HÀM SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN Câu 1... Cho các hàm số sau... Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình H xung quanh trục Ox... Tập hợp các điểm M là một đường tròn có
Trang 1ÔN TẬP THI HỌC KỲ 2 NH 2016 - 2017 PHẦN 1 HÀM SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN
Câu 1 Cho hàm số:
3 3 2 1
y= - x + x
có đồ thị là
( ) C
và đường thẳng (d):
1
y m = −
Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d) cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt ?
A
0 < m < 4
B
1 m 3
− < <
C
1 m 3
− ≤ ≤
D
0 ≤ ≤ m 4
Câu 2 Cho hàm số:
2 (1 ) (4 )
y= - x - x
Tìm m để phương trình sau đây có 3 nghiệm phân biệt:
x - x + x- +m=
A
0 < m < 4
B
0 £ m £ 4
C
4
m <
D
0 m<
Câu 3 Xác định m để đường thẳng y = 4m cắt đồ thị hàm số
4 2x2 4
y x = − +
tại 3 điểm phân biệt ?
Câu 4 Tọa độ điểm cực tiểu của hàm số
= − +3 3
là:
Câu 5 Với giá trị của tham số thực m nào thì hàm số
= +2 3+3 2+ −5
có cực trị
A − < < 2 m 1
B
< −
>
3 1
m m
C − < < 3 m 1
D
≠ −
− < <
2
m m
Câu 6 Cho hàm số
= 3+ 3 + 1
y x x
Khẳng định nào sau đây là đúng:
A Có 1 điểm cực trị B Có hai điểm cực trị tại x = ± 1
Câu 7 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới
đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A
4 2 2 1
y x x
B
4 2 2 1
= − + −
C
4 2 2 1
D
4
2 1 2
= x + −
Câu 8 Tìm GTLN và GTNN của hàm số
( ) x
f x = − e x
trên đoạn
[ − 1;1 ]
A
[ 1;1 ]
max ( ) f x e 1
và
[ 1;1 ]
min ( ) 1 f x
B
[ 1;1 ]
max ( ) f x e 1
và
[ 1;1 ]
min ( ) 0 f x
C
[ 1;1 ]
max ( ) f x e 1
và
[ 1;1 ]
min ( ) 1 f x
D
[ 1;1 ]
max ( ) f x e 1
và
[ 1;1 ]
min ( ) 0 f x
Câu 9 Hàm số
3 3 2
y x= − x +mx
đạt cực tiểu tại x = 2 khi:
0
m ≠
C
0
m >
D
0
m <
Câu 10 Hàm số nào sau đây chỉ có cực đại mà không có cực tiểu ?
A
3 3 2 2
y= − +x x +
B
1 2
x y
x
−
= +
C
2 1
x y x
−
= +
D
4
2 1 2
x
y= − −x +
4
2
-2
Trang 2Câu 11 Cho hàm số
2
3 2
x y
x
−
=
−
có đồ thị (C) Tìm khẳng định đúng
A Đồ thị (C) có tiệm cận đứng
3 2
x=
và tiệm cận ngang
1 2
y= −
B Đồ thị (C) có một đường tiệm cận
1 2
y= −
C Đồ thị (C) có tiệm cận đứng
3 2
x=
và tiệm cận ngang
1 3
y=
D Đồ thị (C) có một đường tiệm cận
3 2
x=
Câu 12 Đường thẳng
2
y=
là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào đã cho dưới đây?
x
y
x
=
+
B
2 3 5
x y
x
− +
=
−
C
2
2 3 4
x y x
+
=
−
D
3 2
x y x
+
=
−
Câu 13 Đường thẳng
1
x =
là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào đã cho dưới đây?
A
2
3
1
x
y
x
=
+
B
2 2
1
5 4
x y
−
=
− +
C
2 2
2 1
x y x
+
=
−
D
2 1
x y x
+
= +
Câu 14 Tìm các tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị (C) của hàm số:
2 2
2 1 4
x y
x
+
=
−
A (C) có tiệm cận ngang
2
y=
và các tiệm cận đứng x = – 2, x = 2
B (C) có tiệm cận ngang
1 2
y=
và các tiệm cận đứng x = –2, x = 2
C (C) có tiệm cận ngang y = – 2 và các tiệm cận đứng x = – 2, x = 2
D (C) có tiệm cận ngang y = – 2 và tiệm cận đứng x = 4.
Câu 15 Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số
1 1
x y x
+
=
−
A.Hàm số NB trên mỗi khoảng
(−∞;1)
và
(1;+∞)
B Hàm số NB trên tập
(−∞;1)∪ (1;+∞)
C Hàm số ĐB trên mỗi khoảng
(−∞;1)
và
(1;+∞)
D Hàm số NB trên khoảng ( - ∞
;1), ĐB trên khoảng ( 1; +∞
)
Câu 16 Cho hàm số
1
4
y= x − x +
Tìm mệnh đề sai?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng
(0;+∞)
B Hàm số nghịch biến trên khoảng
(−∞ −; 2)
C Hàm số đồng biến trên khoảng ( -2; -1) D Hàm số đồng biến trên khoảng (2; +∞
)
Câu 17 Cho các hàm số sau Hàm số đồng biến trên ¡
?
Trang 3y = x + x + x −
B
1 1
x y x
−
= +
C
4 1
y x = +
D
2 x
y = −
Câu 18 Tìm tất cả các giá trị m để hàm số
4
x y
x m
+
=
− đồng biến trên khoảng ( -10 ; +∞
)
A
10
m ≤ −
B.
10
m < −
C.
4
m < −
D.
4
m ≤ −
HD :Yêu cầu bài toán ⇔
10
m
> − − >
∉ − +∞ ≤ −
Câu 19 Tìm tất cả các giá trị m để hàm số
1
3
y= m− x + m+ x + mx−
nghịch biến trên ¡
A.
3 10
m ≤ −
B
3 10
m < −
C
3 10
m ≤ −
or
3 10
m ≥ +
D.
3 − 10 < < m 2
Câu 20 Hàm số nào sau đây không có GTLN, GTNN trên
[ − 2; 2 ]
A
3
y x = + 2
B
2
y x =
C
x 1 y
x 1
−
= +
D y = – x + 1
Câu 21 Hàm số
có GTLN trên đoạn
[0;2]
là: A
7 3
B
13 6
-C.1 D 0
Câu 22 Tìm GTLN của hàm số
2
y x= + 2 x−
2
C –
2
D 3 PHẦN 2 MŨ – LOGARIT
Câu 1 Tính đạo hàm của hàm số
2 x
y = xe
A
2 ' (2 1) x
B
2 ' ( 1) x
C
2 ' 1 2 x
D
2
2 x
Câu 2 Tính đạo hàm của hàm số
2017x
y=
A
1
' 2017x
y =x −
B.
' 2017 ln 2017x
y =
C.
2017 '
ln 2017
x
y =
D.
' 2017x
y =
Câu 3 Nếu
0
x >
thế thì
x x x
8 x7
B
64x
C
8 x3
D
3
4 x
Câu 4
( ) ( )2 2
81 − −
1 3
B
4
1 81
C
3
D
4 81
Câu 5 Tập xác định D
của hàm số
y x
π
là:
A
D= −∞ − ∪ +∞
B
( 2; 2)
D= −
C
\ 2; 2
D R= −
D
(2; )
D= +∞
.
Trang 4Câu 6 Tìm tập xác định D
của hàm số
y = x − + x −
A
.
D = ¡
B
{ }
\ 1;2
D = ¡
C
( ) 1; 2
D =
( ;1 ) ( 2; )
D = −∞ ∪ +∞
Câu 7 Giá trị của biểu thức
( )
0
2 2 5 5
10 :10 0,1
P = − − −+ −
−
A 9 B -9 C -10 D 10
Câu 8 Biết phương trình
1
3
log (3x 1) 2 log 2
x
có hai nghiệm x1, x2.Tính S =
27x +27x
Câu 9 A=
1 2
1
2 1 2
x
x x
−
(với x > 0 ) Biểu thức rút gọn của A là
Câu 10 Tập nghiệm của phương trình:
x
=
là: A
8 5
B
{ } − 4
C
{ } 0
D.
{ } 4
Câu 11 Tập nghiệm của phương trình:
2
3 x−2.3x− =3 0
là: A
{ } 1
B
{ − 1;3 }
C
{ } 3
D
{ } 0
Câu 12 Tập nghiệm của bất phương trình:
2
>
là:
A
(−∞ − ∪; 1) (5;+∞)
B
(1 ; 3)
C.
( 1 ; 5)−
D
(−∞ − ∪ − +∞; 3) ( 1; )
Câu 13 Số nghiệm của phương trình: ( ) (2 )2
1
3 + 5 x+ 3 − 5 x= 6.2x−
là:
Câu 14 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình sau được nghiệm đúng
x
∀ ∈ ¡
9x−2.3x+ − >3 m 0
A.
2
m <
3
m <
C
2 < < m 3
D m > 2 HD: Đặt
3x = t t ( > 0)
, ta được bất phương trình
t − + >t m
, phải thoả mãn
0
t
∀ >
Xét hàm số
2 ( ) 2 3
f t = − + t t
trên khoảng
(0;+∞)
,
'( ) 2 2
f t = −t
, lập bảng biến thiên hàm số f(t) trên khoảng
(0;+∞)
, ta suy ra m < 2
Câu 15 Tập nghiệm của bất phương trình
x− − +x
<
là:
A
3
; 5
+∞
B.
3
; 5
−∞
C.
3
; 5
−∞ −
D.
3 : 5
− +∞
Câu 16 Bất phương trình
5.4x+2.25x−7.10x ≤0
có nghiệm là:
A
0 ≤ ≤ x 1
B.
2
1
5≤ ≤x
C
2 x 1
− ≤ ≤ −
D
1 x 0
− ≤ ≤
Trang 5Câu 17 Tập nghiệm của bất phương trình
1
+ >
là: A.
( 3; +∞ )
B
(−1;0)
C.
(2;+∞)
D.
( −∞ − ; 1 )
Câu 18 Điều kiện xác định của bất phương trình
1 2
log 2 x + − ≤ 3 x 2 3
là
A
2 1 2
x
x
< −
>
B
1 2
2
x
− < <
C
2 1 2
x x
≤ −
≥
D
5 2 1
x x
< −
>
Câu 19 Tập nghiệm của phương trình
log 3x −9x−11 =log(x−3)
là
A
2 , 4 3
−
B
{ } 4
C
2 3
−
D
4 58 3
Câu 20 Tập nghiệm của bất phương trình
1 2
log 3 x − 5 x ≥ − 3
là
A
[ 1;0) 5 8;
3 3
U
B
8 1;
3
−
C
( ; 1] 8;
3
−∞ − U +∞÷
D
5 0;
3
Câu 21 Tìm nghiệm của phương trình
2
log (4x− −1) 2 log (x + − =x 1) 0
A
0 3
x
x
=
=
B
1 3 2
1 3 2
x x
=
=
C
3
x =
D x = 0
Câu 22 Tập nghiệm của bất phương trình
log (3 x + ≤ 1) log (3 4 ) − x
là
A
2
; 7
+∞÷
B
1 2
;
3 7
−
C
3
; 4
+∞
D
2 3
;
7 4
÷
PHẦN 3 NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG
Câu 1 Cho
( )
F x
là một nguyên hàm của
f( )x
Tích phân
2
2a
( ) x
b
f x d
∫
bằng:
A
( ) C
F x +
B
(b) F(a)
C
(2 b) F(2a)
D
(2 ) F(2 )
F a − b
Câu 2 Biết
0
(2x 4) x = 0
b
d
−
∫
, khi đó b nhận giá trị bằng:
A
1 4
b
b
=
=
B
0 2
b b
=
=
C.
1 2
b b
=
=
D.
0 4
b b
=
=
Trang 6Câu 3 Nếu
' (1) 12, ( )
f = f x
liên tục và
4 ' 1 ( ) 17
f x =
∫
Giá trị
(4)
f
bằng: A 29 B 5 C 9 D 19
HD:
4
'
1
f x = ⇒ f − f = ⇒ f = + f = + =
∫
Câu 4 Giả sử
0 1
x ln 2x+1
d
c
=
∫
Giá trị đúng của c là: A
1 3
B
1 3
C
1
ln 3 2
−
D
3
−
Câu 5 Giả sử
0 2 1
x ln
2 d a 3 b
x
−
−
∫
Khi đó giá trị của
2
a + b
bằng:
HD:
0
2
1
.Suy ra
19 21;
2
a= b=
MTCT:
0 2
1
3x 5x 1
x
2 d
x
−
+ −
−
∫
lưu thành A Dùng máy tính giải hệ
2
X ln
+ =
,ra nghiệm hữu tỉ hoặc nguyên thì chọn đáp án
đó ( Cách này chỉ có tính tương đối) Trong đó M là các đáp án
Câu 6 Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số
( )
y = f x
liên tục trên đoạn
[ ] a b ; , trục hoành và hai đường thẳng
,
x a x b= =
là:
A
( )
b
a
S =∫ f x dx
B
( )
b
a
f x dx
∫
C
( )
2
b
a
S=∫ f x dx
D
( )
2
b
a
S =π ∫ f x dx
Câu 7 Thể tích của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số
( )
y = f x
, trục hoành,
và hai đường thẳng
x a =
và
( )
x b a b = <
xung quanh trục
Ox
được tính theo công thức :
A
( )
b
a
V =π ∫ f x dx
B
( )
2
b
a
V =π ∫ f x dx
C
( )
2
b
a
V =π ∫ f x dx
D
( )
b
a
V =∫ f x dx
Câu 8 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong
1 x
y = − e
, trục hoành và hai đường thẳng
ln 2, ln 5
x= x=
bằng:
A
2
3 ln
5
+
B
5
ln 3
2−
C
3 ln 3 −
D
ln 3 3 −
Câu 9 Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
3
x
bằng :
A
2
V = π
B
2
V =
C
ln 3
V = π
D
2 ln 3
V = π
Câu 10 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong
1 ln
y
x x
=
, trục hoành và hai đường thẳng
2 ,
x e x e = =
bằng:
Trang 7A −ln 2
B 1
C
3 2
D ln 2
Câu 11 Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số
2 4
y = − − x
và
x + y =
khi quay quanh trục
Ox
tạo thành khối
tròn xoay có thể tích bằng: A
5
B
28 3 5
V =
C
590
D
590
V =
Câu 12 Hình phẳng giới hạn bởi các đường
x
y = xe
, trục
Ox
và hai đường thẳng
1, 2
x= x=
, khi quay quanh trục
Ox
tạo thành khối tròn xoay có thể tích bằng: A
2
V =e
B
2
V =πe
C
2
V = −πe
D
V =π e − e
Câu 13 Hình phẳng
( ) C
giới hạn bởi các đường
2 1
y x = −
, trục tung và tiếp tuyến của đồ thị hàm số
2 1
y x = −
tại điểm
( ) 1;0
M
, khi quay quanh trục
Ox
tạo thành khối tròn xoay có thể tích bằng:
A
4
5
V =
B V 3
π
=
C
4 5
V = π
D
4 5
V = − π
HD: Tiếp tuyến của đồ thị tại điểm
( ) 1;0
M
có phương trình là
2 2
y= x−
Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay
hình phẳng
( ) C
quanh trục
Ox
bằng:
4
5
V = π x − − x − dx = π x − x + x − dx = π
Câu 14 Tính tích phân
( )
2
2 1
1
I = ∫ x x − dx
A.
7 12
B
2 3
C.4
D
5
Câu 15 Tính tích phân
2
0
sin
4
π
π
∫
A.
0
B
2
C.1
D − 1
Câu 16 Cho
( )
3
1
22
f x dx =
∫
Tính
1
0
2 1
I =∫ f x+ dx
? A I = 11 B I = 22 C I = 44 D
11 2
I =
HD: Đặt
1
2
u= x+ ⇒ du dx=
Đổi cận:
x= ⇒ =u x= ⇒ =u 3 ( ) 3 ( )
Câu 17 Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
2 2
, trục hoành Tính thể tích V của khối tròn xoay
thu được khi quay hình (H) xung quanh trục Ox A.
16 15
B.
4 3
π
C.
4 3
D
16
15 π
Câu 18 Tính thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường
y =
2
x ln +x
, trục Ox và đường thẳng x = 1
Trang 8A V =
3ln 9 6
π
B V =
3ln 9 6
π
C V =
3ln 9 6
π
D V =
3ln 9 6
π
Câu 19 Tính tích phân
0
b
x dx b>
∫
A
3b−1
B
3 1
ln 3
b−
C
1 3
ln 3
b
−
D
1 3− b
Câu 20 Cho
2 1
2
ln5 1
dx
+
∫
Tìm m A m =
9 2
B m = 3; m = -3 C m = 2 D m = -2; m = 2
Câu 21 Tính :
3
1
3 x + 2 dx
∫
A
2 3
3 (3 2)
2 x+ +C
B
4 3
1 (3 2)
4 x+ +C
C
3
3 (3 2) 3 2
4 x+ x+ +C
D
2 3
1 (3 2)
2 x+ +C
Câu 22 2 3
dx
x
−
∫
bằng:A
( )2
1
2 3x +C
−
B
( )2
3
2 3x C
−
C
1
ln 2 3
3 − x C+
D
1
ln 3 2
Câu 23
.sin
x xdx
∫
có kết quả là A.
cos
x x x C − +
B.
cos sin
x x + x C +
C.
cos sin
x x − x C +
D.
cos sin
PHẦN 4 SỐ PHỨC Câu 1 Tìm số phức liên hợp z
của số phức:
1 2
z = − + i.
A
1 2
z = − − i
B
1 2
z = + i
C
1 2
z = − i
D
2
z = − + i
Câu 2 Tính mô đun
z
của số phức:
4 3
z = − i
A
7
z =
B
5
z =
C
25
z =
D
7
z =
Câu 3 Tìm số thực x, y thỏa:
( x y + + ) ( 2 x y i − ) = − 3 6 i
A
1; 4
x= − y=
B
1; 4
x= y= −
C
1; 4
y= − x=
D
1; 4
x= − y= −
Câu 4 Thu gọn số phức
2 3
z = + i
được: A
5
z = −
B
11 6 2
C
1 6 2
z= − + i
D z= − +7 6 2i
Câu 5 Cho số phức
3 5 4 2 1
z = − i + − i
Modun của số phức z là: A
4 6
B
14 10i −
C
2 74
D 2
Câu 6. Tìm số phức liên hợp
z
của số phức
3 2 3 4 2 1
z = + i − i −
A z = + 10 i
B z= −10 i
C z=10 3+ i
D z= −2 i
Câu 7 Cho 2 số phức
z 3 4i ; z 4 i
Số phức
= 1 2
z z z bằng:
A
−
16 13
i
17 17
B
−
8 13 i
15 15
C
−
16 13
i
5 5
D
+
16 13
i
25 25
Câu 8 Tìm phần thực a và phần ảo b của số phức
5 4
3 6
i
i
+
= − +
+
Trang 9A
73
,
15
a= 17
5
b=
B
17 , 5
15
b=
C
73 , 15
5
b= −
D.
73 , 15
5
b= −
Câu 9 Cho số phức z
thỏa mãn:
z(1 2+ i)= +7 4i
.Tính
= +
w z 2i
.A.
=
w 3
B.
=
w 5
C.
= 5
w
D.
=
w 29
Câu 10 Cho số phức z thỏa mãn
z
z 2
1 2i+ =
−
Phần thực a của số phức
2
w=z −z
là:A
5
a = −
B
3
a =
C
2
a =
D
1
a =
Câu 11 Gọi
1, 2
z z
là hai nghiệm phức của phương trình
2
z − 2 z + 13 0 =
.Tính
P = z + z
ta có kết quả là:
A
0
P =
2 13.
P =
D
26
P =
Câu 12 Gọi
1, 2
z z
là hai nghiệm phức của phương trình
2
2z + 3 z + = 3 0
Tính giá trị biểu thức
P
A.
7
2
P=− i
B.
8 3
P= −
C.
2 7 3
P =
D
3 2
P= −
Câu 13 Trong tập số phức Gọi
1, ,2 3
z z z
là ba nghiệm của phương trình
z − 3 z + − = 8z 6 0
.Tính
1. 2 . 3
A
6
P =
B
59
P =
C P = −4
D
36
P =
Câu 14 Tìm phần thực và phần ảo của số phức z
thỏa
2
z =
và
2
z
là số thuần ảo
A.
1
1
a
b
= ±
= ±
B
1 1
a b
= ±
=
C
1 1
a b
= −
= ±
D
1 1
a b
= ±
= −
Câu 15 Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn số phức z thoả mãn điều kiện
z i − = 1
là:
A Một đường thẳng B Một đường tròn C Một đoạn thẳng D Một hình vuông
Câu 16 Trong mặt phẳng phức, gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức
z = -1+3i; z = -3-2i, z = 4+i
Tam giác ABC là: A Cân B Đều C Vuông D Vuông cân
Câu 17 Tập hợp điểm biểu diễn số phức
− =
z 2i 3
là đường tròn tâm I
Tìm tất cả các giá trị m để khoảng cách từ I
đến
d
:
3x+4 -y m=0
bằng
1 5 A
7; 9
m= − m=
B
8; 8
m= m= −
C
7; 9
m= m=
D
8; 9
m= m=
Câu 18 Trong tập số phức, phương trình
2
1 0
z + + = z
có nghiệm là:
A
1,2
z
2
− ±
=
B
1,2
z = − ±1 i 3
C
1,2
z
2
i
− ±
=
D Vô nghiệm Câu 19 Cho số phức z 1 = − 3i
Tìm số phức
− 1 z
Trang 10A
1
z−
=
+
i
4 4
B
1
z−
=
+
i
2 2
C
1
z−
= 1 + 3i.
D z 1 = + 3i.
Câu 20 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z
thỏa mãn điều kiện
zi − + = i
là
A.
( ) (2 )2
B
( ) (2 )2
C
( ) (2 )2
D
2 2
x +y − x+ y+ =
Câu 21 Trên mặt phẳng Oxy,tìm tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z
thỏa mãn điều kiện
2
z =
A Tập hợp các điểm M là một đường tròn có tâm là gốc tọa độ O và bán kính là 2
B Tập hợp các điểm M là một đường thẳng:
2 0
x y+ − =
C Tập hợp các điểm M là một đường tròn có tâm là gốc tọa độ O và bán kính là 4
D Tập hợp các điểm M là là một đường thẳng:
4 0
x y+ − =
Câu 22 Tính môđun
z
của số phức
( )3
z = + − + i i
A
41.
B
5
C
7.
D
3.
Câu 23 Biết rằng số phứcz
thỏa mãn điều kiện
( 3 )( 1 3 )
u= + −z i z+ + i
là một số thực Giá trị nhỏ nhất của |z| là
A
10
B
38
C
2 2
D 1
Câu 24 Trong mặt phẳng phức cho
ΔABC
vuông tại
C
Biết rằng
,
A B
lần lượt biểu diễn các số phức :
1 2 2
z = − i
;
z = − + i
Khi đó,
C
biểu diễn số phức: A
2 4
z = − i
B
2 2
z = − + i
C
2 4
z = + i
D
2 2
z = − i
Câu 25 Cho số phức z
thỏa mãn:
2z− +2 3i = 2 1 2i− − z
Tập hợp điểm biểu diễn cho số phức z là
A.d:
20x−16y−47 0=
B d’:
20x+16y+47 0=
C.(C):
2
3y +20x+2y−20 0=
D d’’:
20x 32y 47 0
Câu 26 Tìm tích các nghiệm thuần ảo của phương trình
z + − = z 6 0
A
6
−
B
3
C −2
D
3
−
PHẦN 5 THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN Câu 1 Cho hình chóp , A', B' lần lượt là trung điểm SA, SB Tỉ số thể tích giữa hai khối chóp S.A'B'C và S.ABC
bằng : A
1 2
B
1 4
C
1 6
D
1 8
Câu 2 Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a là :A
3 2 3
a
B
3 2 4
a
C
3
3 2
a
D
3 2 4
a
Câu 3 Thể tích khối tứ diện đều cạnh bằng a là :A
3 2 12
a
B
3
2 8
a
C
3 3 12
a
D
3 2 8
a
Câu 4 Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với đáy một góc 60o Thể tích của hình chóp đều đó
là : A
3 6
2
a
B
3 3 6
a
C
2
a
D
6
a
S ABC