các nhóm thuốc: nsaid, các nhóm kháng sinh, giảm đau hạ sốt kháng viêm, kháng viêm dạng men, thuốc tiêu hóa, tim mạch tiêu chảy, nhuận tràng, tiểu đường, huyết áp, kháng nấm, kháng lao, thuốc ho, kháng H1, Kháng H2, hen suyển
Trang 1S
T
T
Tên hoạt chất
TÊN BIỆT
DƯỢC
Phân nhóm dược lý Dạng bào chế Dạng dùng
Chỉ định Chống chỉ định
Tác dụng phụ điển hình
H
D
NHÓM THUỐC TIÊU CHẢY
1 Loperamide Trị tiêu
chảy Viên nang Uống
Tiêu chảy cấp không đặc hiệu, tiêu chảy mạn tính Giảm khối lượng phân cho BN có thủ thuật mở thông hồi tràng
Mẫn cảm
Lỵ Tiêu chảy nhiễm trùng cấp tính, trẻ
em <6 tuổi
Đau bụng, táo bón
Dị ứng
2 Diosmectite
SMECTA
Trị tiêu chảy Bột Uống
Trị chứng đau của bệnh thực quản-dạ dày, ruột Tiêu chảy cấp và mạn
Táo bón
3 Attapulgite
ACTAPULGITE
Trị tiêu chảy Bột Uống
Tiêu chảy Chướng bụng
Hẹp đường tiêu hóa
Táo bón
4 Lactobacillus
acidophilus
ANTIBIO
Trị tiêu chảy Bột Uống
Các TH cân bằng tạp khuẩn ruột bị phá vỡ do dùng kháng sinh và các thuốc trị liệu: loạn khuẩn ruột, táo bón, tiêu chảy
NHÓM THUỐC NHUẬN TRÀNG
5 Macrogol 400
FORLAX
Nhuận tràng thẩm thấu Bột Uống
Chứng táo bón ở người lớn và trẻ em từ 8 tuổi trở lên
Viêm ruột nặng Hội chứng tắc hay bán tắc
Lủng ruột
Tiêu chảy Ngứa, mề đay, phù
6 Sorbitol
SORBITOL
Nhuận tràng thẩm thấu Bột Uống
Táo bón Điều trị triệu chứng rối loạn khó tiêu
Viêm ruột non Viêm loét đại-trực tràng
HC tắt hay bán tắt
Tiêu chảy
Trang 27 Bisacodyl
BISALAXYL
Nhuận tràng kích thích Viên nén Uống
ĐT táo bón Chuẩn bị để thăm dò trực tràng và kết tràng
Mẫn cảm Tắc ruột Dùng kéo dài PNCT và CCB
Đau bụng Tiêu chảy
NHÓM THUỐC TIÊU HÓA
8 Nhôm hydroxyd
Magnesi
hydroxyd
MAALOX
Kháng acid Viên nén Nhai, uống
tăng acid do: viêm dạ dày, khó tiêu, loét dạ dày-tá tràng
Mẫn cảm Suy thận
RL nhu động ruột
Mất phosphor
9 Cimetidine
CIMETIDINE
Kháng H2 Viên nén Uống
Loét DD-TT
HC trào ngược DD-TQ Zollinger-Ellison
Mẫn cảm PNCT và CCB
Tiêu chảy
Vú to đàn ông Phát ban
10 Famotidine Kháng H2
Viên nén Uống
Loét DD-TT
HC trào ngược DD-TQ Zollinger-Ellison
Mẫn cảm Suy gan, suy thận
Dị ứng Đau đầu, chóng mặt
11 Domperidone
DOMPERIDON
STADA
Thuốc chống nôn
và thúc đẩy nhu động ruột Viên nén Uống
Ăn không tiêu, đầy bụng Buồn nôn, nôn
Mẫn cảm Xuất huyết tiêu hóa, tắc ruột
Bệnh nhân có khối u tuyến yên tiết prolactin
Dị ứng Tăng prolactin máu
12 Omeprazole
OMMED-20
PHI Viên nang Uống
Loét DD-TT
HC trào ngược DD-TQ Zollinger-Ellison
Mẫn cảm Buồn nôn
Tiêu chảy Táo bón
13 AHMC
Dimethyl
polysiloxane
Dicyclomine
Kremil-S
Kháng aicd Viên nén Uống
Trung hòa acid dạ dày Chống đầy bụng, ăn không tiêu
Giảm đau do co thắt
Tắt ruột, hép ruột, hẹp môn
vị
Khô miệng Buồn nôn Nhức đầu
14 Sucralfat
SUCRALFATE
Bảo vệ niêm mạc
DD Viên nén Uống
Loét DD-TT Trào ngược DD-TQ
Mẫn cảm Táo bón
Khô miệng
Dị ứng
15 Hyoscine
butylbromid
COPAN
Giảm co thắt Viên nén Uống
Cơn co thắt đường tiêu hóa, viêm dạ dày Đau do sỏi thận
Mẫn cảm Glaucom Nhược cơ
Khô miệng Táo bón
Mờ mắt
16 Drotaverine
chlorhydrate
Chống co thắt cơt trơn
Hội chứng ruột kích thích
Mẫn cảm Suy gan
Buồn nôn Chóng mặt
Trang 3NO-SPA Viên nén
Dạng uống
Cơn đau quặn thận Cơn đau quặn mật
Suy thận Đau đầu
NHÓM THUỐC MẮT-TAI, MŨI, HỌNG
17 Cloramphenicol
Dexamethason
OTIFAR
Tai, mũi, họng Dung dịch Nhỏ tai
Tai sưng
Ù tai
Mẫn cảm thuốc
18 Menthol
Acid boric
Thymol
ORAFAR
Tai, mũi, họng Dung dịch Súc miệng
Sát trùng miệng Khử mùi hôi
Mẫn cảm
19 Tyrothricin
MEKOTRICIN
Tai, mũi, họng Viên nén Ngậm
Sát trùng miệng trong viêm amidan, mủ chân răng
Mẫn cảm
20 Diphenhydramin
HCl
DAINAKOL
Mắt Dung dịch Nhỏ mắt
Đau mắt đỏ Ngứa mắt Đau mắt do khói bụi
Mẫn cảm Hen Nhược cơ
Ngủ gà Mệt mỏi Ngầy ngật
21 Neomycin
NEOCIN
Mắt Dung dịch Nhỏ mắt
Viêm kết giác mạc Viêm mí mắt Nhiễm trùng mắt
Mẫn cảm
22
Neomycin sulfat
Dexamethason
Natri phosphat
POLYMAX
Mắt-Tai, mũi, họng Dung dịch Nhỏ mắt, tai mũi
Đau mắt đỏ Viêm mũi Thối tai
Mẫn cảm Viêm loét giác mạc Nhiễm virut
ở mắt
THUỐC LỢI TIỂU
23 Acetazolamid Thuốc lợi
tiểu Viên nén Dạng uống
Lợi tiểu Giảm nhãn áp
Suy gan Suy thận Tiền sử sỏi thận
Giảm K+ máu Tăng acid uric Rối loại chuyển hóa Ca
24 Spinronolactone
VEROSPIRON
Thuốc lợi tiểu Viên nang Uống
Lợi tiểu Suy thận
Vô niệu Mẫn cảm
Tăng K+ máu, giảm Na+ máu
Vú to, bất lực
THUỐC TIM MẠCH
25 Digoxin Tim mạch
Viên nén Dạng uống
Suy tim cung lượng thấp Rối loạn nhịp trên thất
Block nhĩ thất độ 2, độ
3 Nhịp nhanh thất
Rung thất
Tăng kích thích tâm thất
Dị ứng RLTH
26 Diltiazem
TILDIEM
Tim mạch Viên nén
Ngừa đau thắt ngực Mẫn cảm Nhức đầu
Chóng mặt
Trang 4Dạng uống Block nhĩ
thất độ 2, 3 Huyết áp thấp
Mệt
27 Captopril Tim mạch
Viên nén Dạng uống
Cao huyết áp Suy thận
nặng PNCT và CCB Trẻ em
Ho khan Suy thận
Hạ huyết áp
28 Isosorbit mononitrat
DONOX
IMDUR
Tim mạch Viên nén Uống
Dự phòng đau thắt ngực Mẫn cảm
Hạ huyết áp
Cơ tim phì địa tắt nghẽn
Nhức đầu
29
Losartan
Tim mạch Viên nén Uống
Tăng huyết áp Mẫn cảm
PNCT Phối hợp thuốc lợi tiểu khác
Chóng mặt Nhức đầu
Hạ huyết áp thế đứng
Losartan
LORAAR
30 Perindopril
tertbutamyl
Indapamid
DOROVER
Tim mạch Viên nén Uống
Tăng huyết áp Suy tim xung huyết
Quá mẫn Phù mạch PNCT và CCB
Nhức đầu
Đỏ bừng
31 Aspirin 81mg Tim mạch
Viên nén Uống
Giảm đau
Hạ sốt Chống kết tập tiểu cầu
Quá mẫn Hen Xuất huyết
Loét dạ dày Xuất huyết tiêu hóa
Độc gan
32 Felodipin
ENFELO-5
Tim mạch Viên nén Uống
Tăng huyết áp Mẫn cảm
PNCT Đau thắt ngực
Chóng mặt
Hạ huyết áp Nhức đầu
NHÓM THUỐC TIỂU ĐƯỜNG
33 Metformin
GLUCOFINE
Hạ đường huyết Viên nén Uống
Đái tháo đường type 2 Quá mẫn
Suy gan Suy thận
Chán ăn Buồn nôn Nổi ban
34 Acabose
DOROBAY
GLUCOBAY
Trị tiểu đường Viên nén Uống
ĐTĐ type 2
Có thể phối hợp với sulfonylurea
Quá mẫn Suy gan Suy thận
Đầy bụng Tiêu chảy Buồn nôn
35 Glimepiride
MIARYL
Trị tiểu đường Viên nén Uống
ĐTĐ type 2 Quá mẫn
Suy gan Suy thận
Nôn Tiêu chảy
Dị ứng
NHÓM HORMON
36 Levonorgestrel
POSTINOR 2
Ngừa thai khẩn cấp
Ngừa thai khẩn cấp Quá mẫn
Mang thai
Buồn nôn Rong kinh
Trang 5Viên nén Dạng uống
Bệnh gan, thận
Căng vú
37 Desogestrel
ethinylestradiol
MARVELON
Ngừa thai Viên nén Uống
Tránh thai Huyết khối
Tiểu đường tổn thương mạch máu Tiền sử đau nữa đầu
Tăng cân Giữ nước Buồn nôn
38 Mifepriston
MIFESTAD 10
Hormon sinh dục nữ Viên nén Uống
Ngừa thai khẩn cấp trong 120h sau giao hợp
Quá mẫn Bệnh tuyến thượng thận
Dị ứng mifepriston
Trễ kinh Xuất huyết Buồn nôn
NHÓM VITAMIN
39 Vitamin B1 Vitamin
Viên nén Uống
Bệnh Béri-Béri Mệt mỏi Đau nhức dây thần kinh lưng, hông
Quá mẫn Không tiêm
IV
Phản ứng quá mẫn
Shock khi tiêm
IV
40 Vitamin B6 Vitamin
Viên nén Uống
Thiếu vitamin B6 Cắt bỏ dạ dày PNCT, CCB
Quá mẫn Buồn nôn
Nôn Độc tính TK
41 Vitamin C Vitamin
Viên nang Uống
Thiếu vitamin C: bệnh scorbut, chảy máu lợi Suy nhược cơ thể
Loét DD-TT Tiêu chảy Tăng tạo sỏi thận
Sỏi thận Phản ứng quá mẫn
42 Vitamin E Vitamin
Viên nang Uống
Chống lão hóa Chống xơ vữa động mạch
Chứng vô sinh
Mẫn cảm Tiêu chảy
Đau bụng RLTH
43 Vitamin A, D3
ENPOVID A, D
Vitamin Viên nang Uống
Phòng và điều trị thiếu vitamin A,D
Quá mẫn Tăng canxi máu Thừa vitamin
A
Buồn nôn Mệt mỏi Tăng canxi máu
THUỐC BỔ
44 Vitamin B1, B2, B6
Nhân sâm
SMETON
Thuốc bổ Viên nén Uống
Tăng cường sinh lực
Xơ vữa động mạch Stress
Quá mẫn Trẻ em <4t
IV
Dị ứng Shock khi IV
KHÁNG SINH NHÓM β-lactam
45 Amoxicillin Kháng sinh
nhóm β-lactam Viên nang Uống
Nhiễm trùng hô hấp Nhiễm trùng da, niệu,
mô mềm
Quá mẫn Shock phản
vệ Nhiễm khuẩn
do tụ cầu
Dị ứng RLTH Shock phản vệ
Trang 6kháng penicillin
46 Cefalexin Kháng sinh
nhóm β-lactam Viên nén Uống
Quá mẫn Dị ứng
47 Cefuroxim
KHÁNG SINH NHÓM MACROLID
48 Erythromycin Nhóm
kháng sinh macrolid Viên nén Uống
Nhiễm trùng hô hấp Nhiễm trùng da, niệu,
mô mềm
Quá mẫn Suy gan nặng
RLTH
49 Azithromycin
AZICINE
KHÁNG SINH NHÓM AMINOSID
50
51
Kanamycin KS nhóm
aminosid Thuốc bột Tiêm
Nhiễm khuẩn hô hấp, niệu
Trị lao, lậu
Quá mẫn PNCT Trẻ <15 tuổi
Dị ứng Độc trên tai, thận
Streptomycin
KHÁNG SINH NHÓM QUINOLON
52
53
Ciprofloxacin KS nhóm
quinolon Viên nén Dạng uống
Viêm phổi Xương khớp Nhiễm trùng nặng
Quá mẫn PNCT, CCB Trẻ <15 tuổi
Đau khớp, cơ Tổn thương gân Achill
Da nhạy cảm ánh sáng
Levofloxacin
LOTOR
KHÁNG SINH NHÓM TETRACYCLIN
54 Doxycylin KS nhóm
tetracyclin Viên nén Uống
Viêm phế quản Mụn nhọt Mắt hột
Quá mẫn PNCT, CCB Trẻ <8t
Da nhạy ánh sáng
Trẻ <8 tuổi: gây bất thường
ở xương, răng
có màu vàng vĩnh viễn
KHÁNG SINH NHÓM PHENICOL
55 Cloramphenicol Kháng sinh
nhóm phenicol Viên nén Uống
Thương hàn Nhiễm trùng mắt Viêm kết mạc
Quá mẫn PNCT, CCB Trẻ sơ sinh
<6 tháng
Độc trên máu
Dị ứng RLTH
KHÁNG SINH NHÓM LINCOSAMID
56
57
Lincomycin KS nhóm
lincosamid Viên nén Uống
Nhiễm trùng xương, da, tai-mũi-họng
Nhiễm trùng huyết
Quá mẫn PNCT, CCB Suy gan, thận
Viêm miệng, lưỡi
Viêm ruột kết màng giả
Dị ứng Clindamycin
Trang 7KHÁNG SINH NHÓM SULFAMID
58
59
Sulfamethoxazol
Trimethoprim
COTRIMSTADA
KS nhóm sulfamid Viên nén Uống
Nhiễm trùng hô hấp, tiêu hóa, tai mũi họng, sinh dục
Quá mẫn PNTCT, CCB Trẻ sơ sinh
Da nhạy ánh sáng
Thiếu máu bất sản
Độc trên thận
Sulfaguanidin
SULFAGANIN
500
KHÁNG NẤM
60 Metronidazol
FLAGYL
Kháng nấm Viên nén Uống
Nhiễm trùng âm đạo, da, xương khớp
Quá mẫn PNCT, CCB Suy gan nặng
Buồn nôn Tiêu chảy Nhức đầu
61 Clotrimazol 1% Kháng nấm
Dạng kem Bôi da
Nấm ngoài da do candida, trychophyton
Quá mẫn Kích ứng tại
chỗ: ngứa, phát ban, phù nề…
62
63
Ketoconazole 2 %
NEWGIFAR
Kháng nấm Dạng kem, dung dịch Bôi da, gội đầu
Dạng kem: viêm ngứa, bong vẩy da trên cơ thể Dạng dd: gàu, nấm tóc, viêm ngứa da đầu
Quá mẫn Kích ứng da
Khô da Tóc và da đầu
bị nhờn hoặc khô
64 Neomycin
Dexamethason
NEWNEO
Kháng nấm Dạng kem Bôi da
Mụn nhọt, nhiễm trùng, viêm ngứa
Quá mẫn Bệnh da do virut Lao da
Ngứa
Mề đay
65 Metronidazol
Cloramphenicol
Dexamethason
Nystatin
MYCOGYNAX
Kháng nấm Viên nén Đặt âm đạo
Viêm âm đạo Phòng ngừa 5 ngày trước và sau phẫu thuật
Quá mẫn Dị ứng
Kích ứng tại chỗ
Tác dụng toàn thân
KHÁNG LAO
66 Rifampicin
ULTIFORT
Kháng lao Viên nang Uống
Lao phổi Lao ngoài phổi Bệnh phong
Quá mẫn PNCT Suy gan
Dị ứng Nhức đầu, chóng mặt Dịch tiết sinh lý màu đỏ
67 Ethambutol Kháng lao
Viên nén Uống
Lao tái phát và lao mới, luôn phối hợp với thuốc kháng lao khác
Mẫn cảm Viêm dây TK thị giác
Tăng acid uric Sốt
Đau khớp Viêm dây TK thị giác
68 Pyrazinamid Kháng lao
Viên nén
Lao phổi Lao ngoài phổi Phối hợp thuốc kháng lao khác
Mẫn cảm Tổn thương gan nặng Rối loạn chuyển hóa porphyrin
Viêm gan Tăng aicd uric Đau khớp
Trang 8GIẢM ĐAU ĐƠN THUÀN
69 Floctafenin
IDARAC
Giảm đau đơn thuần Viên nén Uống
Giảm đau cấp và mãn:
đau đầu, đau răng, chấn thương
Quá mẫn Suy tim PNMT
Dị ứng, ngứa Shock phản vệ
GIẢM ĐAU HẠ SỐT
70 Paracetamol
Dextropropoxyphen
DI-ANTAVIC
Giảm đau
hạ sốt Viên nén Uống
Đau vừa Đau dữ dội
Hạ sốt
Quá mẫn PNCT Suy gan
Dị ứng Buồn nôn Nôn
GIẢM ĐAU HẠ SỐT KHÁNG VIÊM
71 Aspirin GĐ, HS,
KV Viên nén Uống
Giảm đau Kháng viêm Cảm sốt, nhức đầu
Đau nhẹ và vừa
Hạ sốt Viêm xương khớp
Quá mẫn Loét DD-TT Suy gan, thận
72 Paracetamol
Ibuprofen
ALAXAN
GĐ, HS,
KV Viên nén Uống
Giảm đau Kháng viêm Cảm sốt, nhức đầu
Mẫn cảm Suy gan Suy thận
RLTH Nhức đầu Chóng mặt
KHÁNG VIÊM NSAID
73 Meloxicam
ZIXOCAM
Kháng viêm NSAID Viên nén Uống
Viêm xương khớp Đau lưng, viêm dây thần kinh
Quá mẫn Loét DD-TT PNMT
RLTH nhẹ Loét DD-TT
74 Diclofenac
KHÁNG VIÊM CORTICOID
75 Prednison Kháng viêm
corticoid Viên nén Uống
Bệnh khớp Bệnh chất tạo keo, da,
Dị ứng
Nhiễm nấm toàn thân Viêm gan Loét DD-TT
Giữ muối, nước Tăng huyết áp Loét DD-TT
KHÁNG VIÊM DẠNG MEN
76 Serratiopeptidase
DENIZEN
Kháng viêm dạng men Viên nén Uống, ngậm
Sưng viêm, phù nề Việm: chấn thương, TMH
Quá mẫn
RL chức năng gan
RL đông máu
Dị ứng RLTH
THUỐC HO
77 Bromhexin
BROMHEXIN 8
Thuốc ho Viên nén Uống
Rối loạn tiết dịch phế quản trong viêm phế quản cấp và mãn, viêm
hô hấp mãn
Quá mẫn PNCT
Buồn nôn thoáng qua
78 Acetaminophen
Dextromethorphan
Loratadin
COLDFLU
FORTE
Thuốc ho Viên bao phim Uống
Cảm cúm
Ho Viêm mũi dị ứng
Trẻ <6t Mẫn cảm Suy gan, thận
Ban đỏ
Mề đay Mệt mỏi Chóng mặt
Trang 979 Acetylcystein
VACOMUC 100
Thuốc ho Dạng bột Uống
Long đờm Tống đờm ra ngoài trong viêm họng, viêm phế quản
Mẫn cảm Hen Loét dạ dày
RLTH Viêm miệng
Ù tai
80 Eucalypton
TD tần
TD gừng
TRAGUTAN
Thuốc ho Viên nang Uống
Ho Sát trùng đường HH Đau họng
Ho Hen suyễn Trẻ <2t
81 Eprazinon
MOLITOUX
Thuốc ho Viên nén Uống
Viêm phế quản Viêm mũi
Ho
Mẫn cảm PNCT
RLTH
Dị ứng Nhức đầu Chóng mặt
82 Acetaminophen
Guaifenesin
Pseudoepherin
AMEFLU DAY
TIME
Thuốc ho Viên nén Uống
Giảm đau
Hạ sốt Giảm ho
Quá mẫn Suy gan Suy thận
Phát ban
Mề đay Buồn nôn
83 Acetaminophen
Phenylephrin
Dextromethorphan
AMEFLU NIGHT
TIME
Thuốc ho Viên nén Uống
Giảm đau
Hạ sốt Giảm ho
Quá mẫn Suy gan Suy thận
Phát ban
Mề đay Buồn nôn
HEN SUYỄN
84 Montelukast
SINGULAIR
Hen suyễn Viên nén Uống
Dự phòng và điều trị hen Viêm mũi dị ứng
Quá mẫn Nhức đầu
Vết nhiễm khuẩn đường
HH
85 Salbutamol
VENTOLIN
Hen suyễn Hổn dịch Dạng xịt
Tắt nghẽn đường dẫn khí Cơn hen nặng, ác tính Viêm phế quản mạn
Quá mẫn Đánh trống
ngực Nhịp tim nhanh Run đầu chi
KHÁNG H1
86 Betamethason
Dexclorpheniramin
CETALECMIN
Kháng H1 Viên nén Uống
Viêm khớp dạng thấp Lupus ban đỏ
Viêm mũi dị ứng
Quá mẫn Loét DD-TT Nhiễm nấm toàn thân
Phù Loãng xương Loét DD
87 Alimemazin
THERALENE
Kháng H1 Siro Uống
Mất ngủ Viêm mũi
Ho khan
Quá mẫn Trẻ <6t Glaucom góc đóng
Buồn ngủ Chóng mặt Khô mắt
88 Cetirizin Kháng H1
Viên nén Uống
Viêm mũi dị ứng
Mề đay Phát ban
Quá mẫn Nhức đầu
Buồn ngủ Khô miệng
89 Clopheniramin Kháng H1
Viên nén Uống
Mề đay
Sỗ mũi Ngạt mũi
Trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ
Người vận hành máy mọc, tàu xe
Buồn ngủ, thẩn thờ, hóng mặt