Tồn tại luôn vận động Nguồn gốc của vận động bắt nguồn từ sự tác động của hai mặt đối lập: tình yêu và hận thù.. đây là sự thụt lùi so với Heraclite khi Heraclite coi nguồn gốc vận động
Trang 12.Đặc điểm: tính hệ thống và tính bao quát.
3.Đại biểu nổi tiếng: Démocrite, Platon, Aristote
Trang 2Trường phái ngụy biện
Trường phái khuyển nho
Phái Cyrenè
Platon và
Học thuyết
Ý niệm
Aristote
Trang 3Tư tưởng chủ đạo:
1 Bản nguyên của thế giới là: đất-nước-lửa-không khí
2 Tồn tại luôn vận động
Nguồn gốc của vận động bắt nguồn từ sự tác động của
hai mặt đối lập: tình yêu và hận thù Tình yêu và hận thù
là động lực của hợp nhất và tách biệt Tình yêu là động
lực của hợp nhất còn hận thù là động lực của tách biệt.(
đây là sự thụt lùi so với Heraclite khi Heraclite coi nguồn
gốc vận động là do xung đột giữa những mặt đối lập nội
tại của sự vật)
Nhà tu từ học, nhà thơ, nhà hùng biện, bác sỹ, kỹ
sư Là người ủng hộ chế độ CNDC
Trang 4Quá trì trình nh hì hình nh thà thành nh th thế ế gi giớ ớii có có 4 4 giai giai
đ
đoạ oạn n::
1. Giai Giai đ đoạ oạn n 1 1:: tì tình nh yêu yêu th thố ống ng trị trị tuy tuyệ ệtt đ đố ốii
2. Giai Giai đ đoạ oạn n 2 2:: h hậ ận n thù thù xâm xâm nh nhậ ập p th thế ế gi giớ ớii
3. Giai Giai đ đoạ oạn n 3 3:: h hậ ận n thù thù chi chiế ến n th thắ ắng ng tuy tuyệ ệtt
Trang 53 Là bước thụt lùi so với Heraclite Đây là PBC nửa vời.
2 VỀ NGUỒN GỐC VẬN ĐỘNG :
Thế giới vận động trong tính thống
nhất và trật tự vốn có là nhờ vào
sự tồn tại của NOUS (trí tuệ, trí
năng của thế giới)
Tích cực: Quan điểm duy vật.
Hạn chế: không coi nguồn gốc vận động là sự chuyển hóa các mặt đối lập.
Trang 6Nguyên t
Nguyên tử ử lu luậ ận duy v n duy vậ ật t củ của a
Leucipe Leucipe và Dé và Démocrite mocrite
Leucipe
Leucipe ((~ ~500 500 440 440 tr tr CN CN): ): sá sáng l ng lậ ập ra p ra
nguyên t
nguyên tử ử lu luậ ận (atomisme) n (atomisme)
1. Ti Tiế ếp thu tư t p thu tư tưở ưởng ng củ của tr a trườ ường ng phá phái đa i đa
Trang 7Démocrite ( mocrite (460 460 370 370 tr.CN) tr.CN)
Là học trò giỏi của Leucipe Từ bỏ cuộc sống giàu sang để đi sang Ai cập, Babilon, Ấn độ, Ba tư Viết khoảng 70 tác phẩm gồm các lĩnh vực: triết, đạo đức, tâm lý, toán, vật lý, sinh học, mỹ học, ngôn ngữ, âm nhạc…
Là bộ óc đầu tiên của Hy lạp cổ đại (Mác, Angghen).
Là đại biểu nổi tiếng nhất của CNDV Cổ đại.
Trang 8ngườ ười i Trá Trái đ i đấ ấtt
4. V Về ề ttấ ất y t yế ếu u và và ng ngẫ ẫu u
Sự sống sinh ra từ bùn nhão dưới dạng các bọc nước.
Khẳng định sự tồn tại của tất yếu, của luật nhân quả.
Nhận thức qua hai dạng
Quan điểm đạo đức, chính trị thể hiện ý chí của giai cấp CNDC
Trang 9Đại biểu: Protagore(480-410), Gorgias(483-375),
3 Là những người đầu tiên làm nghề dạy học.
Về tư tưởng cơ bản:
1 Đề cao chủ nghĩa tương đối (relativisme) (relativisme)
2 Đề cao chủ thể con người.
3 Là những người Khai sáng cổ đại.
Trang 10Trườ ường ng phá phái i ngụ ngụy bi y biệ ện n
b ướ c chuy ể n t ừ tri ế t họ c t ự nhiên sang tri ế t họ học đ c đạ ạo đ o đứ ứ c
• Mặc dù còn hạn chế, biểu hiện tư tưởng DTCQ, song những nhà biện thuyết cũng
có sự đóng góp vào nghệ thuật hùng biện, sự phát triển tư duy lôgic.
đánh dấu việc: lần đầu tiên cá nhân trở thành quan tòa phán xét tất cả Đồng thời đánh dấu việc lần đầu tiên xuất hiện
Trang 11PROTAGORE ( 480 480 410 410tr.CN) tr.CN)
Là đồng hương của Démocrite dạy tu từ học và nghệ thuật tranh luận
Bị kết án tử hình (sau được giảm án xuống hình thức bị trúc xuất khỏi
Hy lạp) vì tội hoài nghi đối với tôn giáo và chế độ hiện hành.
TƯ TƯỞNG CƠ BẢN:
1 Tư tưởng về sự vận động và
chủ nghĩa tương đối (một suy
nghĩ khác Heraclite về sự vận
động không ngừng)
2 Tư tưởng về con người: “con
người – thước đo của vạn vật”.
3 Tiêu chuẩn chân lý = tính lợi
ích.
Thể hiện một suy nghĩ khác Heraclite về sự vận động không ngừng: ở Heraclite là tư tưởng
về tính tương đối của nhận thức, còn ở Protagore là chủ nghĩa tương đối và sự ngụy biện.
Vừa thể hiện tính nhân văn, lại vừa thể hiện lập trường DTCQ Tư tưởng của ông ảnh hưởng tới tư tưởng của J.Berkeley.
Trang 12GORGIAS (
GORGIAS (483 483 375 375 tr.CN) tr.CN)
Ông chú trọng tới vấn đề bản thể luận hơn là vấn đề nhận thức Hơn nữa, nếu Protagore coi mọi thứ đều đúng thì ông lại coi: mọi thứ đều sai Tư tưởng của ông vừa thể hiện sự ngụy biện, vừa thể hiện sự hoài nghi CN.
TƯ TƯỞNG CHỦ ĐẠO: không có gì tồn tại
Ông chứng minh tư tưởng trên bằng việc phủ nhận quan điểm của
trường phái Elée Cụ thể:
1 Không thể chứng minh “hư vô là không tồn tại”vì việc phái
Elée khẳng định cái hư vô không qua sự cảm nhận của tư duy
cho nên không tồn tại thì điều đó đã hàm chứa sự tồn tại của
nó rồi.
2 Không thể chứng minh “cái đang tồn tại tồn tại” vì luận điểm
của phái Elée coi tồn tại là vô hạn đã cho thấy tính không xác
định của nó Mà cái khôg xác đinh thì không ở đâu Không ở
đâu nghĩa là nó không tồn tai.
Trang 13biệện thuyn thuyếết t ((ngụngụy biy biệện).n).
tritriếết t họhọc c củcủa ông a ông chú trọchú trọng ng
ttớới i cácác vc vấấn n đề xã đề xã hhộội hơn i hơn cácác c
v
vấấn n đề đề ttự ự nhiên.nhiên
Trang 14Tư t
Tư tưở ưởng cơ ng cơ bả bản trong tri n trong triế ết t họ học Socrate c Socrate
v về ề chí chính nh trị trị:: là là đ đạ ạii di diệ ện n củ của a giai giai ccấ ấp p quí quí
ttộ ộcc chủ chủ nô nô
v về ề vai vai trò trò củ của a tri triế ếtt họ họcc:: tri triế ếtt họ họcc phả phảii là là
họ
họcc thuy thuyế ếtt dạ dạy y con con ng ngườ ườii ssố ống ng
v về ề vai vai trò trò củ của a tri tri th thứ ứcc đ đố ốii v vớ ớii đ đạ ạo o đ đứ ứcc và và
chí
chính nh trị trị::
tri tri th thứ ứcc giú giúp p ng ngườ ườii ta ta trá tránh nh đi điề ều u x xấ ấu u,,
chọ
chọn n đi điề ều u ttố ốtt
cai cai trị trị cũ cũng ng ccầ ần n có có tri tri th thứ ứcc vì vì cai cai trị trị
Trang 15PLATON
PLATON VÀ HỌ VÀ HỌC THUY C THUYẾ ẾT T Ý Ý NI NIỆ ỆM M
Xu
Xuấ ấtt x xứ ứ::
têntên ththậậtt:: AristoclesAristocles
xuxuấấtt thânthân trongtrong giagia đđììnhnh quýquý
ttộộcc chủchủ nônô ởở AthenèAthenè trongtrong bbốốii
họcc xãxã hhộộii thaythay ththếế tritriếếtt họhọcc
ttựự nhiênnhiên vàvà làlà đđỉỉnhnh caocao củcủaa ssựự
thay
thay ththếế nànàyy
PLATON ((427 427 347 347tr.CN) tr.CN)
Trang 16TƯ T
TƯ TƯỞ ƯỞNG NG CHỦ CHỦ Đ ĐẠ ẠO TRONG TRI O TRONG TRIẾ ẾT T HỌ HỌC PLATON C PLATON
Họ Học thuy c thuyế ết t ý ý ni niệ ệm m n nề ền n tả tảng ng củ của TGQ duy tâm Platon a TGQ duy tâm Platon.
Họ Học thuy c thuyế ết v t về ề linh h linh hồ ồn con ng n con ngườ ười i – – tâm tâm lý họ lý học Platon c Platon
Nh Nhậ ận th n thứ ức lu c luậ ận n và và Logic Logic họ học Platon c Platon
Mô Mô hì hình nh nhà nhà n nướ ước c lý lý ttưở ưởng ng – – tri triế ết t họ học c xã xã h hộ ội Platon i Platon
th thẩ ẩm m mỹ và mỹ và ngh nghệ ệ thu thuậ ật: t:
Trang 17Học thuy c thuyế ết t ý ý ni niệ ệm m – – CNDT thông minh CNDT thông minh
v vấ ấn n đề đề ttồ ồn n tạ tạii và và không không ttồ ồn n tạ tạii:: kh khẳ ẳng ng đ địịnh nh ssự ự ttồ ồn n tạ
tạii th thự ựcc củ của a th thế ế gi giớ ớii ý ý ni niệ ệm m ((eidos eidos idea idea)) Th Thế ế gi giớ ớii cả
cảm m tí tính nh không không ttồ ồn n tạ tạii th thự ựcc
quan quan h hệ ệ gi giữ ữa a hai hai th thế ế gi giớ ớii:: th thố ống ng nh nhấ ấtt trong trong ssự ự đa đa dạ
dạng ng v vớ ớii ba ba hì hình nh th thứ ứcc quan quan h hệ ệ ::
quá quá trì trình nh ra ra đ đờ ờii ssự ự v vậ ậtt cả cảm m tí tính nh:: là là k kế ếtt quả quả củ của a ssự ự k
kế ếtt h hợ ợp p gi giữ ữa a ý ý ni niệ ệm m và và “chora” “chora” ((v vậ ậtt ch chấ ất) t)
v về ề linh linh h hồ ồn n vũ vũ trụ trụ:: là là sinh sinh llự ựcc và và ngu nguồ ồn n g gố ốcc củ của a ttấ ấtt cả
cả Linh Linh h hồ ồn n vũ vũ trụ trụ ôm ôm trọ trọn n cả cả 2 2 th thế ế gi giớ ớii
Trang 18Học thuy c thuyế ết v t về ề linh h hồ ồn con ng n con ngườ ườii
linh h linh hồ ồn b n bấ ất t t tử vì ử vì::
thu thuầ ần nh n nhấ ất t và và không phân chia không phân chia
đ đượ ược th c thầ ần linh ưu n linh ưu á áii
là là nguyên t nguyên tắ ắc c củ của s a sự ự ssố ống không th ng không thể hủ ể hủy di y diệ ệt t.
linh h linh hồ ồn n trú ngụ tạ trú ngụ tạm th m thờ ời trong th i trong thể xá ể xác v c vớ ới ba ph i ba phầ ần: n:
lý trí lý trí ((tinh th tinh thầ ần n “nous” “nous”: : nơi duy nh nơi duy nhấ ất b t bấ ất t t tử ử
ý chí ý chí: :
dụ dục c vọ vọng: ng:
linh h linh hồ ồn n có có ssố ố llượ ượng không đ ng không đổ ổi i.
Trang 20Triế ết t họ học c xã xã h hộ ội i : : đ đạ ạo đ o đứ ức c và chí và chính nh trị trị
vvề ề đđạạo đo đứứcc: : đề đề cao cao 44 đđứức c títính nh ((titiếết đt độộ, , gan gan dạ
dạ, , khôn ngoankhôn ngoan, , công bcông bằằng)ng)
vvề chíề chính nh trịtrị: : phê phê pháphán n cácác kic kiểểu u nhà nhà nnướước đc đã ã
và
và đang tđang tồồn n tạtạii, , cũcũng như tư tng như tư tưởưởng vng về nhà ề nhà
n
nướước c lý lý ttưởưởngng:
vvề giáề giáo o dụdụcc: : đề đề cao cao giágiáo o dụdục c toàtoàn din diệện tn từ ừ
khi bi
khi biếết t nónói ti tớới i 30 30 tutuổổii::
Trang 21Về ề th thẩ ẩm m mỹ và mỹ và ngh nghệ ệ thu thuậ ậtt
nghnghệệ thuthuậậtt làlà ssựự mômô phỏphỏngng ssựự mômô phỏphỏngng
nghnghệệ thuthuậậtt bbắắtt đđầầuu bbằằngng ssựự áámm ảảnhnh,, điênđiên loạ
loạnn,, ssựự gigiằằngng coco gigiữữaa haihai ththếế gigiớớii:: ththếế gigiớớii hi
hiệệnn ththựựcc vàvà ththếế gigiớớii lýlý ttưởưởngng
đđốốii ttượượngng củcủaa nghnghệệ thuthuậậtt làlà cácáii đđẹẹpp KhôngKhông chỉ
chỉ nghnghệệ thuthuậậtt màmà cảcả cucuộộcc ssốốngng cũcũngng ccầầnn h
hướướngng ttớớii cácáii đđẹẹpp CóCó cácáii đđẹẹpp tuytuyệệtt đđốốii TriTriếếtt họ
họcc phảphảii làlà họhọcc thuythuyếếtt vvềề cácáii đđẹẹpp tuytuyệệtt đđốốii
Trang 22•• NhưNhư vvậậyy,, quanquan điđiểểmm nghnghệệ thuthuậậtt củcủaa PlatonPlaton mang
mang títínhnh chíchínhnh trịtrị xãxã hhộộii rõrõ rrệệtt:: nghnghệệ thuthuậậtt chí
chínhnh làlà phươngphương titiệệnn đểđể giúgiúpp xâyxây ddựựngng concon ng
ngườườii kikiểểuu mmẫẫuu:: concon ngngườườii kkếếtt hhợợpp hàhàii hòhòaa gi
giữữaa đđạạoo đđứứcc vàvà ththẩẩmm mỹmỹ VVớớii ôngông,, nghnghệệ thuthuậậtt ttựự nónó khôngkhông đemđem lạlạii chocho concon ngngườườii tritri ththứứcc vvềề cá
cáchch ssốốngng songsong nónó tátácc đđộộngng ttớớii hàhànhnh vivi,, tìtìnhnh cả
cảmm ÔngÔng cũcũngng chocho rrằằngng cócó 22 loạloạii nghnghệệ thuthuậậtt:: ngọ
ngọtt ngàngàoo vàvà nghiêmnghiêm chỉchỉnhnh NgọNgọtt ngàngàoo quyquyếếnn rũ
rũ concon ngngườườii songsong cũcũngng làlàmm hỏhỏngng concon ngngườườii Nghiêm
Nghiêm chỉchỉnhnh đemđem lạlạii điđiềềuu ttốốtt chocho concon ngngườườii Vì
Vì vvậậyy,, nhànhà nnướướcc ccầầnn cócó chíchínhnh sásáchch kikiểểmm duyduyệệtt ch
chặặtt chẽchẽ nghnghệệ thuthuậậtt ngọngọtt ngàngàoo vàvà khuykhuyếếnn khíkhíchch ngh
nghệệ thuthuậậtt nghiêmnghiêm chỉchỉnhnh
Trang 23 khoa khoa họ họcc lý lý thuy thuyế ếtt
khoa khoa họ họcc th thự ựcc ti tiễ ễn n
khoa khoa họ họcc sá sáng ng tạ tạo o
Trang 24Tư t
Tư tưở ưởng ng chủ chủ y yế ếu u củ của Aristote: a Aristote:
họhọc thuyc thuyếết vt về ề ssự ự ttồồn n tạtạii
họhọc thuyc thuyếết vt về ề vvậận đn độộngng
lý lý luluậận nhn nhậận thn thứứcc
lôgic lôgic họhọcc
Trang 25Học thuy c thuyế ết t t tồ ồn n tạ tại i củ của Aristote a Aristote
phê phê phá phán n tư tư ttưở ưởng ng củ của a
Trang 26Hoc thuy
ttồ ồn n tạ tạii ssự ự v vậ ậtt hì hình nh thà thành nh ttừ ừ b bố ốn n nguyên nguyên nhân nhân::
nguyên nguyên nhân nhân mô mô th thứ ứcc ((Morphè Morphè= = hì hình nh dạ
dạng ng,, song song ông ông hi hiể ểu u là là bả bản n ch chấ ấtt,, chu chuẩ ẩn n m mự ựcc = = logos)
logos)
nguyên nguyên nhân nhân v vậ ậtt ch chấ ấtt:: có có tí tính nh thụ thụ đ độ ộng ng
nguyên nguyên nhân nhân mụ mụcc đ đíích ch:: v vừ ừa a là là ttấ ấtt y yế ếu u,, v vừ ừa a là
là mụ mụcc đ đíích ch h hứ ứơng ơng ttớ ớii cá cáii Thi Thiệ ện n,, Hạ Hạnh nh phú phúcc
nguyên nguyên nhân nhân v vậ ận n đ độ ộng ng:: không không th thừ ừa a nh nhậ ận n nguyên
nguyên nhân nhân đ đầ ầu u tiên tiên
Trang 27Học thuy c thuyế ết v t về ề v vậ ận đ n độ ộng ng
khkhẳẳng đng địịnh snh sự ự vvậận đn độộng ng củcủa sa sự ự vvậật vt vớới i 44 hì
hình thnh thứức vc vậận đn độộng:ng:
tăng tăng và giảvà giảmm
chuychuyểển n hóhóa va về ề chchấấtt
xuxuấất hit hiệện n và và didiệệt vongt vong
chuychuyểển n dịdịch trong không gianch trong không gian
Trang 28Lý
tri thtri thứức khoa c khoa họhọc c khákhác tri thc tri thứức kinh c kinh
Trang 29Về ề lôgic lôgic họ học c
Là
Là khoa khoa họhọc vc về ề ssự ự phân phân títíchch
xây dxây dựựng ng cácác quy luc quy luậật logict logic: : mâu thumâu thuẫẫn n tri
triệệt tamt tam, , đđồồng nhng nhấất t và lý và lý do đdo đầầy đy đủủ
Trang 30Phái khuy i khuyể ển nho n nho
đđạại bii biểểuu: : Diogene de SinopeDiogene de Sinope, , Antisthenè Antisthenè ((445445 360 360 tr.cn)tr.cn)
quan tâm tquan tâm tớới vi vấấn n đề đề đđạạo đo đứứcc
nguyên tnguyên tắắc sc sốống:ng:
theo ttheo tự ự nhiênnhiên
ssốống khng khổ hạổ hạnhnh
lý trí lý trí trên htrên hếết “lao đt “lao độộng ng là hạlà hạnh nh phúphúc”c”
con ngcon ngườười i cá cá nhân trên hnhân trên hếếtt
Trang 31 chủ chủ trương trương chủ nghĩchủ nghĩa a khoákhoái i lạlạcc: : khoákhoái i lạlạc c
là
là điđiềều thiu thiệệnn Đau khĐau khổ là Áổ là Ác.c