luận án tiến sĩ tác động cua toàn cầu hóa đối với nền kinh tế hiện nay
Trang 1L I CAM ðOAN
Tôi xin cam ñoan ñây là công trình nghiên c u c a riêng tôi Các s li u nêu và trích d#n trong lu$n án là trung th%c Nh'ng k)t qu+ nghiên c u c a lu$n án chưa t-ng ñư.c ai công b trong b0t c công trình nào khác
TÁC GI4 LU7N ÁN
ð Hoàng Long
Trang 2M C L C
DANH M C B NG BI U 4
DANH M C CÁC T VI T T T 6
L I M! ð"U 7
CHƯƠNG 1: TÁC ð(NG C)A TOÀN C"U HÓAKINH T ð-I V.I DÒNG FDI TRÊN TH GI.I 18
1.1 M;t s quan ni m v< toàn c=u hoá > cơ s@ lý thuy)t và th%c tiBn c a toàn c=u hoá kinh t) 18
1.2 Tác ñ;ng c a toàn c=u hoá kinh t) ñ i vDi dòng FDI .40
1.3 S% v$n ñ;ng c a dòng FDI toàn c=u 67
CHƯƠNG 2 :TÁC ð(NG C)A TOÀN C"U HÓA KINH T ð-I V.I DÒNG FDI VÀO VI5T NAM 79
2.1 Ch trương ñMi mDi, m@ cOa n<n kinh t) > ti)n trình h;i nh$p kinh t) qu c t) và cơ h;i huy ñ;ng nguQn l%c t- bên ngoài 79
2.2 Tác ñ;ng c a toàn c=u hoá kinh t) ñ i vDi s% v$n ñ;ng c a dòng FDI vào Vi t Nam 90
2.3 M;t s b0t c$p trong vi c thu hút FDI @ Vi t Nam 130
CHƯƠNG 3 : XU HƯ.NG V9N ð(NG C)A DÒNG FDI TOÀN C"U :M(T S- GI I PHÁP ð-I V.I VI5C THU HÚT FDI C)A VI5T NAM143 3.1 Xu hưDng phát triVn c a dòng FDI toàn c=u 143
3.2 M;t s thu$n l.i và thách th c ñ i vDi vi t nam trong thu hút FDI 155
3.3 M;t s nhóm gi+i pháp 160
K T LU9N 183
TÀI LI5U THAM KH O 185
PH L C 194
Trang 3DANH M C B NG BI U
B+ng 1.1 Nh'ng thay ựMi trong qui ựZnh ựi<u ti)t c0p qu c gia, 46
B+ng 1.2 Các v[ sáp nh$p và thôn tắnh vDi giá trZ trên 1 t\ USD 51
B+ng 1.3 TMng quan giá trZ FDI toàn c=u thu hút ựư.c 56
B+ng 1.4 Giá trZ kim ng]ch xu0t nh$p kh^u hàng hoá tắnh theo khu v%c và
các nhóm kinh t) 1990>2003 (t\ l % thay ựMi theo hàng năm) 58
B+ng 1.5 ƯDc tắnh giá trZ ự=u tư ra nưDc ngoài 1990 >2002 64
B+ng 1.6 T\ treng giá trZ ự=u tư vào R&D/GDP t- 2000 > 2003 65
B+ng 1.7 Tác ự;ng c a toàn c=u hóa ự i vDi FDI 77
B+ng 2.1 S doanh nghi p ựang ho]t ự;ng tắnh theo lo]i hình 96
B+ng 2.2 đ=u tư tr%c ti)p nưDc ngoài theo ngành 1988>2006 (tÝnh tắi 101
B+ng 2.3 đ=u tư tr%c ti)p nưDc ngoài theo hình th c ự=u tư (1988>2005) 103
B+ng 2.4 đ=u tư c a các TNC vào Vi t Nam phân theo ngành 105
B+ng 2.5 TMng kim ng]ch xu0t nh$p kh^u theo năm (tri u USD) 114
B+ng 2.6 Kim ng]ch xu0t kh^u theo ngành kinh t) (tri u USD) 116
B+ng 2.7 Cơ c0u giá trZ thương m]i theo khu v%c kinh t) 116
B+ng 2.8 Th ng kê tình hình nh$p kh^u hàng hóa Vi t Nam 117
B+ng 2.9 Xu hưDng gia tăng FDI c a các qu c gia thành viên 120
B+ng 2.10 Phân bM nguQn nhân l%c phân theo ngành kinh t) (nghìn ngưli) 125
B+ng 2.11 Giá trZ và cơ c0u FDI phân theo ngành .126
B+ng 2.12 đ=u tư tr%c ti)p c a nưDc ngoài ựư.c c0p gi0y phép 133
B+ng 2.13 đóng góp c a FDI trong GDP (%) 136
B+ng 2.14 V n ự=u tư phát triVn phân theo thành ph=n kinh t) 136
B+ng 2.15 Tác ự;ng c a toàn c=u hóa ự i vDi dòng FDI vào Vi t Nam 141
B+ng 3.1 đ=u tư tr%c ti)p nưDc ngoài trên ự=u ngưli (USD) 157
Trang 4DANH M C HèNH
Hỡnh 1.1 Cỏc kờnh tỏc ủ;ng c a toàn c=u hoỏ ủ i vDi FDI .41
Hỡnh 1.2 Cơ ch) tỏc ủ;ng c a toàn c=u húa ủ i vDi dũng FDI 43
Hỡnh 1.3 S lư.ng cỏc BITs và DTTs, 1990 > 2005 46
Hỡnh 1.4 TMng BITs theo nhúm qu c gia, tớnh ủ)n 2004 47
Hỡnh 1.5 S lư.ng Hi p ủZnh ủ=u tư qu c t) ngoài BITs 48
Hỡnh 1.6 T\ l thương m]i th) giDi/ GDP và t\ l FDI 59
Hỡnh 1.7 Giỏ trZ FDI vào cỏc nưDc tớnh theo nhúm 68
Hỡnh 1.8 Giỏ trZ FDI xu0t phỏt t- cỏc n<n kinh t) ủang phỏt triVn, 71
Hỡnh 1.9 T\ l tăng trư@ng kim ng]ch thương m]i hàng năm, 73
Hỡnh 2.1 TMng giỏ trZ v n FDI vào Vi t Nam t- 1988 ủ)n thỏng 6/2006 102
Hỡnh 2.2 Tỏc ủ;ng c a BTA và vi c gia nh$p WTO ủ i vDi FDI 119
Hỡnh 2.3 Giả thuyết tác dụng tiêu cực v tác dụng tích cực đến FDI 124
Hỡnh 2.4 Tăng trư@ng GDP > chr s ICOR 132
Hỡnh 3.1 Ph i h.p sO d[ng bi n phỏp xỳc ti)n ủ=u tư 181
Trang 5DANH M C CÁC T VI T T T
ASEAN
Asean Free Trade Area
chung
Common Effective Preferential Tariff
kh^u ña phương
Coordinating Committee for Multilateral Export Controls
l=n
Double Taxation Treaty
thương m]i
General Agreement on Tariffs and Trade
Thương m]i và Phát triVn
United Nation Conference on Trade and Development
Trang 6L I M! ð"U
1 Tính cBp thiFt cGa ñJ tài
Trong g=n hai th$p niên qua, nguQn v n ñ=u tư tr%c ti)p nưDc ngoài (FDI) ñã ñóng góp ñáng kV vào thành t%u kinh t) xã h;i c a Vi t Nam Theo
th ng kê c a B; K) ho]ch và ð=u tư: “Tính ñ)n cu i tháng 10 năm 2006, c+ nưDc có 6.761 d% án còn hi u l%c vDi tMng v n ñ=u tư ñăng ký 57,3 t\ USD,
v n th%c hi n (c a các d% án còn ho]t ñ;ng) ñ]t trên 28,5 t\ USD (N)u tính c+ các d% án ñã h)t hi u l%c thì tMng v n th%c hi n ñ]t hơn 36 t\ USD” TDi h)t tháng 12, tMng v n ñăng kí ñ]t hơn 10 t\ USD [4] FDI góp ph=n t-ng bưDc chuyVn dZch cơ c0u n<n kinh t) theo hưDng gi+m t\ treng GDP c a nông nghi p và tăng t\ treng GDP c a công nghi p, ch) bi)n, dZch v[ và công ngh cao Riêng trong lĩnh v%c công nghi p, FDI t]o ra kho+ng 40% s+n lư.ng FDI cũng t]o ñi<u ki n ñV m;t s công ngh tiên ti)n ñư.c chuyVn giao và
ng d[ng t]i Vi t Nam, t]o công ăn vi c làm tr%c ti)p và gián ti)p cho hàng tri u lao ñ;ng có kĩ năng gi+n ñơn và bưDc ñ=u góp ph=n hình thành m;t l%c lư.ng lao ñ;ng có kĩ năng cao, ñQng thli cũng ñem l]i cơ h;i ñV các nhà qu+n
lí c a Vi t Nam ti)p c$n vDi trình ñ; qu+n lí s+n xu0t c a th) giDi Không kém ph=n quan treng, FDI góp ph=n ñáng kV vào vi c gia tăng giá trZ xu0t kh^u, do v$y tác ñ;ng tr%c ti)p tDi cán cân thương m]i c a n<n kinh t) theo hưDng ngày càng lành m]nh hơn
Tuy nhiên, ti)n trình toàn c=u hóa kinh t) (sau ñây gei tƒt là toàn c=u hóa) ñang diBn ra nhanh chóng trên nhi<u ngành và lĩnh v%c kinh t) ñã tác ñ;ng rõ r t và nhi<u chi<u tDi vi c thu hút và sO d[ng nguQn v n ñ=u tư tr%c ti)p nưDc ngoài c a Vi t Nam M;t m…t, toàn c=u hóa mang l]i cơ h;i ñV n<n kinh t) có thV ti)p c$n vDi m;t thZ trưlng v n r;ng rãi và ho]t ñ;ng m;t cách tương ñ i t% do; mang l]i l.i th) so sánh cho m;t s y)u t thu hút ñ=u tư v n
có như nguQn nhân l%c r‡ và nguQn tài nguyên phong phú, ñQng thli t]o ra
Trang 7m;t s y)u t thu hút ñ=u tư mDi M…t khác, ti)n trình toàn c=u hóa cũng t]o
ra m;t môi trưlng c]nh tranh kh c li t hơn trong vi c thu hút FDI, trong khi
s c c]nh tranh thu hút ñ=u tư c a Vi t Nam ñã có nh'ng giai ño]n có biVu
hi n gi+m sút L.i th) so sánh c a nguQn nhân l%c và tài nguyên bZ suy gi+m tương ñ i trong tương quan vDi các y)u t v n và công ngh khi n<n kinh t) toàn c=u ñang t-ng bưDc chuyVn sang n<n kinh t) tri th c Trong khi ñó, nguQn nhân l%c c a Vi t Nam l]i chưa ñ năng l%c ñV thu hút, h0p th[ m;t cách t i ưu nh'ng nguQn v n và công ngh trên thZ trưlng qu c t) Môi trưlng thu hút ñ=u tư c a Vi t Nam v#n còn nhi<u b0t c$p, chưa ñáp ng ñư.c nh'ng diBn bi)n nhanh chóng c a ti)n trình toàn c=u hoá m…c dù ngày càng ñư.c hoàn thi n và ñi<u chrnh theo hưDng c@i m@ hơn, nh0t là khi b; Lu$t ð=u tư bƒt ñ=u có hi u l%c vào ngày 01/7/2006 Ngoài ra, xu hưDng t%
do hoá thương m]i, h;i nh$p kinh t) qu c t), m@ r;ng thZ trưlng làm cho các doanh nghi p c a Vi t Nam, nh0t là nh'ng doanh nghi p có v n FDI s+n xu0t các s+n ph^m hưDng tDi thZ trưlng ngoài nưDc, ph+i ñ i m…t vDi m;t thZ trưlng c]nh tranh ngày càng kh c li t hơn Do v$y, trên th%c t), m…c dù ñã ñ]t ñư.c m;t s thành t%u ban ñ=u trong vi c thu hút FDI, song dòng FDI vào
Vi t Nam cũng không tránh kh‰i nh'ng bi)n ñ;ng, th$m chí trong m;t s thli ñiVm giá trZ FDI thu hút bZ thoái lui do tác ñ;ng c a môi trưlng qu c t) Hi n tư.ng này ñư.c biVu hi n rõ nh0t trong giai ño]n sau cu;c kh ng ho+ng tài chính ti<n t khu v%c năm 1997
V0n ñ< ñ…t ra là: Ti)n trình toàn c=u hóa kinh t) ñã tác ñ;ng lên dòng FDI qua nh'ng kênh nào? Dòng FDI c a th) giDi nói chung và c a Vi t Nam nói riêng ñã v$n ñ;ng th) nào dưDi dưDi tác ñ;ng ñó? Và quan treng hơn c+ là các nhà ho]ch ñZnh chính sách có thV làm gì ñV kiVm soát ho…c ñi<u chrnh nh'ng tác ñ;ng này nh‹m t]o ra m;t dòng FDI t i ưu vào Vi t Nam?
Nh'ng v0n ñ< trên ñòi h‰i ph+i ñư.c phân tích m;t cách tMng quan và kZp thli ñV có thV hŒ tr các nhà ho]ch ñZch chính sách trong vi c l%a chen
Trang 8m;t phương ỏn t i ưu nh‹m ti)p t[c t$n d[ng m;t cỏch h'u hi u nguQn v n FDI trong thli gian tDi, khi ti)n trỡnh toàn c=u hoỏ ngày càng diBn ra nhanh và r;ng hơn, khi Vi t Nam ủó là thành viờn c a TM ch c Thương m]i Th) giDi (WTO) và s• ngày càng m@ cOa và h;i nh$p ủ=y ủ hơn vDi n<n kinh t) th) giDi Trong b i c+nh ủú, tỏc gi+ l%a chen v0n ủ< “Tỏc ủ ng c a toàn c u húa kinh t ủ i v i dũng v n ủ u tư tr c ti p nư c ngoài vào Vi t Nam” làm ủ< tài lu$n ỏn
2 Tỡnh hỡnh nghiờn cMu ủJ tài
Đ có nhiều nghiên cứu trong v ngo i nước về to n cầu hoá núi chung
và toàn c=u húa kinh t) núi riờng Trong số đó phải kể đến các tác giả như Đỗ Lộc Diệp (Chủ nghĩa Tư bản đầu Thế kỉ XXI), Nguyễn Duy Quý (Thế giới Trong Hai Thập niên đầu Thế kỉ XXI), Trần Văn Tùng (Tính Hai mặt của
To n cầu hoá), Dương Phú Hiệp v Vũ Văn H (To n cầu hóa Kinh tế), Fred
W Riggs, Tehranian, Modelski, ChaseLDunn, Jeffry Hart (Khái niệm Cơ bản
về To n cầu hoá), David Held v McGrew (Sự Chuyển mình To n cầu), Michel Beaud (Lịch sử Chủ nghĩa Tư bản từ 1500 đến 2000), Harry Shutt (Chủ nghĩa Tư bản: Những Bất ổn Tiềm t ng), Tôn Ngũ Viên (To n cầu hoá: Nghịch lý của Thế giới Tư bản Chủ nghĩa), Nguyễn Trần Quế (Những Vấn đề
To n cầu Ng y nay) Mặc dù có phương pháp tiếp cận, cách lập luận hoặc dùng những thuật ngữ khác nhau, song phần lớn các tác giả đều đi tìm lời giải cho vấn đề “To n cầu hóa l gì?” Để trả lời câu hỏi n y, hầu hết các tác giả
đều căn cứ v o những khía cạnh sau của to n cầu hoá: (1) Thời gian v không gian của to n cầu hoá; (2) Các lĩnh vực của to n cầu hoá; (3) Hình thức biểu hiện của to n cầu hóa; v (4) Tác động của to n cầu hóa
Xét về thời điểm xuất hiện v không gian của to n cầu hoá, một số học giả cho rằng quá trình to n cầu hoá đ xảy ra từ nhiều năm trước đây; song quy mô v v mức độ của to n cầu hoá trong những năm gần đây được đẩy nhanh lên gấp nhiều lần Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến to n cầu hóa kinh t)
l những tiến bộ vượt bậc về khoa học v công nghệ trong những th$p kr cuối
Trang 9của Thiên niên kỉ thứ Hai Hầu hết các học giả đều thống nhất quan điểm l
to n cầu hoá diễn ra trên mọi lĩnh vực, trong đó nổi bật nhất l : To n cầu hoá kinh tế, to n cầu hoá chính trị, to n cầu hóa sinh thái v môi trường, to n cầu hóa văn hoá v to n cầu hoá thông tin
Hình thức biểu hiện của to n cầu hoá cũng rất đa dạng Trong đó, nổi bật l một cơ sở hạ tầng to n cầu dựa trên tri thức, khoa học v công nghệ v một kiến trúc thượng tầng đang từng bước được hình th nh qua việc ng y c ng
có nhiều thiết chế, tổ chức quốc tế chuyên về những lĩnh vực khác nhau được
th nh lập Trong lĩnh vực kinh tế, to n cầu hoá được biểu hiện cụ thể trong một số mặt sau: Th nh t, thZ trưlng v n gQm cỏc dũng ủ=u tư tr%c ti)p nưDc ngoài (FDI), vi n tr phỏt triVn chớnh th c (ODA), cỏc kho+n vay song phương, ủa phương, cỏc kho+n ủ=u tư qua thZ trưlng ch ng khoỏn…, ủư.c m@ r;ng v< quy mụ, di chuyVn nhanh theo xu hưDng t% do hơn; Th hai, thZ trưlng hàng húa và dZch v[ c a cỏc n<n kinh t) ủư.c m@ r;ng và chuyVn dZch m]nh v< cơ c0u, liờn k)t và ph[ thu;c l#n nhau nhi<u hơn; Th ba, nguQn nhõn l%c toàn c=u cú bưDc trư@ng thành v< ch0t lư.ng, ủư.c huy ủ;ng và sO d[ng dưDi nhi<u hỡnh th c mDi ủa d]ng hơn vDi s% hŒ tr c a cụng ngh thụng tin và cỏc phương th c qu+n lớ s+n xu0t và phõn ph i s+n ph^m mDi;
Th tư, khoa hec và cụng ngh ủ]t ủư.c nh'ng thành t%u nMi b$t, vư.t tr;i, ủư.c chuyVn giao, ng d[ng và ngày càng ủúng vai trũ quan treng hơn như m;t y)u t ủ=u vào c a s+n xu0t, bưDc ủ=u t]o cơ s@ cho n<n kinh t) tri th c toàn c=u; Th năm, m;t ki)n trỳc kinh t) toàn c=u ủang ủư.c hỡnh thành vDi
vi c nhi<u liờn k)t, thV ch) kinh t) qu c t) ti)p t[c ủư.c c ng c , hoàn thi n, ho…c mDi ra ủli nh‹m ủỏp ng yờu c=u v< qu+n lớ, ủi<u ti)t cỏc quan h kinh t) mDi ngày càng ủan xen và ph c t]p hơn gi'a cỏc qu c gia
M;t s tỏc gi+ ho…c tM ch c như IMF, WB hay WTO cũng t$p trung vào nghiờn c u v< tỏc ủ ng c a toàn c u hoỏ ủ i v i n n kinh t th gi i Ch•ng h]n IMF ủó vi)t trong bỏo cỏo ViBn c+nh Kinh t) Th) giDi năm 1997 như sau:
Trang 10Toàn c=u hoá t c là s% ph[ thu;c l#n nhau v< kinh t) gi'a các qu c gia trên th) giDi ngày càng tăng thông qua giá trZ các kho+n giao dZch xuyên biên giDi v< hàng hoá, và các dZch v[ v< di chuyVn dòng v n qu c t) ngày càng lDn hơn, và cũng thông qua vi c phM bi)n công ngh nhanh chóng hơn Toàn c=u hoá mang ñ)n c+ thách th c và cơ h;i cho các n<n kinh t) và các nhà quy)t sách • c0p ñ; r;ng, l.i ích phúc l.i c a toàn c=u hoá v< b+n ch0t là tương t% như quá trình chuyên môn hoá, và m@ r;ng thZ trưlng thông qua thương m]i, như các nhà kinh t) hec cM ñiVn ñã nh0n m]nh B‹ng vi c phân hoá l%c lư.ng lao ñ;ng qu c t) m]nh m• hơn và vi c phân bM hi u qu+ hơn các kho+n ti)t
ki m, toàn c=u hoá ñã nâng cao năng su0t lao ñ;ng và m c s ng trung bình, trong khi ñó, kh+ năng ti)p c$n các s+n ph^m nưDc ngoài cho phép khách hàng ñư.c hư@ng hàng lo]t các hàng hoá và dZch v[ vDi chi phí th0p hơn Toàn c=u hoá cũng mang l]i l.i ích, ch•ng h]n b‹ng cách cho phép m;t qu c gia huy ñ;ng m;t giá trZ tài chính lDn hơn (như các nhà ñ=u tư có thV ti)p m;t cách r;ng rãi hơn tDi m;t lo]t các công c[ tài chính @ nh'ng thZ trưlng khác nhau) và nâng cao m c ñ; c]nh tranh gi'a các công ty [71, tr.45]
Nh'ng tác ñ;ng trên c a toàn c=u hoá là không ñQng ñ<u ñ i vDi các n<n kinh t) phát triVn và ñang phát triVn Các qu c gia tư b+n phát triVn, vDi ti<m l%c kinh t) m]nh m•, dQi dào v< v n, công ngh , kinh nghi m qu+n lí và nguQn nhân l%c có kĩ năng lao ñ;ng cao, s• có kh+ năng chi ph i, tác ñ;ng ñ)n n<n kinh t) toàn c=u @ m c ñ; và quy mô r;ng lDn hơn Trong khi ñó, các
qu c gia ñang phát triVn, do nguQn l%c h]n ch), s• ít có kh+ năng chi ph i n<n kinh t) qu c t), mà ngư.c l]i s• chZu tác ñ;ng và ph[ thu;c nhi<u hơn vào n<n kinh t) th) giDi ði<u này cũng có nghĩa là l.i nhu$n và r i ro t- toàn c=u hoá chƒc chƒn s• @ nh'ng m c ñ; khác nhau gi'a các n<n kinh t) này
V< tác ñ ng c a toàn c u hoá kinh t ñ i v i dòng ñ u tư tr!c ti p
nư c ngoài, trên cơ s@ các hec thuy)t kinh t) cM ñiVn, k)t h.p vDi th%c tiBn
Trang 11c a ti)n trình toàn c=u hoá kinh t) trong hai th$p niên qua, m;t s tác gi+ ñã
nŒ l%c phát triVn m;t s mô hình lí thuy)t v< FDI trong giai ño]n toàn c=u hoá; nghiên c u v< s% v$n ñ;ng c a FDI toàn c=u trong m i liên h vDi nguQn nhân l%c, nguQn tài nguyên, vDi xu hưDng t% do hoá thương m]i hàng hoá và dZch v[…Theo mô hình OLI do tác gi+ John Dunning và m;t s nhà nghiên khác phát triVn, các y)u t như quy<n s@ h'u v n, ñZa ñiVm ñ=u tư và quá trình n;i ñZa hóa ñư.c nh0n m]nh như là nh'ng y)u t quy)t ñZnh ñ i vDi dòng FDI M;t s tác gi+ khác l]i thiên v< mô hình “l%c hút” và “l%c ñ^y” ñ i vDi FDI Trong khi ñó theo các tác gi+ He Liping thu;c Vi n Nghiên c u tài chính, ngân hàng và kinh t) qu c gia c a Trung Qu c (Impact of Globalization on China: An Accessment with regard to China’ Reforms and Liberalization) và Deepack Nayyar (2000) thu;c Vi n Nghiên c u Th) giDi v< Kinh t) Phát triVn (Cross>border movements of people) thì dòng FDI v$n ñ;ng dưDi tác ñ;ng c a xu hưDng nh0t thV hoá các y)u t s+n xu0t trên toàn c=u M;t s nghiên c u khác nh0n m]nh tác ñ;ng c a khoa hec và công ngh ,
c a các công ty TNC, c a các thV ch) kinh t), tài chính qu c t) ho…c c a các chính sách kinh t) vĩ mô tDi FDI
V< tác ñ ng c a toàn c u hoá kinh t ñ i v i dòng FDI vào Vi't Nam, các tác gi+ như NguyBn Văn Dân (Nh'ng v0n ñ< c a Toàn c=u hoá kinh t) 2001); Võ ð]i Lư.c (Kinh t) ñ i ngo]i nưDc ta hi n nay: tình hình và các gi+i pháp 2004); Tr=n Văn The (Thli cơ mDi cho FDI @ Vi t Nam 2005) nh0n m]nh tác ñ;ng c a vi c c+i thi n môi trưlng ñ=u tư và ch trương h;i nh$p kinh t) qu c t) c a Vi t Nam ñ i vDi FDI Trong khi ñó, các tác gi+ NguyBn Như Bình và Jonathan Haughton (Trade Liberalization and Foreign Direct Investment in Vietnam 2002) l]i nh0n m]nh tác ñ;ng c a vi c m@ cOa thZ trưlng và gia nh$p WTO ñ i vDi dòng FDI Theo hai tác gi+, vDi vi c Vi t Nam ngày càng h;i nh$p sâu hơn vào n<n kinh t) th) giDi và tr@ thành thành
Trang 12viên c a WTO, dòng FDI vào Vi t Nam s• ñư.c gia tăng ñáng kV
Các nghiên c u trên ñây m…c dù ñã ñ< c$p ñ)n m;t s khía c]nh riêng r• c a toàn c=u hoá kinh t) và tác ñ;ng c a chúng ñ i vDi n<n kinh t) th) giDi nói chung, cũng như ñ i vDi dòng FDI vào Vi t Nam nói riêng song v#n chưa thV ph+n ánh m;t cách toàn di n và h th ng s% v$n ñ;ng c a toàn c=u hoá cũng như tác ñ;ng c a chúng ñ i vDi dòng FDI, nh0t là tác ñ;ng c a toàn c=u hoá ñ i vDi dòng FDI vào Vi t Nam trong nh'ng năm v-a qua Do v$y ñ< tài
c a lu$n án do tác gi+ l%a chen là hoàn toàn mDi m‡ và không trùng l…p vDi các nghiên c u trưDc ñây
3 MOc ñích và nhiQm vO nghiên cMu cGa luTn án
M%c ñích c a lu(n án là: Nghiên c u v< tác ñ;ng c a toàn c=u hóa kinh t)
ñ i vDi s% v$n ñ;ng c a dòng FDI vào Vi t Nam và g.i ý m;t s gi+i pháp nh‹m khai thác các tác ñ;ng thu$n l.i, ñQng thli h]n ch) tDi m c cao nh0t các tác ñ;ng b0t l.i c a toàn c=u hóa kinh t) ñ i vDi dòng FDI vào Vi t Nam
ð+ ñ,t m%c ñích trên, lu(n án c n gi/i quy t m t s nhi m v% sau:
> Nghiên c u cơ s@ lý thuy)t và th%c tiBn c a toàn c=u hoá kinh t); Xác ñZnh m;t s ñ…c trưng cơ b+n c a toàn c=u hoá kinh t) trong m i liên h vDi s% v$n ñ;ng c a dòng FDI;
> Trên cơ s@ ñó, xác ñZnh cơ ch tác ñ ng c a toàn c=u hóa kinh t) ñ i vDi dòng FDI;
> Phân tích tác ñ;ng c a toàn c=u hoá kinh t) ñ i vDi dòng FDI trên th) giDi;
> Phân tích tác ñ;ng c a toàn c=u hoá kinh t) ñ i vDi dòng FDI vào Vi t Nam;
> Rút ra m;t s nh$n xét v< nh'ng ñiVm còn b0t c$p trong vi c thu hút FDI vào Vi t Nam trong b i c+nh toàn c=u hóa kinh t)
> Khuy)n nghZ m;t s phương hưDng và gi+i pháp nh‹m t$n d[ng các tác ñ;ng tích c%c và gi+m thiVu tác ñ;ng tiêu c%c c a toàn c=u hóa kinh t) ñ i vDi vi c thu hút và sO d[ng FDI @ Vi t Nam; Theo ñó c=n ch ñ;ng ñi<u chrnh
Trang 13mụi trưlng ủ=u tư, kiVm soỏt cỏc y)u t thZ trưlng ủV cú thV thu hỳt ủư.c m;t giỏ trZ FDI t i ưu nh‹m phỏt huy hi u qu+ vi c sO d[ng l.i th) so sỏnh c a cỏc y)u t thu hỳt ủ=u tư như nguQn nhõn l%c và tài nguyờn thiờn nhiờn
4 ðVi tưXng và phYm vi nghiờn cMu
ð i tư.ng nghiờn c u c a lu$n ỏn là ti)n trỡnh toàn c=u hoỏ kinh t) và tỏc ủ;ng c a ti)n trỡnh này ủ i vDi s% v$n ủ;ng c a dũng FDI trờn th) giDi và
Vi t Nam M…c dự ti)n trỡnh toàn c=u húa cú thV tỏc ủ;ng ủ)n nhi<u khớa c]nh
c a FDI, t- giỏ trZ, cơ c0u FDI ủ)n vi c sO d[ng nguQn FDI thu hỳt ủư.c, vDi kh+ năng cho phộp và trong khuụn khM c a m;t lu$n ỏn ti)n sĩ, tỏc gi+ c a lu$n ỏn xin giDi h]n ph]m vi nghiờn c u c a lu$n ỏn là nh'ng tỏc ủ;ng c a toàn c=u húa kinh t) ủ i vDi giỏ trZ và cơ c0u c a dũng FDI vào Vi t Nam trong kho+ng thli gian t- gi'a th$p kr 1980 tDi cu i năm 2006 > khi ti)n trỡnh toàn c=u húa kinh t) bƒt ủ=u diBn ra m]nh m• và khi Vi t Nam bƒt ủ=u th%c
hi n ch trương ðMi mDi, m@ cOa n<n kinh t)
5 Phương pháp nghiên cứu v nguồn tư liệu
> Cơ s5 phương phỏp lu(n: Tác giả lấy phương pháp duy vật biện chứng
v duy vật lịch sử của chủ nghĩa MácLLênin l cơ sở phương pháp luận của các luận điểm trong nghiên cứu n y
> Cơ s5 lý thuy t: Các lý thuyết kinh tế hec cổ điển cũng như hiện đại, lý thuy)t v< FDI v một số mô hình kinh tế vốn đ được thực tiễn kiểm nghiệm trong tiến trình phát triển của nền kinh tế thế giới trong v i thế kỉ qua, sẽ được
sO dụng trong các lập luận của b i viết
L Cơ s5 th c ti7n: Các số liệu, dữ liệu, phân tích v lập luận từ các tổ chức kinh tế L thương mại của Liên hợp quốc, các tổ chức tín dụng, thương mại quốc tế như Ngân h ng Thế giới (WB), Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF), Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO), một số tổ chức phi chính phủ (NGO), t- cơ sở nghiên cứu c a các quốc gia trong khu vực v trên thế giới, kết hợp với cỏc d' li u th ng kờ
Trang 14chính th c t- các cơ quan, tM ch c c a ViÖt Nam s• ñư.c sO d[ng ñV minh hea cho các l$p lu$n c a lu$n án Do h th ng th ng kê, m;t s s li u mDi chr ñư.c c$p nh$t tDi cu i năm 2004 hoăc năm 2005 Tuy nhiên, trong kh+ năng cho phép, tác gi+ s• c gƒng tìm và sO d[ng s li u mDi nh0t, trong m;t s trưlng h.p là c$p nh$t ñ)n h)t năm 2006 ho…c ñ)n h)t tháng 6 năm 2007
Phương pháp nghiên c9u: Tác gi+ s• sö d[ng phương pháp so sánh, ñ i chi)u (ch y)u là ñZnh tính), phân tích các cơ s@ d' li u ñV tìm hiVu v< các kênh tác ñ;ng c a toàn c=u hóa ñ i vDi dòng FDI, mô hình hóa kênh này và
sO d[ng mô hình này ñV ñánh giá tác ñ;ng c a toàn c=u hóa ñ i vDi dòng FDI trên th) giDi nói chung và dòng FDI vào Vi t Nam nói riêng Trên cơ s@ các k)t lu$n rút ra t- ñánh giá này, tác gi+ s• g.i ý m;t s gi+i pháp nh‹m t]o ñi<u
ki n cho vi c thu hút m;t dòng FDI t i ưu vào Vi t Nam
6 NhZng ñóng góp m\i cGa luTn án
V< lý lu$n và th%c tiBn c a ti)n trình toàn c=u hoá: Tác gi+ ñã h th ng hoá
cơ s@ lí lu$n và th%c tiBn c a ti)n trình toàn c=u hoá kinh t) và kh•ng ñZnh toàn c=u hoá kinh t) là m;t xu th) khách quan, v-a có tính h th ng, k) th-a, v-a có tính ñ;t bi)n c a n<n kinh t) th) giDi Ti)n trình toàn c=u hoá kinh t) có m;t s ñ…c trưng cơ b+n liên quan tDi xu hưDng v$n ñ;ng c a dòng FDI trên th) giDi
T- các ñ…c trưng c a toàn c=u hoá kinh t), tác gi+ phát hi n ra các kênh tác ñ;ng c a toàn c=u hoá kinh t) ñ i vDi s% v$n ñ;ng c a dòng FDI và trên
cơ s@ ñó xây d%ng mô hình cơ ch) tác ñ;ng c a toàn c=u hoá ñ i vDi dòng FDI Theo ñó, dòng FDI s• chZu tác ñ;ng c a: (1) Môi trưlng pháp lí toàn c=u v< FDI; (2) ThZ trưlng hàng hoá và dZch toàn c=u; và (3) Các y)u t s+n xu0t, ñ…c bi t là c a nguQn nhân l%c trên toàn c=u cũng như trong n;i b; nưDc ti)p nh$n ñ=u tư
D%a vào mô hình cơ ch) tác ñ;ng c a toàn c=u hoá ñ i vDi dòng FDI, tác
Trang 15gi+ phân tích xu hưDng, giá trZ và cơ c0u c a dòng FDI trên toàn c=u Theo
ñó, ti)n trình toàn c=u hoá kinh t) ñã làm gia tăng tMng giá trZ FDI trên toàn c=u; góp ph=n t-ng bưDc chuyVn hưDng m;t ph=n dòng FDI t- các n<n kinh t) phát triVn sang các n<n kinh t) ñang phát triVn và ñang chuyVn ñMi, ñ…c bi t là vào khu v%c châu Á; chuyVn dZch cơ c0u FDI nghiêng v< khu v%c dZch v[ và các ngành tham d[ng tri th c và công ngh
Phân tích ti)n trình h;i nh$p kinh t) qu c t) c a Vi t Nam và cơ h;i ñ i vDi Vi t Nam trong vi c ti)p c$n vDi thZ trưlng v n qu c t), trong ñó có nguQn FDI
Phân tích tác ñ;ng c a toàn c=u hoá kinh t) ñ i vDi vi c c+i thi n môi trưlng FDI c a Vi t Nam, ñ i vDi giá trZ và cơ c0u FDI vào Vi t Nam qua các kênh môi trưlng ñ=u tư, thZ trưlng và các y)u t nguQn l%c s+n xu0t DưDi tác ñ;ng này, giá trZ FDI ñã gia tăng m;t cách tương ñ i Mn ñZnh trong g=n 20 năm liên t[c; cơ c0u FDI bưDc ñ=u ñư.c dZch chuyVn hưDng vào khu v%c dZch v[ và khoa hec công ngh
Phân tích m;t s b0t c$p trong quá trình thu hút FDI c a Vi t Nam, trong
ñó nh0n m]nh vi c Vi t Nam ñã chưa thành công trong vi c sO d[ng các y)u t n;i l%c ñV thu hút và ñZnh hưDng dòng FDI vào nh'ng lĩnh v%c mong mu n và ñV phát huy ñư.c l.i th) so sánh c a mình
Trên cơ s@ các phân tích v< tác ñ;ng c a toàn c=u hoá kinh t) ñ i vDi s% v$n ñ;ng c a dòng FDI vào Vi t Nam trong thli gian qua và m;t s d% báo v< xu hưDng v$n ñ;ng c a dòng FDI trên th) giDi trong thli gian tDi, tác gi+ g.i ý m;t s gi+i pháp nh‹m ñ^y m]nh công tác thu hút FDI vào
Vi t Nam thông qua vi c c+i thi n môi trưlng FDI, thZ trưlng và nguQn l%c s+n xu0t Theo ñó Môi trưlng t]o cơ s@ pháp lí và cơ s@ h] t=ng cho các ho]t ñ;ng ñ=u tư; ThZ trưlng t]o ñ;ng l%c cho vi c thu hút ñ=u tư; Còn các y)u t nguQn l%c, ñ…c bi t nguQn nhân l%c s• ñóng vai trò c t y)u trong
Trang 16vi c huy ñ;ng và ñZnh hưDng dòng FDI vào nh'ng lĩnh v%c mong mu n
c a Vi t Nam Như v$y, vi c ph i h.p sO d[ng c+ ba y)u t trên, theo nh'ng li<u lư.ng, t\ l phù h.p s• là chìa khoá c a thành công trong công tác thu hút FDI c a Vi t Nam
7 KFt cBu cGa luTn án
Ngoài ph=n m@ ñ=u, k)t lu$n, m[c l[c, ph[ l[c và tài li u tham kh+o, toàn b; n;i dung chính c a Lu$n án ñư.c chia làm 3 chương sau ñây:
Chương 1: Tác ñ]ng cGa toàn c^u hoá kinh tF ñVi v\i dòng FDI trên thF gi\i trình bày tMng quan v< toàn c=u hoá kinh t), phân tích cơ s@ lý thuy)t và th%c tiBn và các ñ…c trưng c a toàn c=u hoá; Xác ñZnh các các kênh tác ñ;ng và phân tích tác ñ;ng c a toàn c=u hoá ñ i vDi s% v$n ñ;ng c a dòng FDI toàn c=u Chương 2: Tác ñ]ng cGa toàn c^u hoá kinh tF ñVi v\i dòng FDI vào ViQt Nam phân tích tác ñ;ng c a toàn c=u hoá ñ i vDi dòng FDI vào
Vi t Nam trong b i c+nh n<n kinh t) ñang t-ng bưDc h;i nh$p vDi n<n kinh t) th) giDi
Chương 3: Xu hư\ng phát tricn cGa dòng FDI toàn c^u : m]t sV giei pháp nâng cao hiQu que thu hút FDI vào ViQt Nam d% báo xu hưDng phát triVn c a dòng FDI toàn c=u; Phân tích m;t s thu$n l.i và khó khăn c a Vi t Nam trong vi c thu hút nguQn v n FDI trong thli gian tDi, hi u qu+ c a vi c khai thác các y)u t ñ=u vào c a s+n xu0t ñV thu hút FDI và sau ñó ñưa ra m;t s gi+i pháp nh‹m phát huy tác ñ;ng tích c%c và gi+m thiVu tác ñ;ng tiêu c%c c a toàn c=u hóa ñ i vDi dòng FDI vào Vi t Nam
Trang 17CHƯƠNG 1 TÁC ð(NG C)A TOÀN C"U HểA KINH T ð-I V.I DềNG FDI TRấN TH GI.I
1.1 M(T S- QUAN NI5M Vj TOÀN C"U HOÁ : CƠ S! Lí
1.1.1 M]t sV quan niQm vJ toàn c^u hoỏ
Căn c vào thời điểm xuất hiện, quá trình phát triển, hình thức biểu hiện, nội dung, chức năng, tác động và cỏc yếu tố liên quan như lịch sử, chính trị, kinh tế v văn hóa… đ có những cách hiểu tương đối đa dạng về to n cầu hoá Một s nhà nghiờn c u cho rằng to n cầu hóa thực chất l một giai đoạn phát triển của x hội lo i người, l sự chuyển tiếp từ giai đoạn quốc tế hóa trước đó Trong khi đó, một s tỏc gi+ khỏc lại khẳng định to n cầu hóa l một hiện tượng đặc biệt trong những năm cuối của Thiên niên kỉ thứ Hai
Majid Tehranian, giáo sư của trường Đại học HaLoai, định nghĩa về to n cầu hóa như sau:
To n cầu hóa l một quá trình đ diễn ra trong 5000 năm qua, song đ phát triển rất nhanh chóng từ khi Liên Xô sụp đổ vào năm 1991 Các yếu tố của to n cầu hóa gồm các dòng vốn, lao động, quản lí, tin tức, hình ảnh v dữ liệu xuyên biên giới Động lực chính của to n cầu hóa l các công ty xuyên quốc gia (TNC), các tổ chức truyền thông xuyên quốc gia (TMCs), các tổ chức liên chính phủ (IGOs), các tổ chức phi chính phủ (NGOs), v các tổ chức tương đương/thay thế chính phủ (AGOs) Từ quan điểm nhân học, to n cầu hóa bao gồm cả các hệ quả tích cực v tiêu cực: nó sẽ vừa thu hẹp vừa mở rộng khoảng cách thu nhập giữa v trong các quốc gia, vừa tăng cường v vừa xóa nhòa đi sự thống trị về chính trị, vừa l m đồng nhất v vừa l m đa dạng hóa bản sắc văn hóa [65]
Trang 18Theo quan ệiÓm n y, to n cẵu hãa l mét quị trừnh liến tôc tõ nhiÒu nẽm qua v phịt triÓn mỰnh mỳ mét cịch ệét biạn tõ nẽm 1991 đó là quá trình nh0t thV hãa cịc yạu tè s+n xu0t cựa nÒn kinh tạ thạ giắi, cịc yạu tè thềng tin
v vẽn hãa Quá trình toàn c=u hoá diBn ra vDi s% hỂ tr c a mét hỷ thèng cịc thÓ chạ qu c t), tữ chục ệa v xuyến quèc gia Tiạn trừnh to n cẵu hãa n y tịc ệéng theo c+ chi<u hưDng tÝch cùc v tiếu cùc tDi sù phịt triÓn kinh tạ L x héi to n cẵu XĐt v< thêi ệiÓm xuÊt hiỷn, quan ệiÓm trên ệ−ĩc chia sĨ bẻi nhọng ng−êi theo chự nghỵa ho i nghi (Sceptics) [58] vắi lẺp luẺn rỪng thùc ra khềng cã cịi gải l Ộtiạn trừnh to n cẵu hoịỢ > không có thli ựiVm xu0t hi n
c a toàn c=u hoá BỪng cịch so sịnh giị trỡ th−ểng mỰi thạ giắi qua cịc thêi
kú (tÝnh tõ thạ kử thụ 19), tr−êng phịi n y cho rỪng nhọng gừ diÔn ra trong nÒn kinh tạ thạ giắi hiỷn nay khềng phời l ệiÒu gừ ngo i dù bịo ậã l mét nÒn kinh tạ ệ−ĩc hừnh th nh bẻi Ổquy luẺt mét giịỖ, phờn ịnh mục ệé cao cựa hiỷn t−ĩng quèc tạ hoị; v l sù t−ểng tịc giọa cịc nÒn kinh tạ trến thạ giắi Trến thùc tạ, thạ giắi ng y c ng trẻ nến Ýt gớn kạt hển so vắi tr−ắc ệẹy; quyÒn lùc cựa cịc quèc gia ệ−ĩc tẽng c−êng; cịc nh n−ắc v thỡ tr−êng sỳ kiÓm soịt v quyạt ệỡnh mục ệé to n cẵu hoị cịc vÊn ệÒ kinh tạ, x héi
Trịi lỰi, nhọng ng−êi cã quan ệiÓm thiến vÒ to n cẵu hãa (hyperglobalist) nhÊn mỰnh rỪng to n cẵu hoị l mét giai ệoỰn ệẳc biỷt, ệét biạn trong lỡch sỏ phịt triÓn cựa x héi lo i ng−êi Trong giai ệoỰn n y, cịc vÊn ệÒ kinh tạ v chÝnh trỡ ệ−ĩc to n cẵu hoị; vai trư cựa cịc chÝnh phự bỡ suy giờm v ệéng lùc chÝnh ệÓ thóc ệÈy to n cẵu hoị l vèn v cềng nghỷ Hỷ quờ l : Ộto n cẵu hoị kinh tạ ệang dÉn ệạn viỷc Ổphi quèc gia hoịỖ cịc nÒn kinh tạ thềng qua viỷc thiạt lẺp cịc mỰng l−ắi xuyến quèc gia vÒ sờn xuÊt, th−ểng mỰi v t i chÝnhỢ[58] Còng t−ểng tù vắi quan ệiÓm trến, nhọng ng−êi theo chự nghỵa cời biạn (transformationalists) khỬng ệỡnh to n cẵu hoị l mét hiỷn t−ĩng ch−a tõng xờy ra To n cẵu hóa tỰo nến cịc mèi liến hỷ lÉn nhau ẻ mục ệé cao nhÊt
Trang 19từ trước tới nay giữa các quốc gia, v vì vậy, quyền lực của các quốc gia sẽ
được điều chỉnh, cơ cấu lại [58]
Việt Nam, theo tác giả Nguyễn Duy Quý v một số tác giả khác:
“ , trình độ cao v chất lượng mới của quốc tế hoá kinh tế, nay
được gọi l to n cầu hoá, chỉ mới xuất hiện từ hơn một thập kỉ nay Xét đến nguyên nhân tạo th nh các động lực thúc đẩy của
to n cầu hoá, hầu hết các nh nghiên cứu trên thế giới đều cho rằng tiến trình to n cầu hoá mới ở những bước đầu ” [31, tr 58] Các tác giả cũng nhấn mạnh: “ to n cầu hoá l xu thế lớn của thời đại, song xu thế ấy có khách quan đến mấy thì cũng vẫn do con người tạo ra, nó l kết quả phức hợp của nhiều yếu tố, m mỗi yếu tố đều l sản phẩm của con người ” [31, tr 65]
Với tác giả Đỗ Lộc Diệp v một số đồng tác giả của cuốn Chủ nghĩa Tư bản đầu Thế kỉ XXI, thì to n cầu hoá bắt đầu từ khi:
“ cách mạng tin học trở th nh trung tâm của cuộc cách mạng khoa học công nghệ Thông tin trở th nh nguồn lực chủ yếu bên cạnh những nguồn lực cổ truyền (nguồn lực thiên nhiên, t i chính, sức lao động cơ bắp của con người) Chuyển biến n y l m cho nền sản xuất của các nước hữu quan mang trong lòng nó xu hướng
to n cầu hoá Nó thúc đẩy quá trình nhất thể hoá cao hơn ở trong nước v trong nền kinh tế thế giới, đưa x hội hoá sản xuất lên trình độ to n cầu ở mức cao” [13, tr.25]
Đây l một trong những cách nhìn nhận về to n cầu hoá kinh tế được nhiều học giả ở cả các quốc gia phát triển v đang phát triển chia sẻ nhiều nhất Trong cuốn “Vượt ra khỏi to n cầu hóa: Định hình một nền kinh tế to n cầu bền vững”, tác giả Hazel Henderson nhận định:
“ Tiến trình to n cầu hoá được thúc đẩy bởi 2 yếu tố chính Thứ nhất l công nghệ L yếu tố đ l m tăng tốc việc sáng tạo trong điện
Trang 20tín, máy điện toán, sợi quang học, vệ tinh, v các phương tiện truyền thông khác Sự kết hợp của các công nghệ n y với vô tuyến truyền hình, hệ thống thông tin đại chúng to n cầu Yếu tố thứ hai l l n sóng kéo d i 15 năm trong việc phi điều tiết húa, tư nhân hoá, tự do hoá các luồng tư bản, mở cửa các nền kinh tế quốc gia, mở rộng thương mại to n cầu v chính sách tăng trưởng nhờ xuất khẩu đ dẫn
đến sự sụp đổ của chế độ hối đoái cố định Bretton Woods v o đầu những năm 1970” [68, tr.24]
Như vậy, cũng theo Hazel Handerson [68, tr.24], ngo i công nghệ thông tin và ý chí chủ quan mang m u sắc chính trị của các chính phủ, các thể chế quốc tế cũng l một trong những yếu tố quan trọng thúc đẩy tiến trình to n cầu hoá trong những năm vừa qua
Quan điểm về to n cầu hóa cũng khác biệt xét từ khía cạnh chính trị Theo hầu hết các nước đang phát triển (hay l nhóm các nước phương Nam, theo cách gọi của một số học giả để phân biệt với các nước công nghiệp phát triển (chủ yếu tập trung ở phương Bắc), to n cầu hoá đơn giản chỉ l một chiến lược thực dân hoá lần nữa của Mỹ Theo chiến lược n y, Mỹ sẽ từng bước thiết lập ảnh hưởng của mình ở các nước đang phát triển thông qua các thể chế kinh
tế quốc tế, qua các hiệp định về thương mại tự do song phương với từng nước hoặc đa phương với từng nhóm nước ở những khu vực khác nhau trên thế giới Tuy nhận định n y chưa được kiểm chứng, song không thể phủ nhận một điều
l Mỹ, với GDP chiếm 1/3 GDP thế giới, có thể đủ tiềm năng để mở rộng ảnh hưởng v chi phối nền kinh tế thế giới
Như vậy, có thể nói các quan điểm về to n cầu hoá nói chung cũng như
về to n cầu hoá kinh tế nói riêng l rất đa dạng, thậm chí còn mõu thuẫn v trái ngược nhau cả về mặt học thuật v trong thực tiễn Song bất luận các quan
điểm về to n cầu hoá có thể còn khác xa nhau thế n o, không thể phủ nhận một thực tế l nền kinh tế thế giới trong những năm cuối của thế kỉ XX đ có
Trang 21những thay đổi lớn về cơ sở hạ tầng, đang vận động với một phương thức sản xuất mDi; trong đó quá trình quản lý sản xuất v phân phối sản phẩm được thực hiện với một bản chất v quy mô mới
Tỏc gi+ c a lu$n ỏn này cho r‹ng toàn c=u hoỏ kinh t) là m;t ti)n trỡnh khỏch quan xột c+ v< m…t lớ thuy)t và th%c tiBn Toàn c u húa kinh t là m t giai ủo,n trong ti n trỡnh phỏt tri+n c a n<n kinh t th gi i, phự h>p v i cỏc quy lu(t kinh t , xó h i và thAm ủ(m màu sBc chớnh trC c a th gi i trong nhDng th(p niờn cu i c a Thiờn niờn kE th9 Hai Trong giai ủo,n này, cỏc y u
t s/n xuAt c a n<n kinh t th gi i cú s chuy+n bi n v< chAt, là h qu/ c a
m t quỏ trỡnh tớch luH lõu dài tJ trư c ủú, ph% thu c và ủan xen v i cỏc y u t văn hoỏ, chớnh trC và ủang hỡnh thành nờn m t l c lư>ng s/n xuAt m i L c lư>ng s/n xuAt m i này ủó, ủang và sN hỡnh thành nờn m t quan h s/n xuAt
m i trờn quy mụ toàn c u, trong ủú cỏc n<n kinh t ủư>c v(n ủ ng theo xu
hư ng t do hơn và cũng tuỳ thu c lRn nhau nhi<u hơn
Trong khuụn khM và m[c tiờu c a lu$n ỏn, m…c dự toàn c=u hoỏ diBn ra trong nhi<u lĩnh v%c, Chương I c a Lu$n ỏn này s• chr t$p trung phõn tớch cơ s@ lý lu$n và th%c tiBn c a toàn c=u hoỏ kinh t), cỏc ủ…c trưng c a toàn c=u hoỏ và tỏc ủ;ng c a toàn c=u hoỏ ủ i vDi dũng FDI th) giDi
1.1.2 Cơ sp lý luTn và thrc tisn cGa toàn c^u hoỏ kinh tF : m]t sV ủtc trưng cGa toàn c^u húa kinh tF
1.1.2.1 Cơ s5 lý lu8n c a toàn c u húa kinh t
H=u h)t cỏc hec thuy)t kinh t) hec, cM ủiVn cũng như hi n ủ]i, ủ<u cho th0y s• cú s% tương tỏc gi'a cỏc n<n kinh t) khi cỏc ho]t ủ;ng kinh t) qu c t) mang l]i l.i ớch @ nh'ng m c ủ; khỏc nhau cho cỏc n<n kinh t) M…c d=u cũn m;t s khi)m khuy)t, cỏc lý thuy)t v< thương m]i cM ủiVn ủ<u kh•ng ủZnh vai trũ quan treng c a thương m]i qu c t) Thuy)t thương m]i d%a trờn l.i th) tuy t ủ i c a Adam Smith là cơ s@ ủV gi+i thớch quỏ trỡnh chuyờn mụn húa
Trang 22trong m;t s ngành s+n xu0t c a m;t s qu c gia trong ti)n trình phát triVn kinh t) th) giDi trong 200 năm qua Tuy nhiên, trong giai ño]n toàn c=u hoá,
do d%a trên gi+ ñZnh là thương m]i chr x+y ra gi'a hai nưDc, chi phí v$n t+i b‹ng không và lao ñ;ng là y)u t duy nh0t, song không di chuyVn ra ngoài biên giDi qu c gia và vDi ñi<u ki n c]nh tranh hoàn h+o, lý thuy)t này chr m;t ph=n nào lý gi+i ñư.c xu hưDng chuyên môn hóa lao ñ;ng trong t-ng qu c gia riêng l‡ song không lý gi+i ñư.c xu hưDng chuyên môn hóa trong các ngành công nghi p trên quy mô toàn c=u, @ c+ nh'ng qu c gia không h< có l.i th) tuy t ñ i trong lĩnh v%c ñó
Thuy)t thương m]i d%a trên l.i th) so sánh tương ñ i c a Ricardo ñã gi+i thích ñư.c ñ;ng l%c c a thương m]i qu c t) trong mô hình kinh t) ñơn gi+n, ch ng minh ñư.c thương m]i v#n mang l]i l.i ích n)u m;t qu c gia có l.i th) tương ñ i trong m;t ngành s+n xu0t nào ñó, dù r‹ng qu c gia ñó không
có l.i th) tuy t ñ i trong ngành s+n xu0t ñó so vDi qu c gia khác Nói cách khác, m;t qu c gia s• ñư.c l.i nhi<u hơn m0t n)u qu c gia ñó có ho]t ñ;ng thương m]i vDi qu c gia khác và chuyên môn hoá vào lĩnh v%c mà qu c gia
ñó có th) m]nh nh0t
Mô hình Hecksher>Ohlin ñã ti)n m;t bưDc xa hơn trong vi c ñưa ra khái
ni m hàm lư.ng các y)u t và m c ñ; dQi dào c a các y)u t s+n xu0t nh‹m gi+i thích b+n ch0t c a l.i th) so sánh Theo thuy)t này, cơ s@ c a thương m]i
qu c t) chính là m c ñ; dQi dào tương ñ i các y)u t s+n xu0t c a t-ng qu c gia và hàm lư.ng các y)u t s+n xu0t ñư.c sO d[ng ñV s+n xu0t Tuy nhiên, cũng như thuy)t l.i th) so sánh, như.c ñiVm c a mô hình Hecksher > Ohlin là d%a trên nhi<u gi+ ñZnh, trong ñó gi+ ñZnh các y)u t s+n xu0t không thV di chuyVn gi'a các qu c gia và môi trưlng c]nh tranh hoàn h+o là nh'ng gi+ ñZnh hoàn toàn trái ngư.c vDi hi n th%c thương m]i trong giai ño]n toàn c=u hóa Như v$y, m…c dù chưa thV lý gi+i m;t cách ñ=y ñ v< các khía c]nh c a toàn c=u hoá kinh t) trong giai ño]n hi n nay, các lý thuy)t kinh t) hec cM ñiVn cũng ñã
Trang 23cho th0y thương m]i qu c t) là m;t ñ;ng l%c quan treng, ñQng thli cũng ph+n ánh b+n ch0t, c a ti)n trình toàn c=u hoá kinh t) trong hai th$p kr qua
Cơ s@ lý lu$n v< h;i nh$p kinh t) qu c t) và ho]t ñ;ng c a dòng v n FDI cũng giúp lý gi+i ti)n trình toàn c=u hoá trong nh'ng năm qua Theo He Liping, m;t hec gi+ Trung Qu c, h;i nh$p kinh t) qu c t) t c là “s% tương tác gi'a các l%c lư.ng c a n<n kinh t) n;i ñZa vDi các l%c lư.ng c a n<n kinh t) th) giDi” [69, tr.01] S% tương tác này ñư.c th%c hi n qua vi c các y)u t c a l%c lư.ng s+n xu0t di chuyVn vư.t ra ngoài biên giDi lãnh thM c a m;t n<n kinh t) m;t cách nhanh chóng và vDi quy mô r;ng lDn hơn trên toàn c=u Cũng tương t% vDi quan ñiVm trên, Deepack Nayyar thu;c Vi n Nghiên c u Th) giDi v< Kinh t) Phát triVn thì: “N<n kinh t) th) giDi ñã tr+i qua m;t ti)n trình h;i nh$p kinh t) qu c t) t- năm 1950 Tuy nhiên, m c ñ; toàn c=u hoá
ñã tr@ nên nMi b$t trong ¼ cu i c a th) kr 20 Hi n tư.ng này thV hi n @ ba khía c]nh lDn là thương m]i qu c t), ñ=u tư qu c t) và tài chính qu c t), nh'ng y)u t t]o nên ñ…c thù c a toàn c=u hoá” [61, tr.12] Theo m;t s tác gi+ khác như Chase Dunn, Tehranian, Modelski…[65], h;i nh$p kinh t) qu c t) là m;t trong nh'ng khía c]nh c a toàn c=u hoá và gƒn li<n vDi toàn c=u hoá Theo các tác gi+ này, toàn c=u hoá là m;t quá trình t- 5000 năm nay, song phát triVn m]nh m• nh0t kV t- sau s% s[p ñM c a Liên Xô Các khía c]nh nMi b$t nh0t c a toàn c=u hoá là kinh t), chính trZ, sinh thái, văn hoá và thông tin Trong ñó toàn c=u hoá kinh t) có ñ…c trưng là s% di chuyVn xuyên biên giDi c a các y)u t c a l%c lư.ng s+n xu0t như v n, lao ñ;ng, công ngh , tri
th c và kĩ năng qu+n lý, thông tin… ð;ng l%c thúc ñ^y s% di chuyVn các y)u
t trên là ho]t ñ;ng c a các công ty xuyên qu c gia, các tM ch c trong lĩnh v%c thông tin truy<n thông, các tM ch c liên chính ph , phi chính ph
Mô hình c a John Dunning (Owership > Location > Internalization/OLI) v< ho]t ñ;ng c a ñ=u tư tr%c ti)p nưDc ngoài (FDI) cũng cho th0y ti)n trình toàn c=u hoá kinh t) ñư.c thúc ñ^y m]nh m• b@i các dòng FDI trên toàn c=u Theo mô hình này, m;t công ty s• th%c hi n ho]t ñ;ng ñ=u tư khi các ñi<u
Trang 24ki n sau xu0t hi n: (1) Công ty có l.i th) so sánh so vDi các công ty khác qua
vi c s@ h'u nh'ng y)u t s+n xu0t ñ…c bi t Các y)u t này có thV là v n, công ngh , bí quy)t, kĩ năng…và t]o ñi<u ki n ñV công ty này có l.i th) c]nh tranh
so vDi các công ty khác @ trong nưDc cũng như @ nưDc ngoài; (2) ðZa ñiVm d% ki)n ñ=u tư cũng có nh'ng l.i th) và có thV k)t h.p vDi các y)u t s+n xu0t
c a công ty có v n ñi ñ=u tư Các l.i th) này có thV xu0t phát t- nguQn lao ñ;ng, tài nguyên, cơ s@ h] t=ng, môi trưlng chính trZ, kinh t)…(3) Quá trình n;i ñZa hóa các y)u t nguQn l%c Trên th%c t), dưDi tác ñ;ng c a khoa hec và công ngh , ñ…c bi t là công ngh thông tin; vDi ho]t ñ;ng ngày càng m]nh m• hơn
c a các công ty xuyên qu c gia (TNC), vDi xu hưDng t% do hoá và phi ñi<u ti)t trong hai th$p kr qua, FDI ñã tr@ thành m;t trong nh'ng ñ;ng l%c quan treng c a toàn c=u hoá
Xét tJ góc ñ kinh t chính trC, theo hec thuy)t kinh t) chính trZ Mác>Lênin, lZch sO loài ngưli ñã tr+i qua m;t s phương th c s+n xu0t khác nhau Phương th c s+n xu0t sau bao gil cũng có y)u t k) th-a, có y)u t phát triVn, ñ;t bi)n và ti)n b; hơn phương th c s+n xu0t trưDc S% chuyVn hóa t- m;t phương th c s+n xu0t l]c h$u sang m;t phương th c s+n xu0t ti)n b; hơn là
do s% v$n ñ;ng, tương tác gi'a l%c lư.ng s+n xu0t và quan h s+n xu0t, và là quy lu$t khách quan c a s% v$n ñ;ng và phát triVn Chúng ta có thV nh$n th0y s% phát triVn c a n<n kinh t) th) giDi trong vài th$p kr qua có s% k) th-a c a các y)u t c a l%c lư.ng s+n xu0t, có s% phát triVn ñ;t bi)n, thay ñMi tương quan trong l%c lư.ng s+n xu0t; và bưDc ñ=u ñang có s% ñi<u chrnh trong quan
h s+n xu0t Có thV nói, toàn c=u hóa là m;t giai ño]n phát triVn ñ…c bi t c a n<n kinh t) th) giDi, nh0t là t- nh'ng năm 1980 tr@ l]i ñây khi khoa hec và công ngh có nh'ng thành t%u nMi tr;i, ñư.c ng d[ng r;ng rãi và ñang d#n ñ)n nh'ng thay ñMi v< ch0t c a l%c lư.ng s+n xu0t ðây cũng là cách th c mà phương th c s+n xu0t tư b+n ch nghĩa ra ñli vào cu i th) kr 16, ñ=u th) kr
17, khi l%c lư.ng s+n xu0t c a n<n kinh t) th) giDi, nh0t là @ khu v%c Tây Âu,
Trang 25cú nh'ng tớch lũy v< lư.ng và thay ủMi v< ch0t khi cu;c cỏch m]ng cụng nghi p bựng nM t]i nưDc Anh
Tính từ thời điểm từ cách mạng công nghiệp tại Anh từ thế kỷ 17, sự ra
đời của h ng loạt những phát minh công nghệ mới như máy hơi nước, máy
điện tín v.v đ tạo ra sự xuất hiện v trưởng th nh của một lực lượng sản xuất mới cú sự khác biệt cơ bản về chất so với lực lượng sản xuất của giai
đoạn trước đó Tư li u s+n xu0t, trong ủú cụng c[ s+n xu0t ủư.c phỏt triVn, t]o năng su0t lao ủ;ng cao hơn, ủQng thli cũng làm trỡnh ủ; c a nguQn nhõn l%c ngày càng trư@ng thành v< nhi<u m…t H quả l , chớnh cỏc thành t%u khoa hec trờn ủó t]o ti<n ủ< cho m;t phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa với năng lực v quy mô lớn hơn nhiều lần ra ủli Các quốc gia tư bản lớn ở châu
Âu và Bắc Mỹ, d%a vào s% ti)n b; c a l%c lư.ng s+n xu0t và quan h s+n xu0t
ưu vi t này đ từng bước khẳng định vị thế của mình v ng y c ng tăng cường, m@ r;ng ảnh hưởng trong khu vực v trên thế giới ðõy cũng chớnh là
cơ s@ ủV cỏc qu c gia tư b+n phương Tõy th%c hi n cỏc cu;c xõm lư.c chi)m lĩnh thu;c ủZa t- th) kr 17 ủ)n gi'a th) kr 20 Cú thV núi, quỏ trỡnh thu;c ủZa húa này cũng là m;t trong nh'ng biVu hi n c[ thV c a quỏ trỡnh qu c t) húa s+n xu0t trong giai ủo]n này, tuy m c ủ;, quy mụ và lĩnh v%c c a ti)n trỡnh này khụng thV sỏnh ủư.c vDi hi n th%c phỏt triVn c a n<n kinh t) th) giDi trong nh'ng năm cu i c a th) kr 20
VDi tỏc ủ;ng tương t% như s% chuyVn húa v< ch0t c a l%c lư.ng s+n xu0t trong th) kr 17, thành t%u khoa hec và cụng ngh c a th) kr 20 trong các lĩnh vực năng lượng, sinh học, hoá học, v$t li u mDi v.v ủó t-ng bưDc làm cho l%c lư.ng s+n xu0t c a nền kinh tế thế giới lDn m]nh lờn và bưDc ủ=u có sự thay đổi về chất Nh'ng thành t%u này v-a là s% tớch lũy và k) th-a k)t qu+
c a cỏc thành t%u khoa hec trưDc ủú, song cũng cú nh'ng thành t%u ủ;t bi)n, nh0t là trong cụng ngh thụng tin Chớnh s% ủ;t bi)n này t]o ủ;ng l%c cho
Trang 26toàn c=u húa và làm cho quy mụ, t c ủ; toàn c=u húa trong nh'ng năm cu i
c a thiờn niờn kr th hai tr@ nờn r;ng khƒp và nhanh chúng hơn bao gil h)t T- những năm cuối của thập kỷ 80 tới những năm cuối của thập kỷ 90 sự phát triển vượt bậc của cụng ngh sinh học trong lĩnh vực nghiên cứu về gien; của công nghiệp trong lĩnh vực năng lượng v vật liệu mới; đặc biệt sự phát triển v ứng dụng nhanh chóng của tin học v o quá trình sản xuất, quản lý sản xuất v phân phối sản phẩm đ tạo nên một nền kinh tế to n cầu, trong đó các yếu tố của lực lượng sản xuất gồm vốn, lao động v tri thức được di chuyển với quy mô rộng lớn hơn bao giờ hết Song song với sự di chuyển của các yếu
tố của lực lượng sản xuất, các sản phẩm của quá trình sản xuất cũng được lưu thông trên quy mô to n cầu với mức độ tự do ng y c ng lớn nhờ những th nh tựu trong lĩnh vực giao thông vận tải, v không kém phần quan trọng l những quan hệ kinh tế ng y c ng mở hơn giữa các quốc gia
Như vậy, lịch sử phát triển của nền kinh tế thế giới từ những năm đầu của chủ nghĩa tư bản tới hiện tại cho thấy những tiến bộ vượt bậc của khoa học
v công nghệ đ dẫn đến sự thay đổi về chất của lực lượng sản xuất ở những quy mô khác nhau v s% xu0t hi n một quan hệ sản xuất mới với những phương thức sản xuất v phân phối sản phẩm mới Khoa học v công nghệ l
động lực chính, chủ yếu v đầu tiên của quá trình n y Chính khoa học v công nghệ đ kéo theo những đột biến trong các yếu tố khác của lực lượng sản xuất v l m thay đổi về chất lực lượng sản xuất to n cầu; v sau đó tạo nên một quan hệ sản xuất trên quy mô to n cầu
Khoa học v công nghệ, thực chất đ khởi động tiến trình to n cầu hoá kinh tế Quá trình n y cũng phù hợp với quy luật của chủ nghĩa duy vật biện chứng l “chuyển hóa từ những thay đổi về lượng th nh những thay đổi về chất v ngược lại” và quy lu$t c a ch nghĩa duy v$t lZch sO là “quan h s+n xu0t phự h.p vDi tớnh ch0t và trỡnh ủ; c a l%c lư.ng s+n xu0t” [21] Theo ủú, l%c lư.ng s+n xu0t c a ch nghĩa tư b+n trong nh'ng năm cu i c a th$p kr
1990, ủ…c bi t là khoa hec, cụng ngh và trỡnh ủ; qu+n lý ủó ủ]t ủư.c nh'ng
Trang 27thành t%u mDi v< ch0t và ủũi h‰i s% ủi<u chrnh trong quan h s+n xu0t trờn quy mụ toàn c=u
N)u ch nghĩa duy v$t bi n ch ng và duy v$t lZch sO của Mác có thể lý giải về một lực lượng v quan hệ sản xuất mới và việc hình th nh một phương thức sản xuất “hậu tư bản” m ở đây tạm gọi l “phương thức sản xuất to n cầu hoá”, thì các lý thuy)t về Quy luật Cung L Cầu, Lợi thế So sánh tương đối
v Lợi thế Cạnh tranh có thể giải thích được về bản chất của việc di chuyển của các yếu tố của lực lượng sản xuất trên quy mô to&n cầu L sự vận động
đ dẫn đến những thay đổi về chất của lực lượng sản xuất
Xét xu hướng phát triển nền kinh tế thế giới từ những năm đầu của lịch
sử x hội lo i người, điều dễ nhận thấy l các phương thức sản xuất đ vận
động, tiến hoá theo cấp độ từ thấp đến cao Phương thức sản xuất sau bao giờ cũng có một quan hệ sản xuất v lực lượng sản xuất tiến bộ hơn, có năng suất lao động cao hơn v tính liên kết của nền kinh tế của từng khu vực v thế giới cũng chặt chẽ hơn Theo logíc đó, tính liên kết cao của nền kinh tế thế giới trong những năm cuối của Thiên niên kỉ thứ hai chỉ l hệ quả tất yếu của tiến trình tiến hoá của nền kinh tế thế giới trong v&i ng&n năm qua Tuy nhiên, cũng cần lưu ý rằng để có thể tiến hoá từ một phương thức sản xuất từ cấp độ thấp lên cấp độ cao, nền kinh tế thế giới cần hội tụ được đầy đủ những yếu tố cần thiết, trong đó lực lượng sản xuất, hoặc phải được tích luỹ đầy đủ theo thời gian để có một sự thay đổi về chất, hoặc phải có một đột biến n o đó đủ mạnh
để dẫn đến thay đổi về chất, v tiếp đó l dẫn đến những thay đổi trong quan
hệ sản xuất
Vậy trong th%c tiBn, s% khỏc bi t gi'a ti)n trỡnh toàn c=u húa kinh t) t- nh'ng năm cu i c a thập kỷ 80 và tiến trình quốc tế hoá s+n xu0t trước đó là gỡ? Cỏc nhõn t quy ủZnh tớnh khỏch quan, b+n ch0t và ủ…c trưng c a toàn c=u hoỏ kinh t) là gỡ? Quá trình tích lũy về lượng để dẫn đến thay đổi về chất của lực lượng sản xuất của nền kinh tế thế giới đ diễn ra thế n o trong giai đoạn
Trang 28n y? Quan hệ sản xuất trên quy mô to n cầu đ được từng bước hình th nh ra sao? V bên cạnh vai trò của khoa học v công nghệ, những tác nhân n o đ giúp thúc đẩy tiến trình to n cầu hoá kinh tế với tốc độ nhanh chóng như nhân loại đ từng chứng kiến trong những năm cuối của Thiên niên kỷ thứ II? Đó l những vấn đề m phần ti)p theo của b i nghiên cứu n y sẽ tìm lời giải đáp.
1.1.2.2 Cơ s5 th!c ti:n c a toàn c u húa kinh t
Toàn c=u húa xu0t hi n như m;t xu hưDng khỏch quan Tớnh khỏch quan này ủư.c quy ủZnh b@i c+ cỏc y)u t kinh t) và chớnh trZ trờn th) giDi trong giai ủo]n cu i th$p kr 1980 và ủ=u 1990
Xột tJ khớa c,nh kinh t , m;t l%c lư.ng s+n xu0t mDi ủó t]o ủ;ng l%c cho toàn c=u hoỏ kinh t) BiVu hi n c a l%c lư.ng s+n xu0t này là nh'ng ti)n b; vư.t b$c c a khoa hec và cụng ngh , vDi s% ng d[ng và chuyển giao trờn quy mô rộng khắp thông qua nghiên cứu, triển khai v đầu tư trực tiếp nưDc ngoài; là sự v$n ủ;ng c a cỏc dũng v n thông qua ho]t ủ;ng c a cỏc cụng ty xuyờn qu c gia, các thể chế, thi)t ch) t i chính v thị trường chứng khoán; l
sự di chuyển tự do v khả năng tham gia vào sản xuất m;t cỏch linh hoạt hơn của lực lượng lao động to n cầu; v l một thị trường rộng lớn, cạnh tranh hơn
được hình th nh bởi các thể chế thương mại quốc tế như WTO v các khu v%c m$u dZch t% do như NAFTA, AFTA, MERCOSUR v.v… Trong các yếu tố
n y, khoa học v công nghệ đóng vai trò tiên quyết, đặt nền móng cho tiến trình to n cầu hoá trong những năm cuối của thiên niên kỉ thứ hai Sau đây, chúng ta sẽ xem xét vai trò của những th nh tựu khoa học công nghệ v những tác động mang tính hệ quả tất yếu của chúng đối với tiến trình to n cầu hoá Peter Marcuse, trong cuốn “Ngôn ngữ của To n cầu hoá” đ nói đến hai khía cạnh của to n cầu hoá (m thực chất đó l hai khía cạnh của một giai
đoạn phát triển mới của chủ nghĩa tư bản) l : “sự phát triển của công nghệ v quyền lực trở nên tập trung hơn” Tác giả nhấn mạnh rằng công nghệ đ tạo
“khả năng mở rộng tầm kiểm soát từ một trung tâm ra những lục địa khác
Trang 29nhau ” v l m cho “ cũng một lượng h ng hoá v dịch vụ tốt như vậy có thể
được sản xuất ra với một nỗ lực ít hơn, hoặc nếu cũng bằng một nỗ lực như vậy, thì một lượng h ng hoá v dịch vụ nhiều hơn có thể được sản xuất ra.” [86] Thực vậy, công nghệ thay đổi phương thức quản lý sản xuất v phân phối sản phẩm; trực tiếp tham gia như một yếu tố của lực lượng sản xuất v nâng cao năng suất lao động Với một nền tảng công nghệ, gồm công nghệ thụng tin, công nghệ sinh học, công nghệ nano, công nghệ vật liệu mới, công nghệ vũ trụ, những tiến bộ kĩ thuật trong ng nh giao thông vận tải, năng lượng một cơ
sở hạ tầng mới của nền kinh tế thế giới được hình th nh Trên nền hạ tầng n y, các quốc gia, các thể chế quốc tế, các công ty v các lực lượng x hội từng bước thiết lập một quan hệ sản xuất v phân phối sản phẩm mới thông qua đầu tư trực tiếp nước ngo i, di chuyển lao động v tự do hoá thương mại
Khoa học v công nghệ, đ l m thay đổi h m sản xuất của nền kinh tế thế giới Đó l “tăng đầu ra trên cùng một lượng đầu v o” [86] Quá trình n y diễn ra thông qua các hoạt động nghiên cứu, phát minh, triển khai, chuyển giao v ứng dụng các th nh tựu khoa học công nghệ v o việc đổi mới phương thức quản lý quá trình sản xuất, huy động nguồn lực v cơ cấu lại nền kinh tế
Hệ quả l h m lượng tri thức được kết tinh qua các công nghệ tiên tiến v quy trình quản lý hiệu quả hơn đ tạo ra bước nhảy vọt trong năng suất lao động v từng bước đặt nền móng cho việc hình th nh một quan hệ sản xuất trên quy mô to n cầu
Để có thể đánh giá đầy đủ về tác động của khoa học v công nghệ đối với tiến trình to n cầu hoá, ta cần xem xét một cách tổng thể về quy mô nghiên cứu v triển khai các loại công nghệ mới, cũng như việc chuyển giao
v ứng dụng các công nghệ n y trong nền kinh tế to n cầu kể từ giai đoạn ban
đầu của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa tới nay Quả vậy, từ những
ng y đầu của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, việc phát minh ra công nghệ mới trong các ng nh kinh tế chủ chốt của thế kỉ 17 như con thoi dệt máy
v một số bí quyết trong sản xuất vải, việc sử dụng than cốc trong luyện thép,
Trang 30tiến đến l phát minh ra máy hơi nước của James Watt v một số phát minh khác đ tạo cơ sở cho việc hình th nh một cơ sở hạ tầng mới cho nền kinh tế
v một phương thức quản lí tổ chức sản xuất mới Cụ thể l quy mô sản xuất
đ được mở rộng với việc xuất hiện các xưởng máy v công trường, phương tiện vận tải đường sắt xuất hiện v phát triển với s% ra ủli c a máy hơi nước, năng suất lao động tăng lên với những ứng dụng công nghệ mới Những phát minh về điện năng, điện tín, máy in của những năm tiếp theo c ng củng cố
xu hướng “đi lên không thể cưỡng lại của chủ nghĩa tư bản công nghiệp” [02] Song song với những tiến bộ trong công nghệ sản xuất v giao thông vận tải, lĩnh vực dịch vụ phục vụ sản xuất, đặc biệt l ng nh ngân h ng, thị trường chứng khoán cũng phát triển mạnh mẽ Với những bước tiến về hạ tầng kinh
tế nêu trên, đồng vốn của nh tư bản đ có khả năng sinh lời hơn; Cơ cấu của nền kinh tế cũng từng bước chuyển dịch từ nông nghiệp sang công nghiệp; Thương mại v dịch vụ ng y c ng phát triển do nhu cầu trao đổi h ng hoá gia tăng Với cơ sở hạ tầng kinh tế đạt được những tiến bộ vượt bậc về chất v cơ cấu kinh tế được chuyển dịch, quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa cũng dần
được hình th nh v củng cố
Tương tự như tác động của khoa học v công nghệ trong thế kỉ thứ 17, khoa học v công nghệ trong những năm cuối của thiên niên kỉ thứ hai n y đ tác động mạnh mẽ lên nền kinh tế to n cầu, song với một quy mô sâu rộng hơn nhiều so với 3 thế kỉ trước
Trước hết, khoa học công nghệ, với công nghệ thông tin l mũi nhọn, đ"
l m thay đổi phương thức quản lý sản suất, bao gồm từ việc tổ chức sản xuất
đến huy động nguồn lực Việc tổ chức sản xuất đ được hỗ trợ một cách đắc lực bởi công nghệ truyền thông v thông tin như hệ thống quản lý dữ liệu trên mạng nội bộ, thư điện tử, inLtơLnét, thương mại điện tử Với các công cụ n y, một chính phủ điện tử có thể thực hiện hoạt động quản lí điều h nh quốc gia hiệu quả hơn; hoặc các nh quản lý doanh nghiệp có thể giám sát được hoạt
động sản xuất v kinh doanh không chỉ của một văn phòng, xưởng máy, nh
Trang 31máy m còn của cả các chi nhánh của công ty trên quy mô một quốc gia hoặc
to n cầu, gần như tức thì, để có thể đưa ra những quyết sách kịp thời Khả năng n y cho phép các công ty đa quốc gia ng y c ng mở rộng hoạt động của mình trên thế giới Quan trọng hơn cả, nh quản lý có thể bỏ được nhiều khâu trung gian trong khi điều h nh quá trình sản xuất, gi+m chi phớ trong khi vẫn mở rộng được quy mô sản xuất Theo thống kê của Hal Varian, Robert E Litan, Andrew Elder v Jay Shutter tại một nghiên cứu khảo sát năm 2002 mang tên
“Nghiên cứu về tác động của mạng” đối với lợi ích kinh tế của các ng nh công nghiệp tại Mỹ, Anh, Pháp v Đức thì tính từ năm 1998 đến thời điểm kết thúc cuộc điều tra, các tổ chức, công ty của 4 nước trên đ tiết kiệm được 163,5 tỷ USD thông qua ứng dụng mạng inLtơLnét v o hoạt động [67] Như vậy đầu ra của
h m sản suất đ tăng thực tế thông qua khoản tiết kiệm n y
Việc quản lí các vấn đề to n cầu, trong ủú cú qu+n lớ kinh t) có những bước chuyển mạnh mẽ với các ứng dụng của công nghệ truyền thông v thông tin Một mặt, chức năng v vai trò của nh nước có những thay đổi so với vai trò truyền thống “Chính phủ điện tử” trong một “nền kinh tế điện tử”, theo cách gọi của một số học giả, sẽ chuyển từ vai trò quản lí v sản xuất sang vai trò l nh đạo v điều phối Mặt khác, thông tin được phổ biến nhanh chóng v rộng r i hơn đ tạo điều kiện cho các nhóm lợi ích khác nhau về kinh tế, về môi trường, x hội có điều kiện tham gia tích cực hơn v o quá trình hoạch
định v quyết sách Hệ quả l , thông qua các phương tiện truyền thông, thông tin, các nhóm lợi ích của từng quốc gia liên kết với nhau v kết nối một cách hiệu quả với các nhóm tương đồng ở các quốc gia khác v tạo nên một mạng lưới to n cầu trong việc tham gia v o quá trình quản lí, hoạch định v quyết sách to n cầu nh hưởng của các nhóm lợi ích, của các tổ chức phi chính ph tại các vòng đ m phán về các Hiệp định của Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) l một ví dụ điển hình về vai trò của các nhóm lợi ích trong quản lí các vấn đề to n cầu Nói một cách tổng quát hơn, vai trò của các chính phủ quốc
Trang 32gia sẽ chịu tác động nhiều hơn dưới tác động của công nghệ truyền thông v thông tin trong giai đoạn to n cầu hoá
Thứ hai, khoa học công nghệ, đặc biệt l công nghệ thông tin, l công cụ
đắc lực để huy động các nguồn lực sản xuất một cách có hiệu quả nhất Công nghệ thông tin, với hệ thống inLtơLnét, thư điện tử, fax l những công cụ lý tưởng để ý tưởng, tri thức, v kinh nghiệm được chuyển tải một cách nhanh v rộng khắp nhất Thực tế, “Cách mạng công nghệ trong lĩnh vực giao thông v truyền thông đ xoá dần đi những r o cản về không gian v thời gian” [61] Với công nghệ thông tin, việc quản lý các luồng vốn cũng trở nên hiệu quả hơn Các khoản vốn lớn được lưu chuyển từ quốc gia n y sang quốc gia khác với sự trợ giúp của thị trường chứng khoán to n cầu v các ngân h ng điện tử
l yếu tố mạnh mẽ thúc đẩy đầu tư Hơn thế, công nghệ thông tin còn giúp huy động v di chuyển lực lượng lao động trên quy mô to n cầu Trên thực tế, một lao động đang sống ở quốc gia n y có thể vẫn được huy động để được sử dụng sức lao động của mình dưới hình thức chất xám, thông qua mạng inLtơ>nột Theo Bỏo cỏo Thương m]i Th) giDi năm 2004:
Toàn c=u hoỏ ủư.c ủ…c trưng b@i giỏ trZ thương m]i hàng hoỏ dZch v[ và ủ=u tư qua biờn giDi tăng, cựng vDi làn súng di chuyVn nhõn cụng qu c t) Chi phớ giao thụng và thụng tin gi+m, hàng húa nh$p kh^u cú s”n và r‡ hơn nhi<u ủó t]o ủi<u ki n thu$n l.i cho vi c ủi nưDc ngoài Ngưli di cư cú thV ủec bỏo ủi n
tO t- qu c gia c a mỡnh, sO d[ng cỏc th‡ ủi n tho]i giỏ r‡ ủV gi' liờn h vDi ngưli thõn… và thăm l]i quờ hương thưlng xuyờn hơn vDi giỏ r‡…dũng nhõn cụng di chuyVn m;t cỏch t]m thli ủó tăng m]nh trong th$p kr v-a qua [92] Chớnh dũng nhõn cụng di chuyVn t% do trờn ủó t]o ủi<u ki n ủV cỏc nưDc phỏt triVn thu hỳt nguQn nhõn l%c cú kĩ năng t- m;t s nưDc ủang phỏt triVn vào m;t s lĩnh v%c kinh t) c a mỡnh, trong ủú cú lĩnh v%c cụng ngh thụng tin và m;t s ngành cụng ngh cao khỏc
Thứ ba công nghệ thông tin còn l công cụ đắc lực trong thương mại
Trang 33quốc tế v đ mở ra một phương thức giao dịch v thanh toán chưa từng có trong lịch sử kinh tế thế giới Thương mại điện tử bùng nổ với 2 tỷ USD năm
1996, 100 tỷ USD năm 1999, v ước tính khoảng 3 ngàn tỷ USD năm 2003 [09] Theo dự báo từ năm 2000 trong nghiên cứu của Brent C Sahl thuộc trường Đại học DePaul, Chicago, Illinoise của Mỹ, giá trị thương mại điện tử của châu Âu có thể đạt 1,5 ng n tỷ USD năm 2004, trong số 6,9 ng n tỷ USD của thế giới v o năm n y [55] V< cơ c0u giỏ trZ thương m]i ủi n tO, theo bỏo cỏo mang tờn “N<n kinh t) thụng tin” do UNCTAD phỏt hành năm 2006 (tr.15), tMng giỏ trZ thương m]i ủi n tO c a Mx năm 2005 trong cỏc ngành ch) t]o, bỏn buụn và bỏn l‡, và m;t s ngành dZch v[ chi)m tDi 10% tMng doanh thu c a cỏc ngành này Cũng trong năm 2005, @ chõu Âu, giỏ trZ thương m]i
ủi n tO chi)m 2,5% tMng giỏ trZ thương m]i hàng hoỏ và dZch v[
Thứ tư, khoa học v công nghệ cũng đ" l m thay đổi cơ cấu của nền kinh
tế to n cầu Với cuộc cách mạng công nghiệp, cơ cấu của nền kinh tế thế giới
đ dần chuyển từ lĩnh vực nông nghiệp sang sản xuất công nghiệp v dịch vụ
Tỷ trọng của ng nh dịch vụ trong GDP thế giới c ng tăng mạnh trong những năm cuối của thiên nhiên kỉ thứ hai với sự xuất hiện của ng nh công nghiệp
điện toán H ng loạt các sản phẩm liên quan tới công nghệ thông tin ra đời như các phần cứng, phần mềm của máy tính, phụ kiện đ tạo cơ hội cho nhiều nước đang phát triển tận dụng nguồn lực của mình Báo cáo mang tên
“Đối tác v& kết nối trong phát triển khoa học v& công nghệ” của UNCTAD năm 2002 cho thấy: “Một số lượng đáng kể các h ng ở các nước đang phát triển đ có thể tham gia v o các công đoạn khác nhau của thị trường công nghệ thông tin quốc tế nhờ v o những cơ hội to n cầu về sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin (cả phần cứng v phần mềm) m đang được tạo ra bởi những tiến bộ công nghệ” [94] Cũng theo bỏo cỏo “N<n kinh t) thụng tin” do UNCTAD phỏt hành năm 2006, chr riờng giỏ trZ xu0t kh^u cỏc lo]i dZch v[ do cụng ngh thụng tin t]o ra ủó tăng nhanh chúng t- m c 348 t\ USD năm 1995
Trang 34lờn 691 t\ năm 2004 (tr 29) Như vậy, tự thân khoa học v công nghệ ủó là nguQn ủ;ng lực tăng trưởng ủỏng kV cho thương m]i và ủ=u tư trên thế giới Nói cách khác, khoa học v công nghệ, đặc biệt l công nghệ thông tin
đ tạo nền tảng cho tiến trình to n cầu hoá, mang lại những bước tiến mạnh
mẽ trong nền kinh tế thế giới Tuy nhiên, khoa học v công nghệ cũng tạo ra những khoảng cách trong phát triển giữa các nước tư bản phát triển v những nước đang phát triển Một thực tế l , những quốc gia có điều kiện tiếp cận với công nghệ thông tin nhiều hơn sẽ l những quốc gia có lợi thế cạnh tranh hơn trong một nền kinh tế to n cầu
Như vậy, nền kinh tế thế giới từ những năm cuối thập kỉ 1980 L thời điểm
m nền khoa học v công nghệ của thế giới, nhất l công nghệ thông tin, sinh học, năng lượng, hoá học có những bước nhảy vọt (cũng tương tự như sự xuất hiện của máy hơi nước trong thể kỉ 17 hay sự xuất hiện của điện tín trong những năm cuối của thế kỉ 18 tạo nên bước nhảy vọt về công nghệ trong giai
đoạn n y) L tới nay, đ có những bước phát triển vượt bậc so với nền kinh tế thế giới trong những năm trước đó Đó l sự khác biệt về cơ sở hạ tầng, về quan
hệ sản xuất, về phương thức huy động nguồn lực, về cơ cấu nền kinh tế, về phương thức phân phối sản phẩm, v về giá trị gia tăng tính trên các yếu tố đầu
v o, trong đó tri thức v công nghệ đang chiếm một tỉ lệ ng y c ng tăng Đó l&
sự thay đổi về chất mang tính khách quan, l& hệ quả v& cũng l& quy luật vận
động v& phát triển của nền kinh tế thế giới trong nhiều năm qua
Như đ trình b y, sự phát triển vượt bậc của khoa học công nghệ trong những năm cuối của thiên niên kỷ thứ II l& yếu tố cơ bản, có tính quyết
định với tiến trình to&n cầu hoá kinh t đang diễn ra mạnh mẽ Khoa học v công nghệ vừa l đầu v o quan trọng của quá trình sản xuất, vừa l điều kiện
để các yếu tố sản xuất khác được huy động một cách hiệu quả hơn; đồng thời
có vai trò ng y c ng lớn hơn trong quá trình tự do hoá thương mại to n cầu Như vậy, các yếu tố sản xuất như lao động v vốn được di chuyển tự do hơn v
Trang 35xu h−ắng tù do hoị th−ểng mỰi võa l hỷ quờ cựa tiạn trừnh to n cẵu hoị, võa thóc ệÈy tiạn trừnh to n cẵu hoị Bến cỰnh cịc yạu tè kinh tạ, ệ−ĩc ệiÒu tiạt bẻi b n tay về hừnh cựa thỡ tr−êng nh− khoa hảc cềng nghỷ, thỡ tr−êng vèn v thỡ tr−êng lao ệéng v.v, cịc yạu tè chÝnh trỡ, ệ−ĩc dÉn dớt bẻi lĩi Ých cựa mét
sè quèc gia, nhãm quèc gia v khu vùc thềng qua vai trư cựa m;t s thÓ chạ kinh t), thương m]i quèc tạ nh− WTO, IMF, ILO, cịc tữ chục thuéc hỷ thèng cựa Liến hiỷp quèc v c a mét sè chÝnh phự, nhãm chÝnh phự, hoẦc cịc tữ chục phi chÝnh phự v.v còng tịc ệéng mỰnh mỳ ệạn tiạn trừnh to n cẵu hoị Xét tJ khắa c,nh chắnh trC, s% phát triVn nhanh chóng c a ti)n trình toàn c=u hoá trong giai ựo]n này cũng là h qu+ t0t y)u c a m;t lo]t nh'ng bi)n ự;ng v< ựZa chắnh trZ th) giDi, bẶt ự=u bỀng s% ki n Liên Xô tan rã, ch0m d t thli kì chi n tranh l,nh gi'a các nưDc tư b+n phương Tây do Mx c=m ự=u và các nưDc Xã h;i ch nghĩa @ đông Âu do Liên xô c=m ự=u Trong thli kì chi)n tranh l]nh, thay vì h.p tác, các qu c gia thu;c hai kh i này l]i lo]i tr-
và ph nh$n các giá trZ c a ự i phương, ựi ngư.c quy lu$t c a kinh t) thZ trưlng, b0t ch0p s% tMn h]i v< kinh t) m;t cách phi lô gắc đ;ng cơ ựV h.p tác trong h=u h)t các lĩnh v%c ự<u bZ tri t tiêu
S% tan rã c a Liên Xô và các nưDc thu;c khu v%c đông Âu ựã phá vỚ tình tr]ng này Tuy còn nhi<u khác bi t, song cái biên giDi ý th c h ựã t]m thli ựư.c rỚ bẸ và t]o nên m;t ự;ng l%c cho ti)n trình toàn c=u hoá kinh t) TrưDc h)t, ựó là vi c Liên Xô và h=u h)t các qu c gia @ đông Âu > ựư.c gei
là các n<n kinh t) ựang chuyVn ựMi > ựã áp d[ng cơ ch) thZ trưlng và t]o ra m;t làn sóng rỚ bẸ các quy ựZnh ựi<u ti)t, ự^y nhanh phi t$p trung hóa, tư nhân hoá và t% do hoá đây cũng chắnh là m+nh ự0t màu mỚ ựV ti)n trình toàn c=u hoá kinh t) có thV phát triVn nhanh chóng Th%c v$y, cơ ch) thZ trưlng > m;t phương th c huy ự;ng nguQn l%c và phân ph i s+n ph^m > d%a trên quy lu$t Cung/C=u > ựã t]o ra n<n t+ng cho s% h.p tác trong các lĩnh v%c kinh t) gi'a các qu c gia này vDi các qu c gia phát triVn Các y)u t s+n xu0t như
Trang 36v n, lao ự;ng, công ngh t- các nưDc tư b+n phát triVn l=n lư.t ựM vào các n<n kinh t) ựang chuyVn ựMi M;t thZ trưlng hàng hoá và dZch v[ ựư.c m@ ra cho c]nh tranh Quá trình này ựã liên k)t các qu c gia vDi nhau, bu;c các
qu c gia ph+i thương lư.ng, h.p tác và cu i cùng ph[ thu;c l#n nhau nhi<u hơn c+ v< kinh t) chắnh trZ và các khắa c]nh khác c a xã h;i
M;t tác ự;ng n'a c a vi c chi)n tranh l]nh k)t thúc ự i vDi ti)n trình toàn c=u hoá kinh t) là sau khi Liên Xô tan rã và không còn kh+ năng chi ph i các nưDc ựQng minh Xã h;i Ch nghĩa @ đông Âu, m;t kho+ng tr ng v< quy<n l%c v< chắnh trZ và kinh t) ựã ựư.c t]o ra @ khu v%c đông Âu và t]o cơ h;i vàng ựV các qu c gia phương Tây m@ r;ng +nh hư@ng c a mình, gây s c
ép v< kinh t), chắnh trZ thông qua cơ ch) thZ trưlng; và t-ng bưDc chi)m lĩnh thZ trưlng @ khu v%c này Quá trình này, trưDc h)t ựư.c th%c hi n qua vi c gây s c ép ựV các nưDc thu;c khu v%c này tham gia vào các thV ch) chắnh trZ, quân s% và kinh t) như NATO, Liên minh châu Âu, U\ ban châu ÂuẦ v n ựã ựư.c các nưDc Tây Âu và Mx hình thành trưDc ựó Ti)p ựó, các thV ch) kinh t), thương m]i và tài chắnh qu c t) như WTO, WB, IMF, các công ty xuyên
qu c gia (TNC)Ầ ựư.c Ộb$t ựèn xanhỢ b@i Mx và các nưDc Tây Âu ựã nhanh chóng chi)m lĩnh thZ trưlng ựang Ộựói v nỢ này Trên th%c t) dòng FDI ựM vào các nưDc thu;c khu v%c này ựã tăng ựáng kV t- m c 0% năm 1980 lên 1,2% năm 2000 và ự]t m c 2,5% năm 2005, chưa kV các kho+n cho vay c a các thV ch) tài chắnh > ti<n t qu c t)
đáng lưu ý, qua quá trình rót v n và t% do hoá thương m]i này, các qu c gia đông Âu ngày càng ph[ thu;c nhi<u hơn vào nguQn l%c t- các qu c gia bên ngoài cũng như vào các lu$t ựZnh qu c t) Như v$y, t- nhu c=u t% thân là c=n v n ựV phát triVn, cùng vDi tham veng chi)m lĩnh thZ trưlng và gây +nh hư@ng chắnh trZ c a các qu c gia phương Tây, ti)n trình toàn c=u hoá kinh t)
ựã diBn ra m]nh mỚ trên mei khắa c]nh, không chr @ khu v%c này mà còn @ b0t c khu v%c nào trên th) giDi có nhu c=u v< phát triVn Cũng trong ti)n trình toàn c=u hoá, thZ trưlng mDi ựư.c m@ ra, các y)u t s+n xu0t ựư.c di chuyVn t%
do hơn, các giá trZ v< văn hoá và chắnh trZ ựan xen và va ch]m vDi nhauẦ vDi
Trang 37m;t m[c ủớch cu i cựng là t i ủa hoỏ l.i nhu$n kinh t) và chớnh trZ
N)u cỏc thành t%u v< khoa hec và cụng ngh trong nh'ng năm cu i c a th$p kr 1980 và ủ=u 1990 là k)t qu+ c a quỏ trỡnh tớch lux trưDc ủú và h qu+ t0t y)u c a nú là s% hỡnh thành m;t cơ s@ ban ủ=u cho m;t n<n kinh t) toàn c=u, thỡ s% ki n chi)n tranh l]nh k)t thỳc l]i mang tớnh ủ;t bi)n, là ch0t xỳc tỏc cho ti)n trỡnh toàn c=u hoỏ ủư.c ủ^y nhanh hơn v< quy mụ và sõu hơn v< ch0t Tuy nhiờn, bờn c]nh ý chớ chớnh trZ và m[c tiờu kinh t) c a cỏc qu c gia
tư b+n phỏt triVn phương Tõy và Mx, cỏc tM ch c qu c t), phi chớnh ph , cỏc thV ch) tài chớnh, kinh t)… cũng ủúng m;t vai trũ khụng thV thi)u ủư.c trong ti)n trỡnh toàn c=u hoỏ
Như v$y, toàn c=u hoỏ là m;t ti)n trỡnh khỏch quan, ủư.c kh@i ủ;ng b@i nh'ng thành t%u vư.t b$c c a khoa hec và cụng ngh trong nh'ng năm cu i
c a th$p kr 1980 và ủ=u 1990; ủQng thli ủư.c thỳc ủ^y b@i hàng lo]t cỏc y)u
t chớnh trZ, kinh t), xó h;i khỏc như ủó trỡnh bày @ trờn Ngư.c l]i, cũng chớnh ti)n trỡnh toàn c=u hoỏ l]i cú tỏc ủ;ng tr@ l]i ủ i vDi cỏc y)u t ủó t]o ti<n ủ< và thỳc ủ^y s% phỏt triVn c a nú Nh'ng tỏc ủ;ng qua l]i trờn ủó làm cho ti)n trỡnh toàn c=u hoỏ, nh0t là toàn c=u hoỏ kinh t) diBn ra m]nh m• hơn
và tr@ thành m;t xu hưDng t0t y)u c a n<n kinh t) th) giDi
1.1.2.3 M t s ủ<c trưng c a toàn c u hoỏ kinh t và m i liờn h' v i FDI th gi i
Toàn c=u hoỏ kinh t) bƒt ủ=u t- cu i th$p kr 80 là m;t giai ủo]n phỏt triVn mDi c a n<n kinh t) th) giDi, cú nguQn g c t- nh'ng tớch lux v< lư.ng
c a c a cỏc y)u t s+n xu0t như v n, lao ủ;ng và cụng ngh ; trong ủú cụng ngh ủúng vai trũ tiờn quy)t, gúp ph=n làm thay ủMi v< ch0t cỏc y)u t ủ=u vào c a quỏ trỡnh s+n xu0t To n cầu hoá được thúc đẩy v phát triển mạnh mẽ sau sự kiện mang tính đột biến l sự sụp đổ của Liên Xô v các nước Đông
Âu, phá vỡ trật tự thế giới hai cực v tạo ra thế giới một cực với Mỹ l siêu cường duy nhất có khả năng mở rộng thế lực kinh tế v chính trị của mình trên quy mô to n cầu Trong ti)n trỡnh toàn c=u hoỏ, cỏc y)u t s+n xu0t ủư.c huy
Trang 38ñ;ng, di chuyVn t% do hơn trên quy mô toàn c=u và xu hưDng t% do hoá thương m]i là ch ñ]o Quá trình di chuyVn các y)u t s+n xu0t và xu hưDng t% do hoá thương m]i t]o nên s% tuỳ thu;c l#n nhau ngày càng sâu sƒc hơn gi'a các n<n kinh t), ñQng thli tác ñ;ng tDi n<n kinh t) th) giDi theo c+ chi<u hưDng tích c%c và tiêu c%c, ñ…c bi t tDi ñ=u tư tr%c ti)p nưDc ngoài, tDi l%c lư.ng lao ñ;ng và thương m]i th) giDi Trên cơ s@ th%c tiBn c a ti)n trình toàn c=u hoá trong nh'ng năm qua, có thV xác ñZnh m;t s ñ…c trưng cơ b+n
c a ti)n trình toàn c=u hóa như sau:
1 Xu hưDng t% do hoá các ho]t ñ;ng kinh t) qu c t) gQm ho]t ñ;ng thương m]i, ñ=u tư, s+n xu0t và di chuyVn nguQn l%cv.v
2 Khoa hec và công ngh làm thay ñMi phương th c qu+n lí s+n xu0t và phân ph i s+n ph^m; tr%c ti)p tham gia như m;t y)u t ñ=u vào c a s+n xu0t; gi+m chi phí v$n t+i, thông tin liên l]c, thu h˜p không gian kinh t); ñQng thli t% thân là m;t y)u t thu hút FDI;
3 Các công ty xuyên qu c gia (TNC) là ñ;ng l%c chính trong vi c di chuyVn các nguQn l%c trên ph]m vi qu c t), trong ñó có các ho]t ñ;ng ñ=u tư
qu c t) thông qua sáp nh$p, nghiên c u và triVn khai, s+n xu0t và phân ph i hàng hoá và dZch v[;
4 Các thV ch) kinh t), tài chính, thương m]i toàn c=u và khu v%c có vai trò ngày càng quan treng trong ñi<u ti)t các ho]t ñ;ng kinh t) qu c t), trong
ñó có s% v$n ñ;ng c a dòng FDI;
5 Các nưDc tư b+n phát triVn, m;t s n<n kinh t) và liên k)t kinh t) lDn ñóng vai trò ch ñ]o trong xu0t kh^u và ti)p nh$n FDI
ð…c trưng nMi b$t nh0t và chi ph i các ñ…c trưng khác c a toàn c=u hoá
là xu hưDng t% do hoá cao ñ; các ho]t ñ;ng kinh t) và qu c t) hoá các nguQn l%c Tuy nhiên, song song vDi ti)n trình t% do hoá này, các n<n kinh t), các
qu c gia cũng tr@ nên ph[ thu;c l#n nhau nhi<u hơn; ñQng thli cũng có xung ñ;t l.i ích nhi<u hơn Trong ñó, các qu c gia phát triVn, vDi nh'ng l.i th) so sánh c a mình, chƒc chƒn s• có kh+ năng chi ph i nhi<u hơn ñ i vDi n<n kinh
Trang 39t) th) giDi so vDi cỏc qu c gia và n<n kinh t) ủang phỏt triVn ði<u này tất yếu
sẽ dẫn đến những mâu thuẫn ng y c ng sâu sắc hơn giữa các n<n kinh t) phát triển v đang phát triển, v mâu thuẫn nội tại của quá trình phát triển: đó l mâu thuẫn giữa nhu cầu gia tăng t i sản tiêu dùng của thế giới với nguồn t i nguyên ng y c ng cạn kiệt Mâu thuẫn n y, tới l−ợt nó lại đòi hỏi phải đ−ợc giải quyết trên quy mô to n cầu với sự hợp tác của các quốc gia v tiếp tục thúc đẩy tiến trình to n cầu hoá nh− một chu kì khép kín:
Chu kỡ này ph+n ỏnh b+n ch0t khỏch quan c a ti)n trỡnh toàn c=u hoỏ, ủQng thli cũng ch a ủ%ng trong nú nh'ng ủ…c trưng như ủó trỡnh bày @ trờn Như v$y, s% v$n ủ;ng c a dũng FDI trờn toàn c=u c=n ủư.c nghiờn c u trong b i c+nh cỏc nguQn l%c c a n<n kinh t) toàn c=u cú thV di chuyVn t% do hơn, song cũng ủư.c ủi<u ti)t nhi<u hơn và ph[ thu;c nhi<u hơn vào cỏc y)u t khỏc c a n<n kinh t) toàn c=u
1.2 TÁC ð(NG C)A TOÀN C"U HOÁ KINH T ð-I V.I DềNG FDI Cỏc nhà kinh t) hec ủó cú nhi<u nŒ l%c nh‹m lý gi+i cho s% v$n ủ;ng
c a dũng FDI trờn th) giDi trong vài th$p k\ qua M;t s lý thuy)t cho r‹ng dũng FDI s• tỡm tDi nh'ng ủZa ủiVm ti)p nh$n ủ=u tư cú mụi trưlng phỏp lý, chớnh trZ thu$n l.i, cú chi phớ cho cỏc y)u t s+n xu0t th0p, cú nguQn tài nguyờn phự h.p cho ho]t ủ;ng s+n xu0t; m;t s khỏc nh0n m]nh vào y)u t thZ trưlng n;i ủZa và m c ủ; ti)p c$n thZ trưlng c a n<n kinh t) ti)p nh$n ủ=u
tư M;t s nhà kinh t) hec l]i quan tõm ủ)n s% v$n ủ;ng c a dũng FDI trong quỏ trỡnh qu+n lý và phõn cụng s+n xu0t qu c t), theo ủú ô vũng ủli s+n ph^m ằ s• quy)t ủZnh chu kỡ lưu chuyVn c a dũng FDI, ho…c nh0n m]nh y)u
t ô l%c ủ^y và l%c hỳt ằ c a cỏc y)u t s+n xu0t gi'a cỏc n<n kinh t) Mụ hỡnh OLI cho r‹ng y)u t S@ h'u, ðZa ủiVm ủ=u tư và N;i ủZa húa là nh'ng y)u t quan treng d#n ủ)n s% v$n ủ;ng c a dũng FDI Ngoài ra, nhi<u hec gi+ cũng nghiờn c u v< s% v$n ủ;ng c a dũng FDI dưDi tỏc ủ;ng c a t\ giỏ h i ủoỏi, c a vi c hỡnh thành cỏc khu v%c m$u dZch t% do, c a vi c tham gia cỏc
cơ ch) kinh t) > thương m]i qu c t) như WTO, c a cỏc y)u t văn húa, chớnh trZ, xó h;i, ủZa lý v.v
Trang 40Nh'ng cách lý gi+i trên v< s% v$n ñ;ng c a dòng FDI trên th) giDi ñã t‰
ra khá thuy)t ph[c trong t-ng trưlng h.p c[ thV Tuy nhiên, trong b i c+nh toàn c=u hóa kinh t) diBn ra vDi quy mô sâu và r;ng như trong kho+ng hơn 10 năm qua, s% v$n ñ;ng c a dòng FDI tr@ nên ña d]ng, linh ho]t hơn và chZu tác ñ;ng ña chi<u hơn c a các ho]t ñ;ng c a các TNC, c a các n<n kinh t) lDn, c a các liên k)t kinh t) song phương, ña phương, c0p tiVu khu v%c, khu v%c và toàn c=u, c a các y)u t pháp lu$t, môi trưlng, văn hóa xã h;i trên toàn c=u TMng h.p l]i, dòng FDI chZu tác ñ;ng c a toàn c=u hóa thông qua các kênh s• ñư.c mô t+ t]i ph=n ti)p theo c a Lu$n án
1.2.1 Cơ chF tác ñ]ng cGa toàn c^u hoá kinh tF ñVi v\i dòng FDI V$y toàn c=u hoá kinh t) tác ñ;ng tDi s% v$n ñ;ng c a dòng FDI như th) nào? T- nh'ng phân tích v< tính khách quan và ñ…c trưng c a toàn c=u hoá ta th0y ti)n trình toàn c=u hoá có thV tác ñ;ng vào s% v$n ñ;ng c a dòng FDI th) giDi b‹ng nh'ng con ñưlng khác nhau Th nh0t, ñó là con ñưlng t% do hoá môi trưlng ñ=u tư toàn c=u; th hai là qua các tác ñ;ng c a khoa hec và công ngh ñ i vDi các ho]t ñ;ng kinh t) như ñã phân tích @ ph=n trên; th ba là qua ho]t ñ;ng c a các công ty xuyên qu c gia; th tư là qua quá trình m@ r;ng ho]t ñ;ng, chi)m lĩnh thZ trưlng c a các n<n kinh t) ho…c liên k)t kinh t), vDi vai trò ch ñ]o c a các n<n kinh t) lDn; và cu i cùng là ñư.c ñi<u ti)t b@i các thV ch) kinh t), tài chính và thương m]i qu c t) (Hình 1.1)
NguUn: Tác gi/
Hình 1.1 Các kênh tác ñ]ng cGa toàn c^u hoá ñVi v\i FDI
ThZ trưlng toàn c=u
Khoa hec và công ngh
WTO,
WB,
Japan, FDI