Cho hình H là lăng trụ đứng tam giác đều cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng.. Thể tích của H bằng: Câu 36. Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng... Một hình trụ c
Trang 1Đề số 043
ĐỀ THI MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1: Chọn khẳng định đúng Hàm số
A Nhận x = –2 làm điểm cực đại B Nhận x = 2 làm điểm cực đại
C Nhận x = –2 làm điểm cực tiểu D Nhận x = 2 làm điểm cực tiểu
Câu 2: Cho hai đồ thị hàm số (C ) và y = m Với giá trị nào của m thì đồ thị hai hàm số trên có 6 giao điểm
Câu 3: Cho hàm số có đạo hàm Số điểm cực trị của hàm số là:
Câu 4. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là
Câu 5 Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là :
Câu 6 Cho hàm số y=x 4 – 4x2 – 2017 Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số song song với trục hoành ?
Câu 7: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?
Câu 8 : Cho hàm số Giá trị của m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị là ba đỉnh
Trang 2của một tam giác có trọng tâm là gốc tọa độ O
Câu 9: Khoảng nghịch biến của hàm số là :
A
D
Câu 10 : Cho phương trình : Đ ể phương trình có 4 nghiệm phân biệt thì :
A B – 1 < m < 0 C m > 0 D m < –1
Câu 11 :Số giao điểm của đường cong (C): và đường thẳng là :
Câu 12 Được sự hỗ trợ từ Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương, nhằm giúp đỡ các sinh viên có hoàn cảnh khó khăn hoàn thành việc đóng học phí học tập, một bạn sinh viên A đã vay của ngân hàng
20 triệu đồng với lãi suất 12%/năm, và ngân hàng chỉ bắt đầu tính lãi sau khi bạn A kết thúc khóa học Bạn A đã hoàn thành khóa học và đi làm với mức lương là 5,5 triệu đồng/tháng Bạn A dự tính sẽ trả hết nợ gốc lẫn lãi suất cho ngân hàng trong 36 tháng Hỏi số tiền m mỗi tháng mà bạn A phải trả cho ngân hàng là bao nhiêu?
Câu 13. Tập xác định của hàm số là:
Câu 14. Đạo hàm của hàm số là:
Câu 15. Biết , thì tính theo a và b bằng:
Câu 16. Cho Giá trị biểu thức bằng:
Trang 3A B C D
Câu 17. Tổng các nghiệm của phương là:
Câu 18. Số nghiệm của phương trình là:
Câu 19. Tập nghiệm của bất phương trình là :
Câu 20. Tập nghiệm của bất phương trình là :
Câu 21 Cho phương trình Nếu phương trình này có hai nghiệm thõa mãn thì m có giá trị bằng:
Câu 22 Tính tích phân :
A 2e + 1 B 2e – 2 C 2e D 2e – 1
Câu 23 Tính tích phân :
Câu 24 Nguyên hàm của hàm số là
Câu 25 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và y = 3x
A 1
Câu 26. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục Ox hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị
Trang 4hàm số : và hai trục tọa độ là
Câu 27 . Giá trị dương a sao cho: là
Câu 28 Giả sử Giá trị của c là
Câu 29: Cho số phức Tìm phần thực, phần ảo của số phức
A. Phần thực bằng –2 và phần ảo bằng –3i B. Phần thực bằng –2 và phần ảo bằng –3
C. Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3i D. Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3
Câu 30: Cho số phức Tính môđun của số phức
Câu 31: Cho số phức z thỏa mãn: Điểm biểu diễn của z là:
Câu 32: Cho hai số phức: Tìm số phức
Câu 33: Gọi z 1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình: Khi đó bằng
Câu 34: Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện Tìm số phức z có môđun nhỏ nhất
Câu 35. Cho hình (H) là lăng trụ đứng tam giác đều cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng Thể tích của (H) bằng:
Câu 36. Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng
Trang 5Câu 37. Cho hình chóp có là hình vuông cạnh a, vuông góc với mặt đáy, và
Thể tích của khối chóp là:
Câu 38. Cho tam giác đều cạnh bằng 4 cm quay xung quanh đường cao AH tạo nên một hình
nón Thể tích của hình nón đó là:
Câu 39. Một hình trụ có bán kính và chiều cao Khi đó diện tích xung quanh của hình trụ là:
Câu 40. Cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a Khi đó côsin góc giữa mặt bên
và mặt đáy là:
D
Câu 41 Một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn nội tiếp trong hai hình vuông ABCD và A’B’C’D’ của
hình lập phương cạnh bằng 2 a Thể tích của khối trụ đó là
Câu 42. Chóp tứ giác đều cạnh đáy bằng a, mặt bên tạo với mặt đáy góc Ta có khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC bằng:
Câu 43. Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình:
Véctơ nào sau đây là véctơ chỉ phương của đường thẳng:
Câu 44. Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(3; –1;2) và N(–3;1;–2) Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng MN có phương trình là:
A 3x – y – 2z = 0 B x – 2y + z = 0 C 3x + y + 2z = 0 D 2x + y – 2z =0
Câu 45. Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình: 2x – y + z + 1 = 0 và
hai điểm A(–1; 3; –2); B(–9; 4; 9) Tìm tọa độ điểm M trên mặt phẳng (P) sao cho ( MA + MB) đạt giá trị nhỏ nhất
A M( 1;2;3) B M(1; –2; 3) C (–1; 2; 3) D M(1; 2; –3)
Câu 46. Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, xác định tâm và bán kính của mặt cầu (S) có phương trình:
Trang 6A I( 1;2;3) , R= 14 B I(1;2;3), R = C I(1;2;3), R = 0 D I(–1; –2; –3), R = 14
Câu 47 Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho 2 đường thẳng lần lượt có phương trình là:
và
Để và cắt nhau thì giá trị của a là:
A a = 0 B a = 1
C a = D a = 2
Câu 48 Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) lần lượt có phương trình: (P) 2x – 4y +
2x +1 =0 và đường thẳng d:
(d) (P) khi:
Câu 49 Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M (1; –2;3) và (P) có phương trình:
–x + 2y – 2z + 2 = 0 Khoảng cách từ điểm M đến mp(P) là:
Câu 50 Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):
Phương trình mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng d: và (P) tiếp xúc với mặt cầu (S) là:
A 2x + y + 2z + 3 = 0 B 2x + y + 2z – 15 C 2x + y + 2z – 3 =0 D Cả A và B đều đúng
- Hết -
Trang 7ĐÁP ÁN ĐỀ MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA 2017
Môn : Toán
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30
Câu 31 Câu 32 Câu 33 Câu 34 Câu 35 Câu 36 Câu 37 Câu 38 Câu 39 Câu 40
Câu 41 Câu 42 Câu 43 Câu 44 Câu 45 Câu 46 Câu 47 Câu 48 Câu 49 Câu 50
Trang 8HƯỚNG DẪN GIẢI
ĐỀ MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA 2017
Môn : Toán
Câu 1: Chọn khẳng định đúng Hàm số
=> bảng biến thiên …
Chọn D Nhận x =2 làm điểm cực tiểu
Câu2: Cho hai đồ thị hàm số (C ) và y=m Với giá trị nào của m thì đồ thị hai hàm số trên có 6 giao điểm
Ta có: Vẽ đồ thi hàm dựa vào đồ thị chọn
Chọn D
Câu 3: Cho hàm số có đạo hàm Số điểm cực trị của hàm số là:
Ta có: f’ =0 có 3 nghiệm trong đó f’ chỉ đổi dấu khi x qua -2 và 0 nên chọn
Chọn B 2
Trang 9Câu 4. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là
Tính đạo hàm y’ = 1- cosx y’ = 0 ⬄ x =
f(0) = 0; f( ) = ; f( ) =
Chọn B
Câu 5 Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là :
Chọn B
Câu 6 Cho hàm số y=x 4 -4x2 -2017 Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số song song với trục hoành ?
Chọn C 2
Câu 7: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?
Chọn C
Câu 8 : Cho hàm số Giá trị của m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị là ba đỉnh của một tam gíac có trọng tâm là gốc tọa độ O :
Tính đạo hàm suy ra đk m > 0, tính tọa độ 3 ba đình là (0 ; 2) ; ;
Chọn A.
Trang 10Câu 9 : Khoảng nghịch biến của hàm số là :
Hàm số nghịch biến trước nên:
Chọn A.
Câu 10 : Cho phương trình : Đ ể phương trình có 4 nghiệm phân biệt thì :
Pt x4 – 2x2 = m có 4 nghiệm
Xét hàm số: y = x 4 – 2x2
y’ = 4x3 – 4x , y’ = 0
Lập bảng biến thiên
Suy ra -1 < m < 0
Chọn B -1 < m < 0
Câu 11 :Số giao điểm của đường cong (C): và đường thẳng là :
Phương trình hoành độ giao điểm
x3 – x2 = 3x +
x3 – x2 – 3x - = 0
Vậy (C) và d có 2 giao điểm
Chọn C 2
Câu 12 Được sự hỗ trợ từ Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương, nhằm giúp đỡ các sinh viên có hoàn cảnh khó khăn hoàn thành việc đóng học phí học tập, một bạn sinh viên A đã vay của ngân hàng 20 triệu đồng với lãi suất 12%/năm, và ngân hàng chỉ bắt đầu tính lãi sau khi bạn A kết thúc khóa học Bạn A đã hoàn thành khóa học và đi làm với mức lương là 5,5 triệu
Trang 11đồng/tháng Bạn A dự tính sẽ trả hết nợ gốc lẫn lãi suất cho ngân hàng trong 36 tháng Hỏi số
tiền m mỗi tháng mà bạn A phải trả cho ngân hàng là bao nhiêu?
Ta có: Năm thứ nhất trả gốc và lãi, số tiền còn lại:
Năm thứ hai, số tiền còn lại:
Năm thứ ba, số tiền còn lại:
Chọn A triệu
Câu 13. Tập xác định của hàm số là:
ĐKXĐ:
Chọn A
Câu 14. Đạo hàm của hàm số là:
Chọn B
Câu 15. Biết , thì tính theo a và b bằng:
Trang 12Chọn A
Câu 16. Cho Giá trị biểu thức bằng:
Chọn C
Câu 17. Tổng các nghiệm của phương là:
Tổng hai nghiệm là: 1
Chọn A
Câu 18. Số nghiệm của phương trình là:
Điều kiện
Phương trình tương đương
Chọn A
Câu 19. Tập nghiệm của bất phương trình là :
Bất pt
Chọn A
Câu 20. Tập nghiệm của bất phương trình là :
Trang 13Điều kiện :
Chọn C
Câu 21 Cho phương trình Nếu phương trình này có hai nghiệm
thõa mãn thì m có giá trị bằng:
Chọn D
Câu 22. Tính tích phân :
Chọn B 2e – 2
Câu 23. Tính tích phân :
Chọn C
Câu 24 Nguyên hàm của hàm số là
Trang 14Chọn A
Câu 25 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và y = 3x
Chọn C
Câu 26. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trụcOx hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số : và hai trục tọa độ là
Chọn C
Câu 27 Giá trị dương a sao cho: là
Chọn D 2
Câu 28 Giả sử Giá trị của c là
Chọn B 3
Câu 29 Cho số phức Tìm phần thực, phần ảo của số phức
Chọn D Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3
Câu 30 Cho số phức Tính môđun của số phức
Trang 15Chọn C
Câu 31 Cho số phức z thỏa mãn: Điểm biểu diễn của z là:
Chọn B
Câu 32 Cho hai số phức: Tìm số phức
Chọn B
Câu 33 Gọi z 1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình: Khi đó bằng
Chọn C 14
Câu 34: Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện Tìm số phức z có môđun nhỏ nhất
Đặt z = x + yi
z có môđun nhỏ nhất nên x = y
Chọn C
Câu 35. Cho hình (H) là lăng trụ đứng tam giác đều cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng Thể tích của (H) bằng:
Cho hình (H) có:
Diện tích tam giác đều cạnh a là : và đường cao là cạnh bên bằng
Trang 16Vậy
Chọn D
Câu 36. Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng
Vậy
Chọn B
Câu 37. Cho hình chóp có là hình vuông cạnh a, vuông góc với mặt đáy, và
Thể tích của khối chóp là:
Câu 38. Cho tam giác đều cạnh bằng 4 cm quay xung quanh
đường cao AH tạo nên một hình nón Thể tích của hình nón đó là:
tích của hình nón
Chọn C
Trang 17Câu 39. Một hình trụ có bán kính và chiều cao Khi đó diện tích xung quanh của hình trụ là:
Chọn B
Câu 40 Cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a Khi đó côsin góc giữa mặt bên và mặt đáy là:
Ta có
Khi đó:
Chọn D
Câu 41. Một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn nội tiếp trong hai hình vuông ABCD và A’B’C’D’ của
hình lập phương cạnh bằng 2 a Thể tích của khối trụ đó là
Theo đề bài ta có
Thể tích của khối trụ :
Chọn D
Câu 42: Chóp tứ giác đều cạnh đáy bằng a, mặt bên tạo với mặt đáy góc Ta có khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC bằng:
Ta có :
Mặt khác tam giác uông cân tại H, nên ta có
Trang 18Vậy
Chọn A
Câu 43. Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình:
Véctơ nào sau đây là véctơ chỉ phương của đường thẳng:
Chọn D
Câu 44. Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(3; –1;2) và N(–3;1; –2) Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng MN có phương trình là:
Trung điểm của MN là O(0;0;0)
Vectơ
Chọn A 3x – y – 2z = 0
Câu 45. Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình: 2x – y + z + 1 = 0 và
hai điểm A(–1; 3; –2); B(–9; 4; 9) Tìm tọa độ điểm M trên mặt phẳng (P) sao cho MA + MB đạt giá trị nhỏ nhất
Gọi H là hình chiếu của A lên (P) => H(1; 2; -1) => A’(3; 1; 0)
Tọa độ M là giao điểm của A’B và (P)
Ta có: A’B:
Chọn C (–1; 2; 3)
Câu 46. Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, xác định tâm và bán kính của mặt cầu (S) có phương trình:
Chọn B I(1;2;3), R =
Câu 47 Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho 2 đường thẳng lần lượt có phương trình là:
và
Trang 19Để và cắt nhau thì giá trị của a là:
Chọn A a = 0
Câu 48. Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) lần lượt có phương trình: (P) 2x – 4y +
2x +1 =0 và đường thẳng d: (d) (P) khi:
(d) (P) khi vtcp của d cùng phương với vtpt của (P)
Chọn B m = –1
Câu 49. Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M (1; –2;3) và (P) có phương trình:
–x + 2y – 2z + 2 = 0 Khoảng cách từ điểm M đến mp(P) là:
Theo công thức tính khoảng các ta có d = 3
Chọn D 3
Câu 50 Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):
Phương trình mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng d: và (P) tiếp xúc với mặt cầu (S) là:
(P) (d) nên vtpt của (P) là :
(P) tiếp xúc (S) nên d(I,(P)) = R => |d + 6| = 9
Chọn D Cả A và B đều đúng