1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đê Ktra Kì II Lý 9 đề 2

7 184 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 154,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu được các máy phát điện đều biến đổi cơ năng thành điện năng.. Nêu được điện áp hiệu dụng giữa hai đầu các cuộn dây của máy biến áp tỉ lệ thuận với số vòng dây của mỗi cuộn và nêu đượ

Trang 1

II ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II ( 2010 – 2011): Thời gian làm bài 45 phút

Nội dung kiến thức: Chương 2 chiếm 20%; chương 3 chiếm 50%, chương 4 chiếm 30%

1 TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.

số tiết thuyết Lí

Tỷ lệ Trọng số của chương Trọng số bài kiểm tra

Chương 3:

Chương 4: SỰ BẢO

TOÀN VÀ CHUYỂN

HÓA NĂNG LƯỢNG

Phương án kiểm tra: Kết hợp TNKQ và Tự luận (30%TNKQ, 70% TL)

2 TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ

Cấp độ Nội dung (chủ đề) Trọn g số Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra) Điểm

số

Cấp độ 1,2

(Lí thuyết)

Ch.2: ĐIỆN TỪ HỌC 8,75 0,88 ≈ 1 1 (0,5đ; 2') 0,3 (0,5đ,3') 1,0 Ch.3: QUANG HỌC 28,0 2,8 ≈ 3 2 (1đ; 5') 1 (2đ; 7') 3,0 Ch.4: SỰ BẢO TOÀN

VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG

14,0 1,4 ≈ 1 1 (0,5đ; 2') 0,5 (1,0 đ; 5') 1,5

Cấp độ 3,4

(Vận dụng)

Ch.3: QUANG HỌC 22,0 2,2≈ 2 1 (0,5đ; 3') 1 (1,5đ,7') 2,0 Ch.4: SỰ BẢO TOÀN

VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG 16,0 1,6 ≈ 2 1 (0,5đ; 3') 0,5 (1,0đ; 5) 1,5

Trang 2

2.2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Tên chủ đề

Cộng

Chương 1

Điện từ

học

8 tiết

1 Nêu được nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc

có nam châm quay

2 Nêu được các máy phát điện đều biến đổi cơ năng thành điện năng

3 Nêu được dấu hiệu chính phân biệt dòng điện xoay chiều với dòng điện một chiều và các tác dụng của dòng điện xoay chiều

4 Nhận biết được ampe kế và vôn kế dùng cho dòng điện một chiều và xoay chiều qua các kí hiệu ghi trên dụng cụ

5 Nêu được các số chỉ của ampe

kế và vôn kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của cường độ hoặc của điện áp xoay chiều

6 Nêu được công suất điện hao phí trên đường dây tải điện tỉ lệ nghịch với bình phương của điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đường dây

7 Nêu được nguyên tắc cấu tạo của máy biến áp

8 Phát hiện được dòng điện là dòng điện một chiều hay xoay chiều dựa trên tác dụng từ của chúng

9 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều

có khung dây quay hoặc có nam châm quay

10 Giải thích được vì sao có sự hao phí điện năng trên dây tải điện

11 Nêu được điện áp hiệu dụng giữa hai đầu các cuộn dây của máy biến áp tỉ lệ thuận với số vòng dây của mỗi cuộn và nêu được một số ứng dụng của máy biến áp

12 Giải được một số bài tập định tính về nguyên nhân gây ra dòng điện cảm ứng hoặc tính điện năng hao phí trên đường dây tải điện

13 Mắc được máy biến áp vào mạch điện để sử dụng đúng theo yêu cầu

14 Nghiệm lại được công thức 1 1

2 2

U n bằng thí nghiệm

15 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy biến

áp và vận dụng được công thức 1 1

2 2

U n .

Trang 3

Chương 2

Quang học

20 tiết

16 Nhận biết được thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì

17 Nêu được mắt có các bộ phận chính là thể thuỷ tinh và màng lưới

18 Nêu được kính lúp là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn và được dùng để quan sát vật nhỏ

19 Kể tên được một vài nguồn phát ra ánh sáng trắng thông thường, nguồn phát ra ánh sáng màu và nêu được tác dụng của tấm lọc ánh sáng màu

20 Nhận biết được rằng khi nhiều ánh sáng màu được chiếu vào cùng một chỗ trên màn ảnh trắng hoặc đồng thời đi vào mắt thì chúng được trộn với nhau và cho một màu khác hẳn, có thể trộn một số ánh sáng màu thích hợp với nhau

để thu được ánh sáng trắng

21 Nhận biết được rằng vật tán

xạ mạnh ánh sáng màu nào thì

có màu đó và tán xạ kém các ánh sáng màu khác Vật màu trắng có khả năng tán xạ mạnh tất cả các ánh sáng màu, vật màu đen không có khả năng tán xạ bất kì ánh sáng màu nào

22 Mô tả được hiện tượng khúc xạ ánh sáng trong trường hợp ánh sáng truyền từ không khí sang nước và ngược lại

23 Chỉ ra được tia khúc xạ và tia phản xạ, góc khúc xạ và góc phản

xạ

24 Mô tả được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì Nêu được tiêu điểm (chính), tiêu cự của thấu kính là gì

25 Nêu được các đặc điểm về ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội

tụ, thấu kính phân kì

26 Nêu được máy ảnh có các bộ phận chính là vật kính, buồng tối và chỗ đặt phim

27 Nêu được sự tương tự giữa cấu tạo của mắt và máy ảnh

28 Nêu được mắt phải điều tiết khi muốn nhìn rõ vật ở các vị trí xa, gần khác nhau

29 Nêu được đặc điểm của mắt cận, mắt lão và cách sửa

30 Nêu được số ghi trên kính lúp là

số bội giác của kính lúp và khi dùng kính lúp có số bội giác càng lớn thì quan sát thấy ảnh càng lớn

31 Nêu được chùm ánh sáng trắng

có chứa nhiều chùm ánh sáng màu khác nhau và mô tả được cách phân tích ánh sáng trắng thành các ánh sáng màu

32 Nêu được ví dụ thực tế về tác

33 Xác định được thấu kính

là thấu kính hội tụ hay thấu kính phân kì qua việc quan sát trực tiếp các thấu kính này và qua quan sát ảnh của một vật tạo bởi các thấu kính đó

34 Vẽ được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì

35 Dựng được ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì bằng cách

sử dụng các tia đặc biệt

36 Giải thích được một số hiện tượng bằng cách nêu được nguyên nhân là do có

sự phân tích ánh sáng, lọc màu, trộn ánh sáng màu hoặc giải thích màu sắc các vật là do nguyên nhân nào

37 Xác định được một ánh sáng màu, chẳng hạn bằng đĩa CD, có phải là màu đơn sắc hay không

38 Tiến hành được thí nghiệm để so sánh tác dụng nhiệt của ánh sáng lên một vật có màu trắng và lên một vật có màu đen

39 Xác định được tiêu cự của thấu kính hội tụ bằng thí nghiệm

Trang 4

dụng nhiệt, sinh học và quang điện của ánh sáng và chỉ ra được sự biến đổi năng lượng đối với mỗi tác dụng này

Số câu hỏi C18.2; C21.3 2

2 C33.5;

C35.10

1

Chương 3.

Bảo toàn

và chuyển

hóa năng

lượng

40 Nêu được một vật có năng lượng khi vật đó có khả năng thực hiện công hoặc làm nóng các vật khác

41 Kể tên được các dạng năng lượng đã học

42 Phát biểu được định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

43 Nêu được động cơ nhiệt là thiết bị trong đó có sự biến đổi

từ nhiệt năng thành cơ năng

Động cơ nhiệt gồm ba bộ phận

cơ bản là nguồn nóng, bộ phận sinh công và nguồn lạnh

44 Nhận biết được một số

động cơ nhiệt thường gặp

45 Nêu được hiệu suất động

cơ nhiệt và năng suất toả nhiệt của nhiên liệu là gì

46 Nêu được ví dụ hoặc mô tả được hiện tượng trong đó có sự chuyển hoá các dạng năng lượng đã học và chỉ ra được rằng mọi quá trình biến đổi đều kèm theo sự chuyển hoá năng lượng từ dạng này sang dạng khác

47 Nêu được ví dụ hoặc mô tả được thiết bị minh hoạ quá trình chuyển hoá các dạng năng lượng khác thành điện năng

48 Dựa vào định luật giải thích hoặc dự đoán sự biến đổi năng lượng của một số hiện tượng

49 Giải thích được một số hiện tượng và quá trình thường gặp trên cơ sở vận dụng định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

Trang 5

PHÒNG GD- ĐT CƯMGAR ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011

MÔN: VẬT LÝ LỚP 9

Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian giao đề )

-  -

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm ) Chọn câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Máy phát điện xoay chiều tạo ra dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết

diện S của cuộn dây dẫn kín thay đổi như thế nào?

Câu 2: Thấu kính nào dưới đây có thể dùng làm kính lúp?

A Thấu kính phân kì có tiêu cự 10 cm C Thấu kính phân kì có tiêu cự 50 cm

B Thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm D Thấu kính hội tụ có tiêu cự 50 cm

Câu 3: Các vật có màu sắc khác nhau là vì

A vật có khả năng tán xạ tốt tất cả các ánh sáng màu C vật phát ra các màu khác nhau

B vật không tán xạ bất kì ánh sáng màu nào D vật có khả năng tán xạ lọc lựa các ánh sáng màu

Câu 4: Ta nhận biết được một vật có nhiệt năng khi vật đó

A có thể kéo, đẩy các vật C có thể làm thay đổi nhiệt độ các vật khác

B có thể làm biến dạng vật khác D có thể làm thay đổi màu sắc các vật khác

Câu 5: Ảnh của một vật qua một thấu kính phân kì

A có thể là ảnh thật hoặc ảnh ảo C.chỉ có thể là ảnh ảo, lớn hơn vật

B chỉ có thể là ảnh ảo, nhỏ hơn vật D chỉ có thể là ảnh ảo, có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

Câu 6: Trong máy phát điện, điện năng thu được bao giờ cũng có giá trị nhỏ hơn cơ năng cung cấp cho

máy Vì sao?

A Vì một đơn vị điện năng lớn hơn một đơn vị cơ năng

B Vì một phần cơ năng đã biến thành một dạng năng lượng khác ngoài điện năng

C Vì một phần cơ năng đã tự biến mất

D Vì chất lượng điện năng cao hơn chất lượng cơ năng

PHẦN II; TỰ LUẬN ( 7 điểm )

Câu 7: a) Phát biểu định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.(0.5 điểm) A

B B

b) Treo một quả cầu sắt vào một sợi dây rồi cho dao động như hình vẽ O

Hãy cho biết sự chuyển hóa năng lượng khi con lắc đi từ A đến O; từ O đến B (1 điểm)

c)Vì sao con lắc chỉ dao động trong một thời gian ngắn rồi dừng lại tại O? Khi đó cơ năng đã biến

mất hay chuyển hóa thành dạng năng lượng khác?(0.5 điểm)

Câu 8: (1,5 điểm) Tại sao khi nhìn vật dưới ánh sáng lục thì vật màu trắng có màu lục, vật màu lục vẫn có

màu lục, còn vật màu đen vẫn có màu đen?

Câu 9: (1,5 điểm) Một máy tăng thế gồm cuộn sơ cấp có 500 vòng, cuộn thứ cấp có 50 000 vòng đặt ở

đầu một đường dây tải điện để truyền đi một công suất điện là 1 000 000W, hiệu điện thế đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp là 2 000V

a) Tính hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp

b) Điện trở của đường dây là 200Ω Tính công suất hao phí trên đường dây

Câu 10: (2 điểm) Hãy vẽ ảnh A’B’ của vật AB được tạo bởi các thấu kính dưới đây:

B B

F' O F

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 6

UBND HUYỆN CƯM’GAR ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM KIỂM TRA

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐT HỌC KỲ II NĂM HỌC : 2010 - 2011

MÔN: VẬT LÝ 9

I) PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm :

II) PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 7:

2,0 điểm

a) Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng: “ Năng lượng không tự sinh ra

hoặc tự mất đi mà chỉ truyền từ vật này sang vật khác, chuyển hóa từ dạng này

sang dạng khác”

b) Khi con lắc đi từ:

- A đến O: thế năng chuyển hóa thành động năng

- O đến B: động năng chuyển hóa thành thế năng

c) Con lắc chỉ dao động trong thời gian ngắn rồi dừng lại vì do ma sát giữa con

lắc với môi truờng xung quanh Khi đó cơ năng đã chuyển hóa thành dạng năng

luợng khác (nhiệt năng)

0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ

Câu 8:

1,5 điểm Vì dưới ánh sáng lục:+ Vật màu trắng tán xạ tốt ánh sáng màu lục nên vật có màu lục.

+ Vật màu lục tán xạ tốt ánh sáng màu lục nên vật vẫn có màu lục

+ Vật màu đen không tán xạ ánh sáng màu lục nên vật vẫn có màu đen

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

Câu 9:

1,5 điểm a) Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp:

1 1

2 2

U n  U2 = U1 1

2

n

n = 2 000. 500

50000

= 200 000(V)

Hiệu điện thế có giá trị U2 cũng chính là hiệu điện thế ở hai đầu đường dây tải

điện

b) Công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây:

Php =R

(10 ) 200

(2 )

P

0,5đ

Câu 10:

2 điểm

B

O A'

B

O A'

B'

Ngày đăng: 14/11/2015, 13:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w