1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HN 9-CHỦ ĐỀ 2

60 545 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Định Hướng Phát Triển Kinh Tế – Xã Hội Của Đất Nước Và Địa Phương
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Giáo Dục Hướng Nghiệp
Thể loại Bài Tiểu Luận
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 2,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

01/23/24 16B/ Kế hoạch phát triển kinh tế- xã hội của đất n ớc I/ công nghiệp hoá Công nghiệp hoá ở Việt Nam: Là công nghiệp hoá rút ngắn.Vừa chuyển nền kinh tế nông nghiệp lạc hậu san

Trang 1

Giáo dục h ớng nghiệp 9

Chủ đề 2: Định H ớng phát triển kinh tế – xã hội của

đất n ớc và địa ph ơng

Trang 3

1) Em h y nêu thực trạng về ãy nêu thực trạng về

làng nghề truyền thống gốm Bát Tràng ?

Có 15 trên 50 doanh nghiệp lập

trang web riêng để giới thiệu

sản phẩm Chủ yếu là xuất khẩu

ra thị tr ờng các n ớc Châu á

Bạn hàng lớn là Nhật và Mỹ

Trả lời :

Trang 4

01/23/24 4

Tạo ra men kết tinh và huyết dụ dùng cho các sản phẩm đồ gốm, phá vỡ

sự đơn điệu của các sản phẩm tr ớc đây,

mang lại cho gốm sự sang trọng, quý phái, đem

lại giá trị kinh tế cao gấp 3-> 5 lần so với

các màu men khác

Trang 5

2) Sù ®a d¹ng, phong phó

cña c¸c s¶n phÈm gèm sø B¸t Trµng

Trang 6

01/23/24 6

Gèm sø b¸t trµng

Trang 7

Gèm sø b¸t trµng

Trang 8

01/23/24 8

Gèm sø b¸t trµng

Trang 9

Gèm sø b¸t trµng

Trang 10

01/23/24 10

Gèm sø b¸t trµng

Trang 11

đồ đồng bát tràng

Trang 12

01/23/24 12

đồ đồng bát tràng

Trang 13

đồ đồng bát tràng

Trang 14

Mở rộng và hội nhập thị tr ờng Thế giới

2005-2010: Doanh thu xuất khẩu hàng năm

đạt trên 20 triệu USD

Trang 16

01/23/24 16

B/ Kế hoạch phát triển kinh tế- xã hội của

đất n ớc

I/ công nghiệp hoá

Công nghiệp hoá ở Việt Nam: Là

công nghiệp hoá rút ngắn.Vừa chuyển nền kinh tế nông nghiệp lạc hậu sang nền kinh tế công nghiệp, vừa phải đ a một số lĩnh vực sản xuất đi vào kinh tế

1/ Định nghĩa:

Công nghiệp hoá: Là quá trình chuyển

nền kinh tế nông nghiệp sang nền kinh

tế công nghiệp một cách tuần tự

Trang 17

2/ Nội dung : (Ba nội dung )

a) Đến năm 2020 Việt Nam phải trở thành một n ớc

công nghiệp

b) Nhịp độ tăng tr ởng kinh tế nhanh, bền vững Mức

tăng tr ởng kinh tế luôn phải đạt trên 7%

Trang 20

01/23/24 20

c) Mục tiêu công nghiệp hoá các n ớc không giống nhau

Nh ng đều phải v ơn tới sự phát triển bền vững, đảm bảo trình độ phát triển nhất định của xã hội

Trang 21

d) Mặt bằng dân trí và đỉnh cao trí tuệ là 2 việc song hành :

•Phải “c ỡng bức giáo dục”: ng ời lao động bình th ờng phải tốt nghiệp THCS làm

nền tảng tiếp thu tri thức, kỹ năng ở hệ dạy nghề và TH chuyên nghiệp

•Đến năm 2010 ng ời lao động nhất thiết phải có bằng THPT

Trang 22

nghiÖp, ng nghiÖp phôc vô nhu

cÇu trong n íc vµ thÕ giíi

Trang 23

 Hàng hoá đa dạng về: mẫu mã, chủng loại…

Ng ời sản xuất nắm bắt, đáp ứng nhu cầu của ng ời tiêu dùng

Muốn chiếm lĩnh thị tr ờng Thế giới, hàng hoá Việt Nam phải nâng cao hàm l ợng trí tuệ

Đề cao đạo đức l ơng tâm nghề nghiệp :

b) Yêu cầu:

•Không làm hàng không đúng qui

định của Nhà n ớc:hàng giả, kém chất

l ợng

 Hàng hoá đa dạng về: mẫu mã, chủng loại…

Ng ời sản xuất nắm bắt, đáp ứng nhu cầu của ng ời tiêu dùng

Muốn chiếm lĩnh thị tr ờng Thế giới, hàng hoá Việt Nam phải nâng cao hàm l ợng trí tuệ

Đề cao đạo đức l ơng tâm nghề nghiệp :

b) Yêu cầu:

Trang 24

01/23/24 24

II / Việc làm cấp thiết trong quá trình

phát triển kinh tế –xã hội

1) Mỗi năm nhà n ớc tạo 1.500.000 việc làm dựa theo

qui hoạch chuyển dịch cơ cấu kinh tế

6 hạng mục công trình

Chợ Trạm y tế

Tr ờng học

Điện sinh hoạt

Đ ờng giao thông

2)Xoá đói giảm nghèo đặc biệt là vùng nông thôn.Căn

cứ và 6 hạng mục công trình để đánh giá mức độ giàu nghèo, cả n ớc có hơn 2000 xã rất nghèo

Trang 25

3) Đẩy mạnh ch ơng trình định canh, định c

Hiện nhà n ớc có khoảng 1000 dự án với 200.000 hộ dân tham gia

H ớng dẫn nhân dân áp dụng công nghệ vào chăn nuôi và trồng trọt

Trang 26

01/23/24 26

Iii/ Phát triển những lĩnh vực kinh tế –xã

hội trong giai đoạn 2001-2010

1) Sản xuất nông lâm ng nghiệp đáp ứng nhu cầu

Đa dạng hoá sản phẩm phục vụ tiêu dùng

áp dụng công nghệ mới trong sản xuất

Trang 28

01/23/24 28

d) Mở rộng qui mô sản xuất vật liệu xây dựng: gạch, ngói,

xi măng, tôn cao cấp…

c) Phát triển xây dựng: đ ờng

giao thông, đ ờng bộ , đ ờng thuỷ đ ờng sắt ,công nghệ

đóng tàu

Trang 29

e) § a ngµnh c¬ khÝ trë

thµnh ngµnh kinh tÕ chñ lùc

f) Ph¸t triÓn ngµnh

c«ng nghiÖp ®iÖn tö tin häc

Trang 30

01/23/24 30

g) Khai thác nguyên liệu da

để sản xuất : dép, mũ, túi

h) Phát triển sản xuất chế biến bông sợi, len, sợi hoá học, sợi pha, quần jean , vải tổng hợp

Trang 31

i) §a d¹ng ho¸ s¶n phÈm lµm

tõ : thÞt s÷a , hoa qu¶…

Trang 32

01/23/24 32

iV / Lĩnh vực công nghệ trọng điểm

Công nghệ thông tin Công nghệ sinh học

Công nghệ vật liệu mới Công nghệ tự động hoá

4 lĩnh vực công nghệ then chốt có tác dụng làm

nền tảng cho phát triển khoa học và công nghệ, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo h ớng hiện đại hoá hoà nhịp với trào l u chung của thế

Trang 34

01/23/24 34

b) Phát triển phần mềm:

a) Vai trò: ảnh h ởng to lớn tới việc lựa chọn, thực thi

con đ ờng công nghiệp hoá rút ngắn của đất n ớc trong

những thập niên tới

2005-2020: Đáp ứng 70% nhu cầu phần mềm trong lĩnh

vực kinh tế, hính trị, xã hội, an ninh, quốc phòng

2001-2005: Tạo dựng nền móng công nghiệp phần mềm

Việt Nam

Trang 35

c) Ph¸t triÓn phÇn cøng:

Ph¸t triÓn c¬ së s¶n xuÊt, l¾p r¸p thiÕt

bÞ tin häc,cã liªn doanh víi n íc ngoµi , nhËp c«ng nghÖ míi

Ph¸t triÓn c¬ së chÕ t¹o thiÕt bÞ truyÒn

Trang 36

Bảo vệ môi tr ờng

Xây dựng ngành công nghiệp sinh học có trình độ phát triển ngang tầm thế giới

Tới năm

2020:

Trang 37

b) Chủ tr ơng:

Phát

triển

Công nghệ vi sinh , lên men,sản xuất chất kháng

sinh, vắcxin thế hệ mới, axit hữu cơ, axit amin quan trọng

Tách chiết, tinh chế một số chế phẩm enzym

Sử dụng một số vi sinh vật tái tổ hợp gen có

giá trị lớn về khoa học và kinh tế

Nhân giống vô tính một số giống cây trồng,

nuôi cấy tế bào động vật để sản xuất một số

Trang 38

Vật liệu mới cho phép nâng cao khả năng cạnh tranh trong các lĩnh vực có giá trị gia tăng cao

Xây dựng tiềm lực khoa học và công nghệ trong n ớc

Có đủ khả năng lựa chọn và làm chủ các công nghệ sản xuất vất liệu tiên tiến tiếp thu từ n ớc ngoài theo h ớng u tiên

Trang 39

c) Chủ tr ơng:

Phát

triển

Vật liệu kim loại (đất hiếm, vật liệu tổ

hợp, kim loại ) và vô cơ phi kim loại

Vật liệu cao phân tử (cao su, nhựa, dầu

thực vật….)

Vật liệu điện tử và quang tử (linh

kiện gốm điện tử ,linh kiện từ tính…)

Vật liệu y-sinh học (vật liệu sợi các bon,

tinh dầu , các chất có hoạt tính sinh học)

Chống ăn mòn, bảo vệ vật liệu

Trang 40

kinh tế nhờ sự trợ giúp của máy tính

Tự động hoá ngành chế tạo máy và gia

công chính xác

Sản xuất các loại rôbốt phục vụ cho an

toàn lao động và bảo vệ môi tr ờng

Tự động hoá việc xử lý các chất thải :rắn,

Trang 41

Tranh hµng trèng

Trang 42

01/23/24 42

Tranh hµng trèng

Tè n÷

Nhµ n«ng

Trang 43

Tranh hµng trèng

Trang 44

01/23/24 44

Tranh hµng trèng

Trang 45

Tranh hµng trèng

Trang 46

01/23/24 46

chÐp tr«ng tr¨ngTranh hµng trèng

Trang 47

Tranh hµng trèng

Trang 48

01/23/24 R íc trèng 48

Tranh hµng trèng

Trang 49

Tranh đông hồ

Trang 50

01/23/24 50

Tranh đông hồ

Ông đồ cóc

Trang 51

Tranh đông hồ

Trang 52

01/23/24 52

Tranh thêu - áo thổ cẩm xq-

đà lạt

Trang 53

Tranh thêu - áo thổ cẩm xq-

đà lạt

Trang 54

01/23/24 54

Tranh thêu - áo thổ cẩm xq-

đà lạt

Trang 55

Tranh thêu - áo thổ cẩm xq-

đà lạt

Trang 56

01/23/24 56

Lụa vạn phúc- hà đông

Trang 57

gç CH¹m kh¶m trai

Trang 58

01/23/24 58

gç CH¹m kh¶m trai

Trang 59

gç CH¹m kh¶m trai

Trang 60

01/23/24 60

gç CH¹m kh¶m trai

Ngày đăng: 27/06/2013, 11:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w