1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi thu THPT quoc gia mon toan nam 2017 truong THPT nguyen binh khiem file word co loi giai

16 355 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có diện tích bằng bao nhiêu?. Khi đó thể tích khối chópo S.ABCD bằng: A... Khi đó thể tích của khối nón cụt là: A.. 2 Khi đó diện tích

Trang 1

LUYỆN ĐỀ TRƯỚC KỲ THI QUỐC GIA 2017

ĐỀ NGUYỄN BỈNH KHIÊM - Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1: Cho số phức z thỏa mãn wz 1 z 2i     là một số thuần ảo Tập hợp điểm biểu diễn

số phức z là một đường tròn có diện tích bằng bao nhiêu?

A. 5  B. 5

4

C. 5 2

D. 25 

Câu 2: Kết quả rút gọn của biểu thức  3 2   

A log a 2log a log a log b log b    log a với điều kiện biểu thức tồn tại là:

Câu 3: Hình bên ghi lại việc biểu diễn vài số phức trong mặt phẳng số phức Đường tròn đơn

vị có tâm là gốc tọa độ Một trong những số này là số nghịch đảo của E Số đó là số nào?

Câu 4: Phần thực x và phần ảo y của số phức z thỏa mãn điều kiện 3 2i z 2 i 1

4 i

 là:

A. x 122; y 12

C. x 122; y 12

221 221

221 221

Câu 5: Nếu log 3 p8  và log 5 q3  thì log 5 bằng:

A. 1 3pq.

p q

1 3pq C. p2q 2 D. 3p q

5

Câu 6: Cho đường thẳng d :x 1 y 1 z 2

  và mặt phẳng  P : x y z 1 0.    Phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm M 1;1; 2   song song với (P) và vuông góc với

d là:

Trang 2

C. x 1 y z 5.

Câu 7: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y x 3 3x22x, trục hoành, trục tung và

đường thẳng x 3 là:

A. 5

17

11

17 3

Câu 8: Nếu

x x y

x y 5y

8, 243; x, y

   là các số thực thì xy bằng:

A. 6 B. 12

Cung cấp đề thi, tài liệu file word có lời giải chi tiết mới nhất

- Bộ đề 2017 mới nhất (200 – 300 đề) : Từ các trường, sở, giáo viên uy tín, luyện thi nổi tiếng, sách tham khảo…

- Các loại chuyên đề, đề thi hay file word cập nhật liên tục.

- Rất nhiều tài liệu hay, độc, độc quyền từ các giáo viên trên cả nước.

Hướng dẫn đăng ký:

- Sau khi nhận được tin nhắn bên mình sẽ liên lạc lại hướng dẫn xem thử tài liệu và tư vấn đăng ký đặt mua.

- Số lượng đăng ký có giới hạn Ưu tiên ai nhắn tin trước

- Uy tín và chất lượng dịch vụ luôn phát triển.

CHUYÊN FILE WORD

Trang 3

-Câu 11: Đồ thị hàm số y x 42

 có bao nhiêu tiệm cận?

Câu 12: Cho hàm số f có đạo hàm trên khoảng a; b chứa ' 

0 0

x ,f x  và f có đạo hàm0 cấp hai tại x Khẳng định nào sau đây không đúng?0

A. Nếu f x" 00 thì f đạt cực đại tại x 0

B. Nếu " 

0

f x 0 thì f đạt cực tiểu tại x 0

C. Nếu " 

0

f x 0 thì f đạt cực trị tại x 0

D. Nếu f x" 0 0 thì f không đạt cực trị tại x 0

Câu 13: Cho tứ diện ABCD với A 5;1;3 , B 1;6;2 , C 5;0;4 , D 4;0;6 Phương trình mặt       

phẳng qua AB và song song với CD là:

A. 10x 9y 5z 56 0.    B. 21x 3y z 99 0.   

C. 12x 4y 2z 13 0.    D. 10x 9y 5z 74 0.   

Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh x, BAD 60 , o gọi

I AC BD.  Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) là H sao cho H là trung điểm của BI Góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 45 Khi đó thể tích khối chópo

S.ABCD bằng:

A.

3

x 39

3

x 39

3

x 39

3

x 39 48

Câu 15: Cho hàm số  

2

x

x

g x  t sin tdt xác định với mọi x 0. Tính g x được kết quả:' 

A. '  2  2  

4

x

4

2 x

C. '  2  2  

4

x

4

2 x

Câu 16: Cho hàm số y 2x 1

x 1

 có đồ thị  C Tiếp tuyến của đồ thị  C tại điểm M 2;5 

cắt hai đường tiệm cận tại E và F Khi đó độ dài EF là:

Câu 17: Cho mặt phẳng  P : 2x 2y 2z 15 0   

Trang 4

và mặt cầu  S : x2y2z2 2y 2z 1 0.   Khoảng cách nhỏ nhất từ một điểm thuộc mặt phẳng (P) đến một điểm thuộc mặt cầu (S) là:

A. 3 3.

3 3

Câu 18: Các giá trị m để đường thẳng y m cắt đồ thị hàm số y 1x4 x2 3

2

   tại 4 điểm phân biệt là:

A. 5 m 3

1

m 3

2 2

Câu 21: Cho số phức z x yi x, y     Khi đó phần thực a và phần ảo b của số phức

z i

iz 2

 

 là:

Câu 22: Các bán kính đáy của một hình nón cụt lần lượt là x và 3x, đường sinh là 2,9x Khi

đó thể tích của khối nón cụt là:

A.

3

77 x

10

B.

3

x 3

C.

3

x 2

9 3

D.

3

91 x 10

Câu 23: Mặt phẳng đi qua A 2;3;1 và giao tuyến của hai mặt phẳng x y 0    và

x y z 4 0    có phương trình là:

A. x 3y 6z 1 0.    B. 2x y z 2 0.   

C. x 9y 5z 20 0.    D. x y 2z 7 0.   

Câu 24: Một đứa trẻ dán 42 hình lập phương cạnh 1cm lại với nhau, tạo thành mặt xung

quanh của một khối hộp chữ nhật Nếu chu vi đáy là 18cm thì chiều cao của khối hình hộp là:

Câu 25: Trong không gian Oxyz, cho điểm A 4;1; 2   Tọa độ điểm đối xứng của A qua mặt phẳng Oxz là:

A. 4; 1; 2   B. 4; 1; 2   C. 4; 1; 2    D. 4;1; 2 

Trang 5

Câu 26: Cho y x

10

x, y 0; log x log y

3

   và xy 144 thì P x y

2

 bằng:

Câu 27: Cho hàm số y x ln x. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. Hàm số đạt cực tiểu tại x e. B Hàm số đạt cực đại tại x e.

C. Hàm số đạt cực tiểu tại x 1

e

D. Hàm số đạt cực đại tại x 1

e

Câu 28: Nếu  

1

0

xf x dx 4

4

0

f cos2x sin 4xdx

Câu 29: Một hình nón đỉnh S , đáy hình tròn tâm O và SO h. Một mặt phẳng Pqua đỉnh S cắt đường tròn Otheo dây cung AB sao cho AOB 90 , o biết khoảng cách từ O đến

(P) bằng h

2 Khi đó diện tích xung quanh của hình nón bằng:

A. h 102 .

6

2

h 10

3 3

C. 2 h 102 .

3

3

Câu 30: Đồ thị đã cho bên cạnh là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A. y x3 3x2 1

2

C. y 2x 33x21 D. 3 3 2

2

Câu 31: Giả sử hàm số f có đạo hàm liên tục trên đoạn 0;1 , thỏa mãn điều kiện  f 1  6 và

 

1

'

0

xf x dx 5.

1

0

f x dx

Trang 6

Câu 32: Cho số phức 1 i 32

1 i

 Tính mô đun của số phức z iz.

Câu 33: Cho tam giác ABC với A 1; 2; 1 , B 2; 1;3 ,C 4;7;5         Độ dài phân giác trong của tam giác ABC kẻ từ đỉnh B là:

A. 2 74

2 74

3 73

Câu 34: Cho hình chóp đều có cạnh đáy bằng x Diện tích xung quanh gấp đôi diện tích đáy.

Khi đó thể tích hình chóp bằng:

A.

3

x 3

3

x 3

3

x 3

3

x 3 3

Câu 35: Sự tăng trưởng của một loại vi khuẩn tuân theo công thức rt

S A.e , trong đó A là số lượng vi khuẩn ban đầu , r là tỉ lệ tăng trưởng r 0 ,  t là thời gian tăng trưởng Biết số lượng

vi khuẩn ban đầu là 100 con và sau 5 giờ là 300 con Hỏi sau 15 giờ có bao nhiêu con vi khuẩn

A. 900 con B. 2700 con C. 600 con D. 1800 con

Câu 36: Cho hình lăng trụ ABC.A B C , có đáy ABC là tam giác đều cạnh x Hình chiếu của' ' '

đỉnh A' lên mặt phẳng ABC trùng với tâm của ABC,  cạnh AA' 2x Khi đó thể tích khối lăng trụ là:

A.

3

x 11

3

x 3

3

x 11

3

x 39

8

Câu 37: Thể tích khối tròn xoay khi quay quanh trục hoành phần hình phẳng giới hạn bởi 2

đường 2

y x và y x là:

A.

10

B. 2 15

C. 3 10

D. 3 5

Câu 38: Phương trình 3 log x log 3x 1 03  3   có tổng các nghiệm bằng:

Câu 39: Tính

e

2 0

Ix e x dx.

A.  2 2

e e e  e e

Trang 7

C. 1  2 2

e e e e e e

e e e e e

Câu 45: Từ một tờ giấy hình tròn bán kính R, ta có thể cắt ra một hình chữ nhật có diện tích

lớn nhất là bao nhiêu?

A. 2 R 2 B. 3 2

R

2

2

R 2

Câu 46: Cho hàm số y mx 2

x m 3

  Tất cả các giá trị của m để hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định của nó là:

Câu 47: Biết F x là nguyên hàm của   f x 4x và F 1  3

ln 2

 Khi đó giá trị F 2 bằng: 

A. 9

3

8

7

ln 2

Câu 48: Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng x Mặt cầu tiếp xúc với 6 cạnh tứ diện đều

ABCD có bán kính bằng:

A. 3x 2

3x 2

3x 2

x 2 4

Câu 49: Giá trị lớn nhất của hàm số x

y e trên đoạn 0;

2

 

 

  là:

A. 2 4

e

2

B. 3 6

e 2

e 2

Câu 50: Giả sử p và q là hai số dương sao cho log p log q log16  20  25p q   Tìm giá trị p.

q

A. 8

4

2 

Đáp án

1- B 2- A 3- A 4- C 5- B 6- A 7- C 8- D 9- C 10- C

Trang 8

21- B 22- D 28- D

31- A 32- C 33- B 34- A 35- B 36- A 37- C 38- B

41- D 42- D 43- A 44- D 45- A 46- C 47- A 48- D

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B

Đặt z a bi; a, b   wa 1 bi a bi 2i      a2b2 a 2b 2a b 2 i.  

2

2 2

2

2 2

2a b 2 0

 Suy ra tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có diện tích bằng 5

4

Câu 2: Đáp án A

log b 1 log a

2

3 2 b

Câu 3: Đáp án A

Đặt  

  ta thấy:

 Số phức

 

1

z E có phần thực lớn hơn 0 và nhỏ hơn 1

 Số phức

 

1

z E có phần ảo nhỏ hơn 0 và lớn hơn 1.

Câu 8: Đáp án D

Ta có:

x

x x y x y

x y

x y

x y 5y 2x 3y 5y

4

y 1 9

3

Câu 9: Đáp án C

d P

1.0 0 1 1 1

2

2 2

Câu 10: Đáp án C

x

3

x

  

 

Trang 9

x 1 x

x x

3

x 2

x 2

u 0

  

Câu 11: Đáp án D

Ta có:

2

2

x 4

x 2

x 4

x 2

   

     

Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang

2

x 2

lim y

 



Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng

Vậy đồ thị hàm số đã cho có 4 đường tiệm cận

Câu 12: Đáp án D

Xét hàm số y x 4 có y 0"  0 tuy nhiên x 0 là điểm cực trị của hàm số

Câu 13: Đáp án D

Ta có: AB  4;5; 1 ; CD    1;0; 2 

Khi đó nP AB,CD 10;9;5 

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Khi đó PT mặt phẳng cần tìm là 10 x 5  9 y 1  5 z 3   0 hay 10x 9y 5z 74 0.   

Câu 14: Đáp án B

Ta có: SCH 45  o Dễ thấy tam giác ABD đều, khi đó:

2 ABCD ABD

2 2

3 ABCD

Câu 15: Đáp án B

Đặt f t  t sin t g x  F x 2 F x g x'  2xF x' 2 1 F x' 

2 x

4

Câu 16: Đáp án D

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là x 1, y 2. 

Trang 10

Ta có:

'

2

Gọi  là tiếp tuyến của  C tại M

: y 3 x 2 5 y 3x 11

  

  

Ta có đồ thị hai hàm số như hình bên

Dựa vào đồ thị ta thấy, đường thẳng y m cắt đồ thị hàm số 1 4 2

2

   tại 4 điểm

phân biệt khi và chỉ khi m thuộc khoảng 5;3 5 m 3

Câu 19: Đáp án B

1 2

z 2 3i

z 2 3i

 

Câu 20: Đáp án B

BPT x 3x 5 2x    x 2 x  2x 3 0     1 x 3

Câu 21: Đáp án B

Ta có:

2 2

x 2xy i y y x 2

x yi i xi y 2

x yi i x yi i

2 2

2 2

x 2y 1 a

i

b

  

Câu 22: Đáp án D

Cách 1: 1  ' '

3

   với B và B' là diện tích các mặt đáy

Lại có: h l2 r r1 22  2,9x2 3x x 2 2,1x

Khi đó:

2

2 ' 2 91 x

10

Cách 2: Cho các đường sinh cắt nhau tại S, ta lấy VN2  V N1

Trang 11

Khi đó 1 1

2 2

r l 3 Lại có

2

2 1

1

l 4,35x

l l l 2,9x

l 1, 45x

2 2 2 1 1 1

Câu 26: Đáp án D

y 2

3

4 3

log x 3

3

2



Câu 27: Đáp án C

Hàm số có tập xác định D0;

y x ln x ln x 1 y 0 ln x 1 0 x

e

Mặt khác "  ' 1 " 1

 

  Hàm số đạt cực tiểu tại x 1

e

Câu 28: Đáp án D

0 4

x 0, t 1

t cos 2x dt 2sin 2xdx f cos 2x sin 4xdx tf t dt

x , t 0 4

4

f cos 2x sin 4xdx tf t dt xf x dx 4

Câu 29: Đáp án D

Dựng OEAB khi đó E là trung điểm của AB

Trang 12

Dựng OF SE d O, SAB    OF h.

2

OE

OF OE OS   3

Lại có

2

2 2 xq

Câu 30: Đáp án C

Dựa vào đồ thị và đáp án ta có:

x

lim y

lim y

 

  

 



Loại A, B.

 Đồ thị hàm số đi qua các điểm có tọa độ 1;2 , 0;1  

Loại D.

Câu 31: Đáp án A

Đặt

1 '

xf x dx xf x f x dx f 1 f x dx 5

v f x

dv f x dx

1

0

f x dx f 1 5 6 5 1

Câu 32: Đáp án C

Ta có: 1 i 32

1 i

Câu 33: Đáp án B

Gọi K là chân đường phân giác hạ từ B xuống cạnh AC Ta có: BA KA

BC KC

K K

K K

K K

Do đó: BK 2 74.

3

Câu 34: Đáp án A

Gọi K là trung điểm của CD Khi đó: Sxq 4SSCD; Sd x 2

Trang 13

3 2 S.ABCD ABCD

Câu 35: Đáp án B

Sau 5 giờ có 300 con, suy ra 5r ln 3

300 100.e r

5

Vậy số vi khuẩn sau 15 giờ sẽ bằng:  

ln3 15.

5

S 15 100.e 2700 con

Câu 36: Đáp án A

3

Câu 37: Đáp án C

Thể tích khối tròn xoay là thể tích được tạo bởi hình phẳng có diện tích là phần gạch chéo trong hình bên khi quay quanh trục hoành

1

4 0

3

10

Câu 38: Đáp án B

1 3

2 3

x 0

x 3 log x 1

x 81

x 81 log x 2

3 log x log x 2 0

Câu 39: Đáp án C

Trang 14

Đặt t e x2 t2 e x2 tdt xdx x 0, t e 2

x e, t e e

2

e e

e e

Câu 40: Đáp án C

Hàm số xác định D  y' x ln x  1 x 2 1 x 2'ln x  1 x 2

Hàm số đồng biến trên khoảng 0;  và

hàm số nghịch biến trên khoảng  ;0 

Câu 41: Đáp án D

Giả sử

Câu 42: Đáp án D

Ta có: y' 4x3 4x suy ra y' 0 4x3 4x 0 x 0

"

" 2

CD CD CT

" "

Câu 43: Đáp án A

Dựa vào đáp án ta thấy:

 Hàm số xác định trên D y' cos x sin x 3 2 sin x 3

4

'

4

 x 0  y 1  Đồ thị hàm số không đi qua gốc tọa độ

 Hàm số không có cực trị

Câu 44: Đáp án D

Trang 15

Ta có: BD'AB 3 x 3  AB x. Khi đó hình trụ cần tìm có bán kính đáy là

AC x 2

2

2

xq

x 2

2

Câu 45: Đáp án A

ABCD

1

S AC.BD.sin 2 R sin 2 R

2

Dấu “=” xảy ra   90 o

Câu 46: Đáp án C

Ta có:

' 2 '

2

y

 

Hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định khi và chỉ khi

y  0 m  3m 2 0   1 m 2.

Câu 47: Đáp án A

2

x

Câu 48: Đáp án D

Do tứ diện ABCD đều nên tâm mặt cầu trùng với trọng tâm, tâm mặt

cầu ngoại tiếp tứ diện Giả thiết được biểu diễn trên hình vẽ

Ta có: r IK. Mặt khác AKI AHB AK AI IK

, 2AH HB

  trong đó AB x, HB x 3.

3

Câu 49: Đáp án A

Ta có: y' e cos xx ' e cos x sin xx  y' 0 e sin x cos xx  0 x

4

Suy ra:

 

0;

2

y 0 1

2

 

 

 

 

  

 

Trang 16

Câu 50: Đáp án B

t

t t

16 20 25

t

p 16

t log p log q log p q q 20

p q 25

 

 

 

Ta có:

t

t t t t

t

   

  

 

                  

  

  

t

1 5

 

 

 

Ngày đăng: 20/04/2017, 15:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 3: Hình bên ghi lại việc biểu diễn vài số phức trong mặt phẳng số phức. Đường tròn đơn - De thi thu THPT quoc gia mon toan nam 2017  truong THPT nguyen binh khiem  file word co loi giai
u 3: Hình bên ghi lại việc biểu diễn vài số phức trong mặt phẳng số phức. Đường tròn đơn (Trang 1)
Câu 11: Đồ thị hàm số  x 4 2 - De thi thu THPT quoc gia mon toan nam 2017  truong THPT nguyen binh khiem  file word co loi giai
u 11: Đồ thị hàm số x 4 2 (Trang 3)
Câu 30: Đồ thị đã cho bên cạnh là đồ thị của hàm số nào sau đây? - De thi thu THPT quoc gia mon toan nam 2017  truong THPT nguyen binh khiem  file word co loi giai
u 30: Đồ thị đã cho bên cạnh là đồ thị của hàm số nào sau đây? (Trang 5)
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là  x 1, y 2.   - De thi thu THPT quoc gia mon toan nam 2017  truong THPT nguyen binh khiem  file word co loi giai
th ị hàm số có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là x 1, y 2.   (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w