Chỉ có các biến dị tổ hợp xuất hiện trong quá trình sinh sản mới là nguồn nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa B.. Trong diễn thế sinh thái, các quần xã sinh vật biến đổi tuần tự thay
Trang 1THI TH CÙNG CHUYÊN KHTN HÀ N I Ử Ộ
chính th c
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian đọc đề)
Câu 1 (1 i m)để
m t loài th c v t, hoa m u (A) tr i hoàn toàn so v i hoa m u tr ng (a); cánh hoa ph ng (B) tr i
hoàn toàn so v i cánh hoa hình ph u (b); mép lá có r ng c a (D) tr i hoàn toàn so v i mép lá không cóớ ễ ă ư ộ ớ
r ng c a (d) Hai gen B và D thu c cùng m t nhóm liên k t Lai cây hoa ă ư ộ ộ ế đỏ, cánh ph ng, lá không có r ngẳ ă
c a thu n ch ng v i cây hoa tr ng, cánh hoa hình ph u, lá có r ng c a thu n ch ng ư ầ ủ ớ ắ ễ ă ư ầ ủ được con lai F1 Lai F1 v i nhau, và gi s r ng trao ớ ả ử ằ đổi chéo ch x y ra h t ph n thì cây hoa ỉ ả ở ạ ấ đỏ, cánh hoa hình ph u, lá cóễ
r ng c a chi m t l bao nhiêu F2?ă ư ế ỷ ệ ở
A 1/16
B 3/8
C 3/16
D.1/4
Câu 2 (1 i m)để
Cá m p th tinh trong, phôi phát tri n trong bu ng tr ng Phôi n trậ ụ ể ồ ứ ở ướ ăc n tr ng ch a n ho c phôi nứ ư ở ặ ở
sau nên m i l a cá m p ch ỗ ứ ậ ỉ đẻ ấ r t ít con M i quan h ó làố ệ đ
A.Hỗ trợ
B.Đối địch (hay cạnh tranh cùng loài)
C.Ức chế cảm nhiễm
D.Cạnh tranh khác loài
Câu 3 (1 i m)để
Kh ng nh nào dẳ đị ướ đi ây phù h p nh t v i quan ni m c a acuyn v ngu n nguyên li u cho ti n hóa?ợ ấ ớ ệ ủ Đ ề ồ ệ ế
A Chỉ có các biến dị tổ hợp xuất hiện trong quá trình sinh sản mới là nguồn nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa
B Những biến dị di truyền xuất hiện một cách lẻ tẻ trong quá trình sinh sản mới là nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóa
C Chỉ có đột biến gen xuất hiện trong quá trình sinh sản mới là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tíến hóa
D Những biến dị xuất hiện một cách đồng loạt theo một hướng xác định mới có ý nghĩa tiến hóa
Câu 4 (1 i m)để
cà chua, gen quy nh màu qu có hai alen, alen A quy nh qu tr i hoàn toàn so v i alen a quy
nh qu vàng qu n th kh i u s cây cho qu vàng chi m t l 25% Sau m t th h ng u ph i và
không ch u tác ị động c a các nhân t ti n hóa, s cây qu vàng ủ ố ế ố ả ở đời con chi m t l 16% Tính theo líế ỉ ệ
thuy t, qu n th kh i ế ầ ể ở đầu có thành ph n ki u gen làầ ể
A 0,45AA : 0,30Aa : 0,25aa
B 0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa
Header Page 1 of 16.
Trang 2C 0,30AA : 0,45Aa : 0,25aa
D 0,10AA : 0,65Aa : 0,25aa
Câu 5 (1 i m)để
Có m y phát bi u úng v ti n hóa nh trong s 4 phát bi u dấ ể đ ề ế ỏ ố ể ướ đi ây?
1. Ti n hoá nh là quá trình làm bi n ế ỏ ế đổ ấi c u trúc di truy n c a qu n th (bi n ề ủ ầ ể ế đổ ề ầ ối v t n s alen và thành ph n ki u gen c a qu n th ) d n ầ ể ủ ầ ể ẫ đế ựn s hình thành loài m i.ớ
2. K t qu c a ti n hoá nh s d n t i hình thành các nhóm phân lo i trên loài.ế ả ủ ế ỏ ẽ ẫ ớ ạ
3. S bi n ự ế đổ ề ầ ối v t n s alen và thành ph n ki u gen c a qu n th ầ ể ủ ầ ể đến khi làm xu t hi n s cách liấ ệ ự
sinh s n c a qu n th ó v i qu n th g c mà nó ả ủ ầ ể đ ớ ầ ể ố được sinh ra thì loài m i xu t hi n.ớ ấ ệ
4. Ti n hoá nh là quá trình thay th qu n th ban ế ỏ ế ầ ể đầ ằu b ng các d ng trung gian d n thích nghi h nạ ầ ơ
v i môi trớ ường
A 1
B.2
C.3
D.4
Câu 6 (1 i m)để
t bi n gen c coi là nguyên li u s c p c a quá trình ti n hoá vì nó…
A tạo ra các alen mới và phổ biến hơn đột biến nhiễm sắc thể.
B thường ít ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống và sự sinh sản của cơ thể.
C thường có hại cho sinh vật
D có thể có lợi hoặc trung tính
Câu 7 (1 i m)để
Ph h dả ệ ưới là ph h b nh x nang B nh x nang do gen l n (a) trên NST thả ệ ệ ơ ệ ơ ặ ường quy nh.đị
K t qu th ng kê cho th y, ch s m c b nh này c a nh ng ngế ả ố ấ ỉ ố ắ ệ ủ ữ ườ ắi B c Âu là 0,0004 Gi s r ng ngả ử ằ ườ i II-4 không mang gen b nh Hãy ệ ước tính xác su t ấ để ườ ng i ph n (III-1) l y ch ng là ngụ ữ ấ ồ ườ ắi B c Âu (III-2) sinh con m c b nh x nang ph h dắ ệ ơ ở ả ệ ưới:
A.2,5%
B.3,33%
Header Page 2 of 16.
Footer Page 2 of 16.
Trang 3C.1,25%
D 5%
Câu 8 (1 i m)để
T n s tầ ố ương đố ủi c a m t alen c a m t gen trong qu n th chính là ộ ủ ộ ầ ể
A tỉ lệ kiểu hình của alen đó trong quần thể
B tỉ lệ kiều gen của alen đó trong quần thể
C tỉ lệ giao tử mang alen đó trong quần thể
D tỉ lệ các alen của cùng một gen.
Câu 9 (1 i m)để
Các qu n th t nhiên là m t kho bi n d vô cùng phong phú vì…ầ ể ự ộ ế ị
A chọn lọc tự nhiên diễn ra theo nhiều hướng khác nhau
B số cặp gen dị hợp tử sẵn có trong quần thể giao phối là rất lớn
C các cá thể của quần thể lưu giữ rất nhiều đột biến tự nhiên ở trạng thái dị hợp tử
D sự giao phối góp phần tạo ra những tổ hợp gen thích nghi
Câu 10 (1 i m)để
M t o n c a gen ch a các baz nit trên m ch khuôn nh sau:ộ đ ạ ủ ứ ơ ơ ạ ư
3'…A T A G X A T G X A X X X A A …5'
B bi n ị ế đổi thành : 3'…A T A G A A T G X A X X X A A …5'
N u m i b ba quy nh m t axit amin thì o n gen b ế ỗ ộ đị ộ đ ạ ị đột bi n mã hoá cho chu i polipeptit có s axitế ỗ ố
amin b thay ị đổi so v i bình thớ ường s là:ẽ
A.3
B.2
C.1
D.4
Câu 11 (1 i m)để
Trong qu n th , v i hai gen phân ly ầ ể ớ độ ậc l p, gen th nh t có hai alen có quan h tr i không hoàn toàn,ứ ấ ệ ộ
gen th hai có 3 alen có quan h tr i l n hoàn toàn, s giao ph i t do s sinh ra trong qu n th :ứ ệ ộ ặ ự ố ự ẽ ầ ể
A 16 kiểu gen
B 18 kiểu gen
Header Page 3 of 16.
Trang 4C 20 kiểu gen
D 30 kiểu gen
Câu 12 (1 i m)để
ru i gi m, gen l n quy nh thân m u vàng n m g n m t u mút c a nhi m s c th X M t ru i gi m
c thân xám b chi u x và c lai v i m t ru i gi m cái thân vàng Trong s r t nhi u ru i con thu
c, có m t ru i c thân xám Khi lai ru i c thân xám này v i ru i cái thân vàng, ng i ta thu c
100% ru i cái ồ đời con có thân xám N u tia phóng x ã gây ra ế ạ đ đột bi n c u trúc nhi m s c th thì s xu tế ấ ễ ắ ể ự ấ
hi n ruôì ệ đực thân xám là do độ ết bi n:
A Mất đoạn
B Đảo đoạn
C Chuyển đoạn
D Lặp đoạn
Câu 13 (1 i m)để
B m ph i có ki u gen nh th nào ố ẹ ả ể ư ế để ngay F1 có t l phân ly ki u hình 1:1:2:2:1:1?ỷ ệ ể
1. B m cùng là d h p t v m t trong hai gen phân ly ố ẹ ị ợ ử ề ộ độ ậc l p, gen ó có hai alen có quan h tr iđ ệ ộ
l n không hoàn toàn M t bên b (ho c m ) d h p t v gen th hai còn m (ho c b ) là ặ ộ ố ặ ẹ ị ợ ử ề ứ ẹ ặ ố đồ ng
h p t l n Gen th hai có hai alen có quan h tr i l n hoàn toàn.ợ ử ặ ứ ệ ộ ặ
2. B m cùng là d h p t ố ẹ ị ợ ử đố ềi v hai gen liên k t hoàn toàn, hai alen c a m i gen có quan h tr i l nế ủ ỗ ệ ộ ặ
hoàn toàn; m t bên b (ho c m ) d h p t v gen th ba còn m (ho c b ) là ộ ố ặ ẹ ị ợ ử ề ứ ẹ ặ ố đồng h p t l n.ợ ử ặ
3. B m cùng là d h p t ố ẹ ị ợ ử đề ều v hai gen liên k t hoàn toàn, hai alen c a m i gen có quan h tr iế ủ ỗ ệ ộ
l n hoàn toàn; m t bên b (ho c m ) d h p t v gen th ba còn m (ho c b ) là ặ ộ ố ặ ẹ ị ợ ử ề ứ ẹ ặ ố đồng h p t l n.ợ ử ặ
A 1,2,3
B 1,2
C 2,3
D 1,3
Câu 14 (1 i m)để
Hai đặ đ ểc i m quan tr ng nh t trong c u trúc c a ADN liên quan v i ch c n ng mang thông tin di truy nọ ấ ấ ủ ớ ứ ă ề
là:
A Hai mạch song song, định vị ngược chiều và xoắn đều đặn từ trái sang phải
B Hai mạch song song, định vị cùng chiều và xoắn từ trái sang phải
C Hai mạch song song, định vị ngược chiều và có tỷ lệ (A + T)/(G + X) đặc trưng
D Hai mạch song song, định vị ngược chiều và kết cặp bazơ theo nguyên tắc bổ sung
Câu 15 (1 i m)để
Phát bi u nào sau ây là úng khi nói v di n th sinh thái?ể đ đ ề ễ ế
A Trong diễn thế sinh thái, các quần xã sinh vật biến đổi tuần tự thay thế lẫn nhau
Header Page 4 of 16.
Footer Page 4 of 16.
Trang 5B Diễn thế thứ sinh xảy ra ở môi trường mà trước đó chưa có một quần xã sinh vật nào
C Diễn thế nguyên sinh xảy ra ở môi trường đã có một quần xã sinh vật nhất định.
D.Trong diễn thế sinh thái, sự biến đổi của quần xã diễn ra độc lập với sự biến đổi điều kiện ngoại cảnh
Câu 16 (1 i m)để
Bi t r ng các gen phân ly ế ằ độ ậc l p và các alen tr i tr i hoàn toàn so v i các alen l n T l ki u hình gi ngộ ộ ớ ặ ỷ ệ ể ố
b ố ở đời con trong phép lai A aBBcc X aaBBCc là
A 1/2
B 1/4
C 1/8
D 1/16
Câu 17 (1 i m)để
Tính tr ng cánh dài ru i gi m (alen A quy nh) là tr i so v i tính tr ng cánh ng n; m t ạ ở ồ ấ đị ộ ớ ạ ắ ắ đỏ (alen B quy nh) tr i so v i m t nâu Bi t r ng gen quy nh dài cánh n m trên NST th ng còn gen quy nh
m u m t n m trên NST X không có alen tầ ắ ằ ương đồng trên Y Lai ru i gi m cái cánh ng n, m t ồ ấ ắ ắ đỏ thu nầ
ch ng v i ru i ủ ớ ồ đực cánh dài, m t nâu thu n ch ng, ngắ ầ ủ ười ta thu được toàn b ru i F1 có cánh dài, m t ộ ồ ắ đỏ Cho các ru i F1 giao ph i v i nhau, ki u gen aa Xồ ố ớ ể bY F2 chi m t l :ở ế ỷ ệ
A 1/16
B 1/12
C 1/4
D 1/8
Câu 18 (1 i m)để
Lai hai cá th d h p v hai gen, trong t ng s các cá th thu ể ị ợ ề ổ ố ể đượ ở đờc i con, s cá th có ki u gen ố ể ể đồ ng
h p t l n v c 2 c p gen trên chi m t l 1% Bi t hai c p gen này liên k t v i nhau và không có ợ ử ặ ề ả ặ ế ỉ ệ ế ặ ế ớ độ t
bi n x y ra K t lu n nào gi i thích úng k t qu phép lai trên?ế ả ế ậ ả đ ế ả
1. Hoán v gen ch x y ra b ho c m v i t n s 40%.ị ỉ ả ở ố ặ ẹ ớ ầ ố
2. Hoán v gen ã x y ra c b và m v i t n s 20%.ị đ ả ở ả ố ẹ ớ ầ ố
3. Hoán v gen ã x y ra c b và m v i t n s 16%.ị đ ả ở ả ố ẹ ớ ầ ố
A 1
B 1,2
C 1,3
D.2,3
Câu 19 (1 i m)để
Kh ng nh nào v chu i th c n nêu dẳ đị ề ỗ ứ ă ướ đi ây là không úng?đ
A Tất cả chuỗi thức ăn ở quần xã sinh vật biển đều được bắt đầu bằng tảo lục
Header Page 5 of 16.
Trang 6B Chuỗi thức ăn thường chỉ có khoảng 5-7 mắt xích.
C Các loài trong chuỗi thức ăn có mối quan hệ dinh dưỡng với nhau
D Năng lượng giảm dần khi truyền từ bậc dinh dưỡng này lên bậc dinh dưỡng cao hơn
Câu 20 (1 i m)để
Qu n th ầ ể đạ ứ độ ổ địt m c n nh v s lề ố ượng khi nào?
A.Khi số cá thể sinh ra bằng số cá thể chết và không có xuất cư
B.Khi số cá thể sinh ra bằng số cá thể chết và không có nhập cư
C.Khi số cá thể sinh ra bằng số cá thể chết và tỉ lệ đực cái bằng nhau
D.Khi số cá thể sinh ra bằng số cá thể chết và số nhập cư bằng số di cư
Câu 21 (1 i m)để
Gen A đột bi n thành gen a Khi gen A và gen a cùng t nhân ôi liên ti p 2 l n thì s nuclêôtit t do màế ự đ ế ầ ố ự
môi trường n i bào cung c p cho gen A nhi u h n so v i cho gen a là 12 nuclêôtit D ng ộ ấ ề ơ ớ ạ đột bi n x y raế ả
v i gen A làớ
A thêm 2 cặp nuclêôtit
B thay thế 1 cặp nuclêôtit
C mất 2 cặp nuclêôtit
D mất 1 cặp nuclêôtit
Câu 22 (1 i m)để
Ki u phân b theo nhóm c a các cá th trong qu n th ể ố ủ ể ầ ể động v t thậ ường g p khiặ
A điều kiện sống phân bố đồng đều, không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
B điều kiện sống phân bố không đồng đều, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
C điều kiện sống phân bố đồng đều, các cá thể có tính lãnh thổ cao
D điều kiện sống phân bố không đồng đều, các cá thể có xu hướng sống tụ họp với nhau (bầy đàn).
Câu 23 (1 i m)để
D ng vạ ượn người nào dướ đi ây có quan h h hàng g n g i v i ngệ ọ ầ ũ ớ ười nh t:ấ
A Vượn
B Đười ươi
C Gôrila
D Tinh tinh
Câu 24 (1 i m)để
Quá trình hình thành loài lúa mì (T aestivum) được các nhà khoa h c mô t nh sau: Loài lúa mì (ọ ả ư T monococcum) lai v i loài c d i (ớ ỏ ạ T speltoides) ã t o ra con lai Con lai này đ ạ đượ ứ ộc t b i hóa t o thànhạ
loài lúa mì hoang d i (ạ A squarrosa) Loài lúa mì hoang d i ( ạ A squarrosa) lai v i loài c d i (ớ ỏ ạ T tauschii)
Header Page 6 of 16.
Footer Page 6 of 16.
Trang 7ã t o ra con lai Con lai này l i c t b i hóa t o thành loài lúa mì (
aestivum) có b nhi m s c th g m ộ ễ ắ ể ồ
A bốn bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của bốn loài khác nhau
B ba bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của ba loài khác nhau
C bốn bộ nhiễm sắc thể đơn bội của bốn loài khác nhau
D ba bộ nhiễm sắc thể đơn bội của ba loài khác nhau
Câu 25 (1 i m)để
Acridin là hóa ch t gây ấ đột bi n Vì có kích thế ước và c u t o gi ng v i m t c p nucleotit nên nó có thấ ạ ố ớ ộ ặ ể
xen vào ADN khi ADN nhân ôi Quá trình s a ch a ADN sau quá trình nhân ôi có đ ử ữ đ th d n ể ẫ đến lo i ạ độ t
bi n nào sau ây?ế đ
A thêm cặp nucleotit
B mất cặp nucleotit
C thay thế cặp nucleotit
D cả ba loại trên
Câu 26 (1 i m)để
Người có ki u gen d h p t v m t b nh di truy n do gen l n qui nh ể ị ợ ử ề ộ ệ ề ặ đị đượ ọc g i là th mang b nh B nhể ệ ệ
máu khó ông ngđ ở ười là do đột bi n l n trên NST X Các con c a m t ngế ặ ủ ộ ười ph n bình thụ ữ ường (không
ph i là th mang) v i ngả ể ớ ườ đi àn ông b b nh máu khó ông s có t l m c b nh nh th nào?ị ệ đ ẽ ỷ ệ ắ ệ ư ể
A Một nữa số con gái bình thường và một nửa số con trai bị bệnh máu khó đông
B Tất cả con trai bình thường và tất cả con gái là thể mang
C Tất cả con gái bình thường và tất cả con trai là thể mang
D Tất cả con gái là thể mang; một nữa số con trai bị bệnh máu khó đông và một nửa số con trai là thể mang
Câu 27 (1 i m)để
Qua nhi u th h , c u trúc qu n th t ph i bi n ề ế ệ ấ ầ ể ự ố ế đổi theo hướng
A Ngày càng đa dạng và phong phú về kiểu gen
B Phân hoá thành các dòng thuần
C Tỷ lệ dị hợp tử tăng
D Tỷ lệ đồng hợp tử và dị hợp tử tiến tới cân bằng
Câu 28 (1 i m)để
Hai gen A và B n m trên cùng m t nhi m s c th thằ ộ ễ ắ ể ường tương tác quy nh m u m t c a ru i gi m Ph iđị ầ ắ ủ ồ ấ ả
có ít nh t m t alen tr i c a m i gen trong ki u gen thì ru i m i có ki u hình m t ấ ộ ộ ủ ỗ ể ồ ớ ể ắ đỏ; các ki u gen khácể
u cho ki u hình m t h ng Trong m t thí nghi m, khi cho lai hai ru i ng h p t m t h ng, ng i ta
thu được toàn b ru i F1 có m t ộ ồ ắ đỏ Khi lai phân tích các ru i cái F1, ngồ ười ta thu đượ đờc i con có hai
lo i ki u hình g m 200 ru i m t ạ ể ồ ồ ắ đỏ và 1800 ru i m t h ng K t qu thí nghi m trên cho th yồ ắ ồ ế ả ệ ấ
Header Page 7 of 16.
Trang 8A Hai gen liên kết hoàn toàn
B.Hai gen liên kết không hoàn toàn với tần số trao đổi chéo 10%.
C Hai gen phân ly độc lập
D.Hai gen liên kết không hoàn toàn với tần số trao đổi chéo 20%.
Câu 29 (1 i m)để
M t loài sinh v t có 2n = 12 NST N u gây ộ ậ ế đột bi n ta có th t o ra loài này t i a bao nhiêu lo i th baế ể ạ ở ố đ ạ ể
nhi m khác nhau?ễ
A 6
B 12
C 36
D 15
Câu 30 (1 i m)để
Khi nói v các b ng ch ng ti n hóa, phát bi u nào sau ây là úng?ề ằ ứ ế ể đ đ
A Cơ quan thoái hóa cũng là cơ quan tương đồng vì chúng là một cơ quan ở một loài tổ tiên nhưng nay không còn chức năng hoặc chức năng bị tiêu giảm
B Những cơ quan thực hiện các chức năng như nhau nhưng không bắt nguồn từ cùng một nguồn gốc được gọi là cơ quan tương đồng
C.Các loài động vật có xương sống có các đặc điểm ở giai đoạn trưởng thành rất khác nhau thì không thể có các giai đoạn phát triển phôi giống nhau
D Những cơ quan ở các loài khác nhau có nguồn gốc từ một cơ quan ở loài tổ tiên phải có cấu tạo và hình dạng giống nhau
Câu 31 (1 i m)để
Nh n nh nào dậ đị ướ đ không úng?i ây đ
A Hai loài luôn có ổ sinh thái không trùng khít lên nhau
B Hai loài có ổ sinh thái trùng nhau càng nhiều thì cạnh tranh càng lớn
C Hai loài có ổ sinh thái không trùng nhau thì không cạnh tranh nhau
D Có thể có hai loài luôn có ổ sinh thái trùng khít lên nhau.
Câu 32 (1 i m)để
C ch chính d n ơ ế ẫ đế độ ế ố ượn t bi n s l ng nhi m s c th làễ ắ ể
A Rối loạn phân li của nhiễm sắc thể trong các quá trình phân bào.
B Rối loạn phân li của toàn bộ nhiễm sắc thể trong nguyên phân
C Rối loạn phân li của nhiễm sắc thể trong giảm phân
D Đứt gẫy và tái kết hợp bất thường của nhiễm sắc thể
Header Page 8 of 16.
Footer Page 8 of 16.
Trang 9Câu 33 (1 i m)để
T i sao nhi u loài không có h hàng tr c ti p v i nhau nh ng l i có nhi u ạ ề ọ ự ế ớ ư ạ ề đặ đ ểc i m hình thái gi ng nhauố
A Vì chúng chịu cùng một loại tác nhân đột biến như nhau có trong môi trường
B Sự giống nhau đó là do hiện tượng lại tổ
C Vì các loài sống trong điều kiện môi trường giống nhau nên hình thành nên các đặc điểm thích nghi giống nhau
D Do các loài bắt chước lẫn nhau về các đặc điểm thích nghi
Câu 34 (1 i m)để
Ch n l c nhân t o th c ch t làọ ọ ạ ự ấ
A quá trình đào thải những biến dị có hại và tích lũy những biến dị có lợi cho cơ thể sinh vật
B quá trình phân hóa khả năng sống sót của các sinh vật.
C quá trình phân hóa khả năng sinh sản của các sinh vật.
D quá trình đào thải những biến dị không mong muốn và tích lũy những biến dị phù hợp với mục đích chọn lọc của con người
Câu 35 (1 i m)để
Lo i ạ độ ết bi n nào trong s các ố độ ế ướ đt bi n d i ây thường d làm m t ch c n ng c a protein?ễ ấ ứ ă ủ
A Đột biến thêm một bộ ba vào sau bộ ba mở đầu của gen
B.Đột biến làm mất một bộ ba thứ hai của gen.
C Đột biến thêm một cặp nucleotit ở giữa gen
D Đột biến thay thế cặp nucleotit
Câu 36 (1 i m)để
Trong quá trình ti n hoá, nh ng sinh v t xu t hi n sau mang nhi u ế ữ ậ ấ ệ ề đặ đ ểc i m thích nghi h p lí h n nh ngợ ơ ữ
sinh v t xu t hi n trậ ấ ệ ước là do
A Các sinh vật xuất hiện sau sinh sản tốt hơn
B Chọn lọc tự nhiên đã đào thải những dạng kém thích nghi và chỉ giữ lại những dạng thích nghi nhất
C Các sinh vật xuất hiện sau mang nhiều đột biến hơn
D Chọn lọc tự nhiên đã đào thải những dạng thích nghi
Câu 37 (1 i m)để
i v i ti n trình ti n hoá c a qu n th ng u ph i, quá trình giao ph i có vai trò
A Duy trì sự đa dạng di truyền của quần thể
B Làm cho tần số tương đối của các alen thay đổi theo một hướng xác định
C Dẫn đến sự hình thành loài mới trong một thời gian ngắn
D Phân hoá khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể
Header Page 9 of 16.
Trang 10Câu 38 (1 i m)để
T bào sinh tinh c a m t loài ế ủ ộ động v t có trình t các gen trên c p NST tậ ự ặ ương đồng s 1 làố
ABCDE//abcde và trên c p NST tặ ương đồng s 2 là FGHIK//fghik Lo i tinh trùng có ki uố ạ ể
genABHIK và FGCDE xu t hi n do c ch :ấ ệ ơ ế
A Trao đổi chéo
B Đảo đoạn nhiễm sắc thể
C Chuyển đoạn nhiễm sắc thể
D Phân li độc lập
Câu 39 (1 i m)để
Trong cùng m t ao nuôi cá, ngộ ười ta thu ng nuôi ghép các loài cá khác nhau M c ích ch y u c a vi cờ ụ đ ủ ế ủ ệ
nuôi ghép các loài cá khác nhau này là để
A tăng cường mối quan hệ cộng sinh giữa các loài
B tăng tính cạnh trang giữa các loài do đó thu được năng suất cao hơn
C tận dụng tối đa nguồn thức ăn, nâng cao năng suất sinh học của thuỷ vực
D hình thành nên chuỗi và lưới thức ăn trong thuỷ vực
Câu 40 (1 i m)để
Lai ru i gi m cái thân xám, m t ồ ấ ắ đỏ ớ v i ru i gi m ồ ấ đực thân xám, m t tr ng, ngắ ắ ười ta thu đượ đờc i con có
t lên phân ly: 3/8 ru i thân xám, m t ỷ ồ ắ đỏ : 3/8 ru i thân xám, m t tr ng : 1/8 ru i thân en m t tr ng : 1/8ồ ắ ắ ồ đ ắ ắ
ru i thân en m t ồ đ ắ đỏ Bi t r ng gen quy nh m u thân (B) n m trên NST thế ằ đị ầ ằ ường và thân xám là tính
tr ng tr i, còn gen quy nh m u m t (R) liên k t NST X và m t ạ ộ đị ầ ắ ế ắ đỏ là tính tr ng tr i Ru i b m ph i cóạ ộ ồ ố ẹ ả
ki u gen:ể
A ♀ BbX R X R x ♂ BbX r Y
C ♀ BbX R X r x ♂ BBX r Y
Câu 41 (1 i m)để
Trong ch n gi ng th c v t, các nhà ch n gi ng thọ ố ự ậ ọ ố ường lai gi a loài hoang d i và gi ng cây tr ng có n ngữ ạ ố ồ ă
su t cao nh m m c íchấ ằ ụ đ
A.Để khắc phục tính bất thụ khi lai khác loài
B.Đưa vào cơ thể lai các gen quý về năng suất của loài dại
C.Đưa vào cơ thể lai các gen quý giúp chống chịu tốt với điều kiện bất lợi của môi trường của loài hoang dại
D.Giúp cơ thể lai có khả năng sinh sản sinh dưỡng tốt hơn
Câu 42 (1 i m)để
Câu kh ng nh nào dẳ đị ướ đi ây ph n ánh úng v quá trình ti n hóa trong các qu n th ng u ph i?ả đ ề ế ầ ể ẫ ố
Header Page 10 of 16.
Footer Page 10 of 16.