Câu 1: Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với sự phát triển của vi khuẩn A. Ở nhiệt độ rất thấp vi khuẩn vẫn sống và phát triển B. Hầu hết các vi khuẩn gây bệnh phát triển tốt ở nhiệt độ 370C C. Ở nhiệt độ 1000C thì nha bào bị tiêu diệt D. A và B đúng Câu 2: Hình thể vi khuẩn do cấu trúc nào quyết định? A. Màng tế bào B. Vách tế bào C. Lông bao xung quanh thân D. Không phải các đáp án trên Câu 3: Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với sự phát triển của vi khuẩn A. Ở nhiệt độ rất thấp vi khuẩn vẫn sống và phát triển B. Hầu hết các vi khuẩn gây bệnh phát triển tốt ở nhiệt độ 200C C. Để tiêu diệt bào tử người ta có thể dùng phương pháp tiệt trùng D. A và C đúng Câu 4: Phân biệt vi khuẩn gram âm và gram dương dựa vào cấu trúc nào? A. Vỏ B. Nhân C. Vách D. Màng nguyên sinh Câu 5: Cấu trúc của tế bào vi khuẩn chủ yếu gồm ? A. Nhân, bào tương, vỏ, pili B. Bào tương, vỏ, lông C. Nhân, bào tương, vách, vỏ D. Vách tế bào, màng nguyên sinh chất, nguyên sinh chất, nhân
Trang 1ÔN TẬP VI SINH
Câu 1: Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với sự phát triển của vi khuẩn
A Ở nhiệt độ rất thấp vi khuẩn vẫn sống và phát triển
B Hầu hết các vi khuẩn gây bệnh phát triển tốt ở nhiệt độ 370C@
C Ở nhiệt độ 1000C thì nha bào bị tiêu diệt
D A và B đúng
Câu 2: Hình thể vi khuẩn do cấu trúc nào quyết định?
A Màng tế bào
B Vách tế bào@
C Lông bao xung quanh thân
D Không phải các đáp án trên
Câu 3: Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với sự phát triển của vi khuẩn
A Ở nhiệt độ rất thấp vi khuẩn vẫn sống và phát triển
B Hầu hết các vi khuẩn gây bệnh phát triển tốt ở nhiệt độ 200C
C Để tiêu diệt bào tử người ta có thể dùng phương pháp tiệt trùng@
Câu 5: Cấu trúc của tế bào vi khuẩn chủ yếu gồm ?
A Nhân, bào tương, vỏ, pili
B Bào tương, vỏ, lông
C Nhân, bào tương, vách, vỏ
D Vách tế bào, màng nguyên sinh chất, nguyên sinh chất, nhân@
Câu 6: Tên nhà bác học người Hà Lan chế tạo kính hiển vi đầu tiên
A A.V Leewenhoek@
B A.J Yersin
C Albert Calmette
D Louis Pasteur
Câu 7: Thứ tự các giai đoạn phát triển của vi khuẩn ?
A Thích ứng, suy tàn, tăng nhanh, bình nguyên
B Tăng nhanh, bình nguyên, thích ứng suy tàn
C Suy tàn, thích ứng, tăng nhanh, bình nguyên
D Thích ứng, tăng nhanh, bình nguyên, suy tàn@
Trang 2Câu 8: Sự khác nhau về cấu trúc của tế bào vi khuẩn gram (-) và gram (+) ở chỗ
A Vi khuẩn gram (+) có vách dày hơn vi khuẩn gram (-)
B Vi khuẩn gram (-) không có acid teichoic
Câu 10: Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với sự phát triển của vi khuẩn
A Ức chế sự sinh trưởng và phát triển của vi khuẩn bằng cách lưu giữ ở nhiệt
độ thấp@
B Vi khuẩn gây bệnh chỉ phát triển ở nhiệt độ 370C
C Ở nhiệt độ 1000C thì nha bào bị tiêu diệt
Câu 12 Virus là những vi sinh vật:
A Có kích thước 20 – 30µm, sống ký sinh trong cơ thể động vật
B Có kích thước 20 – 300nm, sống ký sinh nội bào bắt buộc.@
C Rất nhỏ so với vi khuẩn, nhưng cách sao chép giống với vi khuẩn
D Sống ký sinh bắt buộc nội tế bào, sao chép bằng cách phân đôi
Câu 13: Vi sinh vật:
A Là những vật sống rất nhỏ mà mắt thường không nhìn thấy được, có cấu tạođơn giản@
B Sống khắp nơi trong tự nhiên, chỉ gây bệnh cho con người
C Chỉ quan sát được qua kính hiển vi điện tử
D Hoàn toàn không có lợi
Câu 14 Virus là những vi sinh vật:
A Có kích thước 20 – 30µm, sống ký sinh trong cơ thể động vật
B Rất nhỏ so với vi khuẩn, nhưng cách sao chép giống với vi khuẩn
C Sống ký sinh bắt buộc nội tế bào, sao chép bằng cách phân đôi
Trang 3D Chỉ nhân lên trong tế bào sống@
Câu 15 Vi khuẩn có đặc điểm ?
A Có sức hoạt động trao đổi chất rất mạnh, sức phát triển sinh sản rất nhanh@
B Có sức hoạt động trao đổi chất yếu, sinh sản nhanh
C Sinh sản rất chậm, khó nuôi cấy
D Đỏi hỏi dinh dưỡng cao, sinh sản chậm
Câu 16 Vi khuẩn có thể phát triển được cả trên môi trường có O2 và không có O2, gọi là vi khuẩn ?
A Yếm khí
B Kỵ khí
C Hiếu khí tùy nghi@
D Hiếu khí tuyệt đối
Câu 17: Quá trình tạo nha bào ở vi khuẩn có ý nghĩa gì?
A Đó là phương thức sinh sản
B Đó là phương thức sinh tồn@
C Đó là 1 kiểu di động của vi khuẩn
D.Đó là sự phát triển của vách tế bào
Câu 100 Sự hô hấp ở vi khuẩn nhờ vào
A Ty thể
B Lạp thể
C Hệ thống enzyme hô hấp@
D Cả 3 phương án trên
Câu 101 Chức năng của vỏ tế bào vi khuẩn
A Giúp vi khuẩn bám dính vào tế bào @
B Quyết định hình dạng của tế bào
C Tất cả vi khuẩn đều có vỏ
D Là nơi gắn của kháng sinh beta-lactam
Câu 102 Chức năng của vỏ tế bào vi khuẩn
A Quyết định hình dạng tế bào
B Bảo vệ vi khuẩn@
C Có tính thấm chọn lọc
D Quyết định tính chất bắt màu thuốc nhuộm gram
Câu 103 Đặc điểm nhân của tế bào vi khuẩn
A Nhân được bao bọc bởi màng nhân
B Không có màng nhân@
C Không chứa thông tin di truyền
Trang 4D Nhân bao bọc plasmid
Câu 104 Đặc điểm vách tế bào vi khuẩn
A Vách bao bọc bên ngoài màng tế bào@
B Chỉ có một vài vi khuẩn có vách
C Vách tế bào vi khuẩn gram âm dày hơn vách tế bào vi khuẩn gram dương
D Vách có đặc tính thẩm thấu chọn lọc
Câu 105 Đặc điểm vách tế bào vi khuẩn
A Vách nằm bên trong màng tế bào
B Vách tế bào vi khuẩn gram dương dày hơn vách tế bào vi khuẩn gram âm@
C Vách có đặc tính thẩm thấu có chọn lọc
D Vi khuẩn lao không có vách tế bào
Câu 106 Đặc điểm của màng tế bào vi khuẩn
A Màng tế bào bao bọc bào tương@
B Màng tế bào nằm ngoài lớp vách
C Một số vi khuẩn không có màng tế bào
D Màng bào tương chứa plasmid
Câu 107 Đặc điểm của bào tử vi khuẩn
A Là một dạng sinh sản ở vi khuẩn
B Là một dạng sinh tồn ở vi khuẩn@
C Là hình dạng đặc biệt của vi khuẩn
D Tất cả vi khuẩn đều có bào tử
Câu 108 Đặc điểm của bào tử ở vi khuẩn
A Bào tử có sức đề kháng kém với ngoại cảnh
B Bào tử là một dạng sinh sản của vi khuẩn
C Đun sôi sẽ tiêu diệt được bào tử
D Trong những điều kiện bất lợi, một số vi khuẩn có khả năng hình thành bào tử@
Câu 109 Đặc điểm bào tử ở vi khuẩn
A Chỉ trong điều kiện thuận lợi vi khuẩn mới hình thành bào tử
B Bào tử luôn luôn hình thành ở giữa tế bào
C Bào tử có thể bị tiêu diệt bằng phương pháp sấy khô ở 170oC/2 giờ@
D Hầu hết vi khuẩn đều có bào tử
Câu 110 Đặc điểm pili ở vi khuẩn
A Gồm pili chung và pili giới tính@
B Dài hơn lông
C Chỉ có ở vi khuẩn gram dương
D Giúp vi khuẩn di động
Trang 5Câu 111 Đặc điểm pili ở vi khuẩn
A Gồm pili chung, pili riêng, pili giới tính
B Pili giới tính được coi như cầu nối giúp chuyển ADN từ tế bào cho sang tế bàonhận@
C Pili giúp vi khuẩn di động nhanh hơn
D Pili giúp bảo vệ vi khuẩn khỏi hiện tượng thực bào
Câu 112 Đặc điểm lông ở tế bào vi khuẩn
A Tất cả vi khuẩn đều có lông
B Lông giúp vi khuẩn di động @
C Lông giúp vi khuẩn tránh hiện tượng thực bào
D Vi khuẩn có lông có sức đề kháng tốt hơn với ngoại cảnh
Câu 113 Nói về ảnh hưởng của pH đối với sự phát triển của vi khuẩn
A Vi khuẩn chỉ sống được trong môi trường trung tính
B Phẩy khuẩn tả sống tốt trong môi trường acid
C Trực khuẩn lỵ phát triển mạnh nhất trong môi trường acid
D Vi khuẩn Helicobacter pylori chịu được môi trường pH acid@
Câu 114 Nói về ảnh hưởng của pH đối với sự phát triển của vi khuẩn
A Hầu hết vi khuẩn phát triển được trong môi trường trung tính@
B Trực khuẩn lỵ phát triển mạnh nhất trong môi trường acid
C Vi khuẩn Helicobacter pylori phát triển tốt môi trường pH kiềm
D Không có vi khuẩn nào có thể tồn tại ở pH 1,5
Câu 115 Đặc điểm sản phẩm chuyển hoá ở vi khuẩn
A Nội độc tố là chất độc do vi khuẩn tiết ra ngoài khi còn sống
B Ngoại độc tố là chất độc do vi khuẩn tiết ra ngoài khi còn sống@
C Tất cả vi khuẩn đều có khả năng tạo sắc tố
D Tất cả sản phẩm chuyển hoá của vi khuẩn đều là chất độc đối với cơ thể
Câu 116 Đặc điểm sản phẩm chuyển hoá ở vi khuẩn
A Tất cả vi khuẩn đều sinh sắc tố
B Vi khuẩn không có khả năng tổng hợp vitamin
C Ngoại độc tố được giải phóng ra bên ngoài khi vi khuẩn chết đi
D Nội độc tố được giải phóng ra bên ngoài khi vi khuẩn chết@
Câu 117 Trong kỹ thuật nhuộm Ziehl Neelsen, người ta hơ nóng dung dịch Carbolfucshin nhằm mục đích gì
Trang 6A Vách, vỏ, nhân, lông
B Vỏ, vách, tế bào chất, nhân
C Vách, màng tế bào chất, nguyên sinh chất, nhân@
D Vách, màng tế bào, nguyên sinh chất, nhân, pili
Câu 119 Nói về khả năng sinh bào tử ở vi khuẩn
A Tất cả vi khuẩn đều có khả năng sinh bào tử
B Chỉ vi khuẩn gram âm mới có khả năng sinh bào tử
C Chỉ một vài giống vi khuẩn mới có khả năng sinh bào tử@
D Chỉ vi khuẩn có vỏ mới có khả năng sinh bào tử
Câu 120 Có thể loại bỏ nha bào vi khuẩn bằng phương pháp nào sau đây
D Chiếu tia beta
Câu 122 Những vi khuẩn thường trú trên cơ thể người, có khả năng cạnh tranh với vi khuẩn gây bệnh từ môi trường gọi là
A Vi khuẩn gây bệnh cơ hội
B Vi khuẩn gây bệnh thật sự
C Vi khuẩn chí@
D Vi khuẩn nội sinh
Câu 123 Đặc điểm sản phẩm chuyển hoá ở vi khuẩn
A Một số vi khuẩn có khả năng sản sinh sắc tố, vitamin
B Ngoại độc tố được giải phóng ra bên ngoài khi vi khuẩn còn sống
C Nội độc tố được giải phóng ra bên ngoài khi vi khuẩn chết
D Cả 3 phương án trên@
Câu 124: Một trong những biện pháp để hạn chế kháng thuốc ở vi khuẩn là
A Phối hợp kháng sinh với liều lượng cao và kéo dài
B Chỉ khi nào có kết quả kháng sinh đồ mới tiến hành sử dụng kháng sinh
C Chọn lựa kháng sinh theo kết quả kháng sinh đồ@
D Sử dụng kháng sinh có hoạt phổ rộng
Trang 7Câu 125: Một số vi khuẩn kháng sulfonamides không còn cần PABA ở ngoài tếbào để tổng hợp acid folic nữa, đây là kiểu vi khuẩn kháng kháng sinh bằng cơ chếnào ?
A Thay đổi vị trí tác động của kháng sinh
B Tiết enzyme phá huỷ kháng sinh
C Thay đổi con đường biến dưỡng@
D Thay đổi tính thấm của màng tế bào
Câu 126: Đâu là khuyến cáo không nên áp dụng khi sử dụng kháng sinh
A Chỉ sử dụng kháng sinh khi có nhiễm trùng
B Chọn lựa kháng sinh cần dựa vào kết quả kháng sinh đồ
C Sử dụng kháng sinh hoạt phổ rộng với nồng độ cao trong thời gian dài @
D Có thể phối hợp kháng sinh để tăng hiệu lực của kháng sinh
Câu 127 Nhiễm trùng bệnh viện KHÔNG thường xảy ra ở những bệnh nhân nào sau đây ?
A Bệnh mãn tính như tiểu đường
B Bỏng nặng
C Sau phẩu thuật ngoại khoa
D Lần đầu nhập viện @
Câu 128: Vi khuẩn kháng kháng sinh bằng cách:
A Làm giảm tính thấm của màng nhân
B Vi khuẩn biến đổi cấu trúc dẫn đến không còn màng tế bào
C Chất được thu nhận từ nấm có tác dụng tiêu diệt vi khuẩn
D.Chất được thu nhận từ vi sinh vật hoặc tổng hợp nhân tạo có tác dụngkiềm chế hoặc tiêu diệt vi khuẩn @
Câu 130 Đặc điểm sự đề kháng kháng sinh ở vi khuẩn:
A Đề kháng giả bao gồm đề kháng tự nhiên và đề kháng thu được
B Vi khuẩn có thể nhận gen kháng thuốc qua plasmid @
C Đề kháng tự nhiên không do bản chất di truyền
D.Không phải các đặc điểm trên
Câu 131: Đặc điểm cơ chế đề kháng kháng sinh tự nhiên của vi khuẩn:
Trang 8A Không phụ thuộc sự có mặt của kháng sinh, thường chỉ kháng một loạikháng sinh, đặc hiệu và độc lập@
B Phụ thuộc sự có mặt của kháng sinh, thường chỉ kháng một loại khángsinh, đặc hiệu và độc lập
C Không phụ thuộc sự có mặt của kháng sinh, kháng nhiều loại khángsinh, không đặc hiệu và độc lập
D.Không phụ thuộc sự có mặt của kháng sinh, chỉ một loại kháng sinh,không đặc hiệu và độc lập
Câu 132: Kháng sinh đồ là phương pháp
A Xác định nồng độ ức chế tối thiểu của kháng sinh lên vi khuẩn
B Xác định khả năng đề kháng kháng sinh của vi khuẩn@
C Xác định đột biến kháng thuốc
D Xác định cơ chế tác động của kháng sinh
Câu 133 Đặc điểm sự đề kháng kháng sinh ở vi khuẩn:
A Đề kháng giả bao gồm đề kháng tự nhiên và đề kháng thu được
B Đề kháng thật bao gồm đề kháng tự nhiên và đề kháng thu được@
C Đề kháng tự nhiên không do bản chất di truyền
D Không phải các đặc điểm trên
Câu 134: Để xác định khả năng kháng kháng sinh của vi khuẩn người ta thực hiện
kỹ thuật nào sau đây
A Kỹ thuật nuôi cấy vi khuẩn
B Kỹ thuật ngưng kết hạt latex
C Kỹ thuật sắc kí miễn dịch
D Kỹ thuật kháng sinh đồ@
Câu 135: Đặc điểm cơ chế đề kháng kháng sinh tự nhiên của vi khuẩn:
A Không phụ thuộc sự có mặt của kháng sinh
B Chỉ một loại kháng sinh
C Đặc hiệu và độc lập
D.Cả 3 đáp án trên@
Câu 136: Một trong những cách mà vi khuẩn đề kháng kháng sinh là:
A Hình thành thêm lớp vỏ bao bọc bên ngoài
B Có cơ chế bơm thoát dòng@
C Thay đổi hình dạng tế bào
D Sản xuất ra nhiều ngoại độc tố
Câu 137: Vi khuẩn kháng kháng sinh bằng cách:
A Làm giảm tính thấm của màng nhân
B Vi khuẩn sản xuất enzym phá hủy hoạt tính của kháng sinh@
C Vi khuẩn biến đổi cấu trúc dẫn đến không còn màng tế bào
Trang 9D.Làm giảm tính thấm của vách
Câu 138: Vi khuẩn đề kháng kháng sinh bằng các cách sau, NGOẠI TRỪ:
A Vi khuẩn thay đổi con đường biến dưỡng làm mất tác dụng của thuốc
B Vi khuẩn tiết ra men kháng thuốc
C Vi khuẩn có nhiều lông sẽ đề kháng tự nhiên với kháng sinh@
D Làm thay đổi đích tác động của kháng sinh lên vi khuẩn
Câu 139: Vi khuẩn đề kháng kháng sinh bằng các cách sau, NGOẠI TRỪ:
A Vi khuẩn tiết ra men kháng thuốc
B Làm thay đổi tính thấm của màng tế bào vi khuẩn
C Làm thay đổi đích tác động của kháng sinh lên vi khuẩn
D Hình thành thêm lớp vỏ bao bọc bên ngoài tế bào@
Câu 140 Thử nghiệm kháng sinh đồ về tính đề kháng của vi khuẩn đối với khángsinh:
A Cho kết quả kháng sinh đồ giống nhau ở các bệnh viện
B Cho kết quả kháng sinh đồ giống nhau với từng loại vi khuẩn
C Tính đề kháng kháng sinh của vi khuẩn không có tính chất dịch tễ
D Để chọn lựa kháng sinh thích hợp cho điều trị@
Câu 141 Kháng sinh nào sau đây có tác dụng ức chế sự thành lập vách tế bào vi khuẩn ?
A Chloramphenicol
B Penicillins@
C Tetracyclin
D Streptomycin
Câu 142: Đặc điểm sự đề kháng kháng sinh ở vi khuẩn:
A Đề kháng giả bao gồm đề kháng tự nhiên và đề kháng thu được
B Đề kháng thật bao gồm đề kháng tự nhiên và đề kháng thu được@
C Đề kháng tự nhiên không do bản chất di truyền
D.Không phải các đặc điểm trên
Câu 143 Một vi khuẩn kháng với loại thuốc nào đó cũng có thể kháng với những thuốc khác có cùng cơ chế tác động gọi là
A Sự kháng chéo@
B Vi khuẩn đa kháng thuốc
C Đề kháng thu được
D Không đáp án nào đúng
Câu 144: Mục tiêu của việc sử dụng kháng sinh kết hợp
A Điều trị do nhiễm nhiều loại vi khuẩn kết hợp
B Giảm chủng đột biến kháng thuốc trong điều trị nhiễm khuẩn mạn tính
Trang 10C Điều trị nhiễm khuẩn nặng
D A, B, C đều đúng@
Câu 145: Sử dụng kháng sinh kết hợp trong các trường hợp sau đều đúng, ngoạitrừ:
A Điều trị do nhiễm nhiều loại vi khuẩn kết hợp
B Điều trị nhiễm khuẩn nặng
C Giảm chủng đột biến kháng thuốc trong điều trị nhiễm khuẩn mạn tính
D Sử dụng như kháng sinh dự phòng nhiễm khuẩn@
Câu 146: Tương tác khi sử dụng phối hợp kháng sinh
A Luôn cao hơn so với sử dụng 1 loại
B Càng dùng nhiều thuốc thì bệnh nhân càng ít bị quá mẫn cảm với thuốc
C Đôi khi dùng kháng sinh kết hợp cho hiệu quả kém hơn dùng 1 loại@
D Không bao giờ xảy ra đối kháng giữa các loại thuốc
Câu 147: Vi khuẩn đề kháng kháng sinh bằng các cách sau
A Vi khuẩn tiết ra enzyme kháng thuốc@
B Làm thay đổi tính thấm của vách tế bào vi khuẩn
C Hình thành thêm lớp vỏ bao bọc bên ngoài tế bào
D Tạo ra thế hệ vi khuẩn mới không có vách
Câu148 Tên nhà bác học đã phát hiện kháng sinh penicilline năm 1929
A Đề kháng giả
B Đề kháng tự nhiên@
C Đề kháng thu được
D Đề kháng qua trung gian plasmid
Câu 150 Nguyên nhân của hiện tượng đề kháng kháng sinh tự nhiên ở vi khuẩn
A Do áp lực sử dụng kháng sinh
B Do vi khuẩn không sinh trưởng, không sinh sản
C Do vật cản khiến kháng sinh không tác động lên vi khuẩn
D Do đặc điểm cấu trúc di truyền của vi khuẩn@
Câu 151 Hiện tượng vi khuẩn nhạy cảm với thuốc kháng sinh trong phòng thí nghiệm nhưng điều trị không đáp ứng gọi là
Trang 11A Đột biến gen ở nhiễm sắc thể
B Do nhận được gen kháng thuốc từ vi khuẩn khác
C Do vật cản làm kháng sinh không tác động tới vi khuẩn
D Câu A và B đúng @
Câu 153 Đề kháng giả là hiện tượng
A Vi khuẩn nhạy cảm với kháng sinh trong phòng thí nghiệm nhưng điều trị không đáp ứng@
B Vi khuẩn đề kháng kháng sinh do bản chất di truyền
C Vi khuẩn nhận được gen kháng thuốc dẫn đến có khả năng kháng kháng sinh
D Vi khuẩn không có vách nên đề kháng kháng sinh
Câu 154 Đề kháng tự nhiên là hiện tượng
A Vi khuẩn nhạy cảm với kháng sinh trong phòng thí nghiệm nhưng điều trị không đáp ứng
B Vi khuẩn đề kháng kháng sinh do bản chất di truyền@
C Vi khuẩn nhận được gen kháng thuốc dẫn đến có khả năng kháng kháng sinh
D Vi khuẩn không có vách nên đề kháng kháng sinh
Câu 155 Đề kháng thu được là hiện tượng
A Vi khuẩn nhạy cảm với kháng sinh trong phòng thí nghiệm nhưng điều trị không đáp ứng
B Vi khuẩn đề kháng kháng sinh do bản chất di truyền
C Vi khuẩn kháng lại kháng sinh mà trước đó nó nằm trong phổ tác dụng của kháng sinh này@
D Vi khuẩn không có vách nên đề kháng kháng sinh
Câu 156 Hiện tượng vi khuẩn ngưng trao đổi chất dẫn đến hiện tượng kháng kháng sinh gọi là
Trang 12B Nguồn bệnh, đường lây truyền.
C Nguồn bệnh, đường lây truyền, cơ thể cảm thụ.@
D Người bệnh, mầm bệnh, đường lây truyền
Câu 159: Bệnh truyền nhiễm có thể lây lan do:
A Côn trùng, đồ dùng
B Nguồn nước, thực phẩm
C A, B sai
D A, B đúng.@
Câu 160: Nhiễm trùng bệnh viện thường xảy ra ở những bệnh nhân nào sau đây ?
A Bệnh mãn tính như tiểu đường
B Có khả năng lây truyền qua người khác
C Do nhiều mầm bệnh gây ra@
D Có thể lây truyền trực tiếp hoặc gián tiếp
Câu 162: Đặc điểm sau mô tả về nhiễm trùng bệnh viện:
A Là nhiễm trùng gặp phải sau 48 giờ nhập viện,
B Thường xảy ra trên bệnh nhân phẫu thuật ngoại khoa
C Viêm phổi thở máy là loại NTBV thường gặp trong ICU
D A, B, C đều đúng@
Câu 163: Nhiễm trùng bệnh viện thường xảy ra ở những bệnh nhân nào sau đây ?
A Bệnh mãn tính như tiểu đường, bỏng, sau phẫu thuật ngoại khoa@
B Suy giảm miễn dịch, tim mạch, viêm dạ dày
C Viêm gan B mạn tính, viêm cầu thận
D Viêm đường hô hấp, viêm dạ dày
Câu 164: Để thuận tiện cho việc cách ly, quản lý chăm sóc người bệnh… Người taphải phân loại bệnh truyền nhiễm:
A Theo tác nhân gây bệnh
B Theo thể bệnh nặng hoặc nhẹ
Trang 13C Theo đường lây truyền @
D Theo vùng đồng bằng, rừng núi, vùng biển
Câu 165: Đặc điểm của bệnh truyền nhiễm, ngoại trừ
A Là bệnh nhiễm trùng
B Có khả năng lây truyền qua người khác
C Do nhiều mầm bệnh gây ra@
D Có thể lây truyền trực tiếp hoặc gián tiếp
Câu 166: Nhiễm trùng nào sau đây không được coi là nhiễm trùng bệnh viện
A Nhiễm trùng huyết trên bệnh nhân đặt sonde tiểu
B Viêm phổi trên bệnh nhân thở máy
C Nhiễm trùng vết mổ trong vòng 30 ngày sau phẫu thuật
D Trẻ mắc lao trong gia đình có người mắc lao@
Câu 167: Bệnh truyền nhiễm
A Lây truyền một cách trực tiếp và do nhiều mầm bệnh gây ra
B Lây truyền gián tiếp và do nhiều mầm bệnh gây ra
C Do một mầm bệnh gây ra và có thể lan thành dịch@
D Lây từ người này qua người khác qua kí chủ trung gian
Câu 168: Nhiễm trùng huyết có thể do nguyên nhân từ
D.Viêm phổi liên quan đến thở máy@
Câu 170: Khoảng thời gian đánh giá nhiễm trùng vết mổ là
A 30 ngày sau phẫu thuật không cấy ghép@
B 2 tháng sau phẫu thuật không cấy ghép
C 3 sau phẫu thuật không cấy ghép
D 1 năm sau phẫu thuật không cấy ghép
Câu 171: Khoảng thời gian đánh giá nhiễm trùng vết mổ là
A 30 ngày sau phẫu thuật không cấy ghép
B 1 năm sau phẫu thuật có cấy ghép bộ phận giả
C 3 tháng sau phẫu thuật có cấy ghép bộ phận giả
D A và B đúng@
Trang 14Câu 172: Nguyên tắc đúng khi lấy bệnh phẩm nước tiểu trong xét nghiệm nghi ngờ nhiễm trùng tiểu
A Lấy nước tiểu giữa dòng@
B Lấy nước tiểu vào buổi sáng sớm
C Lấy nước tiểu khi bệnh nhân đang sốt
D.Lấy nước tiểu đoạn đầu
Câu 173: Kiểu nhiễm trùng tiểu do vi khuẩn E.coli thường gặp ở phụ nữ
A Nhiễm trùng có kèm theo nhiễm nấm
B Nhiễm trùng tiểu sau sinh
C Nhiễm trùng trong thời kỳ mang thai
D Suy giảm miễn dịch
Câu 175 Nguồn vi khuẩn gây nhiễm trùng xuất phát từ chính cơ thể bệnh nhân gọi là
A Nguồn nhiễm ngoại sinh
B Nguồn nhiễm nội sinh@
C Nguồn nhiễm tiềm ẩn
D Nguồn nhiễm trực tiếp
Câu 175 Đặc điểm nào đúng về nhiễm trùng vết mổ
A Nhiễm trùng vết mổ xảy ra trong vòng 3 tháng sau phẫu thuật có cấy ghép bộ phận giả@
B Nhiễm trùng xảy ra trên tất cả bệnh nhân có cấy ghép bộ phận giả
C Nhiễm trùng vết mổ xảy ra sau 3 tháng trên bệnh nhân không cấy ghép
D Nhiễm trùng vết mổ không xảy ra nếu có sử dụng kháng sinh dự phòng
Câu 176 Đặc điểm của nhiễm trùng tiểu
A Chỉ xảy ra trên bệnh nhân có đặt dụng cụ thông tiểu
B Nhiễm trùng ngược dòng thường gặp ở nữ giới@
C Nhiễm trùng tiểu không xảy ra nếu có sử dụng kháng sinh dự phòng
D Nhiễm trùng tiểu không dẫn đến nhiễm trùng huyết
Câu 177 Đặc điểm của nhiễm trùng tiểu
A Nguy cơ nhiễm trùng xảy ra trên bệnh nhân có đặt dụng cụ thông tiểu@
B Nhiễm trùng tiểu không dẫn đến nhiễm trùng huyết
C Nhiễm trùng tiểu không xảy ra nếu có sử dụng kháng sinh dự phòng
D Nhiễm trùng tiểu không phải là loại nhiễm trùng bệnh viện
Câu 178 Đặc điểm của nhiễm khuẩn hô hấp
Trang 15A Nguy cơ nhiễm trùng xảy ra trên bệnh nhân đặt nội khí quản
B Acinetobacter.sp được coi là nguyên nhân thường gặp trên bệnh nhân viêm
phổi liên quan đến thở máy
C Nhiễm khuẩn hô hấp có nguy cơ dẫn đến nhiễm khuẩn huyết
D Cả 3 phương án trên
Câu 179 Để khử trùng que cấy trong thao tác nuôi cấy vi sinh người ta sử dụng phương pháp nào sau
A Hấp hơi nước bão hoà ở 121oC/ 30 phút
B Sấy khô ở 170oC /2-3h
C Đốt que cấy dưới ngọn lửa đèn cồn@
D Sát khuẩn que cấy bằng cồn
Bài 3: CẦU KHUẨN
Câu 180: Tụ cầu khuẩn là ?
A Loại vi khuẩn có sức đề kháng tương đối tốt, chịu được nồng độ NaCl9%@
B Loại vi khuẩn có sức đề kháng tương đối kém, chịu được nồng độ NaCl 9%
C Loại vi khuẩn có sức đề kháng tương đối tốt, chịu được nồng độ NaCl 0,9%
D Vi khuẩn ưa kiềm, không chịu được nồng độ muối 9%
Câu 181: S aureus kháng kháng sinh họ β – lactam theo cơ chế chủ yến nào
A Tiết enzyme β – lactam
B Bơm thải kháng sinh
C Tiết enzyme β – lactamase@
D Thay đổi con đường biến dưỡng
Câu 182: Độc lực của Streptococcus gồm các yếu tố ?
A Hemolysin và Streptokinase
B Streptodornase và Hyaluonidase
C Pyrogenic exotoxins
D Tất cả các đáp án trên đều đúng@
Câu 183: Nhiễm liên cầu thứ phát (hậu nhiễm liên cầu)
A Viêm màng trong cơ tim, viêm màng não, rối loạn tiêu hóa
B Viêm amydal, viêm cầu thận cấp, nhiễm trùng vết mổ
C Viêm khớp, viêm màng trong cơ tim, viêm cầu thận cấp@
D Viêm màng não, viêm cầu thận, suy tim, rối lạo tiêu hóa
Câu 184: Phản ứng huyết thanh chẩn đoán viêm khớp
A Determin
B Widal
Trang 16C ASLO@
D Mantoux
Câu 185: Tính chất nào không phù hợp với Streptococcus ?
A Gram (+) hình chuỗi
B Có cặn lắng trong môi trường
C Môi trường nuôi cấy cần nhiều chất dinh dưỡng
D Khó bị tiêu diệt bởi các chất sát khuẩn thông thường@
Câu 186: Chẩn đoán xác định Staphylococcus aureus với các tính chất ?
A Cầu khuẩn, bắt màu gram (+), thử nghiệm catalase (+), thử nghiệm coagulase (-)
B Cầu khuẩn, bắt màu gram (+), thử nghiệm catalase (+), thử nghiệm coagulase (+) @
C Cầu khuẩn, bắt màu gram (+), thử nghiệm catalase (-), thử nghiệm coagulase (-)
D Cầu khuẩn, bắt màu gram (+), thử nghiệm catalase (-), thử nghiệm coagulase (+)
Câu 187: Sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn tụ cầu vàng là do:
A Có khả năng tiết men phân hủy vòng β-lactamase của kháng sinh
B Có khả năng tiết men staphylokinase
C Có khả năng tiết men β-lactam
D.Có khả năng tiết men β-lactamase@
Câu 188: Staphylococci có liên quan tới ?
A Mọc dễ dàng trên môi trường thông thường
Câu 190: Đặc điểm sinh học của vi khuẩn tụ cầu vàng
A Cầu khuẩn hình chùm nho, gram (+), catalase (-), coagulase (-)
B Cầu khuẩn hình chuỗi, gram (+), catalase (+), coagulase (-)
C Cầu khuẩn, gram (+), catalase (-), coagulase (+)
D Cầu khuẩn, gram (+), catalase (+), coagulase (+)@
Câu 191: Các phương pháp phòng bệnh tụ cầu khuẩn sau là đúng, ngoại trừ?
A Tiêm vaccine phòng bệnh@