Thể đột biến A: thể ba nhiễm; thể đột biến c: thể một nhiễm B.. Thể đột biến A: tam bội; thể đột biến c: thể một nhiễm C.. Thể đột biến A: tam bội; thể đột biến c: thể thiếu nhiễm D.. Bố
Trang 1THI TH CÙNG CHUYÊN KHTN HÀ N I Ử Ộ
chính th c
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian đọc đề)
Câu 1 (1 i m)để
Ch n các c p thu t ng ọ ặ ậ ữ để hoàn ch nh phát bi u dỉ ể ướ đi ây:
Khi lai cây đậu hà lan thân cao thu n ch ng v i cây thân th p thu n ch ng, ta thu ầ ủ ớ ấ ầ ủ được toàn b cácộ
cây……… và 3/4 s cây……….có thân caoố
A F1, F2
B G1, G2
C F2, bố mẹ
D P1, P2
Câu 2 (1 i m)để
Có m y nh n nh sai trong s 4 nh n nh dấ ậ đị ố ậ đị ướ đi ây v m i quan h gi a b nhi m s c th và m c ề ố ệ ữ ộ ễ ắ ể ứ độ
ti n hóa c a loài?ế ủ
1. Loài b c thang ti n hóa cao h n có s lở ậ ế ơ ố ượng nhi m s c th nhi u h n.ễ ắ ể ề ơ
2. Nhi m s c th nh ng loài ti n hóa cao có kích thễ ắ ể ở ữ ế ước dài h n.ơ
3. S lố ượng nhi m s c th trong b nhi m s c th không ph n ánh m c ễ ắ ể ộ ễ ắ ể ả ứ độ ế ti n hóa c a loàiủ
4. Nhi m s c th vi khu n có c u trúc ph c t p nh t.ễ ắ ể ẩ ấ ứ ạ ấ
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 3 (1 i m)để
Có th gi i thích hi n tể ả ệ ượng u th lai d a trên c s di truy n h c nào sau ây:ư ế ự ơ ở ề ọ đ
1. Con lai khác dòng d h p t v nhi u gen Vì v y, các gen l n có h i không ị ợ ử ề ề ậ ặ ạ được bi u hi n.ể ệ
2. Đố ới v i các tính tr ng do nhi u gen quy nh, con lai khác dòng t p h p ạ ề đị ậ ợ được nhi u gen tr i có l iề ộ ợ
t hai b m ừ ố ẹ
3. Con lai khác dòng mang các gen tr ng thái ở ạ đồng h p t tr i nên có nhi u ợ ử ộ ề đặ đ ểc i m vượ ột tr i so
v i b m ớ ố ẹ
4. 4 Tr ng thái d h p t c a các gen thạ ị ợ ử ủ ường có u th h n các tr ng thái ư ế ơ ạ đồng h p t ợ ử
A 1,2,3,4
B 1,2,3
C 2,3,4
D 1,2,4
Header Page 1 of 16.
Footer Page 1 of 16.
Trang 2Câu 4 (1 i m)để
cà chua, loài th c v t th ph n chéo, qu có th có m u ho c vàng và tính tr ng này do m t gen có 2
alen trên nhi m s c th thễ ắ ể ường quy nh; trong ó A quy nh qu đị đ đị ả đỏ còn a quy nh qu vàng Ngđị ả ười ta
ti n hành thí nghi m lai và thu ế ệ đượ ếc k t qu sau:ả
P: Qu ả đỏ X Qu vàngả
F1: 1/2 đỏ : 1/2 vàng
N u ti p t c cho F1 giao ph i v i nhau thì s cây qu vàng F2 chi m t l :ế ế ụ ố ớ ố ả ở ế ỷ ệ
A 3/4
B 9/16
C 1/16
D 1/2
Câu 5 (1 i m)để
cà chua, m u qu tr i hoàn toàn so v i qu vàng Khi lai hai gi ng cà chua t b i qu , ng i ta
thu được 1/12 s cây ố đời con có qu vàng Hai gi ng cà chua b m có ki u gen là:ả ố ố ẹ ể
A Aaaa x Aaaa
B AAaa x AAaa
C AAaa x Aaaa
D AAaa x Aa
Câu 6 (1 i m)để
B nhi m s c th c a m t loài th c v t có hoa g m 5 c p nhi m s c th (ký hi u I, II, III, IV, V) Khiộ ễ ắ ể ủ ộ ự ậ ồ ặ ễ ắ ể ệ
kh o sát m t qu n th c a loài này, ngả ộ ầ ể ủ ười ta phát hi n hai th ệ ể đột bi n (ký hi u a và c) Phân tích t bàoế ệ ế
h c hai th ọ ể đột bi n ó, thu ế đ đượ ếc k t qu sau:ả
Hãy cho bi t tên g i c a hai th ế ọ ủ ể đột bi n óế đ
A Thể đột biến A: thể ba nhiễm; thể đột biến c: thể một nhiễm
B Thể đột biến A: tam bội; thể đột biến c: thể một nhiễm
C Thể đột biến A: tam bội; thể đột biến c: thể thiếu nhiễm
D Thể đột biến A: tam bội; thể đột biến c: thể không nhiễm
Câu 7 (1 i m)để
N u phép lai hai tính cho t l phân ly ki u hình 9:3:3:1 ế ỷ ệ ể ở đời con thì có th k t lu n:ể ế ậ
A Bố mẹ là đồng hợp tử về hai gen phân ly độc lập; các alen của mỗi gen có quan hệ trội lặn hoàn toàn
Header Page 2 of 16.
Trang 3B Bố mẹ đều là dị hợp tử về hai gen phân ly độc lập; các alen của mỗi gen có quan hệ trội lặn hoàn toàn
C Bố là đồng hợp tử, mẹ là dị hợp tử về hai gen phân ly độc lập; các alen của mỗi gen có quan hệ trội lặn hoàn toàn
D Bố là đồng hợp tử trội, mẹ dị hợp tử về hai gen phân ly độc lập; các alen của mỗi gen có quan hệ trội lặn hoàn toàn
Câu 8 (1 i m)để
Có th bi u di n kh i lể ể ễ ố ượng t ng s các mô s ng các b c dinh dổ ố ố ở ậ ưỡng b ngằ
A Tháp năng lượng
B Tháp số lượng
C Tháp sinh khối
D Chu trình cacbon
Câu 9 (1 i m)để
Lai hai th lúa thu n ch ng cây th p (a), h t g o dài (b) v i th cây cao (A), h t g o tròn (B) thu nứ ầ ủ ấ ạ ạ ớ ứ ạ ạ ầ
ch ng, ngủ ười ta thu được toàn b F1 cây cao, h t tròn Cho các cây F1 giao ph n v i nhau, ộ ạ ấ ớ được F2 g m:ồ
5900 cây cao, h t tròn; 1600 cây cao, h t dài; 1600 cây th p, h t tròn và 900 cây th p, h t dài K t quạ ạ ấ ạ ấ ạ ế ả
phép lai cho th y F1 có ki u gen:ấ ể
A AaBb X AaBb
B AB//ab X AB//ab với tần số trao đổi chéo giữa hai gen là 20%
C AB//ab X AB//ab với tần số trao đổi chéo giữa hai gen là 40%
D Ab//aB X Ab//aB với tần số trao đổi chéo giữa hai gen là 40%
Câu 10 (1 i m)để
Hai loài b t bu c cùng chung s ng và cùng có l i t m i quan h ó ắ ộ ố ợ ừ ố ệ đ đượ ọc g i là:
A.Ký sinh
B.Hội sinh
C.Cộng sinh
D.Hợp tác
Câu 11 (1 i m)để
M t qu n th sóc g m 1000 cá th trong m t khu r ng b chia c t thành 2 qu n th nh do ngộ ầ ể ồ ể ộ ừ ị ắ ầ ể ỏ ười ta làm
ng giao thông Qu n th 1 có 234 cá th , qu n th 2 có 766 cá th C u trúc di truy n c a hai qu n th
m i này ớ được quy t nh b iế đị ở
A.Yếu tố ngẫu nhiên
B.Sự cách ly sinh thái
C.Sự cách ly địa lý
D.Giao phối không ngẫu nhiên
Câu 12 (1 i m)để
Header Page 3 of 16.
Footer Page 3 of 16.
Trang 4Th a b i là c th có b nhi m s c th trong ó…ể đ ộ ơ ể ộ ễ ắ ể đ
A.một số nhiễm sắc thể bị thay đổi cấu trúc
B.thừa 1 hoặc vài nhiễm sắc thể so với bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội bình thường
C.số lượng nhiễm sắc thể tăng lên theo bội số của n và lớn hơn hoặc bằng 2n
D.số lượng nhiễm sắc thể tăng lên theo bội số của n và lớn hơn 2n
Câu 13 (1 i m)để
t bi n l n s bi u hi n thành ki u hình s m h n
A.Các loài giao phối chéo
B Động vật
C.Thực vật
D.Các loài tự phối
Câu 14 (1 i m)để
bi n, cá khoang c và h i qu th ng s ng v i nhau Trong ó, cá c h i qu b o v kh i k thù, h i
qu ỳ được cá d n d p nh ng c n b n và cung c p th c n Hi n tọ ẹ ữ ặ ẩ ấ ứ ă ệ ượng trên mô t v m i quan h gì?ả ề ố ệ
A.Quan hệ hợp tác
B.Quan hệ cộng sinh
C.Quan hệ cạnh tranh cùng loài
D.Quan hệ kí sinh vật chủ
Câu 15 (1 i m)để
Dướ đi ây là ph h c a m t b nh di truy n:ả ệ ủ ộ ệ ề
Quy lu t di truy n nào dậ ề ướ đi ây có th gi i thích ể ả được cho ph h trên?ả ệ
1. B nh do gen tr i nhi m s c th thệ ộ ễ ắ ể ường
2. B nh do gen l n nhi m s c th thệ ặ ễ ắ ể ường
3. B nh do gen l n liên k t Xệ ặ ế
4. B nh do gen liên k t Yệ ế
A.1, 2, 3, 4
Header Page 4 of 16.
Trang 5B.2, 3, 4
C.1, 2, 3
D.1, 2
Câu 16 (1 i m)để
T l n ng lỷ ệ ă ượng chuy n hoá t b c dinh dể ừ ậ ưỡng th p lên b c dinh dấ ậ ưỡng cao h n ơ đượ ọc g i là:
A.Tháp năng lượng
B.Tháp số lượng
C.Hiệu suất sinh thái
D.Tháp sinh khối
Câu 17 (1 i m)để
Trình t các gen trên nhi m s c th ự ễ ắ ể s 2 c a ru i gi m làố ủ ồ ấ ABCD o EFGH, còn trình t các gen trên NSTự
s 3 là:ố IKLM o NOPQ Sau khi chi u x b ng tia R nghen, trình t các gen b bi n ế ạ ằ ơ ự ị ế đổi nh sau: nhi mư ễ
s c th ắ ể 2:
ABCD o EFIK, nhi m s c th 3:ễ ắ ể GHLM o NOPQ S bi n ự ế đổ ấi c u trúc nhi m s c th ễ ắ ể trên ây đ đượ ọ c g i là:
A.Mất đoạn
B.Đảo đoạn
C.Lặp đoạn
D.Chuyển đoạn tương hỗ.
Câu 18 (1 i m)để
i u gì úng v i c y u t ng u nhiên và ch n l c t nhiên?
1. Chúng đều là nhân t ti n hóa.ố ế
2. Chúng đều là các quá trình hoàn toàn ng u nhiên.ẫ
3. Chúng đề ẫ đế ựu d n n s thích nghi c a sinh v t v i môi trủ ậ ớ ường
4. Chúng đều làm bi n ế đổ ấi c u trúc di truy n c a qu n th ề ủ ầ ể
A.1 và 2
B.1 và 4
C.2 và 3
D.1 và 3
Câu 19 (1 i m)để
S không phân li nhi m s c th có th x y ra nh ng k nào c a quá trình nguyên phân và gi m phân?ự ễ ắ ể ể ả ở ữ ỳ ủ ả
1. Kì sau c a nguyên phân.ủ
2. Kì sau I gi m phân.ả
3. K gi a c a nguyên phân.ỳ ữ ủ
4. Kì sau II c a gi m phân.ủ ả
Header Page 5 of 16.
Footer Page 5 of 16.
Trang 65. K ỳ đầ ủu c a nguyên phân và gi m phânả
A.1,2,3,4,5
B.1,2,3,4
C.1,2,3
D.1,2,4
Câu 20 (1 i m)để
Trong ch n gi ng, vi c ti n hành lai thu n ngh ch gi a các dòng thu n ch ng nh m m c ích:ọ ố ệ ế ậ ị ữ ầ ủ ằ ụ đ
A.Phát hiện các gen liên kết giới tính có ảnh hưởng đến tính trạng nhà chọn giống quan tâm không
B.Đánh giá vai trò của các gen khác đối với tính trạng nhà chọn giống đang tiến hành chọn lọc
C.Tìm hiểu và đánh giá vai trò của tế bào chất đối với sự biểu hiện của tính trạng mà nhà chọn giống quan tâm và tìm tổ hợp lai thích hợp nhất
D.Phân tích ảnh hưởng của môi trường đến sự di truyền của các đặc điểm cần chọ
Câu 21 (1 i m)để
S không phân li toàn b b nhi m s c th trong nguyên phân do tác ự ộ ộ ễ ắ ể động c a hóa ch t gây ủ ấ đột bi nế
cônxisin s làm xu t hi n các dòng t bào có s lẽ ấ ệ ế ố ượng nhi m s c th nào trong c th ?ễ ắ ể ơ ể
A.4n
B.2n
C.3n
D.2n + 2
Câu 22 (1 i m)để
cà chua, qu tròn là tính tr ng tr i so v i qu b u d c Ng i ta lai các cây cà chua qu tròn v i nhau
và thu được 500 cây F1 đều có qu tròn Khiả cho th ph n ng u nhiên các cây F1, ngụ ấ ẫ ười ta thu được 9%
s cây F2 có qu b u d c Bao nhiêu cây F1 là d h p t ?ố ả ầ ụ ị ợ ử
A.900
B.300
C.150
D.Không xác định được
Câu 23 (1 i m)để
Phương pháp ph h trong nghiên c u di truy n h c ngả ệ ứ ề ọ ười cho phép:
1. Theo dõi s bi u hi n c a tính tr ng (thự ể ệ ủ ạ ường là m t b nh) qua m t s th h ộ ệ ộ ố ế ệ
2. K t lu n tính tr ng hay b nh có di truy n không.ế ậ ạ ệ ề
3. Phân tích quy lu t di truy n c a tính tr ng hay b nh (do gen trên nhi m s c th thậ ề ủ ạ ệ ễ ắ ể ường hay trên nhi m s c th gi i tính quy nh).ễ ắ ể ớ đị
4. Tính tr ng (hay b nh) do m t hay nhi u gen tạ ệ ộ ề ương tác quy nhđị
Header Page 6 of 16.
Trang 7B.1,4
C.1,2,3,4
D.1,2,3
Câu 24 (1 i m)để
Nh ng hi n tữ ệ ượng nào dướ đi ây là nh p sinh h c?ị ọ
1. G u ng ôngấ ủ đ
2. Cây trinh n c p lá khi b va ch mữ ụ ị ạ
3. Cây rau mác có lá hình b n khi s ng dả ố ướ ưới n c và có là hình m i mác khi trên c nũ ở ạ
4. Cây bàng r ng lá vào mùa ôngụ đ
5. Chim b c c c di c xu ng phắ ự ư ố ương nam tránh rét
A.1, 4,5
B.2,3,4
C.1,2,3,4,5
D.1,4
Câu 25 (1 i m)để
M t c p v ch ng không b b nh máu khó ông sinh ộ ặ ợ ồ ị ệ đ được con trai đầu lòng b b nh máu khó ông Khị ệ đ ả
n ng ă để ặ ợ ồ c p v ch ng ó sinh con th hai là con trai và c ng b b nh máu khó ông là bao nhiêu ph nđ ứ ũ ị ệ đ ầ
tr m?ă
A.50%
B.25%
C.75%
D.0%
Câu 26 (1 i m)để
Có m y nh n xét úng v thuy t ti n hóa trung tính c a Kimura trong s 4 nh n xét sau ây?ấ ậ đ ề ế ế ủ ố ậ đ
1. Thuy t ti n hóa trung tính c a Kimura ế ế ủ được xây d ng d a trên các nghiên c u v nh ng bi n ự ự ứ ề ữ ế đổ i trong c u trúc c a các ph n t prôtêin.ấ ủ ầ ử
2. Thuy t ti n hóa trung tính c a Kimura cho r ng m i ế ế ủ ằ ọ đột bi n ế đều trung tính
3. Thuy t ti n hóa trung tính c a Kimura nghiên c u c ch ti n hóa c p ế ế ủ ứ ơ ế ế ở ấ độ phân tử
4. Theo Kimura, nguyên nhân ch y u c a s ti n hóa c p phân t là s c ng c ng u nhiên cácủ ế ủ ự ế ở ấ ử ự ủ ố ẫ
t bi n trung tính
độ ế
A.1
B.2
C.3
D.4
Header Page 7 of 16.
Footer Page 7 of 16.
Trang 8Câu 27 (1 i m)để
Thành ph n ki u gen c a các qu n th t nhiên c a m t loài giao ph i có tính ch t:ầ ể ủ ầ ể ự ủ ộ ố ấ
A.Giống nhau và không ổn định qua quá trình tiến hoá
B.Khác nhau và luôn ổn định qua quá trình tiến hoá.
C.Có thể giống nhau hoặc khác nhau nhưng luôn ổn định qua quá trình tiến hoá
D.Khác nhau, đặc trưng cho mỗi quần thể và biến đổi qua quá trình tiến hoá.
Câu 28 (1 i m)để
M t qu n th ngộ ầ ể ườ ỷ ệ ười, t l ng i nhóm máu O (ki u gen Iể OIO) là 48,35%, nhóm máu B (ki u gen Iể BIO, IBIB)
là 27,94%, nhóm máu A (ki u gen Iể AIO, IAIA) là 19,46%, còn l i là nhóm máu AB (ki u gen Iạ ể AIB) Ước tính
t n s alen Iầ ố O trong qu n th ầ ể
A.0.69
B.0.18
C.0.57
D.0.26
Câu 29 (1 i m)để
Trong m t qu n th ng u ph i, v i hai gen phân ly ộ ầ ể ẫ ố ớ độ ậc l p, gen th nh t có 3 alen v i quan h tr i l n:ứ ấ ớ ệ ộ ặ
a1>a2>a3; gen th 2 có 2 alen và alen B tr i không hoàn toàn so v i b, s giao ph i t do s t o ra:ứ ộ ớ ự ố ự ẽ ạ
A.3 lớp kiểu hình
B.12 lớp kiểu hình
C.4 lớp kiểu hình
D.9 lớp kiểu hình
Câu 30 (1 i m)để
Các t bào vi khu nế ẩ E coli được nuôi trong môi trườ ng15N r i chuy n sang môi trồ ể ườ ng14N và cho sinh
trưởng qua hai th h (hai chu k sao chép ADN) Sau ó ADN ế ệ ỳ đ được tách chi t t nh ng t bào này r iế ừ ữ ế ồ
em ly tâm Bi t r ng, khi ly tâm, phân t ADN c c u t o hoàn toàn t
cao; phân t ADN ử đượ ấ ạc c u t o hoàn toàn từ 14N s cho b ng có t tr ng th p còn phân t ADN ẽ ă ỷ ọ ấ ử đượ ấ c c u
t o g m m t m ch tạ ồ ộ ạ ừ 14N và m t m ch tộ ạ ừ 15N s cho b ng có t tr ng trung bình Hãy d oán s phân bẽ ă ỷ ọ ự đ ự ố
ADN theo t tr ng trong thí nghi m trên.ỷ ọ ệ
A.Một băng tỷ trọng cao và một băng tỷ trọng thấp
B.Một băng tỷ trọng trung bình
C.Một băng tỷ trọng cao và một băng tỷ trọng trung bình
D.Một băng tỷ trọng thấp và một băng tỷ trọng trung bình
Câu 31 (1 i m)để
Nh ng y u t nào góp ph n t o nên s a d ng di truy n trong các qu n th ng u ph i trong t nhiên?ữ ế ố ầ ạ ự đ ạ ề ầ ể ẫ ố ự
Header Page 8 of 16.
Trang 91. S bi n ự ế đổ ầ ối t n s alen theo nh ng hữ ướng khác nhau dưới tác động c a ch n l c t nhiên ủ ọ ọ ự để thích nghi
2. T n s khác nhau c a các lo i ầ ố ủ ạ đột bi n nhi m s c th ế ễ ắ ể
3. S giao ph i ng u nhiên.ự ố ẫ
4. Đột bi n gen.ế
5. S bi n ự ế đổ ải x y ra đồng lo t m i cá th do môi trạ ở ọ ể ường s ng b bi n ố ị ế đổi
A.1,2,3
B.2,3,4
C.1,2,3,4,5
D.1,2,3,4
Câu 32 (1 i m)để
Dich b nh có th làm ch t hàng lo t nh ng sinh v t m y u, có kh n ng ch ng ch u kém Hi n tệ ể ế ạ ữ ậ ố ế ả ă ố ị ệ ượng óđ
c g i là gì và có th d n n h u qu nghiêm tr ng gì?
A.Đó là biến động di truyền Hậu quả: loại bỏ phần lớn các kiểu gen
B.Đó là đột biến Hậu quả: làm thay đổi đột ngột tần số gen
C.Đó là biến động di truyền Hậu quả: làm thay đổi đột ngột tần số gen
D.Đó là thường biến Hậu quả: không làm thay đổi tần số gen
Câu 33 (1 i m)để
M t nhà hóa sinh h c ã phân l p và tinh s ch ộ ọ đ ậ ạ được các phân t c n thi t cho quá trình sao chép ADN.ử ầ ế
Khi ông b sung thêm ADN vào h n h p ch a các phân t ó, s sao chép di n ra nh ng m i phân tổ ỗ ợ ứ ử đ ự ễ ư ỗ ử
ADN đượ ạc t o ra đều bao g m m t m ch bình thồ ộ ạ ường k t c p v i nhi u phân o n ADN có chi u dàiế ặ ớ ề đ ạ ề
g m vài tr m nucleotit Nhi u kh n ng ông ã quên b sung vào h n h p thành ph n gì?ồ ă ề ả ă đ ổ ỗ ợ ầ
A.Enzym ADN polymeraza
B.Enzym ADN ligaza
C.Enzym tổng hợp mồi
D.Các đoạn Okazaki
Câu 34 (1 i m)để
Quá trình phiên mã c n bao nhiêu thành ph n ầ ầ đượ ệc li t kê dướ đi ây?
2. ADN polymeraza
3. ARN polymeraza
4. Ribonucleotit
5. ADN ligaza
A.3
B.4
Header Page 9 of 16.
Footer Page 9 of 16.
Trang 10D.2
Câu 35 (1 i m)để
Các t bào c khác v i các t bào th n kinh ch y u b i vì chúngế ơ ớ ế ầ ủ ế ở
A.chứa các gen khác nhau
B.Sử dụng các mã di truyền khác nhau
C.Biểu hiện các gen khác nhau
D.Có các ribosom đặc thù
Câu 36 (1 i m)để
n v t ch c c s c a loài trong t nhiên là
A.Loài
B.Họ
C.Giống
D.Quần thể
Câu 37 (1 i m)để
M i quan h c nh tranh gi a các cá th trong qu n th s d n ố ệ ạ ữ ể ầ ể ẽ ẫ đến…
A.số lượng cá thể trong quần thể ngày một giảm do những cá thể yếu bị tiêu diệt
B.số lượng và sự phân bố của các cá thể duy trì ở mức độ ổn định phù hợp với môi trường
C.quần thể có nguy cơ diệt vong
D.loại bỏ những kiểu gen không thích nghi với môi trường
Câu 38 (1 i m)để
c i m nào d i ây không úng i v i k than á?
A.Xuất hiện bò sát răng thú
B.Mưa nhiều làm các rừng quyết bị sụt lở, vùi lấp sau này biến thành các mỏ than đá
C.Xuất hiện dương xỉ có hạt
D.Một số nhóm lưỡng cư đầu cứng đã thích nghi với đời sống ở cạn trở thành bò sát đầu tiên
Câu 39 (1 i m)để
Hi n tệ ượng l i t ngạ ổ ở ười là hi n tệ ượng:
A.Lập lại các giai đoạn lịch sử của động vật trong quá trình phát triển phôi
B.Tái xuất hiện một số đặc điểm của động vật
C.Tồn tại những cơ quan thoái hóa, tức là di tích của những cơ quan xưa kia khá phát triển ở động vật có xương sống
Header Page 10 of 16.