PHƯƠNG ÁN XỬ LÝ NƯỚC THẢI SẢN XUẤT CỦA NHÀ MÁY PHÂN LÂN LONG THÀNHPGS.TS NGUYỄN VĂN PHƯỚC ANHGiới thiệu về nhà máy. Tổng quan về nước thải lưu lượng nước thải thành phần các chất ô nhiễm trong nước thải. Quy trình công nghệ xử lý nước thải
Trang 1PHƯƠNG ÁN XỬ LÝ NƯỚC THẢI SẢN XUẤT CỦA NHÀ MÁY PHÂN LÂN LONG THÀNH
Đại Học Quốc Gia TPHCM Viện Môi trường & Tài nguyên
GVHD : PGS.TS NGUYỄN VĂN PHƯỚC
THỰC HIỆN : CAO MINH NGỌC
LÊ MẠNH ĐỆ
NGUYỄN THỊ DIỄM HƯƠNG
Trang 2TỔNG QUAN NGUỒN NƯỚC THẢI
III
MỤC TIÊU CỦA ĐỀ TÀI
II
CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ - KỸ THUẬT
V
I GiỚI THIỆU CHUNG VỀ NHÀ MÁY
THÍ NGHIỆM MINH HỌA
VI
IV GIỚI THIỆU CÔNG NGHỆ XỬ LÝ
ƯU- NHƯỢC ĐIỂM
VII
Trang 3GiỚI THIỆU CHUNG VỀ NHÀ MÁY
Nhà máy supephosphate
Long Thành
Địa điểm: KCN Gò Dầu - Phước Thái - Long Thành - Đồng Nai
Trực thuộc Công ty phân bón miền Nam
Sản phẩm:super lân, H2SO4, Na2SiF6
Năng suất:
Acid sulfuric (H2SO4): 40.000 tấn/năm.
Superphosphate đơn (phân lân): 100.000 tấn/năm.
Trang 4MỤC TIÊU CỦA DỰ ÁN
2
• Thiết kế xây dựng hệ thống xử lý nước thải công nghiệp Nhà máy sản xuất Supephosphate Long Thành theo công nghệ phù hợp và hoạt động ổn định.
• Nước thải đầu ra đạt tiêu chuẩn loại A TCVN 5945:2005.
Trang 5TỔNG QUAN NGUỒN NƯỚC THẢI
Lưu lượng nước thải sản xuất: 60 m3/ngày
1
2
Lưu lượng lớn nhất: 25 m3/h
3
Lưu lượng nước thải
Lưu lượng trung bình: 3 m3/h
Trang 6TỔNG QUAN NGUỒN NƯỚC THẢI
MẪU pH BOD5
(mg/l)
COD (mg/l) (mg/l) Si (mg/l) SS
Tổng N (mg/l)
TổngP (mg/l) Cl-(g/l) F-(g/l)
01 3,34 12 48 - 1200 7,2 9,1 7 36
02 0,70 13 42 - 695 2,5 8,3 13 76,5
03 3.04 15 48 6400 910 5.1 6.4 27 16.5
04 0.83 12 43 9000 1400 3.5 0.848 19 48.7 TCVN
5945-2005
loại A
5,5 – 9
50 80 - 100 30 6 600(mg/l) 2(mg/l)
Thành phần và tính chất nước thải sản xuất
Trang 7CÔNG NGHỆ XỬ LÝ
3
Nước thải chứa flo
Bể chứa kết hợp khuấy trộn Sân phơi bùn 1
Nước sau xử lý xả ra
nguồn
Bột CaCO 3
Hố thu nước 1
Tách bùn thủ công
Bể phản ứng 1
Bột Ca(OH) 2
Tách bùn định kỳ
Tách bùn định kỳ Sân phơi bùn 2
Bể phản ứng 2
Hố thu nước 2
Bể chứa nước sau xử lý Nước hoàn
lưu
Trang 8Bước Thí nghiệm Lượng hóa chất cho
Bước 1:
g/lít xuống < 5 mg/lít là: 95 – 110 g/lít
nhanh, không sinh nhiệt, dễ khuấy trộn
tủa 5-6 h, tủa ở dạng gel, dễ tách nước
- Lượng tủa sinh ra lớn: 1,64 kg/1lít nước
- Độ ẩm bùn 75 %, tỷ trọng
ướt 4,6 kg/lít, tỷ trọng khô 12,2 kg/lít
350 ml/1 lít mẫu kết tủa
- pH sau phản ứng: 6.05
ứng 4,61 mg/lít
Bước 2:
lại ở bước 1 xuống
< 2 mg/lít theo
TCVN 5945-2005
loại A
4,61mg/lít xuống < 2 mg/lít là: 0,6mg/lít
nhanh, không sinh nhiệt, dễ khuấy trộn
tủa nhanh 5-10 phút
không lớn, tủa sinh ra dễ lắng
- pH nước sau lắng >10
Kết quả thí nghiệm thực tế
Trang 9CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ KỸ THUẬT
2 Hóa
Chất CaCO3 Kg/m
3
nước thải
Trang 10THÍ NGHIỆM MINH HỌA
PHẢN ỨNG 1
Trang 11THÍ NGHIỆM MINH HỌA
SAU 5-6h
Trang 12THÍ NGHIỆM MINH HỌA
PH N NG 2 Ả Ứ
Trang 13THÍ NGHIỆM MINH HỌA
SAU 5-10 PHÚT
Trang 14THÍ NGHIỆM MINH HỌA
BÙN TỪ PHẢN ỨNG 1
SAU KHI PHƠI
Trang 15THÍ NGHIỆM MINH HỌA
BÙN TỪ PHẢN ỨNG 2
SAU KHI PHƠI
Trang 16Ưu điểm
- Sử dụng hóa chất có chi phí rẻ mà vẫn đạt được hiệu quả xử lý.
- Tuần hoàn nước để tăng hiệu quả xử lý
đồng thời tiết kiệm nước.
- Sản phẩm sau xử lý có thể tận dụng vào mục đích khác (làm phân bón…)
Trang 17Nhược điểm
- Tiêu tốn nhiều hóa chất (lí do khách quan
do pH của nước thải thấp)
- Hiệu quả của quá trình làm khô bùn có thể
bị ảnh hưởng bởi điều kiện thời tiết, khí
hậu (đặc biệt là vào mùa mưa).
Trang 18XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN!!!