1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NGAN HANG DE HOA 10 RAT HAY VA DAY DU

32 539 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 592,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận biết Câu 1: Cấu hình e lớp ngoài cùng các nguyên tử các nguyên tố nhóm VIA là: Câu 2: Vị trí của nguyên tố Oxi trong bảng tuần hoàn hóa học là C.. Thể tích khí oxi đktc đã tham gia

Trang 1

P/S: Ai cần liên hệ địa chỉ mail: hak53sphoa@gmail.com | 1

NGÂN HÀNG ĐỀ HÓA 10(đầy đủ phân loại theo chương theo các mức từ thấp đến cao)

CHƯƠNG 6 OXI – LƯU HUỲNH

BÀI 29 OXI-OZON

1 Nhận biết

Câu 1: Cấu hình e lớp ngoài cùng các nguyên tử các nguyên tố nhóm VIA là:

Câu 2: Vị trí của nguyên tố Oxi trong bảng tuần hoàn hóa học là

C Ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA D Ô thứ 16, chu kì 2, nhóm VIA

Câu 3: Ở điều kiện thường, để so sánh tính oxi hóa của ozon mạnh hơn oxi ta có thể dùng

Câu 4: Hãy chọn phát biểu đúng về oxi và ozon:

A.Oxi và ozon đều có tính oxi hóa mạnh như nhau

B.Oxi và ozon đều có số proton và số notron giống nhau trong phân tử

C Oxi và ozon là các dạng thù hình của nguyên tố oxi

D Oxi và ozon đều phản ứng được với các chất như: Ag, Kl, Pbs ở nhiệt độ thường

Câu 5: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách nào dưới đây?

A nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2 B nhiệt phân Cu(NO3)2

Câu 6: Khí oxi điều chế được có lẫn hơi nước Dẫn khí oxi ẩm đi qua chất nào sau đây để được khí oxi khô?

Câu 7: Khí oxi không phản ứng được với:

Câu 9: Khuynh hướng chính của oxi là

A nhường 2e, có tính khử mạnh B nhận thêm 2e, có tính khử mạnh

C nhường 2e, có tính oxi hóa mạnh D nhận thêm 2e, có tính oxi hóa mạnh

Trang 2

P/S: Ai cần liên hệ địa chỉ mail: hak53sphoa@gmail.com | 2

Câu 10: Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế O2 bằng cách

A cho ozon tác dụng với dung dịch KI B nhiệt phân muối Hg(NO3)2

C nhiệt phân KMnO4 hoặc KClO3 D chưng cất phân đoạn không khí lỏng

Câu 11: Chọn phát biểu sai

A O2 và O3 là hai dạng thù hình của oxi

B Tính oxi hóa của O3 mạnh hơn O2

C O2 và O3 đều có thể oxi hóa Ag thành Ag2O

D Thù hình là 2 dạng đơn chất của cùng 1 nguyên tố

Câu 12: Chọn câu đúng

A Điện phân dung dịch NaOH hoặc H2SO4 thu được O2

B O2 có thể oxi hóa hầu hết kim loại kể cả Ag, Au, Pt

C Cho O2 qua dung dịch KI, tạo sản phẩm làm xanh hồ tinh bột

D Trong không khí, O2 chiếm khoảng 80% thể tích

Câu 13: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?

A Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn B Chữa sâu răng

C Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm D Sát trùng nước sinh hoạt

2 Thông hiểu

Câu 1 Phát biểu nào sau đây về oxi là không thật

A Oxi là một nguyên tố có độ âm điện lớn

B Oxi tao oxit axit với hầu hết các kim loại

C Oxi không có mùi và vị

D Oxi là thiết yếu cho sự cháy

Câu 2 Chọn câu sai

A Các nguyên tố trong nhóm oxi là những nguyên tố có tính phi kim mạnh

B Các nguyên tố trong nhóm oxi có tính oxi hoá mạnh, mạnh hơn cả các nguyên tố trong nhóm halogen khi ở cùng chu kì

C Tính oxi hoá giảm dần từ oxi đến telu

D Các nguyên tố trong nhóm oxi ngoài số oxi hoá âm còn có số oxi hoá dương

Câu 3 Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế oxi bằng phản ứng:

A.2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2↑ B 2KClO3  MnO2

2KCl + 3O2↑ C.2H2O2  MnO2

2H2O + O2↑ D.Cả 3 phản ứng trên

Trang 3

P/S: Ai cần liên hệ địa chỉ mail: hak53sphoa@gmail.com | 3

Câu 4 Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2), KMnO4, KNO3 và AgNO3 Chất tạo ra lượng O2 lớn nhất là

A KClO3 B KMnO4 C KNO3 D AgNO3

Câu 5 Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng Trong thực tế, người ta sử dụng nước ozon

để bảo quản trái cây Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây?

C Ozon là chất có tính oxi hóa mạnh D Ozon không tác dụng được với nước

Câu 6 Phát biểu nào sau đây là sai?

A.Clo được dùng để diệt trùng nước trong hệ thống cung cấp nước sạch

B Amoniac được dùng để điều chế nhiên liệu cho tên lửa

C Lưu huỳnh đioxit được dùng làm chất chống thấm nước

D.Ozon trong không khí là nguyên nhân chính gây ra sự biến đổi khí hậu

Nguyên nhân biến đổi khí hậu là do các khí thải ỏ các khu công nghiệp và phá rừng CO2 mất cân bằng

3 Vận dụng

Câu 1 Oxi hóa hoàn toàn m gam kim loại X cần vừa đủ 0,25m gam khí O2 X là kim loại nào sau đây?

Câu 2 Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi (dư) thu được 30,2 gam hỗn hợp oxit Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là:

Câu 3: Câu nào sau đây đúng khi nói về tính chất hóa học của lưu huỳnh?

A Lưu huỳnh không có tính oxi hóa, tính khử

B Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hóa

C Lưu huỳnh có tính oxi hóa, tính khử

Trang 4

P/S: Ai cần liên hệ địa chỉ mail: hak53sphoa@gmail.com | 4

D Lưu huỳnh chỉ có tính khử

Câu 4: Chọn phát biểu không đúng khi nói về lưu huỳnh

A Lưu huỳnh phản ứng trực tiếp với hiđro ở điều kiện thường

B Ở trạng thái rắn, mỗi phân tử lưu huỳnh có 8 nguyên tử

C Lưu huỳnh tác dụng được hầu hết với các phi kim

D Trong các phản ứng với hiđro và kim loại lưu huỳnh là chất oxi hóa

Câu 5: Chọn phát biểu đúng

A.Ở nhiệt độ thường, phân tử lưu huỳnh gồm có 1 nguyên tử

B.Hai dạng thù hình của nguyên tử lưu huỳnh: S và S khác nhau về cấu tạo tinh thể và tính chất hóa học C.Lưu huỳnh tả phương (S) bền ở nhiệt độ thường

D.Một trong những ứng dụng của lưu huỳnh là dùng để khử chua đất phèn

Câu 6 : Cấu hình electron của S là:

Câu 3: Dãy gồm các chất đều tác dụng (trong điều kiện phản ứng thích hợp) với lưu huỳnh là?

A Hg, O2, HCl B Pt, Cl2, KClO3 C Zn, O2,F2 D Na, Br2, H2SO4 loãng

Câu 4: Cho lưu huỳnh lần lượt ứng với mỗi chất sau (trong điều kiện thích hợp): H2, O2, H2SO4 đặc, Al, Fe, F2,

có bao nhiêu phản ứng chứng minh được tính khử của lưu huỳnh?

Câu 5: Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường

Câu 6: Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

A 4S + 6NaOH  2Na2S + Na2S2O3 + 3H2O B S + 2Na  Na2S

Trang 5

P/S: Ai cần liên hệ địa chỉ mail: hak53sphoa@gmail.com | 5

C S + 3F2  SF6 D S + 6HNO3đặc  H2SO4 + 6NO2 + 4H2O

3 Vận dụng bậc thấp

Câu 1 Lưu huỳnh tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng: S + H2SO4 SO2 + H2O

Trong phản ứng có tỉ lệ số nguyên tử S bị khử với số nguyên tử S bị oxi hóa là

Câu 2 Phát biểu không đúng là:

A Hiđro sunfua bị oxi hoá bởi nước clo ở nhiệt độ thường

B Kim cương, than chì, fuleren là các dạng thù hình của cacbon

C Tất cả các nguyên tố halogen đều có các số oxi hoá: -1, +1, +3, +5 và +7 trong các hợp chất

D Trong công nghiệp, photpho được sản xuất bằng cách nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc ở

Khối lượng thu được mZn= 0.195 g và mZnS= 0.697 g nên m= 0.874 g

Câu 5 1,10g hỗn hợp bột sắt và bột nhôm tác dụng vừa đủ với 1,28g bột lưu huỳnh

a) Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra

b) Tính tỉ lệ phần trăm của sắt và nhôm trong hỗn hợp ban đầu, theo :

– Lượng chất

– Khối lượng chất

a)Phương trình hóa học của phản ứng

Trang 6

P/S: Ai cần liên hệ địa chỉ mail: hak53sphoa@gmail.com | 6

Trang 7

P/S: Ai cần liên hệ địa chỉ mail: hak53sphoa@gmail.com | 7

Câu 2: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với

B O2, nước Br2, dung dịch KMnO4

D H2S, O2, nước Br2

Câu 3: Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học là

A 3O2 + 2H2S → 2H2O + 2SO2

B FeCl2 + H2S → FeS + 2HCl

C O3 + 2KI + H2O→ 2KOH + I2 + O2

D Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

Câu 4: Chọn phát biểu đúng

B S chỉ có tính oxi hóa

C SO2 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

D SO3 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

Câu 5: SO2 thể hiện tính khử khi phản ứng với

A CaO, Mg B Br2, O2 C H2S, KMnO4 D H2O, NaOH

Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng: FeS2  X  SO2 Chất X là

A H2S B Fe2(SO4)3 C SO3 D Na2SO3

Câu 7: Cho sơ đồ FeS2  A  H2SO4 Chất A là

A H2S B SO2 C SO3 D SO2 hoặc H2S

Câu 8: SO2 và SO3 đều thuộc loại oxit

A axit B bazơ C lưỡng tính D trung tính

Câu 9: Ngoài cách nhận biết H2S bằng mùi, có thể dùng dung dịch

A CuCl2 B Pb(NO3)2 C BaCl2 D CuCl2 hoặc Pb(NO3)2

Câu 10 Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng để làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy Chất

X là :

Trang 8

P/S: Ai cần liên hệ địa chỉ mail: hak53sphoa@gmail.com | 8

2 thông hiểu

Câu 1: Có thể tạo thành H2S khi cho

A CuS vào dung dịch HCl B FeS tác dụng với H2SO4 loãng

C Khí H2 tác dụng với SO2 D FeS tác dụng với H2SO4 đặc, nóng

Câu 2: Trong các phản ứng sau, chọn phản ứng trong đó H2S có tính axit

Câu 5: Trong công nghiệp, điều chế SO2 bằng cách

A cho Na2SO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 B nhiệt phân các muối sunfit kim loại

C đốt cháy H2S hoặc oxi hóa S bằng H2SO4 đặc, nóng D đốt cháy S hoặc quặng sunfua kim loại

Câu 6.Cho các phương trình hóa học :

a) SO2 + 2H2O -> 2HBr + H2SO4

b) SO2 + 2H2O -> H2SO3

c) 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O -> K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng về phản ứng: H2S + Cl2 + H2O H2SO4 + HCl

A H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử B H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa

C Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử D Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử

Câu 8: Có thể tồn tại đồng thời những chất nào trong một bình chứa?

A Khí hiđro sunfua H2S và khí lưu huỳnh đioxit SO2

Trang 9

P/S: Ai cần liên hệ địa chỉ mail: hak53sphoa@gmail.com | 9

B Khí oxi O2 và khí Cl2

C Khí hiđro iotua HI và khí Cl2

D Khí hiđro sunfua H2S và khí oxi

Câu 9 : Cho phản ứng: SO2 + 2KMnO4 + H2O  K2SO4 + MnSO4 + H2SO4

Trong phương trình hóa học của phản ứng trên, khi hệ số của KMnO4 là 2 thì hệ số của SO2 là

A 5 B 6 C 4 D 7

5SO2+2KMnO4+2H2O → K2SO4+2MnSO4+2H2SO4

Câu 10 Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

Câu 11 Phương pháp để loại bỏ tạp chất HCl có lẫn trong khí H2S là: Cho hỗn hợp khí lội từ từ qua một lượng

dư dung dịch

Giải: Dùng NaHS Vì các chất còn lại đều tác dụng với H2S

Câu 12 Dẫn máu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu đen Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí nào sau đây?

3 Vận dụng bậc thấp

Câu 1: Cho 0,2 mol khí SO2 tác dụng với dung dịch chứa 0,3 mol NaOH thu được:

Câu 2: Cho SO2 dư qua dung dịch Ba(OH)2 thu được muối

Câu 3: Chọn phát biểu đúng về NaHSO3

C chỉ tác dụng với dung dịch bazơ D dung dịch NaHSO3 có môi trường bazơ

Câu 4 Cho SO2 qua dung dịch Ba(OH)2 dư thu được muối

BÀI 33: AXIT SUNFURIC VÀ MUỐI SUNFAT

1 Nhận biết

Câu 1: Chọn phát biểu sai

A Axit H2SO4 có tính axit mạnh hơn H2SO3

Trang 10

P/S: Ai cần liên hệ địa chỉ mail: hak53sphoa@gmail.com | 10

B Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khô các oxit axit thể khí

C Để pha loãng, ta thêm nước vào dung dịch H2SO4 đặc

D Có thể nhận biết H2SO4 và muối sunfat bằng dung dịch BaCl2

Câu 2: Axit sunfuric đặc nguội không phản ứng được với:

Câu 3: Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử là

Câu 4: Dung dịch H2SO4 loãng có thể tác dụng với cả 2 chất nào sau đây?

A.Cu và Cu(OH)2 B Fe và Fe(OH)3 C C và CO2 D S và H2S

Câu 5: Kim loại bị thụ động trong H2SO4 đặc, nguội là

Câu 6: Phương pháp tiếp xúc điều chế H2SO4, trải qua mấy giai đoạn ?

Câu 7: Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch H2SO4 loãng, Ba(OH)2, HCl là?

A.Cu B dung dich NaOH C dung dịch NaNO3 D dung dịch BaCl2

Câu 8: H2SO4 đặc khi tiếp xúc với đường, vải, giấy có thể làm chúng hóa đen do tính chất nào dưới đây:

Câu 10: Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4loãng là

(d) 6H2SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là

Trang 11

P/S: Ai cần liên hệ địa chỉ mail: hak53sphoa@gmail.com | 11

2 thông hiểu

Câu 1: Cho phương trình hóa học :

H2SO4(đặc) + 8HI -> 4I2 + H2S + 4H2O

Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất ?

A H2SO4 là chất oxi hóa, HI là chất khử

B HI bị oxi hóa thành I2, H2SO4 bị khử thành H2S

C H2SO4 oxi hóa HI thành I2 và nó bị khử thành H2S

D I2 oxi hóa H2S thành H2SO4 và nó bị khử thành HI

Câu 2: Các axit nào dưới đây sắp xếp theo thứ tự tính axit tăng dần:

A.H2S < H2CO3<H2SO3 <H2SO4 B H2SO4< H2SO3< H2CO3 <H2S

C H2CO3<H2S < H2SO3 <H2SO4 D H2SO4< H2SO3< H2S < H2CO3

Câu 3: Có 3 bình, mỗi bình đựng một dung dịch sau : HCl, H2SO3, H2SO4 Có thể phân biệt dung dịch đựng trong mỗi bình bằng phương pháp hóa học với một thuốc thử nào sau đây ?

A Quỳ tím B Natri hiđroxit C Natri oxit D Bari hiđroxit

Câu 4 Cho hỗn hợp gồm 1 mol chất X và 1 mol chất Y tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư) tạo ra

1 mol khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) Hai chất X, Y là :

A Fe, Fe2O3 B Fe, FeO C Fe3O4, Fe2O3 D FeO, Fe3O4

Câu 5 Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là

A giấy quỳ tím B Zn C Al D BaCO3

BaCO3 : Không có phản ứng vơi NaOH

Trang 12

P/S: Ai cần liên hệ địa chỉ mail: hak53sphoa@gmail.com | 12

A Xút B Muối ăn C Giấm ăn D cồn

Câu 8: Cho các chất : KBr, S, SiO2, P, Na3PO4, FeO, Cu và Fe2O3 Trong các chất trên, số chất có thể oxi hoá bởi dung dịch axit H2SO4 đặc nóng là:

Số mol axit pứ = số mol H2=0,05 nên klg muối = 2,43+0,05.96= 7,23g

Câu 2 Cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol H2SO4 (tỉ lệ x : y = 2 : 5), thu được một sản phẩm khử duy nhất và dung dịch chỉ chứa muối sunfat Số mol electron do lượng Fe trên nhường khi bị hoà tan là

Hướng dẫn:

Dung dịch sau phản ứng chỉ có muối (axit hết) nên xảy ra phản ứng sau

2Fe + 6H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

y/3 ← y mol

Câu 3 Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là

A MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4 B MgSO4 và Fe2(SO4)3

C MgSO4 và FeSO4 D MgSO4

Câu 4 Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc, nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy nhất) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được (cho Fe = 56)

A.0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4

B 0,05 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol Fe dư

C 0,02 mol Fe2(SO4)3 và 0,08 mol FeSO4

Trang 13

P/S: Ai cần liên hệ địa chỉ mail: hak53sphoa@gmail.com | 13

b) Xác định khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

Lời giải

Theo đề bài ta có bột S dư nên Fe, Zn tác dụng hết với S

a)Phương trình hóa học của phản ứng

Trang 14

P/S: Ai cần liên hệ địa chỉ mail: hak53sphoa@gmail.com | 14

 x = 0,45; y = 0,6 m = 0,45.56 + 0,6.16 = 34,8 gam

Cách 2:

Bảo toàn nguyên tố S: nS(H2SO4) = nS(MUỐI) + nS(SO2)nS(muối)= 0,675 gam

nFe3+ (muối) = 0,45 mol= nFe(oxit)

Số mol H2O sinh ra = nH2SO4 = 0,75 mol

Bảo toàn nguyên tố O: nO( oxit) = nO(muối) + nO(nước)+ nO( SO2) -nO(axit) = 4.0,675+ 0,75 +0,075.2 - 0,75.4 = 0,6 mol

Trang 15

P/S: Ai cần liên hệ địa chỉ mail: hak53sphoa@gmail.com | 15

M = 48 : 0,4 – 96 = 24 đvC

Cách 2 :

Số mol CO2 = MCO3 = 0,05 mol

Khối lượng dd sau pư = 24 + 100 – 0,05.44 = 121,8 gam

Khối lượng MSO4 = 48 gam

Số mol H2SO4 = 0,4 mol, chỉ có chất tan duy nhất nên MSO4 = H2SO4 = 0,4

Vậy MSO4 = 120, suy ra M = 24

Câu 4 Hòa tan hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 2,4 gam Mg bằng dung dịch H SO2 4loãng (dư), thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

A 24 B 20 C 36 D 18

HD: m = m Fe2O3 + m MgO = 0,1.160 + 0,1.40 = 20 gam

Câu 5 Hỗn hợp X gồm Na, Al và Fe (với tỉ lệ số mol giữa Na và Al tương ứng là 2 : 1) Cho X tác dụng với

H2O (dư) thu được chất rắn Y và V lít khí Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 0,25V lít khí Biết các khí đo ở cùng điều kiện, các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Tỉ lệ số mol của Fe và Al trong X tương ứng là

Tự chọn: V=22,4 suy ra mol khí là 1mol, suy ra mol khí do Fe là 0,25

Na + H2O → NaOH + ½ H2 Al + NaOH + H2O → Na AlO2 + 3/2 H2

2x 2x x x 2x 3/2 x

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

0,25 0,25

Ta có : x + x3/2 = 5x/2 = 2,5x = 1 suy ra x = 0,4

Vậy mol (Fe): mol (Al) = 0,25:0,4 = 5:8

Câu 6 Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịchH2SO4 10% thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là

Số mol H2SO4 phản ứng = số mol H2=0,1(mol)

Khối lượng dung dịch H2SO4=ơ[ (0,1.98).100]:10=98(g)

Khối lượng dung dịch sau phản ứng =98+3,68-0,1.2=101,48(g)

Đáp án A

Trang 16

P/S: Ai cần liên hệ địa chỉ mail: hak53sphoa@gmail.com | 16

BÀI 34: LUYỆN TẬP OXI VÀ LƯU HUỲNH

1 Nhận biết

Câu 1: Chọn câu sai

A Trong phân tử H2SO4, S có cộng hóa trị 6, số oxi hóa +6

B H2SO4 đặc hút nước mạnh, khi nóng có tính oxi hóa mạnh

C Dung dịch H2S để trong không khí có thể bị oxi hóa

D Các muối sunfua kim loại có thể hòa tan trong dung dịch HCl

Câu 2: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?

A Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2 B Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2

C Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2 D Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội

2 thông hiểu

Câu 1: Chọn câu sai

A H2SO4 đặc được dùng làm khô một số khí ẩm

B Có một số khí ẩm không được dùng H2SO4 đăc làm khô

C.H2SO4 đặc có thể biến những hợp chất hữu cơ thành than

D.Sự làm khô và sự than hoá trên là giống nhau

Câu 2: Để phân biệt hai khí: SO2 và CO2 có thể dùng:

A Dung dịch nước clo B Dung dịch nước brom

C Dung dịch thuốc tím D Cả 3 dung dịch trên

Câu 3 Để tách SO2 khỏi hỗn hợp SO2, SO3, O2 ta dùng hoá chất là:

A.Ba(OH)2 và HCl B H2SO4 và BaSO4

C.HCl và BaSO4 D Không tách được

Câu 4 Có 3 dung dịch: NaOH, HCl, H2SO4 Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch là:

A.BaCO3 B Al C Zn D.Quỳ tím

Câu 5 Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, NaCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là

Câu 6 Chọn câu sai

A.Oxi có cấu hình electron là 1s22s22p4

B.Trong hợp chất H2O2, oxi có số oxi hoá là -2

C.Trong hợp chất OF2, oxi có số oxi hoá là +2

D.Liên kết trong phân tử oxi là liên kết cộng hoá trị không cực

Ngày đăng: 02/04/2017, 15:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w