CÔNG TY TNHH ACBĐịa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu – Nha Trang – Khánh Hòa Sản phẩm: TÔM SÚ VỎ BỎ ĐẦU ĐÔNG BLOCKBẢNG HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN TIÊN QUYẾT c: Nặng major: Các điều kiện của
Trang 1I TỔNG QUAN VỀ TÌNH HÌNH XUẤT KHẨU TÔM SÚ VÀ NGUYÊN LIỆU TÔM SÚ
1 Tình hình xuất khẩu tôm của Việt Nam:
Cùng với sự phát triển chung của kinh tế cả nước, kinh tế biển đóng một vai trò hết sức quan trọng trong nền kinh tế quốc dân, trong đó có nghành thủy sản Với bờ biển kéo dài hơn 3200Km, có vùng đặc quyền kinh tế rộng hơn 1 triệu km2 và nằm trong vùng biển nhiệt đới cho nên nguồn lợi thủy sản Việt Nam khá phong phú và đa dạng Trong đó Tôm
và Cá là hai nguồn lợi chính chiếm sản lượng lớn của nghành thủy sản Việt Nam
Trong những năm gần đây, xuất khẩu có vai trò hết sức quan trọng trong việc thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế đất nước Trong đó, xuất khẩu thủy sản là một trong những ngành thế mạnh của xuất khẩu Việt Nam Theo thống kê sơ bộ từ Tổng cục Hải quan thì giá trị xuất khẩu thủy sản Việt Nam trong tháng 6 năm 2010 ước đạt 398,8 triệu USD, tăng 4,5%
so với cùng kỳ năm ngoái; 6 tháng đầu năm nay: 2,047 tỷ USD, tăng 17%
so với cùng kỳ năm trước Theo số liệu từ bộ Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn (NN & PTNT), giá trị xuất khẩu thủy sản trong tháng 7 năm
2010 ước đạt 430 triệu USD Con số này đã đưa giá trị xuất khẩu 7 tháng đầu năm của ngành thủy sản nước ta lên 2,45 tỷ USD, tăng 11,6 % so vớicùng kỳ năm trước Trong số các mặt hàng thủy sản, tôm (đông lạnh và chế biến) đang giữ vị trí đứng đầu khi đạt giá trị gần 717 triệu USD (chiếm 35,45% giá trị xuất khẩu của toàn ngành), tăng 22% so với cùng
kỳ năm trước Xuất khẩu tôm có tốc độ tăng trưởng hàng năm rất lớn và
nó được xem là mặt hàng chủ lực của thủy sản Việt Nam hiện nay Nhật Bản đóng vai trò là nước nhập khẩu lớn nhất trong kỳ, với 32.942 tấn, trị giá 289.051 triệu USD (chiếm 31%) tiếp sau đó là Mỹ với 21.177 tấn tương đương 212,37 triệu USD và EU với 20.640 tấn tương đương
137,49 triệu USD Xuất khẩu sang thị trường Nhật tăng đáng kể so với năm ngoái với mức tăng 16% về khối lượng và 17,9 % về giá trị không kém phần ấn tượng là thị trường EU với mức tăng trưởng 18,8 % và 36,4% Trong khi ở thị trường Mỹ mặc dù giá trị xuất khẩu tăng 6.4% xong khối lượng lại giảm 1.6%
2 Tổng quan nguyên liệu tôm:
Cấu tạo chung của tôm gồm hai phần :phần trước là đầu và ngực , phần sau là thân Đầu tôm có cấu tạo nguyên thủy , mắt có cuống chân
có đốt ,có hai đôi râu xúc giác , phần đầu ngực được bao bọc bởi giáp đầungực Phần thân Tôm có bảy đốt , có bảy đôi chân phân thành hai nhánh
Thành phần dinh dưỡng của tôm:
Trang 2Các nhà dinh dưỡng học đã định lượng cụ thể là cứ 100 gam tôm tươi (chỉ tính phần ăn được) sẽ cho 82 calori, 79,2gam nước, 17,9gam đạm, 0,9gam béo, 0,9gam đường chung, 1,4gam xơ tro, 79mg calci, 184mg phospho, 1,6mg sắt, 20mg vitamin A, 0,04mg vitamin B1, 0,08mg
vitamin B2, 2,3mg vitamin PP.qua đó cung cấp cho cơ thể những chất dinh dưỡng cân thiết để cơ thể sinh trưởng và phát triển tốt
Hàm lượng các chất dinh dương tính theo phần trăm trong thịt Tôm tươi
1.070.700.920.93
1.420.931.551.28
75,9077,0077.6377,98
II BẢNG ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN TIÊN QUYẾT CƠ SỞ SẢN XUẤT:
Trang 3CÔNG TY TNHH ACB
Địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu – Nha Trang – Khánh Hòa
Sản phẩm: TÔM SÚ VỎ BỎ ĐẦU ĐÔNG BLOCKBẢNG HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN TIÊN QUYẾT
c: Nặng (major): Các điều kiện của từng công đoạn không tuân theo quy định của điều kiện tiên quyết làm ảnh hưởng tới điều kiện vệ sinh
chung, làm ảnh hưởng tới chất lượng sản phẩm nhưng bản chất không
nghiêm trọng hoặc quá mức cho phép
d: Nghiêm trọng (sericus): Các điều kiện của từng công đoạn không tuân theo quy định của điều kiện tiên quyết gây trở ngại cho tình trạng vệ sinh nhà máy, nếu tiếp tục sẽ làm cho sản phẩm bị hư hỏng (có mùi hôi thối hoặc bất thường)
e: Tới hạn (critical): Các điều kiện của từng công đoạn không tuân theo quy định của điều kiện tiên quyết làm sản phẩm bất khả dụng, gây các mối đe dọa về an toàn sức khỏe hoặc gian dối kinh tế
2 BẢNG ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN TIÊN QUYẾT
Trang 4I.Tên cơ sở được kiểm tra: CÔNG TY TNHH ACB
Địa chỉ: 02 – Nguyễn Đình Chiểu – Nha Trang – Khánh Hòa
II Mã số:
V Kết quả kiểm tra đối với từng nhóm chỉ tiêu:
Đạt (Ac)
Nhẹ (Mi)
Nặng (Ma)
Nghiêm trọng (Se)
Tới hạn (Cr)
bị ô nhiễm từ môi trường xung quanh.
- Có biện pháp khắc phục nếu gặp phải các yếu tố trên.
- Hội đủ hai yếu tố:
+ Đảm bảo nguồn nước.
+ Thuận tiện giao thông.
- Có hệ thống thoát nước tốt cho khu vực chung quanh và dễ làm vệ sinh.
- Không tạo nơi ẩn nấp cho động vật gây hại.
[ ] [ ]
[ ] [ ]
Trang 52.1.3.5
- Phải bố trí phù hợp để tránh nhiễm chéo trong quá trình sản xuất.
- Phải phân cách các khu vực vệ sinh của mỗi khu vực.
- Thoát nước nền:
+ Nền nhẵn và có độ dốc nhỏ hơn 1:48.
+ Hệ thống rãnh thoát nước phải đủ về số lượng, kích thước để thoát hết nước trong điều kiện làm việc hết công suất.
+ Hệ thống thoát nước khu vực sản xuất không được nối thông với hệ thống thoát nước của khu vực vệ sinh.
+ Phải có chắn chất thải rắn trong hệ thống thoát nước.
- Tường:
+ Phải làm bằng vật liệu bền, không độc, không thấm nước, không có vết nứt, các vết hàn phải kín.
+ Mặt trên các vách lửng có độ dốc ≥ 45 0 + Các đường ống dây dẫn phải đặt âm tường hoặc cố định cách tường 0,1m.
- Trần: phải nhẵn, sáng, không bong tróc, dễ làm vệ sinh.
- Cửa ra vào, cửa sổ, lỗ thông gió:
+ Phải thông ra môi trường xung quanh, có lưới chắn.
+ Có bề mặt nhẵn, không thấm nước, đóng kín được.
[ ]
[ ] [ ]
[ ]
[ ] [ ]
[ ]
[ ]
[ ] [ ]
Trang 6- Cầu thang, bậc thềm
và các kệ: phải làm bằng vật liệu bền, không thấm nước, không rỉ, không trơn và bố trí ở vị trí thích hợp.
- Hệ thống thông gió:
đảm bảo thải được không khí nóng, hơi nước, các khí và mùi hôi
ra ngoài.
- Hệ thống chiếu sáng:
+ Ánh sáng phải đủ cho hoạt động sản xuất và kiểm tra.
+ Đèn chiếu sáng phải
có chụp bảo hiểm.
[ ] [ ]
- Dụng cụ chứa đựng:
+ Làm bằng vật liệu bền, không độc hại, không thấm nước, không rỉ sét,
dễ làm vệ sinh.
+ Thùng chứa phế thải phải có ký hiệu để phân biệt, bề mặt nhẵn, không thấm, có nắp đậy, dễ vệ
sinh.
- Hệ thống vận chuyển:
máng và các hệ thống vận chuyển khác cần phải có các ô cửa để kiểm tra và dễ tháo lắp
để làm vệ sinh và khử trùng.
- Sử dụng gỗ bên trong
cơ sở: không được dùng
gỗ làm bề mặt tiếp xúc với thực phẩm trong khu chế biến, tủ đông,
Trang 7+ Nhiệt độ kho lạnh phải được giám sát và ghi lại
tự động Có nhiệt kế lắp đặt tại nơi dễ nhìn, dễ đọc, nhiệt kế có độ chính xác đến 0.5oC.
- Yêu cầu đối với kho bảo quản nước đá:
+ Kín, cách nhiệt, có ô cửa đóng kín được.
+ Dễ làm vệ sinh và được làm vệ sinh định kỳ.
- Yêu cầu đối với kho bảo
ôn chứa nguyên liệu thuỷ sản:
+ Kết cấu vững chắc, có
bề mặt nhẵn, không thấm nước, dễ làm vệ sinh.
+ Được thiết kế và bảo trì phù hợp, không ảnh hưởng đến an toàn và
độ tươi của nguyên liệu.
- Kho chứa bao bì, vật liệu bao gói sản phẩm thuỷ sản:
+ Kín, khô ráo, thoáng mát.
+ Bao bì, vật liệu bao gói sản phẩm không để trực tiếp dưới nền kho.
- Xử lý nước: phải có thiết bị lắng, lọc, khử trùng nước.
- Bể chứa nước dùng cho sản xuất:
+ Phải có bể chứa nước
đủ cung cấp cho mọi hoạt động vào thời kỳ
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
Trang 8cao điểm nhất.
+ Bề mặt bên trong phải nhẵn, không thấm nước, diện tích đủ để người vào làm vệ sinh.
+ Có kế hoạch định kỳ vệ sinh bể.
- Hệ thống ống dẫn nước: có hệ thống ống dẫn nước riêng đối với những mục đích khác nhau và được đánh dấu
- Nước đá:
+ Sản xuất từ nước sạch hoặc nước biển sạch theo tiêu chuẩn (mục 2.1.10 quy chuẩn này).
+ Bảo quản và vận chuyển, phân phối, sử dụng hợp vệ sinh.
+ Định kỳ lấy mẫu kiểm soát chất lượng nước.
- Thiết bị xay, nghiền nước đá:
+ Có kết cấu thích hợp, dễ làm vệ sinh.
+ Được chế tạo bằng vật liệu bền, không gỉ, không thấm nước, không gây độc cho sản phẩm.
- Hệ thống sản xuất và cung cấp hơi nước cho
[ ]
[ ] [ ]
[ ]
Trang 9cơ sở phải:
+ Được thiết kế hợp lý
và bọc cách nhiệt đường ống
+ Chế tạo bằng vật liệu thích hợp.
+ An toàn cho quá trình
sử dụng, dễ bảo dưỡng, sửa chữa.
- Không khí nén và các khí khác sử dụng trong chế biến khi tiếp xúc trực tiếp, hoặc gián tiếp với sản phẩm, phải không được chứa dầu, hoặc các chất độc hại khác và không làm nhiễm bẩn sản phẩm.
- Nếu là không khí nén, phải qua phin lọc không khí ở đầu vào
Phin lọc được đặt ở nơi sạch sẽ.
- Nơi chứa phế thải phải kín, cách biệt với khu vực sản xuất và phải được thông gió riêng, dễ làm vệ sinh và khử trùng.
Trang 10phải được bố trí tại cửa
vào khu chế biến, được
thiết kế sao cho bắt buộc
người ra vào phải lội
+ Được bố trí riêng cho
công nhân nam và nữ,
cách biệt các khu vực
sản xuất có yêu cầu vệ
sinh khác nhau.
+ Bố trí riêng nơi để
quần áo bảo hộ, không
để lẫn với quần áo công
ly hoàn toàn với khu chế
biến và không mở cửa
trực tiếp vào khu chế
Trang 11được trang bị hệ thống xả nước cưỡng bức, chiếu sáng và thông gió tốt, không có mùi hôi thối.
+ Cung cấp đủ nước, giấy vệ sinh và xà phòng rửa tay.
+Thùng chứa rác có nắp đậy kín và không mở nắp bằng tay.
+ Số lượng nhà vệ sinh riêng cho từng giới tính, phải đủ theo nhu cầu của công nhân trong một ca sản xuất
- Phương tiện làm vệ sinh
và khử trùng thiết bị, dụng cụ:
+ Khu vực rửa dụng cụ phải được bố trí riêng để không làm nhiễm bẩn sản phẩm trên dây chuyền sản xuất.
+ Trang bị bồn rửa bằng vật liệu không gỉ và dễ
cọ rửa, có lỗ thoát nước
và đủ lớn để nhúng ngập được dụng cụ sản xuất.
+ Thiết bị và dụng cụ vệ sinh hàng ngày phải được bố trí ở nơi dễ lấy khi cần sử dụng.
+ Chất tẩy rửa và khử trùng phải được phép
sử dụng, được đựng trong thùng chứa kín, bảo quản riêng biệt trong kho thông thoáng,
- Yêu cầu chung:
+ Sản phẩm phải được
xử lý và bảo quản trong
v ệ s i n h s ạ c h s ẽ
[ ]
Trang 122.1.12.3
2.1.12.4
+ Các công đoạn sản xuất
phải đi theo một chiều,
- Bảo trì: hàng ngày phải
tiến hành kiểm tra tình
trạng nhà xưởng, thiết bị,
máy móc, dụng cụ và bảo
trì, sửa chữa khi chúng
không đáp ứng được các
yêu cầu quy định trong
Quy chuẩn này.
- Kiểm soát động vật gây
làm vệ sinh riêng, kế
hoạch làm vệ sinh nhà
xưởng, thiết bị theo định
Trang 13- Khu vực bảo quản phụ gia, chất hỗ trợ chế biến:
+ Không được bảo quản chung với hóa chất tẩy rửa/khử trùng, hóa chất độc hại.
+ Phải được giữ gìn sạch sẽ và phòng chống được sự xâm nhập của côn trùng, động vật gây hại.
- Yêu cầu chung:
+ Công nhân có bệnh truyền nhiễm hoặc mắc bệnh có thể lây nhiễm cho sản phẩm như: bị bỏng, có vết thương bị nhiễm trùng, bị bệnh ngoài da, tiêu chảy
không được làm việc trong những công đoạn sản xuất có thể trực tiếp hoặc gián tiếp làm nhiễm bẩn sản phẩm.
+ Công nhân sơ sản xuất sản phẩm phải được khám sức khoẻ khi tuyển dụng và định
kỳ kiểm tra sức khoẻ mỗi năm tối thiểu một lần, đảm bảo đủ tiêu chuẩn làm việc theo qui định của Bộ Y tế.
- Bảo hộ lao động:
+ Công nhân tham gia sản xuất phải: có trang phục bảo hộ, đi ủng, đội
mũ bảo hộ che kín tóc, khẩu trang che kín
Trang 14miệng, mũi, găng tay.
+ Quần áo bảo hộ phải được cơ sở chế biến tập trung giặt sạch sau mỗi
ca sản xuất Công nhân không được mặc quần
áo bảo hộ ra ngoài khu vực sản xuất.
+ Quần áo, vật dụng cá nhân của công nhân phải để bên ngoài khu vực chế biến.
+ Cán bộ quản lý, khách tham quan không được mang đồ trang sức, đồ vật dễ rơi, hoặc đồ vật gây nguy cơ mất vệ
sinh và phải mặc bảo
hộ lao động khi vào phân xưởng sản xuất.
- Vệ sinh cá nhân:
+ Công nhân tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm phải rửa tay: trước khi vào khu vực chế biến, sau khi đi vệ
sinh, sau khi tiếp xúc với bất kỳ chất có nguy cơ nhiễm bẩn nào.
+ Công nhân tay bị đứt, bị thương không được tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm.
Theo quy định Việt Nam
III SƠ ĐỒ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN:
CÔNG TY TNHH ACB
Trang 15Địa chỉ: 02- Nguyễn Đình Chiểu – Nha Trang – Khánh Hòa
Sản phẩm: TÔM SÚ VỎ BỎ ĐẦU ĐÔNG BLOCK
IV GIẢI THÍCH QUY TRINH CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN:
CÔNG TY TNHH ACB
Tiếp nhận nguyên liệu
Rửa 1 Bảo quản nguyên liệu
Xử lý Rửa 2
Rửa 3 Phân cỡ, phân loại
Xếp khuôn, châm nước
Cân
Chờ đông Cấp đông
Bao gói, rà kim loại, đóng
thùng Tách khuôn, mạ băng
Bảo quản
Trang 16Địa chỉ: 02- Nguyễn Đình Chiểu – Nha Trang – Khánh Hòa
Sản phẩm: TÔM SÚ VỎ BỎ ĐẦU ĐÔNG BLOCK
- Nguyên liệu được đánh giá điều kiện bảo quản, kiểm tra hồ sơ chi tiết về nguồn hàng, số lượng, chất lượng, giấy chứng nhận và cam kết của nhà cung cấp trước khi được đưa vào chế biến Chỉ nhận nguyên liệu đạt yêu cầu
- Thời gian tiếp nhận nguyên liệu không quá 30p
Rửa 1
- Rửa bằng nước sạch
Thùng 1 và 2 có pha chlorine 50 ppm
- Nhiệt độ nước rửa từ 0 đến
5oC
- 5kg/ lần rửa
- Nguyên liệu sau khi tiếp nhận được rửa ngay và được rửa qua 3 thùng nước sạch Thùng 1 và 2 có nồng độ chlorine là 50ppm Nhiệt
độ nước rửa là từ 0-50C
- Mỗi lần rửa 5 kg
- Sau đó sẽ được chuyển đi chế biến, nếu chưa được chế biến thì bảo quản bằng phương pháp ướp
đá chờ chế biến
Bảo quản
nguyên liệu
- Nhiệt độ bảo quản 0-50C
- Thời gian bảo quản <24h
- Nguyên liệu được rửa đem đi bảoquản bằng phương pháp ướp đá
Trang 17- Dụng cụ bảo quản là các thùng cứng, cứ 1 lớp đá là 1 lớp tôm, trên bề mặt có phủ 1 lớp đá dày Nhiệt độ bảo quản 0 – 50C, thời gian < 24h.
Xử lý - Nhiệt độ nước 0-50C
- Thời gian xử lý 5 phút/lần
- Nguyên liệu được bảo quản sẽ được vận chuyển đến khu xử lý Ởđây tôm được vặt đầu, rút chỉ đượcthực hiện trong thau nước có T0 =
- Thay nước sau tối đa 10 rổ
- Tôm bán thành phẩm sau khi được xử lý đem đi rửa qua 1 thùngnước có nồng độ chlorine là 10ppm
và một thùng nước sạch Thao tác nhanh, thời gian rửa nhanh, khoảng 4-5kg/lần rửa Thêm đá vàosau khi rửa và thay nước sau tối đa
là 10 rổ
- Sau khi rửa bán thành phẩm được phủ đá để bảo đảm nhiệt độ của tôm Tôm sau khi xử lý được rửa sạch bằng nước sạch Nhiệt độnước rửa 0÷5 0C
Phân cỡ ,phân
loại
- Cỡ size: 4/6, 6/8, 8/12, 13/15, 16/20, 21/25, 26/30, 31/40, 41/50
- Tôm sau khi rửa được đưa qua khu vực phân cỡ, cỡ tôm được tínhtheo số thân tôm, mỗi cỡ khác nhau được cho vào một thau riêng
và có đánh số kí hiệu
Trang 18- Cỡ tôm phải được tinh theo thân tôm trong 1 pound (1 pound = 453,6g) và có các cỡ sau: 4/6, 6/8, 8/12, 13/15, 16/20, 21/25, 26/30, 31/40, 41/50 hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Rửa 3 - Nhiệt độ nước rửa 0-50C
- Nồng độ chlorine ở thùng
1 là 5ppm
- Thời gian rửa 1-2 phút/ rổ
- Thay nước sau 10 rổ
- Để ráo 5 phút
- Tôm sau khi được phân cỡ, phân loại được đem rửa qua 3 thùng nước sạch có nhiệt độ 0-50C Thùng 1 có nồng độ chlorine 5ppm
- Thời gian rửa 1-2 phút/rổ, khoảng 10 rổ thay nước 1 lần Thao tác nhẹ nhành Rửa xong để ráo 5 phút rồi đem đi cân, xếp khuôn
nhưng trước khi cân cần phải kiểmtra lại cỡ, sau đó đem cân Cân theo từng cỡ, mỗi khuôn cân 1,8-2kg/khuôn + phụ trội Nhiệt độ thân tôm 0-50C
Xếp khuôn,
châm nước
- Nhiệt độ nước châm 0-50C - Sau khi cân, tôm đựng trong rổ
nhỏ rồi tiến hành xếp Tôm được xếp thành 4 lớp trong khuôn kích
cỡ 30-20 Thẻ cỡ được đặt ở dưới khuôn sau đó châm nước vào khuôn Nhiệt độ nước châm 0-50CChờ đông - Nhiệt độ kho chờ đông 0-
50C
- Thời gian chờ đông không quá 4h
Nếu tủ bận hoặc số lượng mẽ chưa
đủ thì đưa vào kho chờ đông Các khuôn tôm được xếp chồng lên nhau nhưng không được xếp sát
Trang 19kho và sát trần kho Nhiệt độ chờ đông 0-50C, thời gian không quá 4h sau đó đem đi cấp đông.
Cấp đông - Thời gian cấp đông 2h30-3h
- Nhiệt độ tâm sản phẩm
≤ -180C
- Nhiệt độ tủ đông đạt -45 ÷ -550C
Trước khi cho khuôn tôm vào tủ thìcho tủ hoạt động trước 15÷20 phút
để cho nhiệt độ tủ đạt -45÷ -550C Thời gian cấp đông khoảng 2h30 đến 3h khi mà nhiệt độ trung tâm sản phẩm đạt ≤ -180C
- Thời gian mạ băng 2-3s
Khuôn tôm được nước chảy nhẹ dưới đáy khuôn để tách ra, thời gian tách khuôn từ 20-30s Khi được tách ra thì phải đem đi mạ băng ngay, thời gian mạ băng phảinhanh từ 2-3s, nhiệt độ nước mạ băng -1÷ 40C
Bao gói , đóng
thùng, rà kim
loại
- Mảnh kim loại có kích thước Ø ≥ 1,2mm
- 12 hộp/thùng
- đai nẹp 2 ngang 2 dọc
-Sau khi được hút chân không, hàn kín, bánh tôm được chạy qua máy dò kim loại, nếu có mảnh kimloại có Ø ≥ 1,2mm thì loại để xử lý
- Sau đó xếp vào các thùng carton,mỗi thùng khoảng 12 hộp dán băng keo lại và mang đi nẹp đai (2ngang 2 dọc) Trên thùng có ghi: Tên xí nghiệp, tên sản phẩm, kích
cỡ, trọng lượng tịnh, ngày, nơi sảnxuất, các ký- mã hiệu về sản phẩmbên trong
Trang 20-Sản phẩm được xếp vào kho nhanh chóng theo một trật tự nhất định Khi xếp thao tác nhanh, nhẹ nhàng, đúng kĩ thuật.
-Nhiệt độ kho được duy trì ở T0
≤-180C
-Thời gian bảo quản sản phẩm trong kho ≤ 1 năm
Ngày phê duyệt………
Người phê duyệt………
V QUY PHẠM GMP CỦA SẢN PHẨM:
CÔNG TY TNHH ACB
Địa chỉ: 02- Nguyễn Đình Chiểu – Nha Trang – Khánh Hòa
Sản phẩm: TÔM SÚ VỎ BỎ ĐẦU ĐÔNG BLOCK
GMP 1 - 2
GMP 1 - 3
GMP 1 - 4
GMP 1 - 5
GMP 1 - 6
GMP 1 - 7
GMP 1 - 8
GMP 1 - 9
GMP 1 - 10
Trang 21Qui phạm GMP của sản phẩm CÔNG TY TNHH ACB
Địa chỉ: 02- Nguyễn Đình Chiểu – Nha Trang – Khánh Hòa
Sản phẩm: TÔM SÚ VỎ BỎ ĐẦU ĐÔNG BLOCK
QUY PHẠM SẢN XUẤT GMP 1 – 1 : TIẾP NHẬN NGUYÊN LIỆU.
1.Qui trình :
- Nguyên liệu thu mua từ vùng khai thác thông qua các đại lý thu gom được ướp đá trong thùng cách nhiệt ở nhiệt độ 0-50C và vận chuyển về xí nghiệp bằng xe chuyên chở
Trang 22- Nguyên liệu được đánh giá điều kiện bảo quản, kiểm tra hồ sơ chi tiết về nguồn hàng, số lượng, chất lượng, giấy chứng nhận và cam kết của nhà cungcấp trước khi được đưa vào chế biến Chỉ nhận nguyên liệu đạt yêu cầu
- Thời gian tiếp nhận nguyên liệu không quá 30p
2.Giải thích lý do :
Qui phạm này được qui định các thao tác kỹ thuật cần áp dụng cho việc tiếp nhận nguyên liệu của xí nghiệp nhằm đảm bảo chất lượng nguyên liệu đạt chất lượng theo yêu cầu sản xuất
- Chỉ sử dụng dụng cụ tiếp nhận đã được làm vệ sinh sạch sẽ
Khi nguyên liệu được vận chuyển đến xí nghiệp thì nhân viên QC phải tiến hành kiểm tra
-Nguyên liệu loại gì ?
-Khối lượng từng loại là bao nhiêu ?
-Nhiệt độ của lô nguyên liệu đó từ (0 – 50C), kiểm tra phương pháp và tỉ lệ ướp đá
-Mức độ dập nát của tôm
-Đánh giá cảm quan độ tươi
- Thời gian tiếp nhận nguyên liệu không quá 30p
Thao tác bốc dỡ nhẹ nhàng tránh dập nát và rơi vãi
- Tôm đã qua bảo quản phải đạt được các tiêu chuẩn sau mới được tiếp nhận
+ Tôm không có mùi ươn thối dù là ươn nhẹ
+ Tôm không có điểm đen nào trên than, nếu có thì không quá 3 điểm và các điểm đen không ăn sâu vào thịt
+ Tôm không bị long vỏ, vỏ tôm có màu sắc tự nhiên sáng bóng.+ Đầu tôm còn dính vào thân không bị đứt ra, vỏ bó sát vào thân.+ Không tiếp nhận tôm ôm trứng và tôm bệnh
QC tiếp nhận nguyên liệu sẽ quyết định nhận hay không nhận lô hàng và ghibiểu mẫu giám sát
4 Phân công trách nhiệm và biểu mẫu giám sát:
- Quản đốc phân xưởng chịu trách nhiệm và thực hiện qui định này
Trang 23- QC khâu tiếp nhận chịu trách nhiêm giám sát việc tiếp nhận và ghi chép kết quả giám sát vào biểu mẫu tiếp nhận nguyên liệu.
- Công nhân khâu tiếp nhận phải tuân thủ đúng quy định này
Ngày…… tháng ……năm… Người phê duyệt …
BIỂU MẪU GIÁM SÁT CÁC QUY PHẠM:
CÔNG TY TNHH ACB
Địa chỉ: 02- Nguyễn Đình Chiểu – Nha Trang – Khánh Hòa
BIỂU MẪU GIÁM SÁT Tên công đoạn: TIẾP NHẬN NGUYÊN LIỆU
Tên sản phẩm: Tôm sú vỏ bỏ đầu đông block
Ngày:………
Mức độ yêu cầu của thông số cần giám sát:
- Nhiệt độ bảo quản: 0 – 50C
- Cảm quan nguyên liệu : độ tươi (Đạt/ Không đạt)
Trang 24- Thời gian tiếp nhận nguyên liệu không quá 30p
Tần suất: từng lô.
Người
giám sát
Thời điểmgiám sát
Nhiệt
độ bảoquản(Đ/K)
Thời gian tiếpnhận nguyênliệu
Cảm quannguyên liệu(Đ/K)
Ghi chú
Bắtđầu
Kếtthúc
Ngày:………
Người thẩm tra:………
CÔNG TY TNHH ACB
Địa chỉ: 02- Nguyễn Đình Chiểu – Nha Trang – Khánh Hòa
Sản phẩm: TÔM SÚ VỎ BỎ ĐẦU ĐÔNG BLOCK
QUY PHẠM SẢN XUẤT GMP 1 – 2 :RỬA 1
- Sau đó sẽ được chuyển đi chế biến, nếu chưa được chế biến thì bảo quản
bằng phương pháp ướp đá chờ chế biến
2.Giải thích lý do :
Thực hiện tốt các thao tác kỹ thuật cần áp dụng cho việc rửa nhằm loại
bỏ tạp chất, giảm bớt và loại bỏ vi sinh vật trên bề mặt nguyên liệu, giảm khả năng lây nhiễm bẩn
Trang 253 Các thủ tục cần tuân thủ :
- Chỉ sử dụng nước sạch để rửa sản phẩm
- Chỉ sử dụng dụng cụ đã được làm vệ sinh sạch sẽ
- Công nhân phải được vệ sinh sạch sẽ trước khi tiếp xúc với sản phẩm
- Chuẩn bị 3 thùng, mỗi thùng 100 lit nước sạch làm lạnh bằng đá vảy đến nhiệt độ 0-50C Thùng 1 và 2 có nồng độ chlorine 50ppm
- Mỗi lần rửa không quá 5kg trong rổ nhựa lần lượt qua 3 thùng
- Khuấy đảo nhẹ tôm và gạt tạp chất ra ngoài
- Thời gian rửa mỗi rổ không quá 2 phút
- Thêm đá sau khi rửa khoảng 5 rổ
- Thay nước sau khi rửa tối đa 10 rổ
- Các rổ tôm không được để chồng lên nhau
4.Phân công trách nhiệm và biểu mẫu giám sát:
- Quản đốc phân xưởng chịu trách nhiệm tổ chức, thực hiện qui phạm này
- Công nhân giai đoạn rửa có trách nhiệm kiểm tra và giám sát thực hiện qui phạm này Kết quả giám sát được ghi vào báo cáo giám sát công đoạnrửa 1
- Công nhân giai đoạn rửa chịu trách nhiệm thực hiện qui phạm này
Ngày…… tháng …… năm… Người phê duyệt…
CÔNG TY TNHH ACB
Địa chỉ: 02- Nguyễn Đình Chiểu – Nha Trang – Khánh Hòa
BIỂU MẪU GIÁM SÁT Tên công đoạn: Rửa 1.
Tên sản phẩm: Tôm sú vỏ bỏ đầu đông block
Ngày:…………
Mức yêu cầu của thông số cần giám sát:
- Nhiệt độ nước 50C
- Nồng độ chlorine của thùng 1 và 2: 50ppm
Trang 26Tần suấtthaynước rửa(Đ/K)
Tần suấtthêm đá (Đ/K)
Nồng độchlorine(Đ/K)
Ghi chú
Ngày:……… Người thẩm tra:………
CÔNG TY TNHH ACB
Địa chỉ: 02- Nguyễn Đình Chiểu – Nha Trang – Khánh Hòa
Sản phẩm: TÔM SÚ VỎ BỎ ĐẦU ĐÔNG BLOCK
QUY PHẠM SẢN XUẤT GMP 1 – 3 : BẢO QUẢN NGUYÊN LIỆU 1.Quy trình :
Nguyên liệu được rửa đem đi bảo quản bằng phương pháp ướp đá Dụng cụ bảo quản là các thùng cứng, cứ 1 lớp đá là 1 lớp tôm, trên bề mặt có phủ 1 lớp đá dày Nhiệt độ bảo quản 0 – 50C, thời gian < 24h
2 Giải thích/lý do:
Bảo quản để giữ cho nguyên liệu tươi đúng yêu cầu đảm bảo chế biến đạt chất lượng cao, giảm sự phát triển của vi sinh vật cũng giống như là sự giảmchất lượng nguyên liệu Điều hòa nguyên liệu trong quá trình sản xuất
3.Các thủ tục cần tuân thủ :
-Chỉ sử dụng nước và nước đá sạch
-Các thùng đựng phải được khử trùng sạch sẽ
Trang 27-Các thùng bảo quản không được kê sát tường, giữa các thùng phải có
khoảng cách, dưới đáy thùng có hệ thống thoát nước
-Không được đặt các thùng trực tiếp xuống sàn
-Cần kiểm tra thao tác kỹ thuật ướp đá, tỷ lệ 1 đá/1 tôm Nhiệt độ bảo quản 0– 50C, thời gian < 24h
-Tôm phải được phủ kín một lớp đá xay dày ở trên
-Bảo quản trong thùng cách nhiệt, mỗi thùng có ghi : Loại, ngày giờ, bảo quản…
4 Phân công trách nhiệm và biểu mẫu giám sát:
-Quản đốc phân xưởng chịu trách nhiệm tổ chức, thực hiện qui phạm này.-Trưởng QC có trách nhiệm kiểm tra giám sát và chấn chỉnh việc thực hiện qui phạm này Kết quả giám sát được ghi trong biểu mẫu giám sát khâu bảo quản nguyên liệu
- Tổ trưởng phục vụ sản xuất và tổ trưởng tổ nhận hàng chịu trách nhiệm thực hiện qui phạm này
Ngày…… tháng … năm…Người phê duyệt……
CÔNG TY TNHH ACB
Địa chỉ: 02- Nguyễn Đình Chiểu – Nha Trang – Khánh Hòa
BIỂU MẪU GIÁM SÁT Tên công đoạn: Bảo quản nguyên liệu
Tên sản phẩm: Tôm sú vỏ bỏ đầu đông block
Ngày:…………
Mức yêu cầu của thông số cần giám sát:
- Nhiệt độ bảo quản 50C
- Thời gian bảo quản ≤ 24h
Trang 28- Kỹ thuật ướp đá : 1 lớp đá/ 1 lớp tôm, phủ kín 1 lớp đá xay dày ở trên
Tần suất: 2h/lần.
Người giám sát Thời điểm
giám sát
Nhiệt độbảo quản(Đ/K)
Thời gian bảoquản(Đ/K)
Kỹ thuậtướp đá(Đ/K)
Ghichú
Ngày:
………
Người thẩm tra: …
CÔNG TY TNHH ACB
Địa chỉ: 02- Nguyễn Đình Chiểu – Nha Trang – Khánh Hòa
Sản phẩm: TÔM SÚ VỎ BỎ ĐẦU ĐÔNG BLOCK
QUY PHẠM SẢN XUẤT GMP 1 – 4 : XỬ LÝ 1.Quy trình :
- Nguyên liệu được bảo quản sẽ được vận chuyển đến khu xử lý Ở đây tôm được vặt đầu, rút chỉ được thực hiện trong thau nước có T0 = 0 – 50C
- Không quá 5 phút trên 1 lần xử lý
2.Giải thích/lý do:
- Xử lý nhằm loại bỏ những phần có chưa nhiều vi sinh vật và tạp chất để những phần còn lại được bảo vệ tốt hơn và làm tăng quá trình sử dụng cho sản phẩm
- Loại bỏ những nhược điểm về hình thức để làm tăng giá trị thẩm mỹ của sản phẩm Đáp ứng yêu cầu của khách hàng
3.Các thủ tục cần tuân thủ :
Trang 29-Nước rửa trong xử lý là nước sạch, đá phải được xay nhỏ và sạch.
-Phòng sơ chế, dụng cụ và thiết bị dùng trong khâu sơ chế phải vệ sinh như: khay, rổ, dao, thớt…
-Công nhân phải vệ sinh sạch sẽ trước khi tiếp xúc với sản phẩm
-Thao tác nhẹ nhàng, cẩn thận, gọn gàng, khéo léo, tránh dập nát, rơi vãi xuống đất
-Thao tác giai đoạn này càng ngắn càng tốt, không ngâm quá 5 phút cho
1 lần xử lý
-Phế liệu phải được chuyển đi ngay
-Bán thành phẩm phải được bảo quản đá đầy đủ, giữ nhiệt độ 0 – 50C
4.Phân công trách nhiệm và biểu mẫu giám sát:
-Quản đốc phân xưởng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện qui phạn này.-Tổ trưởng công nhân giai đoạn xử lý có trách nhiệm kiểm tra giám sát
và chấn chỉnh việc thực hiện qui phạm này Kết quả giám sát được ghi trong biểu mẫu giám sát khâu sơ chế
-Công nhân chịu trách nhiệm thực hiện qui phạm này
Ngày…… tháng ……năm…Người phê duyệt
CÔNG TY TNHH ACB
Địa chỉ: 02- Nguyễn Đình Chiểu – Nha Trang – Khánh Hòa
BIỂU MẪU GIÁM SÁT Tên công đoạn: XỬ LÝ NGUYÊN LIỆU.
Tên sản phẩm: Tôm sú vỏ bỏ đầu đông block
Trang 30giám sát
Thời giangiám sát
Nhiệt độ nước(Đ/K)
Thời gian ngâm(Đ/K)
Ghi chú
Ngày:……… ……Người thẩm tra…………
CÔNG TY TNHH ACB
Địa chỉ: 02- Nguyễn Đình Chiểu – Nha Trang – Khánh Hòa
Sản phẩm: TÔM SÚ VỎ BỎ ĐẦU ĐÔNG BLOCK
QUY PHẠM SẢN XUẤT GMP 1-5: RỬA 2
1 Quy trình:
- Tôm bán thành phẩm sau khi được xử lý đem đi rửa qua 1 bồn nước có nồng độ chlorine là 10ppm và một bồn nước sạch Thao tác nhanh, thời gian rửa nhanh khoảng 4-5kg Thêm đá vào sau khi rửa và thay nước sau tối đa là
- Sử dụng các dụng cụ được làm vệ sinh, khử trùng sạch sẽ
- Công nhân phải vệ sinh sạch sẽ trước khi tiếp xúc với sản phẩm