Nguyên phân là quá trình phân bào giúp cho sinh v t sinh tr ậ ưở ng và phát tri n... ế A.Tính trạng cánh khuyết trội và ruồi giấm cái là đồng hợp tử B.Tính trạng cánh khuyết trội và ruồi
Trang 1THI TH CÙNG CHUYÊN KHTN HÀ N I Ử Ộ
chính th c
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian đọc đề)
Câu 1 (1 i m) để
Theo acuyn, lo i bi n d có vai trò làm bi n Đ ạ ế ị ế đổ i qu n th trong quá trình ti n hóa là… ầ ể ế
A.biến dị cá thể hay loại biến dị xuất hiện lẻ tẻ ở một số cá thể trong quá trình sinh sản
B.biến dị xuất hiện đồng loạt ở nhiều cá thể do tác động trực tiếp của ngoại cảnh
C.biến dị được con người chọn tạo ra để phục vụ cho mục đích kinh tế
D.biến dị di truyền, bao gồm biến dị đột biến và biến dị tổ hợp
Câu 2 (1 i m) để
Câu nào d ướ đ i ây mô t không úng v m i quan h gi a v t kí sinh và sinh v t b kí sinh? ả đ ề ố ệ ữ ậ ậ ị
A.Vật kí sinh sinh sản nhanh hơn vật bị kí sinh
B.Vật kí sinh thường giết chết vật bị kí sinh
C.Vật kí sinh thường chỉ làm yếu vật bị kí sinh
D.Vật kí sinh thường có kích thước nhỏ hơn kích thước của vật bị kí sinh
Câu 3 (1 i m) để
L p o n gen là m t c ch ti n hóa quan tr ng K t qu là có nhi u tr ặ đ ạ ộ ơ ế ế ọ ế ả ề ườ ng h p trong ó các loài có hai ợ đ
ho c nhi u gen g n nh gi ng h t nhau Gi s có hai gen, ặ ề ầ ư ố ệ ả ử A và B, quy nh s n sinh cùng m t lo i đị ả ộ ạ
enzyme Ki u hình không bình th ể ườ ng ch xu t hi n n u cá th không t o ỉ ấ ệ ế ể ạ đượ c enzyme nào T l ỷ ệ đờ i con bình th ườ ng so v i không bình th ớ ườ ng t phép lai gi a hai b m có ki u gen ừ ữ ố ẹ ể Aa Bb, v i ớ A và B là
hai alen có kh n ng sinh enzyme còn ả ă a và b không, là bao nhiêu?
A.15/1
B.3/1
C.7/1
D.Các con đều có khả năng sinh enzyme
Câu 4 (1 i m) để
T i sao ph n l n ạ ầ ớ độ ế t bi n gen th ườ ng bi u hi n thành ki u hình có h i nh ng nó l i có vai trò quan tr ng ể ệ ể ạ ư ạ ọ
làm nguyên li u cho quá trình ti n hoá? ệ ế
A.Vì tần số đột biến gen cao hơn các loại đột biến khác và phần lớn là đột biến lặn, tồn tại trong quần thể ở trạng thái dị hợp tử
B.Vì tần số đột biến gen trong tự nhiên là rất cao nên quần thể mang nhiều gen đột biến trội
C.Vì chọn lọc tự nhiên luôn đào thải các gen có hại nên các đột biến có lợi được giữ lại
D.Vì đột biến gen luôn tạo ra kiểu hình mới
Header Page 1 of 16.
Footer Page 1 of 16.
Trang 2Câu 5 (1 i m) để
Nh ng i m khác bi t v c u t o gi a ARN và ADN g m: ữ đ ể ệ ề ấ ạ ữ ồ
1 Thành ph n hóa h c c a ầ ọ ủ đơ n phân.
2 Phân t ADN dài h n ARN ử ơ
3 ADN có c u trúc m ch kép còn ARN ch y u là m ch ấ ạ ủ ế ạ đơ n.
4 ADN có nhi u nhân, còn ARN ch có t bào ch t ề ở ỉ ở ế ấ
A.1, 2
B.1, 3
C.1, 2, 4
D.1, 3, 4
Câu 6 (1 i m) để
Khi lai gi ng lúa h t g o tròn, bóng thu n ch ng v i gi ng lúa h t g o dài, m thu n ch ng, ng ố ạ ạ ầ ủ ớ ố ạ ạ ờ ầ ủ ườ i ta thu
c toàn b F1 có h t tròn, bóng Khi lai F1 v i nhau ng i ta c F2 phân thành b n nhóm ki u hình
là: tròn bóng, tròn m , dài bóng và dài m v i t l khác 9:3:3:1 Khi lai phân tích ờ ờ ớ ỷ ệ để xác nh ki u gen đị ể
c a nhóm ki u hình h t tròn, m F2, ng ủ ể ạ ờ ở ườ i ta th y s ki u gen ấ ố ể đồ ng h p t v hai gen tròn m chi m t ợ ử ề ờ ế ỷ
l 1% so v i t ng s các cá th F2 Bi t r ng m t gen quy nh m t tính tr ng S cá th có ki u gen ệ ớ ổ ố ể ế ằ ộ đị ộ ạ ố ể ể đồ ng
h p t v c hai gen tr i F2 chi m t l : ợ ử ề ả ộ ở ế ỷ ệ
A.40,5%
B.16%
C.25%
D.9%
Câu 7 (1 i m) để
Có bao nhiêu kh ng nh úng v vai trò c a quá trình nguyên phân ẳ đị đ ề ủ đố ớ i v i các c th s ng? ơ ể ố
1 Nguyên phân là quá trình phân bào giúp cho sinh v t sinh tr ậ ưở ng và phát tri n ể
2 Nguyên phân là quá trình phân bào giúp thay th các t bào già ho c b thoái hoá trong c th ế ế ặ ị ơ ể
s ng ố
3 Nguyên phân là c s c a s sinh s n vô tính và sinh d ơ ở ủ ự ả ưỡ ng.
4 Nguyên phân là quá trình phân bào quy t nh s sinh s n h u tính ế đị ự ả ữ
A.4
B.2
C.1
D.3
Câu 8 (1 i m) để
Nh ng cây tr ng tam b i nh nho, d a h u… không có h t là do: ữ ồ ộ ư ư ấ ạ
A.Chúng có nguồn gốc từ các dạng lưỡng bội không sinh sản hữu tính
B.Các dạng tam bội chuyển sang dạng sinh sản vô tính
Header Page 2 of 16.
Footer Page 2 of 16.
Trang 3C.Các cây tam bôi có sự rối loạn phân ly nhiễm sắc thể ở giảm phân nên giao tử không thụ tinh được
D.Chúng được tạo thành từ một loài lưỡng bội và một loài đơn bội
Câu 9 (1 i m) để
N u các NST ti p h p nhau t ng ôi m t và phân ly bình th ế ế ợ ừ đ ộ ườ ng trong gi m phân thì th ba nhi m Aaa s ả ể ễ ẽ
sinh ra các lo i giao t d b i (có n + 1 nhi m s c th ) chi m ạ ử ị ộ ễ ắ ể ế
A.1/3 tổng số giao tử
B.1/2 tổng số giao tử
C.1/4 tổng số giao tử
D.Toàn bộ giao tử là lưỡng bội
Câu 10 (1 i m) để
Nhi u ngón (m t tính tr ng ít g p d n ề ộ ạ ặ ẫ đế n thêm ngón tay, ngón chân) và l õi u n cong là nh ng tính ư ố ữ
tr ng tr i phân ly ạ ộ độ ậ c l p và không liên k t gi i tính ng ế ớ ở ườ i M t ng ộ ườ đ i àn ông có nhi u ngón nh ng b ề ư ố
ông không b , l y ng ị ấ ườ ợ i v không b t t này C hai v ch ng ị ậ ả ợ ồ đề ưỡ u l i cong nh ng b h ư ố ọ đề u không m c ắ
t t này Xác su t ậ ấ để ộ đứ m t a con c a h bi u hi n t t nhi u ngón và l ủ ọ ể ệ ậ ề ưỡ i cong là
A.1/8
B.3/8
C.1/4
D.3/4
Câu 11 (1 i m) để
Qu hình tròn cà chua là tính tr ng tr i hoàn toàn so v i qu b u d c Khi lai hai cây cà chua qu tròn ả ở ạ ộ ớ ả ầ ụ ả
v i nhau, ng ớ ườ i ta thu đượ c toàn b các cây F1 có qu tròn Lai các cây F1 v i nhau ộ ả ớ đượ c F2 có c qu ả ả
tròn và qu b u d c N u g i A là gen quy nh m u qu thì F2 có t l phân ly ki u gen là: ả ầ ụ ế ọ đị ầ ả ỷ ệ ể
A.7 AA : 6 Aa : 1 aa
B.9 AA : 5 Aa : 1 aa
C.9 AA : 6 Aa : 1 aa
D.9 AA : 3 Aa : 1 aa
Câu 12 (1 i m) để
phát hi n chuy n o n, ngoài ph ng pháp t bào h c, có th s d ng ph ng pháp sau:
A.So sánh kiểu hình đời con giữa các cá thể
B.So sánh kiểu gen đời con giữa các cá thể
C.So sánh tỷ lệ đực/cái ở đời con
D.Theo dõi tỷ lệ đời con được sinh ra qua một số thế hệ
Câu 13 (1 i m) để
Header Page 3 of 16.
Footer Page 3 of 16.
Trang 4Th c v t b t sâu b th ự ậ ắ ọ ườ không có m t nh ng n i có môi tr ng t nh th nào? ng ặ ở ữ ơ ườ đấ ư ế
1 Đấ t nghèo kali
2 Đấ t nghèo natri
3 Đấ t nghèo nit ơ
4 Đấ t nghèo phôtpho
A.1,2,3
B.1,2,4
C.2,4
D.1,4
Câu 14 (1 i m) để
Ng ườ i ta lai ru i gi m cái có cánh b khuy t v i ru i ồ ấ ị ế ớ ồ đự c có cánh bình th ườ ng và thu đượ đờ c i con g m: ồ
35 ru i , cánh khuy t ồ ế
37 ru i , cánh bình th ồ ườ ng
34 ru i , cánh bình th ồ ườ ng
Bi t r ng gen quy nh cánh khuy t liên k t X, hãy xác quy lu t di truy n c a gen quy ki u hình cánh ế ằ đị ế ế ậ ề ủ ể
khuy t ế
A.Tính trạng cánh khuyết trội và ruồi giấm cái là đồng hợp tử
B.Tính trạng cánh khuyết trội và ruồi giấm cái là dị hợp tử
C.Tính trạng cánh khuyết trội, gây chết ở con đực và ruồi giấm cái là dị hợp tử
D.Tính trạng cánh khuyết lặn và ruồi giấm cái là dị hợp tử
Câu 15 (1 i m) để
Cá m p th tinh trong, phôi phát tri n trong bu ng tr ng Phôi n tr ậ ụ ể ồ ứ ở ướ ă c n tr ng ch a n ho c phôi n ứ ư ở ặ ở
sau nên m i l a cá m p ch ỗ ứ ậ ỉ đẻ ấ r t ít con M i quan h ó là ố ệ đ
A.Hỗ trợ giữa các cá thể cùng loài
B.Đối địch (hay cạnh tranh cùng loài)
C.Ức chế cảm nhiễm
D.Cạnh tranh khác loài
Câu 16 (1 i m) để
Lý do nào để độ ế t bi n gen, m c dù th ặ ườ ng có h i, nh ng v n có ý ngh a quan tr ng trong quá trình ti n ạ ư ẫ ĩ ọ ế
hóa?
A.Vì phần lớn gen đột biến là lặn
B.Vì đột biến gen là khá phổ biến
C.Vì giá trị thích nghi của gen đột biến có thể thay đổi tùy theo tổ hợp gen
Header Page 4 of 16.
Footer Page 4 of 16.
Trang 5D.Vì gen lặn thường xuất hiện ở trạng thái dị hợp tử
Câu 17 (1 i m) để
nh ngh a nào sau ây v t bi n gen là úng?
A.Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số đoạn ADN xảy ra tại một điểm nào đó trên phân tử ADN
B.Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của ADN liên quan đến một hoặc một số nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thể
C.Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotit xảy ra tại một điểm nào đó trên phân tử ADN
D.Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của nhiễm sắc thể xảy ra do mất đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn hoặc chuyển đoạn thể nhiễm sắc
Câu 18 (1 i m) để
M t trong s nh ng nguyên nhân ộ ố ữ để ngày nay s s ng không th ự ố ể đượ c hình thành t các ch t vô c là ừ ấ ơ
A.Tuổi của Trái đất đã già
B.Điều kiện trên Trái đất hiện không còn thích hợp
C.Trái đất đã cách mặt trời quá xa so với trước đây
D.Trái đất đã thay đổi quĩ đạo so với trước đây
Câu 19 (1 i m) để
Gen A quy nh t ng h p 1 protein có 198 axit amin b đị ổ ợ ị độ ế t bi n thành a1 Alen a1 b m t c p nucleotit s 4,ị ấ ặ ố
7 và 12 N u cho r ng các b ba khác nhau quy nh các axit amin khác nhau thì protein do gen ế ằ ộ đị độ ế t bi n quy nh khác protein bình th đị ườ ng
A.Protein đột biến kém protein bình thường 1 axit amin và có 2 axit amin thứ hai và thứ 3 khác protein bình thường
B.Protein đột biến kém protein bình thường 2 axit amin và có 2 axit amin đầu tiên khác protein bình thường
C.Protein đột biến kém protein bình thường 1 axit amin và có 2 axit amin thứ ba và thứ 4 khác protein bình thường
D.Protein đột biến kém protein bình thường 1 axit amin và có 2 axit amin đầu tiên khác protein bình thường
Câu 20 (1 i m) để
gây t o th a b i cây tr ng, các nhà khoa h c th ng s d ng ch t hóa h c côn-xi-xin Ch t này
th ườ ng gây
A.đứt gãy nhiễm sắc thể làm cho số lượng nhiễm sắc thể tăng lên
B.ức chế sự trình hình thành thoi phân bào
C.rối loạn quá trình tập trung các nhiễm sắc thể tại mặt phẳng xích đạo làm cho các nhiễm sắc thể dồn về một tế bào con
D.rối loạn quá trình nhân đôi nhiễm sắc thể
Câu 21 (1 i m) để
M t ng ộ ườ i ph n có ki u hình bình th ụ ữ ể ườ ng mang độ t bi n chuy n m t o n nhi m s c th 14 sang ế ể ộ đ ạ ễ ắ ể
nhi m s c th ễ ắ ể 21, l p gia ình v i m t ng i àn ông bình th ng, con c a h có th s ậ đ ớ ộ ườ đ ườ ủ ọ ể ẽ
1 Bình th ườ ng nh ng mang ư độ t bi n chuy n o n ế ể đ ạ
2 B t th ấ ườ ng v c u trúc nhi m s c th 14 ho c 21 ề ấ ễ ắ ể ặ
Header Page 5 of 16.
Footer Page 5 of 16.
Trang 63 Hoàn toàn bình th ườ ng v ki u hình và ki u gen ề ể ể
A.1,2,3
B.1,2
C.2,3
D.1,3
Câu 22 (1 i m) để
Giao ph i ng u nhiên có ý ngh a quan tr ng ố ẫ ĩ ọ đố ớ i v i quá trình ti n hóa vì ế
A.Giao phối ngẫu nhiên làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể
B.Giao phối ngẫu nhiên duy trì tần số alen và thành phần kiểu gen không đổi qua các thế hệ
C.Giao phối ngẫu nhiên tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên
D.Giao phối ngẫu nhiên nhanh chóng làm tăng kích thước của quần thể
Câu 23 (1 i m) để
Nguyên nhân để ộ ặ ợ ồ m t c p v ch ng bình th ườ ng sinh con m c h i ch ng Down là: ắ ộ ứ
1 C p nhi m s c th 21 t bào sinh tr ng c a ng ặ ễ ắ ể ở ế ứ ủ ườ i m không phân ly gi m phân làm xu t hi n ẹ ở ả ấ ệ
t bào tr ng b t th ế ứ ấ ườ ng mang 24 nhi m s c th (có 2 nhi m s c th 21), còn tinh trùng c a b bình ễ ắ ể ễ ắ ể ủ ố
th ườ ng.
2 C p nhi m s c th 21 t bào sinh tinh c a ng ặ ễ ắ ể ở ế ủ ườ ố i b không phân ly gi m phân làm xu t hi n ở ả ấ ệ
tinh trùng b t th ấ ườ ng mang 24 nhi m s c th (có 2 nhi m s c th 21), còn tr ng c a m bình ễ ắ ể ễ ắ ể ứ ủ ẹ
th ườ ng.
3 C p nhi m s c th 21 h p t không phân ly ngay trong l n phân bào ặ ễ ắ ể ở ợ ử ầ đầ u tiên và t bào mang 45 ế
nhi m s c th (thi u 1 nhi m s c th 21) b ch t ễ ắ ể ế ễ ắ ể ị ế
A.1,2,3
B.1,2
C.1,3
D.2,3
Câu 24 (1 i m) để
V ượ n ng ườ i có b r ng thô, ộ ă x ươ ng hàm to, góc hàm l n vì … ớ
A.kích thước cơ thể chúng lớn
B.chúng chuyên ăn thịt nên cần xương hàm to để nghiền xương
C.chúng dùng răng để đe dọa nhau
D.chúng là loài chủ yếu ăn thực vật
Câu 25 (1 i m) để
Th song nh b i (ho c song l ể ị ộ ặ ưỡ ng b i) là ộ
A.Cơ thể lai chứa bộ NST của loài đã được tứ bội hoá
Header Page 6 of 16.
Footer Page 6 of 16.
Trang 7B.Cơ thể lai chứa bộ NST lưỡng bội của hai loài khác nhau
C.Cơ thể lai chứa bộ NST gồm hai bộ NST đơn bội của hai loài khác nhau
D.Cây đơn bội được tạo ra bằng nuôi cấy hạt phấn
Câu 26 (1 i m) để
Nhi u loài mu i sau nhi u l n ti p xúc v i thu c DDT ã nhanh chóng tr nên kháng thu c Nguyên nhân ề ỗ ề ầ ế ớ ố đ ở ố
là do …
A.thuốc DDT đã là tác nhân làm phát sinh đột biến kháng thuốc
B.muỗi, do tiếp xúc nhiều lần với thuốc diệt nên biết cách tránh thuốc
C.khi tiếp xúc với thuốc, những cá thể nào có sẵn gen giúp chúng chịu đựng được với DDT sẽ sống sót và sinh sản
D.thuốc DDT làm phát sinh nhiều biến dị tổ hợp kháng thuốc
Câu 27 (1 i m) để
sinh thái là
Ổ
A.nơi ở của sinh vật
B.không gian sống, trong đó sinh vật chịu tác động của mọi nhân tố sinh thái
C.không gian sống, trong đó sinh vật chịu tác động của các nhân tố vô sinh như nhiệt độ, ánh sáng
D.không gian sống, trong đó sinh vật chịu tác động của các nhân tố sinh thái hữu sinh
Câu 28 (1 i m) để
m t loài th c v t th ph n chéo, cây cao (A) tr i hoàn toàn so v i cây th p (a) M t qu n th g m toàn
cây cao có tr ng thái cân b ng Hacdi- Vanbec không? Vì sao? ở ạ ằ
A.Không Vì không biết chính xác thành phần kiểu gen của quần thể
B.Cân bằng Vì các cây cao đều có kiểu gen AA
C.Không xác định được vì không biết chính xác thành phần kiểu gen của quần thể
D.Cân bằng Vì các cây cao đều có kiểu gen Aa
Câu 29 (1 i m) để
Xét ph h sau: ả ệ
Ng ườ i II-4 có ki u gen ể
Header Page 7 of 16.
Footer Page 7 of 16.
Trang 8B.IBIO
C.IOIO
D.Không xác định được
Câu 30 (1 i m) để
Dáng i th ng c a v đ ẳ ủ ượ n ng ườ đ đ i ã em l i u th gì so v i các loài d ng v t khác? ạ ư ế ớ ộ ậ
A.Dáng di thẳng đứng làm cho cơ thể khỏe hơn
B.Dáng di thẳng đứng thích hợp cho việc hái hoa quả trong rừng có nhiều cây cao
C.Dáng đi thẳng đứng giúp giải phóng hai chi trước
D.Dáng di thẳng đứng sẽ giúp chạy nhanh hơn khi gặp kẻ thù
Câu 31 (1 i m) để
Hãy ch n câu mô t úng v b n ch t hi n t ọ ả đ ề ả ấ ệ ượ ng t ươ ng tác gen
A.Tương tác gen là hiện tượng các gen trực tiếp tác động qua lại với nhau tạo ra kiểu hình mới
B.Tương tác gen là sự kết hợp hai gen nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau để tạo ra enzyme mới
C.Hiện tượng tương tác gen thực chất là do sản phẩm của các gen tương tác với nhau
D.Tương tác bổ sung cho tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời F2 là 15:1
Câu 32 (1 i m) để
Nh ng i m khác bi t gi a th ữ đ ể ệ ữ ườ ng bi n và ế độ t bi n g m: ế ồ
1 Th ườ ng bi n không di truy n còn ế ề độ t bi n di truy n ế ề đượ c cho th h sau ế ệ
2 Th ườ ng bi n xu t hi n ế ấ ệ đồ ng lo t m i cá th trong qu n th còn ạ ở ọ ể ầ ể độ ế t bi n xu t hi n v i t n s ấ ệ ớ ầ ố
th p ấ
3 Th ườ ng bi n có th có l i ho c có h i còn ế ể ợ ặ ạ độ t bi n thì luôn có h i ế ạ
4 Th ườ ng bi n có tính nh h ế đị ướ ng (ngh a là các cá th cùng bi n ĩ ể ế đổ i theo m t h ộ ướ ng xác nh) còn đị
t bi n thì vô h ng
A.1,2,4
B.2,3,4
C.1,2,3
D.1,4
Câu 33 (1 i m) để
m t loài th c v t, gen A quy nh thân cao tr i hoàn toàn so v i gen a quy nh thân th p, gen B quy
nh hoa tr i hoàn toàn so v i gen b quy nh hoa tr ng Lai cây thân cao, hoa v i cây thân th p,
hoa tr ng thu ắ đượ c F1 phân li theo t l : 37,5% cây thân cao, hoa tr ng :37,5% cây thân th p, hoa ỉ ệ ắ ấ đỏ : 12,5% cây thân cao, hoa đỏ : 12,5% cây thân th p, hoa tr ng Cho bi t không có ấ ắ ế độ ế ả t bi n x y ra Ki u gen ể
c a cây b , m trong phép lai trên là ủ ố ẹ
A.AB//ab X ab//ab
Header Page 8 of 16.
Footer Page 8 of 16.
Trang 9B.Ab//aB X ab//a
C.AaBb × aabb
D.AaBB × aabb
Câu 34 (1 i m) để
N u hai b m ế ố ẹ đề u không b b ch t ng sinh con, thì xác su t sinh con b b ch t ng t i a là: ị ạ ạ ấ ị ạ ạ ố đ
A.0%
B.50%
C.25%
D.Không thể xác định được
Câu 35 (1 i m) để
Theo Lamac, các đặ đ ể c i m thích nghi sinh v t ở ậ đượ c hình thành trên c s ơ ở
A.Đào thải các dạng kém thích nghi, giữ lại những dạng thích nghi nhất
B.Ngoại cảnh thay đổi chậm nên mọi sinh vật đều có khả năng biến đổi để thích nghi
C.Là kết quả của một quá trình lịch sử, chịu sự chi phối của 3 nhân tố chủ yếu: đột biến giao phối và chọn lọc tự nhiên
D.Tích lũy các biến dị có lợi đào thải các biến dị có hại dưới tác động của chọn lọc tự nhiên
Câu 36 (1 i m) để
T l nào không thay ỷ ệ đổ ở ọ i m i phân t ADN? ử
A.Tỷ lệ các cặp A-T so với tổng số các cặp nucleotit
B.Tỷ lệ các cặp G-X so với tổng số các cặp nucleotit
C.Tỉ lệ (A + T) / (G + X)
D.Tỉ lệ (A + G) / (T + X)
Câu 37 (1 i m) để
Có bao nhiêu nh n nh úng v ch n l c t nhiên trong s 4 nh n nh d ậ đị đ ề ọ ọ ự ố ậ đị ướ đ i ây?
1 D ướ i tác độ ng c a ch n l c t nhiên, ki u gen c a các qu n th thay ủ ọ ọ ự ể ủ ầ ể đổ i theo h ướ ng ngày càng thích nghi.
2 D ướ i tác độ ng c a ch n l c t nhiên, t n s t ủ ọ ọ ự ầ ố ươ ng đố ủ i c a các alen c a m i gen bi n ủ ỗ ế đổ i theo
h ướ ng xác nh đị
3 Ch n l c t nhiên ọ ọ ự đả m b o s s ng sót và sinh s n u th cho nh ng cá th mang nhi u ả ự ố ả ư ế ữ ể ề độ ế t bi n trung tính qua ó bi n đ ế đổ i thành ph n ki u gen trong qu n th ầ ể ầ ể
4 Vai trò chính c a ch n l c t nhiên là phân hoá kh n ng s ng sót và sinh s n c a các ki u gen ủ ọ ọ ự ả ă ố ả ủ ể
khác nhau.
A.1
B.2
Header Page 9 of 16.
Footer Page 9 of 16.
Trang 10D.4
Câu 38 (1 i m) để
D u hi u ấ ệ để cho r ng hai qu n th cùng có ngu n g c t m t qu n th kh i ằ ầ ể ồ ố ừ ộ ầ ể ở đầ đ u ã phân hóa thành hai loài là:
A.Giữa các quần thể đã có sự cách ly địa lý
B.Giữa các quần thể đã có sự cách ly sinh thái
C.Giữa các quần thể đã có sự cách ly tập tính
D.Giữa các quần thể đã có sự cách ly sinh sản
Câu 39 (1 i m) để
Nh n xét nào d ậ ướ đ không úng? i ây đ
A.Động vật hằng nhiệt vùng bắc cực có thân to hơn động vật hằng nhiệt vùng nhiệt đới
B.Động vật hằng nhiệt vùng bắc cực có tai, đuôi nhỏ hơn động vật hằng nhiệt vùng nhiệt đới
C.Động vật hằng nhiệt vùng bắc cực có tai, đuôi to hơn động vật hằng nhiệt vùng nhiệt đới
D.Động vật hằng nhiệt luôn có nhiệt độ cơ thể ổn định
Câu 40 (1 i m) để
C ch quy t nh các t l phân li trong các quy lu t Menden là: ơ ế ế đị ỷ ệ ậ
A.Sự phân li của các tính trạng
B.Sự phân li của các nhiễm sắc thể trong quá trình hình thành giao tử
C.Sự phân li của các alen trong quá trình hình thành giao tử
D.Sự phân li độc lập của các cặp nhân tố di truyền
Câu 41 (1 i m) để
Khi lai ru i gi m cái thu n ch ng m t m u da cam v i ru i ồ ấ ầ ủ ắ ầ ớ ồ đự c m t da cam, ng ắ ườ i ta thu đượ c toàn b ộ
ru i gi m F1 có m t m u ồ ấ ắ ầ đỏ và F2 phân ly nh sau: ư
Mắt đỏ: 60
Mắt da cam: 20
Mắt đỏ: 30
Da cam: 50
S ơ đồ lai nào gi i thích úng phép lai? ả đ
A.♀ AAbb X ♂ aaBB; kiểu gen A-B- cho mắt đỏ còn các kiểu gen khác cho mắt da cam
B.♀ AA XbXb X ♂ aaXBY; kiểu gen A-XBX- và A-XBY cho mắt đỏ còn các kiểu gen khác cho mắt da cam
C.♀ aa XBXB X ♂ AAXbY; kiểu gen A-XBX- và A-XBY cho mắt đỏ còn các kiểu gen khác cho mắt da cam
D.♀ Ab//Ab X ♂ aB//aB; kiểu gen A-//B- cho mắt đỏ còn các kiểu gen khác cho mắt da cam
Header Page 10 of 16.
Footer Page 10 of 16.