A Năng lực sản xuất của doanh nghiệp là tổng năng suất lao động của mọi thành viên trong doanh nghiệp. B Năng lực sản xuất là khả năng sản xuất sản phẩm và cung cấp dịch vụ cao nhất c
Trang 1 A) Đại diện cho tổ sản xuất trước lãnh đạo.
B) Đánh giá cách thực hiện công việc của từng cá nhân.
C) Đại diện cho lãnh đạo trước tổ sản xuất.
D) Phối hợp giữa tổ sản xuất với các bộ phận khác.
A) Tối đa hóa lợi nhuận.
B) Tối đa hóa doanh thu.
C) Giảm thiểu chi phí sản xuất.
Trang 2 A) Tăng cường chú ý đến quản trị chiến lược các hoạt động tác nghiệp.
B) Xây dựng hệ thống sản xuất năng động, linh hoạt.
C) Quan tâm đến các tiêu chuẩn đạo đức và trách nhiệm xã hội.
Trang 3 B) Quá trình sản xuất hàng khối.
C) Quá trình sản xuất liên tục.
D) Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Câu8
Điểm: 1
“Hình thức tổ chức sản xuất ở đó người ta xử lý gia công, chế biến nhiều loại sản phẩm với khối lượng sản phẩm mỗi loại tương đối nhỏ.Việc sản xuất được tiến hành một cách gián đoạn ” phù hợp với hình thức sản xuất nào dưới đây:
Trang 4 C) Bình quân giản đơn.
D) Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
A) Nhu cầu thực tế nhỏ hơn nhu cầu dự báo.
B) Nhu cầu thực tế bằng với nhu cầu dự báo.
C) Nhu cầu thực tế đã chạm ngưỡng báo động.
D) Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Trang 5 A) Bình quân di động giản đơn.
Trang 6 A) Bài toán vận tải.
B) Phân tích điểm hòa vốn.
C) May rủi ngang nhau.
D) Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
A) Ra quyết định trong điều kiện chắc chắn.
B) Ra quyết định trong điều kiện rủi ro.
C) Ra quyết định trong điều kiện không chắc chắn.
D) Ra quyết định trong điều kiện biết rõ thông tin.
Câu18
Điểm: 1
Khái niệm nào dưới đây được định nghĩa về năng lực sản xuất của doanh nghiệp?
Chọn một câu trả lời
Trang 7 A) Năng lực sản xuất của doanh nghiệp là tổng năng suất lao động của mọi thành viên trong doanh nghiệp.
B) Năng lực sản xuất là khả năng sản xuất sản phẩm và cung cấp dịch vụ cao nhất của doanh nghiệp trong một khoảng thời gian nhất định.
C) Năng lực sản xuất của doanh nghiệp là khả năng sản xuất lớn nhất của khâu yếu nhất.
D) Năng lực sản xuất của doanh nghiệp là khả năng sản xuất lớn nhất của khâu cuối cùng của quá trình sản xuất.
- Với doanh nghiệp quy mô vừa, nếu thị trường thuận lợi thì anh có thể lãi 150 triệu đồng/năm Ngược lại, anh sẽ bị lỗ 100 triệu đồng.
- Với doanh nghiệp quy mô nhỏ, nếu thị trường thuận lợi thì anh có thể lãi 70 triệu đồng/năm Ngược lại, anh sẽ bị thua lỗ 50 triệu đồng.
Nếu anh Tùng là người rất sợ mạo hiểm, không dám đương đầu với rủi ro thì quyết định của anh sẽ là:
Chọn một câu trả lời
A) Xây dựng doanh nghiệp quy mô nhỏ.
B) Xây dựng doanh nghiệp quy mô vừa.
Trang 8 C) Không biết quyết định thế nào.
D) Không làm gì cả.
Bài tập về nhà 1
Xem lại lần làm bài số 2
Quay lại
Học viên Đào Minh Đức
Bắt đầu vào lúc Tuesday, 07 March 2017, 01:57:08 PM
Đúng Đáp án đúng là:Đại diện cho tổ sản xuất trước lãnh đạo.
Vì:
Đại diện cho tổ sản xuất trước lãnh đạo là trách nhiệm của người quản trị sản xuất đối với tổ sản xuất.
Tham khảo mục: 1.1.6.2 Trách nhiệm và vai trò của người quản trị sản xuất.
Đúng
Điểm: 1/1
Điểm : 1
Trang 9Mục tiêu của quản trị sản xuất bao gồm những nội dung nào dưới đây:
Chọn một câu trả lời
Đúng Đáp án đúng là:Tạo nguồn vốn tài chính xây dựng doanh nghiệp.
Trang 10Đúng Đáp án đúng là:Quản trị marketing và quản trị nhân lực.
Vì:
Vai trò và mối quan hệ giữa quản trị sản xuất và tác nghiệp với các chức năng quản trị khác.
Tham khảo mục: 1.1.4 Vai trò và mối quan hệ giữa quản trị sản xuất và tác nghiệp với các chức năng quản trị
Đúng Đáp án đúng là: Tính linh hoạt không cao.
Vì:
Trang 11Sản xuất gián đoạn là loại hình quá trình sản xuất theo cách phân loại “Theo hình thức tổ chức sản xuất” Hình thức
sản xuất gián đoạn có 3 đặc điểm: Sử dụng thiết bị đa năng; Tính linh hoạt cao; Khó kiểm soát chất lượng và chi phí
Đúng Đáp án đúng là:Tất cả các đáp án đã nêu đều đúng.
Vì:
Hệ thống quản trị sản xuất của doanh nghiệp tập trung vào những hướng chính như: Tăng cường chú ý đến quản trị
chiến lược các hoạt động tác nghiệp; Xây dựng hệ thống sản xuất năng động, linh hoạt; Quan tâm đến các tiêu chuẩn
đạo đức và trách nhiệm xã hội.
Tham khảo mục: 1.2.2 Xu hướng phát triển quản trị sản xuất.
Trang 12Chọn một câu trả lời
Đúng Đáp án đúng là:Tất cả các đáp án trên đều sai.
Vì:
Đây là hình thức sản xuất “Quá trình sản xuất gián đoạn”.
Tham khảo mục: 1.3.2.2 Phân loại theo kết cấu sản phẩm.
Trang 13được áp dụng cho phương pháp dự báo nào dưới đây:
Chọn một câu trả lời
Đúng Đáp án đúng là:Bình quân di động giản đơn.
Vì:
Là công thức của phương pháp bình quân di động giản đơn Trong đó:
F t : Là nhu cầu dự báo cho giai đoạn t.
A i : Là nhu cầu thực của giai đoạn i.
n: Là số giai đoạn quan sát.
Tham khảo mục: 2.2.2.2 Bình quân di động giản đơn.
Trang 15 C)
Đúng Đáp án đúng là:Tất cả các công thức trên đều đúng.
Vì:
Các công thức trên là công thức tính hiệu chỉnh xu hướng cho giai đoạn t: Áp dụng phương án:
hoặc phương án:
sau khi thay đổi vị trí của F i-1 và T i-1
Tham khảo mục: 2.2.2.4 San bằng số mũ.
Đúng Đáp án đúng là:Phương pháp bình quân giản đơn.
Vì:
Phương pháp dự báo định tính bao gồm 5 phương pháp: Lấy ý kiến của lãnh đạo; Lấy ý kiến của khách hàng; Lấy ý kiến của lực lượng bán hàng; Phương pháp chuyên gia; Điều tra thị trường.Còn phương pháp bình quân giản đơn là phương pháp dự báo định lượng.
Tham khảo mục: 2.2.1 Phương pháp dự báo định tính.
Đúng
Trang 16Đúng Đáp án đúng là:Phương pháp chuyên gia (Delphi).
Đúng Đáp án đúng là:Bài toán vận tải.
Vì:
Trang 17Các phương pháp hỗ trợ hoạch định năng lực sản xuất là:
-Phân tích hòa vốn;
-Lý thuyết quyết định;
-Đường cong kinh nghiệm.
Tham khảo mục: 3.2 Các phương pháp hỗ trợ hoạch định năng lực sản xuất.
Đúng Đáp án đúng là:Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Vì:
Có 6 nhân tố:
- Các yếu tố bên ngoài khác;
- Những yêu cầu của doanh nghiệp;
- Diện tích mặt bằng, nhà xưởng;
- Yếu tố về con người;
- Đặc điểm và tính chất của công nghệ sử dụng;
- Nhu cầu sản phẩm và đặc điểm của sản phẩm hoặc dịch vụ.
Tham khảo mục: 3.1.3 Các nhân tố ảnh hưởng đến quản trị công suất.
Đúng
Điểm: 1/1
Điểm : 1
Trang 18Khái niệm nào dưới đây được định nghĩa về năng lực sản xuất của doanh nghiệp?
Chọn một câu trả lời
doanh nghiệp
doanh nghiệp trong một khoảng thời gian nhất định
của quá trình sản xuất
Đúng Đáp án đúng là:Năng lực sản xuất của doanh nghiệp là khả năng sản xuất lớn nhất của khâu yếu nhất.
Chỉ tiêu giá trị kỳ vọng bằng tiền (EMV) được sử dụng khi ra quyết định trong trường hợp
nào dưới đây?
Chọn một câu trả lời
Đúng Đáp án đúng là:Ra quyết định trong điều kiện rủi ro.
Tham khảo mục: 3.2.2 Lý thuyết quyết định.
Đúng
Trang 19Điểm: 1/1.
Điểm : 1
Mức công suất của doanh nghiệp được lựa chọn có ảnh hưởng quan trọng đến yếu tố nào
trong các yếu tố sau đây của công ty:
Chọn một câu trả lời
Sai Đáp án đúng là:Là điểm cho ta biết lượng sản xuất như thế nào thì bị lỗ.
Vì:
Tại điểm hoà vốn có tổng doanh thu bằng tổng chi phí
Tham khảo mục: 3.2.1 Phân tích hòa vốn.
Không đúng
Trang 20Điểm: 0/1.
Tổng điểm : 19/20 = 9.50
Xem lại lần làm bài số 3
Quay lại
Học viên Đào Minh Đức
Bắt đầu vào lúc Tuesday, 07 March 2017, 02:09:00 PM
Đúng Đáp án đúng là:Tạo nguồn vốn tài chính xây dựng doanh nghiệp.
Trang 21 B) Tối đa hóa doanh thu
Đúng Đáp án đúng là:Giảm thiểu chi phí sản xuất.
Vì:
Mục tiêu của quản trị sản xuất bao gồm: Giảm thiểu chi phí sản xuất; Rút ngắn thời gian sản xuất; Cung ứng đúng
thời điểm, địa điểm, đúng khách hàng…
Tham khảo mục: 1.1.3.Mục tiêu của quản trị sản xuất và tác nghiệp.
8 phẩm chất cần thiết của nhà quản trị bao gồm: Đáng tin cậy; Chính trực; Công bằng; Nhất quán; Quan tâm đến
mọi người chung quanh một cách chân thành; Luôn sát cánh với tập thể trong những lúc khó khăn; Luôn cung cấp
thông tin kịp thời cho đồng nghiệp, cấp trên và nhân viên; Biết lắng nghe
Tham khảo mục: 1.1.6.1 Những phẩm chất và kỹ năng cần thiết của nhà quản trị sản xuất
Đúng
Điểm: 1/1
Điểm : 1
Trang 22Quá trình lắp ráp còn được gọi với thuật ngữ nào dưới đây:
Quá trình lắp ráp còn được gọi là “Quá trình hội tụ” Đây là 1 trong 3 cách phân loại “Theo kết cấu sản phẩm”.
Tham khảo mục: 1.3.2.3 Phân loại theo kết cấu sản phẩm.
Học thuyết "Quản lý lao động khoa học" của tác giả Frederick Taylor, công bố năm 1911.
Tham khảo mục: 1.2.1 Lịch sử hình thành và phát triển quản trị sản xuất.
Đúng
Điểm: 1/1
Trang 23Điểm : 1
Đặc điểm của sản xuất hàng loạt không bao gồm yếu tố nào dưới đây:
Chọn một câu trả lời
Đúng Đáp án đúng là:Chủng loại sản phẩm đa dạng và quy trình sản xuất không giống nhau.
Đúng Đáp án đúng là:Đánh giá cách thực hiện công việc của từng cá nhân.
Vì:
Trách nhiệm và vai trò của người quản trị sản xuất với các nhân bao gồm các yếu tố:
Hỗ trợ và khuyến khích mỗi cá nhân trong tổ sản xuất; Phân công công việc phù hợp cho mỗi nhân viên; Giải thích
rõ vai trò của từng cá nhân đối với công việc chung của tổ; Đánh giá cách thực hiện công việc của từng cá nhân.
Trang 24Tham khảo mục: 1.1.6.2 Trách nhiệm và vai trò của người quản trị sản xuất.
Đúng
Điểm: 1/1
Điểm : 1
“Hình thức sản xuất diễn ra trong các doanh nghiệp có số chủng loại sản xuất nhiều nhưng
sản lượng mỗi loại được sản xuất rất nhỏ Quá trình sản xuất không lập lại, thường được
tiến hành một lần” phù hợp với loại hình sản xuất nào dưới đây:
đầy đủ
Trang 25Đúng Đáp án đúng là:Môi trường biến đổi và điều kiện thay đổi; Thông tin và số liệu không chính xác, không đầy
Đúng Đáp án đúng là:Phương pháp bình quân giản đơn.
Vì:
Phương pháp dự báo định tính bao gồm 5 phương pháp: Lấy ý kiến của lãnh đạo; Lấy ý kiến của khách hàng; Lấy ý kiến của lực lượng bán hàng; Phương pháp chuyên gia; Điều tra thị trường.Còn phương pháp bình quân giản đơn là phương pháp dự báo định lượng.
Tham khảo mục: 2.2.1 Phương pháp dự báo định tính.
Trang 26Đúng Đáp án đúng là:Tất cả các công thức trên đều đúng.
Vì:
Các công thức trên là công thức tính hiệu chỉnh xu hướng cho giai đoạn t: Áp dụng phương án:
hoặc phương án:
sau khi thay đổi vị trí của F i-1 và T i-1
Tham khảo mục: 2.2.2.4 San bằng số mũ.
Trang 27Dự báo định tính áp dụng đối với sản phẩm mới, công nghệ mới hoặc sản phẩm trong thời kỳ suy tàn
Tham khảo mục: 2.2.1 Phương pháp dự báo định tính.
Trang 28Đúng Đáp án đúng là:Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Vì:
Mức độ hiệu quả của công suất = Công suất thực tế/ Công suất hiệu quả x 100%
Tham khảo mục: 3.1.2 Phân loại năng lực sản xuất công suất.
doanh nghiệp trong một khoảng thời gian nhất định
của quá trình sản xuất
Đúng Đáp án đúng là:Năng lực sản xuất của doanh nghiệp là khả năng sản xuất lớn nhất của khâu yếu nhất.
Trang 29Đúng Đáp án đúng là:Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Trang 30- Với doanh nghiệp quy mô vừa, nếu thị trường thuận lợi thì anh có thể lãi 150 triệu đồng/năm Ngược lại, anh sẽ bị lỗ 100 triệu đồng.
- Với doanh nghiệp quy mô nhỏ, nếu thị trường thuận lợi thì anh có thể lãi 70 triệu đồng/năm Ngược lại, anh sẽ bị thua lỗ 50 triệu đồng.
Nếu anh Tùng là người rất cẩn thận, luôn cân bằng giữa mạo hiểm và sợ hãi thì quyết định của anh sẽ là:
Chọn một câu trả lời
Trang 31 C) Không biết quyết định thế nào
Sai Đáp án đúng là:Xây dựng doanh nghiệp quy mô vừa.
Vì:
“Ra quyết định trong điều kiện không chắc chắn”
Tham khảo mục: 3.2.2 Lý thuyết quyết định.
Học viên Đào Minh Đức
Bắt đầu vào lúc Tuesday, 07 March 2017, 02:15:15 PM
Trang 32Ngày nay hệ thống quản trị sản xuất của các doanh nghiệp ứng dụng các phương pháp quản lý hiện đại như JIT,
Kaizen, Kanban, MRP, ERP, CRM, MBO
Tham khảo mục: 1.2.2 Xu hướng phát triển quản trị sản xuất.
8 phẩm chất cần thiết của nhà quản trị bao gồm: Đáng tin cậy; Chính trực; Công bằng; Nhất quán; Quan tâm đến
mọi người chung quanh một cách chân thành; Luôn sát cánh với tập thể trong những lúc khó khăn; Luôn cung cấp
thông tin kịp thời cho đồng nghiệp, cấp trên và nhân viên; Biết lắng nghe
Tham khảo mục: 1.1.6.1 Những phẩm chất và kỹ năng cần thiết của nhà quản trị sản xuất
Trang 33 D) Tất cả các đáp án đã nêu đều sai
Đúng Đáp án đúng là:Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Vì:
Quá trình sản xuất phân kỳ còn được hiểu là thuật ngữ “Quá trình chế biến”.
Tham khảo mục: 1.3.2.2 Phân loại theo kết cấu sản phẩm.
Trang 34 B) Quá trình sản xuất phân kỳ
Đúng Đáp án đúng là:Quá trình sản xuất phân kỳ.
Vì: Máy se sợi là phát minhcủa James Hargreaves, năm 1764.
Tham khảo mục: 1.2.1 Lịch sử hình thành và phát triển quản trị sản xuất.
Trang 35Chọn một câu trả lời
Đúng Đáp án đúng là:Đánh giá cách thực hiện công việc của từng cá nhân.
Vì:
Trách nhiệm và vai trò của người quản trị sản xuất với các nhân bao gồm các yếu tố:
Hỗ trợ và khuyến khích mỗi cá nhân trong tổ sản xuất; Phân công công việc phù hợp cho mỗi nhân viên; Giải thích
rõ vai trò của từng cá nhân đối với công việc chung của tổ; Đánh giá cách thực hiện công việc của từng cá nhân.
Tham khảo mục: 1.1.6.2 Trách nhiệm và vai trò của người quản trị sản xuất.
Chọn một câu trả lời
Đúng Đáp án đúng là:Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Vì:
Đây là lý thuyết của tác giả Elton Mayo Tham khảo mục: 1.2.1 Lịch sử hình thành và phát triển quản trị sản xuất.
Đúng
Trang 36Đúng Đáp án đúng là:Bình quân di động giản đơn.
Vì:
Là công thức của phương pháp bình quân di động giản đơn Trong đó:
F t : Là nhu cầu dự báo cho giai đoạn t.
A i : Là nhu cầu thực của giai đoạn i.
n: Là số giai đoạn quan sát.
Tham khảo mục: 2.2.2.2 Bình quân di động giản đơn.
Trang 37Chọn một câu trả lời
Đúng Đáp án đúng là:Tất cả các đáp án đã nêu đều sai
Vì:
Tín hiệu theo dõi dương cho biết nhu cầu thực tế lớn hơn dự báo
Tham khảo mục: 2.3 Kiểm soát bằng dự báo.
Đúng Đáp án đúng là:Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Vì:
Mỗi phương pháp có những ưu và nhược điểm riêng, không phương pháp nào có ưu thế tuyệt đối.
Tham khảo mục: 2.2 Phương pháp dự báo.
Đúng
Điểm: 1/1
Điểm : 1
Trang 38Công thức để xác định xu hướng theo phương pháp dự báo san bằng số có điều chỉnh xu hướng nào dưới đây chưa chính xác?
Chọn một câu trả lời
Đúng Đáp án đúng là:Tất cả các công thức trên đều đúng.
Vì:
Các công thức trên là công thức tính hiệu chỉnh xu hướng cho giai đoạn t: Áp dụng phương án:
hoặc phương án:
sau khi thay đổi vị trí của F i-1 và T i-1
Tham khảo mục: 2.2.2.4 San bằng số mũ.
Trang 39Vì:
MAD (Mean Absolute Deviation): là độ lệch tuyệt đối bình quân.
Tham khảo mục: 2.2.2.4 San bằng số mũ.
Dự báo định tính áp dụng đối với sản phẩm mới, công nghệ mới hoặc sản phẩm trong thời kỳ suy tàn
Tham khảo mục: 2.2.1 Phương pháp dự báo định tính.
Trang 40Đúng Đáp án đúng là:Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
doanh nghiệp trong một khoảng thời gian nhất định
của quá trình sản xuất
Đúng Đáp án đúng là:Năng lực sản xuất của doanh nghiệp là khả năng sản xuất lớn nhất của khâu yếu nhất.
Trang 41-Đường cong kinh nghiệm.
Tham khảo mục: 3.2 Các phương pháp hỗ trợ hoạch định năng lực sản xuất.
Trang 42Chọn một câu trả lời
Đúng Đáp án đúng là:Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Vì:
Có 6 nhân tố:
- Các yếu tố bên ngoài khác;
- Những yêu cầu của doanh nghiệp;
- Diện tích mặt bằng, nhà xưởng;
- Yếu tố về con người;
- Đặc điểm và tính chất của công nghệ sử dụng;
- Nhu cầu sản phẩm và đặc điểm của sản phẩm hoặc dịch vụ.
Tham khảo mục: 3.1.3 Các nhân tố ảnh hưởng đến quản trị công suất.
- Với doanh nghiệp quy mô vừa, nếu thị trường thuận lợi thì anh có thể lãi 150 triệu đồng/năm Ngược lại, anh sẽ bị lỗ 100 triệu đồng.
- Với doanh nghiệp quy mô nhỏ, nếu thị trường thuận lợi thì anh có thể lãi 70 triệu đồng/năm Ngược lại, anh sẽ bị thua lỗ 50 triệu đồng.
Nếu anh Tùng là người thích mạo hiểm, không sợ rủi ro thì quyết định của anh sẽ là:
Chọn một câu trả lời