1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ãit cacboxylic

24 300 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Axit cacboxilic: cấu trúc, danh pháp và tính chất vật lý
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa, phân loại, danh pháp1.. Định nghĩa: _ Axit caboxylic:.. a Axit đơn no mạch hở: Ankanoic:... Công thức Số C Tên quốc tế Tên thườngCH3COOH 2 Axit Etanoic Axit Axetic C2H5COOH 3

Trang 1

“ Add your company slogan ”

Axit Cacboxilic:

Cấu trúc, danh pháp

và tính chất vật lý

Trang 2

I Định nghĩa, phân loại, danh pháp

1 Định nghĩa:

_ Axit caboxylic:

Là những hôp chất hữu cơ

Nhóm cacboxyl ( -COOH) liên kết trực tiếp với nguyên tử C hoặc H

_ Ví dụ:

C O

OH

CH3

Trang 5

a) Axit đơn no mạch hở: (Ankanoic):

Trang 6

Công thức Số C Tên quốc tế Tên thường

CH3COOH 2 Axit Etanoic Axit Axetic

C2H5COOH 3 Axit Propanoic Axit Propionic

C3H7COOH 4 Axit Butanoic AXIT Butiric

C4H9COOH 5 Axit Pentanoic Axit Valeric

C5H11COOH 6 Axit Hexanoic Axit Caproic

C6H13COOH 7 Axit Heptanoic Axit Enantoic

C15H31COOH 16 Axit Hexadecanoic Axit Panmitic

C17H35COOH 17 Axit Octadecaboic Axit Stearic

Trang 7

Axit chưa no:

 CnH2n+2-2k-z(COOH)z k=>0, z=>1,n=>2

 CnH2n+2-2k-2zO2z K=>0,z=>1,n=>3

Vd:

CH2=CH-CH2-COOH: axit Propenoic

CH3-CH=CH-COOH: axit but-3-en-1-onic

CH2=C-COOH: axit 2-metil propenonic

CH3

Trang 8

Axit 2 chức no mạch thẳng:

 C2H2n(COOH)2 (n=>0);

 HOOC-(CH2)n -COOH

Công thức Số C Tên quốc tế Tên thường

COOH-COOH 2 Axit Etandioic Axit oxalic

COOH-CH2-COOH 3 Axit Propandioic Axit malonic COOH-(CH2)2-COOH 4 Axit Butandioic Axit succinic COOH-(CH2)3-COOH 5 Axit Pentandioic Axit glutaric COOH-(CH2)4-COOH 6 Axit Hexandioic Axit adipic

Trang 11

TÍNH CHẤT VẬT LÝ:

 Là những chất lỏng hoặc rắn

 Có nhiệt độ sôi cao hôn andehit, xetôn, rượu có cùng số cacbon

 Nhờ khả năng tạo liên kết hidro với nước, các

axit chứa không quá 3C tan vô hạn trong nước

Khi số C tăng, độ tan trong nước của axit giảm

dần.

Trang 12

TÍNH CHẤT HÓA HỌC:

A Phản ứng trên nhóm COOH:

1.Tính axít:

axit vô cơ > RCOOH > axit cacbonic > phenol > rượu etylic

a) Sự phân ly: axit hữu cơ là chất diện ly yếu:

RCOOH RCOO - + H +

Sự điện ly của H+ làm cho axit hữu cơ có dầy đủ tính chất của axit nhưng là axit yếu

Trang 13

TÍNH CHẤT HÓA HỌC

b) Làm quỳ tím hóa hồng:

Trang 14

(magiê axetat)

Trang 16

TÍNH CHẤT HÓA HỌC

f) Tác dụng với muối cacbonat:

RCOOH + NaHCO 3 RCOONa + H 2 O + CO 2

Trang 17

TÍNH CHẤT HÓA HỌC:

2.Phản ứng este hóa:

a) Với rượu: xúc tác H2SO4 đặc , nhệt độ.

RCOOH + R’OH ROOR’ + H2O

Vd :

CH3COOH + CH3OH  CH3OOCH3 + H2O

Trang 19

TÍNH CHẤT HÓA HỌC:

2RCOOH -> R_C_O_C_R + H2O

O O( Anhidric Axit )Vd:

2CH3  CH3COOOCCH3 + H2O

(Anhidric axetic)

Trang 21

TÍNH CHẤT HÓA HỌC

c) Phản ứng cộng vào gốc không no:

CH2=CH-COOH + Br2  CH2(Br)-CH(Br)-COOH

CH2=CH-COOH +H2  CH3CH2COOH

Trang 23

ỨNG DỤNG

Axit axetic

Điều chế các hợp chất hữu cơ quan trọng

vd : axit cloaxetic, muối axetat của nhôm, một số este

Các axit khác:

Dùng làm xà phòng Tổng hợp phẩm nhuộm Chế thuốc cảm, thuốc xoa bóp, giảm đau…

Sản xuất polime, polieste…

Trang 24

“ Add your company slogan ”

www.themegallery.com

Ngày đăng: 05/07/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w