đề thi tin học kì I lớp 12 năm 2016-2017 đề thi tin học kì I lớp 12 năm 2016-2017đề thi tin học kì I lớp 12 năm 2016-2017 đề thi tin học kì I lớp 12 năm 2016-2017 đề thi tin học kì I lớp 12 năm 2016-2017 đề thi tin học kì I lớp 12 năm 2016-2017đề thi tin học kì I lớp 12 năm 2016-2017đề thi tin học kì I lớp 12 năm 2016-2017đề thi tin học kì I lớp 12 năm 2016-2017 đề thi tin học kì I lớp 12 năm 2016-2017
Trang 1A có hơn 30 kí tự B nhỏ hơn 30 kí tự
C không quá 30 kí tự D phải có đủ 30 kí tự
C©u 2: Trong Microsoft Access, để đổi tên bảng ta chọn:
A Edit Table B View Table C View Rename D Edit Rename
C©u 3: Trong Microsoft Access, để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng đối tượng:
A Table B Form C Query D Report
C©u 4: Microsoft Access, chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ:
C©u 5: Xây dựng hệ thống chương trình ứng dụng nằm ở bước nào trong các bước xây dựng CSDL:
A Khảo sát B Thiết kế C Kiểm thử D Khảo sát à thiết kế
C©u 6: Muốn thoát khỏi Microsoft Access, ta thực hiện :
A View – Exit B Tools – Exit C File – Exit D Windows – Exit
C©u 7: Trong Microsoft Access, đối tượng nào sau đây là thành phần cơ sở để tạo ra cơ sở dữ liệu?
A Mẫu hỏi B Báo cáo C Biểu mẫu D Bảng
C©u 8: Microsoft Access, muốn mở cửa sổ liên kết giữa các bảng, ta thực hiện lệnh:
A Edit\ Relationships B Insert\Relationships
C View\Relationships D Tool\Relationships
C©u 9: Trong Microsoft Access, muốn chèn thêm một bản ghi mới vào bảng, ta thực hiện Insert
A Record B New Rows C Rows D New Record
C©u 10: Trong Microsoft Access, khi nhập dữ liệu trường nào không được để trống?
A Khóa chính B Mã số C Khóa ngoại D Số thứ tự
C©u 11: Hệ Quản trị cơ sở dữ liệu dùng để:
A Thiết kế CSDL B Tạo CSDL
C Sử dụng CSDL D Tạo lập, lưu trữ và khai thác CSDL
C©u 12: Trong Microsoft Access, để hiển thị dữ liệu dưới dạng bảng để xem, thêm, xoá sửa ta chọn chế độ nào?
A Chế độ thiết kế (Design View) B Chế độ trang dữ liệu (Datasheet view)
C Chế độ trang trí D Chế độ Form
C©u 13: Trong Microsoft Access, để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào?
A Queries B Forms C Tables D Reports
C©u 14: Trong bài toán quản lí, thao tác khai thác hồ sơ là công việc?
A Sắp xếp, tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo
B Sửa chữa, bổ sung và xóa
C Tìm kiếm, tra cứu thông tin trong hồ sơ, lập báo cáo
D Xác định đối tượng cần quản lí, cấu trúc hồ sơ, thu thập và lưu trữ thông tin
C©u 15: Phần mở rộng của Microsoft Access là:
A .jpg B .xls C .mdb D .doc
C©u 16: Trong Access, để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
A Create Table in Design View B Create table by using wizard
C File/open D File/New/Blank Database
C©u 17: Người quản trị CSDL là người:
A Tạo ra CSDL B Tạo ra chương trình ứng dụng
C Điều hành CSDL D Khai thác CSDL
C©u 18: Trong Microsoft Access, để lọc theo ô dữ liệu đang chọn, ta sử dụng nút lệnh nào sau đây?
C©u 19: Microsoft Access, hai trường liên kết với nhau phải:
A Cùng tên trường B Cùng dữ liệu
C Cùng kiểu dữ liệu và cùng kích cỡ D Cùng kiểu dữ liệu hoặc cùng kích cỡ
C©u 20: Trong Microsoft Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để:
A Tính toán cho các trường dữ liệu B Sửa cấu trúc bảng
C Xem, nhập và sửa dữ liệu D Lập báo cáo
Trang 2C©u 21: Microsoft Access, muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện?
A Chọn một bảng và nhấn phím Delete
B Chọn hai bảng và nhấn phím Delete
C Chọn tất cả các bảng và nhấn phímDelete
D Nhấp phải lên đường liên kết và chọn Delete
C©u 22: Trong Microsoft Access, dữ liệu của một trường có kiểu là AutoNumber
A Luôn luôn tăng ngẫu nhiên B Luôn luôn giảm
C Access sẽ tự động tăng tuần tự D Tùy ý người nhập liệu
C©u 23: Microsoft Access, khi liên kết xong, ta nhập dữ liệu ở bảng nào trước?
A Bảng đầu 1 B Bảng đầu ∞
C Bảng đầu 1 và ∞ D Không theo quy tắc nào
C©u 24: Hệ QTCSDL có các thành phần chính nào?
A Bộ quản lí dữ liệu và bộ quản lí tệp
B Bộ xử lí truy vấn và bộ quản lí dữ liệu
C Bộ xử lí truy vấn và bộ quản lí tệp
D Bộ xử lí truy vấn và truy vấn
C©u 25: Microsoft Access, nút lệnh có chức năng gì?
A Tạo biểu mẫu mới B Hiển thị biểu mẫu ở chế độ thiết kế
C Mở cửa sổ liên kết D Hiển thị biểu mẫu ở chế độ biểu mẫu
C©u 26: Một CSDL đảm bảo được tính độc lập là:
A Một CSDL độc lập với hệ QTCSDL
B Một CSDL độc lập với người dùng
C Một CSDL không phụ thuộc vào phương tiện lưu trữ và hệ thống máy tính
D Một CSDL phụ thuộc vào phương tiện lưu trữ và hệ thống máy tính
C©u 27: Trong Microsoft Access, nếu thiết kế không chỉ định khóa chính cho bảng thì Access tạo 1 khóa chính có tên và kiểu dữ liệu gì?
A ID, AutoNumber B DI, AutoNumber C ID, Number D DI, Number
C©u 28: Trong 1 CSDL có nhiều bảng, các bảng phải liên kết lại với nhau để:
A Tiện cho việc lưu trữ dữ liệu B Tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng
C Dữ liệu không bị mất D Bảo mật thông tin
C©u 29: Một CSDL quản lí điểm học sinh của trường THPT Nguyễn Khuyến được lưu trữ ở ổ đĩa C của máy tính
và có dung lượng 2.7GB Vậy CSDL đó thể hiện ở mức nào?
A Mức vật lí B Mức khái niệm
C Mức khung nhìn D Mức khái niệm và vật lí
C©u 30: Trong Microsoft Access, khi tạo bảng tên trường thường được gõ vào cột nào sau đây?
A Data Type B Field Name C Description D Field Properties
Trang 3C©u 1: Trong Microsoft Access, nếu Field Size là 30 cho trường kiểu text thì dữ liệu nhập vào tương ứng là xâu:
A phải có đủ 30 kí tự B nhỏ hơn 30 kí tự
C không quá 30 kí tự D có hơn 30 kí tự
C©u 2: Trong Microsoft Access, nếu thiết kế không chỉ định khóa chính cho bảng thì Access tạo 1 khóa chính có tên
và kiểu dữ liệu gì?
A ID, AutoNumber B DI, Number C ID, Number D DI, AutoNumber
C©u 3: Microsoft Access, hai trường liên kết với nhau phải:
A Cùng tên trường B Cùng dữ liệu
C Cùng kiểu dữ liệu hoặc cùng kích cỡ D Cùng kiểu dữ liệu và cùng kích cỡ
C©u 4: Trong Access, để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
A File/open B File/New/Blank Database
C Create Table in Design View D Create table by using wizard
C©u 5: Microsoft Access, muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện?
A Nhấp phải lên đường liên kết và chọn Delete
B Chọn hai bảng và nhấn phím Delete
C Chọn một bảng và nhấn phím Delete
D Chọn tất cả các bảng và nhấn phímDelete
C©u 6: Phần mở rộng của Microsoft Access là:
A .jpg B .doc C .mdb D .xls
C©u 7: Trong Microsoft Access, để lọc theo ô dữ liệu đang chọn, ta sử dụng nút lệnh nào sau đây?
C©u 8: Trong Microsoft Access, để hiển thị dữ liệu dưới dạng bảng để xem, thêm, xoá sửa ta chọn chế độ nào?
A Chế độ trang trí B Chế độ Form
C Chế độ thiết kế (Design View) D Chế độ trang dữ liệu (Datasheet view)
C©u 9: Xây dựng hệ thống chương trình ứng dụng nằm ở bước nào trong các bước xây dựng CSDL:
A Kiểm thử B Khảo sát à thiết kế C Khảo sát D Thiết kế
C©u 10: Trong Microsoft Access, dữ liệu của một trường có kiểu là AutoNumber
A Access sẽ tự động tăng tuần tự B Luôn luôn giảm
C Luôn luôn tăng ngẫu nhiên D Tùy ý người nhập liệu
C©u 11: Trong 1 CSDL có nhiều bảng, các bảng phải liên kết lại với nhau để:
A Bảo mật thông tin B Tiện cho việc lưu trữ dữ liệu
C Tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng D Dữ liệu không bị mất
C©u 12: Trong bài toán quản lí, thao tác khai thác hồ sơ là công việc?
A Sửa chữa, bổ sung và xóa
B Xác định đối tượng cần quản lí, cấu trúc hồ sơ, thu thập và lưu trữ thông tin
C Sắp xếp, tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo
D Tìm kiếm, tra cứu thông tin trong hồ sơ, lập báo cáo
C©u 13: Một CSDL đảm bảo được tính độc lập là:
A Một CSDL không phụ thuộc vào phương tiện lưu trữ và hệ thống máy tính
B Một CSDL độc lập với người dùng
C Một CSDL độc lập với hệ QTCSDL
D Một CSDL phụ thuộc vào phương tiện lưu trữ và hệ thống máy tính
C©u 14: Trong Microsoft Access, đối tượng nào sau đây là thành phần cơ sở để tạo ra cơ sở dữ liệu?
A Mẫu hỏi B Báo cáo C Bảng D Biểu mẫu
C©u 15: Trong Microsoft Access, để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng đối tượng:
A Report B Table C Query D Form
C©u 16: Một CSDL quản lí điểm học sinh của trường THPT Nguyễn Khuyến được lưu trữ ở ổ đĩa C của máy tính
và có dung lượng 2.7GB Vậy CSDL đó thể hiện ở mức nào?
A Mức khái niệm B Mức khái niệm và vật lí C Mức vật lí D Mức khung nhìn
C©u 17: Trong Microsoft Access, để đổi tên bảng ta chọn:
A View Rename B Edit Rename C View Table D Edit Table
Trang 4C©u 18: Microsoft Access, chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ:
A Mở cửa sổ liên kết B Tạo biểu mẫu mới
C Hiển thị biểu mẫu ở chế độ thiết kế D Hiển thị biểu mẫu ở chế độ biểu mẫu
C©u 20: Hệ Quản trị cơ sở dữ liệu dùng để:
A Tạo CSDL B Thiết kế CSDL
C Sử dụng CSDL D Tạo lập, lưu trữ và khai thác CSDL
C©u 21: Muốn thoát khỏi Microsoft Access, ta thực hiện :
A Tools – Exit B Windows – Exit C File – Exit D View – Exit
C©u 22: Người quản trị CSDL là người:
A Điều hành CSDL B Tạo ra CSDL
C Tạo ra chương trình ứng dụng D Khai thác CSDL
C©u 23: Microsoft Access, muốn mở cửa sổ liên kết giữa các bảng, ta thực hiện lệnh:
A Edit\ Relationships B View\Relationships
C Tool\Relationships D Insert\Relationships
C©u 24: Trong Microsoft Access, để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào?
A Queries B Forms C Reports D Tables
C©u 25: Trong Microsoft Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để:
A Sửa cấu trúc bảng B Xem, nhập và sửa dữ liệu
C Tính toán cho các trường dữ liệu D Lập báo cáo
C©u 26: Trong Microsoft Access, muốn chèn thêm một bản ghi mới vào bảng, ta thực hiện Insert
A Rows B Record C New Record D New Rows
C©u 27: Trong Microsoft Access, khi tạo bảng tên trường thường được gõ vào cột nào sau đây?
A Field Name B Data Type C Description D Field Properties
C©u 28: Trong Microsoft Access, khi nhập dữ liệu trường nào không được để trống?
A Khóa chính B Khóa ngoại C Mã số D Số thứ tự
C©u 29: Hệ QTCSDL có các thành phần chính nào?
A Bộ xử lí truy vấn và bộ quản lí dữ liệu
B Bộ quản lí dữ liệu và bộ quản lí tệp
C Bộ xử lí truy vấn và bộ quản lí tệp
D Bộ xử lí truy vấn và truy vấn
C©u 30: Microsoft Access, khi liên kết xong, ta nhập dữ liệu ở bảng nào trước?
A Bảng đầu 1 B Bảng đầu ∞ C Bảng đầu 1 và ∞ D Không theo quy tắc nào
Trang 5C©u 1: Trong Microsoft Access, để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào?
A Forms B Tables C Queries D Reports
C©u 2: Trong Microsoft Access, muốn chèn thêm một bản ghi mới vào bảng, ta thực hiện Insert
A Record B New Rows C Rows D New Record
C©u 3: Trong 1 CSDL có nhiều bảng, các bảng phải liên kết lại với nhau để:
A Tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng B Bảo mật thông tin
C Dữ liệu không bị mất D Tiện cho việc lưu trữ dữ liệu
C©u 4: Xây dựng hệ thống chương trình ứng dụng nằm ở bước nào trong các bước xây dựng CSDL:
A Khảo sát à thiết kế B Kiểm thử C Thiết kế D Khảo sát
C©u 5: Trong Microsoft Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để:
A Lập báo cáo B Sửa cấu trúc bảng
C Tính toán cho các trường dữ liệu D Xem, nhập và sửa dữ liệu
C©u 6: Trong Microsoft Access, khi tạo bảng tên trường thường được gõ vào cột nào sau đây?
A Data Type B Field Name C Description D Field Properties
C©u 7: Hệ QTCSDL có các thành phần chính nào?
A Bộ quản lí dữ liệu và bộ quản lí tệp
B Bộ xử lí truy vấn và bộ quản lí dữ liệu
C Bộ xử lí truy vấn và truy vấn
D Bộ xử lí truy vấn và bộ quản lí tệp
C©u 8: Người quản trị CSDL là người:
A Khai thác CSDL B Tạo ra chương trình ứng dụng
C Điều hành CSDL D Tạo ra CSDL
C©u 9: Trong Microsoft Access, để đổi tên bảng ta chọn:
A Edit Table B View Rename C Edit Rename D View Table
C©u 10: Trong Microsoft Access, để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng đối tượng:
A Query B Form C Report D Table
C©u 11: Trong Microsoft Access, nếu thiết kế không chỉ định khóa chính cho bảng thì Access tạo 1 khóa chính có tên và kiểu dữ liệu gì?
A DI, AutoNumber B ID, AutoNumber C ID, Number D DI, Number
C©u 12: Microsoft Access, muốn mở cửa sổ liên kết giữa các bảng, ta thực hiện lệnh:
A Tool\Relationships B Edit\ Relationships
C View\Relationships D Insert\Relationships
C©u 13: Một CSDL đảm bảo được tính độc lập là:
A Một CSDL độc lập với người dùng
B Một CSDL phụ thuộc vào phương tiện lưu trữ và hệ thống máy tính
C Một CSDL độc lập với hệ QTCSDL
D Một CSDL không phụ thuộc vào phương tiện lưu trữ và hệ thống máy tính
C©u 14: Muốn thoát khỏi Microsoft Access, ta thực hiện :
A Tools – Exit B Windows – Exit C File – Exit D View – Exit
C©u 15: Trong Microsoft Access, đối tượng nào sau đây là thành phần cơ sở để tạo ra cơ sở dữ liệu?
A Biểu mẫu B Mẫu hỏi C Bảng D Báo cáo
C©u 16: Trong bài toán quản lí, thao tác khai thác hồ sơ là công việc?
A Sắp xếp, tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo
B Tìm kiếm, tra cứu thông tin trong hồ sơ, lập báo cáo
C Xác định đối tượng cần quản lí, cấu trúc hồ sơ, thu thập và lưu trữ thông tin
D Sửa chữa, bổ sung và xóa
C©u 17: Trong Microsoft Access, nếu Field Size là 30 cho trường kiểu text thì dữ liệu nhập vào tương ứng là xâu:
A không quá 30 kí tự B nhỏ hơn 30 kí tự
C có hơn 30 kí tự D phải có đủ 30 kí tự
C©u 18: Microsoft Access, hai trường liên kết với nhau phải:
A Cùng dữ liệu B Cùng kiểu dữ liệu và cùng kích cỡ
Trang 6C Cùng tên trường D Cùng kiểu dữ liệu hoặc cùng kích cỡ
C©u 19: Microsoft Access, khi liên kết xong, ta nhập dữ liệu ở bảng nào trước?
A Bảng đầu 1 B Bảng đầu ∞
C Bảng đầu 1 và ∞ D Không theo quy tắc nào
C©u 20: Trong Microsoft Access, để lọc theo ô dữ liệu đang chọn, ta sử dụng nút lệnh nào sau đây?
C©u 21: Một CSDL quản lí điểm học sinh của trường THPT Nguyễn Khuyến được lưu trữ ở ổ đĩa C của máy tính
và có dung lượng 2.7GB Vậy CSDL đó thể hiện ở mức nào?
A Mức khái niệm và vật lí B Mức khung nhìn
C Mức vật lí D Mức khái niệm
C©u 22: Phần mở rộng của Microsoft Access là:
A .jpg B .doc C .xls D .mdb
C©u 23: Microsoft Access, nút lệnh có chức năng gì?
A Hiển thị biểu mẫu ở chế độ biểu mẫu B Hiển thị biểu mẫu ở chế độ thiết kế
C Tạo biểu mẫu mới D Mở cửa sổ liên kết
C©u 24: Trong Microsoft Access, để hiển thị dữ liệu dưới dạng bảng để xem, thêm, xoá sửa ta chọn chế độ nào?
A Chế độ thiết kế (Design View) B Chế độ trang dữ liệu (Datasheet view)
C Chế độ trang trí D Chế độ Form
C©u 25: Microsoft Access, muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện?
A Nhấp phải lên đường liên kết và chọn Delete
B Chọn một bảng và nhấn phím Delete
C Chọn tất cả các bảng và nhấn phímDelete
D Chọn hai bảng và nhấn phím Delete
C©u 26: Trong Microsoft Access, khi nhập dữ liệu trường nào không được để trống?
A Mã số B Khóa ngoại C Khóa chính D Số thứ tự
C©u 27: Hệ Quản trị cơ sở dữ liệu dùng để:
A Tạo CSDL B Tạo lập, lưu trữ và khai thác CSDL
C Sử dụng CSDL D Thiết kế CSDL
C©u 28: Microsoft Access, chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ:
C©u 29: Trong Microsoft Access, dữ liệu của một trường có kiểu là AutoNumber
A Luôn luôn giảm B Access sẽ tự động tăng tuần tự
C Luôn luôn tăng ngẫu nhiên D Tùy ý người nhập liệu
C©u 30: Trong Access, để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
A Create table by using wizard B Create Table in Design View
C File/New/Blank Database D File/open
Trang 7C©u 1: Trong Microsoft Access, để lọc theo ô dữ liệu đang chọn, ta sử dụng nút lệnh nào sau đây?
C©u 2: Trong Microsoft Access, nếu Field Size là 30 cho trường kiểu text thì dữ liệu nhập vào tương ứng là xâu:
A không quá 30 kí tự B nhỏ hơn 30 kí tự
C có hơn 30 kí tự D phải có đủ 30 kí tự
C©u 3: Một CSDL quản lí điểm học sinh của trường THPT Nguyễn Khuyến được lưu trữ ở ổ đĩa C của máy tính và
có dung lượng 2.7GB Vậy CSDL đó thể hiện ở mức nào?
A Mức khái niệm và vật lí B Mức vật lí
C Mức khái niệm D Mức khung nhìn
C©u 4: Microsoft Access, hai trường liên kết với nhau phải:
A Cùng kiểu dữ liệu và cùng kích cỡ B Cùng kiểu dữ liệu hoặc cùng kích cỡ
C Cùng tên trường D Cùng dữ liệu
C©u 5: Một CSDL đảm bảo được tính độc lập là:
A Một CSDL độc lập với hệ QTCSDL
B Một CSDL phụ thuộc vào phương tiện lưu trữ và hệ thống máy tính
C Một CSDL độc lập với người dùng
D Một CSDL không phụ thuộc vào phương tiện lưu trữ và hệ thống máy tính
C©u 6: Trong Microsoft Access, để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào?
A Forms B Reports C Tables D Queries
C©u 7: Trong Microsoft Access, đối tượng nào sau đây là thành phần cơ sở để tạo ra cơ sở dữ liệu?
A Mẫu hỏi B Biểu mẫu C Báo cáo D Bảng
C©u 8: Trong Microsoft Access, khi tạo bảng tên trường thường được gõ vào cột nào sau đây?
A Field Properties B Data Type C Description D Field Name
C©u 9: Trong Microsoft Access, để hiển thị dữ liệu dưới dạng bảng để xem, thêm, xoá sửa ta chọn chế độ nào?
A Chế độ thiết kế (Design View) B Chế độ trang dữ liệu (Datasheet view)
C Chế độ trang trí D Chế độ Form
C©u 10: Trong Microsoft Access, nếu thiết kế không chỉ định khóa chính cho bảng thì Access tạo 1 khóa chính có tên và kiểu dữ liệu gì?
A ID, AutoNumber B DI, Number C DI, AutoNumber D ID, Number
C©u 11: Trong Microsoft Access, để đổi tên bảng ta chọn:
A View Rename B Edit Table C View Table D Edit Rename
C©u 12: Trong Access, để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
A File/New/Blank Database B Create table by using wizard
C Create Table in Design View D File/open
C©u 13: Trong 1 CSDL có nhiều bảng, các bảng phải liên kết lại với nhau để:
A Tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng B Bảo mật thông tin
C Dữ liệu không bị mất D Tiện cho việc lưu trữ dữ liệu
C©u 14: Microsoft Access, muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện?
A Nhấp phải lên đường liên kết và chọn Delete
B Chọn tất cả các bảng và nhấn phímDelete
C Chọn một bảng và nhấn phím Delete
D Chọn hai bảng và nhấn phím Delete
C©u 15: Microsoft Access, muốn mở cửa sổ liên kết giữa các bảng, ta thực hiện lệnh:
A Tool\Relationships B View\Relationships
C Insert\Relationships D Edit\ Relationships
C©u 16: Hệ QTCSDL có các thành phần chính nào?
A Bộ xử lí truy vấn và bộ quản lí dữ liệu
B Bộ quản lí dữ liệu và bộ quản lí tệp
C Bộ xử lí truy vấn và bộ quản lí tệp
D Bộ xử lí truy vấn và truy vấn
C©u 17: Xây dựng hệ thống chương trình ứng dụng nằm ở bước nào trong các bước xây dựng CSDL:
A Thiết kế B Kiểm thử C Khảo sát D Khảo sát à thiết kế
Trang 8C©u 18: Trong Microsoft Access, dữ liệu của một trường có kiểu là AutoNumber
A Luôn luôn tăng ngẫu nhiên B Tùy ý người nhập liệu
C Luôn luôn giảm D Access sẽ tự động tăng tuần tự
C©u 19: Trong Microsoft Access, khi nhập dữ liệu trường nào không được để trống?
A Số thứ tự B Khóa chính C Khóa ngoại D Mã số
C©u 20: Microsoft Access, khi liên kết xong, ta nhập dữ liệu ở bảng nào trước?
A Bảng đầu 1 và ∞ B Bảng đầu ∞
C Bảng đầu 1 D Không theo quy tắc nào
C©u 21: Microsoft Access, chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ:
A Hiển thị biểu mẫu ở chế độ thiết kế B Mở cửa sổ liên kết
C Hiển thị biểu mẫu ở chế độ biểu mẫu D Tạo biểu mẫu mới
C©u 23: Trong bài toán quản lí, thao tác khai thác hồ sơ là công việc?
A Sửa chữa, bổ sung và xóa
B Tìm kiếm, tra cứu thông tin trong hồ sơ, lập báo cáo
C Sắp xếp, tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo
D Xác định đối tượng cần quản lí, cấu trúc hồ sơ, thu thập và lưu trữ thông tin
C©u 24: Phần mở rộng của Microsoft Access là:
A .xls B .jpg C .doc D .mdb
C©u 25: Người quản trị CSDL là người:
A Điều hành CSDL B Tạo ra CSDL
C Tạo ra chương trình ứng dụng D Khai thác CSDL
C©u 26: Hệ Quản trị cơ sở dữ liệu dùng để:
A Tạo CSDL B Tạo lập, lưu trữ và khai thác CSDL
C Thiết kế CSDL D Sử dụng CSDL
C©u 27: Trong Microsoft Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để:
A Sửa cấu trúc bảng B Lập báo cáo
C Tính toán cho các trường dữ liệu D Xem, nhập và sửa dữ liệu
C©u 28: Muốn thoát khỏi Microsoft Access, ta thực hiện :
A File – Exit B Tools – Exit C View – Exit D Windows – Exit
C©u 29: Trong Microsoft Access, để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng đối tượng:
A Table B Report C Form D Query
C©u 30: Trong Microsoft Access, muốn chèn thêm một bản ghi mới vào bảng, ta thực hiện Insert
A Record B Rows C New Record D New Rows
Trang 9C©u 1: Người quản trị CSDL là người:
A Tạo ra chương trình ứng dụng B Điều hành CSDL
C Khai thác CSDL D Tạo ra CSDL
C©u 2: Trong Microsoft Access, dữ liệu của một trường có kiểu là AutoNumber
A Access sẽ tự động tăng tuần tự B Luôn luôn giảm
C Tùy ý người nhập liệu D Luôn luôn tăng ngẫu nhiên
C©u 3: Trong Microsoft Access, để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào?
A Forms B Queries C Tables D Reports
C©u 4: Trong Access, để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
A File/open B Create Table in Design View
C Create table by using wizard D File/New/Blank Database
C©u 5: Trong Microsoft Access, để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng đối tượng:
A Report B Table C Form D Query
C©u 6: Trong Microsoft Access, nếu thiết kế không chỉ định khóa chính cho bảng thì Access tạo 1 khóa chính có tên
và kiểu dữ liệu gì?
A ID, Number B DI, Number C ID, AutoNumber D DI, AutoNumber
C©u 7: Xây dựng hệ thống chương trình ứng dụng nằm ở bước nào trong các bước xây dựng CSDL:
A Thiết kế B Khảo sát à thiết kế C Kiểm thử D Khảo sát
C©u 8: Trong Microsoft Access, nếu Field Size là 30 cho trường kiểu text thì dữ liệu nhập vào tương ứng là xâu:
A có hơn 30 kí tự B không quá 30 kí tự
C phải có đủ 30 kí tự D nhỏ hơn 30 kí tự
C©u 9: Microsoft Access, khi liên kết xong, ta nhập dữ liệu ở bảng nào trước?
A Bảng đầu 1 B Bảng đầu 1 và ∞
C Bảng đầu ∞ D Không theo quy tắc nào
C©u 10: Trong Microsoft Access, để lọc theo ô dữ liệu đang chọn, ta sử dụng nút lệnh nào sau đây?
C©u 11: Muốn thoát khỏi Microsoft Access, ta thực hiện :
A View – Exit B Windows – Exit C Tools – Exit D File – Exit
C©u 12: Trong Microsoft Access, khi tạo bảng tên trường thường được gõ vào cột nào sau đây?
A Data Type B Description C Field Name D Field Properties
C©u 13: Microsoft Access, nút lệnh có chức năng gì?
A Tạo biểu mẫu mới B Hiển thị biểu mẫu ở chế độ thiết kế
C Mở cửa sổ liên kết D Hiển thị biểu mẫu ở chế độ biểu mẫu
C©u 14: Microsoft Access, hai trường liên kết với nhau phải:
A Cùng tên trường B Cùng kiểu dữ liệu hoặc cùng kích cỡ
C Cùng dữ liệu D Cùng kiểu dữ liệu và cùng kích cỡ
C©u 15: Trong Microsoft Access, khi nhập dữ liệu trường nào không được để trống?
A Mã số B Khóa ngoại C Số thứ tự D Khóa chính
C©u 16: Hệ QTCSDL có các thành phần chính nào?
A Bộ quản lí dữ liệu và bộ quản lí tệp
B Bộ xử lí truy vấn và bộ quản lí dữ liệu
C Bộ xử lí truy vấn và bộ quản lí tệp
D Bộ xử lí truy vấn và truy vấn
C©u 17: Microsoft Access, chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ:
C©u 18: Trong Microsoft Access, để đổi tên bảng ta chọn:
A View Rename B Edit Table C Edit Rename D View Table
C©u 19: Trong Microsoft Access, muốn chèn thêm một bản ghi mới vào bảng, ta thực hiện Insert
A New Record B New Rows C Rows D Record
Trang 10C©u 20: Trong bài toán quản lí, thao tác khai thác hồ sơ là công việc?
A Tìm kiếm, tra cứu thông tin trong hồ sơ, lập báo cáo
B Xác định đối tượng cần quản lí, cấu trúc hồ sơ, thu thập và lưu trữ thông tin
C Sắp xếp, tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo
D Sửa chữa, bổ sung và xóa
C©u 21: Microsoft Access, muốn mở cửa sổ liên kết giữa các bảng, ta thực hiện lệnh:
A Insert\Relationships B View\Relationships
C Edit\ Relationships D Tool\Relationships
C©u 22: Trong 1 CSDL có nhiều bảng, các bảng phải liên kết lại với nhau để:
A Tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng B Bảo mật thông tin
C Tiện cho việc lưu trữ dữ liệu D Dữ liệu không bị mất
C©u 23: Trong Microsoft Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để:
A Tính toán cho các trường dữ liệu B Sửa cấu trúc bảng
C Lập báo cáo D Xem, nhập và sửa dữ liệu
C©u 24: Trong Microsoft Access, để hiển thị dữ liệu dưới dạng bảng để xem, thêm, xoá sửa ta chọn chế độ nào?
A Chế độ thiết kế (Design View) B Chế độ trang dữ liệu (Datasheet view)
C Chế độ trang trí D Chế độ Form
C©u 25: Hệ Quản trị cơ sở dữ liệu dùng để:
A Tạo CSDL B Thiết kế CSDL
C Sử dụng CSDL D Tạo lập, lưu trữ và khai thác CSDL
C©u 26: Trong Microsoft Access, đối tượng nào sau đây là thành phần cơ sở để tạo ra cơ sở dữ liệu?
A Mẫu hỏi B Bảng C Báo cáo D Biểu mẫu
C©u 27: Một CSDL đảm bảo được tính độc lập là:
A Một CSDL không phụ thuộc vào phương tiện lưu trữ và hệ thống máy tính
B Một CSDL độc lập với hệ QTCSDL
C Một CSDL độc lập với người dùng
D Một CSDL phụ thuộc vào phương tiện lưu trữ và hệ thống máy tính
C©u 28: Một CSDL quản lí điểm học sinh của trường THPT Nguyễn Khuyến được lưu trữ ở ổ đĩa C của máy tính
và có dung lượng 2.7GB Vậy CSDL đó thể hiện ở mức nào?
A Mức khái niệm và vật lí B Mức vật lí
C Mức khái niệm D Mức khung nhìn
C©u 29: Phần mở rộng của Microsoft Access là:
A .doc B .xls C .mdb D .jpg
C©u 30: Microsoft Access, muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện?
A Chọn một bảng và nhấn phím Delete
B Nhấp phải lên đường liên kết và chọn Delete
C Chọn tất cả các bảng và nhấn phímDelete
D Chọn hai bảng và nhấn phím Delete