SO SÁNH CÁC TỈ LỆ KIỂM ĐỊNH TÍNH ĐỘC LẬP VŨ THU HOÀI – BỘ MÔN TOÁN TIN... Giải được bài toán so sánh các tỉ lệ, kiểm định tính độc lập bằng thuật toán Khi bình phương.. I SO SÁNH CÁC TỈ
Trang 1SO SÁNH CÁC TỈ LỆ KIỂM ĐỊNH TÍNH ĐỘC LẬP
VŨ THU HOÀI – BỘ MÔN TOÁN TIN
Trang 2MỤC TIÊU
1. Giải được bài toán so sánh các tỉ lệ, kiểm
định tính độc lập bằng thuật toán Khi bình phương
2. Nêu được ý nghĩa của các bài toán
Trang 5I SO SÁNH CÁC TỈ LỆ
Tỉ lệ nam nữ có như nhau không?
Tỉ lệ khỏi của các phương pháp có như nhau không?
Nếu tỉ lệ khỏi của các phương pháp là như nhau → tỉ lệ khỏi không phụ thuộc vào các phương
pháp → hai thuộc tính khỏi và phương pháp độc
lập
Tỉ lệ khỏi có phụ thuộc vào các phương pháp điều trị không?
Trang 6I SO SÁNH CÁC TỈ LỆ
Ví dụ : Sử dụng 2 phương pháp A, B để điều trị một bệnh thu được kết quả sau
Tỉ lệ khỏi của 2 phương pháp có như nhau không? Hiệu quả điều trị của 2 phương pháp có như nhau không?
Khỏi Không khỏi ∑
Trang 7I SO SÁNH CÁC TỈ LỆ
Ví dụ : Theo dõi 90 trẻ sơ sinh thấy 40 trẻ gái ra đời, số còn lại là trai Tỉ lệ con gái có bằng con trai không?
Trai 50 ( 55.6% ) Gái 40 ( 44.4% ) Tổng 90 ( 100% )
Trang 8• Q2 = (𝑚𝑖𝑗 −𝑀𝑖𝑗)2
𝑀𝑖𝑗
𝑘,𝑙 𝑗,𝑖=1 giá trị ĐLNN có qui luật khi bình phương chia thành k hàng l cột(2), Mi j = mi 0 * m0 j /n
Trang 10PP1 PP2 PP3 ∑
Khỏi m11 m12 m13 m10Không khỏi m21 m22 m23 m20
∑ m01 m02 m03 n
Trang 11∑ m01 m02 m03 n
Trang 12II VÍ DỤ
Ví dụ 1: Theo dõi 90 trẻ sơ sinh thấy 40 trẻ gái
ra đời, số còn lại là trai Tỉ lệ sinh con gái bằng 0.5 có đúng không?
Trang 13II VÍ DỤ
Ví dụ 2: Điều trị một bệnh bằng 2 phương pháp thu được kết quả
H0: Hai PP điều trị có hiệu quả như nhau
H1: Hai PP điều trị có hiệu quả khác nhau
Trang 14II VÍ DỤ
Ví dụ 3: Chẩn đoán bệnh cho 1000, thấy tỉ
lệ bị bệnh bằng 0.2 Tỉ lệ điều trị của các phương pháp A, B, C tương ứng bằng 0.2, 0.3, 0.5 Xác suất khỏi của các phương pháp tương ứng bằng 0.85, 0.7, 0.6 Tỉ lệ của các phương pháp trong số khỏi có như nhau không?
Trang 16II VÍ DỤ
Ví dụ 4: Chẩn đoán bệnh cho 1500 người,
tỉ lệ mắc bệnh bằng 0.02 Dùng một phản ứng chẩn đoán, phản ứng có độ nhạy bằng 0.8 và xác suất dương tính của nhóm không bệnh bằng 0.08 Độ nhạy và độ đặc hiệu của phản ứng có như nhau không?
Giải
H0: P(A/B) = P(𝐴 /𝐵 ) ↔ 𝑃(Đ/𝐵) = 𝑃(Đ/𝐵 )
H1: P(A/B) ≠ P(𝐴 /𝐵 ) ↔ 𝑃(Đ/𝐵) ≠ 𝑃(Đ/𝐵 )
ĐK mi j > 5
Trang 18II VÍ DỤ
Ví dụ 5: Dùng một phản ứng chẩn đoán bệnh, phản ứng có độ nhạy 0.9, độ đặc hiệu bằng 0.7 và xác suất dương tính của nhóm đúng bằng 0.5625 Chẩn đoán bệnh cho 500 người, giá trị dương tính của phản ứng có bằng tỉ lệ sai của nhóm dương tính không?
Giải
H0: P(B/A) = P(S/A) ↔ P(Đ/A) = P(S/A)
H1: P(B/A) ≠ P(S/A) ↔ P(Đ/A) ≠ P(S/A)
ĐK: mi > 5
Trang 19II VÍ DỤ
P(A/B) = 0.9 P(𝐴 /𝐵 ) = 0.7 P(A/Đ) = 0.5625 P(A/B) = P(Đ/B) = 0.9
Trang 21III KIỂM ĐỊNH T - TEST
Ví dụ 1: Điều trị một bệnh bằng 2 phương pháp thu được kết quả
Tỉ lệ khỏi của phương pháp 1 có hơn phương pháp 2 không?
KHỎI KHÔNG KHỎI ∑
PP1 350 (70%) 150 (30%) 500 (100%) PP2 195 (65%) 105 (35%) 300 (100%)
∑ 545 (68.125%) 255 (31.875%) 800 (100%)
2 2
Trang 22III KIỂM ĐỊNH T - TEST
Trang 23III KIỂM ĐỊNH T - TEST
T là giá trị của ĐLNN có qui luật student với n1 + n2 – 2 bậc tự do
Nếu T ≤ t(n1 + n2 – 2; α) → chấp nhận H0 với mức ý nghĩa 1 – α
Nếu T > t(n1 + n2 – 2; α) → chấp nhận H1 với mức ý nghĩa 1 – α
Trang 24III KIỂM ĐỊNH T - TEST
Ví dụ 1: H0: p1 = p2 H1: p1 > p2
Điều kiện: n1 p1 > 5 n1 q1 >5
n2 p2 > 5 n2 q2 >5 p= 0.68125
Trang 25III KIỂM ĐỊNH T - TEST
Ví dụ 2: Theo dõi kết quả liền sẹo ổ loét sau 1 năm điều trị loét dạ dày tá tràng H.pylori bằng phác đồ LAM và RAM thấy tỉ lệ liền sẹo của nhóm điều trị theo phác đồ LAM là 95.2% và của nhóm điều trị theo phác đồ RAM là 85.7% Mỗi nhóm điều trị cho 105 bệnh nhân Sau 1 năm điều trị kết quả liền sẹo của phác đồ nào tốt hơn? Lấy α = 0.05
Trang 26III KIỂM ĐỊNH T - TEST
Trang 27III KIỂM ĐỊNH T - TEST
t(208; 0.05) = 1.6449
T > t(208; 0.05) → chấp nhận H1 với mức ý nghĩa 95%
Trang 28III KIỂM ĐỊNH T - TEST
Ví dụ 3: Điều tra tình hình mắc bệnh B tại một vùng thấy trong số 1034 trẻ nam có tỉ lệ mắc bệnh B là 25.1% và trong số 927 trẻ nữ có tỉ lệ mắc bệnh B
là 28.8% Tỉ lệ mắc bệnh B của nữ có cao hơn của nam không?
Trang 29III KIỂM ĐỊNH T - TEST
Trang 30III KIỂM ĐỊNH T - TEST