1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

MO RHM k 06 1

21 143 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong biểu mô đường hô hấp không có loại tế bào này: A.. Thùy trước tuyến yên không có loại tế bào này... Sau khi sinh trong buồng trứng không còn loại noãn bào này: A.. Tế bào gan có cá

Trang 1

PHẦN THI KẾT THÚC HỌC PHẦN MÔ PHÔI I - Lớp RHM K2006

Học kỳ I năm học 2007-2008

THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 Phút (không kể phát đề)

* Ghi chú: SV chọn mục nào trong câu hỏi thì khoanh tròn vào mục đó.

Nếu muốn chọn lại thì gạch chéo dấu nhân vào phần đã chọn và chọn lại câu khác.

ĐỀ : SỐ 1.1

1 Cặp ghép hợp dưới đây có 1 là đúng:

A Mono bào - tồng hợp histamin và heparin

B Đại thực bào - tổng hợp Interferon

C Tương bào – tổng hợp heparin

1

Phách

Trang 2

D Masto bào - tổng hợp serotonin.

2 Mô xương khác mô sụn ở các đặc điểm sau:TRỪ MỘT.

A Chất căn bản không có chondroitin sulfuric

B Chất căn bản và sợi collagen đều nhiễm muối c anxi

C Giữa các ổ xương có ống nối thông với nhau

D Trong mô xương có nhiều mạch máu

3 Sợi cơ vân có các đặc điểm sau : TRỪ MỘT.

A Có chứa nhiều myoglobulin B Có vân ngang

C Nhiều nhân D Có chứa nhiều hemoglobulin

4 Khi cơ vân co thì:

2

Trang 3

A Đĩa A ngắn lại B Đĩa I ngắn lại.

C Vạch H không thay đổi D Cả đĩa A và đĩa I đều ngắn lại

5 Cấu trúc tiếp nhận ion Canxi của sợi cơ là:

A Troponin T B.Troponin I

C.Troponin C D Đầu phình phân tử Myosin

6 Để phân loại biểu mô người ta dựa vào các tiêu chuẩn sau: -TRỪ MỘT.

A Hình dạng tế bào, B Số hàng tế bào

C Nguồn gốc phôi thai, D Chức năng biểu mô

7 Vi nhung mao là cấu tạo:

B A Chỉ có ở tế bào ruột non B Có màng tế bào và nhiều siêu sợi Actin

3

Trang 4

C Có màng tế bào và nhiều siêu ống D Có tác dụng liên kết 2 tế bào gần nhau.

8 Loại protein đặc biệt có trong lông chuyển là:

A Myosin B Connexon C Dynein D Actin

9 Masto bào trong mô liên kết có nguồn gốc từ:

A Bạch cầu ưa bazơ B Mono bào

C Nguyên bào sợi D Bạch cầu ưa acit

10 Chức năng thực bào ở đại thực bào là:

A Miễn dịch thụ động B Miễn dịch không đặc hiệu

C Miễn dịch đặc hiệu D Miễn dịch dịch thể

11 Cấu trúc nằm ngoài sát với xương sọ hoặc xương tủy sống là:

4

Trang 5

A Màng mềm B Màng nhện.

C Màng cứng D Khoang dưới nhện

12 Tuyến mồ hôi có các đặc điểm cấu tạo sau TRỪ MỘT

C) có thể chế tiết toàn hủy D) có tế bào cơ biểu mô

13 ÏLoại nhuÙ lưỡi có số lượng nhiều nhất là:

A Nhú dạng nấm B Nhú dạng lá

C Nhú dạng chỉ D Nhú dạng đài

5

Trang 6

14 Loại nhú xếp thành hàng chữ V ở lưỡi là:

A Nhú dạng nấm B Nhú dạng lá C Nhú dạng chỉ D Nhú dạng đài

15 Ngà răng có những đặc điểm sau : TRỪ MỘT.

A, Nằm ở lớp ngoài cùng của răng B Có những ống thông giống tiểu quản xương

C Có những sợi tome D Tỷ lệ can xi cao hơn mô xương

16 Trong răng phần có tỷ lệ canxi cao nhất là:

A Men răng B Ngà răng

C Ximăng răng(xương răng) D Tiền ngà

17 Để phân loại biểu mô người ta dựa vào các tiêu chuẩn sau: -TRỪ MỘT.

A Hình dạng tế bào, B Số hàng tế bào

6

Trang 7

C Nguồn gốc phôi thai D Chức năng biểu mô

18 Tuyến mồ hôi có cấu tạo sau:

A Kiểu ống đơn thẳng B Kiểu ống đơn cong queo

C Kiểu ống chia nhánh thẳng D Kiểu ống chia nhánh cong queo

19 Tuyến bã có cấu tạo:

A Kiểu tuyến ống túi B Kiểu tuyến túi dạng chùm nho

C Kiểu tuyến túi đơn D Kiểu ống

20 Cặp ghép hợp sau đây có 1 là đúng

A Lớp hạt – chứa nhiều hạt melanine B Lớp gai – chứa nhiều hạt keratohyalin

C Lớp đáy- chứa nhiều hạt melanine D Tế bào Langerhans – có nguồn gốc từ mô máu

7

Trang 8

21 Biểu mô thực quản là biểu mô:

A Biểu mô lát tầng không sừng hóa B Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển

C Biểu mô trụ đơn D Lát tầng sừng hóa

22 Trong thành ống tiêu hóa, mô bạch huyết xuất hiện nhiều ở:

A Tầng niêm mạc B Tầng dưới niêm

C Tầng cơ D Tầng vỏ ngoài

23 Tuyến đáy vị là tuyến:

A Oáng cong queo B Ống chia nhánh cong queo

C Tuyến ống đơn thẳng D Oáng chia nhánh thẳng

24 Tuyến Brunner có đặc điểm sau: TRỪ MỘT

8

Trang 9

A Có ở tất cả các đoạn ruột B Chỉ có ở tá tràng.

C Có cả ở tầng niêm mạc và tầng dưới niêm D Tiết chất nhầy bảo vệ đường tiêu hóa

25 Trong biểu bì da, tế bào không thuộc biểu mô là

A Tế bào sừng B Tế bào lớp hạt

C Tế bào merkel D Tế bào Langerhans

26 Chức năng tiêu hủy hồng cầu già của lách được thực hiện bởi:

A Bè xơ B Vùng quanh động mạch

C Dây billroth D Vùng trung tâm sinh sản

27 Tuyến nước bọt dưới hàm thuộc loại tuyến

A Chỉ có nang nước B Nang nước nhiều hơn nang nhày

9

Trang 10

C Nang nhầy nhiều hơn nang nước D Chỉ có nang nhày.

28 Khoảng Disse ở gan:

A Là phần nằm giưã 2 tế bào gan B Là phần nằm giữa tế bào nội mô và tế bào gan

C Là phần nằm giữa 2 tế bào nội mô D Là phần nằm giữa tế bào cupffer và tế bào gan

29 Đoạn tiếp theo ống lượn gần là:

A Oáng lượn xa B Oáng góp

C Oáng thẳng D Quai Helle

30 Chức năng tái hấp thu Glucoza được thực hiện ở:

A Oáng lượn xa B Oáng lượn gần C Quai Helle D Oáng góp

10

Trang 11

31 Trong biểu mô đường hô hấp không có loại tế bào này:

A Tế mâm khía B Tế bào clara

C Tế bào nội tiết ưa crom D Tế bào Paneth

32 Cấu tạo nào sau đây không có sụn trong và tuyến

A Khí quản B Tiểu phế quản

C Phế quản gian tiểu thùy D Phế quản gốc

33 Tinh bào II

A Là tế bào có 2n NST B Sẽ giảm phân lần thứ nhất

C Là tế bào có 2n ADN C Không phân chia mà biệt hóa tạo thành tinh trùng

34 Thùy trước tuyến yên không có loại tế bào này

11

Trang 12

A Tế bào kỵ màu B Tế bào ưa axit.

C Tế bào nội mạc D Tế bào thận kinh đệm

35 Màng trong suốt của nang trứng bắt đầu hình thành ở:

A Nang nguyên thủy B Nang sơ cấp

C Nang trứng đặc D Nang trứng chín

36 Sau khi sinh trong buồng trứng không còn loại noãn bào này:

A Noãn tử B Nõan bào II

C Noãn bào I D Noãn nguyên bào

37 Hormon quan trọng kích thích sự rụng trứng là:

A.FSH B LTH C LH D GH

12

Trang 13

38 Tế bào rụng là:

A Có khả năng tích lũy glycogen B Là tế bào biểu mô tuyến tử cung

C Xuất hiện vào kỳ sau kinh D Có khả năng chế tiết progesteron

39 Trong nhu mô vỏ thận không có cấu tạo này

A Tiểu cầu thận B Oáng lượn xa

C Quai Helle D Oáng lượn gần

40 Đoạn tiếp theo ống sinh tinh trong tinh hoàn là:

A Oáng ra B Oáng dẫn tinh C Oáng thẳng D Lưới haller

41 Tế bào mâm khía có ở các nơi sau TRỪ MỘT

13

Trang 14

C) Tuyến lieberkuhl ruột thừa D) Tuyến đáy vị

42 Chức năng hấp thu ở ruột non được tăng cường bởi các cấu trúc TRỪ MỘT

C) mô bạch huyết phát triển D) mạch bạch huyết phong phú

43 Tuyến nước bọt có cấu tạo kiểu

44 Enzym chính trong tuyến nước bọt là

A)Amyla B)Lipase C)Lysosome D)Protease

14

Trang 15

45 Tế bào gan có các đặc điểm cấu tạo sau: TRỪ MỘT

A) bề mặt tế bào có vi nhung mao B) có thể có nhiều nhân

C) có liên kết vòng bịt giữa 2 tế bào gan D) lưới nội bào hạt rất phát triển

46 Trong tiểu thùy tinh hoàn bao gồm:

A) ống thẳng B)ống ra C)ống sinh tinh D)lưới tinh hoàn

47 Testosteron được tổng hợp bởi tế bào

C) tế bào sợi mô kẻ D) tế bào biểu mô tuyến tiền liệt

15

Trang 16

48 Nang trứng phát triển nhờ tác động chủ yếu của:

A)FSH B)HCG C)Progesteron D)Prolactine

49 Biểu mô nội mạc tử cung là

A)biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển C) biểu mô trụ tầng

D)biểu mô trụ đơn có ít tế bào có lông B) biểu mô lát tầng không sừng hóa

50 Thùy trước tuyến yên KHÔNG tổng hợp và chế tiết hormon sau:

51 Tế bào nhiếu nhất ở thùy trước tuyến yên là:

A)tế bào ưa bazơ B) tế bào ưa axit

16

Trang 17

C) tế bào hướng thân D) tế bào kỵ màu

52 Các cặp ghép hợp dưới đây có 1 là SAI:

A) tuyến thượng thận - cấu tạo kiểu lưới

B) tuyến tiền liệt - cấu tạo kiểu ống - túi

C) tuyến Brunner - cấu tạo kiểu chùm nho

D) tuyến đáy vị - cấu tạo kiểu ống đơn

53.Thượng thận vỏ

A) có cấu tạo kiểu túi B) có cấu tạo kiểu ống

C) chịu điều hòa bởi ACTH D) chịu điều hòa bởi GH

17

Trang 18

54.Tinh bào I

A) sẽ biệt hóa thành tinh bào II

B) phân chia nguyên nhiễm để cho tinh bào II

C) phân chia giảm nhiễm để cho tinh bào II

D) phân chia giảm nhiễm cho ra tinh tử

55 Ở bé gái mới ra đời các nang trứng đều chứa noãn bào ở giai đoạn

A)noãn nguyên bào

B) noãn bào I ở thời kỳ đầu phân chia giảm nhiễm lần I

C) noãn nguyên bào và noãn bào I

18

Trang 19

D) noãn bào II ở thời kỳ đầu phân chia giảm nhiễm

56.Biểu mô dạ dày là biểu mô đơn

A)gồm 1 loại tế bào trụ tiết nhầy C) gồm 2 loại tế bào: mâm khía và nội tiết

D)gồm 2 loại tế bào: trụ tiết nhầy và mâm khía B) gồm 2 loại tế bào: trụ tiết nhầy và nội tiết

57 Hormon tuyến cận giáp là

A) Parathormon B)Cancitonin C)Somatostatin D)Thyroxin

58 Hàng rào không khí máu Được tạo ra từ các lớp - TRỪ MỘT

A) bào tương phế bào II B) màng đáy phế nang

C) bào tương phế bào I D) bào tương tế bào nội mạc

19

Trang 20

59 Da có các chức năng sau đây TRỪ MỘT

A) điều hòa thân nhiệt B) dự trữ máu

60 Ống lượn gần gồm các đặc điểm sau TRỪ MỘT

A) được nối với ống lượn xa

B) có biểu mô trụ đơn

C) có nhiều vi nhung mao ở ngọn tế bào

D) có chức năng tái hấp thu mạch

GIÁO VIÊN RA ĐỀ

TRƯỞNG BỘ MÔN

20

Trang 21

Nguyeãn Thò Ngaân

21

Ngày đăng: 02/04/2017, 07:51

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w