1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài tập polime nâng cao bản in

10 802 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 213 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập polime được sắp xếp theo thứ tự từ dễ đến khó + Các em HS làm được hệ thống + GV chỉ cần in là có thể dạy ngay Chúc các em học tập thật tốt và các giáo viên dạy ngày càng giỏi hhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhh

Trang 1

TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT

Câu 1: Chất khơng cĩ khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 2: Chất cĩ khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 3: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phĩng những

phân tử nhỏ khác được gọi là phản ứng

Câu 4: Monome được dùng để điều chế polietilen là

Câu 5: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:

Câu 6: Nhựa rezol (PPF) được tổng hợp bằng phương pháp đun nĩng phenol với

Câu 7: Poli(vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

A C2H5COO-CH=CH2 B CH2=CH-COO-C2H5.

Câu 8: Poli(vinylclorua) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp:

Câu 9: Nilon–6,6 là một loại

Câu 10: Polime dùng để điều chế thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) là

Câu 11: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

Câu 12: Cho các polime: polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien Dãy gồm các polime

tổng hợp là

A polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6 B polietilen, polibutađien, nilon-6, nilon-6,6

C polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6 D polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6

Câu 13: Monome được dùng để điều chế polipropilen (PP) là

Câu 14: Tơ lapsan thuộc loại

Câu 15: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

Câu 16: Cho sơ đồ chuyển hố: Glucozơ men rượu XZnO ,4500C Y   xt t0,p Cao su Buna Hai chất X, Y lần lượt là

Câu 17: Teflon là tên của một polime được dùng làm

Câu 18: Polime cĩ cấu trúc mạng khơng gian (mạng lưới) là

Câu 19: Chọn phát biểu khơng đúng: polime

A đều cĩ phân tử khối lớn, do nhiều mắt xích liên kết với nhau.

B cĩ thể được điều chế từ phản ứng trùng hợp hay trùng ngưng.

C được chia thành nhiều loại: thiên nhiên, tổng hợp, nhân tạo.

D đều khá bền với nhiệt hoặc dung dịch axit hay bazơ.

Trang 2

Câu 20: Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?

Câu 21: Polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là

Câu 22: Cấu tạo của monome tham gia được phản ứng trùng ngưng là

B trong phân tử phải có liên kết chưa no hoặc vòng không bền.

B thỏa điều kiện về nhiệt độ, áp suất, xúc tác thích hợp.

C có ít nhất 2 nhóm chức có khả năng tham gia phản ứng.

D các nhóm chức trong phân tử đều có chứa liên kết đôi.

Câu 23: Chất có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là

Câu 24: Nhựa novolac (PPF) được tổng hợp bằng phương pháp đun nóng phenol với

Câu 25: Cao su buna – S được tạo thành bằng phản ứng

Câu 26: Từ 4 tấn C2H4 có chứa 30% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu tấn PE ? (Biết hiệu suất phản ứng là 90%)

A 2,55 B 2,8 C 2,52 D.3,6

Câu 27: Phân tử khối trung bình của PVC là 750000 Hệ số polime hoá của PVC là

Câu 28: Phân tử khối trung bình của polietilen là 420000 Hệ số polime hoá của PE là

Câu 29: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC Số

lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là

Câu 30: Trong các phản ứng giữa các cặp chất sau, phản ứng nào làm giảm mạch polime

A poli(vinyl clorua) + Cl2  0t B cao su thiên nhiên + HCl  0t

C poli(vinyl axetat) + H2O OH0 D amilozơ + H2O H ,t0

Câu 31: Dãy gồm tất cả các chất đều là chất dẻo là

Câu 32: Nhựa rezit (nhựa bakelit) được điều chế bằng cách

A Đun nóng nhựa rezol ở 150oC để tạo mạng không gian

B Đun nóng nhựa novolac ở 150oC để tạo mạng không gian

C Đun nóng nhựa novolac với lưu huỳnh ở 150oC để tạo mạng không gian

D Đun nóng nhựa rezol với lưu huỳnh ở 150oC để tạo mạng không gian

Câu 33: Tơ gồm 2 loại là

Câu 34: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enan Những tơ thuộc

loại tơ nhân tạo là

Câu 35: Theo nguồn gốc, loại tơ cùng loại với len là

Câu 36: Loại tơ thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét là

Câu 37: Khi đốt cháy một polime Y thu được khí CO2 và hơi nước theo tỉ lệ số mol tương ứng là 1 :1 Vậy Y là

Trang 3

A poli(vinyl clorua) B polistiren C polipropilen D xenlulozơ.

Câu 38: Polime dưới đây có cùng cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit là

Câu 39: Cho các polime: PE, PVC, polibutađien, poliisopren, nhựa rezit, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ, cao su

lưu hoá Dãy gồm tất cả các polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là

A PE, polibutađien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ, cao su lưu hoá

B PE, PVC, polibutađien, nhựa rezit, poliisopren, xenlulozơ.

C PE, PVC, polibutađien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ

D PE, PVC, polibutađien, poliisopren, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ.

Câu 40: Phát biểu sai là

A Bản chất cấu tạo hoá học của tơ tằm và len là protit; của sợi bông là xenlulozơ.

B Bản chất cấu tạo hoá học của tơ nilon là poliamit

C Quần áo nilon, len, tơ tằm không nên giặt với xà phòng có độ kiềm cao

D Tơ nilon, tơ tằm, len rất bền vững với nhiệt.

Câu 41: Phát biểu không đúng là

A Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit (C6H10O5)n nhưng xenlulozơ có thể kéo sợi, còn tinh bột thì không

B Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt và không bị thuỷ phân trong môi trường axit hoặc kiềm.

C Phân biệt tơ nhân tạo và tơ tự nhiên bằng cách đốt, tơ tự nhiên cho mùi khét.

D Đa số các polime đều không bay hơi do khối lượng phân tử lớn và lực liên kết phân tử lớn.

Câu 42: Poli (metyl metacrylat) và tơ nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là

A CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH B CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH

C CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH D CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH

Câu 43: Một đoạn mạch PVC có khoảng 1000 mắt xích Hãy xác định khối lượng của đoạn mạch đó.

Câu 44: Bản chất của sự lưu hoá cao su là

A tạo cầu nối đisunfua giúp cao su có cấu tạo mạng không gian

B tạo loại cao su nhẹ hơn.

C giảm giá thành cao su.

D làm cao su dễ ăn khuôn.

Câu 45: Cho các polime : polietilen, xenlulozơ, amilozơ, amilopectin, poli(vnylclorua), tơ nilon-6,6; poli(vinyl axetat).

Các polime thiên nhiên là

A xenlulozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(vinyl axetat)

B amilopectin, PVC, tơ nilon - 6,6; poli(vinyl axetat)

C amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(vinyl axetat)

D xenlulozơ, amilozơ, amilopectin

Câu 46: Dựa trên nguồn gốc thì trong bốn loại polime dưới đây, polime nào cùng loại polime với tơ lapsan

A tơ tằm B xenlulozơ axetat C poli(vinyl clorua) D cao su thiên nhiên

Câu 47: Dựa theo phương pháp tổng hợp thì trong bốn loại dưới đây, polime nào cùng loại polime với cao su buna?

A poli(vinyl axetat) B nhựa phenol-fomanđehit C tơ nilon-6,6 D tơ lapsan

Câu 48: Polime nào dưới đây có cùng cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit?

Câu 49: Nhận xét về tính chất chung của polime nào dưới đây không đúng?

A Hầu hết là các chất rắn không bay hơi

B Đa số nóng chảy trong một khoảng nhiệt độ rộng, hoặc không nóng chảy mà bị phân huỷ khi đun nóng

C Đa số không tan trong dung môi thông thường, một số tan được trong các dung môi thích hợp tạo dd nhớt

D hầu hết các polime đều đồng thời có tính dẻo, tính đàn hồi và có thể kéo thành sợi dai, bền

Câu 50: Trong các phản ứng giữa các cặp chất sau đây, phản ứng nào làm giảm mạch polime

A poli(vinyl clorua) + Cl2  t o B cao su thiên nhiên + HCl t o

C poli(vinyl axetat) + H2O OH-t, o D amilozơ + H2O  H ,t o

Câu 51: Trong phản ứng với các chất hoặc cặp chất dưới đây, phản ứng nào giữ nguyên mạch polime

A cao su buna + HCl t o B polistiren   300o C

C Nilon-6 + H2O t o D rezol 150  o C

Trang 4

Câu 52: Quá trình điều chế loại tơ nào dưới đây là quá trình trùng hợp?

A điều chế tơ nitron (tơ olon) từ acrilonitrin

B điều chế tơ capron từ axit -aminocaproic

C điều chế tơ nilon-6,6 từ hexametilenđiamin và axit ađipic

D điều chế tơ lapsan từ etylen glicol và axit terephtalic

Câu 53: Hợp chất nào dưới đây không tham gia phản ứng trùng hợp

A axit  -aminoenantoic B metylmetacrylat C Caprolactam D buta-1,3-đien

Câu 54: hợp chất hoặc cặp chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng ngưng

A phenol và fomanđehit B buta-1,3-đien và stiren

C axit ađipic và hexametilenddiamin D axit  -aminoenantoic

Câu 55: loại cao su nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp

A cao su buna B cao su isopren C cao su buna-N D Cao su clopren

Câu 56: Polime nào dưới đây thực tế không dùng làm chất dẻo?

A polimetacrylat B poli(vinyl clorua) C poliacrylonitrin D poli(phenol fomanđehit)

Câu 57: Mô tả của polime nào sau đây là không đúng ?

A PE được dùng nhiều làm màng mỏng, vật liệu điện

B PVC được dùng làm vật liệu điện, ống dẫn nước, vải che mưa

C Polimetylmetacrylat được dùng để làm kính máy bay, ôtô, răng giả

D Nhựa novolac dùng để sản xuất đồ dùng trong gia đình, vỏ máy, dụng cụ điện

Câu 58: Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong định nghĩa về vật liệu compozit : Vật liệu compozit là vật liệu hỗn hợp gồm

ít nhất (1) thành phần vật liệu phân tán vào nhau mà (2)

A (1) hai ; (2) không tan vào nhau B (1) hai ; (2) tan vào nhau

C (1) ba ; (2) không tan vào nhau D (1) ba; (2) tan vào nhau

Câu 59: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên

A tính đàn hồi B không dẫn điện và nhiệt C không thấm H2O và khí D không tan trong benzen

Câu 60: Trong các polime sau đây: Bông (1); Tơ tằm (2); Len (3); Tơ visco (4); Tơ enan (5); Tơ axetat (6); Tơ nilon (7);

Tơ capron (8) loại nào có nguồn gốc từ xenlulozơ?

A (1), (3), (7) B (2), (4), (8) C (3), (5), (7) D (1), (4), (6)

Câu 61: Trong các chất sau đây chất nào không phải là polime

A Tri stearat glixerol B Nhựa bakelit C Cao su D Tinh bột

Câu 62: Chất nào dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp

Câu 63: Sản phẩm (- C2H4-O-CO-C6H4-CO -)n được tạo thành từ phản ứng nào sau đây

C CH2=CH-COOH + HOOC-C6H4-COOH→ D HO-C2H4-OH + HOOC-C6H4-COOH→

Câu 64: Chất có công thức cấu tạo sau được tạo thành từ phản ứng: [- CH2-CH=CH-CH2-CH2-CH(C6H5)-]n

A CH3-CH=CH-CH3 và CH2=CH-C6H5 B CH2=CH2 và CH2=CH-CH2-CH2-C6H5

C CH2=CH-CH3 và CH2=CH-CH2-C6H5 D CH2=CH-CH=CH2 và CH2=CH-C6H5

Câu 65: Tơ nilon-6 thuộc loại tơ thuộc loại tơ nào sau đây

A Tơ nhân tạo B Tơ tự nhiên C Tơ poliamit D Tơ polieste

Câu 66: Xenlulozơ triaxetat được xem là

A Chất dẻo B Tơ tổng hợp C Tơ nhân tạo D Tơ poliamit

Câu 67: Qua nghiên cứu thực nghiệm cho thấy cao su thiên nhiên là polime của monome

A buta-1,3-đien và stiren B 2-metylbuta-1,3-đien C buta-1,3-đien D buta-1,2-đien

Câu 68: Sản phẩm trùng hợp của buta-1,3-đien với CH2=CH-CN có tên gọi thông thường:

A Cao su B Cao su buna C Cao su buna –N D Cao su buna –S

Câu 69: Giải trùng hợp polime ( CH2–CH(CH3)–CH(C6H5)–CH2 )n ta sẽ được monome nào sau đây ?

A 2-metyl–3–phenylbut-2-en B 2–metyl–3–phenylbutan C Propilen và stiren D Isopren và toluen

Câu 70: Dùng poli(vinylaxetat) có thể làm được vật liệu nào sau đây?

Câu 71: Trong số các polime tổng hợp sau đây:

nhựa PVC (1), caosu isopren (2), nhựa bakelit (3), thuỷ tinh hữu cơ (4), tơ nilon-6,6 (5)

Trang 5

Các polime là sản phẩm trùng ngưng gồm:

A (1) và (5) B (1) và (2) C (3) và (4) D (3) và (5)

Câu 72: Khi đun nóng, các phân tử alanin có thể tạo sản phẩm nào sau đây:

A [- HN-CH2-CO -]n B [- HN-CH(NH2)CO -]n

C [- HN-CH(CH3)-CO -]n D [- HN-CH(COOH)-CH2 -]n

Câu 73: Trong số các polime sau: (1) tơ tằm, (2) sợi bông, (3) sợi len, (4) tơ enang, (5) tơ visco, (6) tơ nilon, (7) tơ axetat

Loại tơ nào có cùng nguồn gốc xenlulozơ

A (1), (2), (6) B (2), (3), (7) C (2), (5), (7) D (5), (6), (7)

Câu 74: Khi trùng ngưng phenol (C6H5OH) với metanal (HCHO) dư trong môi trường kiềm, tạo ra polime có cấu trúc:

A Dạng mạch không phân nhánh B Dạng mạch không gian

C Dạng mạch phân nhánh D Dạng mạch thẳng

Câu 75: Poli (etyl acrylat) được điều chế bằng cách trùng hợp monome nào sau đây

A CH2=CHCOOCH2CH3 B CH2=CHOOCCH3

C CH3COOCH=CHCH3 D CH2=CH-CH2OOCH3

Câu 76: Dãy gồm các polime được dùng làm tơ sợi là

A Tinh bột, xenlulozơ, nilon-6,6 B Xenlulozơ axetat, poli(vinyl xianua), nilon-6,6

C PE, PVC, polistiren D Xenlulozơ, protein, nilon-6,6

Câu 77: Túi nilon dùng trong sinh hoạt thường ngày được cấu tạo chủ yếu từ polime:

A Nilon-6 B Nilon-7 C Polietilen (PE) D Poli(vinyl clorua) (PVC)

Câu 78: Điều nào sau đây không đúng?

A Tơ tằm, bông, len là polime thiên nhiên

B Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp

C Nilon-6,6 và tơ capron là poliamit

D Chất dẻo là những vật liệu bị biến dạng dưới tác dụng của nhiệt độ và áp suất mà vẫn giữ nguyên biến dạng đó khi thôi tác dụng

Câu 79: Trong các Polime: PVC, PE, amilopectin trong tinh bột, cao su lưu hoá Số polime có cấu trúc mạng không gian là

Câu 80: Trong các loại tơ: tơ tằm, tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nilon- 6,6 Số tơ tổng hợp là

Câu 81: Khi trùng hợp buta-1,3- đien thì thu được tối đa bao nhiêu loại polime mạch hở ?

Câu 82: Phenol không phải là nguyên liệu để điều chế

A Nhựa baketit B Axit picric C 2,4 - D và 2,4,5 - T D Thủy tinh hữu cơ

Câu 83: Những polime nào sau đây có thể được điều chế bằng phương pháp trùng hợp: PVC, Nilon-6,6, tơ capron, thủy

tinh hữu cơ, tơ axetat, caosu Buna, PE

A PVC, thủy tinh hữu cơ, caosu Buna, PE B PVC, tơ capron, thủy tinh hữu cơ, caosu Buna, PE

C PVC, , tơ axetat, caosu Buna, PE D Nilon-6,6, tơ capron, tơ axetat, caosu Buna

Câu 84: Aminoaxit X có công thức phân tử là C3H7NO2 X có thể trực tiếp tạo ra được bao nhiêu kiểu liên kết peptit

Câu 85: Dãy gồm các polime dùng để làm tơ sợi là

A tinh bột, xelulozơ, nilon-6 B xenlulozơ diaxetat, poli (vinyl xianua), nilon-6,6

C PE , PVC, Polistiren D xenlulozơ, protein, nilon-6,6

Câu 86: Buta-1,3-đien là monome để tổng hợp cao su buna Từ nguyên liệu nào không thể trực tiếp được monome đó?

Câu 87: Nguyên liệu trực tiếp điều chế tơ lapsan (thuộc loại tơ polieste) là

A Etilen glicol và axit ađipic B Axit terephtalic và etilen glicol

C Axit α - aminocaproic D Xenlulozơ trinitrat

Câu 88: ABS là polime kết hợp được các ưu điểm về độ cứng và độ bền của cấu tử nhựa vinyl với độ dai và sức va đập của

thành phần cao su, được tạo ra bằng phản ứng polyme hóa qua lại giữa acrilonitrin (nitrin acrilic) với buta-1,3-đien và stiren Công thức phân tử của các monome tạo ra ABS là

A C3H3N, C4H6, C8H8 B C2H3N, C4H6, C8H8 C C2H3N, C4H6, C8H6 D C3H3N, C4H6, C8H6

Câu 89: Trong số các loại tơ sau

[- NH-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO -]n (1); [- NH-(CH2)5-CO -]n (2); [- C6H7O2(OOCCH3)3 -]n (3)

Trang 6

Tơ thuộc loại poliamit là:

Câu 90: Trùng hợp hoàn toàn 16,8 gam etilen thu được polietilen (PE) Số mắt xích -CH2-CH2- có trong lượng trên PE là

A 3,614.1023 B 3,720.1023 C 12,460.1023 D 4,140.1022

Câu 91: Dãy hợp chất nào sau đây chỉ chứa tơ nhân tạo ?

A Tơ capron, tơ axetat, tơ visco B Tơ axetat, tơ visco, tơ đồng - amoniac

C Tơ polieste, tơ visco, tơ đồng – amoniac D Tơ polieste, tơ visco, tơ axetat

Câu 92: Chất nào sau đây là nguyên liệu sản xuất tơ visco ?

A Xenlulozơ B Caprolactam C Vinyl axetat D Alanin

Câu 93: Cách phân loại nào sau đây đúng ?

A Các loại vải sợi, sợi len đều là tơ thiên nhiên B Tơ capron là tơ nhân tạo

C Tơ visco là tơ tổng hợp D Tơ xenlulozơ axetat là tơ hóa học

Câu 94: Chất nào dưới đây không thể trực tiếp tổng hợp được cao su ?

Câu 95: Cao su thiên nhiên là polime nào sau đây:

A (- CH2-CH=CH-CH2 -)n B [- CH2-C(CH3)=CH-CH2 -]n

C (- CH2-CCl=CH-CH2 -)n D [- CH2 – CH(CH=CH2) -]n

Câu 96: Khi điều chế cao su Buna, người ta còn thu được một sản phẩm phụ là polime có nhánh nào sau đây?

A [- CH2 – CH(CH3) – CH2 -]n B [- CH2 – CH(CH=CH2) -]n

C [- CH2 – C(CH3) = CH2 -]n D [- CH2 – CH(CH3) -]n

Câu 97: Mô tả không đúng về cấu trúc mạch của các polime là

A PVC có dạng mạch thẳng B Amilopectin có dạng mạch phân nhánh

C PVA có dạng mạch phân nhánh D Cao su lưu hóa có dạng mạch mạng lưới không gian

Câu 98: Nhận xét nào sau đây đúng khi tổng hợp tơ capron (nilon-6)

Cách 1 Từ m gam α-aminocaproic với hiệu suất 100%

Cách 2 từ m gam caprolactam với hiệu suất 86,26%

A Khối lượng tơ capron ở hai cách là như nhau

B Khối lượng tơ capron thu ở cách một lớn hơn cách hai

C Khối lượng tơ capron thu ở cách hai lớn hơn cách một

D Không thể so sánh được vì phản ứng tổng hợp là khác nhau

Câu 99: Polime nào sau đây là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:

(1) tinh bột (C6H10O5)n, (2) cao su (C5H8)n, (3) tơ tằm (–NH–R–CO–)n

Câu 100: Cho các phương trình phản ứng sau:

(1) CH2 = C(CH3) – CH = CH2 → polime (2) CH2 = CH – CH3 + C6H5 – CH = CH2 → polime

(3) H2N – (CH2)6 – COOH → H2O + polime (4) C6H5OH + HCHO → H2O + polime

Các phản ứng trên, phản ứng nào là phản ứng trùng ngưng:

A (1), (2) B (3), (4) C (3) D (1), (4)

Câu 101: Polime [- CH2 – CH(CH3) – CH2 – C(CH3) = CH - CH2 -]n được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome:

A CH2 = CH – CH3 B CH2 = C(CH3) – CH = CH2 C CH2 = CH – CH = CH2 D Cả A và B

Câu 102: Dãy polime nào sau đây không thể trực tiếp điều chế bằng phương pháp trùng hợp:

A Cao su buna, cao su isopren, cao su cloropren, cao su buna-S

B PE, PVC, thủy tinh hữu cơ, poli stiren, tơ capron

C Nilon-6,6, tơ axetat, tơ tằm, tinh bột, poli(vinyl ancol)

D PVA, tơ capron, cao su buna-N, polipropilen

Câu 103: Cao su cloropren được điều chế từ monome nào sau đây:

A CH2=CCl-CCl=CH2 B CH2=C(CH2Cl)-CH=CH2 C CH2=CCl-CH=CH2 D CH3-CH=CH-CH2Cl

Câu 104: Từ xenlulozơ và các chất xúc tác cần thiết có thể điều chế được loại tơ nào?

Câu 105: Trong các polime có cùng số mắt xích sau đây, polime nào có khối lượng phân tử nhỏ nhất?

A Poli (vinyl axetat) B Tơ capron C Thuỷ tinh hữu cơ D Polistiren

Câu 106: Poli (metyl metacrylat) là sản phẩm trùng hợp của monome:

Trang 7

A CH2=CHCl B CH2=CHCOOCH3 C CH2=C(CH3)COOCH3 D CH2=C(CH3)COOC2H5.

TRẮC NGHIỆM BÀI TẬP

Câu 107: Hệ số trùng hợp của loại polietilen có khối lượng phân tử là 4984 đvC và của polisaccarit (C6H10O5)n có khối lượng phân tử 162000 đvC lần lượt là:

Câu 108: Trùng ngưng axit –aminocaproic thu được m kg polime và 12,6 kg H2O với hiệu suất phản ứng 90% Giá trị của m là

Câu 109: Từ 15kg metyl metacrylat có thể điều chế được bao nhiêu gam thuỷ tinh hữu cơ có hiệu suất 90%?

Câu 110: Khi đốt cháy polime X chỉ thu được khí CO2 và hơi nước với tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 1 X là polime nào:

A Polipropilen B Tinh bột C Polivinyl clorua (PVC) D Polistiren (PS)

Câu 111: Polime được trùng hợp từ etilen Hỏi 280g polietilen đã được trùng hợp từ tối thiểu bao nhiêu phân tử etilen?

Câu 112: Đốt cháy hoàn toàn một lượng polietilen, sản phẩm cháy cho đi qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện 10 gam kết tủa Khối lượng bình thay đổi như thế nào?

A Tăng 4,4g B Tăng 6,2g C Giảm 3,8g D Giảm 5,6g

Câu 113: Polime X có phân tử khối là 280000 và hệ số trùng hợp n=10000 Vậy X là

A ( CH2-CH2 )n B ( CF2-CF2 )n C ( CH2-CH(Cl) )n D ( CH2-CH(CH3) )n

Câu 114: Trùng hợp hoàn toàn 6,25 mg vinyl clorua được x (gam) PVC Số mắt xích trong x (gam) là

Câu 115: Từ 100ml dd ancol etylic 33,34% (D = 0,69g/ml) có thể điều chế được bao nhiêu g PE (hiệu suất 100%)

Câu 116: Muốn tổng hợp 100 kg thuỷ tinh plexiglas thì khối lượng rượu và axit tương ứng là (biết rằng hiệu suất của quá

trình este hóa là 75% ; quá trình trùng ngưng là 80%)

A 143,3 kg và 53,3 kg B 143,3 kg và 53,3 kg C 1433 kg và 533 kg D 14,33 kg và 5,33 kg

Câu 117: Từ 100 lit ancol etylic 40o Khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8g/ml điều chế được bao nhiêu kg cao su buna (hiệu suất 75%)

Câu 118: Người ta tổng hợp polimetyl metacrylat từ axit và ancol tương ứng qua hai giai đoạn là este hóa (hiệu suất 60%)

rồi trùng hợp với hiệu suất 80% để điều chế được 1,2 tấn polime từ khối lượng axit và ancol cần dùng là

A 0,8 tấn; 2,15 tấn B 0,184 tấn; 0,495 tấn C 2,15 tấn; 0,8 tấn D 0,495 tấn; 0,184 tấn

Câu 119: Để điều chế cao su buna người ta có thể thực hiện theo các sơ đồ biến hóa sau:

C2H5OH 50  % buta-1,3-đien 80  % cao su buna Tính khối lượng ancol etylic cần lấy để có thể điều chế được 54 gam cao su buna theo sơ đồ trên?

Câu 120: Trong thế chiến thứ II người ta phải điều chế cao su buna từ tinh bột theo sơ đồ sau:

Tinh bột → Glucozơ → Ancol etylic → Buta-1,3-đien → Caosu buna

Từ 10 tấn khoai chứa 80% tinh bột điều chế được bao nhiêu tấn caosu buna? (Biết hiệu suất của cả quá trình là 60%)

Câu 121: PVC được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ sau: CH4 → C2H2 → CH2 = CHCl → PVC.

Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế là 20% thì thể tích khí thiên nhiên (đktc) cần lấy để điều chế 1 tấn PVC là (xem khí thiên nhiên chứa 100% metan về thể tích):

Câu 122: Khi trùng ngưng a gam axit aminoaxetic với hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit dư người ta còn thu được m gam

polime và 2,88 gam nước Giá trị của m là:

A 7,296 gam B 11,40 gam C 11,12 gam D 9,120 gam

Câu 123: Đem trùng hợp 10,8 gam buta-1,3-đien thu được sản phẩm gồm caosu buna và buta-1,3-đien dư Lấy 1/2 sản

phẩm tác dụng hoàn toàn với dung dịch Br2 dư thấy 10,2 g Br2 phản ứng Vậy hiệu suất phản ứng là

Câu 124: Cho sản phẩm khi trùng hợp 1 mol etilen ở điều kiện thích hợp tác dụng vừa đủ 16g Brom Hiệu suất phản ứng

trùng hợp và khối lượng PE thu được là:

Trang 8

A 80%; 22,4 g B 90%; 25,2 g C 20%; 25,2 g D 10%; 28 g

Câu 125: Tiến hành phản ứng trùng hợp 5,2 gam stiren, sau phản ứng ta thêm 400 ml dung dịch nước brom 0,125M, khuấy

đều cho phản ứng hoàn toàn thấy dư 0,04 mol Br2 Khối lượng polime sinh ra là

A 4,16 gam B 5,20 gam C 1,02 gam D 2,08 gam

Câu 126: Thủy phân 86g poli(vinyl axetat) để điều chế poli(vinyl ancol) thu được 48,2g polime % khối lượng của polime

chưa bị thủy phân

Câu 127: Cho 1g cao su buna pứ với Br2 trong CCl4 thì thấy dùng hết 1,92g Br2.% của polibutađien trong cao su là

Câu 128: Đun hh gồm acrilonitrin và ankadien liên hợp X ( tỷ lệ mol 1:1) thu polime Y Trong Y có 78,505% khối lượng

cacbon.Công thức của Y là

C.(-CH2C(CH3)=C(CH3)CH2CH2CHCN-)n D.(-CH2CH2CH2CH2CH2CHCN-)n

Câu 129: Khi tiến hành đồng trùng hợp buta-1,3-đien và acrilonitrin thu được một loại cao su buna-N chứa 8,69% nitơ

Tính tỉ lệ số mol buta-1,3-đien và acrolonitrin trong cao su là:

Câu 130: Đun 248g hỗn hợp X gồm phenol và fomandehit (tỉ lệ mol 1:1) với xúc tác axit thu hỗn hợp X gồm polime và 1

chất trung gian là o-hidroxibenzylic (Y) Loại bỏ polime,cho Y pứ vừa đủ dd Br2 thu 28,2g kết tủa Hiệu suất của phản ứng tạo ra polime là

Câu 131: Đồng trùng hợp etilen và isopren thu được polime X Đốt 39 gam X cần 90,72 lít oxi (đktc)

Tỉ lệ số mắt xích etilen : isopren

Câu 132: Cứ 2,62 g cao su buna-S phản ứng vừa hết với 1,6 gam brom trong CCl4 Hỏi tỉ lệ số mắt xích butađien và stiren trong cao su buna-S là bao nhiêu:

Câu 133: Cứ 5,668 gam cao su buna-S phản ứng hết với 3,462 gam brom trong CCl4 Hỏi tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su buna-S là bao nhiêu?

Câu 134: Cứ 9,98g cao su buna-S phản ứng hòan toàn vừa đủ với dung dịch chứa 8 gam brom Tỉ lệ mắt xích

buta-1,3-đien và stiren là

Câu 135: Khi cho cao su buna-S tác dụng với brom tan trong CCl4, người ta nhận thấy cứ 1,05 gam cao su có thể tác dụng hết với 0,8 gam brom Tỉ lệ số mắt xích buta-1,3-đien và stiren trong cao su là

Câu 136: Clo hóa PVC thu được một polime chứa 63,964% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k

mắt xích trong mạch PVC Giá trị của k là

POLIME TRONG ĐỀ ĐẠI HỌC

Câu 137: (A 2007) Một loại cao su lưu hóa có công thức C5nH8nSx Nếu cứ 10 mắt xích C5H8 ứng với công 1 nối đisunfua – S-S- thì % khối lượng của lưu huỳnh trong cao su là

Câu 138: (B 2007) Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:

Câu 139: (CĐ 2007) Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

Câu 140: (CĐ 2007) Trong số các loại tơ sau tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ

nào thuộc loại tơ nhân tạo?

A Tơ visco và tơ axetat B Tơ nilon-6,6 và tơ capron C Tơ tằm và tơ enang D Tơ visco và tơ nilon-6,6 Câu 141: (A 2008) Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176

đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là

Trang 9

Câu 142: (A 2008) Phát biểu đúng là:

A Tính axit của phenol yếu hơn của rượu (ancol).

B Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren.

C Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac.

D Các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp.

Câu 143: (CĐ 2008)Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

Câu 144: (B 2008)Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

Câu 145: (B 2009) Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:

A stiren; clobenzen; isopren; but-1-en B 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua

C 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen D buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en

Câu 146: (B 2009) Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N

B Tơ visco là tơ tổng hợp

C Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng

D Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit)

Câu 147: (B 2009) Phát biểu nào sau đây là đúng?

Câu 148: (A 2009) Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là

Câu 149: (CĐ 2009) Trong thực tế, phenol được dùng để sản xuất

A nhựa poli(vinyl clorua), nhựa novolac và chất diệt cỏ 2,4-D

B nhựa rezol, nhựa rezit và thuốc trừ sâu 666

C poli(phenol-fomanđehit), chất diệt cỏ 2,4-D và axit picric

D nhựa rezit, chất diệt cỏ 2,4-D và thuốc nổ TNT

Câu 150: A 2010) Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6 Số tơ tổng hợp là

Câu 151: (A 2010) Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4)

poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli (vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:

A (1), (3), (6) B (3), (4), (5) C (1), (2), (3) D (1), (3), (5)

Câu 152: (B 2010) Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng là

A tơ capron; nilon-6,6, polietylen B poli (vinyl axetat); polietilen, cao su buna

C nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren D polietylen; cao su buna; polistiren

Câu 153: (B 2010) Cho sơ đồ chuyển hoá sau

0 0

2

0 3

H ,t

A benzen; xiclohexan; amoniac B axetanđehit; ancol etylic; buta-1,3-đien

C vinylaxetilen; buta-1,3-đien; stiren D vinylaxetilen; buta-1,3-đien; acrilonitrin

Câu 154: (B 2010) Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng ?

A poliacrilonitrin B poli(metyl metacrylat) C polistiren D.poli(etylen terephtalat)

Câu 155: (B 2011) Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6 Có bao nhiêu tơ thuộc

loại tơ poliamit?

Câu 156: (A 2012) Hợp chất X có công thức C8H14O4 Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):

(a) X + 2NaOH  X1 + X2 + H2O (b) X1 + H2SO4  X3 + Na2SO4

(c) nX3 + nX4  nilon-6,6 + 2nH2O (d) 2X2 + X3  X5 + 2H2O

Phân tử khối của X5 là

Câu 157: (CĐ 2012) Phát biểu nào sau đây là đúng?

Trang 10

A Polietilen và poli (vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.

B Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp

C Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên

D Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic

Câu 158: (B 2012) Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là

Câu 159: (B 2012) Cho các chất: caprolactam (1), isopropylbenzen (2), acrilonitrin (3), glyxin (4), vinyl axetat (5) Các

chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là

Câu 160: (B 2013) Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime có nguồn gốc từ

xenlulozơ là

A tơ tằm, sợi bông và tơ nitron B tơ visco và tơ nilon-6

C sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6 D sợi bông và tơ visco

Ngày đăng: 17/12/2015, 21:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w