1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tap 10 nang cao

16 819 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 197,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập về tính động năng và thế năng DẠNG 1 Bài tập về sử dụng định luật bảo toàn cơ năng DẠNG 2... Bài tập về tính động năng và thế năng DẠNG 1 Bước 1: Chọn hệ quy chiếu nếu tính độ

Trang 2

Bài tập về tính động năng và thế năng

DẠNG 1

Bài tập về sử dụng định luật bảo toàn cơ năng

DẠNG 2

Trang 3

Bài tập về tính động năng và thế năng

DẠNG 1

Bước 1: Chọn hệ quy chiếu nếu tính động năng.

Chọn mốc thế năng nếu tính thế năng

Bước 2: Sử dụng công thức tính động năng, thế năng trọng trường và thế năng đàn hồi của lò xo để tính giá trị các đại lượng cần tìm

Trang 4

- Thường khi tính động năng chọn hệ quy chiếu gắn với trái đất ( trừ một số trường hợp yêu cầu chọn hqc khác).

- Để tính thế năng: chọn gốc thế năng tại mặt đất hoặc tại các điểm bất kỳ nằm trên mặt đất.

- Đối với con lắc lò xo: Thường chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng của con lắc.

Trang 5

Bài tập về sử dụng định luật bảo toàn cơ năng

DẠNG 2

Bước 1: Xem vật hoặc hệ vật có cô lập hay không

Bước 2: Xác định cơ năng của hệ ở trạng thái đầu và

cuối

Bước 3: Dựa vào các phương trình trên để tìm giá trị của các đại lượng cần tìm.

Bài tập về sử dụng định luật bảo toàn cơ năng

DẠNG 2

Trang 6

- Hệ cô lập : Cơ năng bảo toàn : Vận dụng

định luật BT cơ năng để giải.

- Hệ không cô lập : Cơ năng không bảo toàn : Không thể vận dụng định luật BT cơ năng.

Trang 7

-Nếu W bảo toàn : Vận dụng ĐLBT cơ năng

W1 = W2  Wđ1 + Wt1 = Wđ2 + Wt2

- Nếu cơ năng không bảo toàn:

W = W2 – W1 = A

A: công của các ngoại lực làm cho cơ năng của

hệ không bảo toàn.

Trang 8

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM

Câu 1 : Một vật nằm yên có thể có:

A Vận tốc B Động lượng

C Động năng D Thế năng

có:

A.Vận tốc B Động lượng

C Động năng D Thế năng

Trang 9

Câu 3: Động lượng của vật liên hệ chặt chẽ với:

A Động năng B Thế năng

C Quãng đường đi được D Công suất

A Gia tốc của vật tăng gấp đôi.

B Động lượng của vật tăng gấp đôi.

C Động năng của vật tăng gấp đôi.

D Thế năng của vật tăng gấp đôi

Trang 10

Câu 5: Một ôtô có khối lượng 500kg chuyển động với vận tốc 60km/h Động năng của ôtô có giá trị nào sau đây?

A.6,52.103 J B 89,3.105J

C 6,9722.104J D 9,672.105J

Lấy g = 10m/s 2 Khí đó vận tốc của vật bằng bao nhiêu?

A 6,32 m/s B 6,32 m/s 2

C 5,32m/s D 5,32m/s 2

Trang 11

Câu 7: Một vật có khối lượng là 1kg, có thế năng 2J đối với mặt đất Lấy g = 9,8 m/s 2 Khi đó, vật ở độ cao là bao nhiêu?

A.0.3m B 0,4m

C.0,5m D.0,2m

định, đầu kia gắn với vật nhỏ Khi lò xo bị nén 20

mm thì thế năng đàn hồi của hệ là bao nhiêu?

A 3.10 -2 J B 2.10 -2 J

Trang 12

Câu 9: Cơ năng là một đại lượng

A luôn luôn dương

B luôn luôn dương hoặc bằng 0

C Có thể dương, âm hoặc bằng 0

D Luôn luôn khác 0

ném lên một vật với vận tốc đầu là 2m/s Biết khối lượng của vật bằng 0,5kg, lấy g = 10m/s 2 Cơ năng của vật bằng bao nhiêu?

A 3J B 2.J

C 5 J D 4.J

Trang 13

PHẦN 2: TỰ LUẬN

Vật có khối lượng là 100g, rơi tự do không vận tốc đầu ở độ cao h = 10m so với mặt đất Cho g =

10m/s 2 Bỏ qua sức cản của không khí.

a Tính động năng của vật tại thời điểm 1s

b Tính thế năng của vật ứng với thời điểm 1s trên Chọn gốc thế năng tại mặt đất.

c Tìm vận tốc của vật sau khi vật đi được quãng đường là 4m

Trang 14

Hướng dẫn:

Vận tốc của vật tại thời điểm 1s:

v = g.t = 10.1 = 10m/s

Động năng của vật tại thời điểm 1s:

Wđ = mv 2 /2 = 0,1.102/2 = 5J

Độ cao của vật sau khi đi được 1s:

z 1 = h 1 = g.t 2 /2 = 5m

Thế năng của vật tại thời điểm 1s:

Wt = mgz 1 = 0,1.10.5 = 5J

Trang 15

c Hệ ( vật + trái đất) cô lập : vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực: W bảo toàn

Cơ năng của hệ ở độ cao h = 10m:

W1 = Wt1 + Wđ1 = 0 + mgh = 0,1.10.10 = 10J

Cơ năng của hệ ở độ cao h’ = h – 4 = 6m:

W2 = Wt2 + Wđ2 = m.g.h’ + mv’2/2

= 0.1.10.6 + 0,1.v’2/2

Áp dụng ĐLBT cơ năng: W1 = W2

 10 = 0.1.10.6 + 0.1.v’

Ngày đăng: 14/07/2014, 07:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w