7.Độ dài đờng trung tuyến của tam giác.. 8.Các công thức tính diện tích tam giác.. Phơng trình tổng quát của đờng thẳng đi qua điểm M0 x0; y0 có véc tơ pháp tuyến nr a; b.. Phơng trình đ
Trang 1Trơng Thị Ngọc Mỹ _ Trờng THPT Lơng Văn Tri _ Văn Quan _ LS _ Hình học 10 (07 - 08)
Đề cơng ôn tập hình học 10 kỳ ii (ban cơ bản)
A Kiến thức cơ bản
ChơngII
1.Định nghĩa giá trị lợng giác của một góc α với 00 ≤ α ≤1800
2.Tính chất
3.Các giá trị lợng giác của các góc đặc biệt
4.Góc giữa hai véc tơ
5.Tích vô hớng của hai véc tơ
6.Các hệ thức lợng trong tam giác
7.Độ dài đờng trung tuyến của tam giác
8.Các công thức tính diện tích tam giác
9.Giải tam giác
Chơng III
1 Phơng trình tham số của đờng thẳng d đi qua M0( x0; y0) có véc tơ chỉ phơng ur
(u1;
u2)
2 Phơng trình tổng quát của đờng thẳng đi qua điểm M0( x0; y0) có véc tơ pháp tuyến
nr
(a; b)
3 khoảng cách từ điểm M0( x0; y0) đến đờng thẳng ∆ : ax + by + c = 0
4.Phơng trình đờng tròn tâm I(a ; b), bán kính R
5 Phơng trình đờng elip
B Bài tập:
Bài tập 1: Tính giá trị lợng giác của góc sau :
a)1200 b) 1500 c)1350
Bài tập 2: Tính giá trị của biểu thức:
A = 2sin200 + 3cos450 – sin600
B = 2cos300 + 3sin450 – cos600
Bài tập 3: Cho góc nhọn α mà sinα = 1
4 Tính cosβ ; tanβ
Bài tập 4: Cho cosα= 1
2 . Tính P = 3sin2 α + 4cos2 α
Trang 2Bài tập 5: Biết tanα = 2 Tính giá trị biểu thức :
A = 3sin cos
sin cos
cot tan cot tan
α α
α−+ α
Bài tập 6: Biết sinα= 2
3 .
Tính giá trị của biểu thức: B = cot tan
cot tan
α α
α α
− + Bài tập 7: Tính góc giữa 2 véc tơ a r
và b r
trong các trờng hợp sau:
a a r
= (1; -2) b r
= (-1; -3)
b a r
= (3; 4) b r
= (4; 3)
c a r
(2; 5) b r
= (3;-7 ) Bài tập 8: Trong mặt phẳng 0xy cho 3 điểm A( 1; 2 ) B( -2; 6 ) C( 9; 8 )
1 Chứng minh rằng ∆ABC vuông tại A
2 Tìm toạ độ điểm D sao cho ACBD là hình chữ nhật
3 Tìm toạ độ điểm I sao cho IAuur + IBuur - ICuur = 0 r
Bài tập 9: Cho tam giác ABC có àA= 600; CA = 8cm; AB = 5cm
a Tính cạnh BC
b Tính diện tích VABC
c Xem xét góc B tù hay nhọn
d Tính độ dài đờng cao AH
e Tính bán kính đờng tròn ngoại tiếp tam giác
Bài tập 10: Cho tam giác ABC có a = 13; b = 14; c = 15
a Tính diện tích VABC
b Góc B nhọn hay tù? Tính góc B
c Tính bán kính đờng tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác
d Tính dộ dài đờng trung tuyến mb Bài tập 11: Viết phơng trình tham số của đờng thẳng V biết rằng:
Trang 3a V đi qua A(-3; -4) và có véc tơ chỉ phơng u r
= (1; -2)
b Đi qua 2 điểm A( 3; 1) , B(2 + 3; 4)
Bài tập 12: Cho đờng thẳng V có phơng trình tham số
3
x t
y t
= +
= + (t ∈R)
a Tìm điểm M nằm trên V và cách điểm A( 0; 1) một khoảng = 5
b Tìm toạ độ giao điểm của đờng thẳng V với đờng thẳng: x + y + 1 = 0
c Tìm điểm M trên Vsao cho AM ngắn nhất
Bài tập 13: Cho đờng thẳng d: { 1 3
2 5
x t
y= + t
=− +
a Xác định toạ độ của u r
; n r
b Tính hệ số góc của đờng thẳng d
c Cho điểm M trên d có hoành độ XM = 6 ; YM = ?
Bài tập 14: Lập phơng trình 3 đờng trung trực của một tam giác có trung điểm các cạnh lần lợt là M( -1; 0), N( 4; 1) P( 2; 4)