Câu 7: Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt?. Liên kết trong phân tử nào phân cực nhấtA[r]
Trang 1ĐỀ SỐ 1 Cho biết nguyên tử khối: H (1); He(4); Li(7); C(12); N(14); O(16); Na(23); Mg(24); Al(27), P(31);
S(32); Cl(35,5); K(39); Ca(40); Cr(52); Fe(56); Cu(64); Zn(65); Ag(108); Br(80).
Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm)
Câu 1: Trong nguyên tử, hạt mang điện là
A electron B electron và nơtron C proton và nơtron D proton và electron
Câu 2: Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam Cu bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được x lít khí NO(là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Biết khí NO đo ở ĐKTC Giá trị của x là
Câu 4: Cho 2 nguyên tố: X (Z = 20), Y (Z = 16) Công thức hợp chất tạo thành giữa X và Y là
Câu 5: Liên kết trong phân tử KCl là liên kết
Câu 6: Trong các hidroxit sau, chất nào có tính bazơ mạnh nhất?
Câu 7: Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt bằng 82, trong đó số hạt mang
điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt Số khối của R là
Câu 8: Biết độ âm điện của các nguyên tố: O (3,44); H (2,2); N (3,04); Cl (3,16); C (2,55) Liên kết trong phân tử nào phân cực nhất?
Câu 9: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa – khử?
A Cu(NO3)2
0
t
CuO + 2NO2 + ½ O2 B 2H2S + 3O2
0
t
2SO2 + 2H2O
Trang 2C 2NaOH + Cl2 NaCl + NaClO + H2O D CaCO3
t
CaO + CO2
Câu 10: Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, FeS, Fe2O3 Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là:
Câu 11: Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng
giữa Cu với dung dịch HNO3 loãng (khí NO sản phẩm khử duy nhất) là
Câu 12: Cấu hình e nào sau đây của nguyên tố kim loại?
A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s23p5
C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p1
Câu 13: Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là 79,91; R có 2 đồng vị Biết 79Z Rchiếm 54,5% Nguyên tử khối của đồng vị thứ 2 có giá trị bằng bao nhiêu?
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch HNO3, thấy tạo ra 4,48 lít khí NO là san phẩm khử duy nhất Gía trị của m là?
được 1,12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y, trong đó có 20,52 gam Ba(OH)2 Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào Y, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
được 53,76 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đkc và dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi
thì khối lượng chất rắn thu được là:A 8,2 gam B 16 gam C 10,7 gam D 9 gam.
được 6,72 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y, trong đó có 123,12 gam Ba(OH)2 Hấp thụ hoàn toàn 40,32 lít khí CO2 (đktc) vào Y, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 141,84 B 94,56 C 131,52 D 236,40 Câu 18 : Cho 39,2 gam hỗn hợp M gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3, CuO và Cu (trong đó oxi chiếm 18,367% về khối lượng) tác dụng vừa đủ với 850 ml dung dịch HNO3 nồng độ a mol/l, thu được 0,2 mol NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của a là
Trang 3A 3,0 B 1,5 C 2,0 D 1,0.
Câu 19 Hoà tan 1,12 gam Fe bằng 300 ml dung dịch HCl 0,2M, thu được dung dịch X và
khí H2 Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X, thu được khí NO (sản phảm khử duy nhất của 11H ,12H ,31H) và m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 20: Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,28 lít khí N2O (ở đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là
Phần II: Tự luận (6,0 điểm)
Câu 1: Viết cấu hình electron của các nguyên tố 8O, 20Ca và xác định vị trí của chúng trong bảng
hệ thống tuần hoàn? Giải thích? Dự đoán tính chất của chúng? Viết 5 ptpư minh họa cho mỗi chất (nếu có)?
Câu 2: Viết công thức electron, công thức cấu tạo các chất sau? F2, Cl2, CH4O, CH2O2, HNO3,
H2SO4, HBr, C2H6, N2, H2S, HCl, C2H4, CO2
Câu 3:
Cân bằng các phản ứng ôxy hóa khử sau theo phương pháp thăng bằng electron
a FeS + H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
b Al + H2SO4 Al2(SO4)3 + S + H2O
c Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + N2O + H2O
Câu 4: Ôxít cao nhất của nguyên tử nguyên tố R là RO3 Trong hợp chất khí với hiđro, H chiếm 5,882% về khối lượng
a Xác định nguyên tố R
b Hợp chất X (RO3), Y (H2RO4 loãng) Viết pt pứ xảy ra (nếu có)
* Cho X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2; H2O, K2O
* Cho Y tác dụng với dung dịch Ba(NO3)2; Fe; Fe3O4; dung dịch chứa đồng thời hai chất tan FeSO4 và KMnO4
Câu 5: Cho 20,55 gam một kim loại R có hóa trị 2 tác dụng với nước vừa đủ thu được 3,36 lít khí
H2 ở (ĐKTC)và dung dịch A
a Xác định tên kim loại R
Trang 4b Cho 40 ml dung dịch Al2(SO4)3 nồng độ 0,3M và dung dịch A thu được m gam kết tủa Tính m?
chú ý: Học sinh không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn!
ĐỀ SỐ 2 Câu 1: Hiđro có 3 đồng vị 11H ,12H ,31H và oxi có đồng vị 1816O ,1817O ,1818O Có thể có bao nhiêu phân
tử H2O được tạo thành từ hiđro và oxi?
A 16 B 17 C 18 D 20.
Câu 2: Cho các phát biểu sau :
(1) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8p.
(2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8n
(3) Nguyên tử oxi có số e bằng số p
(4) Lớp e ngoài cùng nguyên tử oxi có 6 e
(5) Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử
(6) Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron
(7) Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử
(8) Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt nơtron Số phát biểu sai là
Câu 3: Tính chất nào sau đây của các nguyên tố giảm dần từ trái sang phải trong một chu kì
Câu 4: Cho các hạt vi mô: O2-, Al3+, Al, Na, Mg2+, Mg Dãy nào sau đây được xếp đúng thứ tự bán kính hạt ?
A Al3+< Mg2+ < O2- < Al < Mg < Na B Al3+< Mg2+< Al < Mg < Na < O2-
C Na < Mg < Al < Al3+<Mg2+ < O2- D Na < Mg < Mg2+< Al3+< Al < O2-
Câu 5: Nguyên tố nào sau đây có kim loại mạnh nhất?
Câu 6: Cho oxit các nguyên tố thuộc chu kì 3: Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7
Theo trật tự trên, các oxit có:
Câu 7: Trong các hiđroxit sau, chất nào có tính chất bazơ mạnh nhất?
Câu 8: Cho độ âm điện: Be (1,5), Al (1,5), Mg (1,2), Cl (3,0), N (3,0), H (2,1), S (2,5), O (3,5)
Chất nào sau đây có liên kết ion ?
A H2S, NH3 B BeCl2, BeS C MgO, Al2O3 D MgCl2, AlCl3
Trang 5Câu 9: Cho các phân tử sau: LiCl, NaCl, KCl, RbCl, CsCl liên kết trong phân tử mang nhiều tính
ion nhất là:
Câu 10: Chọn câu sai:
A Điện hóa trị có trong hợp chất ion
B Điện hóa trị bằng số cặp e dùng chung
C Cộng hóa trị có trong hợp chất cộng hóa trị
D Cộng hóa trị bằng số cặp e dùng chung.
Câu 11: Trong các chất sau đây, chất nào có liên kết cộng hoá trị?
1 H2S 2 SO2 3 NaCl 4 CaO 5 NH3 6 HBr 7 H2SO4 8 CO2 9 K2S
A 1, 2, 3, 4, 8, 9 B 1, 4, 5, 7, 8, 9.
C 1, 2, 5, 6, 7, 8 D 3, 5, 6, 7, 8, 9.
Câu 12: Các chất trong dãy nào sau đây chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực?
A HCl, KCl, HNO3, NO B NH3, KHSO4, SO2, SO3
C N2, H2S, H2SO4, CO2 D CH4, C2H2, H3PO4, NO2
Câu 13: Cho các phản ứng oxi hoá- khử sau:
3I2 + 3H2O HIO3 + 5HI (1) HgO 2Hg + O2 (2) 4K2SO3 3K2SO4 + K2S (3) NH4NO3 N2O + 2H2O (4)
2KClO3 2KCl + 3O2 (5) 3NO2 + H2O 2HNO3 + NO (6)
4HClO4 2Cl2 + 7O2 + 2H2O (7) 2H2O2 2H2O + O2 (8)
Cl2 + Ca(OH)2 CaOCl2 + H2O (9) KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 (10)
a Trong số các phản ứng oxi hoá - khử trên, số phản ứng oxi hoá - khử nội phân tử là
A 2 B 3 C 4 D 5.
b Trong số các phản ứng oxi hoá - khử trên, số phản ứng tự oxi hoá - khử là
A 6 B 7 C 4 D 5.
Câu 14: Cho phản ứng: Cu2S + HNO3 Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O Hệ số cân bằng của
Cu2S và HNO3 trong phản ứng là
Câu 15: Cho phương trình phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + N2O + H2O Biết khi cân bằng tỉ lệ số mol giữa N2O và N2 là 3 : 2, hãy xác định tỉ lệ mol nAl : nN2O : nN2 trong số các kết quả sau
A 44 : 6 : 9 B 46 : 9 : 6 C 46 : 6 : 9 D 44 : 9 : 6.
Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng: Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử HNO3 là
A 23x-9y B 23x-8y C 46x-18y D 13x-9y.
Câu 17 : Hòa tan hoàn toàn 3,1g hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp vào nước
thu được 1,12 lít hiđro (đktc) Hai kim loại kiềm đã cho là
A Li và Na B Na và K C K và Rb D Rb và Cs
Trang 6Câu 18 : Cho 0,64 g hỗn hợp gồm kim loại M và oxit của nó MO, có số mol bằng nhau, tác dụng
hết với H2SO4 loãng Thể tích khí H2(đktc) thu được là 0,224 lit Cho biết M thuộc nhóm IIA Xác định M là nguyên tố nào sau đây ? A Mg B Ca C Sr
D Ba
Câu 19 : Ion M2+ có cấu tạo lớp vỏ electron ngoài cùng là 2s2 2p6 Cấu hình electron của M và vị trí của nó trong bảng tuần hoàn là
A 1s22s22p4 , ô 8 chu kỳ 2, nhóm VIA B 1s22s22p63s2 , ô 12 chu kỳ 3, nhóm IIA
C 1s22s22p63s3p , ô 12 chu kỳ 3, nhóm IIA D 1s22s22p63s23p , ô 13 chu kỳ 3, nhóm IIIA
Câu 20 : Cho nguyên tố có Z = 17, nó có hoá trị cao nhất với oxi là :
A: 3 B 5 C: 7 D: 8
Câu 21 : Nguyên tố X có Z = 15, hợp chất của nó với hiđro có công thức hoá học dạng :
A: HX B H2X C: H3X D: H4X
Câu 22: Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền: 1737Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại
là 1735Cl Thành phần % theo khối lượng của 1737Cl trong HClO4 là:
Câu 23: Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1,55 g/cm3 Giả thiết rằng, trong tinh thể
canxi các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Bán kính nguyên tử canxi tính theo lí thuyết là
Câu 24: Anion X
có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p6 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn:
Câu 25: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở
nhiệt độ thường là
Câu 26: Cho 3,2 g Cu tác dụng với dung địch HNO3 đặc, dư thì thể tích khí NO2 (đktc) thu được là
Trang 7A 4,48 lít B 2,24 lít C 1,12 lít D 3,36 lít
Câu 27: Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe2O3, Fe, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (đktc) Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là
Câu 28: Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản) là 2p6 Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là
Câu 29: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp Số proton của
nguyên tử Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là
33 Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng?
A Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường
B Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y
C Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron
D Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron.
Câu 30: Hoà tan hoàn toàn 8,1 g kim loại X hóa trị x vào dung dịch HNO3 ta thu được 2,016 lít khí N2 (đktc) (sản phẩm khử duy nhất) Vậy X có thể là
HNO3 loãng (dung dịch Y), thu được 1,344 lít NO (đktc) và dung dịch Z Dung dịch Z hòa tan tối đa 5,04 gam Fe, sinh ra khí NO Biết trong các phản ứng, NO là sản phẩm khử duy nhất của
N+5 Số mol HNO3 có trong Y là
ĐỀ SỐ 3
Cho biết nguyên tử khối: H (1); He(4); Li(7); C(12); N(14); O(16); Na(23); Mg(24); Al(27), P(31); S(32);
Cl(35,5); K(39); Ca(40); Cr(52); Fe(56); Cu(64); Zn(65); Ag(108); Br(80).
Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm)
Câu 1: Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố, có số proton bằng nhau nhưng khác
nhau về số A electron B nơtron C proton D obitan
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai:
A Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử
Trang 8B Trong hạt nhân nguyên tử số proton luôn bằng số nơtron.
C Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.
D Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt nơtron.
V lít khí N2 duy nhất (đktc) Giá trị của V là
A 0,896 lít B 8,96 lít C 0,448 lít D 4,48 lít.
Nhận xét nào sau đây đúng ?
loại
Câu 5: Liên kết trong phân tử HCl là liên kết
Câu 6: Trong các kim loại sau, chất nào có tính kim loại yếu nhất?
Câu 7: Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt bằng 60, trong đó số hạt mang
điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 20 hạt Điện tích hạt nhân của R là
Câu 8: Biết độ âm điện của các nguyên tố: O (3,44); H (2,2); N (3,04); Cl (3,16); C (2,55) Liên
kết trong phân tử nào kém phân cực nhất?
Câu 9: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa – khử?
A 2NaOH + Cl2 NaCl + NaClO + H2O
B Fe3O4 + 4H2SO4 loãng FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O
C 4Fe(OH)2 + O2
0
t
2Fe2O3 + 4H2O D 2KClO3
0
t
2KCl + 3O2
Câu 10: Cho các chất FeO, Fe2O3, Fe(NO3)2, CuO, FeS, FeS2, Fe3O4 Số chất tác dụng được với HNO3 loãng giải phóng khí NO là: A 3 B 6 C 4 D 5
Trang 9Câu 11: Cho phương trình hoá học: aFe(OH)2 + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO + eH2O
Sau khi cân bằng phương trình hoá học thì giá trị b bằng bao nhiêu:
Câu 12: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là
A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p53s2 D 1s22s22p43s1
Câu 13: Khối lượng nguyên tử trung bình của clo (Cl) là 35,5 Trong tự nhiên clo có hai đồng vị
trong đó một đồng vị là 35Cl chiếm 75% Tìm số khối của đồng vị còn lại
Câu 14: Để m gam bột Fe ngoài không khí một thời gian thu được 11,8g hỗn hợp gồm Fe và các
oxit sắt Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp đó bằng dd HNO3 loãng thu được 2,24 lit khí NO duy nhất (đktc) Giá trị của m là A 20,16 B 9,94 C 10,04 D 15,12
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 24 g hỗn hợp Fe và Cu ( tỷ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lit( đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2), và dd Y (chỉ chứa 2 muối và axit dư) tỷ khối của X đối với H2 bằng 19 Giá trị của V(lit) là: A 4,48 B 2,24 C 5,6 D 11,2 Câu 16: Hoà tan hoàn toàn 0,1 mol Fe và 0,2 mol Al vào dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí A gồm NO và NO2 có tỉ lệ mol tương ứng là 2:1 Thể tích của hỗn hợp khí A (ở đktc) là:
Câu 17: Hoà tan hoàn toàn 13,00 gam Zn trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch
X và 0,448 lít khí X duy nhất (đktc).cô cạn dung dịch X thu được 39,8 gam chất rắn: khí X là:
5,6 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y, trong đó có 28 gam NaOH Hấp thụ 17,92 lít SO2 (đktc) vào
dung dịch Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
A 60 B 54 C 72 D 48
Hòa tan hết m gam X trong 2107 gam dung dịch H2SO4 loãng, nồng độ 10% thu được dung dịch
Y chỉ chứa muối sunfat trung hòa và 11,2 lít (đkc) hỗn hợp NO, H2 có tỉ khối so với H2 là 6,6 Cô cạn dung dịch sau phản ứng được rắn khan Z và 1922,4 gam H2O Phần trăm khối lượng FeO trong X gần với giá trị nào nhất dưới đây?
Câu 20: Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Fe3O4, CuO trong đó oxi chiếm 25,39% khối lượng hỗn
Trang 10hợp Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 8,96 lít CO (điều kiện tiêu chuẩn) sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với hiđro là 19 Cho chất rắn Y tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch T và 7,168 lít NO (điều kiện tiêu chuẩn, sản phẩm khử
duy nhất) Cô cạn dung dịch T thu được b gam muối khan (Biết b = 3,456m) Giá trị của b gần
với giá trị nào sau đây nhất?
Phần II: Tự luận (6,0 điểm)
Câu 1: Viết cấu hình electron của các nguyên tố 16S, 17Cl và xác định vị trí của chúng trong bảng
hệ thống tuần hoàn? Giải thích? Dự đoán tính chất của chúng? Viết 5 ptpư minh họa cho mỗi chất (nếu có)?
Câu 2: Viết công thức electron, công thức cấu tạo các chất sau? CH4, NH3, H2O, CH2O, C2H4O2,
C2H2, F2, H2S, N2, O2, HBr
Câu 3: Cân bằng các phản ứng ôxy hóa khử sau theo phương pháp thăng bằng electron.
a FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
b Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2 + H2O
c Fe(OH)2 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Câu 4: Hợp chất khí với hiđro của nguyên tử nguyên tố R là RH Trong ôxít cao nhất, R chiếm
38,798% về khối lượng
a Xác định nguyên tố R Viết pt pứ xảy ra (nếu có)
Khi cho khí R2 tác dụng với Fe đun nóng, dung dịch KI, dung dịch NaOH, dung dịch FeCl2
b Hợp chất (HR) Viết pt pứ xảy ra (nếu có)
Khi cho HR loãng tác dụng với dung dịch Al, CaCO3, KOH, Fe3O4, AgNO3
Khi cho HR đặc, nóng tác dụng với KMnO4 tinh thể
Câu 5: Hòa tan hòa toàn 16,44 gam kim loại R có hóa trị 2 vào nước thu được 2,688 lít khí H2 ở (ĐKTC)và dung dịch A
a Xác định tên kim loại R
b Cho 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 nồng độ 0,3M vào dung dịch A thu được m gam kết tủa Tìm m?
HẾT
chú ý: Học sinh không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn!