ng uyên tử 1 THÀNH PHẦN PHÂN TỬ AXIT học của nguyên tố hiđro... Hãy sắp xếp các axit sau thành hai nhóm : axit có oxi và axit không có oxi ?... Kim loại một hóa trị: Tên bazơ: Tên ki
Trang 3
Phản ng hóa học nào dưới đây tạo ra axit , tạo ra bazơ ;
chỉ ra đâu là hợp chất axit , đâu là hợp chất ba zơ ?
c Ca + H2 O
( bazơ) Ca(OH) 2
Trang 4Tiết 57
Tiết 57 - Bài 37:
Trang 5kim loại
Trang 6ng uy
ên tử ) (1)
THÀNH PHẦN PHÂN TỬ AXIT
học của nguyên tố hiđro.
hiđro.
Trang 8H
Trang 9Hãy sắp xếp các axit sau
thành hai nhóm : axit có oxi
và axit không có oxi ?
Trang 10Tên axit : Axit + tên phi kim + hiđric
CTHH Tên gọi Gốc axit và hóa
trị gốc axit Tên gốc axit
─ Cl
─ Br ─ F
═ S
Clor Sunf brom Flor
hiđric hiđric hiđric hiđric
ua ua ua ua
Trang 11CTHH Tên gọi Gốc axit và hóa
trị gốc axit Tên gốc axit
ơ ic ic ic
it at at at
Axit có ít nguyên tử oxi : Tên axit : Axit +tên phi kim + ơ
Axit có nhiều nguyên tử oxi : Tên axit : Axit + tên phi kim + ic
Trang 12Tên axit : Axit + tên phi kim + ic
Tên axit : Axit +tên phi kim + ơ
Axit nhiều nguyên tử oxi
Trang 13Liên kết với nhau
Trang 14Liên kết với nhau
( ─ OH): nhóm hiđroxit
y : chỉ số nhóm hiđroxit
Trang 15OH , Na
Trong phân tử bazơ :
Trang 16Kim loại một hóa trị:
Tên bazơ: Tên kim loại + hiđroxit
Kim loại nhiều hóa trị : Tên bazơ: Tên kim loại +hóa trị của kim loại + hiđroxit
Trang 17Bước 2 : Rót vài ml nước vào hai
ống nghiệm trên, khấy đều.
Trang 18BAZƠ
TAN
BAZƠ
BAZƠ KHÔNG TAN
Fe(OH) (OH) 3
Trang 19Gốc axit công thức hóa học Tên gọi
Hãy viết công thức hóa họcvà đọc tên của những axit
có gốc axit cho dưới đây: