1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DỀ ôn THI THPTQG 2017 (34)

15 238 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 3,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoảng cách từ điểm A đến mpSCD là: có một vec tơ pháp tuyến là: chính tắc đường thẳng giao tuyến của hai mặt phẳng P và Q là:... Khi đó SO là đường cao hình chóp, góc SMO là góc giữa m

Trang 1

Đề số 034

ĐỀ THI MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút

A ​Hàm số luôn luôn nghịch biến trên

B ​Hàm số luôn luôn đồng biến trên

C ​Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–∞; 1] và [1;+∞)

D ​Hàm số đồng biến trên các khoảng (–∞; 1] và [1;+∞)

A ​(-1;0) B ​(-1;0) và (1;+∞) C ​(1;+∞) D

A ​Một cực tiểu và hai cực đại B ​Một cực tiểu và một cực đại

C ​Một cực đại và hai cực tiểu D ​Một cực đại và không có cực tiểu

A ​Có giá trị nhỏ nhất là Min y = –1; B ​Có giá trị lớn nhất là Max y = 3;

C ​Có giá trị nhỏ nhất là Min y = 3; D ​Có giá trị lớn nhất là Max y = –1

A ​y-2-3(x-1)=0 B ​y=-3(x-1)+2 C ​y-2=-3(x-1) D ​y+2=-3(x-1)

Trang 2

A ​-1 B ​2 C ​1 D ​0

vào vốn Hỏi theo cách đó thì sau bao nhiêu năm người đó thu được tổng số tiền 20 triệu đồng (biết rằng lãi suất không thay đổi)?

Trang 3

A B ​1 C D

quanh Ox

A ​Phần thực là , phần ảo là B ​Phần thực là , phần ảo là

C ​Phần thực là , phần ảo là D ​Phần thực là , phần ảo là

A ​Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh B ​Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt

C ​Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt D ​Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh

Tính theo a thể tích khối lăng trụ

60​0​ Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD

Trang 4

A B C D

điểm của SA, SB, SC, SD là:

B, C thuộc đường tròn đáy Thể tích của khối nón là:

CD thuộc hai đáy của khối trụ Biết AB = 4a, AC = 5a Thể tích của khối trụ là:

là trung điểm của SA và BC Biết rằng góc giữa MN và (ABCD) bằng , cosin góc giữa MN và mặt phẳng (SBD) bằng :

= 3a Khoảng cách từ điểm A đến mp(SCD) là:

có một vec tơ pháp tuyến là:

chính tắc đường thẳng giao tuyến của hai mặt phẳng (P) và (Q) là:

Trang 5

đường thẳng Phương trình đường thẳng ∆ nằm trong mặt phẳng (P), đồng thời cắt

và vuông góc với đường thẳng d là:

-

- HẾT -

Trang 6

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI MINH HỌA THPT QG 2017

Môn: Toán

Câu 1: Chọn A

TXĐ: D= , có nghiệm x=0 và x=-2 Bảng xét dấu đạo hàm

x -2 0

y' + 0 - 0 +

Hàm số nghịch biến trên (-2;0), chọn A Câu 2: Chọn B TXĐ: Suy ra hàm số đồng biến trên , chọn B Câu 3: Chọn B TXĐ: D= , có 3 nghiệm x=0 ,x=-1, x=1 Bảng xét dấu đạo hàm x -1 0 1

y' - 0 + 0 - 0 +

Hàm số đồng biến trên (-1;0) và (1; ), chọn B Câu 4: Chọn C TXĐ: D= , có 3 nghiệm x=0 ,x=-2, x=2 Bảng biến thiên x -2 0 2

y' - 0 + 0 - 0 +

y Hàm số có 1 cực đại và 2 cực tiểu, chọn C Câu 5: Chọn B có 2 nghiệm x=-1, x=1, chọn nghiệm x=1 Bảng biến thiên x 0 1

y' + 0 -

y 3

1

Suy ra hàm số đạt giá trị lớn nhất Max y=3, chọn B

Câu 6: Chọn A

TXĐ: D= , có 3 nghiệm x=0 ,x=-1, x=1, chọn 2 nghiệm x=0 và x=2

f(0)=3; f(2)=11 Suy ra trên đoạn [0;2] GTLN là 11, GTNN là 3, chọn A

Câu 7: Chọn C

ngang, chọn C

Câu 8: Chọn D

Trang 7

Phương trình có 3 nghiệm, suy ra số giao điểm là 3, chọn D

Câu 9: Chọn A

Hàm số có TXĐ:

có 2 nghiệm x=0 và x=2 Bảng biến thiên x 0 2

y' + 0 - 0 +

y 1

-3

Dựa vào bảng biến thiên suy ra đồ thị hàm số cắt đường thẳng y=m tại 3 điểm nếu -3<m<1, chọn A Câu 10: Chọn D Ta có Gọi là hoành độ tiếp điểm, khi đó , phương trình có 1 nghiệm Suy ra phương trình tiếp tuyến , chọn D Câu 11: Chọn C , chọn C Câu 12: Chọn B Điều kiện x>0 , chọn B Câu 13: Chọn A Đặt , khi đó phương trình trở thành: , suy ra tương ứng x=0, x=-1 , chọn A Câu 14: Chọn C , chọn C Câu 15: Chọn A , chọn A Câu 16: Chọn B Điều kiện xác định của bất phương trình là

Bất phương trình tương đương , so điều kiện suy ra bất phương trình vô nghiệm, chọn B Câu 17: Chọn D Đặt , khi đó bất phương trình trở thành: , suy ra , chọn D Câu 18: Chọn C , chọn C Câu 19: Chọn D Đặt , khi đó phương trình trở thành:

Trang 8

Phương trình ban đầu có 3 nghiệm nếu phương trình (1) có 1 nghiệm bằng 1 và 1 nghiệm dương khác 1, thay t=1 vào (1) ta tìm được m=3, thay m=3 vào (1) thì (1) có 2 nghiệm 1 và 3 (thỏa mãn), chọn D

Câu 20: Chọn C

Số tiền (triệu đồng) người đó nhận được sau n năm là:

Câu 21: Chọn B

, chọn B

Câu 22: Chọn B

, chọn B

Câu 23: Chọn A

Câu 24: Chọn C

, ta tiến hành xét dấu và được

Chọn C

Câu 25: Chọn D

, chọn D

Câu 26: Chọn D

, chọn D

Câu 27: Chọn A

, chọn A

Câu 28: Chọn D

Trang 9

Ta có suy ra họ nguyên hàm của hàm số đã cho là

Vì F(-1)=3 nên , vậy nguyên hàm F(x) cần tìm là , chọn D

Câu 29: Chọn B

A=3+2i+(6+i)(5+i)=3+2i+(6.5-1.1)+i(6.1+1.5)=3+2i+29+11i=32+13i, chọn B

Câu 30: Chọn A

(3-2i)z+4+5i=7+3i (3-2i)z=3-2i , chọn A

Câu 31: Chọn A

Tổng các nghiệm bằng 0, chọn A

Câu 32: Chọn B

Đặt , khi đó phương trình trở thành , suy ra phương trình có 4 nghiệm phức là , tổng môđun 4 nghiệm là , chọn B

Câu 33: Chọn D

4z-1=4(1-i)-1=3-4i, suy ra môđun bằng 5, chọn D

Câu 34: Chọn B

, chọn B

Câu 35: Chọn A

Câu 36: Chọn C

Câu 37: Chọn D

, ​chọn D

Câu 38: Chọn A

Trang 10

Gọi O là tâm hình vuông ABCD, M là trung điểm CD Khi đó SO là đường cao hình chóp, góc SMO là góc giữa mặt bên và mặt đáy của hình chóp

Suy ra

, chọn A

Câu 39: Chọn D

, chọn D

Câu 40: Chọn C

Bán kính đáy khối nón là , chiều cao khối

nón là , suy ra

, chọn C

Câu 41: Chọn D

Trang 11

Theo định lý Pytago ta tính được BC=3a, suy ra khối trụ có bán kính đáy 2a, chiều cao là 3a

Câu 42: Chọn C

Gọi P là trung điểm AO; Q là giao điểm của MC

và SO, từ Q kẽ tia song song với MN trong mp(MBC) cắt BC tại R, trong mặt phẳng đáy từ

R kẽ tia song song với AC cắt BD tại S

MP//SO nên , suy ra

Ta tính PN bằng cách vẽ thêm hình phụ như bên,

theo định lí Ta-lét

Dễ thấy , theo định lý Pytago ta tính

Dễ thấy Q là trọng tâm tam giác SAC nên

Vì QR//MN nên theo định lý Ta-lét ta suy ra

Hình vuông ABCD cạnh a có đường chéo

Vì SR//AC nên theo định lý Ta-lét ta suy ra

, mặt khác QR//MN do đó góc giữa MN với (SBD) là góc giữa

QR với (SBD) là góc SQR

Trang 12

Tam giác SQR vuông tại S có , chọn C

Câu 43: Chọn C

Trang 13

Gọi H là hình chiếu của A lên SD

,

Hình vuông ABCD cạnh có đường chéo

Tam giác SAC vuông tại A theo định lí Pytago ta tính được

Tam giác SAD vuông tại A có AH là đường cao nên

, chọn C

Câu 44: Chọn D

Vecto chỉ phương của là:

Vecto chỉ phương của là:

Suy ra vecto pháp tuyến của mặt phẳng song song với 2 đường thẳng trên là:

, chọn D

Câu 45: Chọn D

Phương trình mặt phẳng chứa 3 điểm A, B, C là:

, chọn D

Câu 46: Chọn D

Câu 47: Chọn B

, chọn B

Câu 48: Chọn A

Mặt phẳng song song với (Q) nên có cùng vecto pháp tuyến là

Câu 49: Chọn A

Mặt phẳng (P) có vecto pháp tuyến là:

Trang 14

Mặt phẳng (Q) có vecto pháp tuyến là:

Suy ra vecto chỉ phương của giao tuyến (P) và (Q) là

Ta tìm 1 giao điểm của 2 mặt phẳng, cho z=-1 khi đó ta được

, suy ra giao điểm đó là (0;2;-1)

Phương trình chính tắc của giao tuyến là , chọn A

Chú ý: Bài toán này việc chọn đáp án cần phụ thuộc vào tọa độ điểm ở phương trình chính tắc của giao tuyến có thỏa mãn cả 2 phương trình mặt phẳng hay không

Câu 50: Chọn A

Trang 15

Hình vẽ bên minh họa cho đường thẳng b cần tìm Vì b vuông góc với d và nằm trong mặt phẳng (P) nên vecto chỉ phương của b vuông góc đồng thời với vecto pháp tuyến của (P) và vecto chỉ phương của d Theo giả thiết

vecto chỉ phương của d là:

vecto pháp tuyến của (P) là:

phương của b là , so sánh các đáp án chọn A

Ngày đăng: 06/04/2017, 12:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông ABCD cạnh a có đường chéo - DỀ ôn THI THPTQG 2017  (34)
Hình vu ông ABCD cạnh a có đường chéo (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN