CÂU HỎI THAM KHẢO MÔN VI SINH 1.Khi bệnh nhân thử phản ứng dương tính với kháng huyết thanh cần tiến hành A. Ngưng, không sử dụng kháng huyết thanh đó B. Dùng thuốc kháng Histamin C. Áp dụng pp giải mẫn Bedreska D. Tất cả đúng 2.Bệnh sốt xuất huyết có miễn dịch tồn tại? A. Từ 12 tháng B. Từ 34 tháng C. Từ 36 tháng D. Suốt đời 3. Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với sự phát triển của vi khuẩn A. Ở nhiệt độ thấp vi khuẩn vẫn sống và phát triển 0 B. Hầu hết các vi khuẩn gây bệnh phát triển tốt ở nhiệt độ 37 C 0 C. Ở nhiệt độ 100 C thì nha bào bị tiêu diệt D. Câu A, B đúng 4. Hình thể vi khuẩn do cấu trúc nào quyết định A. Màng tế bào B. Vách tế bào C. Lông bao xung quanh than D. Không phải đáp án trên 5. Những người có nguy cơ lây nhiễm HIV cao A. Những người chích xì ke dung chung kim và bơm tiêm B. Những người có quan hệ tình dục không an toàn C. Người được truyền máu không được kiểm soát loại trừ HIV D. Cả A,B,C đều đúng 6. Đặc điểm của virus Viêm gan B A. Acid nhân là ARN B. Kháng nguyên bề mặt là HBeAg C. Kháng nguyên lõi là HbsAg D. Tỷ lệ mắc bệnh ở trẻ sơ sinh cao nếu bố mẹ có cả HbsAg(+) và HbeAG(+) 7. Khi 1 tế bào nhiễm virus khả năng có thể xảy ra là A. Tạo ra các thế hệ virus có khả năng gây nhiễm B. Tạo ra các thế hệ virus không có khả năng gây nhiễm C. Nhiễm trùng ẩn D. Cả 3 đều đúng 8. Virus viêm gan B có màng bọc ngoài, cấu trúc nhân AND A. HAV B. HCV C. HBV D. HDV 9. Nhiễm liên cầu thứ phát (hậu nhiễm liên cầu)
Trang 11
CÂU HỎI THAM KHẢO MÔN VI SINH
1.Khi bệnh nhân thử phản ứng dương tính với kháng huyết thanh cần tiến hành
A Ngưng, không sử dụng kháng huyết thanh đó
3 Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với sự phát triển của vi khuẩn
A Ở nhiệt độ thấp vi khuẩn vẫn sống và phát triển
D Câu A, B đúng
4 Hình thể vi khuẩn do cấu trúc nào quyết định
A Màng tế bào
B Vách tế bào@
C Lông bao xung quanh than
D Không phải đáp án trên
5 Những người có nguy cơ lây nhiễm HIV cao
A Những người chích xì ke dung chung kim và bơm tiêm
B Những người có quan hệ tình dục không an toàn
C Người được truyền máu không được kiểm soát loại trừ HIV
D Cả A,B,C đều đúng@
6 Đặc điểm của virus Viêm gan B
A Acid nhân là ARN
B Kháng nguyên bề mặt là HBeAg
C Kháng nguyên lõi là HbsAg
D Tỷ lệ mắc bệnh ở trẻ sơ sinh cao nếu bố mẹ có cả HbsAg(+) và HbeAG(+)@
7 Khi 1 tế bào nhiễm virus khả năng có thể xảy ra là
A Tạo ra các thế hệ virus có khả năng gây nhiễm
B Tạo ra các thế hệ virus không có khả năng gây nhiễm
9 Nhiễm liên cầu thứ phát (hậu nhiễm liên cầu)
A Viêm màng trong cơ tim, viêm màng não, RLTH
B Viêm Amidal, viêm cầu thận cấp, nhiễm trùng vết mổ
C Viêm khớp, viêm màng trong cơ tim, viêm cầu thận cấp@
D Viêm màng não, viêm cầu thận, suy tim, RLTH
10 Tính chất nào không phù hợp với Streptococcus
A Gram (+) hình chuỗi
Trang 22
B Có cặn lắng trong môi trường
C Môi trường nuôi cầy cần nhiều chất dinh dưỡng
D Khó bị tiêu diệt bởi các chất sát khuẩn thông thường@
14 Cấu trúc của tế bào VK chủ yếu gồm
A Nhân, bào tương, vỏ, Pili
B Bào tương, vỏ, lông
C Nhân, bào tương, vách, vỏ
D Vách tế bào, màng nguyên sinh chất, nguyên sinh chất, nhân@
?15 Virus có thể giữ được hoạt tính nhiễm trùng trong nhiều năm ở trạng thái đông khô và nhiệt độ
B Không được coi là có cấu tạo tế bào@
C Acid nhân luôn là ARN
D Không câu nào đúng
18 Điều nào sau đây không đúng với KHT
Trang 33
C Miễn dịch thụ động nhân tạo
D Miễn dịch chủ động nhân tạo@
20 Đặc điểm nào không đúng khi mô tả về Virus
A Có hệ thống enzim hoàn chỉnh@
B Kí sinh nội bào bắt buộc
C Có vật chất di truyền là AND or ARN
21 Đặc điểm hình thể của tụ cầu khuẩn
A Hình tròn xếp thành chuỗi ngắn, bắt màu gram (+)
B Hình tròn xếp thành từng đám, bắt màu gram (+)@
C Hình tròn xếp thành chuỗi ngắn, bắt màu gram (-)
D Hính hạt cà phê xếp thành từng đôi, bắt màu gram (+)
22 Tên nhà bác học người Hà lan chế tạo kính hiển vi đầu tiên
C Tạo miễn dịch tự nhiên
D Tạo miễn dịch nhân tạo
24 Thứ tự các giai đoạn phát triển của VK
A Thích ứng, suy tàn, tăng nhanh, bình nguyên
B Tăng nhanh, bình nguyên, thích ứng, suy tàn
C Suy tàn, thích ứng, tăng nhanh, bình nguyên
D Thích ứng, tăng nhanh, bình nguyên, suy tàn@
25 Phương pháp nhuộm Z-N dùng để quan sát vi khuẩn
27 Một trong những biện pháp để hạn chế kháng thuốc ở VK
A Phối hợp KS với liều cao và kéo dài
B Chỉ khi nào có kết quả KSĐ mới tiến hành sử dụng KS
C Chọn lựa kháng sinh theo kết quả KSĐ@
Trang 44
A Một virus có thể gây ra nhiều hội chứng khác nhau
B Một hội chứng có thể do nhiều virus khác nhau gây ra
C Nhiễm virus có thể không có triệu chứng
32 Đặc điểm nào sau đây không nói về virus bệnh dại:
A Bệnh lây qua vết cắn của động vật ăn thịt
B Vị trí vết cắn càng gần TKTW thì thời gian ủ bệnh càng dài@
C Các mô có thể bị nhiễm virus dại: lách, niêm mạc mắt, thận
D Là bệnh viêm não-màng não
33 VK có thể phát triển được cả trên môi trường có Oxi và không có Oxi, gọi là VK:
A Yếm khí
B Kỵ khí
C Hiếu khí tùy nghi@
D Hiếu khí tuyệt đối
34 Kháng nguyên nào là độc tố cơ bản của Helicobacter pylori?
36 Đặc điểm sinh học của VK lao
A Trực khuẩn hình que, mảnh, hơi cong, sinh sản nhanh
B Trực khuẩn hình dùi trống, có nha bào, sinh sản chậm
C Trực khuẩn hình que, có lông, có nha bào, gram (+)
D Trực khuẩn hình que, mảnh, sinh sản chậm@
38 Thứ tự đúng hóa chất trong PP nhuộm Z-N
A Cacbon Fucshin, Iot, cồn-acid, xanh methylene
B Xanh methylene, cồn-acid, cacbon fucshin
Trang 55
C Safarin, Iot, cồn, xanh methylene
D Cacbon Fucshin, cồn-acid, xanh methylene@
39 Kháng nguyên N của virus cúm gồm
?42 Đặt điểm nào sau đây mà người ta gọi VK lao là VK kháng cồn, kháng acid?
A Phát triển tốt trong môi trường PH acid
B Phát triển tốt trong môi trường acid và không bị tiêu diệt bởi cồn 90%
C Không bị tẩy màu bởi dung dịch cồn acid trong pp nhuộm Z-N@
D Không bị tiêu diệt bởi cồn và acid
43 Protein bao quanh acid nucleic của virus gọi là:
B Triệu chứng lâm sang thường nhẹ và mau chống hồi phục
C Sốt Dengue và SXH Dengue và có thể tử vong do sốc SXH@
D Đa số cơ quan và diễn biến lành tính
45 HIV có cấu trúc nhân là?
A DNA
B RNA@
C Cả DNA và RNA
D Một sợi DNA và một sợi RNA
46 Lây nhiễm HIV chủ yếu qua đường ngoại trừ:
A Đường tiếp xúc tình dục
B Đường máu
C Đường tiêu hóa@
D Từ mẹ sang con
47 Tính chất sinh hóa để phân biệt giữa lien cầu với tụ cầu:
A Liên cầu có Amylase (+)
B Liên cầu có Catalase (+)
C Liên cầu có Catalase (-)@
D Liên cầu có Oxydase(-)
48 Vacxin được bảo quản ở:
Trang 6D VK thay đổi cấu trúc
52 Màng bào tương có các chức năng:
A Hấp thụ và đào thải có chọn lọc
B Tổng hợp enzim ngoại bào
C Tham gia vào quá trình phân bào
D Tất cả các phương án trên@
53 Chẩn đoán kính hiển vi bệnh não mô cầu do Neisseria Menigitidis
A Thấy hình ảnh VK song cầu gram (-) trong hoặc ngoài TB bạch cầu đa nhân trung tính@
B Thấy hình ảnh VK song cầu gram (+) trong hoặc ngoài TB bạch cầu đa nhân trung tính
C Thấy hình ảnh VK liên cầu gram (+) trong hoặc ngoài TB đa nhân trung tính
D Thấy hình ảnh VK tụ cầu gram (+) trong hoặc ngoài TB đa nhân trung tính
54 Enterprotoxin của tụ cầu vàng S.Aureus:
A Bền với nhiệt
B Gây ngộ độc thức ăn
C Làm nôn mửa@
D Cả A,B,C đều đúng
55 Tất cả những câu sau đúng ngoại trừ:
A Khi lấy bệnh phẫm xét nghiệm lien cầu, cần tránh ngoại nhiễm
B Nhuộm gram là xét nghiệm để chẩn đoán quyết định liên cầu
C Thường cấy liên cầu trên môi trường BA, ủ bình nến
D Bệnh thấp khớp cấp không bao giờ tìm thấy liên cầu trong dịch khớp@
?56 Kháng thể chống lại kháng nguyên M của Streptococcus có tác dụng:
A Bảo vệ cơ thể trong nhiễm liên cầu@
B Ngăn cản hiện tượng tan máu
C Câu A,B đúng
D Câu A,B sai
57 Tia cực tím được dùng để khử trùng đối tượng nào sau đây?
A Bề mặt da
B Không khí phòng mổ@
C Dụng cụ phẫu thuật
Trang 7?59 Nhiễm trùng bệnh viện KHÔNG thường xảy ra ở những bệnh nhân nào sau đây?
A Bệnh mãn tính như tiểu đường
61 Những người tạm thời hoãn không dung vaccine:
A Suy giảm miễn dịch
C Tùy điều kiện sống của mỗi loài mà miễn dịch này được hình thành
D Miễn dịch này chỉ tồn tại ở người
63 Bệnh truyền nhiễm có thể lây truyền sang người xung quanh bằng:
A Làm giảm tính thấm của màng nhân
B VK biến đổi cấu trúc dẫn đến không còn màng TB
C Làm giảm tính thấm của vách
D Bơm thoát dòng đẩy kháng sinh ra khỏi TB@
?65 Phương pháp nhuộm Z-N dung để quan sát vi khuẩn:
B Có tác dụng kiềm chế hoặc tiêu diệt VK
C Hoàn toàn được tổng hợp nhân tạo
D Câu A, B đúng@
67 Đặc điểm của Pili ở VK:
A Chỉ có ở VK gram(-)
Trang 88
B Pili F có nhiệm vụ trong giao phối
C Giúp VK bám vào niêm mạc
D Câu B, C đúng@
68 Virus khác vi khuẩn ở đặc điểm:
A Virus chứa đồng thời 2 loại acid nhân là ARN và AND
B Virus tổng hợp các thành phần riêng rẻ sau đó lắp ráp với nhau để thành hạt virus mới
C Virus kí sinh bắt buộc trong TB sống
D Câu B, C đúng@
69 Nguyên tắc chích ngừa vaccin sau đây là hợp lý, ngoại trừ:
A Đúng loại, đủ liều, đúng khoảng cách, đúng đối tượng
B Sử dụng vaccine trước mùa dịch bệnh
C Phụ nữ mang thai có thể chích ngừa vaccin sống giảm độc lực@
D Sử dụng vaccin đúng đường (Chủng, tiêm trong da, tiêm tĩnh mạch )
70 MRSA là thuật ngữ viết tắc thường để mô tả đặc điểm kháng KS của VK nào sau đây:
A Streptococus nhóm A kháng methicillin
B Tụ cầu vàng kháng methicillin@
C Tụ cầu vàng đa kháng thuốc
D Liên cầu khuẩn đa đề kháng kháng sinh
71 Các virus hoàn chỉnh có khả năng gây bệnh nhiễm trùng được gọi là:
73 Liên quan đến virus cúm, mỗi câu dưới đây đều đúng ngoại trừ:
A Bệnh cúm gặp ở mọi lứa tuổi
B Trẻ em và người già thường bệnh nặng hơn
C Virus cúm không chịu được lạnh@
D Virus cúm dễ bị tiêu diệt bởi các yếu tố lý, hóa
74 Vacin phòng bệnh viêm gan B tạo được đáp ứng miễn dịch tốt sau khi tiêm:
76 Bệnh dại thường được truyền bằng cách nào?
A Tiếp xúc trực tiếp giữa người với người
B Vết cắn của động vật bị nhiễm virus dại@
C Qua côn trùng tiết túc
D Ăn phải đồ ăn thức uống bị nhiễm
Trang 9D Sau 48 giờ nhập viện@
79 Con đường lây nhiễm quan trọng nhất của HIV:
A Đường tình dục
B Đường máu
C Đường qua nhau thai
D Đường tiêu hóa
80 Các nguyên nhân chính gây khó khăn trong việc điều chế vacin HIV:
A HIV có tính biến đổi nhanh@
B Thiếu mô hình động vật thí nghiệm
C Chưa biêt rõ sự phối hợp miễn dịch để bảo vệ cơ thể
C Tránh tiếp xúc trực tiếp với máu và các dịch sinh học
D Kiểm tra chặt chẽ an toàn truyền máu
83 Cơ quan di động của VK:
A Sinh vật đơn bào mắt thường nhìn thấy được
B Sinh vật đa bào, mắt thường không nhìn được
C Câu A,B đúng
D Câu A,B sai@
85 Vách tế bào được cấu tạo đại phân tử:
A Glucopeptid@
B Lipoprotein
C Lipopolysacharid
D Tất cả đều đúng
86 Tụ cầu khuẩn có đặc điểm:
A Hình cầu, không vỏ, không lông, có nha bào, bắt màu gram (+)
Trang 1010
B Hình cầu, không vỏ, không lông, không nha bào, bắt màu gram (+)@
C Hình que, không vỏ, không lông, có nha bào, bắt màu gram (+)
D Hình cầu, không vỏ, không lông, có nha bào, bắt màu gram (-)
87 Đặc điểm nào sau đây không đúng về họ VK đường ruột
A Hầu hết VK đường ruột đều có nội độc tố
B Là tác nhân gây nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, tiết niệu, hô hấp
C Tất cả đều có khả năng di động
D Là trực khuẩn gram(-) dể nuôi cấy
88 VK tả có khả năng gây bệnh cho:
A Trẻ em và người già dễ mắc bệnh
B Tất cả mọi đối tượng@
C Chỉ mắc bệnh ở trẻ em
D Những người chưa được tiêm vacin phòng tả
89 Phương pháp khử trùng nào sau đây có thể diệt được nha bào?
B Phương pháp thanh trùng Paster
C Tia UV
90 Yếu tố nào sau đây thuộc miễn dịch đặc hiệu của cơ thể?
A Hiện tượng thực bào
B Hiện tượng viêm
C Sự tạo thành kháng thể@
D Hiện tượng sốt
91 Vi khuẩn lao là loại VK:
A Phát triển chậm trong môi trường nuôi cấy@
B Phát triển nhanh trong môi trường nuôi cấy
C Phát triển bình thường trong môi trong môi trường nuôi cấy
D Phát triển phải có môi trường kỵ khí
92 Phản ứng kháng nguyên-kháng thể dẫn đến tác dụng:
A Làm giảm hoạt tính các phân tử lạ
B Bất hoạt virus, vi khuẩn
C Giúp tăng quá trình thực bào
D Tất cả đều đúng@
93 Miễn dịch đặc hiệu nhân tạo, được tạo ra bởi:
A Bị bệnh hoặc dùng vacin
B Dùng kháng huyết thanh hoặc dùng vacin
C Dùng kháng huyết thanh hoặc giải độc tố@
D Tất cả đều đúng
???94 Virus là những vi sinh vật:
A Có kích thước 20-30 micromet, sống ký sinh trên cơ thể động vật
B Có kích thước 20- 300 micromet, sống ký sinh nội bào bắt buộc
C Rất nhỏ so với VK, nhưng cách sao chép giống với VK
D Sống ký sinh bắt buộc nội tế bào, sao chép bằng cách phân đôi@
95 Liên quan đến virus cúm, câu nào dưới đây đúng:
A Bệnh cúm gặp ở mọi lứa tuổi@
B Trẻ em và người già thường nhẹ hơn
C Virus cúm ít biến đổi kháng nguyên
D Virus cúm khó bị tiêu diệt bởi các yếu tố lý hóa
Trang 1111
?96 Vi khuẩn lao được gọi là VK kháng cồn kháng acid bởi vì đặc điểm:
A Tồn tại được trong điều kiện môi trường PH acid
B Không bị tiêu diệt bởi cồn
C Không bị tẩy màu trong phương pháp nhuộm Z-N
D Cả 3 phương án trên@
97 Đặc điểm cơ chế đề kháng kháng sinh tự nhiên của vi khuẩn:
A Không phụ thuộc sự có mặt của kháng sinh
B Chỉ có 1 loại kháng sinh
C Đặc hiệu và độc lập
D Cả 3 đáp án trên@
98 Vỏ ngoài của vi khuẩn:
A Tham gia vào giai đoạn nhân lên và giải phóng virus
B Không có vai trò trong sự bám dính của virus lên tế bào cảm thụ
C Những virus không có vỏ gọi là virus trần@
D Câu A, C đúng
99 Hoãn sử dụng vacin trong các trường hợp sau đây, ngoại trừ:
A Người đang bị sốt cao, nhiễm trùng nặng
B Bản thân không bị dị ứng nhưng gia đình có người bị dị ứng @
C Người đang dùng thuốc ức chế miễn dịch
D Phụ nữ mang thai tiêm vacin sống giảm động lực
100 Khả năng gây bệnh của tụ cầu:
A Định danh bằng thử nghiệm tan trong muối mật
B Mọc được ở môi trường ít chất dinh dưỡng
C Là nhóm không tan huyế
D Nhạy cảm với Bacitracin@
A Tế bào dinh dưỡng của vi khẩn
B Bào tử vi khuẩn
C Virus
D Tất cả đều đúng@
103 Ảnh hưởng của PH đối với hoạt động sống của vi khuẩn:
A Vi khuẩn chỉ sống được ở PH trung tính
B Trong khử khuẩn người ta dùng PH rất acid hoặc rất kiềm
C PH ảnh hưởng đến tính thấm của tế bào
D Câu B,C đúng@
104 Tính sinh miễn dịch của kháng nguyên phụ thuộc vào:
A Tính lạ của kháng thể
B Cách gây miễn dịch và liều của kháng nguyên@
C Tùy theo cơ thể nhận
D Tùy theo loại kháng nguyên
105 Tên nhà bác học được coi là cha đẻ của ngành vi sinh vật học:
A A.V Leewenhoek
B A.J.Yersin
Trang 1212
C Albert Calmette
D Louis Pasteur@
106 Tụ cầu khuẩn Staphylococcus
A Chỉ ký sinh ở mũi, da người
B Là vi khuẩn hình cầu gram(+), kích thước lớn khoản 3-6 micromet
C Bắt màu tím trong phương pháp nhuộm gram@
108 Hậu quả của sự nhân lên của HIV:
A Gây suy giảm và rối loạn miễn dịch
B Nhiễm trùng cơ hội
C Tế bào gan bị tổn thương
111 Đặc điểm của sự đề kháng kháng sinh ở vi khuẩn:
A Đề kháng giả bao gồm đề kháng tự nhiên và đề kháng thu được
B Đề kháng thật bao gồm đề kháng tự nhiên và đề kháng thu được@
C Đề kháng tự nhiên không do bản chất di truyền
D Không phải các điểm trên
112 Tính chất sinh hóa để phân biệt liên cầu với tụ cầu:
A Liên cầu có Amylase(+)
B Liên cầu có Catalase(+)
C Liên cầu có Catalase(-)@
D Liên cầu có Oxydase(-)
113 Virus cúm được chia làm:
D Hình xoắn, có lông quanh thân
115 Nhân viên y tế là đối tượng nhiễm HIV:
Trang 1313
A Cao nhất trong cộng đồng
B Nguy cơ cao@
C Không thuộc đối tượng nguy cơ
D Giống mọi người trong cộng đồng
116 Yếu tố nào sau đây thuộc miễn dịch đặc hiệu của cơ thể:
A Hiện tượng thực bào
B Hiện tượng viêm
118 Gọi trực khuẩn lao là vi khuẩn kháng cồn kháng acid vì:
A Chúng có sức đề kháng cao với cồn và acid
B Chúng không bị tẩy màu bởi cồn-acid@
C Cồn và acid chỉ làm chúng dừng sinh sản chứ không bị tiêu diệt
D Câu A,B,C đều đúng
119 Trong các phương pháp phòng bệnh HBV thì phương pháp có hiệu quả nhất ?
A Giữ vệ sinh cá nhân
B Phòng bệnh đặc hiệu bằng vacin@
C Phòng bệnh bằng kháng sinh
D Quan hệ tình dục an toàn
120 Trực khuẩn lao có sức đề kháng?
A Bình thường như những vi khuẩn khác
B Cao hơn những vi khuẩn khác@
C Yếu hơn những vi khuẩn khác
D Chỉ có sức đề kháng cao khi sống trong bệnh phẩm
121 Kháng nguyên N của virus cúm gôm:
A Kỹ thuật nuôi cấy vi khuẩn
B Kỹ thuật ngưng kết hạt Latex
C Kỹ thuật sắc ký miễn dịch
D Kỹ thuật kháng sinh đồ@
124 Những đặc điểm sau thuộc về miễn dịch đặc hiệu:
A Không có sẵn khi mới sinh ra
B Thu được tự nhiên sau khi bị nhiễm khuẩn
Trang 14B Tạo nên hình thể cố định của vi khuẩn
C Mang tính kháng nguyên của vi khuẩn
B Thường dung nạp không tốt@
C Là chế phẩm globulin miễn dịch ở người
D Được bào chế từ máu người đã có miễn dịch như người lành nhiễm bệnh
129 Virus viêm gan C gồm:
C Tiết được men Urease@
D Có nhiều lông nhỏ bao quanh vi khuẩn
132 Trước khi sử dụng kháng huyết thanh cần phải:
A Chẩn đoán chính xác bệnh
B Kiểm tra chất lượng kháng huyết thanh
C Thử phản ứng nội bì@
D Kiểm tra huyết áp và nhiệt độ bện nhân
133 Biến chứng do liên cầu gây bệnh thường là:
Trang 15135 Đặc điểm sau mô tả về nhiễm trùng bệnh viện:
A Là nhiễm trùng gặp phải sau 48h nhập viện
B Thường xảy ra trên bệnh nhân phẫu thuật ngoại khoa
C Viêm phổi thở máy là loại nhie4m trùng bệnh viện thường gặp
D.Câu A,B,C đúng@
136 Phòng bệnh viêm gan B bằng vacin nào?
A Vacin HAV bất hoạt bởi formalin
B Vacin sabin
C Vacin chứa HbsAg@
D Chưa có vacin nào
137 Chất độc được giải phóng ra môi trường khi vi khuẩn vẫn còn sống gọi là:
A Ngoại độc tố@
B Nội độc tố
C Sắc tố
D Cả A,B,C
138 Muốn kháng nguyên có tính sinh miễn dịch mạnh cần:
A Đưa kháng nguyên vào bằng đường tiêm
B Đưa kháng nguyên vào bằng nhiều lần
C Đưa kháng nguyên vào với liều cao ngay từ đầu
D Đưa kháng nguyên vào đúng đường@
139 Khả năng kích thích cơ thể sinh ra kháng thể của kháng nguyên là chỉ tính chất:
C Không thay đổi
D Thay đổi tùy từng kháng nguyên
141 Vi khuẩn H.Pylori có kháng nguyên:
A CagA
B VacA
C Câu A,B sai
D Câu A,B đúng@
142 Kháng huyết thanh sử dụng cho con người:
A Được đưa vào cơ thể nhằm tạo kháng thể thụ động@
B Tiêm nhiều lần
C Là huyết thanh có chứa kháng nguyên
D Kháng huyết thanh cùng loài là các globulin tách từ ngựa
143 Lớp kháng thể chiếm số lượng 80% trong tổng số kháng thể ở người:
A IgM
B IgA
C IgD
Trang 16D Câu A,B sai
145 Một vi sinh vật nhất định thì gây ra một bệnh nhất định gọi là:
148 Vai trò của nước đối với sự phát triển của vi sinh vật:
A Huyền dịch vi khuẩn trong nước đem làm khô thì sẽ giữ được lâu dài
B Huyền dịch của vi khuẩn nếu làm đống băng nhanh rồi loại nước thì sẽ chết rất nhanh
C Nha bào chịu được hanh khô lâu dài@
D Làm mất nước thì vi sinh vật vẫn sống tốt
149 Kí hiệu tính chất tan huyết của vi khuẩn liên cầu:
150 Phần vỏ ngoài của virus cúm có kháng nguyên:
A Hemaglutinin (H)
B Neuraminidase
C Cả A,B@
D Soluble (S)
151 Đặc trưng của đáp ứng sơ nhiễm virus Dengue:
A IgM xuất hiện sớm và tăng cao hơn IgG@
B IgM xuất hiện muộn và tăng cao hơn IgG
C IgG xuất hiện sớm và tăng cao hơn IgM
D IgG xuất hiện muộn và tăng cao hơn IgM
152 Bệnh lao được xếp vào loại:
A Tối nguy hiểm
Trang 17155 Yếu tố nào không phải là yếu tố kháng nguyên:
A Vi khuẩn, virus, kí sinh trùng
B Ngoại độc tố, nội độc tố của vi khuẩn
C Nhóm máu ABO
D Tất cả đều sai@
156 Xác định viêm gan B mãn tính khi:
A HbsAg(+) từ 20 tuần trở lên@
B HbcAg(+) từ 20 tuần trở lên
C HbeAg(+) từ 20 tuần trở lên
D HBcAg(+) từ 20 tuần trở lên
157 Trực khuẩn lao có đặc điểm:
A Bắt màu gram(+) khi nhuộm gram
B Hiếu khí và kị khí tùy tiện
C Có lông và di động
D Môi trường nuôi cấy lao thường giàu chất dinh dưỡng và muối khoáng@
158 Sự thúc đẩy nhiễm trùng phụ thuộc kháng thể liên quan đến:
A Kháng thể tăng cường
B Bạch cầu đơn nhân
C Tái nhiễm virus Dengue với typ huyết thanh khác
D Cả A,B,C @
159 Virus viêm gan B có đặc điểm:
A Cấu tạo nhân DNA@
B Lây truyền qua đường tiêu hóa
C Không phát hiện được bằng phương pháp sinh học phân tử
D Thường gây tử vong cho phụ nữ có thai
160 Đặc điểm nào không đúng về cấu trúc của vi khuẩn?
A Không có màng tế bào@
B Là dạng tế bào prokaryote
C Kích thước đo bằng micromet
D Vách tế bào gồm các đại phân tử glycopeptid
161 Đa số vi khuẩn thích hợp ở mọi trường có độ PH?
A Acid
B Trung tính@
C Kiềm
D Câu A,B,C sai
162 Nếu nhiệt độ môi trường thấp:
A Vi khuẩn chết
B Vi khuẩn thay đổi cấu trúc
C Vi khuẩn hình thành lông xung quanh
D Vi khuẩn ngưng phát triển@
Trang 1818
163 Đặc điểm hình thể của liên cầu:
A Hình tròn, xếp thành chuỗi, bắt màu gram(+)@
B Hình tròn, xếp đôi một, bắt màu gram(-)
C Hình tròn, xếp từng đám, bắt màu gram(+)
D Hình bầu dục, xếp thành chuỗi, bắt màu gram(+)
164 Các biện pháp phòng bệnh do vi khuẩn H.pylori, ngoại trừ:
A Tiêm vacin@
B Sử dụng nước sạch
C Không dùng chung bát, đũa, ly
D Không nên nhai móm thức ăn cho trẻ
165 Nên tiêm kháng huyết thanh làm ít lần với liều cao để:
A Tránh sốc cho bệnh nhân
B Phòng ngừa sự phản ứng huyết thanh cho bệnh nhân@
C Tránh mất nhiều thời gian trong điềi trị
D Giúp cơ thể bệnh nhân có miễn dịch kịp thời
166 Cấu trúc của lõi HIV có 1 số protein có hoạt tính enzyme?
A Enzyme RT, enzyme protease
B Enzyme RT, enzyme endonuclease
C Enzyme RT, enzyme protease, enzyme endonuclease@
D Enzyme protease, enzyme endonuclease
167 Kháng huyết thanh sử dụng cho con người:
A Được đưa vào cơ thể nhằm tạo kháng thể chủ động
B Tiêm nhiều lần
C Là huyết thanh có chứa kháng thể@
D Kháng huyết thanh cùng loài là các globulin tách chiết từ ngựa
168 Đưa vacin vào cơ thể cần:
C Những người khỏe mạnh bình thường
D Người chưa có miễn dịch khỏe mạnh bình thường
170 Đặc điểm sinh học của não mô cầu( Nelsseria menigitidis)
A Song cầu gram(-), hình hạt tiêu, nằm trong hoặc ngoài tế bào bạch cầu, malose(+)
B Song cầu gram(-), hình hạt cà phê , có sức đề kháng rất tốt với môi trường
C Song cầu gram(-), hình hạt cà phê, hiếu khí tuyệt đối
D Song cầu gram(-), hình hạt cà phê, nằm trong hoặc ngoài tế bào bạch cầu@
Trang 19C Tính sinh miễn dịch phụ thuộc ào tính lạ của kháng nguyên
D Câu A,B,C đều đúng @
175 Sự giải phóng virus ra khỏi tế bào:
A Virus phá vỡ màng tế bào vật chủ và không phá hủy tế bào vật chủ
B Virus giải phóng nhờ hiện tượng xuất bào và phá vỡ tế bào vật chủ
C Virus thoát ra khỏi tế bào vật chủ theo nhiều hình thức khác nhau
A Màu hồng carbol fuchin kiềm@
B Màu xanh methylen
180 Pha log trong chu kỳ tăng trưởng của vi khuẩn có đặc điểm
A Là giai đoạn vi khuẩn thích ứng môi trường nuôi cấy
B Vi khuẩn nhân lên theo cấp số nhân@
C Vi khuẩn sinh ra bằng vi khuẩn chết đi
D Dinh dưỡng trong môi trường đã cạn kiệt
181 HIV dễ dàng bị tiêu diệt bởi:
A Nhiệt độ
B Cloramin
C Ethanol
Trang 20184.Một trong những điều kiện để Helicobacter pylori phát triển:
A Trên môi trường có máu hoặc sản phẩm của máu@
B Trên môi trường có PH cao
C Trong điều kiện kị khí tuyệt đối
D Môi trường phải bổ sung muối mật
185 Vacin được dùng cho những đối tượng:
A Những người khỏe mạnh bình thường
B Chưa có miễn dịch với mầm bệnh nào
C Những người mắc bệnh cấp tính nhưng đang cho con bú
187 Vi khuẩn Mycobacterium tuberculosis còn được gọi là:
A Vi khuẩn phong cùi
190 Lympho B chỉ được hoạt hóa, tạo kháng thể khi:
A Có sự xâm nhập của kháng nguyên và sự hỗ trợ của đại thực bào
B Có sự xâm nhập của kháng nguyên và sự hỗ trợ của lymphoT@
C Có sự xâm nhập của kháng nguyên và sự hỗ trợ bạch cầu đa nhân
D Có sự xâm nhập của kháng nguyên và sự hỗ trợ bạch cầu đơn nhân
Trang 2121
191 Vi khuẩn lao có đề kháng cao với các tác nhân lý hóa do:
A Có thành phần lipid trong tế bào@
B Có màng tế bào dày
C Có nha bào
D Có lông xung quanh than
192 Trong bệnh phẩm, cách sắp xếp của vi khuẩn lao?
196 Vi sinh vật học là ngành khoa học nghiên cứu
A Quy luật sống và phát triển của vsv
B Tác động của vsv đối với mọi vật chất
C Sử dụng vsv phục vụ đời sống con người
D Tất cả các đáp án trên@
197 Tụ cầu khuẩn là:
A Loại vi khuẩn có sức đề kháng tương đối tốt, chịu được nồng độ NaCl 9%@
B Loại vi khuẩn có sức đề kháng tương đối kém, chịu được nồng độ NaCl 9%
C Loại vi khuẩn có sức đề kháng tương đối tốt, chịu được nồng độ NaCl 0,9%
D Vi khuẩn ưa kiềm, không chịu được nồng độ muối 9%
198 Để thuận tiện cho việc cách ly quản lý chăm sóc người bệnh, người ta phải phân loại bệnh truyền nhiễm
A Theo tác nhân gây bệnh
B Theo thể bệnh nặng hoặc nhẹ
C Theo đường lây truyền@
D Theo vùng đồng bằng, rừng núi, vùng biển
199 Chí nhiệt tố do vi khuẩn tiết ra là chất:
A Tạo ra màu sắc
B Tạo ra kháng sinh
C Gây sốt@
D Gây độc với thần kinh
200 Chẩn đoán kính hiển vi não mô cầu:
Trang 22203 Dấu hiệu của giai đoạn AIDS ở bệnh nhân nhiễm HIV
A Nhiễm trùng cơ hội
B Sốt kéo dài trên một tháng
C Tiêu chảy kéo dài, sụt cân
D Cả 3 phương án trên@
204 Vi khuẩn kháng kháng sinh bằng cách:
A Làm giảm tính thấm của màng nhân
B Vi khuẩn sản xuất enzyme phá hủy hoạt tính của kháng sinh@
C Vi khuẩn biến đổi cấu trúc dẫn đến không còn màng tế bào
206 Đặc điểm chung của virus HIV và HBV
A Có acid và nhân DNA
B Các loại thuốc được sử dụng hiện nay không thể loại trừ hoàn toàn virus ra khỏi cơ thể@
C Có cùng 1 tế bào cảm thụ
D Vacin phòng ngừa có hiệu quả tốt
207 Ảnh hưởng của PH đối với hoạt động của vi khuẩn
A Tất cả các vi khuẩn đều sống ở PH trung tính
B Trong khử khuẩn người ta dung PH rất acid hoặc PH rất kiềm
C Một vài vi khuẩn có thể sống được trong điều kiện PH thấp
Trang 23211 Sau bước tẩy cồn trong phương pháp nhuộm Z-N vi khuẩn lao có màu gì?
A Màu xanh methylen
B Màu đỏ carbol fuchin@
C Không màu
D Màu hồng cam
212 Dấu ấn huyết thanh trong chẩn đoán viêm gan B mãn tính:
A HBsAg(+) trên 20 tuần@
B HBsAg(+) trên 2 tuần
C HBsAg(+) trên 2 năm
B Thường dung nạp không tốt
C Là chế phẩm albumin miễn dịch ở người
D Được bào chế từ máu người đã có miễn dịch như người lành nhiễm bệnh@
Trang 24220 Nhân của vi khuẩn:
A Chứa thông tin di truyền@
B Tổng hợp enzyme
C Bảo vệ tế báo
D Giúp vi khuẩn bám vào tế bào
221 S.staphylococci có liên quan tới:
A Mọc dễ dàng trên môi trường thông thường
B Vệ sinh môi trường sống, vệ sinh than thể
C Vệ sinh môi trường bệnh viện, khử trùng chống nhiễm khuẩn bệnh viện
224 Nguyên tắc chích ngừa vacin nào sau đây là không hợp lý
A Đúng loại đủ liều, đúng khoảng cách, đúng đối tượng
B.Phụ nữ mang thai không được chích ngừa vacin sống giảm động lực
C Không chích ngừa cho người lớn trên 60 tuổi@
D Sử dụng vacin đúng đường (chủng, tiêm trong da, tiêm tĩnh mạch )
225 Đại thực bào tham gia vào miễn dịch:
A Đặc hiệu
B Không đặc hiệu
C Miễn dịch tế bào
D Cả miễn dịch đặc hiệu và không đặc hiệu@
226 Kháng huyết thanh có nguồn gốc từ người có ưu điểm:
Trang 2525
A Tăng hiệu lực kháng sinh
B Tăng khả năng miễn dịch cho bệnh nhân
C Tiêu diệt mầm bệnh@
D Phòng những biến chứng
??229 Sau bước tẩy cồn trong phương pháp nhuộm gram, vi khuẩn gram bắt màu:
A Màu tím crystan violet
B Màu hồng safarin
C Không màu
D Bắt cả màu tím và màu hồng@
230 Các đặc điểm sau đều đúng khi mô tả về phage, ngoại trừ:
A Là virus của vi khuẩn
B Không gây bệnh cho người
C Có tác dụng ngăn cản hoặc tiêu diệt vi khuẩn
D Có hệ thống enzyme hô hấ@p
231 Thử nghiệm kháng sinh đồ về tính đề kháng của vi khuẩn đối với kháng sinh
A Cho kết quả kháng sinh đồ giống nhau ở các bệnh viện
B Kết quả kháng sinh đồ giống nhau với từng loại vi khuẩn
C Tính đề kháng kháng sinh không có tính dịch tể
D Để lựa chọn kháng sinh thích hợp cho điều trị@
232 Đặc điểm chung của vi khuẩn ngoại trừ:
A Không có màng nhân
B Kích thước đo bằng micromet
C Có cấu tạo tế bào
D Không có hệ thống men@
233 Thành phần mang thông tin di truyền và quyết định vai trò gây nhiễm trùng của virus
A Acid nucleic (DNA hoặc RNA) @
235 Vacin phòng bệnh dại cho người mỗi câu dưới đây đều đúng ngoại trừ:
A Vacin chứa virus dại giảm độc lực
B Phải dùng vacin nếu bệnh nhân bị động vật hoang dại cắn@
C Dùng vacin phòng ngừa phải trị đúng chỉ định
D Dùng đủ liều và đúng khoảng cách cho bệnh nhân
236 Những vi khuẩn có lông thường có khả năng:
Trang 2626
D Tất cả đều đúng@
238 Vi khuẩn có đặc điểm:
A Có sức hoạt động trao đổi chất rất mạnh
B Có sức hoạt động trao đổi chất rất yếu
C Có sức phát triển sinh sản rất nhanh
D Cần cách ly tuyệt đối với người mắc lao
242 Đặc điểm nào không đúng về cấu trúc của vi khuẩn:
A Là dạng tế bào Eukaryote @
B Khích thước đo bằng Micromet
C Vách tế bào gồm các đại phân tử Glycopeptid
245 Vỏ ngoài của virus
A Những virus không có vỏ gọi là virus trần@
B Tham gia vào giai đoạn nhân lên và giải phóng virus
C Không có vai trò trong sự bám dính của virus lên tế bào cảm thụ
Trang 2727
B Nuôi cấy virus
C Sinh học phân tử @
D Huyết thanh học
248 Dựa vào cách sản xuất mà người ta chia kháng huyết thanh thành:
A Kháng huyết thanh từ vi khuẩn sống đã bất hoạt
B Kháng huyết thanh từ vi khuẩn chết
C Kháng huyết thanh cùng loài và khác loài@
D Kháng huyết thanh đa giá trị
249 Vi khuẩn thường trú ở:
A Trên da người lành
B Trong nước, vật dụng, đồ dùng
C Trong đất, trong không khí
D Khắp nơi trong tự nhiên@
??250 Đặc điểm của bệnh truyền nhiễm ngoại trừ:
A Là bệnh nhiễm trùng
B Có khả năng lây truyền qua người khác
C Do nhiều mầm bệnh gây ra@
251 Để dự phòng bệnh tụ cầu cần:
A Tiêm phòng vacin hằng năm cho người lành
B Tích cực diệt ruồi, muỗi và tiêm phòng
C Vệ sinh cá nhân, thực phẩm, đảm bảo vô khuẩn dụng cụ y khoa@
D Giữ vệ sinh cá nhân, thực hiện ăn chín, uống sôi
252 Biến chứng của viêm gan B:
D Giải phóng năng lượng
254 Staphylococcus aureus thường ký sinh ở:
A Trên da và dạ dày
B Trên da, niêm mạc mũi họng@
C Trên da và đại tràng
D Mũi họng, ruột non
255 Thành phần cấu tạo hóa học của vi khuẩn lao có liên quan đến tính kháng cồn acid của
vi khuẩn là thành phần nào sau đây:
A Protein
B Lipid@
C Peptidoglycan
D Phức hợp polysaccarid
256 Liên cầu khuẩn có đặc điểm:
A Hình cầu, không vỏ, không lông, có nha bào, bắt màu gram(+)
B Hình que, không vỏ, không lông, có nha bào
C Hình cầu, không vỏ, không lông, có nha bào, bắt màu gram(-)
D Hình cầu, không vỏ, không lông, không nha bào, bắt màu gram(+)@
Trang 28259 Cách phòng bệnh tốt nhất đối với virus Dengue
A Tiêm vacin phòng bệnh đặc hiệu
B Không cư trú ở những nơi có nhiều muỗi
C Dùng thuốc thoa ngoài da để chống muỗi đốt
D Tuyên truyền giáo dục vận động mọi người cùng tham gia diệt muỗi, diệt lăng quăng và tránh muỗi đốt@
???260 Dấu ấn huyết thanh nào chứng tỏ virus đang hoạt động
262 Tính chất miễn dịch do HBV tạo ra:
A Miễn dịch không đặc hiệu
B Miễn dịch tồn tại trong thời gian ngắn
C Miễn dịch chéo được với HAV
D Miễn dịch đặc hiệu tồn tại lâu bền@
263 Phản ứng nào sau đây giúp phân biệt vi khuẩn liên cầu và tụ cầu:
A Một kháng nguyên chỉ kết hợp với một loại kháng thể do nó kích thích tạo thành@
B Một phân tử kháng nguyên chỉ kết hợp với một phân tử kháng thể
C Kháng nguyên và kháng thể chỉ kết hợp với nhau theo một tỉ lệ duy nhất
D Tất cả đều đúng
266 Sau khi bị nhiễm virus Dengue gây sốt xuất huyết người bệnh có thể:
A Có kháng thể bảo vệ suốt đời
Trang 2929
B Vẫn có khả năng nhiễm bệnh@
C Không bị sốt rét
D Tất cả đều sai
267 Câu nào liên quan đến đột biến kháng nguyên đột ngột của virus cúm người:
A Tạo ra những thay đổi kháng nguyên lớn, tạo ra một thứ type mới@
B Chỉ tạo ra những thay đổi kháng nguyên nhỏ
C Không ảnh hưởng đến protein bề mặt của virus
D Tất cả đều sai
268 Đặc điểm nào không đúng khi mô tả về virus
A Kí sinh nội bào bắt buộc
B Có vật chất duy truyền là AND và ARN
C Có khả năng tổng hợp các chất chuyển hóa và năng lượng@
270 Để phòng ngừa lây nhiễm HIV,AIDS cần áp dụng các biện pháp sau:
A An toàn trong truyền máu
B An toàn trong quan hệ tình dục
C An toàn trong ăn uống
D Câu A,B đúng@
271 Đặc điểm nào không đúng về cấu trúc vi khuẩn:
A Không có màng nhân
B Là dạng tế bào Eukaryote@
C Kích thước đo bằng micromet
D Vách tế bào gồm các đại phân tử Glycopeptid
272 HIV là:
A Virus hình tròn đường kính 120Nm
B Là virus gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải@
C Có vỏ bao cấu tạo bởi nhiều gai nhọn trên đó có nhiều kháng thể quan trọng
274 Sau bước tẩy cồn acid của phương pháp nhuộm Z-N, vi khuẩn lao bắt màu gì?
A Hồng của Cacbon fushin kiềm@
B Màu xanh methylen
C Không màu
D Cả hồng và xanh
275 Ngoại độc tố là độc tố:
A Được giải phóng ra khi tế bào vi khuẩn bị vỡ
B Được giải phóng ra trong quá trình sống và phát triển của vi khuẩn@
C Không có tính kháng nguyên
Trang 3030
D Động lực rất yếu
276 Pha suy tàn trong chu kỳ tăng trưởng của vi khuẩn có đặc điểm:
A Vi khuẩn tăng sinh theo cấp số nhân
B Dinh dưỡng trong môi trường đã cạn kiệt@
C Vi khuẩn không sử dụng các chất trong môi trường
D Vi khuẩn sinh ra bằng vi khuẩn chết đi
277 Chẩn đoán xác định Staphylococcus aureus với các tính chất:
A Cầu khuẩn bắt màu Gram (+)
D Viêm não-viêm màng não
280 Động lực của Streptococcus gồm các yếu tố:
284 Trực khuẩn lao có thể xâm nhập vào cơ thể bằng đường nào?
A Đường tiêu hóa