1. Trang chủ
  2. » Đề thi

DE KIEM TRA 1 TIET TOA DO KHONG GIAN CO DAP AN

7 449 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 367,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi ∆MNP là tam giác gì A.. Tam giác vuông cân D.. Tam giác vuông []... Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz Viết phương trình mặt phẳng P đi qua điểm M1;2;3và cắt các trục Ox Oy

Trang 1

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểmA(3;5; 7 , 1;1; 1 − ) (B − )

Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB.

A I(− − 1; 2;3 )

B I(− − 2; 4;6 )

C I(2;3; 4 − )

D I(4;6; 8 − )

[<br>]

Câu 2: Cho đường thẳng d có phương trình tham số

2

1 2 5

= −

 = +

 = −

 (t R∈ )

Hỏi trong các vectơ sau vectơ nào là vectơ chỉ phương của đường thẳng d

A b = −( 1;2;0).

r

B v =(2;1;0).

r

C u= −( 1; 2; 5).−

r

D a =(2;1; 5).−

r

[<br>]

Câu 3: Trong không gian cho đường thẳng

1 5

2

= +

 = − +

¡

Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình chính tắc của đường thẳng d

A

.

x+ = y+ = z

B

.

x+ = y+ = z+

C

.

x− = y− = z+

D

.

x− = y− = z

[<br>]

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(2;3;1) B(1;1;0)và M a b( ; ;0) sao cho

2

P= MAuuur− MBuuur

đạt giá trị nhỏ nhất Khi đó a+2b bằng

A 1 B −2 C 2 D −1

Trang 2

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu( ) ( ) (2 )2 2

S x− + +y +z =

Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu ( )S

A I(5; 4;0 − )

R=9 B I(5; 4;0 − )

R=3

C I(− 5; 4;0)

R=9 D I(− 5; 4;0)

R=3 [<br>]

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ( )P : 2x y z+ − + = 1 0

đường thẳng

:

d + = − = −

tìm giao điểm M của ( )P và d

A

1 4 5

; ;

3 3 3

M − − 

B

1 4 5

; ;

3 3 3

C

1 4 5

; ;

3 3 3

D

1 4 5

3 3 3

[<br>]

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ( ) : 2P x y− +2z+ =5 0 và tọa

độ điểm A(1;0; 2) Tìm khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng ( )P

A

11 5

.

5

d =

B

11 3

d =

11 7

d =

[<br>]

Câu 8: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng ∆ có phương trình chính tắc

x+ = y− = z+

Trong các đường thẳng sau đường thẳng nào song song với đường

Trang 3

A

1

1 2

: 5 3 , ( )

7 2

= +

 = −

B

4

C

2

2

2 3

= − +

 = −

D

3

[<br>]

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC với A(1; 2; 1 , − ) (B 2;3; 2 , − ) (1;0;1 )

C

Tìm tọa độ đỉnh D sao cho ABCD là hình bình hành

A D(0;1;2)

B D(0;1; 2 − )

C D(0; 1; 2 − )

D D(0; 1; 2 − − )

[<br>]

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(3,5, 2)− B(1,3,6)

tìm mặt phẳng trung trực ( )P của đoạn thẳng AB

A − −2x 2y+ − =8z 4 0. B 2x−2y+ − =8z 4 0.

C − −2x 2y+ + =8z 4 0. D 2x−2y+ + =8z 4 0.

[<br>]

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm M(1; 2;3 ;) (N 3; 2;1) P(1; 4;1 )

Hỏi ∆MNP là tam giác gì

A Tam giác đều B Tam giác cân C Tam giác vuông cân D Tam giác vuông

[<br>]

Trang 4

Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua

điểm M(1;2;3)và cắt các trục Ox Oy Oz lần lượt tại ba điểm A B C khác với gốc tọa độ

O sao cho biểu thức OA OB OC

có giá trị nhỏ nhất

A (P) : x+2y+ −3 14 0z = B (P) : x+2y+ − =3 11 0z

C (P) : x+2y z+ − =8 0. D (P) : x y+ + −3 14 0z =

[<br>]

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho phương trình

( )

x +y + +z xy+ + =z m m

là tham số thực Tìm tất cả các giá trị m để cho phương trình ( )1

là phương trình mặt cầu

A m>21. B m< −13. C m<21. D m<84.

[<br>]

Câu 14: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng

:

d

m

1

2

mm

và mặt phẳng ( ) :P x+3y−2z− =5 0 Tìm giá trị m để đường thẳng d vuông góc với mp( )P

4 3

m=

[<br>]

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ( )P x: + 2y mz− − = 1 0

và mặt phẳng ( )Q x: +(2m+ 1) y z+ + = 2 0.

Tìm m để hai mặt phẳng ( )P và ( )Q vuông góc nhau

Trang 5

Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng

( )α :mx+ 6y−(m+ 1)z− = 9 0

và điểm A(1;1; 2) Tìm tất cả giá trị m để khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( )α

là 1

A m= 46 6.− B m= −4,m= −6. C m=2,m=6. D m=2.

[<br>]

Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng d:

3 2

2 3 ,

6 4

= − +

 = − + ∈

 = +

¡

và đường thẳng

5

20

= +

 = + ′

¡

Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng d và ∆

A (− − − 7; 8; 2 )

B (3;7;18 )

C (− − − 9; 11; 6)

D (8; 13; 23 − )

[<br>]

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ar=(2;3;1 ,) br= − −(1; 2; 1 ,) cr= −( 2; 4;3)

Gọi x

ur

là vectơ thỏa mãn

3 4 2

a x

b x

c x

=

r r

r r

r r

Tìm tọa độ x.

ur

A

7 6

0; ;

5 5

B (4;5;10 )

C (4; 5;10 − )

D

24 23

; ;6

[<br>]

Trang 6

Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 3 điểm A(3;3;0 ,) (B 3;0;3 ,) (C 0;3;3)

Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

A (2; 1 )− ;2 B (2;2 ;1) C (2;2 ;2) D ( 1; 2− ;2)

[<br>]

Câu 20: Cho mặt phẳng ( )α : 3x− 2y z− + = 5 0

và đường thẳng

:

Gọi

( )β

là mặt phẳng chứa d và song song với ( )α

Khoảng cách giữa ( )α

và ( )β

A

3

14

B Kết quả khác C

3 14

D

9 14

[<br>]

Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ( ) :P x y+ −2z− =1 0. Tìm điểm N đối xứng với điểm M(2;3; 1)− qua mặt phẳng ( ).P

[<br>]

Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M(1;2; 6 − )

và đường thẳng

( )

2 2

3

= +

 = − +

Tìm tọa độ điểm H trên d sao cho MH vuông góc với d

A (4;0; 2 − )

B (2;1; 3 − )

C (− 1;0; 2 )

D (0;2; 4 − )

Trang 7

Câu 23: Cho mặt phẳng ( ) :P x+2y z+ − =4 0 và đường thẳng

Phương trình đường thẳng ∆ nằm trong mặt phẳng ( )P đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d

A

x− = y− = z

B

x+ = y+ = z

C

x− = y− = z

D

x− = y+ = z

[<br>]

Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABCA(1; 2; 1 − ) B(2; 1;3 − ) ( 4;7;5)

C

Gọi D là chân đường phân giác trong của góc ˆB

Tính độ dài đoạn thẳng BD

A BD= 30. B

2 74 3

C BD=2 30. D

174 2

[<br>]

Câu 25: Cho hai đường thẳng

1

:

2

:

Phương trình đường vuông góc chung của 1

d

và 2

d

A

x− = y− = z+

B

x− = y− = z

C

x− = y− = z

D

x− = y− = z

− [<br>]

Ngày đăng: 05/04/2017, 14:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w