1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

MÔ HÌNH TOÁN KINH TẾ

5 3,6K 86
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mô Hình Toán Kinh Tế
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kinh Tế Học
Thể loại Bài Tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 315,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

mo hinh toan kinh te

Trang 1

MÔ HÌNH TOÁN KINH TẾ

§1.NỘI DUNG CỦA PHƯƠNG PHÁP MÔ HÌNH TRONG NGHIÊN CỨU VÀ PHÂN TÍCH KINH TẾ

Bài toán 1: đo lường sự thay đổi của biến nội sinh theo biến ngoại sinh:

1 Đo lường sự thay đổi tương đối (hệ số co giãn):

Hệ số co giãn chung (toàn phần):

1

i

n

x

i



0 1 2 n

n

Y x x   x  với  0, 1, , là các tham số thì ta có: n ( )

i

Y

Do đó:

1

n Y

i i



2 Cho U=G(x), V=H(x)

Nếu Y=UV thì  x Y U x V x

Nếu Y=U

V thì

3 Nếu gọi i

i

F MF

x

 là hàm cận biên

i

i

Y AF x

 là hàm trung bình

thì ta có:

i

x

i

MF AF

 

Bài toán 2: Tính hệ số tăng trưởng (nhịp tăng trưởng)

4 Cho YF x( , ,1 x t n, )thì hệ số tăng trưởng là :

Y

Y

t

r

Y

Nếu YF x t x t( ( ),1 2( ), ,x t n( ))thì:

5 Cho U=G(t),V=H(t)

Nếu Y=UV thì r Yr Ur V

Nếu Y=U/V thì r Yr Ur V

Nếu Y=U+V thì U V

Y

Ur Vr r

U V

Nếu Y=U-V thì U V

Y

Ur Vr r

U V

Bài toán 3: tính hệ số thay thế (bổ sung)

dx <0 thì ta nói rằng x có thể thay thế được cho i x j

1

i i

n

Y

i

r  r



i

x

i

x

Y

x Y



Trang 2

Nếu i

j

dx

dx >0 thì ta nói rằng x , i x j bổ sung cho nhau

j

dx

dx =0 thì ta nói rằng x , i x j ko thể thay thế hoặc bổ sung cho nhau

§2.ÁP DỤNG PHÂN TÍCH MÔ HÌNH

1 Bài toán 1:Bài toán tối ưu về mặt kinh tế của quá trình sản xuất:

Bài toán cực tiểu hóa chi phí:

Ta có bài toán:

1

w

n

i i i

 =>min với điều kiện:F x x( ,1 2, ,x n)Q

Giải:

1 ( , , , ) ( ( , , , ) )

n

i

Giải hệ: w

w

j j

F x F x

F x x( ,1 2, ,x n)Q

Bài toán tối đa hóa sản lượng:

Ta có bài toán:

Max F x x( ,1 2, ,x n)Q với điều kiện:

1 w

n

i i i

x k

Giải bài toán ta có điều kiện cần sau: w

w

j j

F x F x

2 Bài toán 2: bài toán tối ưu lợi nhuận của doanh nghiệp:

Doanh thu biên: MR Q( ) dTR

dQ

Doanh thu trung bình: AR Q( ) TR

Q

Lợi nhuận là:   TR Q( )TC Q( )

Điều kiện cần để tối ưu: MR Q( )MC Q( )(*)

Nếu DN cạnh tranh hoàn hảo: TR Q( ) pQ

Và (*) trở thành: pMC Q( )

Nếu DN độc quyền: giá bán phụ thuộc vào mức cung nên pp Q( )

Và (*) thành: ( )p Q dp.Q MC Q( )

dQ

Một vài công thức khác:

x w

Trang 3

Với doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo thì Q*

p

TC=VC+FC (VC: chi phí biến đổi, FC: chi phí cố định)

doMC Q( ) dTC dVC

nên TC= dVC FC MC Q( ) FC

§2.BẢNG VÀO RA (INPUT/OUTPUT)

1 Bảng vào ra dạng hiện vật:

a) Pt phân phối sản phẩm dạng hiện vật

ij

1

n

j

 

b) Pt sử dụng LĐ

1

n

j

 

c) Hệ số chi phí trực tiếp dạng hiện vật:

ij

ij

j

q

Q

ij

 cho biết để ngành j SX ra 1 đơn vị sản phẩm thì ngành i phải cung cấp trực tiếp cho ngành j một

lượng sp là  đơn vị ij

 Ma trận hệ số chi phí trực tiếp (MT hệ số kỹ thuật-MT Leontief dạng hiện vật)

n n

n nXn

 Vecto hệ số sử dụng LĐ: (01,02, ,0n)

0 0

j j

j

q Q

2 Bảng vào ra dạng giá trị

Sản

lượng

Sp trung gian Sp cuối cùng

1

Q

2

Q

3

Q

11

q q ……… 12 q 1n

21

q q ……….22 q 2n

31

q q ……….32 q 3n

1

q

2

q

3

q

0

Q q 01 q ……….02 q 0n q 0

Trang 4

a) PT phân phối giá trị sản phẩm:

1

n

j

1

n

j

 

b) PT hình thành giá trị sản phẩm

4 ij

n

 

c) Hệ số chi phí trực tiếp dạng giá trị:

ij ij

j

x

a

X

ij

a cho biết để có 1 đơn vị giá trị sản phẩm ngành j thì ngành i phải cung cấp trực tiếp cho ngành j 1 lượng sản phẩm có giá trị là aij

 MT hệ số chi phí trực tiếp dạng giá trị (MT hệ số kỹ thuật)

11 12 1

21 22 2

n n

a a a

A a a a

a a a

 Hệ số đầu vào các yếu tố sơ cấp:

hj hj

j

y

b

X

 với h=1,2,…5 ; j=1, ,n

hj

b cho biết để có 1 đơn vị sản phẩm ngành j thì phải sử dụng b hjđơn vị giá trị đầu vào yếu tố sơ cấp thứ h

 MT hệ số đầu vào các yếu tố sơ cấp

5

( hj) xn

Bb

 MT hệ số nhu cầu cuối cùng

1 2 3

( , , )

T

VV V V với ik

ik k

f d V

 , D(d ik)nx3

ik

d cho biết để có 1 đơn vị nhu cầu cuối cùng thứ k thì ngành i phải đóng góp bao nhiêu

 Hệ số chi phí toàn bộ

GTSX Nhu cầu trung

gian

Tiêu dùng Tích lũy XK NK

1

X

n

X

11 12 1n

X X X

21 22 2n

1 2

11

f

21

f

1

f

12

f

22

f

2

f

13

f

23

f

3

f

- f 14

- f 24

- f 4

1

x

2

x

n

x

1

f f 2 f 3 f 4

Khấu

hao

Thuế

Lợi

nhuận

1

Y

2

Y

3

Y

4

Y

11 12 1n

Y Y Y

21 22 2n

Y Y Y

31 32 3n

Y Y Y

41 42 4n

Y Y Y

1

Trang 5

Có (E)QqQ(E) q

(EA X) xX (EA) 1x

Đặt (E )1 ( )ij nxn

   là ma trận hệ số chi phí toàn bộ dạng hiện vật

c(EA)1( )cij nxnlà ma trận hệ số chi phí toàn bộ dạng giá trị

ij

c cho biết : để SX ra 1 đơn vị nhu cầu cuối cùng của ngành j thì ngành i phải SX 1 lượng sản phẩm

có giá trị là cij

ij

 cho biết : để tạo ra 1 đơn vị nhu cầu cuối cùng của ngành j thì ngành i phải SX 1 lượng sản phẩm

ij

Ngày đăng: 26/06/2013, 16:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w