Là loại vật liệu bán rắn- một sản phẩm phụ của quá trình sản xuất, xử lý nước thải công nghiệp hay sinh hoạt... PAHs Các Hydrocacbon đa vòng Tràn dầu, nhựa đường, các hạt do đốt nhiên li
Trang 1Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường
Hồ Hoàng SơnNguyễn Bá Gia Minh
KHOA MÔI TRƯỜNG
Trang 2NỘI DUNG CHÍNH
ĐỘC CHẤT
ại độ
c c
hấ t
Sự ả nh
h ư
ởn g
G iả
i p
há p
Trang 3 CHƯƠNG 1
BÙN
I Tổng quan về bùn thải:
Bùn thải là gì?
Là loại vật liệu bán rắn- một sản phẩm phụ của quá trình sản xuất, xử
lý nước thải công nghiệp hay sinh hoạt
THẢI
Trang 5Nguồn điểm: Các miệng xả KCN & khu
Trang 6Chất ô nhiễm Nguồn thải điển hình
VOCs SX sơn, dược phẩm, môi chất lạnhBTEX CN nhựa, cao su, mực in, sơn,
PAHs (Các Hydrocacbon đa vòng) Tràn dầu, nhựa đường, các hạt do đốt nhiên liệu không hoàn toàn sa lắng
xuống từ không khí hay nước mưa chảy tràn
Các hợp chất Clo hữu cơ, Photpho hữu cơ Thuốc BVTV, nước tưới tiêu nông nghiệp chảy tràn
PCBs Tụ điện, máy biến thế, chất kết dính, dầu thủy lực, sơn
Kim loại nặng &Kim loại lượng vết
Trang 72 Bùn tự hoại:
Hàm lượng VSV chỉ thị, vi khuẩn gây bệnh
và các loài ký sinh gây bệnh cao
4
2 3
1
Thường có mùi hôi khó chịu & có bọt
do H2S tạo ra khi biến đổi kỵ khí các
muối Sunphat thành Sunphit Ngoài ra
còn có Mercaptan, các amin, Andehit,
các axit hữu cơ
Thành phần tương tự nước thải sinh học nhưng có hàm lượng cao hơn
Có thể chứa các KL nặng như Fe,
Zn, Cu, Ni, Cr, Nhưng hàm lượng không cao, thấp hơn trong
bùn đô thị
Trang 83 Bùn công nghiệp:
CN xi mạ: rỉ sắt, xút, axit, KL nặng (
Cu, Zn, Cr)
Gốm sứ: Cd, Pb, Ni
Dệt: chất hữu cơ cao, chất ô nhiễm
vi lượng, thuốc trừ sâu Clo hữu cơ
CN SX hóa chất hữu cơ: Pb, dầu, Benzen, các chất hữu cơ khác
Khai khoáng: Hematit, Natri Silico Aluminat, Canxi titanat, Nhôm ngậm
nước
Lọc dầu: dầu, Pb, Hg, Ni, Benzen, Naphtalein, chất hữu cơ khác
Trang 9Bùn xử lý nước thải công nghiệp
Gồm nước thải sinh hoạt, nước thải từ các khu
thương mại, dịch vụ và các cơ sở SX trong đô thị
Là loại bùn phát sinh từ trạm xử lý nước thải tại các KCN
4 Bùn xử lý nước thải
Bùn xử lý nước thải đô thị
Bùn xử lý nước thải ở các đô thị khác nhau sẽ có
thành phần khác nhau
Có thành phần thay đổi theo loại hình công nghiệp
Trang 10các hóa chất nhuộm, thuốc
nhuộm
NH3, Asen, Xyanua, Sunfua, Phenol
Nội dung chi tiết nội dung chi tiết nội dung chi tiết nội dung chi tiết
Bùn xử lý nước thải công nghiệp
Trang 11Thuộc da: Cr, Zn, Fe, Ca, Ni
4
Sơn, mực in: Zn, Fe,
Cr, Co, Ni, Cu, Pb,
Zn6
4 Bùn xử lý nước thải
Trang 12 Theo QCVN 50 :2013/BTNMT : QUY CHUẨN KỸ THUẬT
QUỐC GIA VỀ NGƯỠNG NGUY HẠI ĐỐI VỚI BÙN THẢI TỪ QUÁ TRÌNH XỬ LÝ NƯỚC
pH>=12.5 hoặc <=2.0
Trong mẫu bùn thải phân tích có ít nhất 1 thông số quy định có giá trị đồng thời vượt cả 2 ngưỡng Htc và Ctc.
• Htc: ngưỡng hàm lượng tuyệt đối, là ngưỡng nguy hại của bùn thải
tính theo hàm lượng tuyệt đối
• Ctc: nồng độ ngâm chiết là nồng độ của thông số trong dd sau khi
phân tích mẫu bùn thải bằng phương pháp ngâm chiết
5 Bùn thải nguy hại:
Trang 13TT Thông số Công thức hóa học Hàm lượng tuyệt đối cơ sở H
(ppm)
Ngưỡng nguy hại tính theo nồng độ ngâm chiết Ctc (mg/l)
Trang 14
Các kim loại nặng
Các khí gây mùi ( NH3, H2S, h p ch t benzenợ ấ , VOCs )
Các khí gây mùi ( NH3, H2S, h p ch t benzenợ ấ , VOCs )
BOD, COD, TSS, TOC
• Tác động lên hệ thần kinh
• Gây độc mãn tính
• Ảnh hưởng đến chất lượng nguồn nước
• Gây các bệnh về xương, hệ hô hấp
• VOCs gây độc cấp tính
Các chất ít tan/ không tan trong nước
• PAHs, DDT, PCBs, kim loại (Pb, Hg), Xianua,…
hấp phụ vào các hạt bùn
⇒ ảnh hưởng hệ sinh thái & môi trường
III Sự ảnh hưởng của bùn thải:
Trang 15IV Giải pháp:
Rà soát, cập nhật và ban hành mới
các quy định có liên quan đến quản
lý chất thải đặc biệt bùn thải
Xây dựng cơ sở dữ liệu
về bùn thải
Quy hoạch xây dựng vùng và các quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đặc biệt trong quy hoạch thoát nước; quy hoạch xử lý chất thải rắn
Nghiên cứu áp dụng công nghệ mới trong việc quản lý bùn thải
Trang 17www.powerpoint.vn
Trang 19•
Do nướ
c m ưa, nư
ớc
bề mặt ch
ảy tràn, nư
ớc tư
ới t iêu , n ướ
g C TR đ em chô
n lấ p
3
•
sinh ra từ cá
c phả
n ứ
ng hóa h
ọc phân hủy
các ch
ất h
ữu cơ.
Khái niệm
Trang 21Sự hình thành nước rỉ rác
Lượng nước tự do chứa trong CTR được
tách ra trong quá trình hình thành nước rỉ
rác.
Một trong những sản phẩm của quá trình phân hủy hiếu khí và kị khí Thành phần hữu cơ của CTR là nước
Thấm vào BCL
mực nước ngầm Nước có thể rỉ vào qua các cạnh (vách)
của ô chôn lấp Nước mưa lại.
Phân hủy sinh học Nước bên ngoài Đầm nén
Trang 22Thành phần và các độc chất
Bao gồm: BOD5, TOC (total organic carbon), COD, TSS, N hữu cơ, N amoniac, NO3 - , Phospho tổng, phospho ortho, độ kiềm, pH, độ cứng, các kim loại nặng (Pb, Cu, Ni, Cr, Zn, Cd, Fe, Mn, Hg, Ba, Ag), asen,
cyanide, fluoride, hợp chất phenol
Trang 23Ảnh hưởng
pH
Các kim loại nặng
Các khí gây mùi ( NH3, H2S, hợp chất benzen , VOCs )
BOD, COD, TSS, TOC
• Tác động lên hệ thần kinh
• Gây độc mãn tính
• Ảnh hưởng đến chất lượng nguồn nước
• Gây các bệnh về xương, hệ hô hấp
• Gây mất thẩm mỹ về mặt cảm quan
• Ảnh hưởng đến chất lượng nước mặt, nước ngầm
• Ban đầu nồng độ đậm đặc, pH thấp (4.5- 7.5), sau 1 thời
gian các chất hữu cơ chuyển sang giai đoạn phân hủy, pH tăng ( 6.9- 9.9)