Các dạng bài tập về nguyên phân luyện thi THPT Quốc gia môn SInh học. Các dạng bài tập về nguyên phân luyện thi THPT Quốc gia môn SInh học.Các dạng bài tập về nguyên phân luyện thi THPT Quốc gia môn SInh học.Các dạng bài tập về nguyên phân luyện thi THPT Quốc gia môn SInh học.Các dạng bài tập về nguyên phân luyện thi THPT Quốc gia môn SInh học.Các dạng bài tập về nguyên phân luyện thi THPT Quốc gia môn SInh học.
Trang 1Moon.vn NGUYEN PHAN
Cổng luyện thi Đại học trực tuyến Chuyên đề: DI TRUYÊN VA BIEN DJ CAP TE BAO
Hay tham gia KHOA CHUYEN DE LTDH MON SINH HOC tại www.moon.vn
để xem Đáp án và Lời giải chi tiét - HOTLINE: (04) 32 99 98 98
Câu 1 [131409]: Ba hợp tử của 1 loài sinh vật, trong mỗi hợp tử có 48 NST lúc chưa nhân đôi Các hợp tử nguyên phân liên tiếp dé tao ra các tế bào con Tổng số NST đơn trong các tế bào con sinh ra từ 3 hợp tử
băng 19968 Tỉ lệ số tế bào con sinh ra từ hợp tử 1 với hợp tử 2 bằng 1⁄4 Số tế bào con sinh ra từ hợp tử 3
gap 1,6 lần số tế bào con sinh ra từ hợp tử I và hợp tử 2 Số lần nguyên phân của hợp tử I là
Câu 2 [159527]: Hiện tượng dãn xoắn nhiễm sắc thể xảy ra vào:
Câu 3 [159528]: Hiện tượng không xảy ra ở kì cuối là: ¬¬
A.Thoi phân bảo biên mật B Cac nhiem sac thé don dan xoan
C.Màng nhân và nhân con xuât hiện D Nhiễm sắc thê tiêptục nhân đôi
Câu 4 [133027]: Cơ chế tạo thành nhiễm sắc thể đơn từ nhiễm sắc thể kép là cơ chế
Cau 5 [133033]: Cac té bao xôma của một sinh vật thôngthường é
A.Da dang vé mat di truyén B Đông nhât vê mặt đi truyền
C.Không có khả nguyên phân D Có khả năng sinh giao tử
Câu 6 [133035]: Ý nghĩa cơ bản nhất về mặt di truyền của nguyên phân xảy ra bình thường trong tế bào 2n là: A.Sự chia đều chất nhân cho 2 tế bào con
B.Sự tăng sinh khối tế bào sôma giúp cơ thê lớn lên
C.Sự nhân đôi đồng loạt của các bảo quan
D.Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho 2 tế bào con
Câu 7 [131386]: Gen D có 3600 liên kết hiđrô và số nuclêôtit loại ađênin (A) chiếm 30% tổng số nuclêôtit
của gen Gen D bị đột biến mất một cặp A-T thành alen d Một tế bào có cặp gen Dd nguyên phân một lần,
số nuelêôtit mỗi loại mà môi trường nội bào cung cấp cho cặp gen này nhân đôi là:
A.A =T= 1799;G=X= 1200 B.A =T= I800; G =X = 1200
C.A = T = 899; G = X = 600 D.A = T= 1799; G= X= 1800
Câu 8 [133037]: Ở lúa nước 2n = 24, số cromatit có trong 1 tế bào ở kỳ sau của nguyên phân là:
Câu 9 [150380]: Xét một tế bào lưỡng bội của một loài sinh vật chứa hàm lượng ADN gồm 6 x 10” cặp nuelêôtit Khi bước vào kì đầu của quá trình nguyên phân tế bào này có hàm lượng ADN gồm
A.18 x 10” cặp nuelêôtit B 6 x10” cặp nuclêôtit
C.24 x 10” cặp nuclêôtit D 12 x 10” cặp nuclêôtit
Câu 10 [150413]: Từ một hợp tử của ruôi giấm nguyên phân 4 đợt liên tiếp thì số tâm động có ở kì sau của đợt nguyên phân tiếp theo là bao nhiêu?
Câu 11 [150414]: Gà có 2n=78 Vào kỳ trung gian, sau khi nhiễm sắc thể xảy ra tự nhân đôi ở pha S của
kỳ trung gian, số nhiễm sắc thé trong mỗi tế bảo là
C.156 nhiễm sắc thể đơn D 156 nhiễm sắc thê kép
Trang 2Câu 12 [133135]: Ở một loài 2n=24, cách sắp xếp của nhiễm sắc thể khi tế bào ở kỳ giữa của nguyên phân là
Câu 13 [133139]: Ở một loài thực vật, cho lai hai cây lưỡng bội với nhau được các hợp tử F¡ Một trong các hợp tử này nguyên phân liên tiếp 5 dot Ở kì sau của lần nguyên phân thứ tư, người ta đếm được trong tat cả các tế bào con có 1536 nhiễm sắc thể đơn đang phân li về hai cực tế bào Số nhiễm sắc thể có trong hợp tử này là
Cau 14 [133025]: Môi trường cung cấp nguyên liệu tương đương với 280 nhiễm sắc thê đơn để một số tế bào ở ruồi giấm (2n = 8) nguyên phân với số lần như nhau Số lần nguyên phân của mỗi tế bào là
Câu 15 [159381]: Dang d6t bién gen nào thường gây biến đối nhiều nhất trong cấu trúc của chuỗi
pôlipeptit tương ứng do gen đó tổng hợp là
A.Thêm I1 cặp nuclêôtit ở bộ 3 đoạn đầu vùng mã hoá của gen
B.Mắt 1 cặp nuclêôtit ở bộ 3 đoạn cuối vùng mã hoá của gen
C.Thay thế 1 cặp nuclêôtit ở đoạn giữa vùng mã hoá của gen
D.Thêm 1 cặp nuclêôtit ở đoạn cuối vùng mã hoá của gen
Câu 16 [150383]: Quá trình nguyên phân từ một hợp tử của ruồi giảm đã tạo ra 8 tế bào mới Số lượng NST đơn ở kì cuối của đợt nguyên phân tiếp theo là:
Câu 17 [150384]: Ở một loài, khi lai hai cơ thê lưỡng bội với nhau được các hợp tử F¡ Một trong các hợp
tử nguyên phân liên tiếp 4 đợt Ở kì giữa của lần nguyên phân thứ tư, người ta đếm được trong tất cả các tế bào con có 336 cromatit Số nhiễm sắc thê có trong hợp tử này là
Câu 18 [150386]: Gen D có 3600 liên kết hiđrô và số nuclêôtit loại ađênin (A) chiếm 30% tổng số
nuelêôtit của gen Gen D bị đột biến mất một cặp A-T thành alen d Một tế bào có cặp gen Dd nguyên phân một lần, số nuelêôtit mỗi loại mà môi trường nội bào cung cấp cho cặp gen này nhân đôi là:
A.A=T=1799;G=X= 1200 B A= T = 1800; G = X = 1200
C.A = T = 899; G = X = 600 D.A=T = 1799; G= X = 1800
Câu 19 [150389]: Có § hợp tử của cùng một loài nguyên phân một số lần bằng nhau và đã sử dụng của môi
trường nội bào tương đương với 1680 NST đơn Trong các tế bào con được tạo thành, số NST mới hoàn
toàn được tạo thành từ nguyên liệu môi trường là 1568 Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài là
Câu 20 [150400]: Có 5 tế bào ruồi giấm (2n = 8) đang ở kì giữa giảm phân I, người ta đếm được tổng số cromatit là
Câu 21 [150401]: Hiện tượng nào sau đây của nhiễm sắc thê chỉ xảy ra trong giảm phân và không xảy ra ở nguyên phân?
A.Nhân đôi B Co xoắn |
C.Tháo xoắn D Tiếp hợp và trao đôi chéo
Câu 22 [150402]: Vào kỳ giữa I của giảm phân và kỳ giữa của nguyên phân có hiện tượng giống nhau là A.Các nhiễm sắc thé xếp trên mặt phăng xích đạo của thoi phân bảo
B.Nhiém sac thé dan xoan
C.Thoi phan bao bién mat
D.Mang nhan xuất hiện trở lại
Trang 3Câu 23 [160508]: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n=l12 Một hợp tử của loài này sau 3 lần nguyên phân liên tiếp tạo ra các tế bào con có tông số nhiễm sắc thể đơn là 104/ Hợp tử trên có thé phat triển thành
Câu 24 [160538]: Gen D có 3600 liên kết hidro và co sé nucleotide loai A chiém 30% tong s6 nucleotide
của gen Gen D bị đột biến mất một cặp A-T tạo thành alen d Một tế bào có cặp gen Dd nguyên phân một lần, số nucleotide mỗi loại mà môi trường nội bào cung cấp cho cặp gen này nhân đôi là:
A.A= T =1799; G=X=1200 B A =T =1800; G =X =1200
C.A=T =1199; G =X = 1800 D A= T = 899; G =X =600
Câu 25 [160547]: Alen B dai 221 nm và có 1669 liên kết hiđrô, alen B bị đột biến thành alen Từ một tế
bào chứa cặp gen Bb qua hai lần nguyên phân bình thường, môi trường nội bào đã cung cấp cho quá trình nhân đôi của cặp gen này 1689 nuclêôtit loại timin và 2211 nuclêôtit loại xitôzin Dạng đột biến đã xảy ra với alen B là
A.thay thế một cặp G-X bằng một cặp A-T B thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-X
C.mất một cặp A-T D mất một cặp G-X
Câu 26 [188245]: Bốn tế bao A, B, C, D déu thực hiện quá trình nguyên phân Tế bảo Bcó số lần nguyên phân gẤp ba lần so với tế bào A và chỉ bằng 1/2 số lần nguyên phân của tế bào C Tổng sỐ lần nguyên phân của cả bốn tế bào là 15 Nếu quá trình trên cần được cung cấp 816 NST đơn cho cả 4 tế bào nguyên phân thì số NST trong bộ lưỡng bội của loài bằng
Cau 27 [188948]: Trong thời gian 2 giờ 30 phút, hai tế bao I và II đều nguyên phân Tốc độ nguyên phân của tế bào II gấp đôi so với tế bào I Cuối quá trình, số tế bào con của cả hai tế bào là 72 Số lần nguyên
phân của tế bào I và II lần lượt là
Cau 28 [188949]: Trong thoi gian 2 gio 30 phut, hai tẾ bao I va II déu nguyén phan Tốc độ nguyên phân của tế bào II gấp đôi so với tế bào L Cuối quá trình, số tế bào con của cả hai tế bào là 72 Chu kì nguyên phân của tế bào I và II lần lượt là
A.25 phút và 50 phút B 50 phút và 25 phút
Œ.18 phút 3/4 và 37 phút 1/2 D.20 phút va 40 phút
Câu 29 [188950]: Chu kì nguyên phân của tế bào Y bằng 1/3 thời gian so với chu kì nguyên phân của tế bào X Quá trình nguyên phân của cả hai tế bảo cần được cung cấp 3108 NST đơn Có bao nhiêu NST
trong bộ lưỡng bội của loài?
Cau 30 [188951]: Chu ki nguyén phan cua té bao Y bang 1/3 thời gian so với chu kì nguyên phân của tế bào X Quá trình nguyên phân của cả hai tế bào cần được cung cấp 3108 NST đơn Số đợt nguyên phân của
tế bào X và Y lần lượt là