng D có kết tủa keo trắng và có khí bay
lên.
đktc) Khối lượng sắt thu được là
Câu 20: Nguyên nhân của sự suy giảm tầng ozon chủ yếu là do:
Câu 21: Kim loại không bị hòa tan trong dd HNO3 đặc, nguội, nhưng tan được trong dung dịch NaOH là
Câu 22: Công thức của phèn chua là:
A (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 23: Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
A FeO B Fe(OH)2 C Fe2O3 D Fe3O4.
Câu 24: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
Trang 3A Na2O, CO2, H2O B Na2CO3, CO2, H2O.
Câu 25: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch
Câu 26: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là:
Câu 27: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm (catot) xảy ra:
A Sự khử phân tử nước B Sự oxi hoá phân tử nước
C Sự oxi hoá ion Na+ D sự khử ion Na+.
Câu 28: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion:
A Na+, K+ B Al3+, Fe3+ C Ca2+, Mg2+ D Cu2+, Fe3+.
Câu 29: Chia m gam hh X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 làm 2 phần bằng nhau Phần một tác dụng với dd HCl vừa đủ, thu được dd chứa 24,15g chất tan, đồng thời thấy thoát
1,5V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Biết các khí đo ở đktc Giá trị của m và V lần lượt là:
A Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng B Al tác dụng với CuO nung nóng.
C Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng D Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng
Câu 33: Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng xảy ra là
A có kết tủa keo trắng B có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa
lại tan.
C dung dịch vẫn trong suốt D có kết tủa nâu đỏ.
Câu 34: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
A Gây ngộ độc nước uống.
B Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.
C Làm hỏng các dung dịch pha chế Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực
phẩm.
D Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắt các đường ống dẫn
nước.
Trang 4Câu 35: Tỉ lệ số người chết về bệnh phối do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người
không hút thuốc lá Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là :
Câu 36: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch
Câu 37: Khối lượng bột nhôm cần dùng để thu được 78 gam crom từ Cr2O3 bằng phản ứng nhiệt nhôm (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) là
Câu 38: Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử ?
A FeO B Fe(OH)3 C Fe(NO3)3 D Fe2O3.
Câu 39: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
dịch chuyển từ
- HẾT
Trang 5-TRƯỜNG THPT TÂN CHÂU ĐỀ THI HỌC KÌ II – NĂM HỌC: 2016 - 2017
Câu 3: Cho phản ứng: aFe + bHNO3 ⃗ cFe(NO3)3 + dNO + eH2O Các hệ số a, b, c, d, e là những
số nguyên, đơn giản nhất Thì tổng (a+b) bằng:
Câu 4: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 28 gam bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng chất rắn thu được là
Câu 6: Cho các chất sau: Cr(OH)2 , CrO3, Al2O3, NaHCO3 Số chất thể hiện tính lưỡng tính là:
Câu 7: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe?
A [Ar]3d8 B [Ar] 4s23d6 C [Ar]3d74s1 D [Ar]3d64s2
Câu 8: Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là:
Câu 9: Nhôm hiđroxit thu được từ cách làm nào sau đây ?
A Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat
B Thổi dư khí CO2 vào dung dịch natri aluminat
C Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
D Cho Al2O3 tác dụng với nước
Câu 10: Chất có khả năng làm mềm nước có tính cứng toàn phần là
Câu 11: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
Câu 12: Để tác dụng hết với dung dịch chứa 0,01 mol KCl và 0,02 mol NaCl thì thể tích dung dịch
AgNO3 1M cần dùng là
Câu 13: Cho 4,0 gam kim loại nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 11,1 gam muối clorua.
Kim loại đó là
Câu 14: Cho 0,02 mol Na2CO3 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thể tích khí CO2 thoát ra (ở đktc)
là
Trang 6Câu 15: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư, sau khi phản ứng kết thúc thuđược 0,448 lít khí NO duy nhất (ở đktc) Giá trị của m là
Câu 16: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thuộc nhóm
Câu 17: Cho từ từ 0,7 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 Số mol kết tủa thu được:
Câu 18: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch
Câu 19: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch?
Câu 20: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl Sau khi thu được 336 ml khí
H2 (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1,68% Kim loại đó là:
Câu 21: Quặng boxit là nguyên liệu dùng để điều chế kim loại
Câu 22: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ
C 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2 D Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4
Câu 25: Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch
Câu 26: Oxit lưỡng tính là:
Câu 27: Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100 ml dung dịch HCl 2M Giá trị của V là
Câu 31: Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn
Câu 32: Dung dịch NaOH phản ứng được với
Câu 33: Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
Câu 34: Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại sắt tạo ra 32,5 gam FeCl3?
Trang 7A 13,2 gam B 14,2 gam C 21,3 gam D 23,1 gam Câu 35: Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, thu được 6,84 gam muốisunfat Kim loại đó là:
Câu 36: Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do
A nhôm là kim loại kém hoạt động B có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ
C có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ D nhôm có tính thụ động với không khí và
nước
Câu 37: Kim loại phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là
Câu 38: Y là một hỗn hợp gồm sắt và 2 oxit của nó Chia Y làm hai phần bằng nhau:
Phần 1 : Đem hòa tan hết trong dung dịch HCl dư thu được dung dịch Z chứa a gam FeCl2 và 13 gamFeCl3
Phần 2 : Cho tác dụng hết với 875 ml dung dịch HNO3 0,8M ( vừa đủ ) thu được 1,568 lít khí NO (đktc
- sản phẩm khử duy nhất) Giá trị a là:
Câu 39: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al ,Fe3O4 , FeO, Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl dư thu đượcdung dịch Y, trong đó khối lượng của FeCl2 là 31,75 gam và 8,064 lít H2 ( đktc ).Cô cạn dung dịch Y thuđược 151,54 gam chất rắn khan Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thuđược dung dịch Z và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cô cạn dung dịch Z thu được bao nhiêu gam muốikhan ?
Câu 40: Cho 7,65 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 (trong đó Al chiếm 60% khối lượng) tan hoàn toàn trong dung dịch Y gồm H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hòa và m gam hỗnhợp khí T (trong T có 0,015 mol H2) Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z đến khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được 93,2 gam kết tủa Còn nếu cho Z phản ứng với NaOH thì lượng NaOH phản ứng tối đa là
0,935 mol Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?
- HẾT
Trang 8-TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Câu 4. Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
A. màu vàng sang màu da cam B. không màu sang màu da cam
C. không màu sang màu vàng D. màu da cam sang màu vàng
Câu 5. Hoà tan 1,84 gam hỗn hợp Fe và Mg trong lượng dư dung dịch HNO3 thấy thoát ra 0,04 mol khí
NO duy nhất (đktc) Số mol Fe và Mg trong hỗn hợp lần lượt bằng
A. 0,03 và 0,02 B. 0,02 và 0,03 C. 0,01 và 0,01 D. 0,03 và 0,03
Câu 6. Điện phân dung dịch CuCl2 bằng điện cực trơ trong 1 giờ với cường độ dòng điện 5 ampe Khối lượng đồng giải phóng ở catot là
Câu 7. Có thể phân biệt ba chất Mg, Al, Al2O3 chỉ bằng một thuốc thử là
A. dung dịch HCl B. dung dịch NaOH C. dung dịch HNO3 D. dung dịch CuSO4
Câu 8. Cho 10 gam kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thu được 5,6 lít khí (đktc) Kim loại kiềm thổ đó là:
Câu 9. Để bảo quản các kim loại kiềm cần
A. giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín B. ngâm chúng trong rượu nguyên chất
C. ngâm chúng vào nước D. ngâm chúng trong dầu hỏa
Câu 10. Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí H2 (đktc), dung dịch X và m gam kim loại không tan Giá trị của m là
Câu 11. Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
A. bọt khí và kết tủa trắng B. bọt khí bay ra
C. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần D. kết tủa trắng
Câu 12. 100 ml dung dịch A chứa NaOH 0,1M và NaAlO2 0,3M Thêm từ từ HCl 0,1M vào dung dịch Acho đến khi kết tủa tan trở lại một phần,lọc kết tủa ,nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được 1,02g chất rắn Thể tích dung dịch HCl đã dùng là
A. 0,8 lít B. 0,6 lít C. 0,7 lít D. 0,5 lít
Câu 13 Cấu hình của nguyên tử hay ion nào dưới đây được biểu diễn không đúng?
A. Mn2+ (Z = 25): [Ar] 3d10 4s1 B. Mn2+ (Z = 25): [Ar] 3d3 4s2
Trang 9C. Fe3+ (Z = 26): [Ar] 3d5 D. Cr (Z = 24): [Ar] 3d5 4s1
Câu 14. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A. tính bazơ B. tính oxi hóa C. tính oxi hóa và tính khử D. tính khử
Câu 15. Chất có thể làm mềm nước có tính cứng toàn phần là
Câu 16. Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
Câu 17. Hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm Fe, FeS, FeS2 và S vào dung dịch HNO3 loãng dư, giảiphóng 8,064 lít NO ( là sản phẩm khử duy nhất ở đtkc ) và dung dịch Y Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thu được kết tủa Z Hòa tan lượng kết tủa Z bằng dung dịch HCl dư, sau phản ứng còn lại 30,29 gam chất rắn không tan Giá trị của a gam là
Câu 23. Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào dưới đây tạo thành muối sắt (III)
A. dung dịch HNO3 loãng, dư B. dung dịch CuSO4
Câu 24. Khử hoàn toàn 16 gam bột oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao Sau phản ứng khối lượng khí tăng thêm 4,8 gam Công thức của oxit sắt là
Câu 25. Cách nào sau đây được sử dụng để điều chế Mg kim loại?
A. Điện phân nóng chảy MgCl2 B. Dùng H2 khử MgO ở nhiệt độ cao
C. Cho Na tác dụng với dung dịch MgSO4 D. Điện phân dd Mg(NO3)2
Câu 26. Hòa tan hết m gam hỗn hợp Al và Fe trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thoát ra 0,4 mol khí, còn trong lượng dư dung dịch NaOH thì thu được 0,3 mol khí Giá trị của m là
Câu 27. Có những đồ vật bằng sắt được mạ bằng những kim loại khác nhau dưới đây Nếu các đồ vậ nàyđều bị sây sát đến lớp sắt thì vật bị gỉ chậm nhất là
A. sắt tráng kẽm B. sắt tráng niken C. sắt tráng thiếc D. sắt tráng đồng
Câu 28. Nung nóng 47 gam hỗn hợp gồm Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2 cho đến khi khối lượng không thay đổi thì thoát ra 6,72 lít khí CO2 (đktc) Thành phần % khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu là
Trang 10A. 21% và 79% B. 68,94% và 31,06% C. 42% và 58% D. 61,06% và 38,94%
Câu 29. Dùng m gam Al để khử hết 1,6 gam Fe2O3 (phản ứng nhiệt nhôm) Cho sản phẩm sau phản ứng tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu được 0,672 lít khí (đktc) Giá trị của m là
Câu 30.Có các kim loại: Cu, Ag, Fe, Al, Au Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự
A. Ag, Cu, Au, Al, Fe B. Au, Ag, Cu, Fe, Al C. Al, Fe, Cu, Ag, Cu D. Ag, Cu, Fe,
Al, Au
-HẾT -Học sinh không được sử dụng tài liệu
Cho: H=1, C=12, N=14, O=16, Na=23, Mg=24, Al=27, P=31, S=32, Cl=35,5
K=39, Ca=40, Cr=52, Fe=56, Cu=64, Br=80, Ag=108, Ba=137
SỞ GD & ĐT YÊN BÁI
TRƯỜNG THPT TRẠM TẤU
THI HỌC KÌ II MÔN: HÓA 12
Thời gian làm bài: 60 phút
Câu 4: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
A NaCl, H2SO4 B Na2SO4, KOH C NaOH, HCl D KCl, NaNO3
Câu 5: Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Câu 6: Khử hoàn toàn hỗn hợp gồm m gam FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng CO dư ở nhiệt độ cao Sau phản ứngthu được 33,6 gam chất rắn Dẫn hỗn hợp khí sau phản ứng vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 80gamkết tủa Giá trị của m là
Câu 7: Hoà tan 22,4 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO ( sản phẩm duy nhất,
ở đktc) Giá trị của V là
Câu 8: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
Trang 11Câu 9: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịchNaOH là
Câu 10: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với
dung dịch AgNO3 ?
Câu 11: Cho 4,6 gam kim loại kiềm M tác dụng với lượng nước (dư) sinh ra 2,24 lít H2 (đktc) Kim loại
M là
Câu 12: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
Câu 13: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là
Câu 14: Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau : Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Cặp
chất không phản ứng với nhau là
Câu 15: Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây?
Câu 16: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
Câu 17: Cho sắt lần lượt vào các dung dịch: FeCl3, AlCl3, CuCl2, Pb(NO3)2, HCl, H2SO4 đặc nóng (dư)
Số trường hợp phản ứng sinh ra muối sắt (II) là
Câu 18: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
Câu 19: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A Cu + AgNO3 B Fe + Cu(NO3)2 C Ag + Cu(NO3)2 D Zn + Fe(NO3)2
Câu 20: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe ⃗+X FeCl3 ⃗+Y Fe(OH)3 Hai chất X, Y lần lượt là
Câu 21: Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng xảy ra là
A có kết tủa nâu đỏ.
B có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan.
C có kết tủa keo trắng.
D dung dịch vẫn trong suốt.
Câu 22: Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của
kim loại đó
Câu 23: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
Câu 24: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là
Câu 25: Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe là
A [Ar ]3d7 4s1 B [Ar ] 3d6 4s2 C [Ar ] 4s23d6 D [Ar ] 4s13d7
Câu 26: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
Trang 12Câu 27: Cấu hình electron của cation R3+ có phân lớp ngoài cùng là 2p6 Nguyên tử R là
Câu 28: Câu 4: Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư Sau khi phản ứng kết thúc,
thể tích khí H2 (ở đktc) thoát ra là (Cho Al = 27)
Câu 29: Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện
A kết tủa màu nâu đỏ.
B kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dẩn sang màu nâu đỏ.
C kết tủa màu trắng hơi xanh.
D kết tủa màu xanh lam.
Câu 30: Chất có nhiều trong khói thuốc lá gây hại cho sức khoẻ con người là
Câu 31: Có 4 mẫu kim loại là Na, Ca, Al, Fe Chỉ dùng thêm nước làm thuốc thử có thể nhận biết được
Câu 34: Sục 8,96 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch có chứa 0,25 mol Ca(OH)2 Số gam kết tủa thu được là
Câu 35: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường
kiềm là:
Câu 36: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 37: Cho dãy các ion Ca2+, Al3+, Fe2+, Fe3+ Ion trong dãy có số electron độc thân lớn nhất là
Câu 38: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung
dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3/Fe2+ đứng trước Ag+/
Ag)
Câu 39: Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit Giá trị
của m là
Câu 40: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra
A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm