1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

đề thi tin học kì I khối 11

19 582 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 348,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề thi tin học kì I khối 11 đề thi tin học kì I khối 11 đề thi tin học kì I khối 11 đề thi tin học kì I khối 11đề thi tin học kì I khối 11đề thi tin học kì I khối 11 đề thi tin học kì I khối 11 đề thi tin học kì I khối 11đề thi tin học kì I khối 11 đề thi tin học kì I khối 11đề thi tin học kì I khối 11

Trang 1

Sở Giáo Dục Và Đào Tạo An Giang

Tr-ờng THPT Nguyễn Khuyến

-

Kỳ thi KIểM TRA HọC Kỳ I – KhốI 11

Môn thi: TIN HỌC năm học: 2016 - 2017

Họ tên thí sinh:

SBD:

(Thời gian làm bài: 45 phút)

Mã đề thi: 124 Câu 1: Trong Turbo Pacal, lệnh nào dựng để khai bỏo hằng?

Câu 2: Chọn phỏt biểu đỳng:

A Cõu lệnh ghộp dựng để ghộp nhiều cõu lệnh thành 1 cõu lệnh

B Điều kiện là một biểu thức số học

C Sau End kết thỳc cõu lệnh ghộp là dấu chấm (.)

D IF, THEN, ELSE là tờn chuẩn

Câu 3: Cho chương trỡnh Pascal sau:

Var x, y, z: integer;

Begin

x := 10; y := 50; z :=5;

If x > y then z := x – y else z := y – x;

Write(‘X=’, X, ‘ Y=’, Y, ‘ Z=’,Z);

readln;

End

Sau khi thực hiện chương trỡnh trờn, giỏ trị của x, y, z là:

Câu 4: Trong Turbo Pascal, từ nào sau đõy được dựng để khai bỏo biến:

Câu 5: Cho chương trỡnh Pascal sau:

Var a, b: Byte;

Begin

a := 2; b := 6;

Write(’bieu thuc a>b la ’,

a>b);

Readln;

End

Sau khi chạy chương trỡnh, màn hỡnh in kết quả là:

A a>b B bieu thuc la a>b C false D bieu thuc a>b la false

Câu 6: Kớ tự nào sau đõy khụng cú trong bảng chữ cỏi của Pascal:

Câu 7: Trong Turbo Pascal, cỏc tờn sau, tờn nào là tờn dành riờng

Câu 8: Để mụ tả điều kiện 5≤x≤11trong Pascal, ta dựng cỏch nào sau đõy:

A (x>=5) and (x<=10) B (x>=5) or (x<=10)

Câu 9: Trong Turbo Pascal, lệnh Write(x:7:4); cõu lệnh cú ý nghĩa gỡ?

A Đưa ra màn hỡnh giỏ trị của x=4 hoặc 7

B Đưa ra màn hỡnh giỏ trị của x làm trũn 7 chữ số thập phõn

C Lấy x chia cho 7 rồi chia cho 4

D Đưa ra màn hỡnh giỏ trị của x với độ rộng là 7 và phần thập phõn là 4

Câu 10: Tại sao chỳng ta sử dụng lệnh Readln trước khi kết thỳc chương trỡnh:

A Để kết thỳc chương trỡnh B Để đọc kết quả vào trong mỏy tớnh

C Để dừng màn hỡnh xem kết quả và chờ gừ phớm Enter D Để xuống dũng

Câu 11: Trong Turbo Pascal, biểu thức nào sau ðõy cú giỏ trị True

A (49.5 + 2 < 5) or (2 > 6 div 2); B (100 > 76 ) and ('b' < 'a');

C (49.5 + 2 < 5) and (2< 4 div 2); D 2*(3 + 5) < 18 div 4*4;

Trang 2

C©u 12: Biểu thức toán học: trong Pascal có thể viết dưới dạng:

C©u 13: Chọn phát biểu sai:

A Pascal không phân biệt chữ hoa và chữ thường

B Sau End kết thúc chương trình chính là dấu chấm phẩy (;)

C Sau End kết thúc câu lệnh ghép là dấu chấm phẩy (;)

D Câu lệnh trước ELSE không có dấu chấm phẩy (;)

C©u 14: Cho đoạn chương trình sau:

Var s, i: Integer;

Begin

i:=4; s:=40;

if (i>5) Then s:=5*3 + (5-1) *2

Else

if (i>2) Then s:=5*i;

Write(‘S=’,s);

End

Kết quả của s là:

C©u 15: Cho đoạn chương trình sau:

Var a, b: real;

Begin

a:=2.12; b:= a + 1; write('Gia tri cua b =’,b:5:1);

readln;

End

Em hãy cho biết kết quả in ra màn hình khi chạy đoạn chương trình trên là gì?

A 3.12 B Gia tri cua b =3.1 C Gia tri =3.1 D b=3.1

C©u 16: Trong Turbo Pascal, Kiểu longint là thuộc kiểu dữ liệu gì?

C©u 17: Trong Turbo Pascal, câu lệnh If (a mod 2 = 0) Then, khi nào thì điều kiện đúng?

A a chia hết cho 2 B Lấy phần nguyên của a chia cho 5

C 5 chia hết cho a D Lấy phần dư của a chia cho 5

C©u 18: Trong Turbo Pascal, qui tắc ðặt tên có ðộ dài tối ða của tên là bao nhiêu kí tự?

C©u 19: Trong Turbo Pascal, để lấy căn bậc 2 của 1 số ta dùng hàm nào sau ðây:

C©u 20: Trong Turbo Pascal, để tính diện tích S của hình vuông có cạnh A với giá trị nguyên nằm trong phạm vi từ 100 đến 200, cách khai báo S nào dưới đây là đúng và tốn ít bộ nhớ nhất?

C©u 21: Trong Turbo Pascal, phép gán nào là không hợp lệ cho khai báo sau:

Var a, b, c: integer;

X,Y: real;

C©u 22: Trong Turbo Pascal, câu lệnh K:=(123 div 10) + (123 mod 10); Kết quả của K là:

C©u 23: Trong Turbo Pascal, lệnh nhập dữ liệu cho 3 biến a, b, c, từ bàn phím ta dùng:

Trang 3

C©u 24: Cho chương trình Pascal sau:

var x, y, z : real;

begin

write('Nhap x,y: '); readln(x,y);

z := sqr(x+y);

Writeln('Z =', z:2:2);

Readln;

end

Giả sử Nhap x,y: 3 5, màn hình in kết quả sau khi chạy chương trình là:

C©u 25: Biểu thức trong toán học:

1 1

3

x y

x

trong Pascal như sau có thể viết dưới dạng:

A (2x + 3)/(y + 1) -Sqrt(x) + 1 B 2x + 3/y + 1 - Sqrt (x) +1

C 2*x + 3/(y + 1)- sqrt(x)+1 D ((2x + 3)/(y + 1))-Sqrt(x) + 1

C©u 26: Trong Turbo Pascal, ðể chạy chýõng trình ta dùng tổ hợp phím

C©u 27: Cú pháp If <điều kiện> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>; có nghĩa là

A Nếu điều kiện sai thì thực hiện câu lệnh 1, ngược lại sẽ thực hiện câu lệnh 2

B Nếu điều kiện đúng thì thực hiện câu lệnh 1, ngược lại sẽ thực hiện câu lệnh 2

C Nếu điều kiện đúng thì thực hiện câu lệnh 1, ngược lại sẽ thoát khỏi cấu trúc if-then

D Nếu điều kiện đúng thì thực hiện câu lệnh 2, ngược lại sẽ thực hiện câu lệnh 1

C©u 28: Trong Turbo Pascal, x:=(sqrt(25) div 3) X kết quả là mấy?

C©u 29: Trong Turbo Pascal, ðại lýợng có giá trị không thay ðổi trong suốt quá trình thực hiện chýõng trình Ðýợc gọi là:

C©u 30: Trong Turbo Pascal, hãy tính giá trị của biểu thức: S:= (1024 div 10) mod 100

- HÕt -

Trang 4

Sở Giáo Dục Và Đào Tạo An Giang

Tr-ờng THPT Nguyễn Khuyến

-

Kỳ thi KIểM TRA HọC Kỳ I – KhốI 11

Môn thi: TIN HỌC năm học: 2016 - 2017

Họ tên thí sinh:

SBD:

(Thời gian làm bài: 45 phút)

Mã đề thi: 246 Câu 1: Trong Turbo Pascal, ðể lấy cón bậc 2 của 1 số ta dựng hàm nào sau ðõy:

Câu 2: Trong Turbo Pascal, qui tắc ðặt tờn cú ðộ dài tối ða của tờn là bao nhiờu kớ tự?

Câu 3: Trong Turbo Pascal, từ nào sau đõy được dựng để khai bỏo biến:

Câu 4: Trong Turbo Pascal, Kiểu longint là thuộc kiểu dữ liệu gỡ?

Câu 5: Cho chương trỡnh Pascal sau:

Var x, y, z: integer;

Begin

x := 10; y := 50; z :=5;

If x > y then z := x – y else z := y

– x;

Write(‘X=’, X, ‘ Y=’, Y, ‘ Z=’,Z);

readln;

End

Sau khi thực hiện chương trỡnh trờn, giỏ trị của x, y, z là:

Câu 6: Trong Turbo Pascal, phộp gỏn nào là khụng hợp lệ cho khai bỏo sau:

Var a, b, c: integer;

X,Y: real;

Câu 7: Trong Turbo Pascal, lệnh nhập dữ liệu cho 3 biến a, b, c, từ bàn phớm ta dựng:

Câu 8: Chọn phỏt biểu sai:

A Cõu lệnh trước ELSE khụng cú dấu chấm phẩy (;)

B Sau End kết thỳc cõu lệnh ghộp là dấu chấm phẩy (;)

C Sau End kết thỳc chương trỡnh chớnh là dấu chấm phẩy (;)

D Pascal khụng phõn biệt chữ hoa và chữ thường

Câu 9: Cho chương trỡnh Pascal sau:

var x, y, z : real;

begin

write('Nhap x,y: '); readln(x,y);

z := sqr(x+y);

Writeln('Z =', z:2:2);

Readln;

end

Giả sử Nhap x,y: 3 5, màn hỡnh in kết quả sau khi chạy chương trỡnh là:

Trang 5

C©u 10: Trong Turbo Pascal, ðể chạy chýõng trình ta dùng tổ hợp phím

C©u 11: Cho đoạn chương trình sau:

Var a, b: real;

Begin

a:=2.12; b:= a + 1; write('Gia tri cua b =’,b:5:1);

readln;

End

Em hãy cho biết kết quả in ra màn hình khi chạy ðoạn chýõng trình trên là gì?

A Gia tri =3.1 B 3.12 C b=3.1 D Gia tri cua b =3.1

C©u 12: Trong Turbo Pascal, lệnh Write(x:7:4); câu lệnh có ý nghĩa gì?

A Lấy x chia cho 7 rồi chia cho 4

B Đưa ra màn hình giá trị của x=4 hoặc 7

C Đưa ra màn hình giá trị của x làm tròn 7 chữ số thập phân

D Đưa ra màn hình giá trị của x với độ rộng là 7 và phần thập phân là 4

C©u 13: Kí tự nào sau đây không có trong bảng chữ cái của Pascal:

C©u 14: Trong Turbo Pacal, lệnh nào dùng để khai báo hằng?

C©u 15: Trong Turbo Pascal, các tên sau, tên nào là tên dành riêng

C©u 16: Trong Turbo Pascal, x:=(sqrt(25) div 3) X kết quả là mấy?

C©u 17: Tại sao chúng ta sử dụng lệnh Readln trước khi kết thúc chương trình:

phím Enter

C Để kết thúc chương trình D Để đọc kết quả vào trong máy tính

C©u 18: Trong Turbo Pascal, câu lệnh K:=(123 div 10) + (123 mod 10); Kết quả của K là:

C©u 19: Trong Turbo Pascal, để tính diện tích S của hình vuông có cạnh A với giá trị nguyên nằm

trong phạm vi từ 100 đến 200, cách khai báo S nào dưới đây là đúng và tốn ít bộ nhớ nhất?

C©u 20: Cú pháp If <điều kiện> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>; có nghĩa là

A Nếu điều kiện đúng thì thực hiện câu lệnh 1, ngược lại sẽ thoát khỏi cấu trúc if-then

B Nếu điều kiện sai thì thực hiện câu lệnh 1, ngược lại sẽ thực hiện câu lệnh 2

C Nếu điều kiện đúng thì thực hiện câu lệnh 1, ngược lại sẽ thực hiện câu lệnh 2

D Nếu điều kiện đúng thì thực hiện câu lệnh 2, ngược lại sẽ thực hiện câu lệnh 1

C©u 21: Cho đoạn chương trình sau:

Var s, i: Integer;

Begin

i:=4; s:=40;

if (i>5) Then s:=5*3 + (5-1) *2

Else

if (i>2) Then s:=5*i;

Write(‘S=’,s);

End

Kết quả của s là:

Trang 6

C©u 22: Trong Turbo Pascal, câu lệnh If (a mod 2 = 0) Then, khi nào thì điều kiện đúng?

A Lấy phần dư của a chia cho 5 B Lấy phần nguyên của a chia cho 5

C©u 23: Trong Turbo Pascal, biểu thức nào sau ðây có giá trị True

A 2*(3 + 5) < 18 div 4*4; B (100 > 76 ) and ('b' < 'a');

C (49.5 + 2 < 5) and (2< 4 div 2); D (49.5 + 2 < 5) or (2 > 6 div 2);

C©u 24: Cho chương trình Pascal sau:

Var a, b: Byte;

Begin

a := 2; b := 6;

Write(’bieu thuc a>b la ’, a>b);

Readln;

End

Sau khi chạy chương trình, màn hình in kết quả là:

A bieu thuc a>b la false B bieu thuc la a>b

C©u 25: Trong Turbo Pascal, hãy tính giá trị của biểu thức: S:= (1024 div 10) mod 100

C©u 26: Trong Turbo Pascal, ðại lýợng có giá trị không thay ðổi trong suốt quá trình thực hiện

chýõng trình Ðýợc gọi là:

C©u 27: Để mô tả điều kiện 5≤x≤11trong Pascal, ta dùng cách nào sau đây:

A (x≥5) and (x≤10) B (x>=5) or (x<=10)

C (x>=5) and (x<=10) D 5<=x<=10

C©u 28: Biểu thức trong toán học:

1 1

3 2

x y

x

trong Pascal như sau có thể viết dưới dạng:

A ((2x + 3)/(y + 1))-Sqrt(x) + 1 B (2x + 3)/(y + 1) -Sqrt(x) + 1

C 2x + 3/y + 1 - Sqrt (x) +1 D 2*x + 3/(y + 1)- sqrt(x)+1

C©u 29: Chọn phát biểu đúng:

A Điều kiện là một biểu thức số học

B Sau End kết thúc câu lệnh ghép là dấu chấm (.)

C Câu lệnh ghép dùng để ghép nhiều câu lệnh thành 1 câu lệnh

D IF, THEN, ELSE là tên chuẩn

C©u 30: Biểu thức toán học: trong Pascal có thể viết dưới dạng:

- HÕt -

Trang 7

Sở Giáo Dục Và Đào Tạo An Giang

Tr-ờng THPT Nguyễn Khuyến

-

Kỳ thi KIểM TRA HọC Kỳ I – KhốI 11

Môn thi: TIN HỌC năm học: 2016 - 2017

Họ tên thí sinh:

SBD:

(Thời gian làm bài: 45 phút)

Mã đề thi: 332 Câu 1: Trong Turbo Pascal, lệnh nhập dữ liệu cho 3 biến a, b, c, từ bàn phớm ta dựng:

Câu 2: Trong Turbo Pascal, cõu lệnh If (a mod 2 = 0) Then, khi nào thỡ điều kiện đỳng?

A a chia hết cho 2 B Lấy phần dư của a chia cho 5

C 5 chia hết cho a D Lấy phần nguyờn của a chia cho 5

Câu 3: Trong Turbo Pascal, để tớnh diện tớch S của hỡnh vuụng cú cạnh A với giỏ trị nguyờn nằm

trong phạm vi từ 100 đến 200, cỏch khai bỏo S nào dưới đõy là đỳng và tốn ớt bộ nhớ nhất?

Câu 4: Cho đoạn chương trỡnh sau:

Var s, i: Integer;

Begin

i:=4; s:=40;

if (i>5) Then s:=5*3 + (5-1) *2

Else

if (i>2) Then s:=5*i;

Write(‘S=’,s);

End

Kết quả của s là:

Câu 5: Trong Turbo Pascal, cỏc tờn sau, tờn nào là tờn dành riờng

Câu 6: Cho chương trỡnh Pascal sau:

var x, y, z : real;

begin

write('Nhap x,y: '); readln(x,y);

z := sqr(x+y);

Writeln('Z =', z:2:2);

Readln;

end

Giả sử Nhap x,y: 3 5, màn hỡnh in kết quả sau khi chạy chương trỡnh là:

Câu 7: Trong Turbo Pascal, hóy tớnh giỏ trị của biểu thức: S:= (1024 div 10) mod 100

Câu 8: Trong Turbo Pascal, Kiểu longint là thuộc kiểu dữ liệu gỡ?

Câu 9: Trong Turbo Pascal, x:=(sqrt(25) div 3) X kết quả là mấy?

Câu 10: Trong Turbo Pascal, lệnh Write(x:7:4); cõu lệnh cú ý nghĩa gỡ?

A Đưa ra màn hỡnh giỏ trị của x làm trũn 7 chữ số thập phõn

B Đưa ra màn hỡnh giỏ trị của x với độ rộng là 7 và phần thập phõn là 4

C Lấy x chia cho 7 rồi chia cho 4

D Đưa ra màn hỡnh giỏ trị của x=4 hoặc 7

Trang 8

C©u 11: Cho chương trình Pascal sau:

Var a, b: Byte;

Begin

a := 2; b := 6;

Write(’bieu thuc a>b la ’, a>b);

Readln;

End

Sau khi chạy chương trình, màn hình in kết quả là:

C©u 12: Trong Turbo Pascal, từ nào sau đây được dùng để khai báo biến:

C©u 13: Kí tự nào sau đây không có trong bảng chữ cái của Pascal:

C©u 14: Cú pháp If <điều kiện> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>; có nghĩa là

A Nếu điều kiện đúng thì thực hiện câu lệnh 1, ngược lại sẽ thực hiện câu lệnh 2

B Nếu điều kiện sai thì thực hiện câu lệnh 1, ngược lại sẽ thực hiện câu lệnh 2

C Nếu điều kiện đúng thì thực hiện câu lệnh 1, ngược lại sẽ thoát khỏi cấu trúc if-then

D Nếu điều kiện đúng thì thực hiện câu lệnh 2, ngược lại sẽ thực hiện câu lệnh 1

C©u 15: Chọn phát biểu sai:

A Sau End kết thúc câu lệnh ghép là dấu chấm phẩy (;)

B Sau End kết thúc chương trình chính là dấu chấm phẩy (;)

C Câu lệnh trước ELSE không có dấu chấm phẩy (;)

D Pascal không phân biệt chữ hoa và chữ thường

C©u 16: Để mô tả điều kiện 5≤x≤11trong Pascal, ta dùng cách nào sau đây:

A (x>=5) or (x<=10) B (x≥5) and (x≤10)

C 5<=x<=10 D (x>=5) and (x<=10)

C©u 17: Trong Turbo Pascal, ðể lấy cãn bậc 2 của 1 số ta dùng hàm nào sau ðây:

C©u 18: Tại sao chúng ta sử dụng lệnh Readln trước khi kết thúc chương trình:

A Để xuống dòng

B Để kết thúc chương trình

C Để dừng màn hình xem kết quả và chờ gõ phím Enter

D Để đọc kết quả vào trong máy tính

C©u 19: Cho đoạn chương trình sau:

Var a, b: real;

Begin

a:=2.12; b:= a + 1; write('Gia tri cua b =’,b:5:1);

readln;

End

Em hãy cho biết kết quả in ra màn hình khi chạy ðoạn chýõng trình trên là gì?

A Gia tri cua b =3.1 B Gia tri =3.1

C©u 20: Trong Turbo Pascal, câu lệnh K:=(123 div 10) + (123 mod 10); Kết quả của K là:

C©u 21: Chọn phát biểu đúng:

A IF, THEN, ELSE là tên chuẩn

B Câu lệnh ghép dùng để ghép nhiều câu lệnh thành 1 câu lệnh

C Điều kiện là một biểu thức số học

D Sau End kết thúc câu lệnh ghép là dấu chấm (.)

Trang 9

C©u 22: Trong Turbo Pascal, biểu thức nào sau ðây có giá trị True

A (100 > 76 ) and ('b' < 'a'); B (49.5 + 2 < 5) and (2< 4 div 2);

C 2*(3 + 5) < 18 div 4*4; D (49.5 + 2 < 5) or (2 > 6 div 2);

C©u 23: Trong Turbo Pacal, lệnh nào dùng để khai báo hằng?

C©u 24: Biểu thức toán học: trong Pascal có thể viết dưới dạng:

C©u 25: Trong Turbo Pascal, ðể chạy chýõng trình ta dùng tổ hợp phím

C©u 26: Biểu thức trong toán học:

1 1

3

x y

x

trong Pascal như sau có thể viết dưới dạng:

A 2*x + 3/(y + 1)- sqrt(x)+1 B ((2x + 3)/(y + 1))-Sqrt(x) + 1

C (2x + 3)/(y + 1) -Sqrt(x) + 1 D 2x + 3/y + 1 - Sqrt (x) +1

C©u 27: Cho chương trình Pascal sau:

Var x, y, z: integer;

Begin

x := 10; y := 50; z :=5;

If x > y then z := x – y else z := y – x;

Write(‘X=’, X, ‘ Y=’, Y, ‘ Z=’,Z);

readln;

End

Sau khi thực hiện chương trình trên, giá trị của x, y, z là:

C©u 28: Trong Turbo Pascal, ðại lýợng có giá trị không thay ðổi trong suốt quá trình thực hiện

chương trình Ðược gọi là:

A Tên chuẩn B Hằng C Tên dành riêng D Biến

C©u 29: Trong Turbo Pascal, phép gán nào là không hợp lệ cho khai báo sau:

Var a, b, c: integer;

X,Y: real;

C©u 30: Trong Turbo Pascal, qui tắc ðặt tên có ðộ dài tối ða của tên là bao nhiêu kí tự?

- HÕt -

Trang 10

Sở Giáo Dục Và Đào Tạo An Giang

Tr-ờng THPT Nguyễn Khuyến

-

Kỳ thi KIểM TRA HọC Kỳ I – KhốI 11

Môn thi: TIN HỌC năm học: 2016 - 2017

Họ tên thí sinh:

SBD:

(Thời gian làm bài: 45 phút)

Mã đề thi: 491 Câu 1: Trong Turbo Pascal, hóy tớnh giỏ trị của biểu thức: S:= (1024 div 10) mod 100

Câu 2: Trong Turbo Pascal, cỏc tờn sau, tờn nào là tờn dành riờng

Câu 3: Trong Turbo Pascal, cõu lệnh K:=(123 div 10) + (123 mod 10); Kết quả của K là:

Câu 4: Trong Turbo Pascal, ðể chạy chýừng trỡnh ta dựng tổ hợp phớm

Câu 5: Trong Turbo Pascal, ðể lấy cón bậc 2 của 1 số ta dựng hàm nào sau ðõy:

Câu 6: Trong Turbo Pascal, từ nào sau đõy được dựng để khai bỏo biến:

Câu 7: Cho chương trỡnh Pascal sau:

Var a, b: Byte;

Begin

a := 2; b := 6;

Write(’bieu thuc a>b la ’, a>b);

Readln;

End

Sau khi chạy chương trỡnh, màn hỡnh in kết quả là:

C bieu thuc a>b la false D a>b

Câu 8: Trong Turbo Pacal, lệnh nào dựng để khai bỏo hằng?

Câu 9: Trong Turbo Pascal, ðại lýợng cú giỏ trị khụng thay ðổi trong suốt quỏ trỡnh thực hiện

chýừng trỡnh éýợc gọi là:

A Tờn dành riờng B Tờn chuẩn C Biến D Hằng

Câu 10: Tại sao chỳng ta sử dụng lệnh Readln trước khi kết thỳc chương trỡnh:

A Để đọc kết quả vào trong mỏy tớnh

B Để kết thỳc chương trỡnh

C Để dừng màn hỡnh xem kết quả và chờ gừ phớm Enter

D Để xuống dũng

Câu 11: Trong Turbo Pascal, x:=(sqrt(25) div 3) X kết quả là mấy?

Câu 12: Để mụ tả điều kiện 5≤x≤11trong Pascal, ta dựng cỏch nào sau đõy:

A 5<=x<=10 B (x>=5) and (x<=10) C (x>=5) or (x<=10) D (x≥5) and (x≤10)

Câu 13: Trong Turbo Pascal, lệnh Write(x:7:4); cõu lệnh cú ý nghĩa gỡ?

A Đưa ra màn hỡnh giỏ trị của x=4 hoặc 7

B Đưa ra màn hỡnh giỏ trị của x với độ rộng là 7 và phần thập phõn là 4

C Lấy x chia cho 7 rồi chia cho 4

D Đưa ra màn hỡnh giỏ trị của x làm trũn 7 chữ số thập phõn

Câu 14: Trong Turbo Pascal, Kiểu longint là thuộc kiểu dữ liệu gỡ?

Ngày đăng: 30/03/2017, 16:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w