Dẫn khí thoát ra cho vào dung dịch chứa CaCl2 và NaOH dư thì khối kết tủa thu được là Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhường 2 electron trong các phản ứng hóa học?
Trang 1TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP
TỔ HÓA ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM 2013
MÔN: Hóa học 12
Thời gian làm bài:90 phút; (50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho: Ca=40; Mg=24; Ba=137; Na=23; K=39; Li=7; Be=9; Al=27; Cu=64; Fe=56; Zn=65;
Ag=108: Hg=200; H=1; O=16; S=32; C=12; Si=28; P=31; N=14; Cl=35,5; Br=80; I=127; Pb=207
Câu 1: Cho 0,1 mol hỗn hợp Na2CO3, NaHCO3, K2CO3, KHCO3, CaCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl dư Dẫn khí thoát ra cho vào dung dịch chứa CaCl2 và NaOH dư thì khối kết tủa thu được là
Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhường 2 electron trong các phản ứng hóa
học?
A Mg ở ô thứ 12 trong bảng tuần hoàn B Na ở ô thứ 11 trong bảng tuần hoàn
C Al ở ô thứ 13 trong bảng tuần hoàn D Si ở ô thứ 14 trong bảng tuần hoàn.
Câu 3: Cho 13,6 gam hỗn hợp Al, Fe vào 500 ml dung dịch AgNO3 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 59,3 gam chất rắn Phần trăm khối lượng Fe trong hỗn hợp là
Câu 4: Cho các chất: axitfomic, etyl fomat, metanal, vinyl axetilen, etilen, but-2-in Số chất tác dụng
với AgNO3 trong NH3 là
Câu 5: Cho 7,02 gam kim loại M tan hoàn toàn trong 300 ml dung dịch Fe(NO3)3 1M sau phản ứng thu được 7,98 gam kim loại Kim loại M là
Câu 6: Lên men một lượng glucozơ một thời gian thu được V lít CO2 (đktc) và m gam hỗn hợp X gồm các chất hữu cơ Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 0,8 mol CO2 và 0,9 mol H2O Giá trị của
V là
Câu 7: Cho biết các phản ứng xảy ra sau:
2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3
2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2
Phát biểu đúng là:
A Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br - B Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+.
C Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2 D Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+.
Câu 8: Trong các hợp chất thiên nhiên clo có 2 đồng vị 35Cl
17 Nguyên tử khối lượng trung bình của clo là 35,5 Phần trăm số đồng vị 35Cl
Câu 9: Cho các chất sau: NaCl, NaOH, Na2CO3, HCl Chất chỉ làm mền nước cứng tạm thời là
Câu 10: Hỗn hợp X gồm axit propionic, axit fomic, axit axetic và axit oxalic Cho m gam X tác dụng
hết với NaHCO3 (dư) thì thu được 13,44 lít khí CO2 Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 10,08 lít O2, thu được 16,8 lít CO2 và y mol H2O Biết thể tích các khí đo ở đktc Giá trị của y là
Câu 11: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:
Trang 2Câu 12: Phương pháp thuỷ luyện dùng để điều chế kim loại
A Kim loại có tính khử yếu
B Kim loại hoạt động mạnh
C Kim loại mà ion dương của nó có tính oxi hoá yếu
D Kim loại có cặp oxi hoá khử đứng trước Zn2+/Zn
Câu 13: Muốn loại bỏ SO2 trong hỗn hợp SO2 và CO2 ta có thể cho hỗn hợp qua rất chậm dung dịch nào sau đây:
A dung dịch Ba(OH)2 dư B dung dịch Ca(OH)2 dư
C dung dịch Br2 dư D dung dịch CaCl2
Câu 14: Dãy gồm các chất nào sau đây chỉ được cấu tạo bởi các gốc α -glucozơ?
A Saccarozơ và mantozơ B Tinh bột và xenlulozơ
C Tinh bột và mantozơ D Mantozơ và xenlulozơ
Câu 15: Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dãy điện hoá cặp Fe3+/Fe2+
xếp trước cặp Ag +/Ag )
A Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+ B Ag+, Cu2+, Fe2+, Fe3+
C Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+ D Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+
Câu 16: Phương trình sau chỉ thực hiện bằng phương pháp điện phân
A Fe+CuSO4→FeSO4+Cu B CuSO4+H2O→Cu+O2+H2SO4
C CuSO4+2NaOH→Cu(OH)2+Na2SO4 D Cu+AgNO3→Ag+Cu(NO3)2
Câu 17: Nhóm kim loại tác dụng nước lạnh tạo dung dịch kiềm
A Be, Mg, Ca, Ba B K, Na, Ca, Zn C Na, K , Mg, Ca D Na, Ba, K, Ca.
Câu 18: Đốt m gam hỗn hợp X gồm Al và Fe (tỉ lệ khối lượng tương ứng là 1:2) trong khí Cl2 thu được hỗn hợp chất rắn Y Cho Y vào nước dư, thu được dung dịch Z và 2,4 gam kim loại Dung dịch
Z tác dụng được với tối đa 0,21 mol KMnO4 trong dung dịch H2SO4 (không tạo ra SO2) Giá trị m là
Câu 19: Cho 400 ml dung dịch NaOH có pH = a tác dụng với 500 ml dung dịch HCl 0,4M Sau khi phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 15,7 gam chất rắn Giá trị của a là:
Câu 20: Cho m gam Ca tác dụng với 2,24 lít khí clo (đktc) được chất rắn X Cho X vào nước được
dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 18,5 gam chất rắn khan Giá trị m là
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 4,02 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat và metyl metacrylat rồi
cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình 1 đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình 2 đựng dung dịch Ba(OH)2
dư thấy khối lượng bình 1 tăng m gam, bình 2 xuất hiện 35,46 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 22: Đốt cháy 5,8 gam butan thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 23: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng với dung dịch NaOH
Câu 24: Cho cân bằng hóa học: H2 (k) + I2 (k) 2HI (k) ; ∆H > 0
Cân bằng không bị chuyển dịch khi
A giảm nồng độ HI B tăng nhiệt độ của hệ.
C giảm áp suất chung của hệ D tăng nồng độ H2
Câu 25: Một hỗn hợp X gồm một anken và H2 có tỉ lệ mol 1:1 Dẫn X qua Ni nung nóng được hỗn hợp Y Tỉ khối Y so với H2 là 10 Hiệu suất phản ứng hiđro hóa là
Câu 26: Một khoáng chất có chứa 20,93% nhôm; 21,7% silic (theo khối lượng), còn lại là oxi và
hiđro Phần trăm khối lượng của hiđro trong khoáng chất là
Trang 2/5 - Mã đề thi 132
Trang 3Câu 27: Điện phân một dung dịch chứa 0,3 mol FeCl3, 0,2 mol CuSO4, 0,5 mol HCl đến khi bắt đầu
có khí thoát ra ở catot thì dừng lại Dung dịch sau điện phân tác dụng hết với V lít NaOH 1M Giá trị
V là
Câu 28: Có bao nhiêu chất chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H8O?
Câu 29: Cho hỗn hợp X gồm 1,12 gam bột Fe và 0,24 gam bột Mg vào 250 ml dung dịch CuSO4 Khuấy nhẹ cho đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 1,88 gam chất rắn Nồng độ mol của CuSO4 ban đầu là
Câu 30: Sau khi cân bằng phương trình với hệ số tối giản của phản ứng
CH3-CH=CH2 +KMnO4 +H2O→CH3- CH(OH)-CH2(OH) +MnO2+ KOH Hệ số của KOH là
Câu 31: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH.
B Axit béo là những axit cacboxylic đa chức.
C Etylen glicol là ancol no, đơn chức, mạch hở.
D Este isoamyl axetat có mùi chuối chín.
Câu 32: Sắt tây là sắt tráng thiếc Nếu lớp thiếc bị xước sâu tới lớp sắt thì kim loại bị ăn mòn là
Câu 33: Cho axit salixylic (axit o- hiđroxibenzoic) phản ứng với anhiđritaxetic (CH3CO)2O, thu được axit axetyl salixylic (C9H8O4) dùng làm thuốc cảm Khi cho 1 mol C9H8O4 phản ứng với dung dịch NaOH dư thì số mol NaOH đã phản ứng là:
Câu 34: Cho m gam hỗn hợp X gồm HCOOCH=CH2, CH3COOH và OHC-CH2-CHO phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được tối đa 54 gam Ag Mặt khác nếu cho m gam X tác dụng với Na dư, thu được 0,28 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là
Câu 35: Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng của
A H3PO4 B P C Ca(H2PO4)2 D P2O5
Câu 36: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
(a) C3H4O2 + NaOH → X + Y
(b) X + H2SO4 (loãng) → Z + T
(c) Z + dung dịch AgNO3/NH3 (dư) → E + Ag + NH4NO3
(d) Y + dung dịch AgNO3/NH3 (dư) → F + Ag +NH4NO3
Chất E và chất F theo thứ tự là
A (NH4)2CO3 và CH3COOH B HCOONH4 và CH3COONH4
C (NH4)2CO3 và CH3COONH4 D HCOONH4 và CH3CHO
Câu 37: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng m (gam) hỗn hợp
chứa X và Y có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 23,745 gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 38: Cho 13,8 gam hợp chất hữu cơ X (chứa C, H,O) tác dụng hết với lượng vừa đủ với dung
dịch NaOH thu được nước và tinh thể rắn Đốt cháy hoàn toàn lượng tinh thể này bằng oxi thu được hỗn hợp hơi và khí cùng với 15,9 gam Na2CO3 Số công thức cấu tạo thỏa mãn X là
Câu 39: Một este đơn chức no mạch hở có 54,55 % khối lượng C trong phân tử Công thức phân tử
của este có thể là:
A C3H4O2 B C4H8O2 C C4H6O2 D C3H6O2
Trang 4thu được là 2/3 mol Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1 mol
CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ)
Câu 41: Trường hợp không xảy ra phản ứng hoá học là
A Cu + dung dịch FeCl3 B Cu + dung dịch FeCl2
C Fe + dung dịch FeCl3 D Fe + dung dịch HCl.
Câu 42: Công thức của triolein là:
A (CH3[CH2]16COO)3C3H5 B (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5
C (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5 D (CH3[CH2]14COO)3C3H5
Câu 43: Hỗn hợp X gồm 3 ancol: C3H8O, C3H8O2, C3H8O3, tỉ khối hơi X so với H2 là 36 Đốt cháy
3,6 gam X cần V lít O2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 44: Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime có nguồn
gốc từ xenlulozơ là
A sợi bông và tơ visco B sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6
C tơ tằm, sợi bông và tơ nitron D tơ visco và tơ nilon-6
Câu 45: CH4 có lẫn CH3NH2, để được CH4 tinh khiết người ta cho hỗn hợp đi qua
A dung dịch Br2 B dung dịch NaOH C H2O D dung dịch HCl
Câu 46: Tên gọi không đúng của C6H5NH2 là
Câu 47: Cho 15 gam glyxin vào 100 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X Cho X vào 100ml
dung dịch NaOH 1,5M được dung dịch Y Cô cạn cẩn thận Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị
m là
Câu 48: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là
Câu 49: Cho bột Fe vào dung dịch NaNO3 và H2SO4 Đến phản ứng hoàn thu được dung dịch Y, hỗn
hợp khí X gồm NO và H2 có và chất rắn không tan Biết dung dịch Y không chứa muối amoni Trong
dung dịch Y chứa các muối:
A FeSO4, Na2SO4 B FeSO4, Fe(NO3)2, Na2SO4, NaNO3
C FeSO4, Fe(NO3)2, Na2SO4 D FeSO4, Fe2(SO4)3, NaNO3, Na2SO4
Câu 50: Cho m gam anđehit fomic thực hiện phản ứng tráng bạc hoàn toàn với dung dịch AgNO3
trong NH3 dư thu 43,2 gam Ag Giá trị của m là
- HẾT
-ĐÁP ÁN ĐỀ KHẢO SÁT MÔN HÓA HỌC 12
Trang 4/5 - Mã đề thi 132
Trang 5132 14 C 209 14 C 357 14 B 485 14 D 570 14 B 628 14 D
Có gì không rõ các em trường THPT Hà Huy Tập liên hệ số máy 0975386635