1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NGÂN HÀNG ĐỀ SH 10 BCB - HKI

11 251 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ngân hàng đề thi học kì II
Trường học Trường PT DTNT Đắk Hà
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Ngân hàng đề thi
Năm xuất bản 2009 – 2010
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 204,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

kích thích sự phân chia của các tế bào khác nhằm chèn ép khả năng gia tăng của tế bào tạo khối u C.. môi trường bán tổng hợp A 21 01022A Môi trường nuôi cấy xác định được số lượng , thàn

Trang 1

TRƯỜNG PT DTNT ĐẮKHÀ NGÂN HÀNG ĐỀ THI HỌC KÌ II

NĂM HỌC: 2009 – 2010 MÔN: SINH - LỚP 10 Chương trình chuẩn

hỏi

án

1 04018A Kỳ nào chiếm thời gian phần lớn của chu kỳ tế bào?

*A Kỳ trung gian

B Kỳ đầu

C Kỳ sau

D Kỳ cuối

A

2 04018A Trong chu kỳ tế bào, NST và AND nhân đôi ở

A pha G của kỳ trung gian1

*B pha S của kỳ trung gian

C pha G của kỳ trung gian2

D kỳ trung gian

B

3 04018B Nguyên nhân chính dẫn tới hình thành khối u ở các bệnh nhân ung thư là

A nguyên phân bất bình thường

B giảm phân bất bình thường

C sinh sản quá nhanh

*D điều hòa chu kỳ tế bào bất thường

D

4 04018C Cơ sở khoa học của hình thức sinh sản vô tính như: giâm, chiết, ghép,

nuôi cây mô là

A tái sinh

B phân đôi

*C nguyên phân

D nảy chồi

C

5 04018B Có thể quan sát hình dạng, cấu trúc đặc trưng bộ NST của loài tại

A kỳ đầu

*B kỳ giữa

C kỳ sau

D kỳ cuối

B

6 04018A Thành phần nào sau đây được xem là phương tiện chuyên chở NST về 2

cực tế bào?

A Tâm động

*B Thoi vô sắc

C Trung thể

D Màng tế bào

B

7 04018C Ở người 2n = 46, số NST tồn tại ở dạng đơn tại kỳ giữa của nguyên phân

*A 0

B 23

C 46

D 92

A

8 04018B 1 tế bào( tb) lưỡng bội (2n) tham gia nguyên phân Kết quả của nguyên

phân khi thoi vô sắc không hình thành là

A 2 tb:1tb chứa 0n NST và 1tb chứa 2n NST

*B 2 tb:1tb chứa 0n NST và 1tb chứa 4n NST

C 1tb chứa 2n NST

D 1tb chứa 4n NST

B

9 04018B Sự phân chia tế bào chất ở thực vật khác tế bào động vật.Vì thành tế bào

Trang 2

A caxi nên cứng

B màng dày

C polysaccarit

*D xenlulozơ

10 04018C Theo lý thuyết có thể điều trị bệnh ung thư bằng cách

*A kìm hãm tốc độ phân chia của tế bào, hoặc cắt bỏ khối u

B kích thích sự phân chia của các tế bào khác nhằm chèn ép khả năng gia tăng của tế bào tạo khối u

C kiểm soát quá trình điều hòa chu kỳ tế bào

D thay đổi hệ thống máu của cơ thể

A

11 04019A Sự trao đổi chéo giữa các NST trong cặp tương đồng xẩy ra tại

*A kỳ đầu I

B kỳ giữa I

C kỳ sau I

D Kỳ đầu II

A

12 04019A Kỳ nào chiếm thời gian nhiều nhất trong giảm phân?

*A kỳ đầu I

B kỳ giữa I

C kỳ sau I

D Kỳ cuối I

A

13 04019A Sự khác nhau cơ bản kỳ giữa I của giảm phân với kỳ giữa của nguyên

phân là ở kỳ giữa của giảm phân I

*A NST tập trung 2 hàng trên mặt phắng xích đạo, dây thoi vô sắc ở mỗi cực đính vào 1 phía của mỗi NST kép

B NST tập trung 2 hàng trên mặt phắng xích đạo, dây thoi vô sắc ở mỗi cực đính vào 2 phía của mỗi NST kép

C NST tập trung 1 hàng trên mặt phắng xích đạo, dây thoi vô sắc ở mỗi cực đính vào 1 phía của mỗi NST kép

D NST tập trung 1 hàng trên mặt phắng xích đạo, dây thoi vô sắc ở mỗi cực đính vào 1 phía của mỗi NST kép

A

14 04019B Điều khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về NST ở giảm phân I?

A Luôn tồn tại ở dạng đơn

*B Luôn tồn tại ở dạng kép

C Kỳ đầu, kỳ giữa ở dạng kép

D Kỳ sau, kỳ cuối tồn tại dạng đơn

B

15 04019B Về nguồn gốc sâu xa, quá trình nào tạo ra nguyên liệu cho chọn lọc tự

nhiên?

A Nguyên phân

*B Giảm phân

C Sinh sản vô tính

D Sinh sản hữa tính

B

16 04019C Ruồi giấm 2n = 14 số NST có ở kỳ cuối II và pha S của kỳ trung gian là:

A 4NST đơn và 8NST đơn

*B 4NST đơn và 8NST kép

C 4NST kép và 8NST đơn

D 4NST kép và 8NST kép

B

17 04019B Hình thức đã phát tán các biến dị tạo ra từ trao đổi chéo trong giảm phân

A sinh sản vô tính

*B sinh sản hữa tính

C phân đôi

D nảy chồi

B

Trang 3

18 04019A 1 tế bào sinh dục cái kết thúc giảm phân cho ra bao nhiêu tế bào trứng?

*A 1

B 2

C 3

D 4

A

19 01022A Môi trường nuôi cấy không xác định được số lượng , thành phần các chất

gọi là

*A môi trường tự nhiên

B môi trường bán tự nhiên

C môi trường tổng hợp

D môi trường bán tổng hợp

A

20 01022B Đối với vi khuẩn lactic, nước rau quả sau khi muối chua thuộc

*A môi trường tự nhiên

B môi trường bán tự nhiên

C môi trường tổng hợp

D môi trường bán tổng hợp

A

21 01022A Môi trường nuôi cấy xác định được số lượng , thành phần các chất gọi là

A môi trường tự nhiên

B môi trường bán tự nhiên

*C môi trường tổng hợp

D môi trường bán tổng hợp

C

22 01022B Môi trường nuôi cấy gồm các thành phần: nước thịt, glucozo là

A môi trường tự nhiên

B môi trường bán tự nhiên

C môi trường tổng hợp

*D môi trường bán tổng hợp

D

23 01022A Căn cứ vào đâu để phân chia các kiểu dinh dưỡng ở vsv?

*A Nguồn cung cấp năng lượng và nguồn cung cấp cácbon

B Nguồn cung cấp năng lượng và nguồn cung cấp nitơ

C Nguồn cung cấp năng lượng và nguồn cung cấp ôxi

D Nguồn cung cấp năng lượng và nguồn cung cấp hiđrô

A

24 01022C Để nuôi cấy vsv trên môi trường đặc người ta bổ sung vào đó:

*A polisaccarit chiết rút từ tảo đỏ

B polisaccarit chiết rút từ nấm men

C polisaccarit chiết rút từ nấm sợi

D polisaccarit chiết rút từ vi khuẩn

A

25 01022B VSV nào sau đây có kiểu dinh dưỡng khác với các nhóm còn lại?

A Vi khuẩn chứa diệp lục

B Tảo đơn bào

C Vi khẩn lam

*D Nấm

D

26 01022A Vi khẩn lam dinh dưỡng dựa vào nguồn cung cấp sau:

A ánh sáng và chất hữa cơ

B ánh sáng và CO2

C vô cơ và CO2

*D ánh sáng và chất vô cơ

D

27 01022C Thực tế con người đã và đang sử dụng nhóm vsv nào sau đây để phân giải

xác động, thực vật làm giàu cho đất và tránh ô nhiễm môi trường

A quang tự dưỡng

B quang dị dưỡng

C hóa tự dưỡng

D

Trang 4

*D hóa dị dưỡng

28 01022B So sánh về mặt năng lượng, hình thức chuyển hóa vật chất và năng lượng

nào đạt hiệu quả nhất?

*A Hô hấp hiếu khí

B Hô hấp kị khí

C Hô hấp vi hiếu khí

D Lên mem

A

30 01022A Đặc điểm chung của vsv là:

A hấp thụ, chuyển hóa nhanh, sinh trưởng chậm

B hấp thụ chậm, chuyển hóa , sinh trưởng nhanh

*C hấp thụ, chuyển hóa, sinh trưởng nhanh

D hấp thụ, chuyển hóa chậm, sinh trưởng nhanh

C

31 01022A Chất nhận điện tử cuối cùng và chất cho điện tử của quá trình lên men đều

là:

A ôxi phân tử

B chất vô cơ

*C chất hữa cơ

D hợp chất chứa ôxi

C

32 01023C Hoạt động của vi khuẩn lactic ứng dụng để làm:

A tương

B nước chấm

C nuôi cấy vsv

*D nem chua

D

33 01023A Câu 16: Cho sơ đồ tóm tắt sau đây: Glucozo vk lactic

    X + năng lượng

X là:

*A axit lactic

B axit axêtic

C êtanol

D axit xitric

A

34 01023C Làm tương , nước chấm là lợi dụng quá trình:

A phân giải gluxit

*B phân giải prôtêin

C phân giải glucôzơ

D phân giải polymeraza

B

35 01023C Công nghệ bột giặt sinh học hiện nay thực tế là sản xuất các loại emzim

nào sau đây?

A polymeraza, lipaza, amilaza

B glucoaza, lipaza, amilaza

*C lipaza, prôtêaza, amilaza

D lactaza, prôtêaza, lipaza

C

36 01023B Vì sao trâu , bò không ăn thịt mà lại tăng trọng được?

*A Có vsv tiết enzim phân giải rơm rạ ,cỏ thành axit amin trong dạ dày

B Trong dạ dày có enzim phan giaie xenlulôzơ

C có vsv cộng sinh trong dạ dày

D Rơm rạ, cỏ là thức ăn dễ tiêu háo và hấp thụ

A

37 01023C Trong công nghiệp thuộc da ,dùng enzim nào sau đây để tẩy sạc lông ở da

động vật?

A Nucleaza, prôtêaza

*B Prôtêaza, Lipaza

C Kitiaza, lipaza

D Lipaza, amilaza

B

38 01023B Để phân giải axit nucleic và prôtêin , sinh vật tiết ra các enzim: B

Trang 5

A amilaza, nucleic

*B Nucleaza, prôtêaza

C Kitiaza, lipaza

D Lipaza, amilaza

39 01023C Hiện nay xử lý rác của nền nông nghiệp với mục đích làm sạch môi

trường và tăng nguồn dinh dưỡng cho đất nên làm như thế nào đạt hiệu quả:

A đốt lấy tro

B để tự phân hủy

C thu gom đến nơi chứa rác thải

*D thu gom lại rồi cấy vsv phân giải nhanh xác thực vật

D

40 01023B Điều khẳng định nào là đúng khi nói về quá trình phân giải ở vsv?

A Hoàn toàn có lợi

B Hoàn toàn có hại

C Thường gây tổn thất to lớn cho con người

*D Có lợi và có hại tùy trường hợp

D

41 02025A Điều khẳng định nào là đúng khi nói về sinh trưởng của vsv?

*A Là sự tăng số lượng tế bào của quần thể

B Là sự tăng khối lượng tế bào

C Là sự tăng kích thước tế bào

D Là sự tăng đường kính và chiều dài tế bào

A

42 02025B Thời gian thế hệ (g) ở Ecoli là 20 phút, vi khuẩn lao là 12 giờ, nấm men bi

là 2 giờ Sắp xếp tốc độ sinh trưởng theo thú tự tăng dần:

A Ecoli, vi khuẩn lao, nấm men bia

*B Ecoli, nấm men bia, vi khuẩn lao

C Nấm men bia, ecoli, vi khuẩn lao

D vi khuẩn lao, nấm men bia, ecoli

B

43 02025A Trật tự đúng của quá trình sinh trưởng của quần thế sinh vật trong nuôi

cấy không liên tục là:

*A pha tiềm phát → pha lũy thừa → pha cân bằng → pha suy vong

B pha tiềm phát → pha cân bằng→ pha lũy thừa→ pha suy vong

C pha lũy thừa → pha cân bằng → pha tiềm phát → pha suy vong

D pha cân bằng → pha tiềm phát → pha lũy thừa → pha suy vong

A

44 02025C Nếu nuôi cấy vsv theo đợt thì dựa vào đường cong sinh trưởng, thu hoạch

sinh khối vào lúc nào?

*A Cuối pha lũy thừa, đầu pha cân bằng

B Đầu pha lũy thừa, cuối pha cân bằng C.Đầu pha cân bằng, cuối pha suy vong

D Cuối pha cân bằng, đầu pha suy vong

A

45 02025B Vì sao dạ dày – ruột được xem là hệ thống nuôi cấy liên tục?

*A Liên tục tiếp thu thức ăn, thải chất cặn bã

B liên tục đổi mới

C Nồng độ PH, độ chua thích hợp

D Môi trường sống ít bị cạnh tranh

A

46 02025C Công nghệ sinh học đã sản xuất prôtêin dựa vào sự sinh trưởng của vsv

theo:

A cấp số nhân

B cấp số cộng

*C cấp số mũ

D cấp hàm log

C

47 02025A Nguyên nhân dẫn đến pha suy vong trong nuôi cấy không liên tục là:

Trang 6

*B chất dinh dưỡng giảm, chất độc hại tăng

C chất dinh dưỡng tăng, chất độc hại giảm

D chất dinh dưỡng giảm, chất độc hại giảm

48 02025B Tại sao tốc độ sinh trưởng của ecoli trong đường ruột không thể tăng kéo

dài mãi?

A Chất dinh dưỡng không đủ

B Chất cặn bã nhiều

C Không gian chật hẹp

*D Bị vsv khác cạnh tranh

D

49 02025B Kích thước tế bào vsv đạt cực đại ở pha nào của nuôi cấy không liên tục?

A Pha tiềm phát

*B Pha lũy thừa

C Pha cân bằng

D Pha suy vong

B

50 02025C Ecoli có thời gian thế hệ g = 20 phút ở 400c, số tế bào ban đầu là10 Sau 35

giờ số lượng tế bào bằng bao nhiêu?

A 25 105

B 27 105

*C 29 105

D 28 105

C

51 2026A Vi khuẩn sinh sản chủ yếu bằng hình thức nào?

*A Phân đôi

B Nảy chồi

C Bào tử vô tính

D bào tửv hữa tính

A

52 02026A Trong quá trình phân bào của vi khuẩn màng sinh chất gấp nếp tạo thành:

A ribôxôm

B lizôxôm

*C mêzôxôm

D glixixôm

C

53 02026B VSV thích nghi với điều kiện khắc nhiệt của môi trường bằng cách:

A hình thành ngoại bào tử

*B hình thành nội bào tử

C hình thành bào tử đốt

C hình thành bào tử đảm

B

54 02026B Các bào tử sinh sản của vi khuẩn bao gồm:

A nội bào tử, bào tử đốt

B nội bào tử, ngoại bào tử

C nội bào tử, ngoại bào tử, bào tử đốt

*D bào tử đốt, ngoại bào tử

D

55 02026B Nội bào tử thích nghi được với điều kiện khắc nhiệt của môi trường do:

A biến đổi hình dạng phù hợp với môi trường sống

B nấu mình trong hang hốc, bịu cây

*C lớp vỏ dày và chứa canxidicôlinat

D sinh sản ra với số lượng nhiều

C

56 02026B Cơ chế sinh sản sủa vi khuẩn là:

*A phân bào nguyên phân không tơ

B phân bào nguyên phân có tơ

C phân bào giảm nhiễm

D phân bào nguyên nhiễm

A

Trang 7

A sinh sản

*B sống còn

C tổng hợp prôtêin

D tích trữ

58 2026B VSV nào sau đây không sinh sản bằng bào tử?

A Nấm mốc

B Xạ khuẩn

C Nấm rơm

*D Đa số vi khuẩn

D

59 02026B Hình thức sinh sản nào sau đây là đơn giản nhất?

A Nguyên phân

B Bào tử vô tính

*C Phân đôi

D Nảy chồi

C

60 02026A VSV nào sau đây có thể sinh sản bằng bào tử vô tính và bào tử hữa tính?

A Vi khuẩn hình que

B Vi khuẩn hình cầu

C Vi khuẩn hình sợi

*D Nấm mốc

D

61 02026A Hình tức sinh sản hữu tính có ở nhóm vsv nào

*A nấm, tảo, động vật nguyên sinh

B vsv nhân sơ

C vi khuẩn, nấm, xạ khuẩn

C vi khuẩn, nấm, tảo

A

62 02027C Sử dụng những hóa chất nào sau đây để tẩy uế và làm sạch nước?

A Phenol, alcol, xistêin

B Iốt, brôm, mêtiônin

*C Phenol, Iốt, clo

D perôxít, ôzôn, xistêin

C

63 02027B Chất nào sau đây có nguồn gốc từ hoat động của vsv và có tác dụng ức

chế hoạt động của vsv khác?

*A Chất kháng sinh

B Alđêhít

C Axit amin

D Hidrocacbon

A

64 02027C Để nhận biết thực phẩm có chứa hay không chứa tritôphan người ta sử

dụng

A axit

B bazơ

*C vsv khuyết dưỡng tritôphan

D vsv nguyên dưỡng tritôphan

C

65 02027C Để hạn chế bệnh uốn ván điều nào sau đây không nên làm:

A Tiêm vắc xin phòng uốn ván

B Uống thuốc trị bệnh uốn ván

C Tạo môi trường thông thoáng tác động tới trưởng của vi khuẩn uốn ván

*D Tạo môi trường sống không có ôxi tác động tới sinh trưởng của vi khuẩn uốn ván

D

66 02027A Vi khuẩn sống trong điều kiện nào có số lượng đông đảo nhất?

A Ưa lạnh

*B Ưa ấm

C Ưa nhiệt

D Siêu nhiệt

B

Trang 8

67 02027C Muốn bảo quản thực phẩm được tươi lâu chúng ta có thể?

*A Bảo quản nơi có nhiệt độ thấp

B Bảo quản nơi có nhiệt độ cao

C Bảo quản nơi có nhiệt độ thấp và cao

D Bảo quản nơi có nguồn nước sạch và độ ẩm thích hợp

A

68 02027C Bỏ vào tủ lạnh 2 loại cá 1 là cá ao, 1 là cá biển Loại nào sẽ giữ được lâu

hơn?

*A Thời gian bảo quản cá ao lâu hơn

B Thời gian bảo quản cá biển ngắn hơn

C Thời gian bảo quản cá biển lâu hơn

D Thời gian bảo quản như nhau

C

69 02027A Loại tia nào trong quang phổ ánh sáng mặt trời có tác dụng làm ion hóa

đại phân tử prôtêin và axit nucleic

A tia tử ngoại, tia hồng ngoại

B tia cực tím, tia anpha

C tia X, tia huỳnh quang

*D tia rơngen, tiagama

D

70 02027C Đậu nành, lạc, mè đen phơi nắng nhằm mục đích gì?

A Nhiệt độ cao diệt khuẩn chóng hư thối

*B Nhiệt độ cao và tia nắng diệt nấm mốc

C Nhiệt độ cao và tia nắng làm khô kiệt nước

D Nhiệt độ cao và tia nắng làm cho ròn hơn

B

71 03029B Điều khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về vi rút?

*A Sống khí sinh bắt buộc

B Sống hoại sinh

C Sống cộng sinh

D Sống khí sinh không bắt buộc

A

72 03029B Tại sao không thể dùng môi trường nhân tạo để nuôi cấy virut như nuôi

cấy vi khuẩn?

A Virut là loài sống cộng sinh bắt buộc

B Virut là loài sống hợp tác bắt buộc

*C Virut là loài sống khí sinh bắt buộc

D Virut là loài sống cần phải có 1 giai đoạn trong vật chủ

C

73 03029B Tại sao virut chưa được xem là cơ thể sống nhưng vẫn được xếp vào nhómvsv?

A Đã có cấu tạo tế bào, nhưng không có khả năng sinh sản

B Đã có cấu tạo tế bào và có khả năng sinh sản

C Không có cấu tạo tế bào và không có khả năng sinh sản

*D Không có cấu tạo tế bào, nhưng có khả năng sinh sản

D

74 03029A Vỏ capsit của virut được cấu tạo bằng

A axit đêôxiribônuclêic

B axit ribônuclêic

*C prôtêin

D đisaccarit

C

75 03029A Gai glicôprôtêin có vai trò

A tiết kháng nguyên

B giúp virut bám lên bề mặt tế bào chủ

C điều kiển hoạt động của virut

*D tiết kháng nguyên và giúp virut bám lên tế bào vật chủ

D

76 03029A Nuclêcapsit là phức hợp gồm:

*A axit nuclêsit và vỏ capsit

B capsit và capsôme

A

Trang 9

C lipit và prôtêin

D axit nuclêôtit và capsôme

77 03029A Phagơ là dạng virut kí sinh ở

A động vật

B thực vật

C người

*D vi sinh vật

D

78 03029A 2 thành phần cơ bản của tất cả các virut là

*A prôtêin và axit nuclêic

B axit nuclêic và lipit

C prôtêin và lipit

D prôtêin và axit amin

A

79 03029B Nếu trộn axit nuclêic của chủng B với 1 nữa prôtêin của chủng virut A và

1 nữa prôtêin của chủng virut B Thì chủng lai mang đặc điểm

A giống chủng A

*B giống chủng B

C vỏ giống chủng A và B, lỏi giống chủng B

D vỏ giống chủng A, lỏi giống chủng A

B

80 03029B Mỗi loại virut chỉ nhân lên trong các tế bào nhất định vì

A tế bào có tính đặc hiệu

*B virut có tính đặc hiệu

C virut không có cấu tạo tế bào

D virut và tế bào chủ có cấu tạo khác nhau

B

81 03030A Virut có thể tổng hợp được axit nuclêic và prôtêin nhờ

A có vỏ capsit

B có vỏ ngoài

C có kích thức nhỏ

*D sử dụng enzim và nguyên liệu của tế bào chủ

D

82 03030A Virut bơm axit nuclêic vào tế bào chủ diễn ra ở giai đoạn

A hấp phụ

*B xâm nhập

C tổng hợp

D lắp ráp

B

83 03030A Sự hình thành ADN, các thành phần của phagơ diễn ra ở giai đoạn:

A hấp phụ

B xâm nhập

*C tổng hợp

D lắp ráp

C

84 03030C Biện pháp nào có hiệu quả về mặt tránh thai mà còn tránh được căn bệnh

AIDS?

*A Dùng bao cao su

B Đình sản ở nam và nữ

C Đặt vòng tránh thai

D Uống thuốc tránh thai

A

85 03030B Virut độc là loại virut

A không làm tan tế bào vật chủ

*B làm tan tế bào vật chủ

C tiết emzim để tiêu diệt tế bào vật chủ

D kết hợp với tế bào vật chủ và nhân lên

B

86 0303A VSV gây bệnh cơ hội là những vsv

A kết hợp với 1 loại virut để tấn công vật chủ

C

Trang 10

B tấn công khi vật chủ đã chết

*C tấn công vật chủ khi cơ thể bị suy giảm miễn dịch để gây bệnh

D tấn công vật chủ khi đã có sinh vật khác tấn công

87 03030A Khi xâm nhập vào cơ thể người HIV tấn công vào tế bào

A hồng cầu

B bạch cầu

C tế bào thần kinh

*D limphô T

D

88 03030C Tại sao giai đoạn cửa sổ lại được xem là giai đoạn gây nguy hiểm cho

cộng đồng?

*A Do chưa phát hiện được kháng thể HIV nên không chuẩn đoán sớm bệnh

B Xuất hiện nhiều khán thể HIV nên cơ thể yếu dần

C Một số bệnh cơ hội xuất hiện

D Hệ thống miễn dịch giảm, mất tác dụng

A

89 03030B Điều khẳng định nào sâu đây là sai

A HIV được truyền qua đường máu

B HIV được truyền qua tình dục

C HIV được truyền qua mẹ sang con

*D HIV được truyền qua ôm hôn hoặc bắt tay xã giao với người nhiễm HIV

D

90 03030B Bạn có thái độ như thế nào với ý kiến sau:”chúng ta nên có tình thương và

sự đồng cảm với bẹnh nhân AIDS”?

*A Hoàn toàn đồng ý

B Đồng ý

C Không đồng ý

D Hoàn toàn không đồng ý

A

91 03031A Virut không thể xâm nhập trực tiếp vào tế bào thự vật vì

*A thành tế bào thực vật rất bền vững

B không có thụ thể thích hợp

C kích thước lỗ màng nhỏ

D số lượng virut không đủ lớn

A

92 03031A Virut sau khi nhân lên trong tế bào thực vật sẽ lan sang tế bào khác thông

qua

A các khoảng gian bào

B màng lưới nội bào

*C cầu sinh chất

D hệ mạch dẫn

C

93 03031B Theo em bệnh do nhân tố nào gây ra là khó điều trị hơn?

*A Virut

B Vi khuẩn

C Nấm

D Giun sán kí sinh

A

94 03031B Bệnh nào sau đây thuộc bệnh do virut gây ra thông qua muỗi đốt

*A bệnh sốt xuất huyết, viên não nhật bản

B bệnh sốt xuất huyết, sốt rét

C bệnh viên não nhật bản, sốt rét

D bệnh sốt rét, uốn ván

A

95 03031A Điều khẳng định nào sau là sai khi nói về chế phẩm thuốc trừ sâu di virut

Bacula tạo ra?

A Có tính đặc hiệu cao

*B Chỉ gây hại cho 1 số loại sâu nhất định

B

Ngày đăng: 11/10/2013, 10:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3 04018B Nguyên nhân chính dẫn tới hình thành khối uở các bệnh nhân ung thư là A. nguyên phân bất bình thường - NGÂN HÀNG ĐỀ SH 10 BCB - HKI
3 04018B Nguyên nhân chính dẫn tới hình thành khối uở các bệnh nhân ung thư là A. nguyên phân bất bình thường (Trang 1)
17 04019B Hình thức đã phát tán các biến dị tạo ra từ trao đổi chéo trong giảm phân là A - NGÂN HÀNG ĐỀ SH 10 BCB - HKI
17 04019B Hình thức đã phát tán các biến dị tạo ra từ trao đổi chéo trong giảm phân là A (Trang 2)
28 01022B So sánh về mặt năng lượng, hình thức chuyển hóa vật chất và năng lượng nào đạt hiệu quả nhất? - NGÂN HÀNG ĐỀ SH 10 BCB - HKI
28 01022B So sánh về mặt năng lượng, hình thức chuyển hóa vật chất và năng lượng nào đạt hiệu quả nhất? (Trang 3)
51 2026A Vi khuẩn sinh sản chủ yếu bằng hình thức nào? *A. Phân đôi - NGÂN HÀNG ĐỀ SH 10 BCB - HKI
51 2026A Vi khuẩn sinh sản chủ yếu bằng hình thức nào? *A. Phân đôi (Trang 6)
59 02026B Hình thức sinh sản nào sau đây là đơn giản nhất? A. Nguyên phân - NGÂN HÀNG ĐỀ SH 10 BCB - HKI
59 02026B Hình thức sinh sản nào sau đây là đơn giản nhất? A. Nguyên phân (Trang 7)
83 03030A Sự hình thành ADN, các thành phần của phagơ diễn ra ở giai đoạn: A. hấp phụ - NGÂN HÀNG ĐỀ SH 10 BCB - HKI
83 03030A Sự hình thành ADN, các thành phần của phagơ diễn ra ở giai đoạn: A. hấp phụ (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w