1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BÀI TẬP ESTE NÂNG CAO 2017 BẢN IN

14 784 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 313 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP ESTE NÂNG CAO 2017: được biên soạn hệ thống, chỉ cần in không phải chỉnh sửa, phù hợp mọi đối tượng học sinh. Bài tập được sắp xếp theo trình tự từ dễ đến khó, logic, trình bày bắt mắt, tạo cho học sinh thói quen làm bài tập, hứng thú thích thú khi làm

Trang 1

LÍ THUYẾT

1 Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

2 Có bao nhiêu chất đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C3H6O2 đều tác dụng được với NaOH

3 C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân tác dụng với dung dịch NaOH?

4 Metyl Propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo :

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D C2H5COOH

5 Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A C2H5COOH B HO-C2H4-CHO C CH3COOCH3 D HCOOC2H5

6 Este C4H8O2 tham gia phản ứng tráng bạc có thể có tên sau:

A.Etyl fomat B.n-propyl fomat C.isopropyl fomat D.B, C đều đúng

7 Một este có công thức phân tử là C3H6O2 có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3 Công thức cấu tạo

của este đó là công thức nào?

8 Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3 X2

phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là:

A CH3-COOH, CH3-COO-CH3 B (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3.

C H-COO-CH3, CH3-COOH D CH3-COOH, H-COO-CH3.

9 Phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành sản phẩm có tên gọi là gì?

A Metyl axetat B Axyl etylat C Etyl axetat D Axetyl etylat

10 Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH3COONa và CH3OH B CH3COONa và C2H5OH.

C HCOONa và C2H5OH D C2H5COONa và CH3OH.

11 Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO.

C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH.

12 Đun este E (C4H6O2) với HCl thu được sản phẩm có khả năng có phản ứng tráng gương E có tên là:

A.Vinyl axetat B.propenyl axetat C.Alyl fomat D.Cả A, B, C đều đúng

13 Đun este E ( C6H12O2) với dung dịch NaOH ta được 1 acol A không bị oxi hoá bởi CuO.E có tên là:

A.isopropyl propionat B.isopropyl axetat C butyl axetat D.tert-butyl axetat

14 Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X là

A.CH3COOCH3 B.CH3COOCH2CH3 C.CH3CH2COOCH3 D.C2H3COOC2H5

15 Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y Từ X có

thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là:

A metyl propionat B propyl fomat C ancol etylic D etyl axetat.

16 Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat.

Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:

A C2H5OH, CH3COOH B CH3COOH, CH3OH

C CH3COOH, C2H5OH D C2H4, CH3COOH.

17 Thủy ngân este C4H6O2 trong môi trường axit thu được hỗn hợp hai sản phẩm điều không có khả năng tham gia phản

ứng tráng gương Công thức cấu tạo của este đó là:

A CH3COOCH = CH2 B H-COO-CH2-CH=CH2 C H-COO-CH=CH-CH3 D CH2=CH-COOCH3

18 Thủy phân C4H6O2 trong môi trường axit thu được hỗn hợp các chất đều cho phản ứng tráng gương Vậy CTCT của

este là:

A.CH3COOCH=CH2 B.HCOOCH2CH=CH2 C.HCOOCH=CHCH3 D.CH2=CHCOOCH3

19 Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetandehyt Công thức cầu tạo

của este đó là

A.HCOOCH=CH-CH3 B.HCOO-C(CH3)=CH2 C.CH3COO-CH=CH2 D.CH2=CH-COOCH3

20 Một este có công thức phân tử là C4H6O2 khi thủy phân trong môi trường axit thu được đimetyl xeton Công thức cấu

tạo thu gọn của C4H6O2 là công thức nào ?

A HCOO-CH=CH-CH3 B CH3COO-CH=CH2 C HCOO-C(CH3)=CH2 D.CH2=CH-COOCH3

21 Khi trùng hợp CH2=CH-COOCH3 thu được

A polistiren B polivinyl axetat C Poli metyl acrylat D polietilen.

22 Để điều chế thủy tinh hữu cơ, người ta trùng hợp từ :

A CH2= CH-COOCH3 B.CH2= CH-COOH C CH2= C(CH3)-COOCH3 D Tất cả đều sai

23 Phản ứng tương tác của ancol và axit tạo thành este có tên gọi là gì?

A Phản ứng trung hòa B Phản ứng ngưng tụ C Phản ứng este hóa D Phản ứng kết hợp

24 Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là?

Trang 2

A Xà phòng hóa B Hiđrát hóa C Crackinh D Sự lên men.

25 Trong cơ thể chất béo bị oxi hoá thành những chất nào sau đây?

26 Phát biểu nào sau đây không đúng:

A Đặc điểm của phản ứng este hóa là phản ứng một chiều

B Đặc điểm của phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch

C Trong phản ứng este hóa, axit sunfuric đặc vừa đóng vai trò là chất xúc tác vừa có tác dụng hút nước

D Este luôn có nhiệt độ sôi thấp hơn axit cacboxylic tạo ra nó

27 Trong phản ứng este hoá giữa ancol và axit hữu cơ thì cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều tạo ra este khi

A giảm nồng độ ancol hay axit B cho ancol dư hay axit dư

C tăng nồng độ chất xúc tác D chưng cất để tách este ra

28 Cách nào sau đây có thể dùng để điều chế etyl axetat?

A.Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, giấm và axit sunfuric đặc

B.Đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic, ancol trắng và axit sunfuric đặc

C.Đun sôi hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc trong cốc thuỷ tinh chịu nhiệt

D.Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc

29 Hãy chọn nhận định đúng:

A.Lipit là chất béo

B.Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật

C.Lipit là este của glixerol với các axit béo

D.Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hoà tan trong nước, nhưng hoà tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực Lipit bao gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit

30 Số đồng phân mạch hở của 2 là :

31 Phát biểu đúng là:

A Phản ứng giữa axit và ancol có mặt H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.

B Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.

C Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.

D Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

32 Nhận định không đúng là

A CH3CH2COOCH = CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2 = CHCOOCH3.

B CH3CH2COOCH = CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối.

C CH3CH2COOCH = CH2 tác dụng với dung dịch Br2.

D CH3CH2COOCH = CH2 có thể trùng hợp tạo polime.

33 Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần?

A CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH B CH3COOH, CH3CH2CH2OH CH3COOC2H5,

C CH3CH2CH2OH , CH3COOH, CH3COOC2H5 D CH3COOC2H5 ,CH3CH2CH2OH , CH3COOH

34 Cho các chất: CH3CH2CH2COOH, CH3[CH2]3CH2OH, CH3COOC2H5, dãy xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần của các

chất trên là:

A CH3CH2CH2COOH, CH3[CH2]3CH2OH, CH3COOC2H5 B.CH3CH2CH2COOH,CH3COOC2H5,CH3[CH2]3CH2OH

C CH3[CH2]3CH2OH, CH3CH2CH2COOH, CH3COOC2H5 D.CH3COOC2H5,CH3[CH2]3CH2OH, H3CH2CH2COOH

35 Cho các chất: axit propionic (X); axit axetic (Y); ancol etylic (Z) và metyl axetat (T) Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng

dần nhiệt độ sôi là

A T, Z, Y, X B Z, T, Y, X C T, X, Y, Z D Y, T, X, Z.

36 Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là

A triolein B tristearin C tripanmitin D stearic

37 Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được

A glixerol B axit oleic C axit panmitic D axit stearic

38 Đun nóng hổn hợp 2 axit béo RCOOH và R’COOH với glixerol Hỏi có thể thu được tối đa bao nhiêu loại triglixerit

39 Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol.

C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol.

40 Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol.

C C15H31COONa và glixerol D C17H35COONa và glixerol.

41 Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol.

C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol.

Trang 3

42 Este X không tác dụng với Na nhưng tác dụng với NaOH đun nóng thu được glixerol và natri axetat Hãy cho biết

CTPT của X

43 Hợp chất X không no mạch hở có công thức phân tử C5H8O2 khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu được 1 anđehit và 1 muối của

axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức phù hợp với X

A 7 B 5 C 6 D 8

44 Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất trong dãy tham gia phản

ứng tráng gương là

45 Cho các chất: etyl axetat, etanol, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, phenyl axetat Trong các chất này, số chất tác dụng được

với dung dịch NaOH là

A 3 B 4 C 5 D 6.

46 Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH,

NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là

47 Xà phòng hoá este C5H10O2 thu được một ancol Đun ancol này với H2SO4 đặc ở 170oC được hỗn hợp olefin Este đó

C HCOOCH(CH3)C2H5 D HCOO[CH2]3CH3

48 Một este E mạch hở có công thức phân tử C5H8O2 Đun nóng E với dung dịch NaOH thu được hai sản phẩm hữu cơ X

và Y Biết rằng Y làm mất màu dung dịch nước Br2

Kết luận không đúng về X và Y:

A X là muối, Y là xeton B X là muối, Y là anđehit.

C X là muối, Y là ancol không no D X là ancol, Y là muối của axit không no.

49 Este X có công thức phân tử C5H8O4 khi tác dụng với dung dịch NaOH thu được 1 muối và 2 ancol Hãy chọn công

thức cấu tạo đúng của X

A CH3-OOC-CH2-COOCH3 ; B CH3OOC-COOC3H7; C CH3OOC-COOCH2-CH3 ; D Cả A,B,C đều sai

50 Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C5H6O4 Thủy phân X bằng dung dịch NaOH dư, thu được một muối và một

ancol Công thức cấu tạo của X là

A HCOO-CH2-CH=CH-OOCH B HOOC-CH=CH-COO-CH3

51 Hợp chất A1 có công thức phân tử C3H6O2 thỏa mãn sơ đồ:

3 3

2 4 dd AgNO /NH

dd H SO NaOH

A1   A2   A3     A4

Công thức cấu tạo hóa học thỏa mãn của A1 là:

A HO–CH2–CH2–CHO B CH3–CH2–COOH C HCOO–CH2–CH3 D CH3–CO–CH2–OH

52 Cho sơ đồ sau : C4H7O2Cl + 2NaOH  CH3COONa + CH3CH=O + NaCl + H2O Hãy xác định công thức của chất có công thức phân tử là C4H7O2Cl

53 Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H7O2Cl Khi thuỷ phân X trong NaOH đun nóng thu được 2 chất hữu cơ đều

có phản ứng tráng gương Hãy lựa chọn công thức đúng của X

54 E có công thức phân tử là C4H7O2Cl E tác dụng với NaOH tạo ra một sản phẩm hoà tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam E có thể có công thức cấu tạo là :

A Cl-CH2-COO-C2H5 B CH3-COO-CH2-CH2Cl

C HCOO-CH2-CH2-CH2Cl D CH3-COO-CH2-CHCl-CH3.

55 Cho các chất: C6H4(OH)2 , HO-C6H4-CH2OH , (CH3COO)2C2H4, CH2Cl-CH2Cl, HOOC-CH2-NH3Cl , CH3-COOC6H5

Số chất có thể tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol là 1 : 2 là

56 Cho axit Salixylic (X) (axit o-hiđroxibenzoic) phản ứng với metanol có H2SO4 đặc xúc tác thu được metylsalixylat (Y) dùng làm

thuốc giảm đau Cho Y phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có muối Z Công thức cấu tạo của Z là

A o – NaOC6H4COOCH3 B o – HOC6H4COONa C o – NaOOCC6H4COONa D o – NaOC6H4COONa.

57 Este X không tác dụng với Na X tác dụng dung dịch NaOH thu được một ancol duy nhất là CH3OH và muối natri

ađipat CTPT của X là

58 Đun nóng hỗn hợp axit oxalic với hổn hợp ancol metylic, ancol etylic (có mặt H2SO4 đặc xúc tác) có thể thu được tối

đa bao nhiêu este?

Trang 4

59 Este X được tạo ra từ ancol X1 đơn chức và axit X2 đa chức có công thức đơn giản là C2H3O2 Hãy cho biết có bao

nhiêu chất thoả mãn ?

60 Este X có công thức phân tử là C6H10O4 X không tác dụng với Na Đun nóng X với NaOH thu được chất có thể phản

ứng Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam nhưng không tạo kết tủa đỏ gạch khi đun nóng Hãy cho biết X có thể có bao nhiêu CTCT ?

BÀI TẬP

1 Làm bay hơi 3,7 gam este nó chiếm thể tích bằng thể tích của 1,6 gam O2 trong cùng điều kiện Este trên có số đồng

phân là:

2 Đun 5,8 gam X ( CmH2m +1COOC2H5) mạch thẳng với 100 ml dung dịch KOH 0,5 M thì phản ứng vừa đủ Tên X là:

A.Etyl isobutirat B.Etyl butirat C.Etyl propionat D.Etyl axetat

3 Một este đơn chức no có 54,55 % C trong phân tử Công thức phân tử của este là:

4 Một este đơn chức no có 48,65 % C trong phân tử thì số đồng phân este là:

5 Đốt cháy hoàn toàn 4,40 gam một este X no, đơn chức, mạch hở thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) Công thức phân

tử của X là

A CH2O2 B C4H8O2 C C3H6O2 D C2H4O2

6 Đốt cháy hoàn toàn 7,5 gam este X ta thu được 11 gam CO2 và 4,5 gam H2O.Nếu X đơn chức thì X có công thức phân tử

là:

7 Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X (tạo nên từ một axit cacboxylic đơn chức và một ancol đơn chức) thu được

0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O Số este đồng phân của X là

8 Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O Công thức phân tử của este là

9 Đốt cháy hoàn toàn 1,48 gam este X thu được 1,344 lit khí CO2 (đktc) và 1,08 gam nước Công thức phân tử của X là

A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C4H6O2

10 Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z trong

đó Z có tỉ khối hơi so với H2 bằng 23 Tên của X là:

A etyl axetat B metyl axetat C metyl propionat D propyl fomat

11 Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được

5,98 gam một ancol Y Tên gọi của X là

A Etyl fomat B Etyl axetat C Etyl propionat D Propyl axetat

12 Thuỷ phân 8,8g este X có công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 4,6 g ancol Y và

A 4,1g muối B 4,2g muối C 8,2g muối D 3,4g muối

13 Thủy phân hoàn toàn 8,8g este đơn chức mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ thu được 4,6 gam ancol

CTCT của X là

A etyl fomat B Etyl propionat C etyl axetat D Propyl axetat

14 Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ

khối hơi so với H2 là 16 X có công thức là

15 Cho 8,6 gam este X bay hơi thu hút được 4,48 lít hơi X ở 2730C và 1 atm Mặt khác cho 8,6 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì thu được 8,2 gam muối hãy chọn công thức cấu tạo đúng của X

A H-COOCH2-CH=CH2; B.CH3-COOCH2-CH3 C H-COOCH2-CH2-CH3; D.CH3-COOCH=CH2

16 Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên của X là :

A etyl propionat B metyl propionat C isopropyl axetat D etyl axetat.

17 Hợp chất X chứa các nguyên tố C, H, O Cứ 3,7 gam hơi chất X chiếm thể tích bằng thể tích của 1,6 gam oxi ở cùng

điều kiện nhiệt độ, áp suất Mặt khác cho 7,4 gam X tác dụng hết với dung dịch NaOH thu được 4,6 gam ancol etylic Tìm công thức phân tử và công thức cấu tạo của X

18 Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỷ khối hơi so với khí CO2 bằng 2 Khi đun nóng este này với dung

dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng lớn hơn este đã phản ứng Công thức cấu tạo thu gọn của este này là:

Trang 5

19 Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỷ khối hơi so với khi N2O bằng 2 Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng bằng 17/ 22 lượng este đã phản ứng Công thức cấu tạo thu gọn của este này:

20 Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỷ khối hơi so với khi CH4 bằng 5,5 Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng bằng 93,18% lượng este đã phản ứng Công thức cấu tạo thu gọn của este này là?

21 Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25 Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng)

Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là

A CH2=CH-CH2-COO-CH3 B CH2=CH-COO-CH2-CH3.

C CH3 -COO-CH=CH-CH3 D CH3-CH2-COO-CH=CH2.

22 Cho 0,1 mol este X đơn chức đun với 100 gam dung dịch NaOH 8%, phản ứng hoàn toàn thu được 108,8 gam dung

dịch Y Làm khô dung dịch Y thu được 13,6 gam hỗn hợp 2 chất rắn Công thức của X

23 X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi so với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH dư, thu

được 2,05 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

24 Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25.Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng)

Cô cạn dung dịch được sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là:

A.CH2=CH-CH2COOCH3 B.CH2=CH-COOCH2CH3

25 Thủy phân hoàn toàn 9,7 gam hỗn hợp hai este đơn chức X, Y cần 100 ml dung dịch NaOH 1,50M Sau phản ứng cô

cạn dung dịch thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất Công thức cấu tạo thu gọn của 2 este là

C C2H5COO-CH3 và C2H5COO-CH2CH3 D.C2H3COO-CH3 và C2H3COO-CH2CH3

26 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức A, B cần dùng 100 ml dung dịch NaOH 1M thu được 6,8 gam

muối duy nhất và 4,04 gam hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng liên tiếp nhau Công thức cấu tạo của 2 este là:

27 Cho 35,2 gam hỗn hợp gồm 2 este no đơn chức là đồng phân của nhau có tỉ khối hơi đối với H2 bằng 44 tác dụng với 2 lit dung dịch NaOH 0,4 M, rồi cô cạn dung dịch vừa thu được, ta được 44,6 gam chất rắn B Công thức của 2 este là:

C.HCOOC3H7 và CH3COOC2H5 D.HCOOC3H7 và CH3COOCH3

28 Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng hoá tạo ra một

anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu CTCT phù hợp với X?

A 2 B 5 C 3 D 4.

29 Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun

nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là

A 400 ml B 300 ml C 150 ml D 200 ml.

30 Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3

X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là:

A CH3-COOH, CH3-COO-CH3 B (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3.

C H-COO-CH3, CH3-COOH D CH3-COOH, H-COO-CH3.

31 Cho 35,2 gam hỗn hợp 2 etse no đơn chức là đồng phân của nhau có tỷ khối hơi đối với H2 bằng 44 tác dụng với 2 lít dung dịch NaOH 0,4M, rồi cô cạn dung dịch vừa thu được, ta được 44,6 gam chất rắn B Công thức cấu tạo thu gọn của 2 este là :

32 Xà phòng hóa hoàn toàn 9,7 gam hỗn hợp hai este đơn chức X, Y cần 100 ml dung dịch NaOH 1,50M Sau phản ứng

cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất Công thức cấu tạo thu gọn của 2 este là ở đáp án nào sau đây?

A H-COO- CH3 và H- COO- CH2CH3 B CH3COO- CH3 và CH3COO- CH2CH3

C C2H5COO- CH3 và C2H5COO- CH2CH3 D C3H7COO- CH3 và C4H9COO- CH2CH3

33 Este X có công thức phân tử C7H12O4 , khi cho 16 gam X tác dụng vừa đủ với 200 gam dung dịch NaOH 4% thì thu

được một ancol Y và 17,80 gam hỗn hợp 2 muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là công thức nào?

A H-COO- CH2- CH2- CH2- CH2-OOC- CH3 B CH3COO- CH2- CH2- CH2-OOC- CH3

C C2H5 - COO- CH2- CH2- CH2-OOC- H D CH3COO- CH2- CH2-OOC- C2H5

34 Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức với NaOH thu được 7,36 gam hỗn hợp 2 muối của 2 axit kế tiếp nhau trong

dãy đồng đẳng và 3,76 gam hỗn hợp 2 ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Vậy 2 este đó là :

Trang 6

A HCOOCH3 và CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 và HCOOC2H5

C CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3 D.HCOOC3H7 và CH3COOC2H5

35 Este X có công thức phân tử là C5H8O2 Đun nóng 0,1 mol X với 200 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau

phản ứng thu được 13,4 gam chất rắn khan Vậy công thức của este đó là :

A CH3COO-CH2-CH=CH2 B CH2=CH-COOC2H5 C CH2=C(CH3)-COOCH3 D HCOOCH=C(CH3)2

36 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionat bằng lượng vừa đủ V (ml) dung dịch

NaOH 0,5M Giá trị V đã dùng là

37 Xà phòng hoá hoàn toàn 37,0 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, đun nóng

Khối lượng NaOH cần dùng là

38 Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun

nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là

A 400 ml B 300 ml C 150 ml D 200 ml.

39 Cho 16,2 gam hỗn hợp gồm este metylaxetat và este etylaxetat tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 2M thì vừa đủ

Thành phần % theo khối lượng của este metylaxetat là:

A 45,68% B 18,8% C 54,32% D Kết qủa khác.

40 10,4 g hỗn hợp X gồm axit axetat và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150g dung dịch NaOH 4% Phần trăm khối lượng

của etyl axetat trong hỗn hợp bằng

41 Thủy phân hoàn toàn 16,2g hỗn hợp hai este đơn chức đồng đẳng trong 200ml dung dịch NaOH 1M thì thu được 9,2g ancol etylic Khối lượng muối tạo thành là :

A 12g B 14,5g C 15g D 17,5g

42 Cho 13,4 gam hỗn hợp gồm este metylfomat và este metylaxetat tác dụng với AgNO3/NH3 dư thì thu được 21,6 gam

Ag Khối lượng este metylfomat trong hỗn hợp là:

A 10,2 g B 7,4 g C 6,0 g D 8,8 g

43 Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung

dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

A 3,28 gam B 8,56 gam C 8,2 gam D 12,2 gam.

44 Cho 4,4 gam chất X (C4H8O2) tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ được m1 gam ancol và m2 gam muối.

Biết số nguyên tử cacbon trong phân tử ancol và phân tử muối bằng nhau Hãy họn cặp giá trị đúng m1, m2

A 2,3 g và 4,1 g; B 4,6 g và 8,2 g; C.2,3 g và 4,8g D.4,6g và 4,1g

45 Để trung hoà 14 gam một chất béo cần 1,5 ml dung dịch KOH 1M Chỉ số axit của chất béo đó là

46 Xà phòng hóa 1,4 gam một lọai chất béo cần 45 ml dung dịch NaOH 0,1M Chỉ số xà phòng hóa của chất béo này là:

47 Trong chất béo luôn có một lượng axit tự do để trung hòa 2,8g chất béo cần 3,0 ml dung dịch KOH 0,1M Tính chỉ số

axit của mẫu chất béo trên

A 5 B 6 C 7 D 8

48 Muốn trung hoà 2,8 gam chất béo cần 3 ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của chất béo là

49 Để trung hoà 4 g chất béo có chỉ số axit là 7 Khối lượng của KOH là:

50 Co biết chất béo X có chỉ số axit là 7 Cần dùng bao nhiêu miligam NaOH để trung hòa axit béo có trong 5 gam chất

béo X?

51 Khối lượng olein cần để sản xuất 5 tấn stearin là bao nhiêu kg?

52 Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng (kg) glixerol

thu được là

53 Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este (R-COO)3R bằng dung dịch NaOH thu được 28,2 gam muối và 9,2 gam ancol Hãy

chọn đúng công thức phân tử của este

A (C2H5COO)3C3H5; B (C2H3COO)3C3H5; C (C2H3COO)3C3H7 D (C2H7COO)3C3H5

54 Khối lượng glixerol thu được khi đun nóng 2.225 kg chất béo (loại tristearin) có chứa 20% tạp chất với dung dịch

NaOH (coi như phản ứng xảy ra hoàn toàn) là:

55 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được

khối lượng xà phòng là

A 16,68 gam B 18,38 gam C 18,24 gam D 17,80 gam

Trang 7

56 Khối lượng glixerol thu được khi đun nóng 2,225 kg tristeat có chứa 20% tạp chất với dung dịch NaOH ( coi như phản

ứng này xảy ra hoàn toàn ) là bao nhiêu kg?

57 Đun nóng 4,03 kg panmitin với lượng dư dung dịch NaOH thì thu được bao nhiêu kg xà phòng chứa 72% muối natri

panmitat?

A 5,79 B 4,17 C 7,09 D 3,0024

58 Cho 89 gam chất béo (R-COO)3C3H5 tác dụng vừa đủ với 150ml dung dịch NaOH 2M thì thu được bao nhiêu gam xà

phòng và bao nhiêu gam glixerol?

A 61,5 gam xà phòng và 18,5 gam glixerol ; B 91,8 gam xà phòng và 9,2 gam glixerol ;

C 85 gam xà phòng và 15 gam glixerol ; D Không xác định được vì chưa biết gốc R

59 Xà phòng hóa hoàn toàn 10kg chất béo rắn (C17H35COO)3C3H5 thì thu được bao nhiêu kg glixerol và bao nhiêu kg xà

phòng?

A 1,03 kg glixerol và 12,5 kg xà phòng B 1,03 kg glixerol và 10,5 kg xà phòng

C 22,06 kg glixerol và 10,3 kg xà phòng D 2,06 kg glixerol và 12,5 kg xà phòng

60 Để xà phòng hóa 10kg chất béo (R-COO)3C3H5 người ta đun chất béo với dung dịch chứa 1,37kg NaOH Lượng

NaOH dư được trung hòa bởi 500ml dung dịch HCl 1M tịnh khối lượng glixerol (glixerol) và xà phòng nuyên chất thu được Hãy chọn đáp số đúng

A 1,035 kg glixerol và 11,225 kg xà phòng; C 1,050 kg glixerol và 10,315 kg xà phòng;

B 1,035 kg glixerol và 10,315 kg xà phòng; D 1,035 kg glixerol và 11,225 kg xà phòng;

61 Cho 4,6 gam ancol etylic tác dụng với axit fomic thì thu được bao nhiêu gam este? Biết hiệu suất đạt 75%?

A 5,55g B 5,66g C 8,40g D 7,40 g

62 Cho metanol tác dụng với axit axetic thì thu được 1,48 gam este Nếu H=25% thì khối lượng ancol phản ứng là:

A.5,26 g B 4,16 g C 2,56 g D 9,32 g.

63 Tính khối lượng este metyl metacrylat thu được khi đun nóng 215 gam axit metacrylic với 100 gam ancol metylic Giả

thiết phản ứng este hoá đạt hiệu suất 60%

64 Cho 0,1 mol axit đơn chức X phản ứng với 0,15 mol ancol đơn chức Y thu được 4,5gam este với hiệu suất 75% Vậy

tên gọi của este?

A Metyl fomat B Metyl axetat C Etyl axetat D.metylpropionat

65 Đun nóng axit axetic với ancol iso-amylic (CH3)2CH-CH2CH2OH có H2SO4 đặc xúc tác thu được iso-amyl axetat (dầu

chuối) Tính lượng dầu chuối thu được từ 132,35 gam axit axetic đun nóng với 200 gam ancol iso-amylic Biết hiệu suất phản ứng đạt 68%

A 292,5 gam B 195,0 gam C 159,0 gam D 97,5 gam

66 Cho 0,2 mol axit axetic tác dụng với 0,1 mol ancol etylic ( đkpư có đủ ) thì thu được 6,6 gam este Tính hiệu suất phản

ứng?

A 50% B 75% C 85 % D 65%

67 Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng,

thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là

68 Đun sôi hỗn hợp X gồm 9 gam axit axetic và 4,6 gam ancol etylic với H2SO4 đặc làm xúc tác đến khi phản ứng kết thúc

thu được 6,6 gam este Hiệu suất phản ứng este hóa là

69 Cho 9,2g axit fomic tác dụng với ancol propylic dư thì thu được 11,3 g este Hiệu suất của phản ứng là:

A 62,5% B 65,2% C 45,4% D 64,2%.

70 Cho 24,0 gam axit axetic tác dụng với 18,4 gam glixerol (H2SO4 đặc và đun nóng) thu được 21,8 gam glixerol triaxetat.

Hiệu suất của phản ứng là

A 50% B 75% C 25% D 80%

71 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức, đồng đẳng kế tiếp thu được 14,08 gam CO2 và 9,36 gam H2O

Nếu cho X tác dụng hết với axit axetic thì số gam este thu được là

A 18,24 B 22,40 C 16,48 D 14,28

72 Đốt cháy hoàn toàn 19,68 gam hỗn hợp Y gồm 2 axit là đồng đẳng kế tiếp thu được 31,68 gam CO2 và 12,96 gam H2O

Nếu cho Y tác dụng với ancol etylic, với hiệu suất phản ứng của mỗi axit là 80% thì số gam este thu được là

A 25,824 B 22,464 C 28,080 D 32,280

73 Chia 26,96 gam hỗn hợp X gồm 3 axit đơn chức thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với NaHCO3 dư thu

được 4,48 lít khí CO2 (đktc) Phần 2 cho tác dụng hết với etylen glicol chỉ thu được gam 3 este tạp chức và nước Giá trị của m là

A 44,56 B 35,76 C 71,52 D 22,28

74 Cho 5,76 g axit hữu cơ đơn chức X tác dụng hết với CaCO3 dư, thu được 7,28g muối Nếu cho X tác dụng với 4,6 ancol

etylic với hiệu suất 80% thì số gam este thu được là

A 6,40 B 8,00 C 7,28 D 5,76

Trang 8

75 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol đơn chức X và Y thuộc cùng một dãy đồng đẳng, người ta thu được 70,4

gam CO2 và 37,8 gam H2O Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với 24,0 gam axit axetic (h = 50%) thì số gam este thu được là

A 20,96 B 26,20 C 41,92 D 52,40

76 Cho 37,6 gam hỗn hợp X gồm C2H5OH và một ancol đồng đẳng Y tác dụng với Na dư thu được 11,2 lít khí H2 (đktc)

Nếu cho Y bằng lượng Y có trong X tác dụng hết với axit axetic thì thu được số gam este là

A 44,4 B 22,2 C 35,2 D 17,6

77 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp thu được 8,8 gam CO2 và 6,3 gam H2O Cũng lượng hỗn hợp

trên, nếu cho tác dụng hết với axit oxalic thì thu được m gam hỗn hợp 3 este không chứa nhóm chức khác Giá trị của m là

A 19,10 B 9,55 C 12,10 D 6,05

78 X, Y là 2 axit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Cho hỗn hợp A gồm 5,52 gam X và 10,80 gam

Y tác dụng hết với Na thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Nếu cho A tác dụng hết với ancol etylic thì thu được m gam este Giá trị của m là

A 24,72 B 22,74 C 27,42 D 22,47

79 Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1) Lấy 5,3 gam X tác dụng với 5,75 gam C2H5OH (có xúc tác

H2SO4 đặc), thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất các phản ứng este hoá đều bằng 80%) Giá trị của m là

A 10,12 B 16,20 C 8,10 D 6,48

80 Chia 7,8 gam hỗn hợp ancol etylic và ancol đồng đẳng ROH thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với Na (dư)

thu được 1,12 lít H2 (đktc) phần 2 cho tác dụng với 30 gam CH3COOH (có mặt H2SO4 đặc) Tỉnh tổng khối lượng este thu được, biết hiệu suất các phản ứng este hóa đều là 80%

A 6,48gam; B 8,1 gam ; C 8,8 gam; D Không ác định được vì chưa biết gốc R

81 Đun nóng 0,1 mol chất X chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng vừa đủ với NaOH trong dung dịch thu được 13,4 gam

muối của axit hữu cơ Y mạch thẳng và 9,2 gam ancol đơn chức Cho toàn bộ lượng ancol đó tác dụng với Na thu được 2,24 lít H2 (đktc) Xác định CTCT của X

A Đietyl oxalat B Etyl propionat C Đietyl ađipat D Đimetyl oxalat

82 Este X có công thức phân tử C7H10O4 mạch thẳng Khi cho 15,8 gam X tác dụng vừa đủ với 200 gam dung dịch NaOH

4% thì thu được một ancol Y và 17,6 gam hỗn hợp 2 muối Công thức cấu tạo của 2 muối nào sau đây có thể thỏa mãn :

A C2H3COONa và C2H5COONa B CH3COONa và C2H3COONa

C CH3COONa và C3H5COONa D HCOONa và C2H3COONa

83 Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este E (mạch hở và chỉ chứa một loại nhóm chức) cần dùng vừa đủ 100 ml dung dịch

NaOH 3M, thu được 24,6 gam muối của một axit hữu cơ và 9,2 gam một ancol.Vây công thức của E là :

A C3H5(COOC2H5)3 B (HCOO)3C3H5 C (CH3COO)3C3H5 D.(CH2=CH-COO)3C3H5

84 Một đieste (X) xuất phát từ một axit 2 chức và 2 ancol đơn chức bậc I Cho 0,1 mol X tác dụng với dung dịch NaOH

(phản ứng vừa đủ) thu được 13,4 gam muối và 9,2 gam hỗn hợp ancol Vậy công thức của X

C C2H5-OOC-COO-CH2-CH=CH2 D.CH3OOC-COOCH2CH2CH3

85 Một đieste (X) xuất phát từ một ancol đa chức (X1) và 2 axit đơn chức (không axit nào có phản ứng tráng gương) Khi

cho m gam X tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M ( phản ứng vừa đủ) thu được 17,8 gam hỗn hợp 2 muối và 6,2 gam ancol Xác định CT của X

86 Một đieste (X) xuất phát từ một axit đa chức và 2 ancol đơn chức Cho 0,1 mol X tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH

1M (phản ứng vừa đủ) thu được 13,4 gam muối và 7,8 gam hỗn hợp ancol Xác định công thức của X

87 Đun nóng este X với 200 ml dung dịch NaOH 1M (phản ứng vừa đủ) thu được a gam glixerol và 18,8 gam muối của

axit hữu cơ đơn chức Cho a gam glixerol đó tác dụng với Na dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Xác định công thức của chất X

A (CH3COO)2C3H5(OH) ( 2 đồng phân) B (CH2=CH-COO)2C3H5(OH) ( 2 đồng phân )

88 Để thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol este X chứa một loại nhóm chức cần dùng vừa đủ 200 ml dung dịch NaOH 1M thu

được hỗn hợp sản phẩm gồm 1 ancol no và 1 muối của axit no có tổng khối lượng là 19,8 gam Hãy cho biết có nhiêu este thoả mãn điều kiện đó?

89 Cho 21,8 gam este X thuần chức tác dụng với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M thu được 24,6 gam muối và 0,1 mol ancol.

Lượng NaOH dư được trung hòa bởi 0,5 lít dung dịch HCl 0,4 M Công thức cấu tạo thu gọn của A là công thức nào?

90 Este X được tạo thành từ etylen glicol và hai axit cacboxylic đơn chức Trong phân tử este, số nguyên tử cacbon

nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1 Khi cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thì lượng NaOH đã phản ứng

là 10 gam Giá trị của m là

Trang 9

A 17,5 B 14,5 C 15,5 D 16,5.

BÀI TẬP ESTE TRONG CÁC ĐỀ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC - CAO ĐẲNG NĂM 2007

Câu 1: (CĐB-07) Đun 12 g axit axetic với 13,8g etanol (có H2SO4 đặc xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân

bằng, thu được 11g este Hiệu suất của phản ứng este hóa là:

Câu 2: (CĐB-07) Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng với dung dịch NaOH là

Câu 3: (CĐB-07) Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng hóa

tạo ra một andehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?

Câu 4: (CĐB-07) Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 g chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2

(đktc) và 3,6 g H2O Nếu cho 4,4g hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,8g muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên của X là:

A etyl propionat B metyl propionat C etyl axetat D isopropyl axetat

Câu 5: (CĐB-07) Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn

Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được chất hữu cơ T Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X có thể là

Câu 6: (CĐB-07) Poli (vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

A CH3COO-CH=CH2 B CH2=CH-COO-CH3 C C2H5COO-CH=CH2 D CH2=CH-COO-C2H5

Câu 7: (CĐB-07) Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

A CH3COOCH=CH2 B C6H5CH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D CH2=C(CH3)COOCH3

Câu 8: (CĐB-07).Để trung hòa lượng axit tự do có trong 14g một mẫu chất béo cần 15 ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số

axit của mẫu chất béo trên là

Câu 9: (ĐHA-07) Thủy phân hoàn toàn 444 g một lipit thu được 46 g glixerol và hai loại axit béo Hai loại axit béo đó là:

Câu 10: (ĐHA-07) Xà phòng hóa 8,8g etylaxetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng hoàn toàn cô cạn

dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:

Câu 11: (ĐHA-07) Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được axetanđehit.

Công thức cấu tạo thu gọn của của este đó là:

A CH2=CH-COOCH3 B HCOO-C(CH3)=CH2 C HCOO-CH=CH-CH3 D CH3COO-CH=CH2

Câu 12: (ĐHB-07) X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi so với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2g este X với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05g muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

Câu 13: (ĐHB-07) Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo

ra tối đa là:

Câu 14: (ĐHB-07) Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau Khi hóa hơi 1,85g X, thu được thể tích hơi đúng

bằng thể tích của 0,7g N2 ( đo ở cùng điều kiện) Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là

Câu 15: (ĐHB-07) Thủy phân este có công thức C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được hai sản phẩm hữu cơ X và Y Từ X có

thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là:

NĂM 2008

Câu 16: (CĐB-08) Đun nóng 6,0g CH3COOH với 6,0g C2H5OH ( có H2SO4 đặc xúc tác, hiệu suất phản ứng este hóa bằng

50%) Khối lượng este hóa tạo thành

Câu 17: (CĐB-08) Một hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức Cho X phản ứng vừa đủ với 500ml dung dịch KOH 1M.

sau phản ứng, thu được hỗn hợp Y gồm 2 muối của hai axit cacboxylic và một rượu (ancol) Cho toàn bộ lượng ancol thu được ở trên tác dụng với Na (dư), sinh ra 3,36 lít H2(ở đktc) Hỗn hợp X gồm:

A một axit và một este B một este và một rượu C một axit và một rượu D hai este

Trang 10

Câu 18: (CĐB-08) Chất hữu cơ X có công thức C4H6O4 tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng) theo phương trình phản

ứng: C4H6O4 + 2NaOH → 2Z + Y Để oxi hóa hết a mol Y thì cần vừa đủ 2a mol CuO (đun nóng), sau phản ứng tạo thành a mol chất T ( biết Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ) Khối lượng phân tử của T là

Câu 19: (CĐB-08) Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25 Cho 20 g X tác dụng với 300ml dung dịch KOH 1M

(đun nóng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28g chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là:

Câu 20: (CĐB-08).Xà phòng hóa hoàn toàn 22,2 g hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch

NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là

Câu 21: (ĐHA-08) Phát biểu đúng là:

A Phản ứng giữa axit và rượu khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều

B Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là là muối và ancol

C khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2

D Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là thuận nghịch

Câu 22: (ĐHA-08) Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là:

Câu 23: (ĐHA-08) Este X có các đặc điểm sau:

- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau;

- Thủy phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z ( có số nguyên tử C bằng một nữa số nguyên tử C trong X)

Phát biểu không đúng là:

A Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O

B Chất Y tan vô hạn trong nước

C Chất X thuộc loại este no, đơn chức

D Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 1700C thu được anken

Câu 24: (ĐHB-08) Hợp chất hữu cơ no, đa chức X có công thức phân tử C7H12O4 Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 100g dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17,8 g hỗn hợp muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

Câu 25: (ĐHB-08) Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24g chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng

thu được khối lượng xà phòng là:

Câu 26: (ĐHB-08) Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên

của este là:

NĂM 2009

Câu 27: (CĐ-09) Cho 20 gam một este X (có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH

1M Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 23,2 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là

A CH2=CHCH2COOCH3 B CH3COOCH=CHCH3 C C2H5COOCH=CH2 D CH2=CHCOOC2H5 Câu 28: (CĐ-09) Phát biểu nào sau đây sai?

A Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối

A Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn

B Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn

C Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol

Câu 29: (CĐ-09) Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch

NaOH nhưng không tác dụng được với Na là

Câu 30: (CĐ-09) Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H6O2 Cả X và Y đều tác dụng với Na; X tác

dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là

A C2H5COOH và HCOOC2H5 B HCOOC2H5 và HOCH2COCH3

C HCOOC2H5 và HOCH2CH2CHO D C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO

Câu 31: (ĐHA-09) Xà phòng hóa hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05g muối của

một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau Công thức của hai este đó là:

Ngày đăng: 07/04/2017, 10:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w