đề thi tin học kì I khối 11 đề thi tin học kì I khối 11 đề thi tin học kì I khối 11 đề thi tin học kì I khối 11đề thi tin học kì I khối 11đề thi tin học kì I khối 11 đề thi tin học kì I khối 11 đề thi tin học kì I khối 11đề thi tin học kì I khối 11 đề thi tin học kì I khối 11đề thi tin học kì I khối 11
Trang 1Sở Giáo Dục Và Đào Tạo An Giang
Tr-ờng THPT Nguyễn Khuyến
-
Kỳ thi KIểM TRA HọC Kỳ I – KhốI 11
Môn thi: TIN HỌC năm học: 2016 - 2017
Họ tên thí sinh:
SBD:
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Mã đề thi: 124 Câu 1: Trong Turbo Pacal, lệnh nào dựng để khai bỏo hằng?
Câu 2: Chọn phỏt biểu đỳng:
A Cõu lệnh ghộp dựng để ghộp nhiều cõu lệnh thành 1 cõu lệnh
B Điều kiện là một biểu thức số học
C Sau End kết thỳc cõu lệnh ghộp là dấu chấm (.)
D IF, THEN, ELSE là tờn chuẩn
Câu 3: Cho chương trỡnh Pascal sau:
Var x, y, z: integer;
Begin
x := 10; y := 50; z :=5;
If x > y then z := x – y else z := y – x;
Write(‘X=’, X, ‘ Y=’, Y, ‘ Z=’,Z);
readln;
End
Sau khi thực hiện chương trỡnh trờn, giỏ trị của x, y, z là:
Câu 4: Trong Turbo Pascal, từ nào sau đõy được dựng để khai bỏo biến:
Câu 5: Cho chương trỡnh Pascal sau:
Var a, b: Byte;
Begin
a := 2; b := 6;
Write(’bieu thuc a>b la ’,
a>b);
Readln;
End
Sau khi chạy chương trỡnh, màn hỡnh in kết quả là:
A a>b B bieu thuc la a>b C false D bieu thuc a>b la false
Câu 6: Kớ tự nào sau đõy khụng cú trong bảng chữ cỏi của Pascal:
Câu 7: Trong Turbo Pascal, cỏc tờn sau, tờn nào là tờn dành riờng
Câu 8: Để mụ tả điều kiện 5≤x≤11trong Pascal, ta dựng cỏch nào sau đõy:
A (x>=5) and (x<=10) B (x>=5) or (x<=10)
Câu 9: Trong Turbo Pascal, lệnh Write(x:7:4); cõu lệnh cú ý nghĩa gỡ?
A Đưa ra màn hỡnh giỏ trị của x=4 hoặc 7
B Đưa ra màn hỡnh giỏ trị của x làm trũn 7 chữ số thập phõn
C Lấy x chia cho 7 rồi chia cho 4
D Đưa ra màn hỡnh giỏ trị của x với độ rộng là 7 và phần thập phõn là 4
Câu 10: Tại sao chỳng ta sử dụng lệnh Readln trước khi kết thỳc chương trỡnh:
A Để kết thỳc chương trỡnh B Để đọc kết quả vào trong mỏy tớnh
C Để dừng màn hỡnh xem kết quả và chờ gừ phớm Enter D Để xuống dũng
Câu 11: Trong Turbo Pascal, biểu thức nào sau ðõy cú giỏ trị True
A (49.5 + 2 < 5) or (2 > 6 div 2); B (100 > 76 ) and ('b' < 'a');
C (49.5 + 2 < 5) and (2< 4 div 2); D 2*(3 + 5) < 18 div 4*4;
Trang 2C©u 12: Biểu thức toán học: trong Pascal có thể viết dưới dạng:
C©u 13: Chọn phát biểu sai:
A Pascal không phân biệt chữ hoa và chữ thường
B Sau End kết thúc chương trình chính là dấu chấm phẩy (;)
C Sau End kết thúc câu lệnh ghép là dấu chấm phẩy (;)
D Câu lệnh trước ELSE không có dấu chấm phẩy (;)
C©u 14: Cho đoạn chương trình sau:
Var s, i: Integer;
Begin
i:=4; s:=40;
if (i>5) Then s:=5*3 + (5-1) *2
Else
if (i>2) Then s:=5*i;
Write(‘S=’,s);
End
Kết quả của s là:
C©u 15: Cho đoạn chương trình sau:
Var a, b: real;
Begin
a:=2.12; b:= a + 1; write('Gia tri cua b =’,b:5:1);
readln;
End
Em hãy cho biết kết quả in ra màn hình khi chạy đoạn chương trình trên là gì?
A 3.12 B Gia tri cua b =3.1 C Gia tri =3.1 D b=3.1
C©u 16: Trong Turbo Pascal, Kiểu longint là thuộc kiểu dữ liệu gì?
C©u 17: Trong Turbo Pascal, câu lệnh If (a mod 2 = 0) Then, khi nào thì điều kiện đúng?
A a chia hết cho 2 B Lấy phần nguyên của a chia cho 5
C 5 chia hết cho a D Lấy phần dư của a chia cho 5
C©u 18: Trong Turbo Pascal, qui tắc ðặt tên có ðộ dài tối ða của tên là bao nhiêu kí tự?
C©u 19: Trong Turbo Pascal, để lấy căn bậc 2 của 1 số ta dùng hàm nào sau ðây:
C©u 20: Trong Turbo Pascal, để tính diện tích S của hình vuông có cạnh A với giá trị nguyên nằm trong phạm vi từ 100 đến 200, cách khai báo S nào dưới đây là đúng và tốn ít bộ nhớ nhất?
C©u 21: Trong Turbo Pascal, phép gán nào là không hợp lệ cho khai báo sau:
Var a, b, c: integer;
X,Y: real;
C©u 22: Trong Turbo Pascal, câu lệnh K:=(123 div 10) + (123 mod 10); Kết quả của K là:
C©u 23: Trong Turbo Pascal, lệnh nhập dữ liệu cho 3 biến a, b, c, từ bàn phím ta dùng:
Trang 3C©u 24: Cho chương trình Pascal sau:
var x, y, z : real;
begin
write('Nhap x,y: '); readln(x,y);
z := sqr(x+y);
Writeln('Z =', z:2:2);
Readln;
end
Giả sử Nhap x,y: 3 5, màn hình in kết quả sau khi chạy chương trình là:
C©u 25: Biểu thức trong toán học:
1 1
3
x y
x
trong Pascal như sau có thể viết dưới dạng:
A (2x + 3)/(y + 1) -Sqrt(x) + 1 B 2x + 3/y + 1 - Sqrt (x) +1
C 2*x + 3/(y + 1)- sqrt(x)+1 D ((2x + 3)/(y + 1))-Sqrt(x) + 1
C©u 26: Trong Turbo Pascal, ðể chạy chýõng trình ta dùng tổ hợp phím
C©u 27: Cú pháp If <điều kiện> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>; có nghĩa là
A Nếu điều kiện sai thì thực hiện câu lệnh 1, ngược lại sẽ thực hiện câu lệnh 2
B Nếu điều kiện đúng thì thực hiện câu lệnh 1, ngược lại sẽ thực hiện câu lệnh 2
C Nếu điều kiện đúng thì thực hiện câu lệnh 1, ngược lại sẽ thoát khỏi cấu trúc if-then
D Nếu điều kiện đúng thì thực hiện câu lệnh 2, ngược lại sẽ thực hiện câu lệnh 1
C©u 28: Trong Turbo Pascal, x:=(sqrt(25) div 3) X kết quả là mấy?
C©u 29: Trong Turbo Pascal, ðại lýợng có giá trị không thay ðổi trong suốt quá trình thực hiện chýõng trình Ðýợc gọi là:
C©u 30: Trong Turbo Pascal, hãy tính giá trị của biểu thức: S:= (1024 div 10) mod 100
- HÕt -
Trang 4Sở Giáo Dục Và Đào Tạo An Giang
Tr-ờng THPT Nguyễn Khuyến
-
Kỳ thi KIểM TRA HọC Kỳ I – KhốI 11
Môn thi: TIN HỌC năm học: 2016 - 2017
Họ tên thí sinh:
SBD:
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Mã đề thi: 246 Câu 1: Trong Turbo Pascal, ðể lấy cón bậc 2 của 1 số ta dựng hàm nào sau ðõy:
Câu 2: Trong Turbo Pascal, qui tắc ðặt tờn cú ðộ dài tối ða của tờn là bao nhiờu kớ tự?
Câu 3: Trong Turbo Pascal, từ nào sau đõy được dựng để khai bỏo biến:
Câu 4: Trong Turbo Pascal, Kiểu longint là thuộc kiểu dữ liệu gỡ?
Câu 5: Cho chương trỡnh Pascal sau:
Var x, y, z: integer;
Begin
x := 10; y := 50; z :=5;
If x > y then z := x – y else z := y
– x;
Write(‘X=’, X, ‘ Y=’, Y, ‘ Z=’,Z);
readln;
End
Sau khi thực hiện chương trỡnh trờn, giỏ trị của x, y, z là:
Câu 6: Trong Turbo Pascal, phộp gỏn nào là khụng hợp lệ cho khai bỏo sau:
Var a, b, c: integer;
X,Y: real;
Câu 7: Trong Turbo Pascal, lệnh nhập dữ liệu cho 3 biến a, b, c, từ bàn phớm ta dựng:
Câu 8: Chọn phỏt biểu sai:
A Cõu lệnh trước ELSE khụng cú dấu chấm phẩy (;)
B Sau End kết thỳc cõu lệnh ghộp là dấu chấm phẩy (;)
C Sau End kết thỳc chương trỡnh chớnh là dấu chấm phẩy (;)
D Pascal khụng phõn biệt chữ hoa và chữ thường
Câu 9: Cho chương trỡnh Pascal sau:
var x, y, z : real;
begin
write('Nhap x,y: '); readln(x,y);
z := sqr(x+y);
Writeln('Z =', z:2:2);
Readln;
end
Giả sử Nhap x,y: 3 5, màn hỡnh in kết quả sau khi chạy chương trỡnh là:
Trang 5C©u 10: Trong Turbo Pascal, ðể chạy chýõng trình ta dùng tổ hợp phím
C©u 11: Cho đoạn chương trình sau:
Var a, b: real;
Begin
a:=2.12; b:= a + 1; write('Gia tri cua b =’,b:5:1);
readln;
End
Em hãy cho biết kết quả in ra màn hình khi chạy ðoạn chýõng trình trên là gì?
A Gia tri =3.1 B 3.12 C b=3.1 D Gia tri cua b =3.1
C©u 12: Trong Turbo Pascal, lệnh Write(x:7:4); câu lệnh có ý nghĩa gì?
A Lấy x chia cho 7 rồi chia cho 4
B Đưa ra màn hình giá trị của x=4 hoặc 7
C Đưa ra màn hình giá trị của x làm tròn 7 chữ số thập phân
D Đưa ra màn hình giá trị của x với độ rộng là 7 và phần thập phân là 4
C©u 13: Kí tự nào sau đây không có trong bảng chữ cái của Pascal:
C©u 14: Trong Turbo Pacal, lệnh nào dùng để khai báo hằng?
C©u 15: Trong Turbo Pascal, các tên sau, tên nào là tên dành riêng
C©u 16: Trong Turbo Pascal, x:=(sqrt(25) div 3) X kết quả là mấy?
C©u 17: Tại sao chúng ta sử dụng lệnh Readln trước khi kết thúc chương trình:
phím Enter
C Để kết thúc chương trình D Để đọc kết quả vào trong máy tính
C©u 18: Trong Turbo Pascal, câu lệnh K:=(123 div 10) + (123 mod 10); Kết quả của K là:
C©u 19: Trong Turbo Pascal, để tính diện tích S của hình vuông có cạnh A với giá trị nguyên nằm
trong phạm vi từ 100 đến 200, cách khai báo S nào dưới đây là đúng và tốn ít bộ nhớ nhất?
C©u 20: Cú pháp If <điều kiện> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>; có nghĩa là
A Nếu điều kiện đúng thì thực hiện câu lệnh 1, ngược lại sẽ thoát khỏi cấu trúc if-then
B Nếu điều kiện sai thì thực hiện câu lệnh 1, ngược lại sẽ thực hiện câu lệnh 2
C Nếu điều kiện đúng thì thực hiện câu lệnh 1, ngược lại sẽ thực hiện câu lệnh 2
D Nếu điều kiện đúng thì thực hiện câu lệnh 2, ngược lại sẽ thực hiện câu lệnh 1
C©u 21: Cho đoạn chương trình sau:
Var s, i: Integer;
Begin
i:=4; s:=40;
if (i>5) Then s:=5*3 + (5-1) *2
Else
if (i>2) Then s:=5*i;
Write(‘S=’,s);
End
Kết quả của s là:
Trang 6C©u 22: Trong Turbo Pascal, câu lệnh If (a mod 2 = 0) Then, khi nào thì điều kiện đúng?
A Lấy phần dư của a chia cho 5 B Lấy phần nguyên của a chia cho 5
C©u 23: Trong Turbo Pascal, biểu thức nào sau ðây có giá trị True
A 2*(3 + 5) < 18 div 4*4; B (100 > 76 ) and ('b' < 'a');
C (49.5 + 2 < 5) and (2< 4 div 2); D (49.5 + 2 < 5) or (2 > 6 div 2);
C©u 24: Cho chương trình Pascal sau:
Var a, b: Byte;
Begin
a := 2; b := 6;
Write(’bieu thuc a>b la ’, a>b);
Readln;
End
Sau khi chạy chương trình, màn hình in kết quả là:
A bieu thuc a>b la false B bieu thuc la a>b
C©u 25: Trong Turbo Pascal, hãy tính giá trị của biểu thức: S:= (1024 div 10) mod 100
C©u 26: Trong Turbo Pascal, ðại lýợng có giá trị không thay ðổi trong suốt quá trình thực hiện
chýõng trình Ðýợc gọi là:
C©u 27: Để mô tả điều kiện 5≤x≤11trong Pascal, ta dùng cách nào sau đây:
A (x≥5) and (x≤10) B (x>=5) or (x<=10)
C (x>=5) and (x<=10) D 5<=x<=10
C©u 28: Biểu thức trong toán học:
1 1
3 2
x y
x
trong Pascal như sau có thể viết dưới dạng:
A ((2x + 3)/(y + 1))-Sqrt(x) + 1 B (2x + 3)/(y + 1) -Sqrt(x) + 1
C 2x + 3/y + 1 - Sqrt (x) +1 D 2*x + 3/(y + 1)- sqrt(x)+1
C©u 29: Chọn phát biểu đúng:
A Điều kiện là một biểu thức số học
B Sau End kết thúc câu lệnh ghép là dấu chấm (.)
C Câu lệnh ghép dùng để ghép nhiều câu lệnh thành 1 câu lệnh
D IF, THEN, ELSE là tên chuẩn
C©u 30: Biểu thức toán học: trong Pascal có thể viết dưới dạng:
- HÕt -
Trang 7Sở Giáo Dục Và Đào Tạo An Giang
Tr-ờng THPT Nguyễn Khuyến
-
Kỳ thi KIểM TRA HọC Kỳ I – KhốI 11
Môn thi: TIN HỌC năm học: 2016 - 2017
Họ tên thí sinh:
SBD:
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Mã đề thi: 332 Câu 1: Trong Turbo Pascal, lệnh nhập dữ liệu cho 3 biến a, b, c, từ bàn phớm ta dựng:
Câu 2: Trong Turbo Pascal, cõu lệnh If (a mod 2 = 0) Then, khi nào thỡ điều kiện đỳng?
A a chia hết cho 2 B Lấy phần dư của a chia cho 5
C 5 chia hết cho a D Lấy phần nguyờn của a chia cho 5
Câu 3: Trong Turbo Pascal, để tớnh diện tớch S của hỡnh vuụng cú cạnh A với giỏ trị nguyờn nằm
trong phạm vi từ 100 đến 200, cỏch khai bỏo S nào dưới đõy là đỳng và tốn ớt bộ nhớ nhất?
Câu 4: Cho đoạn chương trỡnh sau:
Var s, i: Integer;
Begin
i:=4; s:=40;
if (i>5) Then s:=5*3 + (5-1) *2
Else
if (i>2) Then s:=5*i;
Write(‘S=’,s);
End
Kết quả của s là:
Câu 5: Trong Turbo Pascal, cỏc tờn sau, tờn nào là tờn dành riờng
Câu 6: Cho chương trỡnh Pascal sau:
var x, y, z : real;
begin
write('Nhap x,y: '); readln(x,y);
z := sqr(x+y);
Writeln('Z =', z:2:2);
Readln;
end
Giả sử Nhap x,y: 3 5, màn hỡnh in kết quả sau khi chạy chương trỡnh là:
Câu 7: Trong Turbo Pascal, hóy tớnh giỏ trị của biểu thức: S:= (1024 div 10) mod 100
Câu 8: Trong Turbo Pascal, Kiểu longint là thuộc kiểu dữ liệu gỡ?
Câu 9: Trong Turbo Pascal, x:=(sqrt(25) div 3) X kết quả là mấy?
Câu 10: Trong Turbo Pascal, lệnh Write(x:7:4); cõu lệnh cú ý nghĩa gỡ?
A Đưa ra màn hỡnh giỏ trị của x làm trũn 7 chữ số thập phõn
B Đưa ra màn hỡnh giỏ trị của x với độ rộng là 7 và phần thập phõn là 4
C Lấy x chia cho 7 rồi chia cho 4
D Đưa ra màn hỡnh giỏ trị của x=4 hoặc 7
Trang 8C©u 11: Cho chương trình Pascal sau:
Var a, b: Byte;
Begin
a := 2; b := 6;
Write(’bieu thuc a>b la ’, a>b);
Readln;
End
Sau khi chạy chương trình, màn hình in kết quả là:
C©u 12: Trong Turbo Pascal, từ nào sau đây được dùng để khai báo biến:
C©u 13: Kí tự nào sau đây không có trong bảng chữ cái của Pascal:
C©u 14: Cú pháp If <điều kiện> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>; có nghĩa là
A Nếu điều kiện đúng thì thực hiện câu lệnh 1, ngược lại sẽ thực hiện câu lệnh 2
B Nếu điều kiện sai thì thực hiện câu lệnh 1, ngược lại sẽ thực hiện câu lệnh 2
C Nếu điều kiện đúng thì thực hiện câu lệnh 1, ngược lại sẽ thoát khỏi cấu trúc if-then
D Nếu điều kiện đúng thì thực hiện câu lệnh 2, ngược lại sẽ thực hiện câu lệnh 1
C©u 15: Chọn phát biểu sai:
A Sau End kết thúc câu lệnh ghép là dấu chấm phẩy (;)
B Sau End kết thúc chương trình chính là dấu chấm phẩy (;)
C Câu lệnh trước ELSE không có dấu chấm phẩy (;)
D Pascal không phân biệt chữ hoa và chữ thường
C©u 16: Để mô tả điều kiện 5≤x≤11trong Pascal, ta dùng cách nào sau đây:
A (x>=5) or (x<=10) B (x≥5) and (x≤10)
C 5<=x<=10 D (x>=5) and (x<=10)
C©u 17: Trong Turbo Pascal, ðể lấy cãn bậc 2 của 1 số ta dùng hàm nào sau ðây:
C©u 18: Tại sao chúng ta sử dụng lệnh Readln trước khi kết thúc chương trình:
A Để xuống dòng
B Để kết thúc chương trình
C Để dừng màn hình xem kết quả và chờ gõ phím Enter
D Để đọc kết quả vào trong máy tính
C©u 19: Cho đoạn chương trình sau:
Var a, b: real;
Begin
a:=2.12; b:= a + 1; write('Gia tri cua b =’,b:5:1);
readln;
End
Em hãy cho biết kết quả in ra màn hình khi chạy ðoạn chýõng trình trên là gì?
A Gia tri cua b =3.1 B Gia tri =3.1
C©u 20: Trong Turbo Pascal, câu lệnh K:=(123 div 10) + (123 mod 10); Kết quả của K là:
C©u 21: Chọn phát biểu đúng:
A IF, THEN, ELSE là tên chuẩn
B Câu lệnh ghép dùng để ghép nhiều câu lệnh thành 1 câu lệnh
C Điều kiện là một biểu thức số học
D Sau End kết thúc câu lệnh ghép là dấu chấm (.)
Trang 9C©u 22: Trong Turbo Pascal, biểu thức nào sau ðây có giá trị True
A (100 > 76 ) and ('b' < 'a'); B (49.5 + 2 < 5) and (2< 4 div 2);
C 2*(3 + 5) < 18 div 4*4; D (49.5 + 2 < 5) or (2 > 6 div 2);
C©u 23: Trong Turbo Pacal, lệnh nào dùng để khai báo hằng?
C©u 24: Biểu thức toán học: trong Pascal có thể viết dưới dạng:
C©u 25: Trong Turbo Pascal, ðể chạy chýõng trình ta dùng tổ hợp phím
C©u 26: Biểu thức trong toán học:
1 1
3
x y
x
trong Pascal như sau có thể viết dưới dạng:
A 2*x + 3/(y + 1)- sqrt(x)+1 B ((2x + 3)/(y + 1))-Sqrt(x) + 1
C (2x + 3)/(y + 1) -Sqrt(x) + 1 D 2x + 3/y + 1 - Sqrt (x) +1
C©u 27: Cho chương trình Pascal sau:
Var x, y, z: integer;
Begin
x := 10; y := 50; z :=5;
If x > y then z := x – y else z := y – x;
Write(‘X=’, X, ‘ Y=’, Y, ‘ Z=’,Z);
readln;
End
Sau khi thực hiện chương trình trên, giá trị của x, y, z là:
C©u 28: Trong Turbo Pascal, ðại lýợng có giá trị không thay ðổi trong suốt quá trình thực hiện
chương trình Ðược gọi là:
A Tên chuẩn B Hằng C Tên dành riêng D Biến
C©u 29: Trong Turbo Pascal, phép gán nào là không hợp lệ cho khai báo sau:
Var a, b, c: integer;
X,Y: real;
C©u 30: Trong Turbo Pascal, qui tắc ðặt tên có ðộ dài tối ða của tên là bao nhiêu kí tự?
- HÕt -
Trang 10Sở Giáo Dục Và Đào Tạo An Giang
Tr-ờng THPT Nguyễn Khuyến
-
Kỳ thi KIểM TRA HọC Kỳ I – KhốI 11
Môn thi: TIN HỌC năm học: 2016 - 2017
Họ tên thí sinh:
SBD:
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Mã đề thi: 491 Câu 1: Trong Turbo Pascal, hóy tớnh giỏ trị của biểu thức: S:= (1024 div 10) mod 100
Câu 2: Trong Turbo Pascal, cỏc tờn sau, tờn nào là tờn dành riờng
Câu 3: Trong Turbo Pascal, cõu lệnh K:=(123 div 10) + (123 mod 10); Kết quả của K là:
Câu 4: Trong Turbo Pascal, ðể chạy chýừng trỡnh ta dựng tổ hợp phớm
Câu 5: Trong Turbo Pascal, ðể lấy cón bậc 2 của 1 số ta dựng hàm nào sau ðõy:
Câu 6: Trong Turbo Pascal, từ nào sau đõy được dựng để khai bỏo biến:
Câu 7: Cho chương trỡnh Pascal sau:
Var a, b: Byte;
Begin
a := 2; b := 6;
Write(’bieu thuc a>b la ’, a>b);
Readln;
End
Sau khi chạy chương trỡnh, màn hỡnh in kết quả là:
C bieu thuc a>b la false D a>b
Câu 8: Trong Turbo Pacal, lệnh nào dựng để khai bỏo hằng?
Câu 9: Trong Turbo Pascal, ðại lýợng cú giỏ trị khụng thay ðổi trong suốt quỏ trỡnh thực hiện
chýừng trỡnh éýợc gọi là:
A Tờn dành riờng B Tờn chuẩn C Biến D Hằng
Câu 10: Tại sao chỳng ta sử dụng lệnh Readln trước khi kết thỳc chương trỡnh:
A Để đọc kết quả vào trong mỏy tớnh
B Để kết thỳc chương trỡnh
C Để dừng màn hỡnh xem kết quả và chờ gừ phớm Enter
D Để xuống dũng
Câu 11: Trong Turbo Pascal, x:=(sqrt(25) div 3) X kết quả là mấy?
Câu 12: Để mụ tả điều kiện 5≤x≤11trong Pascal, ta dựng cỏch nào sau đõy:
A 5<=x<=10 B (x>=5) and (x<=10) C (x>=5) or (x<=10) D (x≥5) and (x≤10)
Câu 13: Trong Turbo Pascal, lệnh Write(x:7:4); cõu lệnh cú ý nghĩa gỡ?
A Đưa ra màn hỡnh giỏ trị của x=4 hoặc 7
B Đưa ra màn hỡnh giỏ trị của x với độ rộng là 7 và phần thập phõn là 4
C Lấy x chia cho 7 rồi chia cho 4
D Đưa ra màn hỡnh giỏ trị của x làm trũn 7 chữ số thập phõn
Câu 14: Trong Turbo Pascal, Kiểu longint là thuộc kiểu dữ liệu gỡ?