1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Các câu khó nhớ gluxit

13 800 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 160,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tăng các thể cetonic trong máu.. Liên kết glucosid hoặc osid có thể là sự liên kết giữa các gốc trong nội bộ phân tử chất đường A... sai 82.Acid béo R-COOH là hợp chất hữu cơ không tan t

Trang 1

CÁC CÂU KHÓ NHỚ

GLUCID

85 Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu:

D Amylodextrin E Maltodextrin

A Saccarose

B Lactose

C Maltose

D Galactose

E Amylose

97 Saccarose được tạo thành bởi:

A 2 đơn vị α Galactose B 2 đơn vị β Galactose C 2 đơn vị α Glucose

D 1α Fructose và 1β Glucose E 1β Fructose và 1α Glucose

102 Trong cấu tạo của Heparin có:

103 Công thức bên là cấu tạo của:

A α Fructofuranose

B β Ribofuranose

C β Fructofuranose

D β Deoxyribopyranose

E β Deoxyribofuranose

CH 2 OH CH 2 OH

O

HOH2C

OH

Trang 2

104 Cấu tạo của D Ribose:

A B C D E.

CH2OH CH2OH CH2OH CH2OH CH2OH

105 Trong cấu tạo của acid hyaluronic có:

106 Cho 2 phản ứng: Glycogen Glucose 1 Glucose 6

Tập hợp các Enzym nào dưới đây xúc tác cho 2 phản ứng nói trên:

A Phosphorylase, Phosphoglucomutase.

B Glucokinase, G 6  Isomerase C Phosphorylase, G 6 Isomerase

D Hexokinase, G 6  Isomerase E Aldolase, Glucokinase

107 Enzym nào tạo liên kết 1-4 Glucosid trong Glycogen:

A Glycogen Synthetase B Enzym tạo nhánh C Amylo 1-6 Glucosidase

D Phosphorylase E Glucose 6 Phosphatase

109 Tập hợp các phản ứng nào dưới đây tạo được ATP:

Phosphoglyceraldehyd (PGA) 1,3 Di  Glycerat 3  Glycerat

(1) (2) (3)

Pyruvat Phosphoenol pyruvat 2  Glycerat

(5) (4)

Trang 3

Chọn tập hợp đúng: A 3, 4, 5 B 4, 5, 3 C 1, 2, 5 D 1, 5, 3 E 2, 5, 4

110 Tập hợp các coenzym nào dưới đây tham gia vào quá trình khử Carboxyl oxy hóa:

A TPP, NAD, Pyridoxal B NAD, FAD, Biotin

C Acid Lipoic, Biotin, CoASH D NAD, TPP, CoASH.

E TPP, Pyridoxal , Biotin

120 Thoái hóa Glucose theo con đường Hexose Di- trong điều kiện yếm khí (ở người) cho sản phẩm cuối cùng là:

A Lactat B Pyruvat C Acetyl CoA

D Alcol Etylic E Phospho enol pyruvat

115 Quá trình tổng hợp Glycogen từ Glucose theo tuần tự sẽ là:

A Glucose→

G-1- →

G-6- →

Tổng hợp mạch thẳng →

Tổng hợp mạch nhánh

B Glucose→

G-1-→

G-6-→

Tổng hợp mạch nhánh→

Tổng hợp mạch thẳng

C Glucose→

G-6-→

G-1-→

Tổng hợp mạch thẳng →

Tổng hợp mạch nhánh

D Glucose→

G-6-→

G-1-→

Tổng hợp mạch nhánh →

Tổng hợp mạch thẳng

E G-1-→

G-6-→

Glucose→

Tổng hợp mạch thẳng→

Tổng hợp mạch nhánh

Trang 4

121 Thoái hóa Glucose theo con đường Hexose Di - trong điều kiện yếm khí (ở vi sinh vật) cho sản phẩm cuối cùng là:

A Lactat B Pyruvat C Acetyl

D Alcol Etylic E Phospho enol pyruvat

130 Trong chu trình Pentose Phosphat, Transcetolase là Enzym chuyển nhóm:

A 3 đơn vị C từ Cetose đến Aldose B 2 đơn vị C từ Aldose đến Cetose C C

2 đơn vị C từ Cetose đến Aldose D 3 đơn vị C từ Aldose đến Cetose

E 1 đơn vị C từ Cetose đến Aldose

131 Trong chu trình Pentose Phosphat, Trans aldolase là enzym chuyển nhóm:

A 3 đơn vị C từ Cetose đến Aldose. B 2 đơn vị C từ Aldose đến Cetose

C 2 đơn vị C từ Cetose đến Aldose D 3 đơn vị C từ Aldose đến Cetose

E Tất cả các câu trên đều sai

132 Trong quá trình tổng hợp Glucose từ Pyruvat, ở chuỗi phản ứng sau, giai đoạn nào là không thuận nghịch với quá trình thoái hóa Glucose:

G (1) G6  (2) F6  (3) F1- 6 Di 

(4)

 Glyceraldehyd  Dihydroxy Aceton

A 1, 4 B 2, 3 C 1, 2 D 3, 4 E 1, 3

133 Trong quá trình tổng hợp Glucose từ Pyruvat, ở chuỗi phản ứng sau, giai đoạn nào là thuận nghịch với quá trình thoái hóa Glucose:

G (1) G6  (2) F6  (3) F1- 6 Di 

(4)

Trang 5

 Glyceraldehyd  Dihydroxy Aceton

A 1, 4 B 2, 3 C 2, 4 D 3, 4 E 1, 3

139 Ở bệnh đái đường thể phụ thuộc Insulin, bệnh nhân thường chết trong tình trạng hôn

mê do toan máu, trường hợp này thường do:

1 Giảm hoạt hóa enzym Glucokinase 2 Giảm acid cetonic trong máu

3 Tăng các thể cetonic trong máu 4 Giảm Acetyl CoA trong máu

5 Tăng thoái hóa Glucose cho năng lượng

Chọn tập hợp đúng: A 1, 2 B 1,3 C 2,4 D 1,4 E 3,5

148 Người nghiện rượu có thể tổn thường tinh hoàn do:

A Ăn thiếu glucid B Ăn thiếu lipid C Ăn thiếu vitamin A

D Ăn thiếu vitamin E E Ăn thiếu vitamin K

151 Công thức bên là cấu tạo của:

CHO

H C OH

HO C H

HO C H

H C OH

CH2OH

A D Glucose

B D Galactose

C D Fructose

D D Ribose

E D Deoxyribose

164 Liên kết glucosid hoặc osid có thể là sự liên kết giữa các gốc trong nội bộ phân tử chất đường

A Đúng B Sai

Trang 6

175 Phosphorylase là enzym

A. Thuỷ phân mạch thẳng của glycogen

B Thuỷ phân liên kết α1-6 Glucosidase của glycogen

C Enzym gắn nhánh của glycogen

D Enzym đồng phân của glycogen

E Enzym cắt nhánh của glycogen

188 Enzym được tìm thấy trong con đường Hexomonophosphat:

A Glucose-6-phosphatase B Phosphorylase C Aldolase

D Glucose-6-phosphat dehydrogenase

189 Ở gan, để tổng hợp glycogen từ glucose cần:

A Pyruvat kinase B Glucose-6-phosphat dehydrogenase

C Cytidin triphosphat D Uridin triphosphat E Guanosin triphosphat

195 Glucose-6-phosphatase có đặc điểm nào sau đây:

A Không có ở cơ

B Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan

C Tạo các liên kết α 1-4 trong glycogen

D Enzym cắt nhánh glycogen

E Tạo các liên kết α 1-6 trong glycogen

LIPID

12 Lipoprotein

Trang 7

1 Cấu tạo gồm lipid và protein 2 Không tan trong nước 3 Tan trong nước

4 Vận chuyển lipid trong máu 5 Lipid thuần

Chọn tập hợp đúng: A 1, 2 ,3 B 1, 2, 4 C 1, 3, 4 D 1, 3, 5 E 2, 3, 5

31 Ester của acid béo cao phân tử và rượu đơn chức cao phân tử là:

A Sterol B Sterid C Cerid. D Cholesterit E Muối mật

38 Lipoprotein nào sau là có lợi:

A VLDL Cholesterol B IDL Cholesterol C LDL Cholesterol

D HDL Cholesterol. E Chyclomicron

39 Lipoprotein nào sau là có hại:

A. VLDL Cholesterol B IDL Cholesterol C LDL Cholesterol.

D HDL Cholesterol E Chyclomicron

40 Enzyme LCAT (Lecethin Cholesterol Acyl Tranferase) có vai trò:

A Xúc tác quá trình tổng hợp Cholesterol este ở huyết tương.

B Xúc tác quá trình tổng hợp Cholesterol este ở huyết thanh

C Tổng hợp photpholipid

D Tham gia vào tổng hợp Triglycerid

E Tổng hợp Cholesterol

50 Sterol là một nhóm của những chất:

D Dẫn xuất nhân cyclopentanoperhydrophenalren E Lipid tạp

54 Các chất sauCholesterol, 7.Dehydro Cholesterol, Ergosterol thuộc loại:

A Glycerid B Cerid C Sterol D Sterid

E Tiền chất của Vitamin D, Vitamin A

57 Chất n.hexacozanol :

Trang 8

A Sterol B Alcol cao phân tử C Tham gia cấu tạo Sterid

D Tham gia cấu tạo Glucid E Tất cả đều đúng

58 Chất n.octacozanol:

A Alcol cao phân tử B Sterol C Vitamin F

68 Acid béo chưa bảo hoà có một liên kết đôi gọi là:

A Monoethenoid B Polyethenoid C Câu A sai

D Câu B đúng E Câu A và B đúng

69 Acid béo chưa bảo hoà có một liên kết đôi gọi là:

D Câu B sai E Câu A và B đúng

73 Chất cephalin còn có tên là:

D Inositol E Phosphatidyl ethanolamine

74 Chất lexithine còn có tên là:

D Inositol E Phosphatidyl Cholin

75 Car diolipin còn có tên là:

A Diphosphatidyl glycerol B Phosphatidyl Cholin

C Phosphatidyl ethanolamine D Câu A, B, C đúng E Câu A, B, C sai

81 Lipid có thể tan trong môi trường alcol ( R-OH) , tan nhiều trong alcol có gốc R dài,

ít tan trong alcol có gốc R ngắn:

A Đúng B sai

82.Acid béo (R-COOH) là hợp chất hữu cơ không tan trong nước, tuy nhiên một số acid béo có thể tan trong nước, nếu acid béo có gốc R càng dài thì càng khó tan trong nước:

A Đúng B Sai

Trang 9

83 Chỉ số xà phòng hóa là số mg KOH dùng để xà phòng hóa 1mg chất béo

84 Glycerid chứa acid béo mạch ngắn, độ không no càng lớn thì nhiệt độ nóng chảy thấp

A Đúng B Sai

HEMOGLOBIN

25 Mở vòng pyrol xúc tác bởi enzym :

A.Hem synthetase B.Hem decarboxylase C.Hem oxygenase

D.Ferrochetase E.Hem reductase

31 Bilirubin liên hợp thủy phân và khử ở ruột cho sản phẩm không màu

1.Mesobilirubin 2.Mesobilirubinogen 3.Stercobilinogen

4.Stercobilin 5.Bilirubin

33 Phân có màu xanh do :

1 Bilirubin không bị khử 2 Vi khuẩn ruột giảm sút

3 Vi khuẩn ruột hoạt động mạnh 4 Có sự hiện diện của biliverdin

5 Stercobilinogen không oxy hóa

Chọn tập hợp đúng : A.1,2,3 B 2,3,4 C 1,2,4 D 1,3,5 E 3,4,5

34.Vàng da do tắc mật :

1 Bilirubin không có trong nước tiểu

2 Stercobilin trong phân tăng

3 Bilirubin liên hợp tăng chủ yếu trong máu

4 Bilirubin có trong nước tiểu

5 Urobilin trong nước tiểu tăng

Chọn tập hợp đúng: A.1,2,3 B.1,3,4 C.3,4,5 D.1,4,5 E.2,4,5

39 Người ta phân biệt vàng da do dung huyết (với vàng da tắt mật) dựa vào:

A Tăng Bilirubin toàn phần B Giảm Bilirubin liên hợp

C Giảm bilirubin tự do D Bilirubin xuất hiện trong nước tiểu

E Bilirubin không xuất hiện trong nước tiểu

50 Các sản phẩm chuyển hoá của Hb có màu hay không có màu là do các cầu nối giữa các vòng pyrol bị khử hydro hay không?

Trang 10

A Đúng B Sai

53 Trong hội chứng vàng da do viêm gan:

1 Bilirubin tồn phần tăng trong máu

2 Bilirubin trực tiếp tăng trong máu

3 Bilirubin gián tiếp tăng trong máu

4 Urobilinogen khơng tăng trong nước tiểu

5 Bilirubin trực tiếp khơng tăng trong máu

Chọn tập hợp đúng: A.1,2,4 B.2,3,4 C1,2,3 D.3,4,5 E.1,4,5

54 Trong vàng da do dung huyết:

1 Bilirubin tồn phần tăng trong máu

2 Bilirubin gián tiếp khơng tăng trong máu

3 Bilirubin gián tiếp tăng trong máu

4 Urobilinogen tăng trong nước tiểu

5 Bilirubin trực tiếp khơng tăng trong máu

Chọn tập hợp đúng: A.1,2,4 B.1,3,4 C1,2,3 D.3,4,5 E.1,4,5

55 Trong vàng da do tắc mật:

1 Bilirubin tồn phần tăng trong máu

2 Bilirubin trực tiếp khơng tăng trong máu

3 Bilirubin gián tiếp tăng trong máu

4 Sắc tố mật cĩ trong nước tiểu

5 Bilirubin trực tiếp tăng trong máu

Chọn tập hợp đúng: A.1,2,4 B.1,3,4 C.1,2,3 D.3,4,5 E.1,4,5

72 Chọn câu sai:

A Hb được giải phóng chủ yếu từ hệ thống liên võng nội mô

B Quá trình thoái hóa từ Hb đến bilirubin tự do chủ yếu xảy ra ở lách

C Bilirubin tự do kết hợp với albumin di chuyển trong máu đến gan

D Gan là cơ quan khử độc chuyển bilirubin tự do thành bilirubin liên hợp

E Bilirubin liên hợp chủ yếu là bilirubin monoglucuronat

73 Chọn câu đúng:

Trang 11

A Bilirubin tự do sẽ theo mật đổ vào ruột non.

B Ở cuối ruột non, đầu ruột già, bilirubin tự do bị khử để tạo thành 3 hợp chất không màu gọi chung là urobilinogen

C Bilirubin tự do được lọc qua thận

D Bilirubin trực tiếp là thành phần chính của bilirubin toàn phần

E Thận là cơ quan khử độc của bilirubin

82 Nồng độ bình thường của Bilirubin toàn phần trong huyết thanh là:

C 50 – 100 mg/L

87 Chọn tập hợp đúng : Trong huyết thanh của các trường hợp vàng da trước gan :

1 bilirubin tự do tăng cao

2 có sắc tố mật trong nước tiểu

3 tăng urobilinogen trong nước tiểu

4 có muối mật trong nước tiểu

5 tăng bilirubin toàn phần

C 1, 2, 5

VITAMIN

6 Vitamin nào sau đây thuộc loại thuộc loại enzym nucleotid:

Trang 12

8 Vitamin B6 là coenzym của enzym:

1 Trao đổi nhóm amin 2 Trao đổi điện tử 3 Vận chuyển nhóm -CHO

Chọn tập hợp đúng: A 1, 4, 5 B 2, 4, 5 C 1, 2, 4 D 1, 3, 5 E 1, 3, 4

9 Vitamin C có cấu tạo hóa học dẫn xuất từ:

22 Chất có công thức cấu tạo sau:

A Vitamin

D Vitamin B12 E Vitamin B6

39 Các acid béo không no, chuổi dài cần thiết được xếp vào loại Vitamin:

40 Vitamin A liên quan đến có chế nhìn như sau:

A Khi ánh sáng chiếu vào võng mạc, Rhodopsin bị phân huỷ thành hai thành phần Opsin và retinal

B Rhodopsin là chất tăng độ nhạy của mắt khi nhìn trong bóng tối

C 11 cisretinal + Opsin tạo thành Rhodopsin

D A, B, C đều đúng E A, B, C đều sai

Ngày đăng: 18/03/2017, 16:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w