Triển khai bài Hoạt động Thầy và Trò Nội dung chính Hoạt động 1: Lớp GV: Quan sát bản đồ các nước châu Á, hãy trình bày đặc điểm về vị trị và lãnh thổ của trùn quốc?. HS: Trả lời GV: Chu
Trang 1Ngày soạn: 28/02 Ngày dạy:1/03
Lớp dạy: 11
A 2 TIẾT 24: TRUNG QUỐC
TIẾT 1: TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
A Mục tiêu:
Hs cần nắm được
1 Kiến thức
2 Kỷ năng
3 Thái độ
Thảo luận, đàm thoại, giảng giải, nêu vấn đề
C Thiết bị dạy học:
Bản đồ tự nhiên TQ, bản đồ các nước châu Á, tranh ảnh minh họa
D Tiến Trình dạy học
I Ổn định tố chức lớp
II Kiểm tra bài cũ
III Bài mới
1 Đặt vấn đề
Trung quốc là nước láng giềng ở phía Bắc việt nam Đất nước có diện tích rộng lớn, và có dân số đứng đầu thế giới Vậy đất nước ấy có những đặc điểm gì về tự nhiên, dân cư và xã hội chúng ta vào bài mới hôm nay
2 Triển khai bài
Hoạt động Thầy và Trò Nội dung chính
Hoạt động 1: Lớp
GV: Quan sát bản đồ các nước
châu Á, hãy trình bày đặc điểm
về vị trị và lãnh thổ của trùn
quốc?
HS: Trả lời
GV: Vời vị trí lãnh thổ đó TQ có
thuận lợi và khó khăn gì đối
với sự phát triển kinh tế?
HS: Trả lời
GV: Chuẩn và Mở rộng
Hoạt động 2: Nhóm
Bước 1: GV yêu cầu học sinh
quan sát lược đồ địa hình và
khoáng sản kết hợ kiến thức
sgk để hoàn thành phiếu học
tập
Nhóm 1: Trìmh bày đặc điểm
địa hình và khí hậu của Miền
Đông và Miền Tây? Aính hưởng
của chúng đối với sự phát
triển kinh tế ?
Nhóm 2: Trìmh bày đặc điểm
sông ngòi và khoáng sản của
Miền Đông và Miền Tây? Aính
hưởng của chúng đối với sự
phát triển kinh tế ?
Bước 2: Các nhóm làm việc vào
I Vị trí và lãnh thổ
Diện tích: 9572,8 triệu Km2(4 thế giới) Nằm ở Đông Á và Trung Á, kéo dài từ
200B đến 520B, tiếp giáp 14 nước Bờ biển kéo dài 9000 Km, mở rộng ra Thái Bình Dương với nhiều hải cảng Gần Nhật Bản và các quốc gia các khu vực có hoạt động kinh tế diễn ra sôi động như Hàn Quốc, Đông Nam Á,
II Điều kiện tự nhiên
Phụ lục
III Dân cư và xã hội
1 Dân cư a) Dân số
1303,7 triệu người chiếm 1/ 5 dân số thế giới
b) Dân tộc
Có 56 dân tộc, người Hán chiếm 90% dân số ăTính đồng nhất cao
c) Tình hình gia tăng dân số
- Dân số tăng nhanh + Năm 1949: Trên 500 triệu người + Năm 2005: Đã có 1303,7 triệu người
- Từ năm 1980 tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên giảm dần, năm 2005 còn 0,6 %
Trang 2phiếu học tập và trình bày
nhanh, GV: Chuẩn kiến thức và
mỡ rộng
Hoạt động 3: Lớp
Bước 1: Tìm hiểu về dân cư
của Trugn quốc
GV: yêu cầu học sinh nêu số
dân của Trung quốc, Với dân số
đó TQ có thuận lợi và khó khăn
gì đối với sự phát triển kinh
tế?
HS: Thấy được 2 mặt thuận
lợi và khó khăn do dan số đông
đem lại
CH: Về mặt dân tộc TQ có đặc
điểm gì?
HS: trả lời
CH: Em hãy quan sát hình 10.3
hãy nhận xét về quy mô dân
số, tỉ lệ dân nông thôn, dân
thành thị của TQ từ 1949 đến
2005?
HS: Thấy được dân số tăng
nhanh và tỉ lệ dân thành thị
tăng nhanh hơn nông thôn
CH: Dựa vào bản đồ phân bố
dânc cư hãy nhận xét về tình
hình phân bố dân cư của TQ?
Tại sao dân cư phân bố không
đều
Bước 2: Tìm hiểu về xã hội TQ
CH: Về mặt xã hội TQ có
những đặc điểm gì nổi bật?
HS: trả lời
GV: Chuẩn và mở rộng
- Gia tăng dân số ở đô thị nhanh hơn
ở nông thôn
d) Phân bố dân cư
- Chủ yếu tập trung ở Miền Đông
- Tỉ lệ dân thành thị ngày càng tăng
2 Xã hội
- Có nền văn minh cổ đại phát triển( nhiếu công trình kiến trúc, phát minh, tác phẩm văn hoc, nổi tiếng)
- Rất chú trọng đầu tư cho phát triển giáo dục nhằm nâng cao các tố chất của người lao động
- Truyền thồng lao động cần cù, sáng tạo, nguồn lao động dồi dào, ngày càng có chất lượng là thuận lợi lớn cho sự phát triển kinh tế xã hội
IV Đánh giá
1 Phân tích những thuận lợi và khó khăn
về mặt tự nhiên của Miền Đông và Miền Tây đối với sự phát triển nông nghiệp, công nghiệp của Trung Quốc?
2 Chính sách dân số đã tác động đến dân số của Trung Quốc như thế nào?
V Dặn dò
Học bài củ, chuẩn bị bài mới Sưu tầm tư lliệu về kinh tế của Trung Quốc
Trang 3-Khí hậ u khô hạ n, nhiề u hoang mạ c Địa hình hiễ m trởhạ n chếGTVT
- Nhiề u bảo, lũlụ t (Đồ ng bằ ng Hoa nam)
Khó
khăn
Giàu khoáng sản, thủy điệ n Rừng, đồ ng cỏđể chăn nuôi (Bò, Cừu,Lạ c Đà), lâm nghiệ p
- Đấ t đai màu mỡ
- Khoáng sản: Giàu có , trửlượ ng lớn.
Tài
nguyên
Ôn đới lụ c địa khắ c nghiệ t, mưa ít dưới 300 mm/ năm
Ít sông
Giómùa, cósựphân hóa, lượ ng mưa lớn hơn 1000 mm/ năm Nhiề u sông lớn ( Hoàng Hà,Trường Giang)
Khí hậ u
Sông
ngòi
Lànúi và cao nguyên đồ sộ , xen lẫ n bồ n địa
Chủyế u làđồ ng bằ ng:Đông bắ c, Hoa Bắ c, Hoa Trung, Hoa Nam.
Địa hình
Miền Tây (2) Miền Đông(1)
Miề n
ĐĐ
dạy:7/03
Lớp dạy: 11 A1
TIẾT 25: TRUNG QUỐC
TIẾT 2: KINH TẾ
A Mục tiêu:
Hs cần nắm được
1 Kiến thức
Biết giải thích kết quả phát triển kinh tế, sự phân bố một số ngành kinh tế trong thời gian TQ tiến hành hiện đại hóa đất nước
Nắm được diễn biến chính của các giai đoạn phát triển kinh tế
của TQ; Một vài đặc điểm tiêu biểu của các giai đoạn đó
2 Kỷ năng
Kỹ năng nhận xét, phân tích tư liệu, số liệu, lược đò, bản đồ để có hiểu biết sơ lược về các giai đoạn phát triển kinh tế của TQ
3 Thái độ
Tôn trọng và có ý thức tham gia xây dựng mối quan hệ bình
đẵng, hai bên cùng có lợi giữa VN và Tq
B Phương pháp
Thảo luận, giảng giải, đặt vấn đề
C Thiết bị dạy học:
Bản đồ tự nhiên TQ, Bản đồ kinh tế chung, một số hình ảnh tư liệu về kinh tế TQ
D Tiến Trình dạy học
1 Đặt vấn đề
Trung quốc là nước trong vài năm gần đay dã đạt được tốc đọ tăng trương kinh tế phi mã, dẫn đầu thế giới Vì sao TQ lại đạt được những thành tựu to lớn đến như vậy, mối quan hệ TQ với các nước láng giềng và trên thế giới như thế nào Chúng ta tìm hiểu trong bài học hôm nay
2 Triển khai bài
Hoạt động Thầy và Trò Nội dung chính
I Khái quát chung Trung quốc hiện có:
- Mức tăng trưởng GDP cao nhất thế giưói, trung bình đạt > 8%
- Những chuyển biến tích cức trong cơ
Trang 4cấu kinh tế Năm 2004
+ Tổng GDP đạt 1649,3 tỉ USD, trong đó có công nghiệp chiếm phần lớn
+ Giá trị hàng xuất khẩu đạt 593,4 tỉ USD
+ Thu nhập bình quân đầu người tăng nhanh Năm 2004 đã đạt 1269 USD/ Người
II Các ngành kinh tế
1 Công nghiệp
a) Chiến lược phát triển công nghiệp
b)Thành tựu một số ngành công nghiệp Trung quốc
c) Phân bố nông nghiệp
2 Nông nghiêp
a) Chiến lược phát triển nông nghiệp b) Các ngành và sản phẩm nông nhiệp c) phân bố nông nghiệp
III Mối quan hệ Trung Quốc và Việt Nam.