Động học của quá trình xử lý nhiệt Từ thực nghiệm đã chỉ sự tiêu diệt vsv được thể hiện bởi phương trình: Trong đó : N : lượng vi sinh vật trong sản phNm sau thời gian t cfu/ml.. Động họ
Trang 1QUÁ TRÌNH THANH TRÙNG NHIỆT
Thanh trùng nhiệt m
Nhiệt độ hơi nước bão hòa trong thiết bị được điều khiển bởi áp suất
Ví dụ ứng với áp suất p = 1,03 atm thì đạt được nhiệt độ to = 100oC
p = 1,46 atm to = 110oC
p = 2,024 atm to = 120oC
p = 2,024 atm t = 120 C
* Nếu thanh trùng ở nhiệt độ > 100 o C (còn gọi là Tiệt trùng)
Thời gian dài (có thể đến 60phút)
* Thanh trùng: thực hiện ở nhiệt độ ≤ 100oC
Trong khoảng thời gian ngắn (5 - 20 phút)
- Phương pháp thanh trùng Pasteur
Thanh trùng ở to ≤ 100oC, thực hiện 1 lần
- Phương pháp thanh trùng Tyndal
Thanh trùng ở to ≤ 100oC, lặp lại 3 lần trong 3 ngày liên tiếp
Trang 2QUÁ TRÌNH THANH TRÙNG NHIỆT
1 Ảnh hưởng của vi sinh vật đến thực phm và sức khỏe
Bảng 1 Tóm tắt ảnh hưởng của vi sinh vật đến thực phm và sức khỏe
NHÓM VI SINH VẬT SỰ NGUY HẠI ĐẾN SỨC KHỎE
Loại gây hư hỏng
Nấm men Không nguy hại đến sức khỏe
Nấm men
Nấm mốc
Vi khuNn lactic
Không nguy hại đến sức khỏe
Loại nhiễm độc/ gây bệnh
Trang 6QUÂ TRÌNH THANH TRÙNG NHIỆT
2222 Mục tiíu của quâ trình tiệt trùng
+ Băo tử Clostridium botulinum lă mục tiíu chính trong quâ trình chế biến nhiệt sản
phNm có pH > 4,6
- Có thể sản sinh ra độc tố làm chết người
- Có khả năng thành lập bào tử, rất bền nhiệt
- Có thể tìm thấy bất cứ nơi đâu
Clostridium botulinum được xem là nguyên nhân gây ngộ độc thực phẩm
Các
Các nhà nhà nhà chế chế chế biến biến biến thực thực thực phẩm phẩm phẩm cần cần cần chú chú chú ýýýý
- Giảm mật số bào tử Cl botulinum đến mức có thể chấp nhận được
- Ngăn cản sự phát triển của Cl botulinum (bào tử) và việc sản sinh độc tố
Trang 7QUÁ TRÌNH THANH TRÙNG NHIỆT
+ Bào tử Cl botulinum không hình thành và phát triển trong thực
phNm có pH < 4.6
⇒ pH : 4.6 là ranh giới hạn chia giữa thực phNm acid và ít acid
+ Tác nhân góp phần ngăn chặn sự phát triển của Clostridium botulinum
aw : 0,93 (theo FDA, aw < 0,85)Phụ gia : Nitrit : 0,1 – 0,2g/kg
Trang 8QUÁ TRÌNH THANH TRÙNG NHIỆT
Mục tiêu của quá trình thanh trùng
Nếu sản phNm có 3,7 < pH < 4,6 : vi khuNn butyricNếu sản phNm có 3,7 < pH < 4,6 : vi khuNn butyricNếu sản phNm có pH < 3,7 : nấm men, nấm mốc
Trang 9QUÁ TRÌNH THANH TRÙNG NHIỆT
3 Động học của quá trình xử lý nhiệt
Từ thực nghiệm đã chỉ sự tiêu diệt vsv được thể hiện bởi phương trình:
Trong đó :
N : lượng vi sinh vật trong sản phNm sau thời gian t (cfu/ml)
kT: hệ số vận tốc tiêu diệt vi sinh vật ở nhiệt độ T, tùy theo loại vi
sinh vật và tính chất của đồ hộp mà trị số k thay đổi
dN
.
=
Trang 10QUÁ TRÌNH THANH TRÙNG NHIỆT
3 Động học của quá trình xử lý nhiệt
Trong hầu hết trường hợp, bậc phản ứng bằng 1, tiến trình vô hoạt bậc nhất
có thể viết như sau:
Với phương trình vi phân (3) có thể được lấy tích phân theo các điều kiện
ở thời điểm ban đầu t = 0 thì N = No
N
dt k N
Trang 11QUÁ TRÌNH THANH TRÙNG NHIỆT
3 Động học của quá trình xử lý nhiệt
Khi thực hiện tiêu diệt vi sinh vật ở nhiệt độ không đổi, kT = hằng số
(quá trình đẳng nhiệt)Phương trình (4) có thể viết như sau:
(5)
∫
∫ = −
t N
dt k
dt
k N
dN
0 0
Trang 12QUÁ TRÌNH THANH TRÙNG NHIỆT
3 Động học của quá trình xử lý nhiệt
Hình 4.1 Sự tiêu diệt vi sinh vật bằng nhiệt theo thời gian
Trang 1310000000
12000000
118 120 122
Trang 14QUÁ TRÌNH THANH TRÙNG NHIỆT
3 Động học của quá trình xử lý nhiệt
N
303 , 2
đường thẳng, có hệ số góc biểu thị qua hình 4.2
Hình 4.2 Thời gian tiêu diệt vi sinh vật theo mối quan hệ logarite
-303 , 2
Trang 15QUÁ TRÌNH THANH TRÙNG NHIỆT
3 Động học của quá trình xử lý nhiệt
Với giá trị D là thời gian cần thiết tại một nhiệt độ xác định để tiêu diệt 90% lượng
vi sinh vật ban đầu Được gọi là “thời gian tiêu diệt thập phân”.
Theo hình 4.2 và phương trình (9), ta xây dựng được mối quan hệ giữa hệ số
vận tốc k và thời gian D :
303 , 2
D
=
t D N
Trang 17-2 -1
y122 = -0,1321x R² = 1
y124 = -0,2097x R² = 1
y 126= -0,3325x R² = 1
y128 = -0,5245x R² = 0,9999
-6 -5 -4 -3 -2
Trang 18QUÁ TRÌNH THANH TRÙNG NHIỆT
D: thời gian tiêu diệt thập phân (phút)
là thời gian cần thiết tại một nhiệt độ nhất định để tiêu diệt
90% lượng vi sinh vật ban đầu
Tùy thuộc loại vi sinh vật khác nhau, D càng lớn thì khả năng kháng nhiệt càng cao
z tính bằng o C
là khoảng nhiệt độ cần thiết nâng lên để đường thời gian chết nhiệt (D)thực hiện được một chu kỳ logarith
Vi sinh vật kháng nhiệt càng mạnh thì z càng lớn
Trang 20z
Trang 22QUÁ TRÌNH THANH TRÙNG NHIỆT
VSV 1
Thời gian gia nhiệt, phút
Đường thời gian chết nhiệt của vi sinh vật * * *
Nhiệt độ, 0 C
Trang 23QUÁ TRÌNH THANH TRÙNG NHIỆT
4 Tính toán Giá trị thanh trùng F
Hình 4.3.
Biểu diễn “thời gian chết nhiệt” của vi sinh vật
- z : khoảng nhiệt độ cần thiết cho đường “thời gian chết nhiệt” thực hiện một chu trình logarite
- F : thời gian cần thiết (tính bằng phút) để tiêu diệt vi sinh vật
Trang 24QUÁ TRÌNH THANH TRÙNG NHIỆT
4 Tính toán Giá trị thanh trùng F
- Nếu quá trình tiêu diệt vi sinh vật là quá trình đẳng nhiệt
Giá trị F được tính
z
Tref T z
Tref t F
−
= 10
Tref : nhiệt độ “tham chiếu” tương ứng với quá trình xử lý nhiệt
(ví dụ đối với quá trình tiệt trùng thì nhiệt độ đó là 121,1 o C
đố i với quá trình thanh trùng thì nhiệt độ đó là 100 o C )
T : Nhiệt độ xử lý nhiệt ( o C)
z : tùy thuộc vào loại vi sinh vật cần tiêu diệt và tính chất của sản phẩm Nói chung, người ta chọn loài sinh bào tử
diện cho loài chịu nhiệt, có z = 10 o C
Trang 25QUÁ TRÌNH THANH TRÙNG NHIỆT
4 Tính toán Giá trị thanh trùng F
người ta ghi nhận T(t), khi đó giá trị F được tính như sau
dt
T t T z
Tref
ref
10
) (
∫
=
ο
* Nó có ý nghĩa là tính trên tổng thời gian ảnh hưởng tức thời,
mà đã được biểu thị bởi gía trị 10 (T - Tref)/z được gọi là yếu tố Bigelow.
* Nói cách khác *
∆t là khoảng cách thời gian giữa 2 lần ghi nhiệt độ T (i) & T (i+1)
t F
n
i
z
T i T z
10
ο
Trang 26QUÁ TRÌNH THANH TRÙNG NHIỆT
4 Tính toán Giá trị thanh trùng F
- Thời gian có tác dụng tiêu diệt vi sinh vật trong quá trình thanh trùng (F value)
.10
) (
i
z T i T
t F
t
ref
0 0
)
) ( 10
B z
Tref T
t
10
−
=
txL t
Tref T
z
−
10
z
Tref TL
−
Trang 27QUÁ TRÌNH THANH TRÙNG NHIỆT
5 Xác định điểm kết thúc của quá trình xử lý nhiệt
Bảng 2 Xử lý nhiệt đề nghị cho các loại sản phm khác nhau
Loại sản phNm Vi sinh vật liên quan Quá trình tác động cần thiết (phút)
Sản phNm acid hóa ổn định
Điểm kết thúc của quá trình thanh trùng CFA: chill food associationNFPA: National Food Processors Association
DOH: Department of health
Vi khuNn yếm khí Butyric
Vi khuNn yếm khí Butyric
Vi khuNn yếm khí Butyric
NFPA NFPA
Sản phNm nấu – làm lạnh (T < 5ºC)
Thời gian bảo quản < 5 ngày
Thời gian bảo quản < 10 ngày
Thời gian bảo quản < 10 ngày
CFA DOH DOH DOH
7 , 16
5 , 5
65 =
PU
5 3 , 8
85 =
PU
5 3 , 8 3 ,
93 =
PU
10
3 , 8 3 ,
93 =
PU
Trang 30QUÁ TRÌNH THANH TRÙNG NHIỆT
5 Xác định điểm kết thúc của quá trình xử lý nhiệt
Bảng 3 Xử lý nhiệt đề nghị cho các loại sản phm khác nhau
Loại sản phNm Vi sinh vật liên quan Quá trình tác động cần thiết (phút) Qui ước
Sản phNm chân không
Thời gian bảo quản < 8 ngày
Thời gian bảo quản < 21 ngày
Thời gian bảo quản < 42 ngày
Cl botilinum loại B-E Streptococcus faecalis Streptococcus faecalis
90ºC – 4,5 phút SVAC
MAFR MAFR
7 log reductions
4 log reductions
NACMCF NACMCF USDA USDA
60 =
PU
68 , 0
5 , 5 1 ,
66 =
PU
SVAC: Sous Vide ( cooking followed by vacuum-sealing and chilli) Advisory Committee
NACMCF:National Advisory Committee on Microbiological Criteria for Foods
USDA: United States Department of Agriculture
Trang 31QUÁ TRÌNH THANH TRÙNG NHIỆT
5 Xác định điểm kết thúc của quá trình xử lý nhiệt
Điểm kết thúc của quá trình tiệt trùng
Xác định theo “Xác suất của một vi sinh vật còn sống sót” (PNSU: Probability of a Non-Sterile Unit) Trị số thực nghiệm của F 10
121,1 đối với :
1 Sức khỏe cộng đồng
Bào tử Clostridium botulinum
N0= 10 3 D121,1= 0,2 phút PNSU = 10 -9 F0= 3 phút
2 Ngăn ngừa hư hỏng
- Bào tử chịu nhiệt trung bình
N0= 10 2 D121,1= 1,5 phút PNSU = 10 -6 F0= 12 phút
Trang 33QUÁ TRÌNH THANH TRÙNG NHIỆT
5 Xác định điểm kết thúc của quá trình xử lý nhiệt
Về lý thuyết
Trị số F cần được xác định cho mỗi loại hư hỏng dựa vào
* số vi sinh vật nhiễm vào ban đầu No
* giá trị DTref hoặc kTref
* điểm kết thúc được cho N hoặc PNSU
Trang 34QUÁ TRÌNH THANH TRÙNG NHIỆT
Trang 35QUÁ TRÌNH THANH TRÙNG NHIỆT
Ta biết:
303 , 2
T
k D
Trang 36QUÁ TRÌNH THANH TRÙNG NHIỆT
E k
k
ref
a Tref
T
1 1
R exp
E 1 1
Sự phụ thuộc của nhiệt độ T vào hằng số tốc độ tiêu diệt vi sinh vật (kT)
được biểu thị bởi phương trình Arrhenius:
=
T T
R
E k
Ln k
Ln
ref
a Tref
T
1 1
)
( )
=
T R
E T
R
E k
Ln k
ref
a Tref
T
1
1
) (
) (
hay hay
k ref: hằng số tốc độ, tại nhiệt độ tham chiếu (phút -1 )
E a: năng lượng hoạt hóa (kJ/mol)
R: hằng số khí lý tưởng (8,314 J/mol.K)
T: nhiệt độ tuyệt đối (K)
T ref: nhiệt độ tham chiếu (K)
Trang 37T R
E T
R
E k
Ln k
ref
a Tref
T
1
1.)
()
(
) ( kT
k ref: hằng số tốc độ, tại nhiệt độ tham chiếu (phút -1 )
E a: năng lượng hoạt hóa (kJ/mol)
R: hằng số khí lý tưởng ( 8,314 J/mol.K)
T: nhiệt độ tuyệt đối (K)
T ref: nhiệt độ tham chiếu (K)
x a b
) ( kT
=
ref
a Tref
T R
E k
Ln
)
Trang 38QUÁ TRÌNH THANH TRÙNG NHIỆT
Trang 39QUÁ TRÌNH THANH TRÙNG NHIỆT
* Tính giá trị z
Giá trị z có thể được tính toán dựa vào thời gian chết nhiệt Vẽ đồ thị
của Log (DT) theo nhiệt độ (T), hệ số góc của đồ thị chính là giá trị -1/z.
-0.5 0 0.5 1 1.5
Trang 40QUÁ TRÌNH THANH TRÙNG NHIỆT
7 Các yếu tố ảnh hưởng đến sự kháng nhiệt của vi sinh vật
+ Nhiệt độ thanh trùng
Giữa thời gian tiêu diệt vi sinh vật và nhiệt độ thanh trùng có mối quan
hệ logarite, mối liên hệ đó được xác định theo phương trình sau:
T2 - T1
T2 - T1
t1 = t2 10 Z
t1 : thời gian tiêu diệt vi sinh vật tương ứng với nhiệt độ T1 (phút)
t2: thời gian tiêu diệt vi sinh vật tương ứng với nhiệt độ T2 (phút)
z : hệ số nhiệt đô, tùy theo tính chất của mỗi loại vi sinh vật mà
có trị số z khác nhau (loại tiêu biểu nhất, trong chế độ thanh trùng phải
loại trừ là Clostridium botulinum có trị số z=10oC)
Trang 41QUÁ TRÌNH THANH TRÙNG NHIỆT
7 Các yếu tố ảnh hưởng đến sự kháng nhiệt của vi sinh vật
+ Bản chât của môi trường
Độ m của môi trường
Môi trường Nm cao dễ tiêu diệt vi sinh vật hơn
pH của môi trường *
Ở pH thấp (pH < 4.6) khả năng kháng nhiệt của vi sinh vật kém
Đường saccharose
Đường làm tăng sự kháng nhiệt của vi sinh vật do đường tạo thành lớp màng bảo vệ tế bào vi sinh vật
Muối vô cơ
Nồng độ muối quá cao sẽ làm giảm độ bền nhiệt của vi sinh vật
Trang 42QUÁ TRÌNH THANH TRÙNG NHIỆT
7 Các yếu tố ảnh hưởng đến sự kháng nhiệt của vi sinh vật
+ Loại và số lượng vi sinh vật
Các loại vi khuNn không nha bào bị tiêu diệt nhanh hơn loại có nha bào.Nha bào sinh ra ở nhiệt độ thấp dễ tiêu diệt hơn nha bào sinh ra ở nhiệt
độ caoLượng vi sinh vật nhiễm nhiều thì thời gian tiêu diệt dài
N
N D
Trang 43QUÁ TRÌNH THANH TRÙNG NHIỆT
8 Ứng dụng
Chế biến các lọai sản phNm đóng hộp
ThịtThủy hải sảnRau
Trái câySữa tiệt trùng
Trang 45QUÁ TRÌNH THANH TRÙNG NHIỆT
Ảnh hưởng của pH đến sự kháng nhiệt của bào tử vi khun
clostridium sporogenes ở nhiệt độ 115o C
pH Thời gian kháng nhiệt tối đa (phút)
5,0 5,7 6,0 6,6 7,0 7,5 8,2
9 12 15 21 25 20 15 (G Guilmain 1996)
Trang 47QUÁ TRÌNH THANH TRÙNG NHIỆT
90 100
Trang 48QUÁ TRÌNH THANH TRÙNG NHIỆT
Trang 49Thời gian gia nhiệt Nhiệt độ trong thiết bị Nhiệt độ tâm sản phẩm Giá trị F
Trang 50Sự kháng nhiệt của vi sinh vật
Sản phNm không chua và ít chua
(pH > 4.5)
- Vi khuNn chịu nhiệt (bào tử)
- Vi khuNn không chịu nhiệt (bào tử)
2.0 - 5.0 (1) 0.1 - 1.5 (1)
8 - 12
8 - 10
Sản phNm chua (pH 4.0 - 4.5)
- Vi khuNn chịu nhiệt (bào tử)
- Vi khuNn không chịu nhiệt (bào tử)
0.01 - 0.07 (1) 0.1 - 0.5 (2)
8 - 10
7 - 10
Sản phNm rất chua (pH < 4.0)
Vi sinh vật không chịu nhiệt (vi khuNn không
sinh bào tử, nấm men, nấm mốc)
0.5 - 1.0 (3) 5 - 7
(2): xử lý ở 100 O C (3): xử lý ở 65 O C
Trang 51Sự kháng nhiệt của các enzyme
25 (2)
300 (2)
5.58.58.32628
Ghi chú: (1): xử lý ở 80 O C
(2): xử lý ở 120 O C
Trang 52Gía trị z của các nhân tố thực phm
Bào tử vi khuNn 7 –12
Tế bào sinh dưỡng 4 – 8
Tế bào sinh dưỡng 4 – 8