1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

K.Tra 1 tiết ch I

3 283 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Kiểm Tra 1 Tiết Chương I
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Đại Số & Giải Tích
Thể loại Bài Kiểm Tra
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 182,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tên bài soạn : Bài kiểm tra 1 tiết chương I ĐS> nâng cao IPhần trắc nghiệm 3điểm: Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng Câu 1: Tập xác định của hàm số y=1 sinx cosx  là:

Trang 1

Tên bài soạn : Bài kiểm tra 1 tiết chương I (ĐS&GT nâng cao)

I)Phần trắc nghiệm (3điểm): ( Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng)

Câu 1: Tập xác định của hàm số y=1 sinx

cosx

là:

A R\{k/kZ} B R\{

2

+k/kZ}

C R\{

2

+k2/kZ} D

R\{-2

+k2/kZ}

Câu 2 : Trong các hàm số sau,hàm số nào đồng biến trên khoảng (

2

; ):

Câu 3: Cho hai hàm số f(x) = -2sinx và g(x) = cos5x Khi đó :

A f là hàm số lẻ và g là hàm số lẻ B f là hàm số chẵn và g là hàm số chẵn

B f là hàm số lẻ và g là hàm số chẵn D f là hàm số chẵn và g là hàm số lẻ

Câu 4: Tập giá trị của hàm số y = 3cos2x – 2 là:

A [-1;1] B [1;5] C [-1;5] D [-5;1]

Câu 5: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = cos(x+

3

) + cosx là:

A - 3 B -1 C -2 D.- 3

2

Câu 6: Kí hiệu M là giá trị lớn nhất của hàm số y = sin2x – cosx Khi đó:

Câu 7: Khi x thay đổi trong khoảng 3 ;7

4 4

 

 

 

  thì y = cosx lấy mọi giá trị thuộc

A 1; 2

2

 

 

 

  B 1; 2

2

 

 

 

  C 2; 2

2 2

  D 2; 2

2 2

Câu 8: Khi x thay đổi trong nửa khoảng ;2

6 3

 

 

 

  thì y = sinx lấy mọi giá trị thuộc

A 1; 3

2 2

 

 

 

  B 1;1

2

 

 

  C 1;1

2

 

 

  D 1; 3

2 2

 

 

 

Câu 9: Số nghiệm của phương trình os x- 1

4

  thuộc đoạn  ;2  là:

Câu 10: Số nghiệm của phương trình sin 1

4

 

 

 

  thuộc đoạn 0;3 là:

Trang 2

Câu 11: Một nghiệm của phương trình cos2x = 1

2sin2x là:

A

3

B

6

C

4

D

8

Câu 12: Cho phương trình sin2x = cos22x + cos23x Tổng các nghiệm thuộc đoạn [0;] của phương trình là:

A.4

3

B  C.2

3

D 5

3

II) Phần tự luận(7điểm):

Câu 1 (4điểm): Cho phương trình asin2x – bcos2x = 1 (1)

1) Tìm các số a , b để pt(1) nhận

6

2

làm hai nghiệm

2) Giải pt(1) với a và b vừa tìm được

Câu 2 (3điểm): Giải phương trình :

1 + tanx = 2 2sinx

Trang 3

ĐÁP ÁN

(Bài kiểm tra 1 tiết chương I ĐS & GT nâng cao)

I) Phần trắc nghiệm(3điểm):

Câu1 Câu2 Câu3 Câu4 Câu5 Câu6 Câu7 Câu8 Câu9 Câu10 Câu11 Câu12

II) Phần tự luận(7điểm):

Câu 13(4điêm):

1 (2điểm)

Pt(1) nhận

6

làm nghiệm  3 1

1

2 a 2b

0,75đ

Pt(1) nhận

2

2 (2điểm)

3sin2x – cos2x = 1  3

2 sin2x - 1

2cos2x = 1

2

0,50đ

 sin2x.cos

6

- cos2x.sin

6

= 1

2

0,50đ

sin(2x-6

) = sin

6

 x =

6

+ k và x =

2

+ k, kZ 0,50đ

Câu 14(3điểm):

Pt  osx-sinx 2

( osx+sinx) osx+sinx

c

c

0,50đ

1+tan2x-(1+tan2x).tanx = (1+tanx)3

(Chia hai vế của pt cho cos3x 0)

0,50đ

Ngày đăng: 19/09/2013, 10:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w