đề thi sinh học kì khối 11 năm 2016-2017 đề thi sinh học kì khối 11 năm 2016-2017 đề thi sinh học kì khối 11 năm 2016-2017 đề thi sinh học kì khối 11 năm 2016-2017đề thi sinh học kì khối 11 năm 2016-2017đề thi sinh học kì khối 11 năm 2016-2017 đề thi sinh học kì khối 11 năm 2016-2017 đề thi sinh học kì khối 11 năm 2016-2017đề thi sinh học kì khối 11 năm 2016-2017
Trang 1A Lá non B Lá già C Cả lá non và lá già D Tùy giống và loài
C©u 2: Ở hệ thần kinh dạng ống, thần kinh trung ương gồm
A Não bộ và thần kinh ngoại biên B Não bộ và tuỷ sống
C Thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên D Tuỷ sống và thần kinh ngoại biên
C©u 3: Thời gian một chu kỳ hoạt động của tim ở người trưởng thành là
A 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,3 giây
B 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây
C 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây
D 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây
C©u 4: Trong quang hợp, pha tối của thực vật nào chỉ xảy ra chu trình Canvin
A Thực vật CAM B Thực vật C4 và CAM C Thực vật C4 D Thực vật C3
C©u 5: Trong hệ mạch huyết áp tăng dần từ
A Động mạch chủ → tiểu động mạch → mao mạch → tiểu tĩnh mạch → tĩnh mạch chủ
B Tĩnh mạch chủ → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → động mạch chủ
C Động mạch chủ → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → tĩnh mạch chủ
D Mao mạch → tiểu động mạch → động mạch chủ → tĩnh mạch chủ→ tiểu tĩnh mạch
C©u 6: Sắc tố nào tham gia chuyển hóa năng lượng mặt trời thành năng lượng của ATP, NADPH trong quang hợp?
A Diệp lục a B Diệp lục b
C Diệp lục a và diệp lục b D Diệp lục a, b và carôtenôit
C©u 7: Hướng động là:
A Là vận động theo định hướng sẵn có trong cây
B Hình thức phản ứng của cơ quan thực vật trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng
C Hình thức phản ứng của cơ quan thực vật trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định
D Là vận động không theo định hướng mà theo di truyền của loài
C©u 8: Khi nói độ ẩm không khí ảnh hưởng quá trình thoát hơi nước nhận định nào sau đây là đúng?
A Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước không diễn ra
B Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng yếu
C Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng mạnh
D Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước càng mạnh
C©u 9: Ở người trưởng thành nhịp tim ở trạng thái bình thường là khoảng:
A (60-0.8) lần/ phút B (60+0.8) lần / phút
C (60*0.8)lần / phút D (60/0.8) lần / phút
C©u 10: Nhóm động vật nào sau đây có sự pha trộn giữa máu giàu oxi và máu giàu cacbôníc ở tim :
A cá xương, bò sát, chim, thú B lưỡng cư, bò sát ( trừ cá sấu)
C bò sát ( trừ cá sấu), chim, thú D cá sấu, chim, thú
C©u 11: Khi đặt cây nằm ngang thì sự sinh trưởng của thân, rễ sẽ như thế nào?
A Thân uốn cong hướng lên trên còn rễ hướng cong xuống đất
B Thân vẫn nằm ngang còn rễ hướng cong xuống đất
C Thân uốn cong hướng lên trên còn rễ vẫn hướng nằm ngang
D Cả thân và rễ đều nằm ngang
C©u 12: Khi xét về bản chất hóa học, Con đường CAM và con đường C4 khác nhau về
A Không gian và thời gian B Tiến trình gồm hai giai đoạn
C Sản phẩm ổn định đầu tiên D Chất nhận CO2
C©u 13: Ứng động (Vận động cảm ứng) là
A Hình thức phản ứng của cây trước nhiều tác nhân kích thích
B Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng
C Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng
D Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không ổn định
C©u 14: Thoát hơi nước có vai trò
A Là động lực đầu trên của dòng mạch rây B Là động lực đầu dưới của dòng mạch rây
C Là động lực đầu trên của dòng mạch gỗ D Là động lực đầu dưới của dòng mạch gỗ
C©u 15: Ở động vật có túi tiêu hoá quá trình tiêu hóa đạt hiệu quả hơn so với động vật chưa có cơ quan tiêu hóa tiêu hoá vì
Trang 2A Tiêu hoá được thức ăn có kích thước lớn hơn B TH ngoại bào nhờ enzim
C tiêu hóa nội bào trên thành túi tiêu hóa D tiếp tục tiêu hóa nội bào
C©u 16: Cấu tạo HTK dạng ống có đặc điểm gì nổi bật so với hệ thần kinh dạng lưới và dạng chuỗi hạch
A Chỉ có các tế bào thần kinh
B Có rất nhiều hạch thần kinh nằm ở phần đầu
C Mạng lưới tế bào thần kinh dày đặc khắp cơ thể
D Số lượng tế bào thần kinh lớn, có sự phân hóa rõ rệt thành: thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên
C©u 17: Tiêu hóa là quá trình
A Làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ
B Tạo các chất dinh dưỡng và NL
C Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và NL
D Biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được
C©u 18: Hô hấp hiếu khí gồm
A Đường phân và hô hấp hiếu khí
B Chu trình crep và chuỗi chuyền êlectron hô hấp
C Đường phân, chu trình crep và chuỗi chuyền êlectron hô hấp
D Hô hấp hiếu khí và chuỗi chuyền êlectron hô hấp
C©u 19: Cảm ứng ở động vật khác với thực vật là
A Xảy ra nhanh , dễ nhận thấy B Xảy ra chậm , khó nhận thấy
C Xảy ra nhanh , khó nhận thấy D Xẩy ra chậm , dễ nhận thấy
C©u 20: Trong hệ tuần hoàn hở của động vật máu đi từ
A Tim -> Động mạch -> Mao mạch -> Tĩnh mạch -> Tim
B Tim -> Động mạch -> Mao mạch -> Tĩnh mạch
C Tim -> Động mạch -> khoang cơ thể ->Tĩnh mạch -> Tim
D Tim -> Động mạch -> khoang cơ thể ->Tĩnh mạch
C©u 21: Quá trình truyền tin qua xinap diễn ra theo trật tự nào?
A Khe xinap Màng trước xinap Chuỳ xinap Màng sau xinap
B Màng trước xinap Chuỳ xinap Khe xinap Màng sau xinap
C Màng sau xinap Khe xinap Chuỳ xinap Màng trước xinap
D Chuỳ xinap Màng trước xinap Khe xinap Màng sau xinap
C©u 22: Hô hấp sáng là quá trình
A Hấp thụ CO2 và giải phóng O2 trong bóng tối B Hấp thụ CO2 và giải phóng O2 ngoài sáng
C Hấp thụ O2 và giải phóng CO2trong bóng tối D Hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ngoài sáng
C©u 23: Ở lưỡng cư, có sự pha trộn máu giàu O2với máu giàu CO2 máu ở tâm thất
A Vì tim có 3 ngăn hay 4 ngăn nhưng vách ngăn ở tâm thất không hoàn toàn
B Vì tim có 4 ngăn nhưng vách ngăn ở tâm thất không hoàn toàn
C Vì tim có 2 ngăn
D Vì tim có 3 ngăn
C©u 24: Thoát hơi nước xảy ra chủ yếu ở
A Rễ, than, lá B Qua khí khổng C Qua lục lạp D Qua tầng cutin
C©u 25: Từ 1 phân tử glucôzơ qua phân giải hiếu khí tạo ra bao nhiêu ATP
A 32 phân tử B 34 phân tử C 36 phân tử D 38 phân tử
C©u 26: Tim co dãn tự động theo chu kì là do
A Do hệ dẫn truyền tim B Do tim C Do mạch máu D Do huyết áp
C©u 27: Sản phẩm pha sáng của quang hợp là:
A NADPH, O
2 B ATP, NADPH C ATP, NADPH và O2 D ATP và CO2
C©u 28: Động vật có hệ thần kinh dạng ống phản ứng lại kích thích theo hình thức nào?
A Phản xạ có điều kiện B Phản xạ không điều kiện
C Co rút chất nguyên sinh D Phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện
C©u 29: Tiêu hóa là quá trình:
A làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ để cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể
B tạo các chất dinh dưỡng và năng lượng
C biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và năng lượng, hình thành phân thải ra ngoài cơ thể
D biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được
C©u 30: Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào
1 Lực co tim 2 Nhịp tim 3 Độ quánh của máu
4 Chất lượng máu 5 Số lượng hồng cầu 6 Sự đàn hồi của mạch máu
Đáp án đúng là:
A 2, 3, 4, 5, 6 B 1, 2, 3, 4, 6 C 1, 2, 3, 6 D 1, 3, 5, 6
- HÕt -
Trang 3C©u 1: Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào
1 Lực co tim 2 Nhịp tim 3 Độ quánh của máu
4 Chất lượng máu 5 Số lượng hồng cầu 6 Sự đàn hồi của mạch máu
Đáp án đúng là:
A 1, 2, 3, 4, 6 B 2, 3, 4, 5, 6 C 1, 3, 5, 6 D 1, 2, 3, 6
C©u 2: Giữa lá non và lá già của cây xoài, loại nào có cường độ thoát hơi nước qua cutin mạnh hơn?
A Lá non B Lá già C Tùy giống và loài D Cả lá non và lá già
C©u 3: Cấu tạo HTK dạng ống có đặc điểm gì nổi bật so với hệ thần kinh dạng lưới và dạng chuỗi hạch
A Chỉ có các tế bào thần kinh
B Mạng lưới tế bào thần kinh dày đặc khắp cơ thể
C Có rất nhiều hạch thần kinh nằm ở phần đầu
D Số lượng tế bào thần kinh lớn, có sự phân hóa rõ rệt thành: thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên
C©u 4: Hô hấp sáng là quá trình
A Hấp thụ CO2 và giải phóng O2 trong bóng tối B Hấp thụ O2 và giải phóng CO2trong bóng tối
C Hấp thụ CO2 và giải phóng O2 ngoài sáng D Hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ngoài sáng
C©u 5: Hô hấp hiếu khí gồm
A Chu trình crep và chuỗi chuyền êlectron hô hấp
B Đường phân và hô hấp hiếu khí
C Hô hấp hiếu khí và chuỗi chuyền êlectron hô hấp
D Đường phân, chu trình crep và chuỗi chuyền êlectron hô hấp
C©u 6: Ở lưỡng cư, có sự pha trộn máu giàu O2với máu giàu CO2 máu ở tâm thất
A Vì tim có 3 ngăn
B Vì tim có 4 ngăn nhưng vách ngăn ở tâm thất không hoàn toàn
C Vì tim có 2 ngăn
D Vì tim có 3 ngăn hay 4 ngăn nhưng vách ngăn ở tâm thất không hoàn toàn
C©u 7: Thoát hơi nước có vai trò
A Là động lực đầu trên của dòng mạch gỗ B Là động lực đầu dưới của dòng mạch gỗ
C Là động lực đầu dưới của dòng mạch rây D Là động lực đầu trên của dòng mạch rây
C©u 8: Tiêu hóa là quá trình
A Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và NL
B Làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ
C Tạo các chất dinh dưỡng và NL
D Biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được
C©u 9: Trong quang hợp, pha tối của thực vật nào chỉ xảy ra chu trình Canvin
A Thực vật C3 B Thực vật C4 C Thực vật C4 và CAM D Thực vật CAM
C©u 10: Động vật có hệ thần kinh dạng ống phản ứng lại kích thích theo hình thức nào?
A Co rút chất nguyên sinh B Phản xạ có điều kiện
C Phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện D Phản xạ không điều kiện
C©u 11: Sắc tố nào tham gia chuyển hóa năng lượng mặt trời thành năng lượng của ATP, NADPH trong quang hợp?
A Diệp lục b B Diệp lục a và diệp lục b
C Diệp lục a, b và carôtenôit D Diệp lục a
C©u 12: Ở hệ thần kinh dạng ống, thần kinh trung ương gồm
A Não bộ và tuỷ sống B Tuỷ sống và thần kinh ngoại biên
C Thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên D Não bộ và thần kinh ngoại biên
C©u 13: Thoát hơi nước xảy ra chủ yếu ở
A Qua tầng cutin B Qua khí khổng C Qua lục lạp D Rễ, than, lá
C©u 14: Cảm ứng ở động vật khác với thực vật là
A Xảy ra chậm , khó nhận thấy B Xảy ra nhanh , khó nhận thấy
C Xẩy ra chậm , dễ nhận thấy D Xảy ra nhanh , dễ nhận thấy
C©u 15: Tim co dãn tự động theo chu kì là do
A Do mạch máu B Do tim C Do huyết áp D Do hệ dẫn truyền tim
C©u 16: Khi đặt cây nằm ngang thì sự sinh trưởng của thân, rễ sẽ như thế nào?
A Thân vẫn nằm ngang còn rễ hướng cong xuống đất
Trang 4B Thân uốn cong hướng lên trên còn rễ hướng cong xuống đất
C Thân uốn cong hướng lên trên còn rễ vẫn hướng nằm ngang
D Cả thân và rễ đều nằm ngang
C©u 17: Nhóm động vật nào sau đây có sự pha trộn giữa máu giàu oxi và máu giàu cacbôníc ở tim :
A lưỡng cư, bò sát ( trừ cá sấu) B cá sấu, chim, thú
C bò sát ( trừ cá sấu), chim, thú D cá xương, bò sát, chim, thú
C©u 18: Hướng động là:
A Là vận động không theo định hướng mà theo di truyền của loài
B Là vận động theo định hướng sẵn có trong cây
C Hình thức phản ứng của cơ quan thực vật trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng
D Hình thức phản ứng của cơ quan thực vật trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định
C©u 19: Ở người trưởng thành nhịp tim ở trạng thái bình thường là khoảng:
A (60+0.8) lần / phút B (60*0.8)lần / phút
C (60/0.8) lần / phút D (60-0.8) lần/ phút
C©u 20: Trong hệ tuần hoàn hở của động vật máu đi từ
A Tim -> Động mạch -> khoang cơ thể ->Tĩnh mạch
B Tim -> Động mạch -> khoang cơ thể ->Tĩnh mạch -> Tim
C Tim -> Động mạch -> Mao mạch -> Tĩnh mạch -> Tim
D Tim -> Động mạch -> Mao mạch -> Tĩnh mạch
C©u 21: Quá trình truyền tin qua xinap diễn ra theo trật tự nào?
A Khe xinap Màng trước xinap Chuỳ xinap Màng sau xinap
B Màng sau xinap Khe xinap Chuỳ xinap Màng trước xinap
C Chuỳ xinap Màng trước xinap Khe xinap Màng sau xinap
D Màng trước xinap Chuỳ xinap Khe xinap Màng sau xinap
C©u 22: Ứng động (Vận động cảm ứng) là
A Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không ổn định
B Hình thức phản ứng của cây trước nhiều tác nhân kích thích
C Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng
D Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng
C©u 23: Từ 1 phân tử glucôzơ qua phân giải hiếu khí tạo ra bao nhiêu ATP
A 38 phân tử B 36 phân tử C 32 phân tử D 34 phân tử
C©u 24: Khi xét về bản chất hóa học, Con đường CAM và con đường C4 khác nhau về
A Sản phẩm ổn định đầu tiên B Không gian và thời gian
C Chất nhận CO2 D Tiến trình gồm hai giai đoạn
C©u 25: Trong hệ mạch huyết áp tăng dần từ
A Mao mạch → tiểu động mạch → động mạch chủ → tĩnh mạch chủ→ tiểu tĩnh mạch
B Động mạch chủ → tiểu động mạch → mao mạch → tiểu tĩnh mạch → tĩnh mạch chủ
C Động mạch chủ → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → tĩnh mạch chủ
D Tĩnh mạch chủ → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → động mạch chủ
C©u 26: Thời gian một chu kỳ hoạt động của tim ở người trưởng thành là
A 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,3 giây
B 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây
C 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây
D 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây
C©u 27: Khi nói độ ẩm không khí ảnh hưởng quá trình thoát hơi nước nhận định nào sau đây là đúng?
A Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước không diễn ra
B Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước càng mạnh
C Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng yếu
D Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng mạnh
C©u 28: Ở động vật có túi tiêu hoá quá trình tiêu hóa đạt hiệu quả hơn so với động vật chưa có cơ quan tiêu hóa tiêu hoá vì
A tiêu hóa nội bào trên thành túi tiêu hóa B tiếp tục tiêu hóa nội bào
C Tiêu hoá được thức ăn có kích thước lớn hơn D TH ngoại bào nhờ enzim
C©u 29: Tiêu hóa là quá trình:
A làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ để cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể
B tạo các chất dinh dưỡng và năng lượng
C biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và năng lượng, hình thành phân thải ra ngoài cơ thể
D biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được
C©u 30: Sản phẩm pha sáng của quang hợp là:
A ATP, NADPH B ATP và CO
2 C NADPH, O2 D ATP, NADPH và O2 - HÕt -
Trang 5C©u 1: Khi nói độ ẩm không khí ảnh hưởng quá trình thoát hơi nước nhận định nào sau đây là đúng?
A Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước không diễn ra
B Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng yếu
C Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng mạnh
D Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước càng mạnh
C©u 2: Cảm ứng ở động vật khác với thực vật là
A Xảy ra chậm , khó nhận thấy B Xảy ra nhanh , dễ nhận thấy
C Xảy ra nhanh , khó nhận thấy D Xẩy ra chậm , dễ nhận thấy
C©u 3: Quá trình truyền tin qua xinap diễn ra theo trật tự nào?
A Chuỳ xinap Màng trước xinap Khe xinap Màng sau xinap
B Màng trước xinap Chuỳ xinap Khe xinap Màng sau xinap
C Màng sau xinap Khe xinap Chuỳ xinap Màng trước xinap
D Khe xinap Màng trước xinap Chuỳ xinap Màng sau xinap
C©u 4: Trong quang hợp, pha tối của thực vật nào chỉ xảy ra chu trình Canvin
A Thực vật C4 B Thực vật CAM C Thực vật C4 và CAM D Thực vật C3
C©u 5: Giữa lá non và lá già của cây xoài, loại nào có cường độ thoát hơi nước qua cutin mạnh hơn?
A Cả lá non và lá già B Tùy giống và loài C Lá non D Lá già
C©u 6: Ở hệ thần kinh dạng ống, thần kinh trung ương gồm
A Tuỷ sống và thần kinh ngoại biên B Não bộ và tuỷ sống
C Thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên D Não bộ và thần kinh ngoại biên
C©u 7: Ở lưỡng cư, có sự pha trộn máu giàu O2với máu giàu CO2 máu ở tâm thất
A Vì tim có 2 ngăn
B Vì tim có 4 ngăn nhưng vách ngăn ở tâm thất không hoàn toàn
C Vì tim có 3 ngăn hay 4 ngăn nhưng vách ngăn ở tâm thất không hoàn toàn
D Vì tim có 3 ngăn
C©u 8: Trong hệ mạch huyết áp tăng dần từ
A Mao mạch → tiểu động mạch → động mạch chủ → tĩnh mạch chủ→ tiểu tĩnh mạch
B Động mạch chủ → tiểu động mạch → mao mạch → tiểu tĩnh mạch → tĩnh mạch chủ
C Động mạch chủ → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → tĩnh mạch chủ
D Tĩnh mạch chủ → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → động mạch chủ
C©u 9: Từ 1 phân tử glucôzơ qua phân giải hiếu khí tạo ra bao nhiêu ATP
A 36 phân tử B 38 phân tử C 34 phân tử D 32 phân tử
C©u 10: Tiêu hóa là quá trình
A Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và NL
B Làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ
C Biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được
D Tạo các chất dinh dưỡng và NL
C©u 11: Ở động vật có túi tiêu hoá quá trình tiêu hóa đạt hiệu quả hơn so với động vật chưa có cơ quan tiêu hóa tiêu hoá vì
A tiêu hóa nội bào trên thành túi tiêu hóa B Tiêu hoá được thức ăn có kích thước lớn hơn
C TH ngoại bào nhờ enzim D tiếp tục tiêu hóa nội bào
C©u 12: Hô hấp sáng là quá trình
A Hấp thụ O2 và giải phóng CO2trong bóng tối B Hấp thụ CO2 và giải phóng O2 ngoài sáng
C Hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ngoài sáng D Hấp thụ CO2 và giải phóng O2 trong bóng tối
C©u 13: Ở người trưởng thành nhịp tim ở trạng thái bình thường là khoảng:
A (60-0.8) lần/ phút B (60*0.8)lần / phút
C (60+0.8) lần / phút D (60/0.8) lần / phút
C©u 14: Sản phẩm pha sáng của quang hợp là:
A NADPH, O
2 B ATP, NADPH C ATP, NADPH và O2 D ATP và CO2
C©u 15: Khi xét về bản chất hóa học, Con đường CAM và con đường C4 khác nhau về
A Chất nhận CO2 B Tiến trình gồm hai giai đoạn
C Sản phẩm ổn định đầu tiên D Không gian và thời gian
C©u 16: Hướng động là:
Trang 6A Là vận động không theo định hướng mà theo di truyền của loài
B Hình thức phản ứng của cơ quan thực vật trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định
C Là vận động theo định hướng sẵn có trong cây
D Hình thức phản ứng của cơ quan thực vật trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng
C©u 17: Sắc tố nào tham gia chuyển hóa năng lượng mặt trời thành năng lượng của ATP, NADPH trong quang hợp?
A Diệp lục a, b và carôtenôit B Diệp lục b
C Diệp lục a D Diệp lục a và diệp lục b
C©u 18: Ứng động (Vận động cảm ứng) là
A Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không ổn định
B Hình thức phản ứng của cây trước nhiều tác nhân kích thích
C Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng
D Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng
C©u 19: Thoát hơi nước xảy ra chủ yếu ở
A Qua lục lạp B Rễ, than, lá C Qua khí khổng D Qua tầng cutin
C©u 20: Động vật có hệ thần kinh dạng ống phản ứng lại kích thích theo hình thức nào?
A Phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện B Co rút chất nguyên sinh
C Phản xạ không điều kiện D Phản xạ có điều kiện
C©u 21: Thời gian một chu kỳ hoạt động của tim ở người trưởng thành là
A 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây
B 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,3 giây
C 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây
D 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây
C©u 22: Trong hệ tuần hoàn hở của động vật máu đi từ
A Tim -> Động mạch -> Mao mạch -> Tĩnh mạch
B Tim -> Động mạch -> Mao mạch -> Tĩnh mạch -> Tim
C Tim -> Động mạch -> khoang cơ thể ->Tĩnh mạch
D Tim -> Động mạch -> khoang cơ thể ->Tĩnh mạch -> Tim
C©u 23: Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào
1 Lực co tim 2 Nhịp tim 3 Độ quánh của máu
4 Chất lượng máu 5 Số lượng hồng cầu 6 Sự đàn hồi của mạch máu
Đáp án đúng là:
A 1, 2, 3, 6 B 2, 3, 4, 5, 6 C 1, 3, 5, 6 D 1, 2, 3, 4, 6
C©u 24: Tim co dãn tự động theo chu kì là do
A Do hệ dẫn truyền tim B Do huyết áp C Do mạch máu D Do tim
C©u 25: Tiêu hóa là quá trình:
A biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và năng lượng, hình thành phân thải ra ngoài cơ thể
B biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được
C tạo các chất dinh dưỡng và năng lượng
D làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ để cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể
C©u 26: Cấu tạo HTK dạng ống có đặc điểm gì nổi bật so với hệ thần kinh dạng lưới và dạng chuỗi hạch
A Có rất nhiều hạch thần kinh nằm ở phần đầu
B Chỉ có các tế bào thần kinh
C Mạng lưới tế bào thần kinh dày đặc khắp cơ thể
D Số lượng tế bào thần kinh lớn, có sự phân hóa rõ rệt thành: thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên
C©u 27: Hô hấp hiếu khí gồm
A Đường phân và hô hấp hiếu khí
B Chu trình crep và chuỗi chuyền êlectron hô hấp
C Đường phân, chu trình crep và chuỗi chuyền êlectron hô hấp
D Hô hấp hiếu khí và chuỗi chuyền êlectron hô hấp
C©u 28: Thoát hơi nước có vai trò
A Là động lực đầu trên của dòng mạch rây B Là động lực đầu dưới của dòng mạch gỗ
C Là động lực đầu dưới của dòng mạch rây D Là động lực đầu trên của dòng mạch gỗ
C©u 29: Nhóm động vật nào sau đây có sự pha trộn giữa máu giàu oxi và máu giàu cacbôníc ở tim :
A lưỡng cư, bò sát ( trừ cá sấu) B cá xương, bò sát, chim, thú
C bò sát ( trừ cá sấu), chim, thú D cá sấu, chim, thú
C©u 30: Khi đặt cây nằm ngang thì sự sinh trưởng của thân, rễ sẽ như thế nào?
A Thân vẫn nằm ngang còn rễ hướng cong xuống đất
B Cả thân và rễ đều nằm ngang
C Thân uốn cong hướng lên trên còn rễ vẫn hướng nằm ngang
D Thân uốn cong hướng lên trên còn rễ hướng cong xuống đất
- HÕt -
Trang 7C©u 1: Thoát hơi nước xảy ra chủ yếu ở
A Rễ, than, lá B Qua khí khổng C Qua tầng cutin D Qua lục lạp
C©u 2: Hô hấp hiếu khí gồm
A Đường phân, chu trình crep và chuỗi chuyền êlectron hô hấp
B Đường phân và hô hấp hiếu khí
C Hô hấp hiếu khí và chuỗi chuyền êlectron hô hấp
D Chu trình crep và chuỗi chuyền êlectron hô hấp
C©u 3:
Khi xét về bản chất hóa học, Con đường CAM và con đường C4 khác nhau về
A Chất nhận CO2 B Không gian và thời gian
C Tiến trình gồm hai giai đoạn D Sản phẩm ổn định đầu tiên
C©u 4: Ở động vật có túi tiêu hoá quá trình tiêu hóa đạt hiệu quả hơn so với động vật chưa có cơ quan tiêu hóa tiêu hoá vì
A tiêu hóa nội bào trên thành túi tiêu hóa B Tiêu hoá được thức ăn có kích thước lớn hơn
C TH ngoại bào nhờ enzim D tiếp tục tiêu hóa nội bào
C©u 5: Ở người trưởng thành nhịp tim ở trạng thái bình thường là khoảng:
A (60+0.8) lần / phút B (60-0.8) lần/ phút
C (60*0.8)lần / phút D (60/0.8) lần / phút
C©u 6: Ở hệ thần kinh dạng ống, thần kinh trung ương gồm
A Não bộ và tuỷ sống B Thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên
C Tuỷ sống và thần kinh ngoại biên D Não bộ và thần kinh ngoại biên
C©u 7: Cảm ứng ở động vật khác với thực vật là
A Xảy ra chậm , khó nhận thấy B Xảy ra nhanh , khó nhận thấy
C Xẩy ra chậm , dễ nhận thấy D Xảy ra nhanh , dễ nhận thấy
C©u 8: Tim co dãn tự động theo chu kì là do
A Do tim B Do hệ dẫn truyền tim C Do mạch máu D Do huyết áp
C©u 9: Từ 1 phân tử glucôzơ qua phân giải hiếu khí tạo ra bao nhiêu ATP
A 38 phân tử B 36 phân tử C 32 phân tử D 34 phân tử
C©u 10: Khi đặt cây nằm ngang thì sự sinh trưởng của thân, rễ sẽ như thế nào?
A Cả thân và rễ đều nằm ngang
B Thân uốn cong hướng lên trên còn rễ hướng cong xuống đất
C Thân vẫn nằm ngang còn rễ hướng cong xuống đất
D Thân uốn cong hướng lên trên còn rễ vẫn hướng nằm ngang
C©u 11: Ở lưỡng cư, có sự pha trộn máu giàu O2với máu giàu CO2 máu ở tâm thất
A Vì tim có 2 ngăn
B Vì tim có 3 ngăn
C Vì tim có 4 ngăn nhưng vách ngăn ở tâm thất không hoàn toàn
D Vì tim có 3 ngăn hay 4 ngăn nhưng vách ngăn ở tâm thất không hoàn toàn
C©u 12: Trong quang hợp, pha tối của thực vật nào chỉ xảy ra chu trình Canvin
A Thực vật C3 B Thực vật CAM C Thực vật C4 và CAM D Thực vật C4
C©u 13: Thời gian một chu kỳ hoạt động của tim ở người trưởng thành là
A 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,3 giây
B 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây
C 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây
D 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây
C©u 14: Nhóm động vật nào sau đây có sự pha trộn giữa máu giàu oxi và máu giàu cacbôníc ở tim :
A cá xương, bò sát, chim, thú B bò sát ( trừ cá sấu), chim, thú
C lưỡng cư, bò sát ( trừ cá sấu) D cá sấu, chim, thú
C©u 15: Động vật có hệ thần kinh dạng ống phản ứng lại kích thích theo hình thức nào?
A Co rút chất nguyên sinh B Phản xạ có điều kiện
C Phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện D Phản xạ không điều kiện
C©u 16: Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào
1 Lực co tim 4 Chất lượng máu
2 Nhịp tim 5 Số lượng hồng cầu
Trang 83 Độ quánh của máu 6 Sự đàn hồi của mạch máu
Đáp án đúng là:
A 1, 3, 5, 6 B 2, 3, 4, 5, 6 C 1, 2, 3, 4, 6 D 1, 2, 3, 6
C©u 17: Giữa lá non và lá già của cây xoài, loại nào có cường độ thoát hơi nước qua cutin mạnh hơn?
A Tùy giống và loài B Lá non C Cả lá non và lá già D Lá già
C©u 18: Trong hệ tuần hoàn hở của động vật máu đi từ
A Tim -> Động mạch -> khoang cơ thể ->Tĩnh mạch -> Tim
B Tim -> Động mạch -> khoang cơ thể ->Tĩnh mạch
C Tim -> Động mạch -> Mao mạch -> Tĩnh mạch -> Tim
D Tim -> Động mạch -> Mao mạch -> Tĩnh mạch
C©u 19: Hô hấp sáng là quá trình
A Hấp thụ O2 và giải phóng CO2trong bóng tối B Hấp thụ CO2 và giải phóng O2 trong bóng tối
C Hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ngoài sáng D Hấp thụ CO2 và giải phóng O2 ngoài sáng
C©u 20: Cấu tạo HTK dạng ống có đặc điểm gì nổi bật so với hệ thần kinh dạng lưới và dạng chuỗi hạch
A Mạng lưới tế bào thần kinh dày đặc khắp cơ thể
B Số lượng tế bào thần kinh lớn, có sự phân hóa rõ rệt thành: thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên
C Chỉ có các tế bào thần kinh
D Có rất nhiều hạch thần kinh nằm ở phần đầu
C©u 21: Ứng động (Vận động cảm ứng) là
A Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng
B Hình thức phản ứng của cây trước nhiều tác nhân kích thích
C Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng
D Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không ổn định
C©u 22: Khi nói độ ẩm không khí ảnh hưởng quá trình thoát hơi nước nhận định nào sau đây là đúng?
A Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước không diễn ra
B Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước càng mạnh
C Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng mạnh
D Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng yếu
C©u 23: Thoát hơi nước có vai trò
A Là động lực đầu trên của dòng mạch gỗ B Là động lực đầu dưới của dòng mạch rây
C Là động lực đầu trên của dòng mạch rây D Là động lực đầu dưới của dòng mạch gỗ
C©u 24: Trong hệ mạch huyết áp tăng dần từ
A Động mạch chủ → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → tĩnh mạch chủ
B Tĩnh mạch chủ → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → động mạch chủ
C Động mạch chủ → tiểu động mạch → mao mạch → tiểu tĩnh mạch → tĩnh mạch chủ
D Mao mạch → tiểu động mạch → động mạch chủ → tĩnh mạch chủ→ tiểu tĩnh mạch
C©u 25: Tiêu hóa là quá trình
A Biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được
B Làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ
C Tạo các chất dinh dưỡng và NL
D Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và NL
C©u 26: Sắc tố nào tham gia chuyển hóa năng lượng mặt trời thành năng lượng của ATP, NADPH trong quang hợp?
A Diệp lục a và diệp lục b B Diệp lục a
C Diệp lục a, b và carôtenôit D Diệp lục b
C©u 27: Tiêu hóa là quá trình:
A làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ để cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể
B biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được
C biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và năng lượng, hình thành phân thải ra ngoài cơ thể
D tạo các chất dinh dưỡng và năng lượng
C©u 28: Sản phẩm pha sáng của quang hợp là:
A NADPH, O
2 B ATP, NADPH C ATP và CO2 D ATP, NADPH và O2
C©u 29: Hướng động là:
A Là vận động theo định hướng sẵn có trong cây
B Hình thức phản ứng của cơ quan thực vật trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng
C Hình thức phản ứng của cơ quan thực vật trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định
D Là vận động không theo định hướng mà theo di truyền của loài
C©u 30: Quá trình truyền tin qua xinap diễn ra theo trật tự nào?
A Màng trước xinap Chuỳ xinap Khe xinap Màng sau xinap
B Khe xinap Màng trước xinap Chuỳ xinap Màng sau xinap
C Màng sau xinap Khe xinap Chuỳ xinap Màng trước xinap
D Chuỳ xinap Màng trước xinap Khe xinap Màng sau xinap
- HÕt -
Trang 9C©u 1: Ở lưỡng cư, có sự pha trộn máu giàu O2với máu giàu CO2 máu ở tâm thất
A Vì tim có 3 ngăn
B Vì tim có 2 ngăn
C Vì tim có 4 ngăn nhưng vách ngăn ở tâm thất không hoàn toàn
D Vì tim có 3 ngăn hay 4 ngăn nhưng vách ngăn ở tâm thất không hoàn toàn
C©u 2: Thời gian một chu kỳ hoạt động của tim ở người trưởng thành là
A 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,3 giây
B 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây
C 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây
D 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây
C©u 3: Cấu tạo HTK dạng ống có đặc điểm gì nổi bật so với hệ thần kinh dạng lưới và dạng chuỗi hạch
A Chỉ có các tế bào thần kinh
B Có rất nhiều hạch thần kinh nằm ở phần đầu
C Số lượng tế bào thần kinh lớn, có sự phân hóa rõ rệt thành: thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên
D Mạng lưới tế bào thần kinh dày đặc khắp cơ thể
C©u 4:
Khi xét về bản chất hóa học, Con đường CAM và con đường C4 khác nhau về
A Chất nhận CO2 B Không gian và thời gian
C Sản phẩm ổn định đầu tiên D Tiến trình gồm hai giai đoạn
C©u 5: Trong quang hợp, pha tối của thực vật nào chỉ xảy ra chu trình Canvin
A Thực vật CAM B Thực vật C4 C Thực vật C4 và CAM D Thực vật C3
C©u 6: Khi đặt cây nằm ngang thì sự sinh trưởng của thân, rễ sẽ như thế nào?
A Thân vẫn nằm ngang còn rễ hướng cong xuống đất
B Thân uốn cong hướng lên trên còn rễ vẫn hướng nằm ngang
C Cả thân và rễ đều nằm ngang
D Thân uốn cong hướng lên trên còn rễ hướng cong xuống đất
C©u 7: Ứng động (Vận động cảm ứng) là
A Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng
B Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng
C Hình thức phản ứng của cây trước nhiều tác nhân kích thích
D Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không ổn định
C©u 8: Trong hệ tuần hoàn hở của động vật máu đi từ
A Tim -> Động mạch -> khoang cơ thể ->Tĩnh mạch -> Tim
B Tim -> Động mạch -> Mao mạch -> Tĩnh mạch
C Tim -> Động mạch -> Mao mạch -> Tĩnh mạch -> Tim
D Tim -> Động mạch -> khoang cơ thể ->Tĩnh mạch
C©u 9: Ở động vật có túi tiêu hoá quá trình tiêu hóa đạt hiệu quả hơn so với động vật chưa có cơ quan tiêu hóa tiêu hoá vì
A TH ngoại bào nhờ enzim B Tiêu hoá được thức ăn có kích thước lớn hơn
C tiêu hóa nội bào trên thành túi tiêu hóa D tiếp tục tiêu hóa nội bào
C©u 10: Tim co dãn tự động theo chu kì là do
A Do tim B Do huyết áp C Do mạch máu D Do hệ dẫn truyền tim
C©u 11: Tiêu hóa là quá trình
A Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và NL
B Làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ
C Tạo các chất dinh dưỡng và NL
D Biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được
C©u 12: Hô hấp sáng là quá trình
A Hấp thụ O2 và giải phóng CO2trong bóng tối B Hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ngoài sáng
C Hấp thụ CO2 và giải phóng O2 ngoài sáng D Hấp thụ CO2 và giải phóng O2 trong bóng tối
C©u 13: Tiêu hóa là quá trình:
A làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ để cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể
B tạo các chất dinh dưỡng và năng lượng
C biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và năng lượng, hình thành phân thải ra ngoài cơ thể
Trang 10D biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được
C©u 14: Ở người trưởng thành nhịp tim ở trạng thái bình thường là khoảng:
A (60+0.8) lần / phút B (60-0.8) lần/ phút
C (60/0.8) lần / phút D (60*0.8)lần / phút
C©u 15: Hô hấp hiếu khí gồm
A Hô hấp hiếu khí và chuỗi chuyền êlectron hô hấp
B Chu trình crep và chuỗi chuyền êlectron hô hấp
C Đường phân và hô hấp hiếu khí
D Đường phân, chu trình crep và chuỗi chuyền êlectron hô hấp
C©u 16: Hướng động là:
A Là vận động theo định hướng sẵn có trong cây
B Hình thức phản ứng của cơ quan thực vật trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định
C Là vận động không theo định hướng mà theo di truyền của loài
D Hình thức phản ứng của cơ quan thực vật trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng
C©u 17: Khi nói độ ẩm không khí ảnh hưởng quá trình thoát hơi nước nhận định nào sau đây là đúng?
A Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng mạnh
B Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước càng mạnh
C Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng yếu
D Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước không diễn ra
C©u 18: Giữa lá non và lá già của cây xoài, loại nào có cường độ thoát hơi nước qua cutin mạnh hơn?
A Tùy giống và loài B Lá già C Lá non D Cả lá non và lá già
C©u 19: Cảm ứng ở động vật khác với thực vật là
A Xẩy ra chậm , dễ nhận thấy B Xảy ra chậm , khó nhận thấy
C Xảy ra nhanh , khó nhận thấy D Xảy ra nhanh , dễ nhận thấy
C©u 20: Nhóm động vật nào sau đây có sự pha trộn giữa máu giàu oxi và máu giàu cacbôníc ở tim :
A cá xương, bò sát, chim, thú B lưỡng cư, bò sát ( trừ cá sấu)
C cá sấu, chim, thú D bò sát ( trừ cá sấu), chim, thú
C©u 21: Sắc tố nào tham gia chuyển hóa năng lượng mặt trời thành năng lượng của ATP, NADPH trong quang hợp?
A Diệp lục b B Diệp lục a
C Diệp lục a và diệp lục b D Diệp lục a, b và carôtenôit
C©u 22: Động vật có hệ thần kinh dạng ống phản ứng lại kích thích theo hình thức nào?
A Co rút chất nguyên sinh B Phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện
C Phản xạ có điều kiện D Phản xạ không điều kiện
C©u 23: Từ 1 phân tử glucôzơ qua phân giải hiếu khí tạo ra bao nhiêu ATP
A 32 phân tử B 36 phân tử C 34 phân tử D
38 phân tử
C©u 24: Ở hệ thần kinh dạng ống, thần kinh trung ương gồm
A Thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên B Tuỷ sống và thần kinh ngoại biên
C Não bộ và tuỷ sống D Não bộ và thần kinh ngoại biên
C©u 25: Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào
1 Lực co tim 4 Chất lượng máu
2 Nhịp tim 5 Số lượng hồng cầu
3 Độ quánh của máu 6 Sự đàn hồi của mạch máu
Đáp án đúng là:
A 2, 3, 4, 5, 6 B 1, 3, 5, 6 C 1, 2, 3, 4, 6 D 1, 2, 3, 6
C©u 26: Thoát hơi nước xảy ra chủ yếu ở
A Qua lục lạp B Qua khí khổng C Qua tầng cutin D Rễ, than, lá
C©u 27: Sản phẩm pha sáng của quang hợp là:
A ATP, NADPH và O
2 B ATP và CO2 C NADPH, O2 D ATP, NADPH
C©u 28: Quá trình truyền tin qua xinap diễn ra theo trật tự nào?
A Khe xinap Màng trước xinap Chuỳ xinap Màng sau xinap
B Màng trước xinap Chuỳ xinap Khe xinap Màng sau xinap
C Chuỳ xinap Màng trước xinap Khe xinap Màng sau xinap
D Màng sau xinap Khe xinap Chuỳ xinap Màng trước xinap
C©u 29: Thoát hơi nước có vai trò
A Là động lực đầu dưới của dòng mạch gỗ B Là động lực đầu trên của dòng mạch gỗ
C Là động lực đầu trên của dòng mạch rây D Là động lực đầu dưới của dòng mạch rây
C©u 30: Trong hệ mạch huyết áp tăng dần từ
A Động mạch chủ → tiểu động mạch → mao mạch → tiểu tĩnh mạch → tĩnh mạch chủ
B Động mạch chủ → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → tĩnh mạch chủ
C Mao mạch → tiểu động mạch → động mạch chủ → tĩnh mạch chủ→ tiểu tĩnh mạch
D Tĩnh mạch chủ → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → động mạch chủ