1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi học kì hóa 12 (14)

13 243 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 284,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ăn mòn kim loại là một quá trình hóa học trong đó kim loại ăn mòn bởi các axit trong môi trường không khí C.. Câu 27: Trong các trường hợp sau, trường hợp kim loại bị ăn mòn điện hóa họ

Trang 1

SỞ GD – ĐT BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG

Mã đề thi 132

ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012 – 2013

Môn thi: HÓA HỌC 12

Thời gian làm bài: 45 phút (36 câu trắc nghiệm)

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (24 câu, từ câu 1 đến câu 24)

Câu 1: C2H5NH2 trong nước không phản ứng với chất nào trong số các chất sau ?

Câu 2: Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử nhưng khi đun nóng với dung dịch H2SO4

lại có thể cho phản ứng tráng gương Đó là do:

A Saccarozơ có nhóm chức anđêhit.

B Saccarozơ tráng gương được trong môi trường axit

C Saccarozơ bị thủy phân tạo thành glucozơ và fluctozơ

D Saccarozơ bị thủy phân tạo thành glucozơ

Câu 3: Có 4 dung dịch: lòng trắng trứng, glixerol, glucozơ, hồ tinh bột có thể dùng thuốc thử duy

nhất nào sau đây để nhận biết 4 dung dịch trên:

A AgNO3/NH3 B HNO3/H2SO4 C Cu(OH)2/OH¯ D I2/CCl4

Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng :

A Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều - amino axit được gọi là peptit

B Trong mỗi phân tử peptit, các - amino axit được sắp xếp theo một trật tự xác định

C Polipeptit gồm các peptit có từ trên 10 đến 50 gốc - amino axit

D Phân tử có hai nhóm -CO-NH- được gọi là đipeptit, ba nhóm thì được gọi là tripeptit,

Câu 5: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A Ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại và hợp kim dưới tác dụng của môi trường xung quanh.

B Ăn mòn kim loại là một quá trình hóa học trong đó kim loại ăn mòn bởi các axit trong môi trường

không khí

C Trong quá trình ăn mòn, kim loại bị oxi hóa thành ion của nó

D Ăn mòn kim loại được chia làm hai dạng : Ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa học.

Câu 6: Trong phân tử amino axit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15,0 gam X tác

dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4gam muối khan Công thức của X là:

A H2N-C3H6-COOH B H2N – C2H4 – COOH C H2N- CH2 – COOH D H2N – C4H8 – COOH Câu 7: Cho 0,52 gam hỗn hợp hai kim loại tan hoàn toàn trong H2SO4 loãng dư thấy có 0,336 lít khí thoát

ra(đktc) Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được sẽ là :

Câu 8: Giữa tinh bột, saccarozơ, glucozơ có điểm chung là :

A chúng thuộc loại cacbohyđrat

B đều tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam

C đều bị thủy phân bởi dung dịch axit

D Đều không có phản ứng tráng bạc

Câu 9: Cho 22 gam một este no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 250ml dung dịch NaOH 1M thu được

20,5 gam muối natri CTCT của este là

A CH3CH2COOCH3 B HCOOCH2CH2CH3 C CH3COOCH2CH3 D HCOOCH(CH3)2

Câu 10: Cho các dung dịch glucozơ, glixerol, axit axetic, etanol Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để

phân biệt các dung dịch đó ?

A [Ag(NH3)2]OH B Cu(OH)2/OH- C Nước brom D Na kim loại

Câu 11: Cho sơ đồ phản ứng:

C2H4  C2H4Br2 (X)  C2H6O2  C2H2O2  C2H2O4  C4H6O4 (Y)

Tên gọi của X và công thức cấu tạo của Y là

A 1,2-đibrometen ; CH3OOC-COOCH3 B 1,1-đibrometan ; HOOC-COOC2H5.

C 1,2-đibrometan ; CH3OOC-COOCH3 D 1,2-đibrometan ; C2H5OOC-COOH.

Trang 2

Câu 12: Hợp chất este nào khi bị thủy phân trong môi trường kiềm tạo sản phẩm là 1 muối và 2 ancol?

A CH3COOCH2CH2OCOCH3 B (C17H35COO)3C3H5, CH3COOC6H5

Câu 13: Cho sơ đồ phản ứng hóa học :

Xenlulozơ + axit nitric(đặc)  Xenlulozơ trinitrat + nước

Hệ số phản ứng viết theo thứ tự chất trên là :

A 1, 3n, 1, 3 B 1, 3n, 1, 3n C 1, 3, 1, 3n D 1n, 3n, 1n, 3n

Câu 14: Thủy phân hoàn toàn 51,3 gam saccarozơ, sau đó tiến hành phản ứng tráng bạc với dung dịch

thu được Khối lượng bạc kết tủa là :

Câu 15: Cho các polime sau: polietilen, poli(vinyl clorua), poli(metyl metacrylat),

poli(phenol-fomanđehit), poli(hexametylen ađipamit), poliacrilonitrin, polibutađien, polienantamit Số polime được dùng để sản xuất tơ là

Câu 16: Amino axit là những hợp chất hữu cơ trong phân tử chứa :

A đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl B nhóm amino.

C nhóm cacboxyl D một nhóm amino và một nhóm cacboxyl.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng :

A Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

B Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.

C Chất béo là trieste của glixerol với các axit cacboxylic mạch C dài không phân nhánh.

D Mỡ động vật hầu hết ở trạng thái rắn do chứa chủ yếu gốc axit béo no.

Câu 18: Chất nào sau đây không bị phân hủy khi nung nóng ?

Câu 19: Ngâm một lá kẽm trong dung dịch có hòa tan 8,32 gam CdSO4 Sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng lá kẽm tăng 2,35% Khối lượng lá kẽm ban đầu là :

A 80 gam B 8 gam C 81gam D 18gam

( Cho : O = 16 ; S = 32 ; Zn = 65 ; Cd = 112)

Câu 20: Một trong những quan điểm khác nhau của protein so với lipit và glucozơ là

A protein luôn chứa chức hiđroxyl B protein có phân tử khối lớn hơn.

C protein luôn là chất hữu cơ no D protein luôn chứa nitơ.

Câu 21: Điện phân dung dịch chứa 3,28 gam AgNO3(điện cực trơ) sau một thời gian thu được 0,432gam

bạc và dung dịch X Cho Vml dung dịch NaCl 0,4M vào dung dịch X thì được kết tủa tối đa Giá trị của

V là :

Câu 22: Cho các hợp chất hữu cơ sau: C6H5NH2 (1); C2H5NH2 (2); (C2H5)2NH (3); NaOH (4); NH3 (5).

Độ mạnh của các bazơ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần:

A 1 < 5 < 2 < 3 < 4 B 1 < 2 < 3 < 4 < 5 C 1 < 5 < 3 < 2 < 4 D 5 < 1 < 2 < 4 <3.

Câu 23: Chọn câu trả lời sai trong số những câu sau :

A Tơ là những polime hình sợi dài mạch phân nhánh, mãnh và có độ bền nhất định.

B Nilon, capron, visco là tơ hóa học

C Bông, len, tơ tằm là tơ thiên nhiên

D Tơ bán tổng hợp có nguồn gốc từ thiên nhiên nhưng được chế biến thêm bằng phương pháp hóa

học Ngược lại tơ tổng hợp được con người chế tạo từ các polime

Câu 24: Một mẫu thủy ngân có lẫn các tạp chất khác như Zn, Sn, Pb Dùng hóa chất nào sau đây để làm

tinh khiết mẫu thủy ngân trên ?

PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II)

Phần I Theo chương trình Chuẩn (6 câu, từ câu 25 đến câu 30):

Câu 25: Trong các ion sau ion nào có tính Oxi hoá mạnh nhất :

Trang 3

Câu 26: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,

thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là

A Fe(NO3)2 và AgNO3 B Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2.

C AgNO3 và Zn(NO3)2 D Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2.

Câu 27: Trong các trường hợp sau, trường hợp kim loại bị ăn mòn điện hóa học là:

A Kim loại Zn trong dung dịch HCl B Thép cacbon để trong không khí ẩm

C Đốt dây sắt trong khí O2 D Kim loại Cu trong dung dịch HNO3 loãng

Câu 28: Cho 7,4gam hỗn hợp gồm 2 kim loại có hóa trị I, thuộc hai chu kỳ liên tiếp nhau tác dụng với

dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí thoát ra (đktc) Hai kim loại đó là:

Câu 29: Glucozơ không phản ứng với chất nào ?

Câu 30: Điện phân đến hết 0,1mol Cu(NO3)2 trong dung dịch điện cực trơ, thì sau điện phân khối lượng

dung dịch đã giảm là:

Phần II Theo chương trình Nâng cao (6 câu, từ câu 31 đến câu 36):

Câu 31: Nhóm các chất khi đun nóng có xúc tác axit bị thuỷ phân chỉ cho sản phẩm glucozơ là:

A saccarozơ, fructozơ, tinh bột, mantozơ B xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột.

C mantozơ, tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D tinh bột, mantozơ, xenlulozơ.

Câu 32: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Na2O , MgO nung ở nhiệt độ cao Sau

phản ứng hỗn hợp rắn thu được là:

A Cu, Fe, Na, Mg B Cu, Fe, Na2O, MgO C Cu, FeO, Na2O, MgO D Cu, Fe, Na, MgO Câu 33: Cho phản ứng hóa học xảy ra trong pin điện hóa: 2Cr + 3Cu2+  2Cr3+ + 3Cu

E0 của pin điện hóa là:

A 2,5 V B 0,40V C 1,25 V D 1,08V

(Biết E0

Cu2+/Cu = + 0,34V ; E0

Cr3+/Cr = - 0,74V)

Câu 34: Điện phân 300ml dung dịch CuSO4 0,2M với cường độ dòng điện 3,86A Khối lượng kim loại

thu được ở catot sau khi điện phân 20 phút là:

Câu 35: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của

chúng là:

A Ba, Ag, Au B Al, Fe, Cr C Mg, Zn, Cu D Fe, Cu, Ag.

Câu 36: Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B nằm kế tiếp nhau trong cùng nhóm A hóa trị I Lấy 6,2gam X

hòa tan hoàn toàn vào nước thu được 2,24 lít hiđrô (đktc) A, B là:

- HẾT

Trang 4

-SỞ GD – ĐT BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG

Mã đề thi 209

ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012 – 2013

Môn thi: HÓA HỌC 12

Thời gian làm bài: 45 phút (36 câu trắc nghiệm)

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (24 câu, từ câu 1 đến câu 24)

Câu 1: C2H5NH2 trong nước không phản ứng với chất nào trong số các chất sau ?

Câu 2: Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử nhưng khi đun nóng với dung dịch H2SO4

lại có thể cho phản ứng tráng gương Đó là do:

A Saccarozơ có nhóm chức anđêhit.

B Saccarozơ bị thủy phân tạo thành glucozơ và fluctozơ

C Saccarozơ bị thủy phân tạo thành glucozơ

D Saccarozơ tráng gương được trong môi trường axit

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A Ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại và hợp kim dưới tác dụng của môi trường xung quanh.

B Ăn mòn kim loại được chia làm hai dạng : Ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa học.

C Ăn mòn kim loại là một quá trình hóa học trong đó kim loại ăn mòn bởi các axit trong môi trường

không khí

D Trong quá trình ăn mòn, kim loại bị oxi hóa thành ion của nó

Câu 4: Amino axit là những hợp chất hữu cơ trong phân tử chứa :

A đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl B nhóm cacboxyl.

Câu 5: Cho các hợp chất hữu cơ sau: C6H5NH2 (1); C2H5NH2 (2); (C2H5)2NH (3); NaOH (4); NH3 (5) Độ

mạnh của các bazơ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần:

A 1 < 5 < 3 < 2 < 4 B 5 < 1 < 2 < 4 <3 C 1 < 2 < 3 < 4 < 5 D 1 < 5 < 2 < 3 < 4

Câu 6: Thủy phân hoàn toàn 51,3 gam saccarozơ, sau đó tiến hành phản ứng tráng bạc với dung dịch thu

được Khối lượng bạc kết tủa là :

Câu 7: Giữa tinh bột, saccarozơ, glucozơ có điểm chung là :

A Đều không có phản ứng tráng bạc

B đều tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam

C đều bị thủy phân bởi dung dịch axit

D chúng thuộc loại cacbohyđrat

Câu 8: Hợp chất este nào khi bị thủy phân trong môi trường kiềm tạo sản phẩm là 1 muối và 2 ancol?

A CH3COOCH2CH2OCOCH3 B (C17H35COO)3C3H5, CH3COOC6H5

Câu 9: Cho các dung dịch glucozơ, glixerol, axit axetic, etanol Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để

phân biệt các dung dịch đó ?

A [Ag(NH3)2]OH B Cu(OH)2/OH- C Nước brom D Na kim loại

Câu 10: Cho 22 gam một este no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 250ml dung dịch NaOH 1M thu được

20,5 gam muối natri CTCT của este là

A CH3COOCH2CH3 B HCOOCH2CH2CH3 C CH3CH2COOCH3 D HCOOCH(CH3)2

Câu 11: Cho 0,52 gam hỗn hợp hai kim loại tan hoàn toàn trong H2SO4 loãng dư thấy có 0,336 lít khí

thoát ra(đktc) Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được sẽ là :

Câu 12: Cho sơ đồ phản ứng hóa học :

Xenlulozơ + axit nitric(đặc)  Xenlulozơ trinitrat + nước

Hệ số phản ứng viết theo thứ tự chất trên là :

A 1, 3n, 1, 3 B 1, 3n, 1, 3n C 1, 3, 1, 3n D 1n, 3n, 1n, 3n

Trang 5

Câu 13: Cho các polime sau: polietilen, poli(vinyl clorua), poli(metyl metacrylat),

poli(phenol-fomanđehit), poli(hexametylen ađipamit), poliacrilonitrin, polibutađien, polienantamit Số polime được dùng để sản xuất tơ là

Câu 14: Một mẫu thủy ngân có lẫn các tạp chất khác như Zn, Sn, Pb Dùng hóa chất nào sau đây để làm

tinh khiết mẫu thủy ngân trên ?

Câu 15: Chất nào sau đây không bị phân hủy khi nung nóng ?

Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng :

A Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

B Mỡ động vật hầu hết ở trạng thái rắn do chứa chủ yếu gốc axit béo no.

C Chất béo là trieste của glixerol với các axit cacboxylic mạch C dài không phân nhánh.

D Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.

Câu 17: Trong phân tử amino axit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15,0 gam X tác

dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4gam muối khan Công thức của X là:

A H2N – C2H4 – COOH B H2N – C4H8 – COOH C H2N- CH2 – COOH D H2N-C3H6-COOH Câu 18: Ngâm một lá kẽm trong dung dịch có hòa tan 8,32 gam CdSO4 Sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng lá kẽm tăng 2,35% Khối lượng lá kẽm ban đầu là :

A 80 gam B 8 gam C 81gam D 18gam

Câu 19: Một trong những quan điểm khác nhau của protein so với lipit và glucozơ là

A protein luôn chứa chức hiđroxyl B protein có phân tử khối lớn hơn.

C protein luôn là chất hữu cơ no D protein luôn chứa nitơ.

Câu 20: Điện phân dung dịch chứa 3,28 gam AgNO3(điện cực trơ) sau một thời gian thu được 0,432gam

bạc và dung dịch X Cho Vml dung dịch NaCl 0,4M vào dung dịch X thì được kết tủa tối đa Giá trị của

V là :

Câu 21: Có 4 dung dịch: lòng trắng trứng, glixerol, glucozơ, hồ tinh bột có thể dùng thuốc thử duy

nhất nào sau đây để nhận biết 4 dung dịch trên:

Câu 22: Chọn câu trả lời sai trong số những câu sau :

A Tơ là những polime hình sợi dài mạch phân nhánh, mãnh và có độ bền nhất định.

B Nilon, capron, visco là tơ hóa học

C Bông, len, tơ tằm là tơ thiên nhiên

D Tơ bán tổng hợp có nguồn gốc từ thiên nhiên nhưng được chế biến thêm bằng phương pháp hóa

học Ngược lại tơ tổng hợp được con người chế tạo từ các polime

Câu 23: Cho sơ đồ phản ứng:

C2H4  C2H4Br2 (X)  C2H6O2  C2H2O2  C2H2O4  C4H6O4 (Y)

Tên gọi của X và công thức cấu tạo của Y là

A 1,2-đibrometen ; CH3OOC-COOCH3 B 1,1-đibrometan ; HOOC-COOC2H5.

C 1,2-đibrometan ; CH3OOC-COOCH3 D 1,2-đibrometan ; C2H5OOC-COOH.

Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng :

A Phân tử có hai nhóm -CO-NH- được gọi là đipeptit, ba nhóm thì được gọi là tripeptit,

B Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều - amino axit được gọi là peptit

C Polipeptit gồm các peptit có từ trên 10 đến 50 gốc - amino axit

D Trong mỗi phân tử peptit, các - amino axit được sắp xếp theo một trật tự xác định

PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II)

Phần I Theo chương trình Chuẩn (6 câu, từ câu 25 đến câu 30):

Trang 6

Câu 25: Glucozơ không phản ứng với chất nào ?

Câu 26: Điện phân đến hết 0,1mol Cu(NO3)2 trong dung dịch điện cực trơ, thì sau điện phân khối lượng

dung dịch đã giảm là:

Câu 27: Cho 7,4gam hỗn hợp gồm 2 kim loại có hóa trị I, thuộc hai chu kỳ liên tiếp nhau tác dụng với

dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí thoát ra (đktc) Hai kim loại đó là:

Câu 28: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,

thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là

A Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2 B Fe(NO3)2 và AgNO3.

C AgNO3 và Zn(NO3)2 D Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2.

Câu 29: Trong các ion sau ion nào có tính Oxi hoá mạnh nhất :

Câu 30: Trong các trường hợp sau, trường hợp kim loại bị ăn mòn điện hóa học là:

A Đốt dây sắt trong khí O2 B Thép cacbon để trong không khí ẩm

C Kim loại Cu trong dung dịch HNO3 loãng D Kim loại Zn trong dung dịch HCl

Phần II Theo chương trình Nâng cao (6 câu, từ câu 31 đến câu 36):

Câu 31: Cho phản ứng hóa học xảy ra trong pin điện hóa: 2Cr + 3Cu2+  2Cr3+ + 3Cu

E0 của pin điện hóa là:

A 2,5 V B 0,40V C 1,25 V D 1,08V

(Biết E0

Cu2+/Cu = + 0,34V ; E0

Cr3+/Cr = - 0,74V)

Câu 32: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Na2O , MgO nung ở nhiệt độ cao Sau

phản ứng hỗn hợp rắn thu được là:

A Cu, Fe, Na, MgO B Cu, Fe, Na, Mg C Cu, FeO, Na2O, MgO D Cu, Fe, Na2O, MgO Câu 33: Điện phân 300ml dung dịch CuSO4 0,2M với cường độ dòng điện 3,86A Khối lượng kim loại

thu được ở catot sau khi điện phân 20 phút là:

Câu 34: Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B nằm kế tiếp nhau trong cùng nhóm A hóa trị I Lấy 6,2gam X

hòa tan hoàn toàn vào nước thu được 2,24 lít hiđrô (đktc) A, B là:

Câu 35: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của

chúng là:

A Mg, Zn, Cu B Fe, Cu, Ag C Ba, Ag, Au D Al, Fe, Cr.

Câu 36: Nhóm các chất khi đun nóng có xúc tác axit bị thuỷ phân chỉ cho sản phẩm glucozơ là:

A xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột B saccarozơ, fructozơ, tinh bột, mantozơ.

C mantozơ, tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D tinh bột, mantozơ, xenlulozơ.

- HẾT

-SỞ GD – ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012 – 2013

Trang 7

TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG

Mã đề thi 357

Môn thi: HÓA HỌC 12

Thời gian làm bài: 45 phút (36 câu trắc nghiệm)

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (24 câu, từ câu 1 đến câu 24)

Câu 1: Thủy phân hoàn toàn 51,3 gam saccarozơ, sau đó tiến hành phản ứng tráng bạc với dung dịch thu

được Khối lượng bạc kết tủa là :

Câu 2: Một trong những quan điểm khác nhau của protein so với lipit và glucozơ là

A protein luôn chứa chức hiđroxyl B protein có phân tử khối lớn hơn.

C protein luôn chứa nitơ D protein luôn là chất hữu cơ no.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng :

A Polipeptit gồm các peptit có từ trên 10 đến 50 gốc - amino axit

B Phân tử có hai nhóm -CO-NH- được gọi là đipeptit, ba nhóm thì được gọi là tripeptit,

C Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều - amino axit được gọi là peptit

D Trong mỗi phân tử peptit, các - amino axit được sắp xếp theo một trật tự xác định

Câu 4: Amino axit là những hợp chất hữu cơ trong phân tử chứa :

A đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl B nhóm cacboxyl.

C một nhóm amino và một nhóm cacboxyl D nhóm amino.

Câu 5: Chất nào sau đây không bị phân hủy khi nung nóng ?

Câu 6: Hợp chất este nào khi bị thủy phân trong môi trường kiềm tạo sản phẩm là 1 muối và 2 ancol?

C (C17H35COO)3C3H5, CH3COOC6H5 D CH3COOCH2CH2OCOCH3

Câu 7: Cho sơ đồ phản ứng:

C2H4  C2H4Br2 (X)  C2H6O2  C2H2O2  C2H2O4  C4H6O4 (Y)

Tên gọi của X và công thức cấu tạo của Y là

A 1,2-đibrometen ; CH3OOC-COOCH3 B 1,1-đibrometan ; HOOC-COOC2H5.

C 1,2-đibrometan ; CH3OOC-COOCH3 D 1,2-đibrometan ; C2H5OOC-COOH.

Câu 8: Cho các dung dịch glucozơ, glixerol, axit axetic, etanol Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để

phân biệt các dung dịch đó ?

A Cu(OH)2/OH- B Na kim loại C Nước brom D [Ag(NH3)2]OH

Câu 9: Cho 22 gam một este no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 250ml dung dịch NaOH 1M thu được

20,5 gam muối natri CTCT của este là

A CH3CH2COOCH3 B HCOOCH2CH2CH3 C HCOOCH(CH3)2 D CH3COOCH2CH3 Câu 10: Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử nhưng khi đun nóng với dung dịch H2SO4

lại có thể cho phản ứng tráng gương Đó là do:

A Saccarozơ có nhóm chức anđêhit.

B Saccarozơ bị thủy phân tạo thành glucozơ và fluctozơ

C Saccarozơ tráng gương được trong môi trường axit

D Saccarozơ bị thủy phân tạo thành glucozơ

Câu 11: Chọn câu trả lời sai trong số những câu sau :

A Tơ là những polime hình sợi dài mạch phân nhánh, mãnh và có độ bền nhất định.

B Nilon, capron, visco là tơ hóa học

C Bông, len, tơ tằm là tơ thiên nhiên

D Tơ bán tổng hợp có nguồn gốc từ thiên nhiên nhưng được chế biến thêm bằng phương pháp hóa

học Ngược lại tơ tổng hợp được con người chế tạo từ các polime

Câu 12: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

Trang 8

A Ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại và hợp kim dưới tác dụng của môi trường xung quanh.

B Ăn mòn kim loại được chia làm hai dạng : Ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa học.

C Ăn mòn kim loại là một quá trình hóa học trong đó kim loại ăn mòn bởi các axit trong môi trường

không khí

D Trong quá trình ăn mòn, kim loại bị oxi hóa thành ion của nó

Câu 13: Cho các polime sau: polietilen, poli(vinyl clorua), poli(metyl metacrylat),

poli(phenol-fomanđehit), poli(hexametylen ađipamit), poliacrilonitrin, polibutađien, polienantamit Số polime được dùng để sản xuất tơ là

Câu 14: Cho các hợp chất hữu cơ sau: C6H5NH2 (1); C2H5NH2 (2); (C2H5)2NH (3); NaOH (4); NH3 (5).

Độ mạnh của các bazơ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần:

A 1 < 5 < 3 < 2 < 4 B 1 < 5 < 2 < 3 < 4 C 1 < 2 < 3 < 4 < 5 D 5 < 1 < 2 < 4 <3.

Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng hóa học :

Xenlulozơ + axit nitric(đặc)  Xenlulozơ trinitrat + nước

Hệ số phản ứng viết theo thứ tự chất trên là :

A 1, 3, 1, 3n B 1n, 3n, 1n, 3n C 1, 3n, 1, 3 D 1, 3n, 1, 3n

Câu 16: Trong phân tử amino axit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15,0 gam X tác

dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4gam muối khan Công thức của X là:

A H2N – C2H4 – COOH B H2N – C4H8 – COOH C H2N- CH2 – COOH D H2N-C3H6-COOH Câu 17: Ngâm một lá kẽm trong dung dịch có hòa tan 8,32 gam CdSO4 Sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng lá kẽm tăng 2,35% Khối lượng lá kẽm ban đầu là :

A 80 gam B 8 gam C 81gam D 18gam

( Cho : O = 16 ; S = 32 ; Zn = 65 ; Cd = 112)

Câu 18: Điện phân dung dịch chứa 3,28 gam AgNO3(điện cực trơ) sau một thời gian thu được 0,432gam

bạc và dung dịch X Cho Vml dung dịch NaCl 0,4M vào dung dịch X thì được kết tủa tối đa Giá trị của

V là :

Câu 19: C2H5NH2 trong nước không phản ứng với chất nào trong số các chất sau ?

Câu 20: Có 4 dung dịch: lòng trắng trứng, glixerol, glucozơ, hồ tinh bột có thể dùng thuốc thử duy

nhất nào sau đây để nhận biết 4 dung dịch trên:

Câu 21: Cho 0,52 gam hỗn hợp hai kim loại tan hoàn toàn trong H2SO4 loãng dư thấy có 0,336 lít khí

thoát ra(đktc) Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được sẽ là :

Câu 22: Giữa tinh bột, saccarozơ, glucozơ có điểm chung là :

A Đều không có phản ứng tráng bạc

B đều bị thủy phân bởi dung dịch axit

C đều tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam

D chúng thuộc loại cacbohyđrat

Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng :

A Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

B Mỡ động vật hầu hết ở trạng thái rắn do chứa chủ yếu gốc axit béo no.

C Chất béo là trieste của glixerol với các axit cacboxylic mạch C dài không phân nhánh.

D Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.

Câu 24: Một mẫu thủy ngân có lẫn các tạp chất khác như Zn, Sn, Pb Dùng hóa chất nào sau đây để làm

tinh khiết mẫu thủy ngân trên ?

PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II)

Trang 9

Phần I Theo chương trình Chuẩn (6 câu, từ câu 25 đến câu 30):

Câu 25: Trong các ion sau ion nào có tính Oxi hoá mạnh nhất :

Câu 26: Trong các trường hợp sau, trường hợp kim loại bị ăn mòn điện hóa học là:

A Đốt dây sắt trong khí O2 B Thép cacbon để trong không khí ẩm

C Kim loại Cu trong dung dịch HNO3 loãng D Kim loại Zn trong dung dịch HCl

Câu 27: Glucozơ không phản ứng với chất nào ?

Câu 28: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,

thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là

A Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2.

C AgNO3 và Zn(NO3)2 D Fe(NO3)2 và AgNO3.

Câu 29: Điện phân đến hết 0,1mol Cu(NO3)2 trong dung dịch điện cực trơ, thì sau điện phân khối lượng

dung dịch đã giảm là:

Câu 30: Cho 7,4gam hỗn hợp gồm 2 kim loại có hóa trị I, thuộc hai chu kỳ liên tiếp nhau tác dụng với

dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí thoát ra (đktc) Hai kim loại đó là:

Phần II Theo chương trình Nâng cao (6 câu, từ câu 31 đến câu 36):

Câu 31: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Na2O , MgO nung ở nhiệt độ cao Sau

phản ứng hỗn hợp rắn thu được là:

A Cu, Fe, Na, MgO B Cu, Fe, Na, Mg C Cu, Fe, Na2O, MgO D Cu, FeO, Na2O, MgO Câu 32: Điện phân 300ml dung dịch CuSO4 0,2M với cường độ dòng điện 3,86A Khối lượng kim loại

thu được ở catot sau khi điện phân 20 phút là:

Câu 33: Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B nằm kế tiếp nhau trong cùng nhóm A hóa trị I Lấy 6,2gam X

hòa tan hoàn toàn vào nước thu được 2,24 lít hiđrô (đktc) A, B là:

Câu 34: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của

chúng là:

A Mg, Zn, Cu B Fe, Cu, Ag C Ba, Ag, Au D Al, Fe, Cr.

Câu 35: Nhóm các chất khi đun nóng có xúc tác axit bị thuỷ phân chỉ cho sản phẩm glucozơ là:

A xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột B saccarozơ, fructozơ, tinh bột, mantozơ.

C mantozơ, tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D tinh bột, mantozơ, xenlulozơ.

Câu 36: Cho phản ứng hóa học xảy ra trong pin điện hóa: 2Cr + 3Cu2+  2Cr3+ + 3Cu

E0 của pin điện hóa là:

A 1,25 V B 2,5 V C 0,40V D 1,08V

(Biết E0

Cu2+/Cu = + 0,34V ; E0

Cr3+/Cr = - 0,74V)

- HẾT

-SỞ GD – ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012 – 2013

Trang 10

TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG

Mã đề thi 485

Môn thi: HÓA HỌC 12

Thời gian làm bài: 45 phút (36 câu trắc nghiệm)

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (24 câu, từ câu 1 đến câu 24)

Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng :

A Phân tử có hai nhóm -CO-NH- được gọi là đipeptit, ba nhóm thì được gọi là tripeptit,

B Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều - amino axit được gọi là peptit

C Polipeptit gồm các peptit có từ trên 10 đến 50 gốc - amino axit

D Trong mỗi phân tử peptit, các - amino axit được sắp xếp theo một trật tự xác định

Câu 2: Cho sơ đồ phản ứng hóa học :

Xenlulozơ + axit nitric(đặc)  Xenlulozơ trinitrat + nước

Hệ số phản ứng viết theo thứ tự chất trên là :

A 1, 3n, 1, 3n B 1n, 3n, 1n, 3n C 1, 3n, 1, 3 D 1, 3, 1, 3n

Câu 3: Chọn câu trả lời sai trong số những câu sau :

A Tơ bán tổng hợp có nguồn gốc từ thiên nhiên nhưng được chế biến thêm bằng phương pháp hóa

học Ngược lại tơ tổng hợp được con người chế tạo từ các polime

B Bông, len, tơ tằm là tơ thiên nhiên

C Nilon, capron, visco là tơ hóa học

D Tơ là những polime hình sợi dài mạch phân nhánh, mãnh và có độ bền nhất định.

Câu 4: Ngâm một lá kẽm trong dung dịch có hòa tan 8,32 gam CdSO4 Sau khi phản ứng kết thúc, khối

lượng lá kẽm tăng 2,35% Khối lượng lá kẽm ban đầu là :

A 18gam B 80 gam C 81gam D 8 gam

( Cho : O = 16 ; S = 32 ; Zn = 65 ; Cd = 112)

Câu 5: Amino axit là những hợp chất hữu cơ trong phân tử chứa :

A đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl B nhóm cacboxyl.

Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng:

C2H4  C2H4Br2 (X)  C2H6O2  C2H2O2  C2H2O4  C4H6O4 (Y)

Tên gọi của X và công thức cấu tạo của Y là

A 1,2-đibrometen ; CH3OOC-COOCH3 B 1,1-đibrometan ; HOOC-COOC2H5.

C 1,2-đibrometan ; CH3OOC-COOCH3 D 1,2-đibrometan ; C2H5OOC-COOH.

Câu 7: Thủy phân hoàn toàn 51,3 gam saccarozơ, sau đó tiến hành phản ứng tráng bạc với dung dịch thu

được Khối lượng bạc kết tủa là :

Câu 8: Giữa tinh bột, saccarozơ, glucozơ có điểm chung là :

A Đều không có phản ứng tráng bạc

B đều bị thủy phân bởi dung dịch axit

C đều tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam

D chúng thuộc loại cacbohyđrat

Câu 9: Cho các hợp chất hữu cơ sau: C6H5NH2 (1); C2H5NH2 (2); (C2H5)2NH (3); NaOH (4); NH3 (5) Độ

mạnh của các bazơ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần:

A 5 < 1 < 2 < 4 <3 B 1 < 5 < 2 < 3 < 4 C 1 < 5 < 3 < 2 < 4 D 1 < 2 < 3 < 4 < 5

Câu 10: Cho các dung dịch glucozơ, glixerol, axit axetic, etanol Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để

phân biệt các dung dịch đó ?

A Na kim loại B [Ag(NH3)2]OH C Nước brom D Cu(OH)2/OH

-Câu 11: Một trong những quan điểm khác nhau của protein so với lipit và glucozơ là

A protein luôn chứa chức hiđroxyl B protein luôn chứa nitơ.

C protein có phân tử khối lớn hơn D protein luôn là chất hữu cơ no.

Ngày đăng: 02/04/2017, 19:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w