1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE THI HKII LOP 12 THAM KHAO

5 266 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 613 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 11 : Tính thể tích của khối tròn xoay được tạo nên khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 36 y= −x với trục hoành quanh trục hoành: A.. Hỏi vận tốc của vật sau 10 giây kê

Trang 1

Câu 1: Chỉ ra công thức sai trong các công thức nguyên hàm sau:

A ∫sinxdx= −cos x C+ B ∫cos xdx sin x C= +

C. 12 dx cot x C

sin x = +

cos x = +

Câu 2: Tính tích phân 2

0

sin x

1 3cos x

π

= +

A I 1

3

= B. I 2ln 2

3

= C I 1ln 2

3

3

=

Câu 3: Tính tích phân

2 x 0

I=∫x.2 dx

A I 8 22

ln 2 ln 2

ln 2 ln 2

ln 2 ln 2

ln 2 ln 2

Câu 4: Tính diện tích hình phẳng S giới hạn bởi đồ thị hàm số y= − +x3 3x 2− và đồ thị hàm số

y= − −x 2

Câu 5: Biết F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) ( ) 2

x

f x

x 1

= + và F 0( ) =1 Tính F 1 ( )

A F 1( ) =ln 2 1+ B. F 1( ) 1ln 2 1

2

= + C F 1( ) =0 D F 1( ) =ln 2 2+

Câu 6: Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) =sin 2x

A f x dx( ) 1cos 2x C

2

B ∫f x dx( ) = −2 cos 2x C+

C f x dx( ) 1cos 2x C

2

D ∫f x dx 2 cos 2x C( ) = +

Câu 7: Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số f x( ) ln x3

x

=

A F x( ) x.ln x 14( )

4

+

= B F x( ) ln x 14( )

4

+

=

C ( ) 4 2

ln x

F x

2.x

4

+

=

Câu 8: Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) =2x 1+

f x dx= 2x 1+ +C

f x dx 2x 1 C

4

f x dx 2x 1 C

2

f x dx 2 2x 1= + +C

Câu 9: Tìm a sao cho

2 0

I=∫x.e dx 4= , chọn đáp án đúng

Câu 10: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y= − +x2 2x 1; y 2x+ = 2−4x 1+

Câu 11 : Tính thể tích của khối tròn xoay được tạo nên khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

2

36

y= −x với trục hoành quanh trục hoành:

A. 288π đvtt B 144π đvtt C 12π đvtt D Không tính được

Trang 2

Câu 12: Tính tích phân sau 2 4

0

sin cos d

I =∫ x x x

π

Câu 13: Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường 2

2 4 6, 0, 2, 4

y= xxy= x= − x=

A 46

92

64 3

Câu 14: Tính thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng được giới hạn bởi các đường

, , 0,

x= −π xy= y cosx= quanh Ox

A

2

2

Câu 15: F(x) là một nguyên hàm của y x 32

x

= Nếu F(-1)=3 thì F(x) bằng:

A 1 12 3

x+x + B 1 12 3

xxC 1 12 1

x x

− − + D 1 12 1

x x

− + +

Câu 16: Cho y f x= ( ) là hàm số chẵn, có đạo hàm trên đoạn [−6;6] Biết rằng 2 ( )

1

f x dx 8

=

3

1

f −2x dx 3=

1

I f x dx

Câu 17: Tìm nguyên hàm I 1 2dx

4 x

=

A I 1ln x 2 C

2 x 2

+

B

1 x 2

2 x 2

1 x 2

4 x 2

1 x 2

4 x 2

+

Câu 18 Một vật chuyển động với vận tốc v t( ) (m/s) có gia tốc 3 2

( ) (m/s ).

1

a t t

= + Vận tốc ban đầu của

vật là 6 (m/s). Hỏi vận tốc của vật sau 10 giây (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

Câu 19 Giả sử

2 2 0

1

ln 5 ln 3

4 3

x

x x

+ +

∫ , a b, ∈¤.Tính

A.P=8 B P= −6 C P= −4 D P= −5

Câu 20 Cho 5 ( )

2

10

f x dx=

∫ Tính tích phân 2 ( )

5

2 4 f x dx

A.I=46 B I =34 C I =36 D I =40

Câu 21: Cho hai số phức z1 = +1 2i; z2 = −2 3i Tổng của hai số phức là

A. 3 i− B 3 i+ C 3 5iD 3 5i+

Câu 22: Môđun của số phức (1 i 2 i) ( )

z

1 2i

= + là:

Câu 23: Phần ảo của số phức z biết ( ) (2 )

z= 2 i 1+ − 2i là:

Trang 3

Câu 24: Cho số phức z 1 1i

3

= − Tính số phức w iz 3z= +

A w 8

3

3

3

= + D w 10 i

3

= +

Câu 25: Tập hợp điểm biểu diễn các số phức thỏa zi 1 1+ = là một đường tròn

Tìm tâm I của đường tròn đó

A I 0;1( ) B I 0; 1( − ) C I 1;0( ) D I 1;0(− )

Câu 26: Cho hai số phức z a bi= + và z ' a ' b 'i= + Điều kiện giữa a,b,a’,b’ để z.z ' là một số thực là:

A aa ' bb ' 0+ = B aa ' bb' 0− = C. ab' a'b 0+ = D ab' a'b 0− =

Câu 27: Cho số phức z thỏa z =3 Biết rằng tập hợp số phức w z i= + là một đường tròn Tìm tâm của đường tròn đó

A. I 0;1( ) B I 0; 1( − ) C I 1;0(− ) D I 1;0( )

Câu 28: Số phức z= −5 3i có điểm biểu diễn là:

A. M(5; 3− ) B N(−3;5) C P(−5;3) D Q(3; 5− )

Câu 29: Tìm z biết rằng z có phần thực bằng hai lần phần ảo và điểm biểu diễn z nằm trên đường thẳng

: 2 10 0

d x y+ − =

A. z =2 5 B z = 5 C z =2 3 D z = 3

Câu 30: Cho phương trình z2 −13z+45 0= Nếu z là nghiệm của phương trình thì 0 z0+z0 bằng

Câu 31: Phương trình 4 2

7 10 0

z + z + = có 4 nghiệm phức, tổng môđun của bốn nghiệm bằng:

Câu 32: Cho các số phức z thỏa mãn z i− = − +z 1 2i Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức

w= −2 i z 1+ trên mặt phẳng tọa độ là một đường thẳng Viết phương trình đường thẳng đó

A − +x 7y 9 0+ = B x 7y 9 0+ − = C. x 7y 9 0+ + = D x 7y 9 0− + =

Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P : x 2y 2z 5 0− − + = và điểm

A 1;3; 2− − Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng (P),

A d 2

3

7

14

=

Câu 34: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( )P : 2x 3y 4z 2017− + = Véctơ nào sau đây là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) ?

A nr = − −( 2; 3; 4) B nr = −( 2;3; 4) C. nr = −( 2;3; 4− ) D nr =(2;3; 4− )

Câu 35: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( )S : x2+ + −y2 z2 8x 10y 6z 49 0+ − + = Tìm tọa độ tâm I

và bán kính R của mặt cầu (S)

A I 4;5; 3(− − ) và R 7= B I 4; 5;3( − ) và R 7=

C I 4;5; 3(− − ) vàR 1= D. I 4; 5;3( − ) và R 1=

Câu 36: Trong không gian Oxyz, cho điểm I 1;3; 2( − ) và đường thẳng :x 4 y 4 z 3

− Phương trình mặt cầu (S) có tâm là điểm I và cắt ∆ tại hai điểm phân biệt A, B sao cho đoạn thẳng AB có độ dài bằng 4 có phương trình là:

A ( ) ( ) (2 )2 2

S : x 1− + −y 3 + =z 9 B ( ) ( ) (2 ) (2 )2

S : x 1− + −y 3 + −z 2 =9

S : x 1− + −y 3 + +z 2 =9 D ( ) ( ) (2 ) (2 )2

S : x 1− + +y 3 + +z 2 =9

Trang 4

Câu 37: Phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm M 1; 1;2( − ) và vuông góc với

( )

mp β : 2x y 3z 19 0+ + − = là:

A. x 1 y 1 z 2

− = + = −

B x 1 y 1 z 2

− = + = −

C

x 1 y 1 z 2

+ = − = +

D x 1 y 1 z 2

− = − = −

Câu 38: Trong không gian Oxyz, cho điểm M 1; 3;0

2 2

  và mặt cầu ( )S : x2+ + =y2 z2 8 Đường thẳng

d thay đổi, đi qua điểm M, cắt mặt cầu (S) tại hai điểm A, B phân biệt Tính diện tích lớn nhất S của tam giác OAB

Câu 39: Trong không gian Oxyz, mặt cầu ( )S : x2+ + −y2 z2 2x 4y 4 0+ − = cắt mặt phẳng

( )P : x y z 4 0+ − + = theo giao tuyến đường tròn (C) Tính diện tích S của hình tròn giới hạn bởi (C)

A. S 6= π B S 2 78

3

π

3

π

Câu 40: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A 1;2; 1 , B 2; 1;3 ,C 3;5;1( − ) ( − ) (− ) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

A. D 4;8; 3(− − ) B D 2;2;5(− ) C D 2;8; 3(− − ) D D 4;8; 5(− − )

Câu 41: Trong không gian Oxyz, cho các điểm A 1; 2; 3 , B 2; 1;0(− − ) ( − ) Tìm tọa độ của vecto ABuuur

A ABuuur= −(1; 1;1) B ABuuur=(3; 3; 3− − ) C ABuuur=(1;1; 3− ) D. ABuuur=(3; 3;3− )

Câu 42: Mặt cầu (S) có tâm I(1;2;-3) và đi qua A(1;0;4) có phương trình

A ( ) (2 ) (2 )2

x+ + +y + −z = B ( ) (2 ) (2 )2

x+ + y+ + +z =

C ( ) (2 ) (2 )2

x− + −y + −z = D. ( ) (2 ) (2 )2

x− + −y + +z =

Câu 43: Khoảng cách từ điểm M(-2; -4; 3) đến mặt phẳng (P) có phương trình 2x-y+2z-3=0 là:

Câu 44: Mặt phẳng qua điểm B(1;3;-2) và song song với mp(Q): 2x-y+3z+4=0 có phương trình là:

A. 2x y− + + =3z 7 0 B 2x y− + − =3z 7 0 C − + − + =2x y 3z 7 0D 2x y+ + + =3z 7 0

Câu 45 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình mặt cầu (S) có tâm I(-1;2;1) và tiếp xúc với

mặt phẳng (P) có phương trình x−2y−2z− =2 0 là:

A (x+1) (2+ y−2) (2+ −z 1)2=3 B. (x+1) (2+ y−2) (2+ −z 1)2=9

C (x+ ) (2+ y− ) (2+ +z )2 =

Câu 46: Trong không gian với tọa độ Oxyz cho đường thẳng ( )d :x 3 y 1 z 1

− = + = +

− Viết phương trình mặt phẳng qua điểm A 3,1,0 và chứa đường thẳng (d).( )

A x 2y 4z 1 0+ + − = B x 2y 4z 1 0− + − = C x 2y 4z 1 0− + + = D x 2y 4z 1 0− − − =

Câu 47: Trong không gian với tọa độ Oxyz cho đường thẳng ( )1

x 1 y 1 z 1

d :

+ = − = +

− và đường thẳng

( )2

x 3 y 2 z 2

d :

+ = + = +

− Vị trí tương đối của ( )d và 1 ( )d là:2

A Cắt nhau B Song song C. Chéo nhau D Vuông góc.

Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ( )d :x 1 y 2 z 2

− = − = +

− Tính khoảng cách từ điểm M 2,1, 1(− − ) tới (d)

Trang 5

Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A 1;2; 4(− − ) và B 1;0;2 Viết phương ( )

trình đường thẳng d đi qua hai điểm A và B

A d :x 1 y 2 z 4

− = + = −

B d :x 1 y 2 z 4

+ = − = +

C d :x 1 y 2 z 4

+ = − = +

x 1 y 2 z 4

d :

− = + = −

Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu có phương trình

x +y + −z 2x 4y 6z 9 0+ − + = Tìm tâm I và bán kính R của mặt cầu

A I 1; 2; 3 , R(− − ) = 5 B. I 1; 2;3 , R( − ) = 5

C I 1; 2;3 , R 5( − ) = D I 1;2; 3 ; R 5(− − ) =

Ngày đăng: 08/04/2017, 14:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w