1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

luyện thi THPT quốc gia 2017 - Sinh hoc

13 320 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 178,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tử ADN mạch kép, dạng vòng được tạo ra nhờ kết nối plasmit với đoạn ADN từ một nguồn khác không phải là vi khuẩn C.. Phân tử ADN mạch kép, dạng vòng được tạo ra nhờ kết nối plasmit

Trang 1

THI TH CÙNG CHUYÊN KHTN HÀ N I Ử Ộ

chính th c

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian đọc đề)

Câu 1 (1 i m)để

m t loài th c v t, gen A quy nh thân cao tr i hoàn toàn so v i gen a quy nh thân th p, gen B quy

nh hoa tr i hoàn toàn so v i gen b quy nh hoa tr ng Lai cây thân cao, hoa v i cây thân th p,

hoa tr ng thu ắ được 400 cây F1 g m 139 cây thân cao, hoa tr ng; 141 cây thân th p, hoa ồ ắ ấ đỏ; 28 cây thân cao, hoa đỏ và 32 cây thân th p, hoa tr ng Các cây b , m trong phép lai trên có ki u gen làấ ắ ố ẹ ể

A AaBb X aabb

B AaBB X aabbC

C AB//ab X ab//ab

D Ab//aB X ab//ab

Câu 2 (1 i m)để

m t loài th c v t, gen quy nh chi u cao cây và gen quy nh hình d ng qu n m trong cùng m t

nhóm liên k t, trong ó alen A quy nh cây cao tr i hoàn toàn so v i alen a quy nh cây th p; alen Bế đ đị ộ ớ đị ấ quy nh qu tròn tr i hoàn toàn so v i alen b quy nh qu dài Ngđị ả ộ ớ đị ả ười ta l y h t ph n c a cây d h p tấ ạ ấ ủ ị ợ ử

v 2 gen trên th ph n cho cây thân cao, qu dài và thu ề ụ ấ ả đượ đờc i con g m 450 cây thân cao, qu dài, 300ồ ả cây thân cao, qu tròn, 200 cây thân th p, qu tròn và 50 cây thân th p, qu dài T n s hoán v gi a haiả ấ ả ấ ả ầ ố ị ữ gen trên là

A 10%

B 24%

C 20%

D 12%

Câu 3 (1 i m)để

Các loài sinh v t ậ đề ử ụu s d ng 4 lo i nucleotit là A, T, G, X ạ để ấ ạ c u t o nên v t ch t di truy n c a chúngậ ấ ề ủ

nh ng v t ch t di truy n c a chúng l i hoàn toàn khác nhau Nh ng lý do nào có th gi i thích ư ậ ấ ề ủ ạ ữ ể ả được cho tính a d ng v v t ch t di truy n ó các loài sinh v t?đ ạ ề ậ ấ ề đ ở ậ

1. Chúng s d ng s lử ụ ố ượng s c p A-T và G-X khác nhau.ố ặ

2. Các loài sinh v t nhân th t s d ng nhi u c p A-T h n G-X.ậ ậ ử ụ ề ặ ơ

3. Trình t x p x p các c p nucleotit trên các phân t ADN c a chúng khác nhau.ự ắ ế ặ ử ủ

4. Gen c a các sinh v t nhân s không có intronủ ậ ơ

1,3

1,2

Header Page 1 of 16.

Trang 2

Câu 4 (1 i m)để

Người có 46 NST N u không có trao ế đổi chéo x y ra b t k c p NST tả ở ấ ỳ ặ ương đồng nào thì s ki u giaoố ể

t và s t h p giao t ử ố ổ ợ ử đượ ạc t o thành là:

A 23 kiểu giao tử và 46 tổ hợp giao tử.

B 223 kiểu giao tử và 246 tổ hợp giao tử.

C 223 kiểu giao tử và 46 tổ hợp giao tử

D 23 kiểu giao tử và 246 tổ hợp giao tử

Câu 5 (1 i m)để

Hai t bào sinh tinh c th có ki u gen AB//ab gi m phân t o tinh trùng Trao ế ở ơ ể ể ả ạ đổi chéo gi a hai gen x yữ ả

ra m t trong hai t bào ó Cho bi t không có ở ộ ế đ ế đột bi n x y ra, tính theo lí thuy t, s lo i giao t và t lế ả ế ố ạ ử ỉ ệ

t ng lo i giao t ừ ạ ử đượ ạc t o ra t quá trình gi m phân c a t bào trên là :ừ ả ủ ế

A 2 loại với tỉ lệ phụ thuộc vào tần số hoán vị gen.

B 4 loại với tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1.

C 4 loại với tỉ lệ 1 : 1 : 3 : 3.

D 4 loại với tỉ lệ phụ thuộc vào tần số hoán vị gen.

Câu 6 (1 i m)để

Các cá th c a hai qu n th th c v t th ph n chéo li n k nhau (g i là qu n th A và B) ể ủ ầ ể ự ậ ụ ấ ề ề ọ ầ ể đều có 24 NST

Người ta lai chúng v i nhau và thu ớ được con lai Phân tích tiêu b n NST quá trình gi m phân c a con laiả ả ủ cho th y 4 NST c a qu n th A ti p h p v i 4 NST c a qu n th B; các NST còn l i không ti p h p Conấ ủ ầ ể ế ợ ớ ủ ầ ể ạ ế ợ lai nói trên…

A có khả năng sinh sản hữu tính.

B sinh được tế bào trứng nhưng không sinh được hạt phấ

C sinh được hạt phấn nhưng không sinh được tế bào trứng.

D không sinh được giao tử

Câu 7 (1 i m)để

Plasmit tái t h p làổ ợ

A Phân tử ADN được tạo ra nhờ kết hợp plasmit với một đoạn ADN thể nhận

B Phân tử ADN mạch kép, dạng vòng được tạo ra nhờ kết nối plasmit với đoạn ADN từ một nguồn khác không phải là vi khuẩn

C Phân tử ADN mạch kép, dạng vòng được tạo ra nhờ kết nối plasmit với đoạn ADN từ một sinh vật bất kỳ khác

D Phân tử ADN được tạo ra nhờ tái kết hợp ADN thể cho sau khi được xử lý bằng enzym giới hạn.

Câu 8 (1 i m)để

N u m t loài th c v t t th ph n có 4 c p NST tế ộ ự ậ ự ụ ấ ặ ương đồng (ký hi u aaBbDDee) thì có th tìm th y bệ ể ấ ộ NST nào sau ây các t bào lá c a các cây con?đ ở ế ủ

Header Page 2 of 16.

Trang 3

1. aaBbDDee

2. aaBBDDee

3. AABbDdEe

4. aabbDDee

5. AaBBddEe

A 1,2,3,4

B 2,3,4,6

C 1,2, 4

D 2,3,5

Câu 9 (1 i m)để

i v i các gen liên k t X không có alen t ng ng trên Y, t n s hoán v gen gi a hai gen A và B c a

phép lai XA

BXa

b x XA

BY thường được tính b ng:ằ

A tỷ lệ cá thể đực có kiểu hình khác bố mẹ so với tổng số con đực ở đời con

B tỷ lệ cá thể cái có kiểu hình khác bố mẹ ở đời con so với toàn bộ đực cái đời con

C tỷ lệ kiểu hình khác bố mẹ ở giới cái so với tổng số cá thể đời con

D tỷ lệ kiểu hình giống bố mẹ ở đời con

Câu 10 (1 i m)để

ru i gi m, gen A quy nh m t nâu, gen B quy nh m t c nh ng ki u gen A-B- l i cho ki u hình

m t ắ đỏ còn đồng h p t l n v c hai gen cho m t tr ng Phép lai nào dợ ử ặ ề ả ắ ắ ướ đi ây cho t l phân ly 3 ỷ ệ đỏ : 3 nâu: 1 đỏ ờ c : 1 tr ng?ắ

A aaBb X AaBb

B AaBb X Aabb

C AABB X AaBb

D Aabb X Aab

Câu 11 (1 i m)để

Người ta t o ra m t ạ ộ đột bi n ế đặc bi t ru i gi m – ệ ở ồ ấ đột bi n “ng t” (ch c n m t ti n ế ấ ỉ ầ ộ ế động nh là ru i l nỏ ồ ă

ra b t t nh) Lai ru i cái d ng t, thân xám v i ru i ấ ỉ ồ ễ ấ ớ ồ đực bình thường, thân en, ngđ ười ta thu được toàn bộ

ru i F1 có m u xám nh ng ch có ru i ồ ầ ư ỉ ồ đực m i b ng t Bi t r ng gen quy nh m u thân n m trên NSTớ ị ấ ế ằ đị ầ ằ

thường và thân xám là tính tr ng tr i Ru i thân xám, d ng t F2 chi m t l :ạ ộ ồ ễ ấ ở ế ỷ ệ

A.3/8

B 3/16

C 1/4

D 5/8

Câu 12 (1 i m)để

Header Page 3 of 16.

Trang 4

Các nhà khoa h c ti n hành t ng h p nhân t o phân t mARN t h n h p hai lo i ribonucleotit U và Gọ ế ổ ợ ạ ử ừ ỗ ợ ạ

v i t l G g p hai l n U Phân t mARN ớ ỷ ệ ấ ầ ử đượ ạc t o ra có th ch a bao nhiêu lo i b baể ứ ạ ộ ? B ba nào chi mộ ế

t l cao nh t và t l ó là bao nhiêuỷ ệ ấ ỷ ệ đ ?

A 6 bộ ba ; bộ ba GUG chiếm tỷ lệ cao nhất là 8/27

B 8 bộ ba ; bộ ba GGG chiếm tỷ lệ cao nhất là 8/27

C 8 bộ ba ; bộ ba GGU chiếm tỷ lệ cao nhất là 6/27

D 16 bộ ba ; bộ ba UUG chiếm tỷ lệ cao nhất là 2/2

Câu 13 (1 i m)để

m t qu n th ru i qu , gen A có 2 alen A và a Các phép th cho th y 70% giao t c t o ra trong

qu n th ch a alen A N u qu n th tr ng thái cân b ng thì t l ru i d h p t là m t qu n th ru iầ ể ứ ế ầ ể ở ạ ằ ỷ ệ ồ ị ợ ử Ở ộ ầ ể ồ

qu , gen A có 2 alen A và a Các phép th cho th y 70% giao t ả ử ấ ử đượ ạc t o ra trong qu n th ch a alen A.ầ ể ứ

N u qu n th tr ng thái cân b ng thì t l ru i d h p t lế ầ ể ở ạ ằ ỷ ệ ồ ị ợ ử

A 0,7

B 0,49

C 0,2

D 0,4

Câu 14 (1 i m)để

Có th nh n bi t ngay ể ậ ế đượ độc t bi n gen tr i vì nó…ế ộ

A tạo ra những alen mới.

B biến đổi một hay một số nucleotit trong gen

C biến đổi cấu trúc của NST

D tạo nên những kiểu hình mới.

Câu 15 (1 i m)để

Có bao nhiêu lo i ạ độ ế ất bi n c u trúc nhi m s c th trong s 5 lo i dễ ắ ể ố ạ ướ đi ây làm thay đổi hàm lượng ADN

c a t bào?ủ ế

1. Chuy n o n tể đ ạ ương h ỗ

2. Chuy n o n không tể đ ạ ương h ỗ

3. M t o n.ấ đ ạ

4. L p o n.ặ đ ạ

5. Đả đ ạo o n

A 3

B 2

C.4

D.5

Header Page 4 of 16.

Trang 5

Câu 16 (1 i m)để

Trên mARN, các b ba quy nh các axit amin nh sau: AUG: mêtiônin; UGG: triptôphan; AGU: sêrin;ộ đị ư UUA: l xin; AXG: trêonin Trình tơ ự nuclêôtit trên m ch khuôn c a o n gen quy nh t ng h p o nạ ủ đ ạ đị ổ ợ đ ạ phân t prôtein có trình t các axit amin Triptôphan – Mêtiônin – L xin – Sêrin – L xin là:ử ự ơ ơ

A 5’…AXX TAX AAT TXA AAT…3’

A 5’…AXX TAX AAT TXA AAT…3’

C 3’…AXX TAX AAT TXA AAT…5’

D 3’…AXX TAX TAT TXA AAT…5’

Câu 17 (1 i m)để

cà c d c (2n = 24), ng i ta ã phát hi n c các d ng th ba c 12 c p nhi m s c th Các th

ba này

A có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma khác nhau và có kiểu hình khác nhau

B có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma khác nhau và có kiểu hình giống nhau

C có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma giống nhau và có kiểu hình giống nhau

D có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma giống nhau và có kiểu hình khác nhau.

Câu 18 (1 i m)để

Gen A đột bi n thành gen a Khi hai gen cùng t nhân ôi liên ti p 6 l n thì s nuclêôtit t do mà môiế ự đ ế ầ ố ự

trường n i bào cung c p cho gen a ít h n so v i cho gen A là 252 nuclêôtit ộ ấ ơ ớ Đột bi n t gen A thành a làế ừ

lo i ạ độ ết bi n:

A thêm 2 cặp nuclêôtit

B thay thế 2 cặp nuclêôtit

C mất 2 cặp nuclêôti

D mất 1 cặp nuclêôtit

Câu 19 (1 i m)để

Có bao nhiêu nh n nh úng v sinh thái c a các loài trong t nhiên trong s b n nh n nh dậ đị đ ề ổ ủ ự ố ố ậ đị ướ đi ây?

1. Hai loài luôn có có sinh thái không trùng khít lên nhau.ổ

2. Hai loài có sinh thái trùng nhau càng nhi u thì c nh tranh càng l n.ổ ề ạ ớ

3. Hai loài có sinh thái không trùng nhau thì không c nh tranh nhau.ổ ạ

4. Có th có hai loài luôn có sinh thái trùng khít lên nhau.ể ổ

A 1

B 2

C 3

D 4

Câu 20 (1 i m)để

Header Page 5 of 16.

Trang 6

Sau hai th h t th ph n, cá th có ki u gen Bb s t o ra s cá th ế ệ ự ụ ấ ể ể ẽ ạ ố ể đời con thu n ch ng v alen B chi mầ ủ ề ế

t l :ỷ ệ

A 1/4

B 3/8

C 1/8

D 1/16

Câu 21 (1 i m)để

M t loài th c v t có 12 NST Kh o sát m t qu n th c a loài này, ngộ ự ậ ả ộ ầ ể ủ ười ta phát hi n m t s th ệ ộ ố ể độ ế t bi n

có 14 NST Th ể đột bi n ó có th làế đ ể

1. th ba nhi m.ể ễ

2. th b n nhi m.ể ố ễ

3. th ba nhi m kép.ể ễ

4. th b n nhi m kép.ể ố ễ

5. th m t nhi mể ộ ễ

A 2

B 3 hoặc 5

C 1 hoặc 2

D 2 hoặc 3

Câu 22 (1 i m)để

cà chua, tính tr ng cây cao tr i hoàn toàn so v i cây th p, qu tr i hoàn toàn so v i qu vàng M t

nhà ch n gi ng có hai gi ng thu n ch ng cây cao, qu vàng và cây th p qu ọ ố ố ầ ủ ả ấ ả đỏ ừ T hai gi ng thu n ch ngố ầ ủ

ó, ông mu n ch n t o các gi ng thu n ch ng cây cao qu và cây th p qu vàng Gi ng nào s c

t o ra d dàng và nhanh h n?ạ ễ ơ

A Giống cây cao quả đỏ

B Giống cây thấp quả vàng

C Không giống nào dễ tạo hơn giống nào

D Không thể tạo được hai giống đ

Câu 23 (1 i m)để

Cháu trai được di truy n các gen trên NST X t ai?ề ừ

1. Bà n iộ

2. Ông n iộ

3. Ông ngo iạ

4. Bà ngo iạ

A Ông nội hoặc bà nội

B Ông ngoại hoặc bà ngoại

Header Page 6 of 16.

Trang 7

C Ông nội hoặc bà ngoại

D Ông ngoại hoặc bà nội

Câu 24 (1 i m)để

Phát bi u nào dể ướ đ không úng?i ây đ

A Động vật biến nhiệt có nhiệt độ cơ thể không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.

B Động vật biến nhiệt có thể thay đổi nhiệt độ theo nhiệt độ môi trường

C Động vật được chia thành động vật biến nhiệt và động vật hằng nhiệt

D Động vật có vú vùng bắc cực có bộ lông và lớp mỡ dưới da dầy

Câu 25 (1 i m)để

Ph h dả ệ ướ đi ây th hi n s di truy n c a hai b nh mù màu và máu khó ông Bi t r ng hai b nh này ể ệ ự ề ủ ệ đ ế ằ ệ đề u

do gen l n liên k t X quy nh.ặ ế đị

N u g iế ọ a là gen quy nh b nh máu khó ông, cònđị ệ đ b là gen quy nh b nh mù màu thì ngđị ệ ười III-4 có

ki u gen:ể

A XA X a

B

B XA

b X A

b

C XA X a

D Xa

B X A

b

Câu 26 (1 i m)để

M i quan h “t t a th a” sinh v t là m i quan h ố ệ ự ỉ ư ở ậ ố ệ

A cạnh tranh khác loài

B hỗ trợ giữa các cá thể cùng loài

C đối địch (hay cạnh trang cùng loài)

D ức chế cảm nhiễm

Câu 27 (1 i m)để

Gen A có hai alen A và a M t qu n th giao ph i có t ng s N cá th , trong ó có Nộ ầ ể ố ổ ố ể đ 1 cá th có ki u genể ể

AA, N2 cá th có ki u gen Aa, Nể ể 3 cá th có ki u gen aa thì t n s alen a ể ể ầ ố được tính b ngằ

Header Page 7 of 16.

Trang 8

A (1/2N2 + N 3 )/N

B N3 + 1/2N

C (N1 + N 3 )/N

D 1/2N3 + N 2

Câu 28 (1 i m)để

M t qu n th th c v t giao ph n chéo g mộ ầ ể ự ậ ấ ồ 60 cá th có ki u genể ể AA và 40 cá th có ki u genể ể aa V i

nh ng i u ki n nghi m úng c a quy lu t Hac i-Vanbec thì sau n m th h , qu n th có thành ph n ki uữ đ ề ệ ệ đ ủ ậ đ ă ế ệ ầ ể ầ ể gen là:

A 0,69AA : 0,31aa

B 0,4761AA : 0,4278 Aa : 0,0961aa

C 0,36AA : 0,48 Aa : 16aa

D 0,36AA : 0,48 Aa : 16aa

Câu 29 (1 i m)để

Lai hai cá th d h p t v 4 gen phân ly ể ị ợ ử ề độ ậc l p, m i gen có hai alen có quan h tr i l n hoàn toàn Sỗ ệ ộ ặ ố

lo i ki u hình khác b m ạ ể ố ẹ ở đời con

A 8

B 15

C 11

D 27

Câu 30 (1 i m)để

Ch n l c t nhiên ọ ọ ự được coi là nhân t chính quy nh nh p i u và chi u hố đị ị đ ệ ề ướng ti n hoá vì:ế

A Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi đột ngột tần số gen

B Chọn lọc tự nhiên tác động liên tục, qua thời gian dài và kiên định theo một hướng

B Chọn lọc tự nhiên tác động liên tục, qua thời gian dài và kiên định theo một hướng

D Chọn lọc tự nhiên loại bỏ tất cả các alen đột biến

Câu 31 (1 i m)để

Theo Lamac, nguyên nhân d n ẫ đến quá trình ti n hóa là:ế

A sự tích lũy các biến dị có lợi đào thải các biến dị có hại dưới tác động của ngoại cảnh

B chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vậ

C do tập quán hoạt động ở động vật hoặc do ngoại cảnh thay đổi

C do tập quán hoạt động ở động vật hoặc do ngoại cảnh thay đổi

Header Page 8 of 16.

Trang 9

Câu 32 (1 i m)để

S a d ng di truy n c a các qu n th t nhiên có ý ngh a gì ự đ ạ ề ủ ầ ể ự ĩ đố ớ ếi v i ti n hoá?

A Đảm bảo trạng thái cân bằng ổn định của các kiểu hình trong quần thể

B Giải thích tại sao các thể dị hợp thường tỏ ra ưu thế hơn so với các thể đồng hợp

C Giải thích tại sao các thể dị hợp thường tỏ ra ưu thế hơn so với các thể đồng hợp

D Giải thích vai trò của quá trình giao phối trong việc tạo ra vô số biến dị tổ hợp dẫn tới sự đa dạng về kiểu gen

Câu 33 (1 i m)để

Trong nông nghi p, ngệ ười nông dân luôn s d ng thu c tr sâu ử ụ ố ừ để ả ệ b o v cây tr ng Gi s r ng gen quyồ ả ử ằ

nh tính kháng thu c c a sâu có hai alen là

đị ố ủ A và a N m 2000, k t qu i u tra m t qu n th sâu h i rauă ế ả đ ề ộ ầ ể ạ

m t xã thu c ngo i thành Hà n i cho th y qu n th có thành ph n ki u gen là: 0,40

0,20 aa N m 2005, khi i u tra l i qu n th này, ngă đ ề ạ ầ ể ười ta th y thành ph n ki u gen c a qu n th thay ấ ầ ể ủ ầ ể đổ i

nh sau: 0,50ư AA + 0,40 Aa + 0,10 aa Nh n xét nào dậ ướ đ đi ây úng v i s bi n ớ ự ế đổ ầ ối t n s các alen và ki uể gen c a gen kháng thu c trong qu n th sâu h i rau trên?ủ ố ầ ể ạ

A Alen trội A giúp cho sâu hại chịu đựng tốt hơn với thuốc nên tần số của nó tăng lên trong quần thể

B Alen a giúp cho sâu hại chịu đựng tốt hơn với thuốc nên tần số của nó tăng lên trong quần thể

C Kiểu gen Aa giúp cho sâu hại chịu đựng tốt hơn với thuốc nên tần số của nó tăng lên trong quần th

D Tần số các alen không thay đổi

Câu 34 (1 i m)để

Hình thành loài b ng con ằ đường lai xa và a b i là phđ ộ ương th c ph bi n :ứ ổ ế ở

A Thực vật thụ phấn chéo

B Động vật bậc thấp

C Thực vật tự thụ phấn

D Bò sát

Câu 35 (1 i m)để

Có m y nh n xét úng trong s 4 nh n xét dấ ậ đ ố ậ ướ đi ây v các s ki n x y ra trong giai o n ti n hóa hóaề ự ệ ả đ ạ ế

h c?ọ

1. Trong khí quy n nguyên th y c a qu ể ủ ủ ả đất ch a có oxi và nit ư ơ

2. Do tác động c a các ngu n n ng lủ ồ ă ượng t nhiên mà t các ch t vô c hình thành nên nh ng h pự ừ ấ ơ ữ ợ

ch t h u c ấ ữ ơ đơn gi n ả đến ph c t p nh axit amin, nuclêotit.ứ ạ ư

3. Quá trình hình thành các ch t h u c b ng con ấ ữ ơ ằ đường hóa h c m i ch là gi thuy t ch a ọ ớ ỉ ả ế ư đượ c

ch ng minh b ng th c nghi m.ứ ằ ự ệ

4. Các h p ch t h u c càng ph c t p s càng n ng, theo các c n m a kéo dài hàng ngàn n m th iợ ấ ữ ơ ứ ạ ẽ ặ ơ ư ă ờ

k ó mà r i xu ng bi nỳ đ ơ ố ể

A 1

B 2

C 3

Header Page 9 of 16.

Trang 10

D 4

Câu 36 (1 i m)để

M t nhi m s c th c a c p nhi m s c th tộ ễ ắ ể ủ ặ ễ ắ ể ương đồng s 2 chu t mang ố ở ộ đột bi n m t o n, còn m t chi cế ấ đ ạ ộ ế

c a c p nhi m s c th s 3 mang ủ ặ ễ ắ ể ố đả đ ạo o n Gi s quá trình gi m phân di n ra bình thả ử ả ễ ường và không có trao đổi chéo x y ra thì t l lo i tinh trùngả ỷ ệ ạ mang c hai ả đột bi n c u trúc nhi m s c th trên là baoế ấ ễ ắ ể

nhiêu?

A 1/2

B 1/8

C 1/4

D không có

Câu 37 (1 i m)để

Nh n xét nào trong s 4 nh n xét dậ ố ậ ướ đi ây v nh ng tính ch t c b n c a qu n xã sinh v t là úng?ề ữ ấ ơ ả ủ ầ ậ đ

1. M i qu n xã có m t vài qu n th u thỗ ầ ộ ầ ể ư ế

2. M i qu n xã có m t qu n th ỗ ầ ộ ầ ể đặ ưc tr ng

3. Các qu n xã có ầ độ đ ạ a d ng khác nhau

4. Các qu n xã sinh v t B c c c a d ng h n vùng nhi t ầ ậ ở ắ ự đ ạ ơ ở ệ đới

A 1,2

B 1,2,3

C 2,3

D 1,2,3,4

Câu 38 (1 i m)để

M t ngộ ườ đi àn ông da có v y s ng l y m t ngẩ ừ ấ ộ ười ph n bình thụ ữ ường, sinh đượ ốc b n cô con gái đề ị u b

b nh da có v y s ng và ba c u con trai da bình thệ ẩ ừ ậ ường Các con trai h ọ đề ấ ợu l y v da bình thường và các cháu n i ộ đều có da bình thường M t trong s các cô con gái c a h l y ch ng có da bình thộ ố ủ ọ ấ ồ ường và sinh

c n m cháu ngo i, trong ó hai cháu gái da có v y, m t cháu gái da bình th ng, m t cháu trai da có

v y và m t cháu trai da bình thẩ ộ ường B nh da có v y s ng di truy n theo quy lu t nàoệ ẩ ừ ề ậ

A gen trội liên kết Y quy định

B gen lặn liên kết X quy định

C gen trội trên nhiễm sắc thể thường quy định

D.gen trội liên kết X quy địn

Câu 39 (1 i m)để

Phát bi u nào sau ây là úng ể đ đ đố ới v i tháp sinh thái?

A Tháp năng lượng bao giờ cũng có dạng đáy lớn, đỉnh nhỏ

B Tháp số lượng bao giờ cũng có dạng đáy lớn, đỉnh nhỏ.

C Tháp sinh khối luôn có dạng đáy lớn, đỉnh nhỏ

Header Page 10 of 16.

Ngày đăng: 17/03/2017, 19:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w