1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN TOAN 10 HKI THPT DA PHUC

5 401 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì: A.. Câu 5: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc hai: A... Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.. Tìm t

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐA THỨC ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 10

Năm học 2016 - 2017

Thời gian thi làm bài 90 phút không kể thời

gian phát đề

Họ và tên học sinh: Lớp:

PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm – thời gian làm bài 25 phút)

Câu 1: Với 4 điểm A B C O tùy ý Đẳng thức nào sau đây là đúng? , , ,

A   ABACBC

B   ABOB OA

C OA  CA OC

D OA  OBBA

Câu 2: Trong các mệnh đề sau đây, tìm mệnh đề đúng?

A  x : x2 0 B  x : x2 0

C   x : x chia hết cho 3 D  x : xx2

Câu 3: Cho hai điểm phân biệt AB Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì:

A  AIBI

B  AIIB

Câu 4: Xét tính chẵn lẻ của các hàm số f x  x2  x2 ; g x   x

A f x  là hàm chẵn, g x  là hàm chẵn B f x  là hàm lẻ, g x  là hàm lẻ

C f x  là hàm lẻ, g x  là hàm chẵn D f x  là hàm chẵn, g x  là hàm lẻ

Câu 5: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc hai:

A x1x– 30 B 3x22mx  4 0 C x25 – 3x  0 D    2 

Câu 6: Cho hai vectơ: a  2, –4

b  –5,3

Vectơ u2a b 

có tọa độ là:

A u  9; 11 

B u  7; 7 

C u    1;5

Câu 7: Tập hợp D   ; 2   6;  là tập nào sau đây?

A 6; 2 B 6; 2 C 4;9 D  ; 

Câu 8: Cho hàm số   2

4 2

A f x  giảm trên 2;  B f x  giảm trên ; 2

Câu 9: Hàm số bậc nhất có đồ thị đi qua điểm A2;1 và song song với đường thẳng y2x là: 3

A y 4 2x B y2x 3 C y 2x 2 D y 2 2x

Câu 10: Khẳng định nào trong các khẳng định sau là đúng?

Câu 11: Cho hai điểm: A(2, –5) và B(–1, –1) Đoạn thẳng AB có độ dài là:

Câu 12: Số nghiệm của phương trình  2 

Mã đề 132

Trang 2

PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm – thời gian làm bài 65 phút)

Bài 1 (2,0 điểm)

a Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị  P của hàm số yx24x 3

P y xx

Bài 2 (1,5 điểm) Giải các phương trình sau:

x x

 

3 x x3  x 3x10

Bài 3 (1,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại BBA3 ,a BC4a Tính BA BC BA BC    , 

Bài 4 (1,5điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABCA(2; 3), (4;5), (0;1) B C

a Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

b Tìm tọa độ trực tâm của tam giác ABC

Bài 5 (1,0 điểm) Giải phương trình sau:   3 3

4x1 x  1 2x 2x1

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2016-2017 MÔN TOÁN – KHỐI 10 PHẦN TRẮC NGHIỆM

MÃ ĐỀ 132

PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1

(2 điểm)

a) (1,5 điểm)

* Lập bảng biến thiên

TXĐ: D  

Đỉnh I2; 1 

0,25

Bảng biến thiên

x  2 

1

Hàm số đồng biến trên khoảng 2; 

Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2

0,25

* Đồ thị

Đỉnh I2; 1 

Trục đối xứng x 2

0,25

Giao Ox: 1; 0 , 3; 0  

Giao Oy : 0;3

Lấy thêm điểm 4;3

0,25

Vẽ parabol

0,5

b) (0,5 điểm)

Phương trình hoành độ giao điểm của  P và  P1 là: x24x  3 x22x 1

0,25

Trang 4

Vậy  P cắt  P1 tại điểm 1; 0 và 2; 1 

0,25

Câu 2

(1,5

điểm)

a) (0,75 điểm)

Điều kiện x 1

x x

1(loai) 2

x x

Kết luận: x 2 là nghiệm của phương trình

0,25

3 x x3  x 3x10 (0,75 điểm)

ĐK: x x ( 3)0

tx x  xx t Phương trình đã cho trở thành: 3t  t2 10

0,25

t t

t loai

t t m

 

4, ( / )

x t m

Câu 3

(1 điểm)

+) BA BC  CA5a

+) Gọi D là đỉnh thứ 4 của hình chữ nhật ABCD suy ra BDAC5a

0,25

Câu 4

(1,5

điểm)

a) (0,5 điểm)

Gọi D x y ;  Ta có: ADx2;y3

,BC     4; 4

ABCD là hình bình hành  ADBC

b) (1,0 điểm)

Gọi H x y  ( ; ) AH (x2;y3),CB(4; 4)

( ; 1), (2;8)

CHx yAB

0,25

0,25

AH CB

CH AB

 

 

 

0,25

   

 

x y

 

8 3 5 3

x y

 

 

 

8 5

;

3 3

H 

Câu 5

4x1 x  1 2x 2x1 (1)

Điều kiện: x3 1 0 x  1

txt Suy ra x3 t2 1

0,25

Trang 5

 

2t 4x 1 t 2x 1 0

Có  4x128 2 x1  4x320,   x 1

Ta có:

4 (*)

t

 



0,25

Với t2x1  x3 1 2x1

 2

3

x

 

 

1 2

x

 

1 2 0 2

x x x

2

x

1

2;

4

S    

Chú ý: Học sinh làm cách khác đúng và lập luận chặt chẽ vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 02/04/2017, 19:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w